Nghị địnhSố: 100/1999/NĐ-CPNghị định số 100/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:25/09/1999
Nghị địnhSố: 101/1999/NĐ-CPNghị định số 101/1999/NĐ-CP Về việc đề nghị số đại biểu HĐND thành phố; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 102/1999/NĐ-CPNghị định số 102/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 96/1999/NĐ-CPNghị định số 96/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 99/1999/NĐ-CPNghị định số 99/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 98/1999/NĐ-CPNghị định số 98/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 95/1999/NĐ-CPNghị định số 95/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 97/1999/NĐ-CPNghị định số 97/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:10/09/1999Ngày hiệu lực:10/09/1999
Nghị địnhSố: 90/1999/NĐ-CPNghị định số 90/1999/NĐ-CP Về việc thành lập thị xã Đồng Xoài và các phường, xã thuộc thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:01/09/1999Ngày hiệu lực:01/09/1999
Nghị địnhSố: 87/1999/NĐ-CPNghị định số 87/1999/NĐ-CP Về việc giải thể thị trấn nông trường Sông Bôi thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:31/08/1999Ngày hiệu lực:31/08/1999
Nghị địnhSố: 84/1999/NĐ-CPNghị định số 84/1999/NĐ-CP Về tổ chức lại Tổng cục Quản lý vốn và Tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp trực thuộc Bộ Tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:28/08/1999Ngày hiệu lực:01/10/1999
Nghị địnhSố: 82/1999/NĐ-CPNghị định số 82/1999/NĐ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã thuộc thị xã Bạc Liêu và các huyện Hồng Dân, Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/08/1999Ngày hiệu lực:25/08/1999
Nghị địnhSố: 81/1999/NĐ-CPNghị định số 81/1999/NĐ-CP Về việc thành lập thành phố Phan Thiết thuộc tỉnh Bình Thuận📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/08/1999Ngày hiệu lực:25/08/1999
Nghị địnhSố: 83/1999/NĐ-CPNghị định số 83/1999/NĐ-CP Về việc thành lập phường, thị trấn thuộc thị xã Uông Bí và huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh.📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:25/08/1999Ngày hiệu lực:25/08/1999
Nghị địnhSố: 80/1999/NĐ-CPNghị định 80/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc thành lập xã thuộc các huyện Thốt Nốt và Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:24/08/1999
Nghị địnhSố: 79/1999/NĐ-CPNghị định 79/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới xã thuộc các huyện Lạc Dương, Lâm Hà và Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:24/08/1999
Nghị địnhSố: 03/1999/NĐ-CPNghị định số 03/1999/NĐ-CP Về quản lý hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực cải cách hành chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:21/08/1999Ngày hiệu lực:05/09/1999
Nghị địnhSố: 77/1999/NĐ-CPNghị định số 77/1999/NĐ-CP Về việc giải thể các thị trấn nông trường, thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Mai Sơn, Bắc Yên và Mộc Châu, tỉnh Sơn La📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/08/1999Ngày hiệu lực:20/08/1999
Nghị địnhSố: 74/1999/NĐ-CPNghị định 74/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn, huyện lỵ và các xã thuộc các huyện Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Quang, Hoàng Su Phì và thị xã Hà Giang, tỉnh Hà Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/08/1999
Nghị địnhSố: 75/1999/NĐ-CPNghị định 75/1999/NĐ-CP của Chính phủ về việc thành lập thị trấn Thuận An thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/08/1999
MớiNghị quyếtNghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành thuộc lĩnh vực tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí đối với người nước ngoài là chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, nhà quản lý, người lao động có trình độ cao làm việc tại doanh nghiệp có trụ sở chính trong Khu thương mại tự do thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026