Nghị địnhSố: 49/2004/NĐ-CPNghị định số 49/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 55/2004/NĐ-CPNghị định số 55/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 54/2004/NĐ-CPNghị định số 54/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 65/2004/NĐ-CPNghị định số 65/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 51/2004/NĐ-CPNghị định số 51/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 64/2004/NĐ-CPNghị định số 64/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 59/2004/NĐ-CPNghị định số 59/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 53/2004/NĐ-CPNghị định số 53/2004/NĐ-CP Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 44/2004/NĐ-CPNghị định số 44/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 47/2004/NĐ-CPNghị định số 47/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 42/2004/NĐ-CPNghị định số 42/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 46/2004/NĐ-CPNghị định số 46/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 41/2004/NĐ-CPNghị định số 41/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2004-2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 45/2004/NĐ-CPNghị định số 45/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 43/2004/NĐ-CPNghị định số 43/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:17/02/2004Ngày hiệu lực:06/03/2004
Nghị địnhSố: 38/2004/NĐ-CPNghị định số 38/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:11/02/2004Ngày hiệu lực:02/03/2004
Nghị địnhSố: 37/2004/NĐ-CPNghị định số 37/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:11/02/2004Ngày hiệu lực:02/03/2004
Nghị địnhSố: 39/2004/NĐ-CPNghị định số 39/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:11/02/2004Ngày hiệu lực:02/03/2004
Nghị địnhSố: 32/2004/NĐ-CPNghị định số 32/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước hiệm kỳ 2004-2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:11/02/2004Ngày hiệu lực:02/03/2004
Nghị địnhSố: 34/2004/NĐ-CPNghị định số 34/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2004-2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:11/02/2004Ngày hiệu lực:02/03/2004
MớiThông tưThông tư số 26/2026/TT-NHNN Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:25/06/2026Ngày hiệu lực:09/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện tiếp nhận, rà soát, kiểm tra hồ sơ, ban hành quyết định cho thuê đất và ký hợp đồng thuê đất trong phạm vi Khu công nghệ cao và khu công nghiệp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định Ban hành Quy định theo dõi, quản lý việc thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh qua lối thông quan cầu đường bộ Kim Thành thuộc cửa khẩu quốc tế Lào Cai trên nền tảng cửa khẩu số📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:29/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định chính sách hỗ trợ thiệt hại do động vật rừng gây hại cho người, tài sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026