Thông tưThông tư số 76/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bãi chôn lấp chất thải rắn📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:29/12/2025Ngày hiệu lực:29/06/2026
Thông tưThông tư số 92/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/12/2025Ngày hiệu lực:30/06/2026
Thông tưThông tư số 86/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:31/12/2025Ngày hiệu lực:30/06/2026
LuậtLuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực số 132/2025/QH15📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:10/12/2025Ngày hiệu lực:01/07/2026
Nghị địnhNghị định số 137/2026/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:07/04/2026Ngày hiệu lực:01/07/2026
LuậtLuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo số 136/2025/QH15📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:10/12/2025Ngày hiệu lực:01/07/2026
Quyết địnhQuyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:12/09/2014Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi xét tặng giải thưởng Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcNgày ban hành:12/12/2024Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Quyết địnhQuyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ- UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:24/02/2023Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Quyết địnhQuyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:07/07/2021Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Quyết địnhQuyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:27/12/2019Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Quyết địnhQuyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:27/09/2018Ngày hết hiệu lực:22/06/2026
Nghị địnhSố: 103/2004/NĐ-CPNghị định số 103/2004/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Điện lực📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:01/03/2004Ngày hiệu lực:23/03/2004Ngày hết hiệu lực:01/02/2016
Nghị địnhSố: 102/2004/NĐ-CPNghị định số 102/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cơ yếu về chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc hoặc chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:27/02/2004Ngày hiệu lực:19/03/2004Ngày hết hiệu lực:01/08/2011
Nghị địnhSố: 99/2004/NĐ-CPNghị định số 99/2004/NĐ-CP Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam cho các năm 2004 – 2008 để thực hiện Chương trình thu hoạch sớm của Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN – Trung Quốc📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/02/2004Ngày hiệu lực:01/01/2004
Nghị địnhSố: 100/2004/NĐ-CPNghị định số 100/2004/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/02/2004Ngày hiệu lực:18/03/2004Ngày hết hiệu lực:01/07/2007
Nghị địnhSố: 101/2004/NĐ-CPNghị định số 101/2004/NĐ-CP Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/02/2004Ngày hiệu lực:18/03/2004Ngày hết hiệu lực:16/03/2008
Nghị địnhSố: 94/2004/NĐ-CPNghị định số 94/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 98/2004/NĐ-CPNghị định số 98/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004Ngày hết hiệu lực:17/05/2008
Nghị địnhSố: 95/2004/NĐ-CPNghị định số 95/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 96/2004/NĐ-CPNghị định số 96/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 97/2004/NĐ-CPNghị định số 97/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 74/2004/NĐ-CPNghị định số 74/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 – 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Thủ tướng chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 67/2004/NĐ-CPNghị định số 67/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 87/2004/NĐ-CPNghị định số 87/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004Ngày hết hiệu lực:01/05/2004
Nghị địnhSố: 88/2004/NĐ-CPNghị định số 88/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 79/2004/NĐ-CPNghị định số 79/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 89/2004/NĐ-CPNghị định số 89/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 73/2004/NĐ-CPNghị định số 73/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 78/2004/NĐ-CPNghị định số 78/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 70/2004/NĐ-CPNghị định số 70/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 83/2004/NĐ-CPNghị định số 83/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004