Nghị địnhSố: 95/2004/NĐ-CPNghị định số 95/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 96/2004/NĐ-CPNghị định số 96/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 97/2004/NĐ-CPNghị định số 97/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 74/2004/NĐ-CPNghị định số 74/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 – 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Thủ tướng chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 67/2004/NĐ-CPNghị định số 67/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 88/2004/NĐ-CPNghị định số 88/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 79/2004/NĐ-CPNghị định số 79/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 89/2004/NĐ-CPNghị định số 89/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 73/2004/NĐ-CPNghị định số 73/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 78/2004/NĐ-CPNghị định số 78/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 70/2004/NĐ-CPNghị định số 70/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 83/2004/NĐ-CPNghị định số 83/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 92/2004/NĐ-CPNghị định số 92/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 84/2004/NĐ-CPNghị định số 84/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 68/2004/NĐ-CPNghị định số 68/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 93/2004/NĐ-CPNghị định số 93/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 77/2004/NĐ-CPNghị định số 77/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 69/2004/NĐ-CPNghị định số 69/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 81/2004/NĐ-CPNghị định số 81/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 71/2004/NĐ-CPNghị định số 71/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
MớiThông tưThông tư số 26/2026/TT-NHNN Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:25/06/2026Ngày hiệu lực:09/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng thực hiện tiếp nhận, rà soát, kiểm tra hồ sơ, ban hành quyết định cho thuê đất và ký hợp đồng thuê đất trong phạm vi Khu công nghệ cao và khu công nghiệp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định Ban hành Quy định theo dõi, quản lý việc thực hiện thủ tục xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh qua lối thông quan cầu đường bộ Kim Thành thuộc cửa khẩu quốc tế Lào Cai trên nền tảng cửa khẩu số📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:29/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định chính sách hỗ trợ thiệt hại do động vật rừng gây hại cho người, tài sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
MớiNghị quyếtQuy định nội dung và mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh của các trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/07/2026Ngày hiệu lực:10/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026