Nghị địnhSố: 141/1999/NĐ-CPNghị định số 141/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/09/1999Ngày hiệu lực:20/09/1999
Nghị địnhSố: 132/1999/NĐ-CPNghị định số 132/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/09/1999Ngày hiệu lực:20/09/1999
Nghị địnhSố: 146/1999/NĐ-CPNghị định số 146/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/09/1999Ngày hiệu lực:20/09/1999
Nghị địnhSố: 149/1999/NĐ-CPNghị định số 149/1999/NĐ-CP Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hà Giang📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:20/09/1999Ngày hiệu lực:20/09/1999
Nghị địnhSố: 117/1999/NĐ-CPNghị định số 117/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 114/1999/NĐ-CPNghị định số 114/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 127/1999/NĐ-CPNghị định số 127/1999/NĐ-CP Về việc đề nghị số đại biểu HĐND thành phố; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân Đồng Nai nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 111/1999/NĐ-CPNghị định số 111/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh An Giang nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 116/1999/NĐ-CPNghị định số 116/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 118/1999/NĐ-CPNghị định số 118/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 112/1999/NĐ-CPNghị định số 112/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 115/1999/NĐ-CPNghị định số 115/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 110/1999/NĐ-CPNghị định số 110/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 113/1999/NĐ-CPNghị định số 113/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:18/09/1999Ngày hiệu lực:18/09/1999
Nghị địnhSố: 105/1999/NĐ-CPNghị định số 105/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
Nghị địnhSố: 107/1999/NĐ-CPNghị định số 107/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
Nghị địnhSố: 109/1999/NĐ-CPNghị định số 109/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
Nghị địnhSố: 106/1999/NĐ-CPNghị định số 106/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
Nghị địnhSố: 104/1999/NĐ-CPNghị định số 104/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
Nghị địnhSố: 108/1999/NĐ-CPNghị định số 108/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 1999 - 2004📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcCơ quan:Chính phủNgày ban hành:15/09/1999Ngày hiệu lực:15/09/1999
MớiNghị quyếtNghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố ban hành thuộc lĩnh vực tài chính📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định mức tối đa, mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
MớiNghị quyếtNghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí đối với người nước ngoài là chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, nhà quản lý, người lao động có trình độ cao làm việc tại doanh nghiệp có trụ sở chính trong Khu thương mại tự do thành phố Hải Phòng📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Chưa xác địnhNgày ban hành:28/07/2026Ngày hiệu lực:08/08/2026
Nghị quyếtNghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:28/10/2025Ngày hết hiệu lực:31/08/2026
LuậtLuật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13📄 PDF🗺️ Lược đồ⬇️ Tải vềTrạng thái:Còn hiệu lựcNgày ban hành:06/04/2016Ngày hết hiệu lực:01/09/2026