Quyết địnhSố: 49/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Dân tộc; Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao phụ trách, tham mưu lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ThuậnNgày ban hành:24/12/2018Ngày hiệu lực:10/01/2019Ngày hết hiệu lực:05/08/2024
Quyết địnhSố: 44/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 44/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá đất mới các công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh HòaNgày ban hành:24/12/2018Ngày hiệu lực:24/12/2018Ngày hết hiệu lực:06/12/2021
Quyết địnhSố: 50/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn; Trưởng, Phó đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao phụ trách, tham mưu lĩnh vực quản lý nhà nước về lao động, thương binh và xã hội📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ThuậnNgày ban hành:24/12/2018Ngày hiệu lực:10/01/2019Ngày hết hiệu lực:05/08/2024
Quyết địnhSố: 47/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn đối với các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, Giám đốc và Phó Giám đốc đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao phụ trách, tham mưu lĩnh vực quản lý nhà nước về tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ThuậnNgày ban hành:24/12/2018Ngày hiệu lực:10/01/2019Ngày hết hiệu lực:05/08/2024
Quyết địnhSố: 48/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao phụ trách, tham mưu lĩnh vực quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ThuậnNgày ban hành:24/12/2018Ngày hiệu lực:10/01/2019Ngày hết hiệu lực:05/08/2024
Quyết địnhSố: 20/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên QuangNgày ban hành:22/12/2018Ngày hiệu lực:05/01/2019Ngày hết hiệu lực:05/01/2023
Quyết địnhSố: 30/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2019📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:06/01/2020
Quyết địnhSố: 33/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:01/01/2020
Quyết địnhSố: 41/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Phú ThọNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:01/01/2021
Quyết địnhSố: 22/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu GiangNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:01/01/2020
Quyết địnhSố: 38/2018/QÐ-UBNDQuyết định số 38/2018/QÐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Kon TumNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:31/12/2020
Quyết địnhSố: 28/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu GiangNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:31/12/2018Ngày hết hiệu lực:22/08/2025
Quyết địnhSố: 39/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 39/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Phú ThọNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:01/01/2020
Quyết địnhSố: 40/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 40/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2017 - 2020 quy định tại Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ).📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Phú ThọNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:01/01/2022
Quyết địnhSố: 45/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 45/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Lào CaiNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019
Quyết địnhSố: 23/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu GiangNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:31/12/2018Ngày hết hiệu lực:06/06/2021
Quyết địnhSố: 44/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 44/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh lai châu ban hành kèm theo quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của ubnd tỉnh lai châu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Lai ChâuNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:25/09/2025
Quyết địnhSố: 56/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 56/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2019📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình PhướcNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:15/09/2020
Quyết địnhSố: 55/2018/QĐ-UBNDQuyết định số 55/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bải bỏ một số nội dung của quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bình PhướcNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:01/01/2019Ngày hết hiệu lực:20/10/2020
Quyết địnhSố: 42 /2018/QĐ-UBNDQuyết định số 42 /2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Phú ThọNgày ban hành:21/12/2018Ngày hiệu lực:21/12/2018Ngày hết hiệu lực:10/01/2020
MớiQuyết địnhQuyết định số 56/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:11/08/2026Ngày hiệu lực:21/08/2026
MớiQuyết địnhBan hành Quy định việc tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:11/08/2026Ngày hiệu lực:21/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 03/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Điện Biên📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:11/08/2026Ngày hiệu lực:21/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 57/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:11/08/2026Ngày hiệu lực:21/08/2026
MớiQuyết địnhQuy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:12/08/2026Ngày hiệu lực:22/08/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 85/2026/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:12/08/2026Ngày hiệu lực:22/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026