Quyết địnhSố: 22/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 22/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định số lượng người hoạt động không chuyên trách và việc bố trí, bố trí kiêm nhiệm bắt buộc chức danh không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:02/07/2018Ngày hiệu lực:15/07/2018Ngày hết hiệu lực:01/01/2020
Quyết địnhSố: 21/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2018/QĐ-UBND ban hành về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:25/06/2018Ngày hiệu lực:10/07/2018Ngày hết hiệu lực:16/02/2021
Quyết địnhSố: 18/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 18/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:25/06/2018Ngày hiệu lực:05/07/2018Ngày hết hiệu lực:20/06/2022
Quyết địnhSố: 19/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 19/2018/QĐ-UBND ban hành về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Công thương.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:25/06/2018Ngày hiệu lực:05/07/2018Ngày hết hiệu lực:15/03/2022
Quyết địnhSố: 20/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2018/QĐ-UBND ban hành về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính và Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố thuộc tỉnh.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:25/06/2018Ngày hết hiệu lực:15/03/2022
Quyết địnhSố: 14/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:20/06/2018Ngày hiệu lực:01/07/2018Ngày hết hiệu lực:15/04/2021
Quyết địnhSố: 16/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Ngoại vụ.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:20/06/2018Ngày hiệu lực:01/07/2018Ngày hết hiệu lực:12/12/2021
Quyết địnhSố: 11/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:31/05/2018Ngày hiệu lực:15/06/2018Ngày hết hiệu lực:15/02/2022
Quyết địnhSố: 12/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 12/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao; phó Trưởng phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:31/05/2018Ngày hiệu lực:15/06/2018Ngày hết hiệu lực:01/11/2021
Quyết địnhSố: 13/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 13/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:31/05/2018Ngày hiệu lực:15/06/2018Ngày hết hiệu lực:15/09/2022
Quyết địnhSố: 10/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:31/05/2018Ngày hiệu lực:15/06/2018Ngày hết hiệu lực:15/11/2021
Quyết địnhSố: 09/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:11/05/2018Ngày hết hiệu lực:01/11/2022
Quyết địnhSố: 07/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:20/04/2018Ngày hiệu lực:02/05/2018Ngày hết hiệu lực:16/05/2025
Quyết địnhSố: 06/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước tu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 và Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:16/04/2018Ngày hiệu lực:10/05/2018Ngày hết hiệu lực:10/09/2021
Quyết địnhSố: 05/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện các chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Tư pháp Khánh Hòa, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:21/02/2018Ngày hiệu lực:01/03/2018Ngày hết hiệu lực:03/02/2021
Quyết địnhSố: 29/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:21/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:01/01/2019
Quyết địnhSố: 28/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:21/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:31/12/2018
Quyết địnhSố: 27/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:21/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:05/04/2022
Quyết địnhSố: 26/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:21/12/2017Ngày hiệu lực:01/01/2018Ngày hết hiệu lực:01/01/2020
Quyết địnhSố: 23/2016/QĐ-HĐNDQuyết định số 23/2016/QĐ-HĐND Về việc điều chỉnh nội dung tại điểm a khoản 4 Điều 1của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các lạo đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh Khánh Hòa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:27/11/2017Ngày hiệu lực:11/12/2017Ngày hết hiệu lực:01/10/2023
MớiNghị quyếtNghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành thuộc lĩnh vực tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí đối với người nước ngoài là chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, nhà quản lý, người lao động có trình độ cao làm việc tại doanh nghiệp có trụ sở chính trong Khu thương mại tự do thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026