Thông tư 67/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 67/2014/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Vũ Thị Mai |
| Ngày ban hành | 21/05/2014 |
| Ngày hiệu lực | 10/07/2014 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Hướng dẫn nộp phí quản lý công ty đại chúng chưa đăng ký giao dịch Đây là nội dung đáng chú ý tại Thông tư số 67/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 21/05/2014, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Cụ thể, tổ chức được chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng phải nộp phí quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết hoặc đăng ký giao dịch với mức phí là 10 triệu đồng/12 tháng x thời gian tính phí (tháng). Trong đó thời gian tính phí được tính từ tháng sau của tháng được chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng đến hết tháng được Sở Giáo dịch chứng khoán ra Quyết định chấp thuận niêm yết/đăng ký giao dịch chính thức hoặc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra Thông báo hủy đăng ký công ty đại chúng. Thời gian nộp phí được tính từ ngày 01/12 đến ngày 31/12 hàng năm. Ngoài ra, Thông tư này cũng quy định phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí, lệ phí được để lại toàn bộ 100% tiền phí thu được và phải nộp toàn bộ 100% tiền lệ phí thu được để nộp vào ngân sách Nhà nước. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/07/2014 và bãi bỏ Thông tư 134/2009/TT-BTC ngày 01/07/2009. Xem chi tiết Thông tư 67/2014/TT-BTC tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH ------- Số: 67/2014/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 21 tháng 05 năm 2014
THÔNG TƯ
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ____________________
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 29/2009/QĐ-TTg ngày 20/02/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tự chủ về biên chế và kinh phí hoạt động của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước như sau:
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN ÁP DỤNG TẠI ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2014/TT-BTC ngày 21/5/2014 của Bộ Tài chính)
Số TT
Tên phí, lệ phí
Mức thu
1
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán
a)
Môi giới
20 triệu đồng/giấy phép
b)
Tự doanh
60 triệu đồng/giấy phép
c)
Bảo lãnh phát hành
100 triệu đồng/giấy phép
d)
Tư vấn đầu tư chứng khoán
20 triệu đồng/giấy phép
2
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
30 triệu đồng/giấy phép
3
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ mở, quỹ ETF, quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ đại chúng
30 triệu đồng/giấy chứng nhận
4
Lệ phí cấp Thông báo xác nhận thành lập quỹ thành viên
20 triệu đồng/thông báo
5
Lệ phí cấp Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước
10 triệu đồng/quyết định
6
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
20 triệu đồng/giấy phép
7
Lệ phí cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Quyết định chấp thuận thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước
01 triệu đồng/lần cấp
8
Lệ phí cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
01 triệu đồng/lần cấp
9
Lệ phí cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Quyết định chấp thuận thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán
01 triệu đồng/lần cấp
10
Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán; bao gồm cả trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
02 triệu đồng/lần cấp
11
Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký/Thông báo xác nhận thành lập quỹ
02 triệu đồng/lần cấp
12
Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Quyết định chấp thuận thành lập chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước
01 triệu đồng/lần cấp
13
Lệ phí gia hạn, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
02 triệu đồng/lần cấp
14
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ
10 triệu đồng/giấy chứng nhận
15
Lệ phí cấp, cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
01 triệu đồng/lần cấp
16
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
06 triệu đồng/giấy chứng nhận
17
Lệ phí cấp Thông báo xác nhận việc tăng, giảm vốn của quỹ thành viên
01 triệu đồng/thông báo
18
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán, phát hành thêm cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ ra công chúng và phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần
a)
Dưới 50 tỷ đồng
10 triệu đồng/giấy chứng nhận
b)
Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ đồng
20 triệu đồng/giấy chứng nhận
c)
Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ đồng
35 triệu đồng/giấy chứng nhận
d)
Từ 250 tỷ đồng trở lên
50 triệu đồng/giấy chứng nhận
19
Phí quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết/đăng ký giao dịch, phí quản lý thường niên đối với quỹ mở, quỹ ETF
10 triệu đồng/năm/công ty, quỹ
20
Phí giám sát
a)
Đối với các Sở Giao dịch chứng khoán
+ Đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ: 0,009% giá trị giao dịch
+ Đối với trái phiếu: 0,0035% giá trị giao dịch
+ Đối với giao dịch mua bán lại (repo) trái phiếu Chính phủ kỳ hạn đến 2 tuần: 0,0004% giá trị giao dịch
b)
Đối với Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
10% doanh thu từ hoạt động thu phí lưu ký, chuyển khoản, thực hiện quyền và chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
Hướng dẫn nộp phí quản lý công ty đại chúng chưa đăng ký giao dịch Đây là nội dung đáng chú ý tại Thông tư số 67/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 21/05/2014, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Xem chi tiết Thông tư 67/2014/TT-BTC tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 67/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 67/2014/TT-BTC
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 21/05/2014
- Lĩnh vực:
- Chứng khoán
- Người ký:
- Vũ Thị Mai
- Ngày hiệu lực:
- 10/07/2014
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.