Quyết địnhSố: 117/2004/QĐ-BKHQuyết định số 117/2004/QĐ-BKH Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Bộ Kế hoạch và Đầu tưNgày ban hành:16/02/2004Ngày hiệu lực:15/03/2004
Quyết địnhSố: 540/2004/QĐ.UBQuyết định số 540/2004/QĐ.UB Về việc: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh LongNgày ban hành:12/03/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Quyết địnhSố: 06/2004/QĐ-BVHTTQuyết định số 06/2004/QĐ-BVHTT Về việc xếp hạng di tích Quốc gia📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Bộ Văn hoá và Thông tinNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Quyết địnhSố: 05/2004/QĐ-BVHTTQuyết định số 05/2004/QĐ-BVHTT Ban hành quy chế làm việc của Bộ Văn hóa – Thông tin📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Bộ Văn hoá và Thông tinNgày ban hành:02/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 74/2004/NĐ-CPNghị định số 74/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 – 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Thủ tướng chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 63/2004/NĐ-CPNghị định số 63/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 48/2004/NĐ-CPNghị định số 48/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 67/2004/NĐ-CPNghị định số 67/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 62/2004/NĐ-CPNghị định số 62/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 88/2004/NĐ-CPNghị định số 88/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 50/2004/NĐ-CPNghị định số 50/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 60/2004/NĐ-CPNghị định số 60/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 56/2004/NĐ-CPNghị định số 56/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 79/2004/NĐ-CPNghị định số 79/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 57/2004/NĐ-CPNghị định số 57/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 94/2004/NĐ-CPNghị định số 94/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:23/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 89/2004/NĐ-CPNghị định số 89/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 52/2004/NĐ-CPNghị định số 52/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 73/2004/NĐ-CPNghị định số 73/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
Nghị địnhSố: 78/2004/NĐ-CPNghị định số 78/2004/NĐ-CP Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/02/2004Ngày hiệu lực:12/03/2004
MớiThông tưThông tư 25/2026/TT-BKHCN Quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức, viên chức chuyên ngành kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:30/05/2026Ngày hiệu lực:14/07/2026
MớiThông tưThông tư 24/2026/TT-BKHCN Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để thi hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:30/05/2026Ngày hiệu lực:14/07/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 46/2026/QĐ-UBND Quy định về khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:04/07/2026Ngày hiệu lực:15/07/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 40/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:04/07/2026Ngày hiệu lực:15/07/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:03/07/2026Ngày hiệu lực:15/07/2026
MớiQuyết địnhQuyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn; quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:03/07/2026Ngày hiệu lực:15/07/2026
Quyết địnhQuyết định số 269/2005/QĐ-TTg Về chế độ phụ cấp phục vụ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:31/10/2005Ngày hết hiệu lực:20/07/2026
Thông tưThông tư số 53/2016/TT-BCA quy định cách thức thực hiện khai báo, tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/12/2016Ngày hết hiệu lực:24/07/2026
Quyết địnhQuyết định Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/04/2026Ngày hết hiệu lực:31/07/2026
Quyết địnhQuyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:14/07/2021Ngày hết hiệu lực:01/08/2026