Quyết địnhSố: 19/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Diễn Châu ban hành kèm theo Quyết định số 121/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 22/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thị xã Hoàng Mai ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 17/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 17/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Đô Lương ban hành kèm theo Quyết định số 120/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 15/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc ban hành kèm theo Quyết định số 116/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 16/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 16/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nam Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 117/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 21/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Anh Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 123/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 14/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn ban hành kèm theo Quyết định số 115/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 13/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 13/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ 01/01.2015 từ ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quế Phong ban hành kèm theo Quyết định 114/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 08/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung bằng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn thành phố Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 108/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 11/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đấy giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu ban hành kèm theo Quyết định số 110/2014QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 12/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 12/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung bẳng giá các loại đất giai đoạn từ 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 09/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2017/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá cac sloaij đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương ban hành kèm Quyết định số 109/2014/Qđ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Quyết địnhSố: 10/2017QĐ-UBNDQuyết định số 10/2017QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Tân Kỳ ban hành kèm theo Quyết định số 110/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ AnNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:30/01/2017
Nghị quyếtSố: 343/2017/UBTVQH14Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 Quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lực một phầnCơ quan:Ủy ban thường vụ quốc hộiNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:01/01/2017
Quyết địnhSố: 02/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 02/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:01/02/2017Ngày hết hiệu lực:15/12/2017
Quyết địnhSố: 03/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc TrăngNgày ban hành:19/01/2017Ngày hiệu lực:01/02/2017Ngày hết hiệu lực:01/01/2021
Quyết địnhSố: 03/2017/QĐ-UBNDQuyết định 03/2017/QĐ-UBND Lâm Đồng sửa quy định công tác thi đua, khen thưởng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm ĐồngNgày ban hành:19/01/2017
Quyết địnhSố: 233/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 233/2017/QĐ-UBND Quy định việc thực hiện chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng NinhNgày ban hành:18/01/2017Ngày hiệu lực:01/02/2017
Quyết địnhSố: 03/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 03/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Lai Châu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Lai ChâuNgày ban hành:18/01/2017Ngày hiệu lực:01/02/2017Ngày hết hiệu lực:28/12/2020
Quyết địnhSố: 02/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 02/2017/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lai Châu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Hết hiệu lựcCơ quan:Ủy ban nhân dân tỉnh Lai ChâuNgày ban hành:18/01/2017Ngày hiệu lực:28/01/2017Ngày hết hiệu lực:01/03/2019
MớiNghị quyếtNghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành thuộc lĩnh vực tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí đối với người nước ngoài là chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, nhà quản lý, người lao động có trình độ cao làm việc tại doanh nghiệp có trụ sở chính trong Khu thương mại tự do thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026