Thông tư 45/2023/TT-BCT của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2021/TT-BCT ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 45/2023/TT-BCT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công Thương |
| Người ký | Nguyễn Sinh Nhật Tân |
| Ngày ban hành | 29/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 15/02/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Bổ sung chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu Ngày 29/12/2023, Bộ Công Thương ban hành Thông tư 45/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2021/TT-BCT ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý. Cụ thể như sau: 1. Danh mục chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước bao gồm: Quặng titan; Quặng tinh bismut; Quặng tinh niken; Tổng các (ôxit, hydroxit, muối) đất hiếm; Quặng fluorit; Bột barit; Đá hoa trắng; Quặng graphit; Bột mica (muscovit mica); Quặng tinh diatomit (bột hóa thạch silic). 2. Bổ sung chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu bao gồm: Quặng tinh ilmenit; Bột zircon; Quặng tinh zircon; Quặng tinh rutil; Quặng tinh monazit; Quặng đuôi hỗn hợp; Quặng đuôi zircon; Xỉ titan các loại. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02.2024. Xem chi tiết Thông tư 45/2023/TT-BCT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG _____________
Số: 45/2023/TT-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện KSNDTC; Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Lãnh đạo Bộ; đơn vị thuộc Bộ; - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở Công Thương; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Tổng cục Hải quan; - Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương; - Công báo; - Lưu: VT, PC, CN (10b).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
Phụ lục 1
DANH MỤC CHỦNG LOẠI VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2023/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương) ______________________
TT
Mã HS[1]
Danh mục chủng loại khoáng sản
Tiêu chuẩn chất lượng
Ghi chú
1
Quặng titan
2615.10.00
Bột zircon
ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 µm
2823.00.00.40
Ilmenit hoàn nguyên
TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%
Xuất khẩu đến hết năm 2026 và được Bộ Công Thương xem xét việc xuất khẩu phù hợp với chính sách xuất khẩu khoáng sản trong từng thời kỳ theo quy định của Luật Khoáng sản
2823.00.00.10
Xỉ titan loại 1
TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%
2823.00.00.20
Xỉ titan loại 2
85% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10%
2614.00.90.10
Quặng tinh rutil
83% ≤ TiO2 ≤ 87%
2823..00.00.30
Quặng tinh rutil
TiO2 > 87%
2612.20.00.90
Quặng tinh monazit
REO ≥ 57%
2
2617.90.00.90
Quặng tinh bismut
Bi ≥ 70%
3
Quặng tinh niken
2604.00.00.90
Quặng tinh niken
Ni ≥ 7,5%, Cu ≤ 4,5%, Co ≤ 0,6%
Xuất khẩu đến hết năm 2026 và được Bộ Công Thương xem xét việc xuất khẩu phù hợp với chính sách xuất khẩu khoáng sản trong từng thời kỳ theo quy định của Luật Khoáng sản
4
2530.90.90.90
Tổng các (ôxit, hydroxit, muối) đất hiếm
TREO ≥ 95%
5
Quặng fluorit
2529.21.00
Quặng tinh fluorit
90% ≤ CaF2 ≤ 97%
2529.22.00
Quặng tinh fluorit
CaF2 > 97%
6
2511.10.00
Bột barit
BaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt ≤ 1mm
7
Đá hoa trắng
2517.41.00.10
Dạng bột
Cỡ hạt ≤ 0,125mm, độ trắng ≥ 85%
2517.41.00.20
Dạng bột
0,125 mm < cỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85%
2517.41.00.30
Dạng cục
Cỡ cục từ 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 92%
Xuất khẩu đến hết năm 2026 và được Bộ Công Thương xem xét việc xuất khẩu phù hợp với chính sách xuất khẩu khoáng sản trong từng thời kỳ theo quy định của Luật Khoáng sản
2517.41.00.30
Dạng cục
Cỡ cục từ 1- 400 mm, độ trắng < 92%
8
Quặng graphit
Xuất khẩu đến hết năm 2026 và được Bộ Công Thương xem xét việc, xuất khẩu phù hợp với chính sách xuất khẩu khoáng sản trong từng thời kỳ theo quy định của Luật Khoáng sản
2504.10.00
Quặng tinh graphit dạng bột hay mảnh
C ≥ 90%
2504.90.00
Quặng tinh graphit dạng khác
C ≥ 90%
9
2525.20.00
Bột mica (muscovit mica)
SiO2 ≥ 44%, AI2O3 ≥ 30%, tạp chất ≤ 2%, cỡ hạt < 900 µm
10
2512.00.00
Quặng tinh diatomit (bột hóa thạch silic)
SiO2 ≥ 63%, AI2O3 ≤ 17%, cỡ hạt < 0,3 mm
Các mỏ có Giấy phép khai thác được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày 31/12/2021 còn hiệu lực xuất khẩu đến hết năm 2026 và được Bộ Công Thương xem xét việc xuất khẩu phù hợp với chính sách xuất khẩu khoáng sản trong từng thời kỳ theo quy định của Luật Khoáng sản
Phụ lục 2
DANH MỤC CHỦNG LOẠI VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2023/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TT
Mã HS
Danh mục chủng loại khoáng sản
Tiêu chuẩn chất lượng
Ghi chú
1
Quặng titan
2614.00.10.10
Quặng tinh ilmenit
TiO2 ≥ 48%
2615.10.00.20
Bột zircon
ZrO2 ≥ 60%, cỡ hạt ≤ 75 µm
2615.10.00.90
Quặng tinh zircon
ZrO2 ≥ 60%,
2614.00.90.10
Quặng tinh rutil
TiO2 ≥ 83%
2612.20.00.90
Quặng tinh monazit
REO ≥ 55%
2614.00.10.90
Quặng đuôi hỗn hợp
TiO2 ≤ 15%, REO ≤ 10%, ZrO2 ≤ 10%
2615.10.00.10
Quặng đuôi zircon
50% ≤ ZrO2 < 60%
2823.00.00.10
Xỉ titan các loại
TiO2 ≥ 70%
Phụ lục 3
MẪU BÁO CÁO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN CÓ NGUỒN GỐC NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2023/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
…, ngày ... tháng ... năm 20…
BÁO CÁO
VỀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU, CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN CÓ NGUỒN GỐC NHẬP KHẨU
Kính gửi:
- Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương tỉnh ………
1. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp:
Trụ sở:
Mã số thuế:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Ngành nghề kinh doanh:
Tên người đại diện doanh nghiệp:
Số điện thoại:
2. Thông tin về hàng hóa khoáng sản nhập khẩu
Nêu cụ thể từng chủng loại khoáng sản dự kiến nhập khẩu, bao gồm:
- Tên chủng loại khoáng sản;
- Thành phần, tiêu chuẩn chất lượng;
- Khối lượng nhập khẩu hàng năm hoặc khối lượng theo hợp đồng chế biến cho thương nhân nước ngoài…………:
- Nước nhập khẩu:
- Cửa khẩu nhập khẩu:
- Mục đích nhập khẩu: (ghi rõ mục đích nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài theo hợp đồng/ nhập khẩu để chế biến và xuất khẩu):
3. Thông tin về hàng hóa khoáng sản xuất khẩu
Nêu cụ thể khoáng sản xuất khẩu sau chế biến, gồm: Chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng, thành phần, khối lượng dự kiến xuất khẩu hàng năm.
- Sản phẩm 1:
- Sản phẩm 2:
- ………………
- Cửa khẩu xuất khẩu:
- Thời hạn chế biến:
4. Thông tin về cơ sở chế biến
a) Tự chế biến
- Tên cơ sở chế biến:
- Địa chỉ:
- Quy mô, công suất và sản phẩm chế biến:
- Công nghệ (mô tả tóm tắt quy trình công nghệ chế biến khoáng sản):
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư dự án chế biến.
- Giấy xác nhận dự án hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản kiểm tra công tác nghiệm thu đưa dự án vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
b) Thuê chế biến
- Tên cơ sở nhận chế biến:
- Địa chỉ:
- Hợp đồng chế biến:
- Thời hạn thực hiện hợp đồng.
c) Tỷ lệ thu hồi đối với từng loại sản phẩm sau chế biến
- Sản phẩm 1 (tấn sản phẩm sau chế biến/tấn khoáng sản nhập khẩu)%:
- Sản phẩm 2 (tấn sản phẩm sau chế biến/ tấn khoáng sản nhập khẩu)%:
……………….
d) Phương án xử lý sản phẩm thải (quặng đuôi) sau chế biến:
5. Thông tin về Hợp đồng chế biến cho thương nhân nước ngoài
(chỉ áp dụng đối với chế biến cho thương nhân nước ngoài)
a) Hợp đồng thứ nhất (bản sao hợp đồng kèm theo):
b) Hợp đồng thứ 2 (bản sao hợp đồng kèm theo):
……………………
6. Khối lượng dự kiến thực hiện
a) Khối lượng nhập khẩu (sản phẩm/năm): nêu chi tiết chủng loại, thành phần, tiêu chuẩn chất lượng, khối lượng của từng loại khoáng sản nhập khẩu.
b) Khối lượng sau chế biến (sản phẩm/năm): nêu chi tiết khối lượng, chất lượng từng loại sản phẩm sau chế biến.
c) Khối lượng xuất khẩu (sản phẩm/năm): nêu chi tiết chủng loại, thành phần, tiêu chuẩn chất lượng, khối lượng của từng chủng loại sản phẩm xuất khẩu.
7. Thời gian thực hiện: (dự kiến thời gian bắt đầu thực hiện)
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có):
Doanh nghiệp cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật trong quá trình nhập khẩu, chế biến và xuất khẩu, đảm bảo an toàn và bảo vệ môi trường; chế biến và xuất khẩu đúng nguồn gốc khoáng sản nhập khẩu./.
….. ngày … tháng .... năm.... CHỦ DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU BÁO CÁO XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2023/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Biểu mẫu dành cho thương nhân xuất khẩu khoáng sản
Mẫu số 01. BÁO CÁO THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN QUÝ .... NĂM …. (kèm theo Báo cáo số ……… ngày ... tháng …. năm …. của ……)
TT
Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng
MÃ HS
Khối lượng xuất khẩu trong kỳ (tấn, m3)
Giá bán đơn vị bình quân (USD)
Tổng giá trị (Quy đổi USD)
Xuất xứ hàng hóa
Thị trường xuất khẩu
Văn bản pháp lý
Quý I (Quý III)
Quý II (Quý IV)
Cộng 6 tháng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
2
I. Nội dung báo cáo kèm theo Mẫu số 01, gồm:
1. Thông tin về thương nhân: Tên thương nhân, trụ sở chính, số điện thoại liên lạc, giám đốc.
2. Tình hình khai thác, chế biến đối với khoáng sản có nguồn gốc trong nước (nếu thương nhân khai thác, chế biến khoáng sản trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu):
- Giấy phép khai thác: Liệt kê các giấy phép khai thác mỏ liên quan đến nguồn gốc khoáng sản chế biến xuất khẩu.
- Năng lực khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm).
3. Tình hình thực hiện chế biến đối với khoáng sản có nguồn gốc nhập khẩu (nếu có)
- Liệt kê loại khoáng sản, chất lượng, khối lượng, hợp đồng mua, bán khoáng sản nhập khẩu thực hiện trong kỳ báo cáo.
- Cơ sở thực hiện chế biến hoặc hợp đồng thuê chế biến khoáng sản xuất khẩu.
4. Khối lượng xuất khẩu trong kỳ báo cáo (chi tiết theo Mẫu số 01 kèm theo).
5. Tình hình xuất khẩu trong kỳ.
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Khó khăn, vướng mắc, đề xuất.
II. Hướng dẫn ghi tại Mẫu số 01
- Cột (2) ghi tên loại khoáng sản và tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu.
- Cột (3) ghi theo mã hàng hóa HS xuất khẩu tại Tờ khai Hải quan.
- Cột (8) ghi giá trị xuất khẩu được quy đổi về Đô la Mỹ (USD) theo thời điểm xuất khẩu.
- Cột (9) ghi xuất xứ hàng hóa theo nguồn gốc khoáng sản xuất khẩu. Nếu khoáng sản nhập khẩu ghi rõ (nhận chế biến cho thương nhân nước ngoài hoặc (và)/ nhập khẩu khác).
- Cột (11) Văn bản pháp lý: Chỉ ghi văn bản cho phép xuất khẩu đối với trường hợp không thuộc danh mục khoáng sản xuất khẩu của Thông tư.
Biểu mẫu dành cho UBND cấp tỉnh
Mẫu số 02. BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN 6 THÁNG NĂM... trên địa bàn tỉnh: ………… (kèm theo Báo cáo số …./….. ngày ... tháng … năm ….. của UBND tỉnh …..)
TT
Tên Doanh nghiệp xuất khẩu
Loại hình thương nhân xuất khẩu
Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng
Mã HS
Khối lượng (tấn)
Giá trị (USD)
Xuất xứ hàng hóa
Thị trường xuất khẩu
Văn bản pháp lý
6 tháng đầu năm
Cộng dồn cả năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
Thương nhân
1
Thương nhân A
KTCB
1
Thương nhân B
TM
2
Thương nhân C
…..
II
Tổng cộng (theo từng loại sản phẩm khoáng sản)
1
Xỉ titan
2
Zircon
3
…………..
I. Nội dung báo cáo kèm theo Mẫu số 02, gồm:
1. Tình hình khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh (đối với khoáng sản có nguồn gốc trong nước)
- Tổng số giấy phép khai thác mỏ còn hiệu lực liên quan đến khoáng sản xuất khẩu, công suất khai thác, tuyển quặng; công suất các nhà máy chế biến.
- Sản lượng khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm) đạt được trong kỳ. Tình hình tiêu thụ, tồn kho khoáng sản.
- Nhu cầu khoáng sản (quặng, tinh quặng) cho các dự án chế biến đã đầu tư trên địa bàn tỉnh.
2. Tình hình chế biến khoáng sản đối với khoáng sản có nguồn gốc nhập khẩu (nếu có)
Liệt kê các cơ sở chế biến, thương nhân thực hiện chế biến khoáng sản có nguồn gốc nhập khẩu.
2. Khối lượng xuất khẩu 6 tháng hoặc cả năm theo Mẫu số 02.
3. Tình hình xuất khẩu trong kỳ
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Tình hình xuất khẩu khoáng sản, những vấn đề tồn tại, vướng mắc.
4. Tình hình chấp hành pháp luật về xuất khẩu khoáng sản.
II. Hướng dẫn ghi tại Mẫu số 02
- Cột (3) Ghi theo hình thức thương nhân xuất khẩu: Tự khai thác, chế biến (KTCB); Chế biến từ nguồn khác (CB), ủy thác (UT), Thương mại (TM), Chế biến từ nguồn nhập khẩu (NK), Tạm nhập tái xuất (TNTX), Tạm xuất tái nhập (TXTN), khác (K).
- Các cột còn lại ghi theo hướng dẫn tại Mẫu số 01.
_______________________________
[1] Mã HS cập nhật theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
Bổ sung chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu
Ngày 29/12/2023, Bộ Công Thương ban hành Thông tư 45/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2021/TT-BCT ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý. Cụ thể như sau:
1. Danh mục chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước bao gồm:
Quặng titan;
Quặng tinh bismut;
Quặng tinh niken;
Tổng các (ôxit, hydroxit, muối) đất hiếm;
Quặng fluorit;
Bột barit;
Đá hoa trắng;
Quặng graphit;
Bột mica (muscovit mica);
Quặng tinh diatomit (bột hóa thạch silic).
2. Bổ sung chủng loại khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu bao gồm:
Quặng tinh ilmenit;
Bột zircon;
Quặng tinh zircon;
Quặng tinh rutil;
Quặng tinh monazit;
Quặng đuôi hỗn hợp;
Quặng đuôi zircon;
Xỉ titan các loại.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02.2024.
Xem chi tiết Thông tư 45/2023/TT-BCT tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 45/2023/TT-BCT của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư 23/2021/TT-BCT ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục chủng loại, tiêu chuẩn chất lượng khoáng sản xuất khẩu do Bộ Công Thương quản lý
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Công Thương
- Số hiệu:
- 45/2023/TT-BCT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 29/12/2023
- Lĩnh vực:
- Tài nguyên – Môi trường
- Người ký:
- Nguyễn Sinh Nhật Tân
- Ngày hiệu lực:
- 15/02/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.