📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 51/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

📄 Số hiệu: 51/2021/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 30/06/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu51/2021/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýHuỳnh Quang Hải
Ngày ban hành30/06/2021
Ngày hiệu lực16/08/2021
Lĩnh vựcChứng khoánĐầu tư

Trích yếu nội dung

Đại diện GD của nhà đầu tư NN không được tự quyết định đầu tư Ngày 30/06/2021, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 51/2021/TT-BTC về việc hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Theo đó, nhà đầu tư nước ngoài (NĐTNN), đại diện giao dịch của NĐTNN phải bảo đảm các giao dịch đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam và các giao dịch thực hiện bởi người có liên quan, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan không nhằm mục đích tạo ra cung, cầu giả tạo, thao túng giá chứng khoán và các hành vi giao dịch bị cấm khác theo quy định. Khi thực hiện giao dịch cho NĐTNN, đại diện giao dịch của NĐTNN phải thực hiện đúng chỉ thị giao dịch và thanh toán của NĐTNN, không trực tiếp đưa ra quyết định đầu tư như lựa chọn loại chứng khoán, số lượng, mức giá, thời điểm thực hiện giao dịch khi chưa nhận được lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của NĐTNN. Ngoài ra, khi cung cấp dịch vụ, tham gia đấu giá chứng khoán theo ủy quyền của NĐTNN thì công ty chứng khoán theo quy định phải tách biệt riêng các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài với các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư trong nước (nếu có) và của chính mình. Bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam. Thông tư có hiệu lực từ ngày 16/8/2021. Xem chi tiết Thông tư 51/2021/TT-BTC tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

_________

Số: 51/2021/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2021

THÔNG TƯ

Hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

_______________

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Nơi nhận:

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Công báo;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Cổng thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

- Lưu: VT, UBCK (200b).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Huỳnh Quang Hải

Phụ lục I/ Appendix I

MẪU GIẤY CHỈ ĐỊNH/ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN BÁO CÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

_______________

MANDATE FOR INFORMATION DISCLOSURE REPRESENTATIVE BY GROUPS OF AFFILIATED FOREIGN INVESTORS

Kính gửi/ To:

- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ State Securities Commission;

- Sở Giao dịch Chứng khoán/ Stock Exchange.

Chúng tôi là/We are:

STT/

No.

Tên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/

Investor’s name

Mã số giao dịch chứng khoán/

Securities trading code

Quốc tịch/

Nation-ality

Số Giấy NSH*/

Business Registration No.*

Số tài khoản giao dịch, nơi mở/

Trading account No./ Broker

Số tài khoản lưu ký, nơi mở/

Depository account No.,

Custodian bank

Số tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nơi mở/

Indirect Investment Capital Account No., Commercial bank

Hình thức liên quan**/

Affiliated form**

Tên đại diện giao dịch/

Trading represent-ative

1

2

...

* Đối với cá nhân: Số hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; đối với tổ chức: Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Tài liệu pháp lý tương đương.

* For individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.

** Hình thức liên quan nêu chi tiết theo một trong các loại sau/Specified as one of the below:

a) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ trong nước hoặc ngoài nước/Funds managed by one local or foreign investment managers;

b) Quỹ của quỹ (fund of funds) hoặc các danh mục của cùng một quỹ, các quỹ con (sub-fund) của cùng một quỹ, quỹ chủ đạo được tài trợ vốn từ một hoặc nhiều quỹ nguồn (master-feeder fund); /Sub-funds or portfolios of a master fund; fund of funds; umbrella fund; master-feeder fund;

c) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau;/Portfolios of a foreign Multiple Investment Managers Fund - MIMF;

d) Các danh mục đầu tư của cùng tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức đầu tư, tài chính thuộc tổ chức tài chính quốc tế mà Việt Nam là thành viên được lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;/Portfolios of an investment organization belonging to foreign governments or an international financial institution where Vietnam as a member can be custodized in different accounts;

đ) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ đầu tư nước ngoài hoặc của cùng một nhà đầu tư nước ngoài lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;/Portfolios of a fund or a foreign investor which are custodized in different accounts;

e) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài hoặc danh mục đầu tư có cùng một đại diện giao dịch./Funds, organizations or portfolios having the same trading representative.

Nay chúng tôi chỉ định cho tổ chức hoặc ủy quyền cho ông/bà/tổ chức/We hereby appoint following the institution or individual:

(Tên đầy đủ của tổ chức được chỉ định/ Họ và tên người đại diện ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin)/(Full name of appointed institution/ individual for information disclosure and reporting):

Tên của tổ chức, cá nhân/

Name of authorized institution, individual

Số giấy NSH/

Bussiness Registration No.

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ liên lạc)/Tel/ Fax/ Email

Address/Tel/Fax/ Email

Mẫu chữ ký/

Signature sample

1 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là tổ chức (Công ty A/Quỹ A)/Authorized Institution (Company A/Fund A)

1.1. Người thực hiện nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin/ Name of the authorized institution

1.2. Đại diện theo pháp luật/danh sách các đại diện có thẩm quyền của tổ chức nhận ủy quyền/ Authorized representative/ list of authorized representatives of the appointed institution

2 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là cá nhân/Authorized Individual

Người thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin/ Information disclosure representative

Giấy chỉ định/ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày..... và cho đến khi có thông báo thay đổi hoặc hủy bỏ bằng văn bản của chúng tôi.

This appointment/ authorization takes effect from …/…/…. unless otherwise notified in another written notification by us.

Giấy chỉ định này thay thế cho Giấy chỉ định ngày……..

This Mandate replace the Mandate dated…….

Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)

Declaration: (effective from the date this registration is signed)

1. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực

We hereby certify that all the information above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.

2. Chúng tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam về nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin.

We hereby commit to comply to the Vietnamese law of disclosure and report.

3. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng.

We hereby certify that all information above is correct.

Hồ sơ kèm theo/Attachments: ……..

Các nhà đầu tư/Applicants: ……..

Tên và chữ ký của các đại diện có thẩm quyền/Names and Signatures of Authorized Signatory: ……..

Chức danh/Title: ……..

Ngày thực hiện/Execution Date: ……..

Phụ lục II/ Appendix II

CẬP NHẬT THAY ĐỔI VỀ DANH SÁCH NHÓM

NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

UPDATED LIST OF AFFILIATED FOREIGN INVESTORS

________________

Kính gửi/ To:

- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ State Securities Commission;

- Sở Giao dịch Chứng khoán/ Stock Exchange.

1. Chúng tôi là: (thông tin về tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin):

We are: (Information about the appointed organization/ individual authorized to make report on the ownership and publish information)

Tên của tổ chức, họ và tên cá nhân

Name of organization/ individual

Số Giấy NSH*

COI No.*

Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên lạc/tel/fax/email

Head office address/Permanent address/tel/ fax/ email

1. Trường hợp tổ chức được chỉ định (Tên tổ chức được chỉ định, họ và tên đại diện theo pháp luật/đại diện có thẩm quyền, số giấy NSH, địa chỉ trụ sở chính)

In case the appointed party is an organization (Name of appointed organization and name of legal representative/ authorized representative, No of Owner’s Certificate, Head office address)

Tên tổ chức/Name of organization:

b) Họ và tên đại diện theo pháp luật/Danh sách các đại diện có thẩm quyền/Name of legal representative/ list of authorized individuals:

2. Trường hợp cá nhân được ủy quyền (Họ và tên, số giấy NSH, địa chỉ liên lạc):

In case appointed party is an individual (Full name, COI No., Permanent address):

* Đối với cá nhân: Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/tài liệu pháp lý tương đương.

* For an individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.

2. Với tư cách là đại diện được chỉ định/ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin cho nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan, chúng tôi xin báo cáo về sự thay đổi trong danh sách nhà đầu tư nước ngoài thuộc nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan. Cụ thể như sau:

We, as the appointed/authorized party to report on ownership and disclose information on behalf of the group of affiliated foreign investors, we would like to report the updated list of the affiliated foreign investors as follow:

STT/No

Tên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Name of foreign investor

Mã số giao dịch chứng khoán / Securities trading code

Tên đại diện giao dịch (nếu có)/

Name of trading representative

(if any)

Ghi chú/

Remarks

1

Không thay đổi/ unchanged

2

Thành viên mới của nhóm/New member

3

Không còn là thành viên của nhóm/Removed from the group

...

Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và mỗi nhà đầu tư nước ngoài trong nhóm đã được thông báo về danh sách nhà đầu tư nước ngoài thuộc nhóm cập nhật theo thay đổi gần nhất.

We hereby certify that the information contained herein is complete, accurate and each foreign investor of the group was informed about the latest list of affiliated foreign investor.

Chữ ký xác nhận của tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền báo cáo sở hữu/công bố thông tin/Signature of appointed organization/ authorized individual to report on ownership and disclossure.

- Trường hợp là cá nhân/For individual:

Họ và Tên, chữ ký của cá nhân được ủy quyền/Full name, signature of authorized individual:........

- Trường hợp là tổ chức/ For organization:

Tên tổ chức được chỉ định/Name of appointed Organization: ........

Họ và Tên, chữ ký của các đại diện có thẩm quyền của tổ chức được ủy quyền, và đóng dấu (nếu có con dấu)/ (Signature, full name of legal representative/authorized representative and seal – if any): ........

Chức danh/Title: ........

Ngày thực hiện/Announcement date: ........

Phụ lục III

MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ DANH MỤC LƯU KÝ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI,

TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG CHỈ LƯU KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

_________________________

TÊN THÀNH VIÊN LƯU KÝ

____________

Số:........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Hoạt động lưu ký chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

(Tháng…/năm…)

_________________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Báo cáo chi tiết theo danh mục

Danh mục tài sản

Danh mục (theo mã chứng khoán)

Số lượng chứng khoán lưu ký

Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo trước

Thay đổi so với kỳ báo cáo trước(+/-)

A. Tín phiếu

B. Trái phiếu

Trái phiếu Chính phủ

Trái phiếu chính quyền địa phương

Trái phiếu doanh nghiệp

C. Cổ phiếu

Cổ phiếu niêm yết

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

Giá trị vốn góp mua cổ phần và cổ phiếu khác

D. Chứng chỉ quỹ, đơn vị quỹ thành viên

Đ. Chứng khoán phái sinh

E. Các loại chứng khoán khác

F. Tiền (VND) và các khoản tương đương tiền (Chứng chỉ tiền gửi và các công cụ thị trường tiền tệ…)

Tổng cộng

II. Báo cáo cơ cấu danh mục theo tỷ trọng đầu tư của tổ chức và cá nhân

Tên khách hàng

Quốc tịch

Loại hình đối với tổ chức

Mã số giao dịch chứng khoán

Tín phiếu

Trái phiếu

Cổ phiếu/Chứng chỉ quỹ

Tiền và các khoản tương đương tiền (chứng chỉ tiền gửi...)

Tổng giá trị danh mục

Thời gian còn lại tới khi đáo hạn

Cổ phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ niêm yết

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

Giá trị vốn góp mua cổ phần, quỹ thành viên và chứng khoán khác

Ngắn hạn

Trung hạn

Dài hạn

Dưới 12 tháng

Từ 12 tháng đến 24 tháng

Trên 24 tháng

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

Tỷ lệ (%)

Giá trị

A-Tổ chức

1

.....

Tổng (1)

B-Cá nhân

1

...

Tổng (2)

Tổng=

(1)+ (2)

Ghi chú:

1) Giá trị tính theo giá thị trường vào thời điểm báo cáo; tín phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu không có giao dịch thì tính theo mệnh giá hoặc giá trị mua vào;

2) Giá trị tài sản tính theo đơn vị VND;

3) Giá trị danh mục của tổ chức, cá nhân được sắp xếp theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

III. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của thành viên lưu ký là chi nhánh các tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài thành lập tại Việt Nam

STT

Loại tài sản/

Mã chứng khoán

Mua trong kỳ

Bán trong kỳ

Mua thuần trong kỳ

Số dư cuối kỳ

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (3)-(5)

(8) = (4)-(6)

(9)

(10)

A

Tín phiếu

1

2

.......

Tổng

B

Trái phiếu

B1

Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại dưới 12 tháng

1

2

...

Tổng

B2

Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại từ 12 tháng đến 24 tháng

1

2

....

Tổng

B3

Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại trên 24 tháng đến 60 tháng

1

2

....

Tổng

B4

Trái phiếu có thời gian đáo hạn trên 60 tháng

1

2

....

Tổng

C

Cổ phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ niêm yết

1

2

...

Tổng

D

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

1

2

...

Tổng

Đ

Giá trị vốn góp mua cổ phần, đơn vị quỹ thành viên

1

2

...

Tổng

E

Các loại chứng khoán khác

1

2

....

Tổng

G

Tiền và các khoản tương đương tiền (Chứng chỉ tiền gửi và các công cụ thị trường tiền tệ ..)

1

Tiền

2

Chứng chỉ tiền gửi và công cụ thị trường tiền tệ...

....

Tổng

Tổng

Ghi chú:

1) Giá trị chứng khoán tính theo giá thị trường vào thời điểm báo cáo;

Đối với chứng khoán không có giao dịch, giá trị tính theo giá mua vào hoặc mệnh giá;

2) Giá trị tài sản tính theo đơn vị VND.

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ chính xác của nội dung Báo cáo này.

LẬP BIỂU

KIỂM SOÁT

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN

CỦA THÀNH VIÊN LƯU KÝ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Phụ lục IV

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CHU CHUYỂN VỐN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI,

TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG CHỈ LƯU KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

____________________

TÊN NGÂN HÀNG LƯU KÝ

_____________

Số:........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Hoạt động chu chuyển vốn của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

(Ngày…/tháng…/năm….)

___________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Tên nhà đầu tư

Mã số giao dịch chứng khoán

Quốc tịch

Loại hình đối với tổ chức

Tổng giá trị ngoại tệ đổi sang VND trong kỳ báo cáo (đơn vị USD)

Tổng giá trị VND đổi ra ngoại tệ và chuyển ra trong kỳ báo cáo (đơn vị USD)

Giá trị dòng vốn vào trong kỳ báo cáo (+/-) (đơn vị USD)

Giá trị dòng vốn vào trong kỳ báo cáo trước (+/-) (đơn vị USD)

Chênh lệch dòng vốn vào thuần so với kỳ báo cáo trước (+/-)

(đơn vị USD)

Tỷ lệ tăng trưởng (+/-) (đơn vị %)

(1)

(2)

(3) = (1) - (2)

(4)

(5) = (3) -(4)

(6) = (5)/(4) x 100%

A-Tổ chức

1

2

.......

Tổng (1)

B-Cá nhân

1

2

.......

Tổng (2)

Tổng= (1) + (2)

Ghi chú:

1) Bao gồm cả giá trị chuyển đổi giữa VND và ngoại tệ tại các giao dịch giao ngay (spot), các hợp đồng forex forwards đáo hạn trong kỳ và swaps.

2) Giá trị dòng vốn vào trong kỳ báo cáo được sắp xếp theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG LƯU KÝ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Phụ lục V

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI SẢN CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

__________________

TÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN/CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN/CHI NHÁNH CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

__________

Số:........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài

(Tháng…/ năm…)

______________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư

1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng quản lý danh mục đầu tư phát sinh, tất toán hoặc hết hiệu lực trong kỳ

STT

Tên nhà đầu tư

Mã số giao dịch chứng khoán (nếu có)

Quốc tịch

Số Giấy NSH*

Loại hình đối với tổ chức

Tài khoản giao dịch

(nếu có)**

Tài khoản lưu ký (nếu có)**

Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

(nếu có)**

Hợp đồng quản lý danh mục đầu tư

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

Quy mô vốn ủy thác

(VND)

Thời hạn hợp đồng

Tình trạng hợp đồng***

A. Tổ chức

1

2

.....

B. Cá nhân

1

2

......

Tổng

* Đối với cá nhân: Số hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Tài liệu pháp lý tương đương

**Trong trường hợp quản lý danh mục đầu tư trên tài khoản khách hàng

***Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực, tất toán hoặc hết hiệu lực)

2. Tình hình giao dịch theo hợp đồng quản lý danh mục đầu tư trong kỳ

STT

Tên nhà đầu tư

Cổ phiếu,chứng chỉ quỹ

Tín phiếu

Trái phiếu

Tài sản khác

(chứng chỉ tiền gửi, công cụ thị trường tiền tệ...)

Cổ phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ niêm yết

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

Giá trị vốn góp mua cổ phần, quỹ thành viên và chứng khoán khác

Thời gian còn lại tới khi đáo hạn

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Dưới 12 tháng

Từ 12 tháng tới 24 tháng

Trên 24 tháng

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

I

Tổ chức

1

2

....

Tổng tổ chức (1)

Tổng cá nhân (2)

Tổng (3)=(1)+(2)

Ghi chú: Giá trị tính theo giá thị trường hoặc mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường), đơn vị VND.

II. Báo cáo hoạt động đầu tư theo chỉ định

1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng chỉ định đầu tư phát sinh, tất toán hoặc hết hiệu lực trong kỳ trong kỳ

STT

Tên nhà đầu tư

Mã số giao dịch chứng khoán (nếu có)

Quốc tịch

Số Giấy NSH*

Loại hình hoạt động

Tài khoản giao dịch

(nếu có)**

Tài khoản lưu ký

(nếu có)**

Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

(nếu có)**

Hợp đồng quản lý danh mục đầu tư

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

Quy mô vốn ủy thác

(VND)

Thời hạn hợp đồng

Tình trạng hợp đồng***

A – Tổ chức

1

2

.....

B – Cá nhân

1

2

......

* Đối với cá nhân: Số hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Tài liệu pháp lý tương đương

**Trong trường hợp quản lý danh mục đầu tư trên tài khoản khách hàng

***Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực, tất toán hoặc hết hiệu lực)

2. Tình hình giao dịch hợp đồng chỉ định đầu tư trong kỳ

STT

Tên nhà đầu tư

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

Tín phiếu

Trái phiếu

Tài sản khác

(chứng chỉ tiền gửi, công cụ thị trường tiền tệ...)

Cổ phiếu niêm yết, CCQ niêm yết

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

Giá trị vốn góp mua cổ phần, quỹ thành viên và chứng khoán khác

Thời gian còn lại tới khi đáo hạn

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Dưới 12 tháng

Từ 12 tháng tới 24 tháng

Trên 24 tháng

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

I

Tổ chức

1

2

....

Tổng tổ chức (1)

Tổng số cá nhân (2)

Tổng (3)=(1)+(2)

Ghi chú: Giá trị tính theo giá thị trường hoặc mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường), đơn vị VND.

III. Kiến nghị

…….

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Báo cáo này.

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO

(Ký, ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT

(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Phụ lục VI

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CẤP MÃ SỐ GIAO DỊCH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

______________

TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Số:........

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Hoạt động cấp mã số giao dịch chứng khoán

(Tháng…/năm…)

____________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Thông tin chung

Nhà đầu tư

Kỳ báo cáo

Chênh lệch so với kỳ báo cáo trước

Tăng/Giảm (+/-)

Tổng số lượng tới thời điểm báo cáo

Cá nhân

Tổ chức

Tổng

II. Danh sách nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài được cấp mã số giao dịch chứng khoán trong kỳ báo cáo

STT

Tên nhà đầu tư

Mã số giao dịch chứng khoán

Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi đăng ký hoạt động /Quốc tịch

Loại hình đối với tổ chức

Địa chỉ trụ sở chính/

Địa chỉ liên lạc

Thành viên lưu ký

Đại diện giao dịch/Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ quỹ đầu tư chứng khoán* (nếu có)

I. Nhà đầu tư nước ngoài

A - Tổ chức

1

Tổng

B- Cá nhân

1

…..

Tổng

II. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

1

…….

Tổng

III. Tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

1

…….

Tổng

* Nêu chi tiết thông tin về tên, địa chỉ liên lạc của người cung cấp dịch vụ chứng khoán tại Việt Nam (Đại diện giao dịch/công ty chứng khoán/công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán).

III. Các thay đổi của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài trong kỳ báo cáo

STT

Tên tổ chức/cá nhân

Mã số giao dịch chứng khoán

Thay đổi trong kỳ báo cáo**

Nội dung thay đổi chi tiết

Trước thay đổi

Sau thay đổi

A- Tổ chức

1

……

B- Cá nhân

1

…..

** Các nội dung thay đổi theo quy định tại Điều 148 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục VII

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI,

TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG CHỈ LƯU KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

___________________

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN...

___________

Số:........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Tình hình giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

(Ngày…/Tháng…/Năm…)

________________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

Tín phiếu

Trái phiếu

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Khối lượng

Giá trị

(tỷ đồng)

Ghi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá, giá mua vào (trong trường hợp không có giá thị trường)

II. Chi tiết giao dịch thỏa thuận chứng khoán của các nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

STT

Ngày

Mã chứng khoán

Khối lượng

Giá

Giá trị

Bên mua

Bên bán

Danh tính

Tài khoản mua

Danh tính

Tài khoản bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)x(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

A. Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

A1- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ niêm yết

1

2

..

(I)

Tổng khối lượng/giá trị

A2- Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch

1

2

..

(II)

Tổng khối lượng/giá trị

(III)= (I)+(II)

Tổng khối lượng/giá trị

B. Tín phiếu

1

2

(IV)

Tổng khối lượng/giá trị

C. Trái phiếu

C1- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại dưới 12 tháng

1

2

(V)

Tổng khối lượng/giá trị

C2- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại từ 12 tháng tới 24 tháng

1

2

(VI)

Tổng khối lượng/giá trị

C3- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại trên 24 tháng

1

2

(VII)

Tổng khối lượng/giá trị

(VIII) = (V) + (VI) +(VII)

Tổng khối lượng/giá trị

(IX) = (III)+(IV)+(VIII)

Tổng khối lượng/giá trị

Lưu ý: Giá trị = Khối lượng x Giá.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam;

- Lưu:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục VIII

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

__________________

ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH

_________

Số:........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

......., ngày........tháng........năm ........

BÁO CÁO

Tình hình hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài

_________________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

1. Thông tin chi tiết về khách hàng nước ngoài

STT

Tên nhà đầu tư

Mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư

Quốc tịch

Số Giấy NSH*

Loại hình đối với tổ chức

Tài khoản giao dịch

Tài khoản lưu ký

Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

Tình trạng hợp đồng**

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

Số tài khoản

Nơi mở

A- Tổ chức

1

2

.....

B – Cá nhân

1

2

......

* Đối với cá nhân: Số hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Tài liệu pháp lý tương đương.

** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực, tất toán hoặc hết hiệu lực).

2. Tình hình giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm hoạt động môi giới, đầu tư theo chỉ định)

STT

Tên nhà đầu tư

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

Tín phiếu

Trái phiếu

Tài sản khác

(chứng chỉ tiền gửi, công cụ thị trường tiền tệ...)

Cổ phiếu niêm yết, CCQ niêm yết

Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch (upcom)

Giá trị vốn góp mua cổ phần, quỹ thành viên và chứng khoán khác

Thời gian còn lại tới khi đáo hạn

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Dưới 12 tháng

Từ 12 tháng tới 24 tháng

Trên 24 tháng

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Mua

Bán

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

Khối lượng

Giá trị

I

Tổ chức

1

2

....

Tổng tổ chức (1)

II

Cá nhân

1

2

....

Tổng số cá nhân (2)

Tổng (3)=(1)+(2)

Ghi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường).

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Báo cáo này.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: …

ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện GD của nhà đầu tư NN không được tự quyết định đầu tư

Ngày 30/06/2021, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 51/2021/TT-BTC về việc hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Theo đó, nhà đầu tư nước ngoài (NĐTNN), đại diện giao dịch của NĐTNN phải bảo đảm các giao dịch đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam và các giao dịch thực hiện bởi người có liên quan, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan không nhằm mục đích tạo ra cung, cầu giả tạo, thao túng giá chứng khoán và các hành vi giao dịch bị cấm khác theo quy định.

Khi thực hiện giao dịch cho NĐTNN, đại diện giao dịch của NĐTNN phải thực hiện đúng chỉ thị giao dịch và thanh toán của NĐTNN, không trực tiếp đưa ra quyết định đầu tư như lựa chọn loại chứng khoán, số lượng, mức giá, thời điểm thực hiện giao dịch khi chưa nhận được lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của NĐTNN.

Ngoài ra, khi cung cấp dịch vụ, tham gia đấu giá chứng khoán theo ủy quyền của NĐTNN thì công ty chứng khoán theo quy định phải tách biệt riêng các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài với các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư trong nước (nếu có) và của chính mình. Bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 16/8/2021.

Xem chi tiết Thông tư 51/2021/TT-BTC tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 51/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài chính
Số hiệu:
51/2021/TT-BTC
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
30/06/2021
Lĩnh vực:
Chứng khoán
Người ký:
Huỳnh Quang Hải
Ngày hiệu lực:
16/08/2021
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản