Quyết địnhSố: 26/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng ThápNgày ban hành:22/05/2025Ngày hiệu lực:22/05/2025Ngày hết hiệu lực:15/07/2025
Quyết địnhSố: 41/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Định📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ĐịnhNgày ban hành:22/05/2025Ngày hiệu lực:01/06/2025Ngày hết hiệu lực:01/07/2025
Quyết địnhSố: 48/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 48/2025/QĐ-UBND Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Long AnNgày ban hành:22/05/2025Ngày hiệu lực:02/06/2025
Quyết địnhSố: 53 /2025/QĐ-UBNDQuyết định số 53 /2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuNgày ban hành:22/05/2025Ngày hiệu lực:03/06/2025
Quyết địnhSố: 44/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 44/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Công Thương📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa BìnhNgày ban hành:22/05/2025Ngày hiệu lực:05/06/2025
Quyết địnhSố: 31/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 31/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 32/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 29/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 34/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 34/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 30/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 30/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 33/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 35/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 35/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 17/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 17/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 26/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 22/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 22/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 16/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 16/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 24/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 24/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 19/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 19/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 20/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
Quyết địnhSố: 27/2025/QĐ-UBNDQuyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:21/05/2025Ngày hiệu lực:21/05/2025
MớiQuyết địnhQuyết định số 80/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:05/08/2026Ngày hiệu lực:16/08/2026
MớiNghị quyếtSửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 11/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/08/2026Ngày hiệu lực:16/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 66/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:04/08/2026Ngày hiệu lực:16/08/2026
MớiBộ luậtBộ luật📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:05/08/2026Ngày hiệu lực:16/08/2026
MớiThông tưThông tư số 80/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:30/06/2026Ngày hiệu lực:16/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 52/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi, mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:06/08/2026Ngày hiệu lực:17/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026