📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Thông tưHết hiệu lực

Thông tư số 95/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

📄 Số hiệu: 95/2012/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 08/06/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu95/2012/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí và lệ phí
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Ngày ban hành08/06/2012
Ngày hiệu lực01/08/2012
Ngày hết hiệu lực01/01/2017

Trích yếu nội dung

Thông tư số 95/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 95/2012/TT-BTC

Hà Nội, ngày 08 tháng 06 năm 2012

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác

và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

______________________

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản phải nộp phí theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Điều 2. Cơ quan thu phí

Cơ quan có thẩm quyền thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản là Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa chất trực thuộc Tổng cục Địa chất và Khoáng sản, Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Mức thu phí

Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản được thực hiện theo Biểu ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí

Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất khoáng sản là khoản thu của ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:

1. Cơ quan thu phí (Trung tâm Thông tin Lưu trữ Địa chất) có trách nhiệm thu phí theo đúng quy định tại Điều 3 Thông tư này.

2. Cơ quan thu phí được giữ lại 60% (sáu mươi phần trăm) số tiền thu phí hàng năm để trang trải cho việc thu phí như sau:

a) Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo chế độ quy định);

b) Chi phí phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí như: văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, thông tin liên lạc, điện, nước, công tác phí,... theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí;

d) Chi mua sắm thiết bị chuyên dùng phục vụ cho việc in ấn tài liệu địa chất khoáng sản;

đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu và các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí;

e) Chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 2 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước, sau khi đảm bảo các chi phí quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản này.

Toàn bộ số tiền phí được trích theo quy định trên đây, cơ quan thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp theo chế độ quy định và quyết toán năm; nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

3. Tổng số tiền thu phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ, số còn lại (40%) cơ quan thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

4. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Kiểm toán nhà nước;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Website Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu VT, CST (CST5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Vũ Thị Mai

BIỂU MỨC

THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT,

KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2012/TT-BTC ngày 08/6/2012

của Bộ Tài chính)

I. Tham khảo tài liệu

Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu phí (đồng)1Thư mục báo cáoLần6 0002Thuyết minh, phụ lục báo cáoQuyển9 0003Bản vẽ báo cáoBản vẽ8 500

II. Khai thác và sử dụng tài liệu

Số TTLoại tài liệuĐơn vị tínhMức thu (đồng)Tài liệu dạng giấyTài liệu dạng sốPhotoInDạng word, excelDạng rastorDạng vectorABáo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản

I

Thuyết minh

1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A47 0007 5007 5007 000 2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42 0002 5002 5002 000 3Lịch sử nghiên cứu địa chấtTrang A42 0002 5002 5002 000 4Các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sảnTrang A47 0007 5007 5007 000 5Đặc điểm địa chất vùngTrang A47 0007 5007 5007 000 6Đặc điểm khoáng sảnTrang A422 50023 00023 50023 000 7Đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trìnhTrang A47 0007 5007 5007 000 8Tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sảnTrang A422 50023 00023 50023 000 9Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sảnTrang A42 0002 5002 5002 000 10Báo cáo kinh tếTrang A42 0002 5002 5002 000 11Các nội dung khácTrang A42 0002 5002 5002 000

II

Phụ lục

1Kết quả phân tích mẫu các loạiTrang A47 0007 5007 5007 000 2Tính trữ lượng - tài nguyênTrang A422 50023 00023 50023 000 3Thống kê toạ độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chấtTrang A47 0007 5007 5007 000 4Kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hoáTrang A47 0007 5007 5007 000 5Kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển)Trang A47 0007 5007 5007 000 6Các nội dung khácTrang A42 0002 5002 5002 000

III

Bản vẽ

1Bản đồ địa chất và khoáng sản khu vựcBản vẽ39 00096 000 45 000338 0002Bản đồ tài liệu thực tế thi côngBản vẽ68 000124 000 73 000366 0003Bản đồ bố trí công trìnhBản vẽ204 000260 000 209 000503 0004Bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặngBản vẽ204 000260 000 209 000503 0005Bản đồ tổng hợp địa vật lýBản vẽ68 000124 000 73 000366 0006Bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trìnhBản vẽ68 000124 000 73 000366 0007Bản đồ vị trí lấy mẫu địa hoá thứ sinhBản vẽ68 000124 000 73 000366 0008Bản đồ vành phân tán địa hoáBản vẽ68 000124 000 73 000366 0009Mặt cắt địa chất khu vựcBản vẽ39 00096 000 45 000338 00010Mặt cắt địa chất theo các tuyến thi côngBản vẽ68 000124 000 73 000366 00011Bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượngBản vẽ204 000260 000 209 000503 00012Mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượngBản vẽ204 000260 000 209 000503 00013Bản đồ địa hìnhBản vẽ39 00096 000 45 000338 00014Sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ caoBản vẽ39 00096 000 45 000338 00015Thiết đồ công trình gặp quặngBản vẽ204 000260 000 209 000503 00016Các bản vẽ khácBản vẽ39 00096 000 45 000338 000BBáo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản

I

Thuyết minh

1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43 5004 0004 0003 500 2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42 0002 0002 5002 000 3Lịch sử nghiên cứu địa chấtTrang A42 0002 0002 5002 000 4Địa tầngTrang A410 00010 50011 00010 500 5Các thành tạo magmaTrang A410 00010 50011 00010 500 6Cấu trúc kiến tạoTrang A410 00010 50011 00010 500 7Địa mạoTrang A43 5004 0004 0003 500 8Khoáng sản và dự báo khoáng sảnTrang A410 00010 50011 00010 500 9Tài liệu địa hóa, trọng saTrang A410 00010 50011 00010 500 10Báo cáo kinh tếTrang A42 0002 0002 5002 000 11Các nội dung khácTrang A42 0002 0002 5002 000

II

Phụ lục

1Kết quả công tác trọng saTrang A410 00010 50011 00010 500 2Kết quả công tác bùn đáyTrang A410 00010 50011 00010 500 3Kết quả công tác địa vật lýTrang A410 00010 50011 00010 500 4Kết quả công tác viễn thámTrang A43 5004 0004 0003 500 5Thống kê các kết quả phân tíchTrang A43 5004 0004 0003 500 6Sổ khoáng sàng, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng)Trang A410 00010 50011 00010 500 7Báo cáo điều tra chi tiết khoáng sảnTrang A410 00010 50011 00010 500 8Thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sảnTrang A410 00010 50011 00010 500 9Các nội dung khácTrang A42 0002 0002 5002 000

III

Bản vẽ

1Bản đồ tài liệu thực tế địa chấtBản vẽ37 00093 000 42 000336 0002Bản đồ địa chấtBản vẽ51 000107 000 56 000350 0003Bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản)Bản vẽ145 000201 000 150 000443 0004Sơ đồ kiến tạoBản vẽ51 000107 000 56 000350 0005Bản đồ địa mạoBản vẽ51 000107 000 56 000350 0006Bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáyBản vẽ145 000201 000 150 000443 0007Bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòngBản vẽ145 000201 000 150 000443 0008Bản đồ trầm tích dòngBản vẽ37 00093 000 42 000336 0009Sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sảnBản vẽ145 000201 000 150 000443 00010Sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiếtBản vẽ145 000201 000 150 000443 00011Bản đồ địa chất- địa mạoBản vẽ51 000107 000 56 000350 00012Các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khácBản vẽ51 000107 000 56 000350 00013Các bản vẽ khácBản vẽ37 00093 000 42 000336 000CBáo cáo địa chất đô thị

I

Thuyết minh

1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43 0003 0003 5003 000 2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A41 5001 5002 0001 500 3Thuyết minh địa chấtTrang A43 0003 0003 5003 000 4Thuyết minh khoáng sảnTrang A43 0003 0003 5003 000 5Thuyết minh vỏ phong hóaTrang A43 0003 0003 5003 000 6Thuyết minh địa mạoTrang A43 0003 0003 5003 000 7Thuyết minh tân kiến tạoTrang A43 0003 0003 5003 000 8Thuyết minh địa chất thủy vănTrang A43 0003 0003 5003 000 9Thuyết minh địa chất công trìnhTrang A43 0003 0003 5003 000 10Thuyết minh địa chất môi trườngTrang A43 0003 0003 5003 000 11Thuyết minh địa vật lý môi trườngTrang A41 5001 5002 0001 500 12Thuyết minh các tai biến địa động lựcTrang A41 5001 5002 0001 500 13Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chấtTrang A43 0003 0003 5003 000 14Thuyết minh các tai biến do con ngườiTrang A43 0003 0003 5003 000 15Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trườngTrang A43 0003 0003 5003 000 16Báo cáo kinh tếTrang A41 5001 5002 0001 500 17Các nội dung khácTrang A41 5001 5002 0001 500

II

Phụ lục

1Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,…)Trang A41 5001 5002 0001 500 2Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoanTrang A49 0009 5009 5009 000 3Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đàoTrang A49 0009 5009 5009 000 4Phụ lục thống kê các nguồn lộ nước dưới đấtTrang A43 0003 0003 5003 000 5Phụ lục tổng hợp thành phần hoá học nướcTrang A49 0009 5009 5009 000 6Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinhTrang A41 5001 5002 0001 500 7Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạchTrang A41 5001 5002 0001 500 8Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượngTrang A43 0003 0003 5003 000 9Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩnTrang A49 0009 5009 5009 000 10Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắtTrang A43 0003 0003 5003 000 11Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoanTrang A49 0009 5009 5009 000 12Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch họcTrang A43 0003 0003 5003 000 13Các nội dung khácTrang A41 5001 5002 0001 500

III

Bản vẽ

1Bản đồ địa chất-khoáng sảnBản vẽ43 00099 000 48 000342 0002Bản đồ địa mạoBản vẽ43 00099 000 48 000342 0003Bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lựcBản vẽ43 00099 000 48 000342 0004Bản đồ đất và vỏ phong hoáBản vẽ43 00099 000 48 000342 0005Bản đồ địa chất thuỷ vănBản vẽ43 00099 000 48 000342 0006Bản đồ địa chất công trìnhBản vẽ43 00099 000 48 000342 0007Bản đồ phân vùng địa chất công trìnhBản vẽ85 000141 000 90 000383 0008Bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trườngBản vẽ32 00088 000 37 000330 0009Bản đồ địa chất môi trườngBản vẽ85 000141 000 90 000383 00010Bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đấtBản vẽ85 000141 000 90 000383 00011Bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sungBản vẽ32 00088 000 37 000330 00012Các bản vẽ khácBản vẽ32 00088 000 37 000330 000DBáo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình

I

Thuyết minh

1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A43 5004 0004 0003 500 2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A41 5002 0002 5002 000 3Lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trìnhTrang A41 5002 0002 5002 000 4Khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tácTrang A41 5002 0002 5002 000 5Đặc điểm địa chấtTrang A43 5004 0004 0003 500 6Đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trìnhTrang A410 00010 50011 00010 500 7Kết quả điều tra thăm dòTrang A410 00010 50011 00010 500 8Phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựngTrang A43 5004 0004 0003 500 9Báo cáo kinh tếTrang A41 5002 0002 5002 000 10Các nội dung khácTrang A41 5002 0002 5002 000

II

Phụ lục

1Tổng hợp kết quả phân tích thành phần hoá học của nướcTrang A410 00010 50011 00010 500 2Tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thuỷ vănTrang A43 5004 0004 0003 500 3Tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy vănTrang A43 5004 0004 0003 500 4Tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đấtTrang A43 5004 0004 0003 500 5Tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nướcTrang A43 5004 0004 0003 500 6Kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đáTrang A43 5004 0004 0003 500 7Thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước)Trang A43 5004 0004 0003 500 8Các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thịTrang A43 5004 0004 0003 500 9Các nội dung khácTrang A41 5002 0002 5002 000

III

Bản vẽ

1Bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chấtBản vẽ35 00091 000 40 000334 0002Bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạoBản vẽ35 00091 000 40 000334 0003Bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ51 000107 000 56 000349 0004Bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ130 000187 000 136 000429 0005Bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ51 000107 000 56 000349 0006Bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đấtBản vẽ51 000107 000 56 000349 0007Bản đồ địa tầng các lỗ khoanBản vẽ51 000107 000 56 000349 0008Bản đồ kết quả địa vật lýBản vẽ35 00091 000 40 000334 0009Bản đồ địa hình và công trìnhBản vẽ35 00091 000 40 000334 00010Bình đồ các loạiBản vẽ51 000107 000 56 000349 00011Mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trìnhBản vẽ130 000187 000 136 000429 00012Mặt cắt địa vật lý- địa chất thủy vănBản vẽ51 000107 000 56 000349 00013Biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoanBản vẽ130 000187 000 136 000429 00014Các thiết đồ công trìnhBản vẽ130 000187 000 136 000429 00015Các bản vẽ chuyên đề khácBản vẽ35 00091 000 40 000334 000EBáo cáo Địa vật lý

I

Thuyết minh

1Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáoTrang A45 0005 5005 5005 000 2Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân vănTrang A42 0002 5002 5002 000 3Những đặc điểm địa chất - địa vật lýTrang A45 0005 5005 5005 000 4Phương pháp và kỹ thuật công tácTrang A42 0002 5002 5002 000 5Phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lýTrang A45 0005 5005 5005 000 6Kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lýTrang A414 00014 50015 00014 500 7Báo cáo kinh tếTrang A42 0002 5002 5002 000 8Các nội dung khácTrang A42 0002 5002 5002 000

II

Phụ lục

1Các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượngTrang A42 0002 5002 5002 000 2Sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ,…)Trang A414 00014 50015 00014 500 3Các kết quả phân tích mẫuTrang A45 0005 5005 5005 000 4Kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,…)Trang A414 00014 50015 00014 500 5Kết quả phân tích địa vật lýTrang A414 00014 50015 00014 500 6Các nội dung khácTrang A42 0002 5002 5002 000

III

Bản vẽ

1Bản đồ địa chất khu vựcBản vẽ30 00087 000 36 000329 0002Bản đồ tài liệu thực tế thi côngBản vẽ51 000108 000 57 000350 0003Bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan ,..)Bản vẽ128 000185 000 134 000427 0004Mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượngBản vẽ128 000185 000 134 000427 0005Mặt cắt tổng hợpBản vẽ51 000108 000 57 000350 0006Sơ đồ vị trí vùngBản vẽ30 00087 000 36 000329 0007Sơ đồ tài liệu thực tếBản vẽ51 000108 000 57 000350 0008Sơ đồ địa chất và khoáng sảnBản vẽ51 000108 000 57 000350 0009Sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lýBản vẽ51 000108 000 57 000350 00010Các bản vẽ khácBản vẽ30 00087 000 36 000329 000GTài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản1Nội dung thuyết minh quy hoạchTrang A42 0002 5002 5002 000 2Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lýDanh mục50 00050 00050 00050 000 3Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạchDanh mục100 000100 000100 000100 000 4Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sảnDanh mục100 000100 000100 000100 000 5Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thácDanh mục100 000100 000100 000100 000 6Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chấtBản vẽ68 000124 000 73 000366 0007Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sảnBản vẽ204 000260 000 209 000503 0008Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏBản vẽ204 000260 000 209 000503 0009Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùngBản vẽ204 000260 000 209 000503 000HBáo cáo nghiên cứu chuyên đềTrang A4 1 0001 5001 5001 000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_95-2012-TT-BTC_95-2012-TT-BTC.pdf · 641 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản