Thông tư số 42/2020/TT-BTC Quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 42/2020/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Vũ Thị Mai — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 22/05/2020 |
| Ngày hiệu lực | 06/07/2020 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 42/2020/TT-BTC Quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH __________ Số: 42/2020/TT-BTC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2020
THÔNG TƯ
Quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá
cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày
09/04/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan
ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan.
Căn cứ Luật hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định sổ 46/2020NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chỉnh phủ quy định thủ tục hải quan, kiếm tra, giám, sát hải quan đôi với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thong quá cảnh Hải quan ASEAN đê thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan.
Căn cứ Nghị định sổ 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ câu tô chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tống cục trưởng Tông cục Hải quan;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định các chỉ tiêu thông tin, mâu chứng từ đê thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo đế thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN (sau đây gọi là Hệ thống ACTS) để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức, cá nhân thực hiện quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống ACTS.
2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.
3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về thực hiện hoạt động quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống ACTS.
5. Người bảo lãnh.
Điều 3. Ban hành kèm theo Thông tư này các phụ lục sau:
1. Phụ lục I: Mầu đăng ký tài khoản người sử dụng; sửa đổi, bổ sung thông tin và hủy thông tin người sử dụng trên Hệ thống ACTS.
2. Phụ lục II: Chỉ tiêu thông tin liên quan đến thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS.
3. Phụ lục III: Mầu chứng từ in.
4. Phụ lục IV: Mâu văn bản áp dụng chê độ ưu tiên.
5. Phụ lục V: Mau văn bản đề nghị cung cấp hồ sơ, chứng từ.
6. Phụ lục VI: Mầu chứng từ bảo lãnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 7 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan hải quan, người khai hải quan và tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo, phản ánh, đề xuất cụ thế về Bộ Tài chính để được xem xét, hướng dẫn thực hiện./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Thị Mai
Phụ lục I
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI SỬ DỤNG; ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI,BỔ SUNG VÀ HỦY HIỆU LỰC TÀI KHOẢN NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊNHỆ THỐNG ACTS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STTTên biểu mẫuSố hiệu1Đăng ký tài khoản người sử dụngMẫu số 01/ĐKTKNSD2Đề nghị sửa đối, bổ sung thông tin người sử dụng(Mẫu số 02/SĐTTNSD)3Đề nghị hủy tài khoản người sử dụng(Mẫu số 03/HHLTKNSD)
Mẫu số 01/ĐKTKNSD
TÊN CÔNG TY .......................CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcSố: .................................., ngày ... tháng ... năm ....
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đôi với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thông quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thông quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tông cục Hải quan xem xét, phê duyệt đăng ký tài khoản người sử dụng Hệ thống ACTS với các thông tin cụ thể như sau:
STTThông tin cơ bảnThông tin chi tiếtThông tin bắt buộcIThông tin doanh nghiệpTên doanh nghiệp (nêu rõ là công ty hay chi nhánh):XSố giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:XĐịa chỉ doanh nghiệp:XMã bưu điện:XMã quốc gia:XSố điện thoại:XSố fax:XEmail:XIIThông tin người đại diện theo pháp luậtWebsite:Họ và tên:XChức vụ:
Địa chỉ:XSố điện thoại:XSố fax:Email:XIIIMã nhận dạngMã số thuế của doanh nghiệp:XMã định danh doanh nghiệp (TIN) do cơ quan hải quan cấp trước đó
Công ty cam kết những thông tin trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin này.
Hồ sơ gửi kèm:
- Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 bản chụp.
- Giấy ủy quyền cho nhân viên của Công ty được thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống ACTS: ....bản chính.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
TÊN CÔNG TY ...CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcSố: .................................., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY ỦY QUYỀN:
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:...
Số fax:...
Email:
Website:
Ủy quyền cho các ông/bà là cán bộ, nhân viên của Công ty có thông tin sau được thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa của Công ty thông qua Hệ thông ACTS, cụ thể như sau:
STTThông tin cơ bảnThông tin chi tiếtThông tin bắt buộcIThông tin nhân viênHọ và tên:XSố chứng minh thư/số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu:Nơi cấp:Ngày hết hạn:XMã sổ thuế:XĐịa chỉ:XMã bưu điện:XMã quốc gia:XIIThông tin người liên hệHọ và tên:XSố điện thoại:XSố fax:
Emaìl:XIIIXác nhậnNhân viên được ủy quyền ký tên:XĐại diện doanh nghiệp ủy quyền ký tên, đóng dấu:X
Lưu ý: Một giấy ủy quyền chỉ áp dụng cho 01 nhân viên.
Mẫu 02/SĐTTNSD
TÊN CÔNG TY ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ............................., ngày ... tháng ... năm ....
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Địa chỉ:...
Mã số thuế:...
Số điện thoại:...
Số fax:,,.
Email:
Websỉte:...
Số giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:...; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:...
Mã TIN trên Hệ thống ACTS:....
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cành hải quan ASEAN đế thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tông cục Hải quan xem xét, phê duyệt nội dung sửa đổi, bổ sung thông tin đãng ký người sử dụng trên Hệ thống ACTS của Công ty như sau:
STTNội dung chỉ tiêu đã đăng kýNội dung chỉ tiêu yêu cầu sửa đổi, bổ sungLý do
Trân trọng./.
(Hồ sơ gửi kèm:...)
GIÁM ĐỐC
- (Ký tên, đóng dấu)Lưu:...
Mẫu số 03/HHLTKNSD
TÊN CÔNG TY ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ............................., ngày ... tháng ... năm ....
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Địa chỉ:...
Mã số thuế:...
Số điện thoại:...
Số fax:...
Email:...
Website:...
Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đãng ký doanh nghiệp số:...; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:...
Mã TIN trên Hệ thống ACTS:....
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tống cục Hải quan xem xét, phê duyệt hủy tài khoản đãng ký người sử dụng của Công ty trên Hẹ thống ACTS.
Lý do xin hủy:....
Trân trọng./.
Nơi nhận: GIÁM ĐÓC
- Như trên; (Ký tên, đỏng dấu)Lưu:,.,
Phụ lục II
CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG HÓA QUÁ CẢNHTHÔNG QUA HỆ THỐNG ACTS
(Ban hành kèm theo Thông tư số(42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. Danh sách các chứng từ khai báo:
STTTên biểu mẫu1Chỉ tiêu thông tin đăng ký Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS.2Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS.
II. Chỉ tiêu khai báo Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS
Chỉ tiêu thông tinMô tả, ghi chúBảng mã bắt buộcTHÔNG TIN CƠ BẢNThông tin về tờ khai.1Số tham chiếu doanh nghiệpNhập mã số thuế của doanh nghiệpX2Tên loại hình hồ sơ khai báoChọn loại hình hồ sơ khai báoX3Mã nước đích của hành trình quá cảnhChọn quốc gia dự kiến cuối cùng của hành trình quá cảnh4Mã quốc gia xuất khẩuChọn mã quốc gia xuất khẩu5Mã địa điếm xếp hàng của doanh nghiệp ưu tiênChọn mã địa điếm xếp hàng (áp dụng đối với doanh nghiệp ưu tiên)6Thời gian nộp tờ khaiChọn ngày nộp tờ khaiX7Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khaiChọn cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khaiX8Vị trí, tên địa điểm xếp hàngChọn mã địa điếm xếp hàng
Thông tin về các cơ quan hải quan9Cơ quan hải quan tại điểm điChọn cơ quan hải quan tại điếm điX10Cơ quan hải quan tại điềm đíchChọn cơ quan hải quan tại điểm đíchX11Các cơ quan hải quan quá cảnhChọn các cơ quan hải quan nơi hàng hóa quá cảnhXThông tin chi tiết về hàng hóa12Tống số mặt hàng khai báoNhập tổng số mặt hàng khai báoX13Tổng trọng lượng (Gross)Nhập tổng trọng lượng lô hàngX14Tiền tệChọn loại tiền tệ sử dụngX15Tống số kiện hàngNhập tổng số kiện lô hàng16Trị giá hàng hóaNhập trị giá lô hàng theo tổng trị giá hóa đơnX17Hàng chứa trong ContainerTrường hợp hàng hóa chứa trong Container, tích vào ô nàyTHÔNG TIN CHI TIÉT VÈ DOANH NGHIỆPThông tin về chủ hàng18Mã định danh doanh nghiệp (mã TIN)Nhập mã TIN do cơ quan hải quan cấp theo định dạng như sau: VN + Mã số thuể (Ví dụ: doanh nghiệp có mã số thuế là 123456 thì mã TIN sẽ là VN123456)X19Tên chủ hàngNhập tên doanh nghiệp (chủ hàng hóa)20Địa chỉ (số nhà, tên phố)Nhập địa chỉ doanh nghiệp21Mã bưu điệnNhập mã bưu điện mà doanh nghiệp có trụ sở22Thành PhốChọn tên thành phố mà doanh nghiệp có trụ sở23Mã quốc giaChọn mã quốc gia mà doanh nghiệp có trụ sở24Quận/HuyệnNhập tên quận/huyện nơi doanh nghiệp có trụ sở25Số điện thoại liên hệNhập số điện thoại liên hệ của doanh nghiệp
26Địa chỉ emailNhập địa chỉ email của doanh nghiệpThông tin công ty xuất khẩu27Mã TINNhập mã TIN của công ty xuất khẩu28Tên nhà xuất khẩuNhập tên công ty xuất khẩu29Địa chỉNhập địa chỉ của công ty xuất khẩu30Mã bưu điệnNhập mã bưu điện nơi công ty xuất khẩu có trụ sở31Thành phốNhập tên thành phố nơi công ty xuất khẩu có trụ sở32Mã quốc giaChọn mã quốc gia nơi công ty xuất khấu có trụ sở33Quận/HuyệnNhập tên quận/huyện nơi công ty xuất khẩu có trụ sởThông tin công ty nhập khẩu34Mã TINNhập mã TIN của công ty nhập khẩu35Tên người nhận hàngNhập tên công ty nhập khẩu36Địa chỉNhập tên địa chỉ của công ty nhập khẩu37Mã bưu điệnNhập mã bưu điện nơi công ty nhập khẩu có trụ sở38Thành phốNhập tên thành phố nơi công ty nhập khẩu có trụ sở39Mã quốc giaChọn mã quốc gia nơi công ty nhập khẩu có trụ sở40Quận/HuyệnNhập tên quận/huyện nơi công ty nhập khẩu có trụ sởThông tin người đại diện được ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS (đại lý hải quan)Trường hợp người khai hải quan là đại lý hải quan thì phải khai báo các chỉ tiêu
số 41 và 4241Mã TINNhập mã TIN của đại lý hải quanX42Tên đại lý hải quanNhập tên đại lý hải quanThông tin ngưòi khai43Số chứng minh thư/số căn cước công dân/số hộ chiếuNhập số chứng minh thư/sổ căn cước công dân/sổ hộ chiếuX44Tên người khai hải quanNhập tên người khai hải quan45Chức vụ người khai hải quanNhập chức vụ của người khai hải quanTHÔNG TIN CHI TIÉT VỀ VẬN CHUYẾNThông tin chi tiết vận chuyển tại điểm đi46Mã phương thức vận chuyểnChọn mã phương thức vận chuyểnX47Quốc tịch phương tiện vận chuyểnChọn quốc tịch phương tiện vận chuyểnX48Số đăng ký phương tiện (xe tải)Nhập số đăng ký phương tiện (xe tải)X49Số đăng ký phương tiện (sơ mi rơ moóc)Nhập số đăng ký của xe sơ mi rơ moóc50Đăng ký phương tiện bổ sung (xe sơ mi rơ moóc)Nhập số đãng ký bổ sung của xe sơ mi rơ moóc51Số giấy phép phương tiện vận chuyển hàng hóa qua biên giới các nước ASEANNhập số giấy phép do Tổng cục đường Bộ - Bộ Giao thông vận tải cấp.XThông tin chi tiết phương tiện vận chuyển qua biên giới52Mã loại hình vận chuyểnChọn mã loại hình vận chuyển53Số phương tiện vận chuyển qua biên giớiNhập số phương tiện vận chuyển qua biên giới54Quốc tịch phương tiện vận chuyểnChọn quốc tịch phương tiện vận chuyểnThủ tục quá cảnh55Số doanh nghiệp ưu tiênTrường hợp doanh nghiệp ưu tiên thì nhập số doanh nghiệp ưu tiên56Ngày dự kiến vận chuyển điChọn ngày dự kiến vận chuyển điX57Ngày dự kiến vận chuyển đến đíchChọn ngày dự kiến vận chuyển đến đíchX
58Thủ tục đơn giảnTrường hợp doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên đăng ký sử dụng thủ tục đơn giản thì tích vào ô nàyTuyến đường vận chuyển59Tuyến đườngChọn tuyến đường vận chuyển hàng hóa quá cảnhXTHÔNG TIN BỔ SUNG60Mã, số ContainerNhập mã, số Container61Số lượng SealNhập số lượng Seal62Loại SealNhập loại SealTHÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA QUÁ CẢNHThông tin chi tiết63Số thứ tự hàng hóaNhập số hàng hóa, trường hợp nhiều hơn 01 mặt hàng thì tích vào ô “bổ sung mặt hàng”x64Mã số hàng hóaNhập mã số hàng hóaX65Tổng trọng lượng (Gross)Nhập tổng trọng lượng của hàng hóa66Số lượngNhập số lượng hàng hóaX67Mã đơn vị đo lườngChọn mã đơn vị đoX68Trị giá hàng hóaNhập trị giá hàng hóa theo hóa đơn thương mạiX69Mã tiền tệChọn loại tiền khai báoX70Xuất xứChọn xuất xứ của hàng hóaX71Mã quốc gia xuất khẩuChọn mã quốc gia xuất khẩu72Mã quốc gia tại điểm đíchChọn mã quốc gia tại điểm đích của hành trình quá cảnh73Mô tả hàng hóaNhập mô tả hàng hóaXHồ sơ tham chiếu trước của lô hàng74Mã hồ sơ tham chiếu trướcChọn mã hồ sơ tham chiếu trước75Số tham chiếu hồ sơ hải quan trướcNhập số tham chiếu hồ sơ hải quan trước76Thông tin bổ sungNhập thông tin bố sung về lô hàngCác chứng từ/hồ sơ(hóa đơn thương mại, bảng kê chi tiết hàng hóa, giấy kiểm dịch thực vật, các loại giấy phép quá cảnh/chứng từ khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp liên quan đến mặt hàng hạn chế)
77Loại chứng từChọn trên Hệ thống ACTS loại chứng từ/hồ sơ78Số tham chiếu chứng từNhập số tham chiếu chứng từ (trường hợp lô hàng phải có giấy phép quá cảnh hoặc chứng từ tương đương thì bắt buộc phải nhập số giấy phép hoặc số chứng từ tương đương)79Cơ quan ban hànhNhập cơ quan ban hành chứng từ80Ngày có hiệu lực của chứng từNhập ngày có hiệu lực của chứng từ81Ngày hết hiệu lựcNhập ngày hết hiệu lực của chứng từ82Thông tin bổ sungNhập thông tin bổ sungThông tin doanh nghiệpThông tin người gửi hàng83TênNhập tên người gửi hàng84Mã TINNhập mã TIN của người gửi hàngThông tin người nhận hàng85Mã TINNhập mã TIN của người nhận hàng86Tên người nhận hàngNhập tên người nhận hàngContainer87Mã ContainerNhập mã Container88Số ContainerNhập số ContainerKiện89Số, ký hiệu kiệnNhập số, ký hiệu kiện hàng90Mã loại kiệnNhập mã loại kiệnTHÔNG TIN VÈ BẢO LÃNH91Mã GRNNgười khai hải quan khai mã tham chiếu bảo lãnh (GRN) do Hệ thống ACTS cấp92Số tiềnNgười khai hải quan khai số tiền bảo lãnh93Tiền tệNgười khai hải quan khai mã tiền tệ
Tính số tiền bảo lãnh94Mã số hàng hóaNgười khai hải quan khai mã số hàng hóa95Trị giá hàng hóaNgười khai hải quan khai trị giá hàng hóa96Tiền tệNgười khai hải quan khai mã tiền tệ97Các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnhNgười khai hải quan khai các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnh
III. Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS
1. Chỉ tiêu hủy tờ khai quá cảnh hải quan
Chỉ tiêu thông tinMô tà, ghi chúGhi chú1Đề nghị hủyChọn “đề nghị hủy” trên trường “actions”2Nhập thủ côngChọn cách thức yêu cầu hủy tờ khai: “nhập thủ công”3Lý do hủy tờ khaiNhập lý do hủy tờ khai4Nộp đề nghị hủyChọn “nộp đề nghị hủy”
2. Chỉ tiêu sửa đổi, bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan
Chỉ tiêu thông tinMô tả, ghi chúGhi chú1Sửa đổi, bổ sung tờ khaiChọn “Sửa đổi, bổ sung tờ khai” trên trường “actions”Việc sửa đổi, bổ sung tờ khai chỉ được thực hiện nếu tờ khai ở trạng thái “ Được chấp nhận”, “Yêu cầu sửa tờ khai” hoặc “Sửa đổi thông tin bảo lãnh”.2Nhập liệu thủ côngChọn cách thức yêu cầu sửa đổi, bổ sung tờ khai: “nhập liệu thủ công”3Nơi sửa tờ khaiChọn địa điểm sửa tờ khai4Thời gian sửa tờ khaiChọn thời gian sửa tở khai5Loại thông tin sửaChọn loại thông tin sửa6Kiểm tra thông tin sửaCập nhật thông tin sửa bằng việc chọn “Kiểm tra thông tin sửa”7Gửi đề nghị sửaGửi đề nghị sửa tờ khai bằng việc chọn “gửi đề nghị sửa” trên
3. Chỉ tiêu đãng ký thông báo hàng đến
Chỉ tiêu thông tinMô tả, ghi chúBảng mã bắt buộc1Nước đíchChọn “nước đích” tại màn hình chính2Đăng ký thông báo hàng đếnChọn “đăng ký thông báo hàng đến”3Mã ARNNhập mã ARNx4Địa điếm hàng đen của doanh nghiệp ưu tiênNhập địa điểm hàng đến của doanh nghiệp ưu tiên5Địa điểm xếp hàngNhập địa điếm xếp hàng6Sổ doanh nghiệp ưu tiênNhập số doanh nghiệp ưu tiên7Ngày thông báo hàng đếnChọn ngày thông báo hàng đếnX8Cơ quan hải quan xuất trình hàng hóaChọn cơ quan hải quan xuất trình hàng hóaX9Tên doanh nghiệp tại nước đíchNhập tên doanh nghiệp tại nước đích10Mã TIN doanh nghiệp tại nước đíchNhập mã TIN doanh nghiệp tại nước đích11Cờ báo là doanh nghiệp ưu tiênTrường hợp là doanh nghiệp ưu tiên tạì nước đích thì tích vào ô nàyCập nhật thông tin bất thường trên hành trình quá cảnhChi tiết bât thường11Vị trí bât thường xảy raNhập vị trí bất thường xảy ra12Mã quốc gia nơi bất thường xảy raChọn mã quốc gia nơi bất thường xảy ra13Thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy raChọn thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra14Cơ quan thâm quyên chứng nhận bất thường xảy raNhập cơ quan thấm quyền chứng nhận bất thường xảy ra15Địa điểm cơ quan cóChọn địa điểm cơ quan có
thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy rathẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra16Tên quốc gia nơi bất thường xảy raChọn tên quốc gia nơi bất thường xảy ra17Đã cập nhật vào Hệ thống ACTS/ Cờ báo sự cốTích vào ô “đã cập nhật” trên Hệ thống ACTS trong trường hợp bất thường đã được cập nhật vào Hệ thống. Trường hợp bất thường chưa được cập nhận, tích vào ô “cờ báo sự cố” trên Hệ thống ACTS.18Thông tin bất thường xảy raNhập thông tin bất thường xảy raNiêm phong19Số lượng niêm phongNhập số lượng niêm phong20Số niêm phongNhập số niêm phongThực hiện chuyên tải21Số phương tiện vận tải mớiNhập số phương tiện vận tải mới22Quốc tịch của phương tiện vận tải mớiChọn quốc tịch của phương tiện vận tải mới23Thơi gian chứng nhận thay đối phương tiện vận tảiChọn thời gian chứng nhận thay đoi phương tiện vận tải24Cơ quan thẩm quyền chứng nhận thay đổi vận tảiNhập cơ quan thấm quyền chứng nhận thay đổi vận tải25Địa điếm chứng nhận thay đổi phương tiện vận tảiNhập địa điểm chứng nhận thay đối vận tải26Quốc gia chứng nhận thay đối phương tiện vận tảiChọn quốc gia chứng nhận thay đối phương tiện vận tải27Gửi đãng ký thông báo hàng đếnChọn “gửi đăng ký thông báo hàng đến”
Phụ lục III
MẢV CHỨNG TÙ IN
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ^.t-./2020/TT-BTC ngày22tháng.ờ.năm 2020 của Bộtrưởng Bộ Tài chính)
STTTên chứng tù'1Tờ khai quá cảnh hải quan đã được cơ quan hải quan nơi đi phê duyệt (TAD).
HỆ THÕNG QUÁ CẢNH HẢI QUAN ASEAN- ACTS2 Người xuất khẩu TIN1 TO KHAI Loại hìnhARN 000000■KI'00008% 78145llllllllCHỬNG TỪ ĐÍNH KÈM QUÁ CÁNH (TAD)2 Mẳu4 Tống số 5 Tồng số kiện mặt hàng6 Người nhập khẩu TIN7 Tồng trọng lượng (kg)8 Ngày khới hành dự kiến9 Ngày giải phòng hàng10 Thông tin doanh nghiệp/ thông tin liên hệ chi tiết11 Nước quá cảnh đề xuất12 Nước đến13 Sô hiệu phương tiện vận chuyền14 Container □15 Cơ QUAN KHỚI HÀNH16 Quốc tịch cùa phương tiện vận chuyển17 Phương thức vận chuyển 18 Nơi xếp hàng19 Cơ quan xuất cành 20 Địa điểm của hàng hóa21 SốContainer, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tá hàng hóa22. Tên hàng số23 Mã Hàng hóa24 Mã tiền tệ25 Giá trị hóa đơn26 Tống trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)28 Đơn vị bô sung29 Nước xuất xử30 Mẫ nước xuất xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể32 Thay dồi phương tiện vặn tải/containerNơi và nướcMãNơi và nướcMãSô hiệu và nước cùa phương tiện vận chuyên mớiMãSố hiệu và nước của phương tiện vận chuyên mớiMăContainer mới (có/ không)? số hiệu Container mới □Container mới (có/ không)? Nhận dạng Container mới □33 CHỨNGNHẬN CỦA Cơ 'quan cóTHÂMQUYÊNKẹp chì mới số: số seri:Tên và chữ ký DấuKẹp chl mới . Số; sé seri:Tên và chữ ký Dấu34 Người vận chuyển TINTrình bởiĐịa điểm và ngày:35 Sự cố khác trong quá trình vận chuyền; chi tiết và biện pháp đã thực hiệnChi tiết khác: □36 XÁC NHẬN CÙA cơ QUAN có THẤM QUYÊN37 Cơ quan quá cảnh hái quan dự kiến38 Thông tin báo lãnh39 Nước không có giá trị báo lãnh (mã)40 Cơ quan hải quan tại nước đền41 QUÁN LÝ BỚI Cơ QUAN HÁI QUAN TẠI NƯỚC XUÂT KHÁU Kẹp chì đã đóng (số);Số serial:Thời hạn (Ngày)& Hành trình:Tên và chữ ký: Con dấu42 QUĂN LÝ BƠI cơ QUAN HAI QUANTẠI Nựớc XUÂT KHÁUNgày đến:Kiềm tra kẹp chì:Ghi chú:43 Đăng ký biên nhận số:Tên&Chữ ký Con dấu
HỆ THỐNG QUÁ CÁNH HẢI QUAN ASEAN- ACTS DANH SÁCH CẤC MỤC
34 Người vặn chuyển TIN3 Mầu21 SỐ Container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tà hàng hỏa22, Tên hàng số23 Ma Hàng hóa24 Mã tiền tệ25 Giá trị hóa đơn26 Tống trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)28 Đơn vị bồ sung29 Nước xuất xứ30 Mỉ nước xuất xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo lừng yêu cầu cụ thể21 Số Container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô lá hàng hóa22. Tên hàng số23 Mã Hàng hốa24 Mã tiên tệ25 Giả trị hóa dơn26 Tống trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)28 Đơn vị bẻ sung29 Nước xuất xứ30 Mà nước xuất xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cy thể21 Số Container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tà hàng hóa22. Tên hàng số23 Mã Hàng hóa24 Ma tiền tệ25 Giả trị hóa dơn26 Tong trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)28 Đơn vị bố sung29 Nước xuất xứ30 Ma nước xuất xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm dối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thề21 Số Container, ký hiệu, sô kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô lá hàng hóa22. Tên hàng số23 Ma Hàng hỏa24 Ma tiền tệ25 Giá trị hóa dơn26 Tống trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)28 Đơn vị bỏ sung29 Nước xuất xứ30 Ma nước xuất xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm dối với hàng hóa theo tirng yêu cầu cụ (hể21 SẺ Container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tà hàng hóa22. Tên hàng số23 Mã Hàng hóa24 Ma tiên tộ25 Giá trị hóa đơn26 Tồng trọng lượng (kg)27 Trọng lượng tịnh (kg)
28 Đơn vị bổ sung29 Nước xuất xứ30 Ma nước xuầt xứ31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo tùng yêu cầu cụ thể
Phụ lục IVMẢƯ VĂN BẢN VỀ CHẾ Độ ưu TIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số^T./2020/TT-BTC ngày^thángỈLnăm 2020 của Bộtrưởng Bộ Tài chính)
TTTên biểu mẫuSố hiệu1Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiênMầu số 01/VBĐNADCĐƯT2Văn bản thông báo về kế hoạch kiếm tra tại trụ sở doanh nghiệpMầu số 02/TBKT3Biên bản kiếm tra tại trụ sở doanh nghiệpMau số 03/BBKT4Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiênMầu số 04/QĐCNDNƯT5Văn bản đề nghị thay đổi, bổ sung sổ niêm phong đặc biệtMầu số 05/VBBSNPĐB6Văn bản đề nghị từ bỏ quyền ưu tiếnMầu số 06/VBTBCĐƯT7Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên.Mầu số 07/BCHĐDNƯT8Văn bản thông báo các điều kiện không còn đáp ứng chế độ ưu tiênMau số 08/VBTBKPĐKCĐƯT9Văn bản thông báo đã khắc phục được các điều kiện không đáp ứng che độ ưu tiênMầu sổ 09/ VBTBĐĐƯCĐƯT10Quyết định đình chỉ hoặc thu hồi Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiênMầu số 10/QĐĐC/THDNƯT11Quyết định thu hồi Quyết định đình chỉ Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiênMầu số 11/QĐTHQĐĐC
Mẩu số 01/VBĐNADCĐƯT
TÊN CÔNG TY ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sô: ,.rj ngày ... thảng ... năm...
Kính gửi: Tống cục Hải quan
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:..
Số fax:...
Email:...
Website:...
Giấy chứng nhận đầu tu/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ; cấp lần
đầu ngày:,..; cơ quan cấp:...
(Nếu có thay đổi, đề nghị kê khai đầy đủ từng lần thay đối)
Loại hình doanh nghiệp:...
Ngành, nghề kinh doanh:...
Đầu mối đại diện của Công ty: ; Chức vụ:...; sổ điện thoại di động:..,;
E- mail:...
Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 0,4 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thu' 7 Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty ... đã tự đánh giá, đối chiếu với điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP và nhận thấy có đủ điều kiện đế được công nhận là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên, cụ thể:
- về trụ sở của doanh nghiệp:
(Nêu rõ địa chỉ thường trú của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam)
- về mức độ sử dụng thủ tục quá cảnh thông qua hệ thống ACTS:
Từ ngày đến ngày , Công ty đã thực hiện ...tờ khai quá cảnh hải quan
thông qua Hệ thống ACTS bằng ,...% tổng số tờ khai quá cảnh ( tờ khai) qua
các nước ASEAN mà doanh nghiệp thực hiện.
- về chấp hành tốt pháp luật kiểm toán:
(Nêu rõ: Bảo cáo tài chính của Công ty được kiêm toán bởi công ty kiểm toán đủ điêu kiện kinh doanh dịch vụ kiếm toán theo quy định của pháp luật về kiếm toán độc lập).
- về lưu giữ hồ SO’ hải quan, sổ sách, chứng tù' kế toán và các chứng từ khác liên quan đến hàng hóa quá cảnh
(Nêu rồ: Công ty thực hiện lưu giữ theo quy định tại điếm đ khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan năm 2014).
- về tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuếTuân thủ pháp luật hải quan
Trong 5 năm trở về trước (tính từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...), Công ty ... tự đánh giá là tuân thủ tốt pháp luật hải quan. Căn cứ đánh giá của Công ty là Thông tư ..., Nghị định ..., Luật...
Số lần Công ty ... bị cơ quan hải quan xử phạt vi phạm (nếu có):
(Kê theo từng quyết định xử phạt)
Quyết định xử phạt số: Ngày:
Cơ quan xử phạt:
Hành vi vi phạm:
Số tiền bị xử phạt:
Hình thức phạt bổ sung (nếu có):
- Tuân thủ pháp luật thuế
Tính đến thời điểm hiện tại (thời điểm Công ty đề nghị), Công ty không nợ quá hạn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt.
- Điều kiện về sử dụng niêm phong đặc biệt
Nêu rõ số niêm phong đặc biệt (bao gồm cả niêm phong đã thay đổi, bổ sung) đã được cơ quan hải quan chấp nhận.
Công ty... xin đảm bảo và chịu trách nhiệm trước pháp luật những thông tin, tài liệu gửi kèm công văn này là trung thực, chính xác, cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật và Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ.
Đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, quyết định công nhận Công ty... là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên./.
(Hồ sơ gửi kèm:...)
Nơi nhận - Như trên; - Lưu:...
(Ký tên, đóng dấu)
Bộ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
Số: /TB-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... thảng ... năm
THÔNG BÁOvề kế hoạch kiểm tra tại trụ sỏ’ doanh nghiệp
Kính gửi: (4)
Căn cứ quy định tại Điều 34 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chỉnh phủ quy định thủ tục hải quan, kiếm tra, giám sát hải quan đổi với hàng hỏa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan, trên cơ sở kết quả kiếm tra hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên, Tổng cục Hải quan thông về việc kiếm tra tại trụ sở doanh nghiệp như sau:
- Thời gian: từ ngày.. .tháng .. .đến ngày.. .tháng...Địa điểm: tại trụ sở doanh nghiệpNội dung kiểm tra: kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan đến hoạt động quá cảnh mà doanh nghiệp đã thực hiện trong thời hạn 05 năm gần nhất đê đánh giá việc đáp ứng của doanh nghiệp đối với các điểu kiện quy định tại Điêu 32 Nghị định này
Đề nghị Công ty... chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan nêu trên phục vụ công tác kiêm tra.
Trân trọng./.
Nơi nhận: TONG cục TRƯỞNG
-Như trên;
- Lưu: VT (đơn vị ban hành vãn bản).
TÊN Cơ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
TÊN ĐOÀN KIÊM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIẺM TRA
V/v
Căn cứ Quỵết định sổ ..../QĐ-TCHQ ngày / / của
Tống cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc
Vào hồi giờ ngày / /
tại ; Đoàn kiếm tra đã tiến hành kiểm tra thực tể tại trụ sở
doanh nghiệp về các điều kiện đế đáp ứng doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ.
- Thành phần gồm có:
- Đại diện Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà) chức vụ:Ông (bà) chức vụ:
- Đại diện doanh nghiệp:
- Ông (bà) chức vụ:Ông (bà) chức vụ:
II. Nội dung kiếm tra
(Nội dung, kết quả kiếm tra; ý kiến của cơ quan, tổ chức, cả nhân đuợc kiểm tra (nếu có)).
Buổi làm việc kết thúc vào hồi giờ .... ngày / /
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên nghe và ký xác nhận dưới đây. Biên bản được lập thành bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ
01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Kỷ, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bộ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỎNG CỤC HẢI QUAN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /QĐ-TCHQ Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNHvề việc công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
TỎNG CỤC TRƯỞNG TÔNG cục HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Điều 34 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiếm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hài quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên kèm theo văn bản số... ngày... tháng ... năm ... của Công ty ...;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan tại Tờ trình số ... về việc...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận doanh nghiệp quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN (gọi tắt là hệ thống ACTS) được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ đôi với Công ty ...; Mã số thuế:...; Địa chỉ: ...
Điều 2. Công ty ... có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Nghị định so ngày ... tháng .... năm của Chính phủ và các quy định liên quan
của pháp luật.
Điều 3. Thời hạn áp dụng chế độ ưu tiên là 36 (ba mươi sáu) tháng, kế từ ngày ký Quyết định này. Sau thời hạn này, nếu Công ty đáp ứng các điều kiện quy định thì tiếp tục được xem xét gia hạn áp đụng chế độ ưu tiên.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Công ty ...., Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này,/.
TỎNG CỤC TRƯỞNG
- Như Điều 5 (để t/hiện);Các Phó Tổng cục trưởng (để chỉ đạo);Các đơn vị thuộc Tổng cục (để t/hiện);Lưu: VT, GSQL (3b).
Mẩu số 05/VBBSNPĐB
TÊN CÔNG TY ... CỌNG HÒA XÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
— Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sô: ..., ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:..,
Số điện thoại:..
Sổ fax:...
Email:...
Website:...
Được công nhận là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên theo Quyết định số: ngày tháng năm cúa Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
1. Đề nghị thay đổi số niêm phong đặc biệt như sau:STTSố niêm phong đặc biệt đã đăng kýSố niêm phong đặc biệt thay đổiLý do thay đổi
2. Đề nghị bổ sung niêm phong đặc biệt:STTSổ niêm phong đặc biệt bổ sungTỗng số:
Nơi nhận:
- Như trên;Lưu:...
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06/VBTBCĐƯT
TÊN CÔNG TY ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sô: ..., ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: Tống cục Hải quan.
Tên công ty:..,
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:..
Số fax:...
Website:.„
Được công nhận là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên theo Quyết định số: ngày tháng năm của Tống cục trưởng Tong cục Hải quan.
Nay Công ty xin được từ bỏ áp dụng chế độ uư tiên của doanh nghiệp quá cảnh vì.. .(nêu rõ lý do).
Đe nghị Tổng cục Hải quan xem xét và chấp nhận đơn đề nghị từ bỏ áp dụng chế độ ưu tiên quá cảnh của Công ty chúng tôi.
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:...
TÊN CÔNG TY ...
Số:
CỘNG HÒA XÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆPQUÁ CẢNH ĐƯỢC ƯU TIÊN
{Thời kỳ báo cáo: tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm.....)
Kính gửi: Tổng cục Hải quan.
Công ty ... báo cáo Tổng cục Hải quan tình hình hoạt động quá cảnh, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế trong năm ..., cụ thế nhu sau:
- về tổng số tò’ khai quá cảnh:
- Tổng số tờ khai quá cảnh qua các nước ASEAN theo từng năm (bao gồm cả tờ khai theo thủ tục quá cảnh thông thường và tờ khai quá cảnh thông qua hệ thống ACTS);Tống sổ tờ khai quá cảnh thông qua hệ thống ACTS, chiếm tỷ lệ % trên tổng sô tờ khai quá cảnh qua các nước ASEAN (theo từng năm).
- Các vi phạm, các vuớng mắc
(Chi tiêt theo từng vi phạm: gôm vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế; chi tiêt theo từng vi phạm, vướng mẳc)
Các vi phạm: ...
Quyết định xử phạt số: ... ngày ... cơ quan ban hành quyết định xử phạt...
Số tiền xử phạt: ...
Hình phạt bô sung: ...
Tình hình chấp hành Quyết định xử phạt: ...
Các vướng mắc: ...
Các biện pháp xử lý vướng mắc của Cục Hải quan tỉnh, thành phố: ...
Các đề xuất của Công ty: ...
- Các thay đổi của doanh nghiệp (nếu có)
(Bao gồm:giấy chứng nhận đầu tư, đổi tên, đổi mã số thuế, thay đổỉ địa chỉ trụ sở chỉnh ...)
Nơi nhận:
- Như trên;Lưu:...
(Kỷ tên, đóng dẩu)
TÊN CÔNG TY...
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoải:...;
Số fax:...
Email:....
Website:
Đối chiểu với các điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ- CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, hiện Công ty không còn đáp ứng điêu kiện sau:
(Doanh nghiệp nêu cụ thể sự thay đổi hoặc vỉ phạm và đưa ra lý do giải trình, cam kểt khãc phục (nếu có))
Công ty chúng tôi xin cam kết có thể khắc phục được vấn đề nêu trên để tiếp tục đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ trong thời gian...
Công ty rất mong Tổng cục Hải quan xem xét và chấp nhận./.
(Hồ sơ gửi kèm:...)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
(Kỷ tên, đóng dẩu)
Mẩu số 09/VBTBĐĐƯCĐƯT
TÊN CÔNG TY...
Số:
ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:...
Số fax:...
Email:....
Website:
Tống cục Hải quan đã có Quyết định số ngày ... tháng ... năm ....
về việc đình chỉ Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên do Công ty chúng tôi không còn đáp ứng đối với điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, cụ thể:
Nay, Công ty chúng tôi đã khắc phục được các điều kiện không đáp ứng chế độ ưu tiên (Công ty nêu cụ thế biện pháp khắc phục và kết quả) nêu trên và đảm bảo đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ.
Vậy, Công ty đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, thu hồi Quyết định đinh chỉ doanh nghiệp quá cảnh được uư tiên và cho phép Công ty chúng tôi tiêp tục được thực hiện thủ tục quá cảnh theo chế độ ưu tiên.
Trân trọng./.
(Hô sơ gửi kèm:...)
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như trên; (Ký tên, đóng dâu)Lưu:...
Mau số 10/QĐĐC/THDNƯT
Bộ TÀI CHÍNHTỎNG CỤC HẢI QUAN
Số: /QĐ-TCHQ
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNHvề việc đình chỉ hoặc thu hồi Quyết định công nhận doanh nghiệpquá cảnh U’U tiên
TỎNG CỤC TRƯỞNG TONG cục HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Điều 35 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thu 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số ... ngày .../.../... của Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan về việc đình chỉ/thu hồi áp dụng chế độ ưu tiên quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN (ACTS) đối với Công ty ...,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ hoặc thu hồi Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên đối với hoạt động quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN (ACTS) đối với Công ty ...; Mã số thuế: ; Địa chỉ: ...
Thời gian đình chỉ là ... tháng ke từ ngày ký Quyết định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Công ty..., Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TỔNG CỤC TRƯỞNG
- Như Điều 3 (để t/hiện);Các Phó Tổng cục trưởng (đề chỉ đạo);Các đơn vị thuộc Tổng cục (để t/hiện);Lưu; VT, GSQL
Mầu số 11/QĐTHQĐĐC
Bộ TÀI CHÍNHTỔNG CỤC HẢI QUAN
Số:... /QĐ-TCHQ
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYÊT ĐỊNHvề việc thu hồi Quyết định đình chỉ Quyết định công nhậndoanh nghiệp đưọ*c ưu tiên
TÔNG CỤC TRƯỞNG TONG cục HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ quy định tại Điều 35 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN đe thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Xét Tờ trình số ... ngày của Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan về việc thu hồi Quyết định đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN (ACTS) đối với Công ty ... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định đình chỉ Quyết định công nhận doanh nghiệp ưu tiên đối với hoạt động quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN (ACTS) đối với Công ty ...; Mã số thuế: ; Địa chỉ: ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Công ty..., Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để t/hiện); , TONG cục TRƯƠNGCác Phó Tổng cục trưởng (để chỉ đạo);Các đơn vị thuộc Tổng cục (để t/hiện);Lưu: VT, GSQL
Phụ lục V
MẢU VĂN BẢN ĐÈ NGHỊ CUNG CẤP HỒ sơ, CHỨNG TỪ (Ban hành kèm theo Thông tư sổ.ậ.T/2020/TT-BTC ngày&tháng.b.năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)STTTên biểu mẫuSố hiệu1Đe nghị người khai hải quan cung cấp hồ sơ, chứng từ chứng minh hàng hóa đà được hoàn thành thủ tục hải quan ACTS(Mầu 01/VBĐNCCCT)2Đề nghị cơ quan hải quan xác minh tình trạng hàng hóaMầu số 02/VBĐNCCCT)
Mẩu số 01/VBĐNCCCT
CỤC HẢI QUAN
CHI CỤC HẢI QUAN
SỐ...
, ngày tháng năm
Kính gửi: Công ty
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ quy định tại Điều 14 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ;
Đe nghị Công ty cung cấp hồ sơ, chứng từ chứng minh hàng hóa đã được hoàn thành thủ tục hải quan ACTS, cụ thể:
- Thông tin tờ khai đề nghị cung cấp:
- Mã số tham chiếu tờ khai (ARN):Tên doanh nghiệp:Mã TIN:
- Nội dung xác minh
Đe nghị Công ty ....cung cẩp hồ sơ, chứng từ chứng minh việc hoàn thành thủ tục quả cảnh thông qua Hệ thống ACTS của tờ khai quá cảnh hải quan theo mã số tham chiếu tờ khai (ARN) , thông tin thay đổi xảy ra tại cơ quan hải
quan tại điểm đích, cơ quan hải quan nước quá cảnh (nếu có).
Trường hợp doanh nghiệp không chứng minh được tờ khai quá cảnh hải quan nêu trên đã được hoàn thành thủ tục quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS theo quy định, đề nghị Công ty cung cấp bất cứ thông tin liên .quan đển lô hàng thuộc tờ khai quá cảnh nêu trên có chứng từ kèm theo như vận đơn, bảng kê chi tiết hàng hóa, hóa đơn thương mại... và thông tin về cơ quan hải quan nơi hoạt động quá cảnh ACTS kểt thúc.
Công ty có trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tại điểm 1, 2 dẫn trên cho Chi cục hải quan địa chỉ , điện thoại trong vòng 30 ngày kể từ ngày văn
bản này được phát hành.
Nffỉ nhận: CHI cục TRƯỞNG
- Như trên; (Kỷ đỏng dấu)Lưu:...
Mầu số 02/VBĐNCCCT
CỤC HẢI QUAN....
CHI CỤC HAI QUAN
SỐ
, ngày tháng năm
Kính gửi: Cơ quan hải quan
Căn cứ quy định tại Điều 34 Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN;
Đe nghị cơ quan hải quan cung cẩp hồ sơ, chứng từ chửng minh hàng
hóa đã được hoàn thành thủ tục hải quanACTS, cụ thể:
- Thông tin tờ khai đề nghị cung cấp chứng từ:
- Mã số tham chiểu tờ khai (ARN):Người khai hải quan:Người vận chuyến:Nhà xuất khẩu:Nhà nhập khẩu:Người bảo lãnh:
(gửi kèm các tài liệu chứng từ để hỗ trợ cơ quan hải quan thực hiện xác minh)
- Nội dung xác minh
Hiện Chi cục hải quan (cơ quan hải quan điểm đi).... không nhận được thông tin từ cơ quan hải quan (cơ quan hải quan điểm đích).... về việc hoàn thành thủ tục quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS của lô hàng thuộc tờ khai quá cảnh hải quan có mã số tham chiếu (ARN) Chúng tôi đã liên hệ với chủ
hàng (tên và địa chỉ) nhung không nhận được thư trả lời/thư trả lời không đầy đủ thông tin hoặc thông tin không phù hợp (nêu cụ thể).
Đe nghị cơ quan hải quan hỗ trợ liên hệ với chủ hàng đe cung cấp cho
chúng tôi chứng từ chứng minh việc hoàn thành thủ tục quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS của tờ khai quá cảnh hải quan có mã số tham chiếu tờ khai (ARN) , thông tin thay đổi xảy ra tại cơ quan hải quan tại điểm đích, cơ
quan hải quan nước quá cảnh (nếu có).
Thông tin và chứng tù’ cung cấp gửi cho chúng tôi (tên và địa chỉ của cơ quan hải quan được đề nghị...).
Trân trọng./.
Nơi nhận: CHI cục TRƯỞNG
- Như trên; (ký, ghi rõ họ tên, đỏng dâu)Lưu:...
Form 02/VBĐNCCCT
DEPT OF ...CUSTOMS SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
SUB- DEPT OF CUSTOMS... Independence - Freedom - Happiness
No... , dated
■ LETTER
Requesting veriíĩcation of status of goods
To: Customs Administration of
Pursuant to provisìons of Article 34 of Protocol 7 on Customs Transit System;It ìs kindly requested to provide documentary evidence that the transit customs íồrmalities for the goods have been completed, specifícally:
- Details:
- ACTS Reíerence Number (ARN):Declarant:Transporter:Exporter:Importer:Guarrantor:
(Attached supporting documents to assist thẹ customs authority conducting veriíĩcation)
- Detailed enquiry
The Customs Branch (customs authority of the country ofdeparture) has not received feedback írom the Customs Administration of ....(customs authority of the country of destination) regarding the completion of ACTS procedures for consignment of ARN.... We contacted with the owner of goods (name and address) but did not receive any reply/reeeived a reply with insufficient iníồrmation (to be speciíied).It is requested that the Customs Administratìon of .... would assist to asking the owner of goods for documentary evĩdence proving that the consignment has been completed correctly, changes made at the customs authority of the country of destination and the customs authority of the transit country (if any).Documentary evidence is kindly requested to send to us (Name and address of the customs authority requested)Yours Sincerely,
To: HEAD OF CUSTOMS BRANCH
" As above; (Signature, full name and stamp)
- Archived:.,.
Phụ lục VI
MẪU CHỨNG TÙ BẢO LÃNH
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ^h /2020/TT-BTC ngàyìl/tháng^năm 2020 của Bộ Tài chính)TTTên biểu mẫuSố hiệu1Thông báo về hoạt động quá cảnh chưa hoàn thànhMầu SỐ01/TBCHTQC2Thông báo về thanh toán nợ thuế hải quanMầu số 02/TBNKHQ3Thông báo về thanh toán nợ thuế hải quanMau số 03/TBNBL4Thông báo về không chấp nhận Thư bảo lãnhMầu số 04/TBKCNBL5Thông báo về hoạt động quá cảnh đã hoàn thànhMầu số 05/TBHTQC6Thông báo về chuyển tiền đặt cọc vào tài khoản ngân sáchMầu số 06/TBCTĐC7Vãn bản đề nghị miễn bảo lãnhMẫu sổ 07/CVMBL8Thông báo về miễn bảo lãnh đổi với hàng hóa quá cảnhMẫu số 08/TBMBL9Văn bản đề nghị giảm bảo lãnhMầu số 09/CVGBL10Thông báo về giảm bảo lãnh đối với hàng hóa quá cảnhMầu số 10/TBGBL11Vàn bản đề nghị hủy bảo lãnhMẫu số 11/CVHBL12Thông báo về hủy bảo lãnh đối với hàng hóa quá cảnhMẫu sổ 12/TBHBL13Thông báo về tạm dừng thu hồi nợ thuế hải quanMẩu số 13/TBTDTHNT
Mầu số 01/TBCHTQC
T™ CORA THONG RAO^ CỌNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIẼT NAM LEN CQ RA THONG BAO' ’ — A „ ■ , _ TT__1_
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) (3)t ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề hoạt động quá cảnh chưa hoàn thành
Kính gửi: (4)
Căn cứ Điều 24 Nghị định sổ 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, Chi cục Hải quan thông báo:
- Người khai hải quan (Tên, mã số thuế và địa chỉ):
đã đăng ký tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) ngày .../.../ ; số
tham chiếu bảo lãnh (GRN) ; mô tả hàng hóa: ; số tiền
thuế dự kiến phát sinh đồng Việt Nam;
đến nay đã quá thời hạn 90 ngày kể từ ngày tờ khai quá cảnh hải quan nêu trên được phê duyệt mà hoạt động quá cảnh chưa hoàn thành.
- Ngày cơ quan hải quan đã có văn bản số đề nghị người khai
hải quan xuất trình hồ sơ, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoạt động quá cảnh của tờ khai nêu trên. Tuy nhiên, đển nay chúng tôi vẫn chưa nhận được đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu và đang phối hợp với cơ quan hải quan các nước có liên quan đế xác minh hoạt động quá cảnh.
- Căn cứ quy định hiện hành, với tư cách là người bảo lãnh cho lô hàng vận chuyển quá cảnh của Công ty (5)theo tờ khai quá cảnh hải quan số ,
chúng tôi thông báo tới Quý Ngân hàng để biết và phối hợp thực hiện.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên vả đóng dấu)
Nơi nhận:
- Người bảo lãnh .... (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tẳt) (... bản);
Ghi chú:
w Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
- 2> Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo;
!ỉ> Ghi địa danh hành chỉnh;
Ghi tên, mã số thuế của người bảo lãnh;
(S)Ghi tên, mã số thuế cùa người khai hài quan.
Mẩu số 02/TBNKHQ
TÊN CQ CHỦ QUẢN CÁP TRÊN
TÊN CQ RA THÔNG BÁO (,)
Số: /TB-(2)
(3), ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề thanh toán nọ thuế hải quan
Kính gửi: (4)
Căn cứ Điều 24 Nghị định sổ 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, Chi cục Hải quan thông báo:
- Tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) , đăng ký ngày
; Số tham chiếu bảo lãnh (GRN) do (5) phát hành, phát sinh số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt như sau:
- Tiền thuế nhập khẩu: đồng Việt Nam;Tiền thuế khác: đồng Việt Nam;Tiền chậm nộp: đồng Việt Nam;Tiền phạt: đồng Việt Nam;Tống số tiền phải nộp: đồng Việt Nam.Lý do:
- Đe nghị (4) nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nêu
trên vào tài khoản số mở tại Kho bạc Nhà nước
Thời hạn nộp số tiền nêu trên trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày cơ quan hải quan ban hành Thông báo này. Quá thời hạn quy định mà (4) chưa nộp đủ
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) vào ngân sách nhà nước hoặc không chứng minh hoạt động quá cảnh đã kết thúc thì cơ quan hải quan sẽ áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo quy định.
Nơi nhận; THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Người khai hải quan .... (01 bản); (Ký, ghi rõ họ tên và đỏng dấu)Người bảo lãnh (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản);
Ghi chú:
w Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
- Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo;Ghi địa danh hành chinh;Ghi tên, mã số thuế của người khai hải quan;
Ghi tên, mã số thuế của người bảo lãnh.
Mầu số 03/TBNBL
TÊN CQ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN
TÊN CQ RA THÔNG BẢO (I)
Số: /TB-(2)
(3J, ngày ... thảng ... năm
THÔNG BÁOvề thanh toán nọ’ thuế hải quan
Kính gửi: (5)
Căn cứ Điều 24 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của
Chính phủ, Chi cục Hải quan thông báo:
- Tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) , đãng ký ngày
Số tham chiếu bảo lãnh (GR.N) ; số tiền bảo lãnh ; đến
nay đã quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan có Thông báo số ngày
/ / mà Công ty (4) chưa thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước.
- Đề nghị (5) nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu
có) của tờ khai quá cảnh hải quan số vào tài khoản số mở tại
Kho bạc Nhà nước , cụ thể như sau:
- Tiền thuế nhập khẩu: đồng Việt Nam;Tiền thuế khác: đồng Việt Nam;Tiền chậm nộp: đồng Việt Nam;Tiền phạt: đồng Việt Nam;Tổng số tiền phải nộp: đồng Việt Nam.
Thời hạn nộp số tiền nêu trên trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày cơ quan hải quan ban hành Thông báo này. Quá thời hạn quy định mà tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) chưa được nộp đủ vào ngân sách nhà nước thì cơ quan hải quan sẽ áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo quy định.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Người bảo lãnh (01 bản);Người khai hải quan .... (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản);
Ghi chủ:
(ì) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
í2> Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông bảo;
(ĩ> Ghi địa danh hành chính;
i4> Ghi tên, mã sổ thuê của người khai hải quan.
- Ghi lèn, mã sổ thuế cúa người bão lãnh.
Mẩu số 04/TBKCNBL
TÊN CQ CHỦ QUẢN CẤP TRÊNTÊN CQ RA THÔNG BÁO (l)
Số: /TB-(2)
(3\ ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề không chấp nhận Thư bảo lãnh
Kính gửi:
Căn cứ Điều 24 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, Chi cục Hải quan thông báo:
Thư bảo lãnh số ngày.../.../... do phát hành.
Đơn vị được bảo lãnh: (5)
Tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) đăng ký
ngày / / ; số tham chiếu bảo lãnh (GRN) ; số tiền
bảo lãnh
Đen ngày tháng..,.nãm....đã quá thời hạn bảo lãnh của tờ khai
sổ nhưng (4) không thực hiện đúng cam kết theo quy định.
Chi cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố biết và
không chấp nhận w được thực hiện bảo lãnh trên toàn quốc./.
Nơi nhận:
- Người bảo lãnh (01 bản);Cục HỌ các tình, TP;Lưu: ...
Ghi chú:
Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông bảo;
(2> Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo;
<3) Ghi địa danh hành chinh;
(4> Ghi tên, mã sổ thuế của người bảo lãnh;
Ghi tên, mã sổ thuế của người khai hải quan.
Mẩu số 05/TBHTQC
TÊN CQ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CQ RA THÔNG BÁO (1) ’ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) (3), ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề hoạt động quá cảnh đã hoàn thành
Kính gửi: (4)
Căn cứ Điều 24 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ, Chi cục Hải quan thông báo:
- Tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) đăng ký ngày
; Số tham chiếu bảo lãnh (GRN) ; số tiền bảo lãnh
đồng do (4) phát hành; Ngày dự kiến hàng đến: .../ /
- Ngày .... Tờ khai quá cảnh hải quan sổ đã két thúc hành trình vận chuyển quá cảnh theo quy định.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ(Kỷ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Nơi nhộn:
-Người bào lãnh (01 bản);
- Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản);
Ghi chú:
Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
(2) Ghi chữ viết tẳt tên cơ quan ra thông báo;
(3> Ghi địa danh hành chỉnh;
<4> Ghi tên, mã số thuế của người bảo lãnh.
Mầu số 06/TBCTĐC
TÊN CQ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CQ RA THÔNG BÁO (l) Độc lập-Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) (3), ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề chuyển tiền đặt cọc vào tài khoản ngân sách
Kính gửi: (4)
Căn cứ quy định tại Điều 8, Điều 37 Phụ lục kỹ thuật, Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN;
Chi cục Hải quan thông báo:
- Tờ khai quá cảnh hải quan số (ARN) , đăng ký ngày
; Số tham chiếu GRN ; số tiền đặt cọc ; Ngày dự kiến
hàng đến nhưng đến nay đã quá thời hạn mà hoạt động quá cảnh chưa hoàn
thành và Công ty (5) chưa thực hiện nghía vụ thuế với ngân sách nhà nước theo
Thông báo số ngày / / của cơ quan hải quan.
- Đề nghị (4) chuyển số tiền đặt cọc của tờ khai quá cảnh hải
quan số vào tài khoản sổ mở tại Kho bạc Nhà
nước , cụ thể như sau:
- Tiền thuế nhập khấu: đồng Việt Nam;Tiền thuế khác: đồng Việt Nam;Tiền chậm nộp: đồng Việt Nam;Tổng số tiền phải nộp: đồng Việt Nam.
Trân trọng./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Hài quan nước khời hành (01 bản);Người khai hải quan (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản);
Ghi chú:
(1> Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quán cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
(2> Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo;
a> Ghi địa danh hành chính;
Ghi tên cơ quan nước khởi hành;
Ghi tên, địa chỉ của người khai hải quan.
Form no.Oó/TBCTĐC
NAME 0F PARENTAL AGENCY SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
NAME OF NOTICE ISSUINGAGENCY (1) Independence - Freedom - Happiness
No.: /TB-(2) (3), dated
NOTICE
On transíerring the amount of guarantee to the State Treasury
To: (4)
Pursuant to ACTS Protocol, the Customs Branch of.
hereby iníồrms:
1/ ACTS Reíerence Number (ARN) registered on
; Guarantee Reĩerence Number(GRN) ; Amount of guarantee ; Expected date of arrival , the time limit expired but the transit operation has not been completed and the Company (5)has not completed its
duty obligations to the State Treasury according to the Notice no dated
/ / of the customs authority.
2/ (4)is requested to transfer the amount of guarantee of the ACTS
declaration no to the account number at the State
Treasury , speciíĩcally:
- Customs duty: VND;Othertaxes: VND;Late payment charges: VND;Total payable amount: VND.
Sincerely./.
HEAD OF AGENCY
(signature, fuỉỉ name andseal)
- Customs authority of country of departure (01 copy);Customs declarant (01 copy);Arcbives: VT, Notice issuing agency’s name (abbreviated) (...copy);
Note:
flJDirect parental agency ’s name in the line above, notice issuing agency ‘s name in the line below;
(2>Abbreviatỉon of notice issuỉng agency 's name;
<3)Administrative place name;
<4)Name of customs authorỉty in country of departure;
(5) Name, address of customs decỉarant.
TÊN NGƯỜI NỘP THƯÉ
Số: / -
V/v đề nghị miễn bảo lãnh
, ngày ....tháng....năm....
Kính gửi: (Tên cơ quan hải quan có thâm quyên miên bảo lãnh nhiêu hành trình).
Căn cứ Điều 26 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số ngày / / của Tổng cục trưởng Tổng cục
Hải quan về công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên;
(tên người khai hải quan), mã số thuế...., địa chỉ....
Đe nghị ....(tên cơ quan hải quan có thẩm quyền miễn bảo lãnh) xem xét miễn bảo lãnh nhiều hành trình đối với hàng hóa quá cảnh của Công ty (tên người khai hải quan) thực hiện thủ tục hải quan thông qua Hệ thống ACTS, do Công ty đã đáp
ứng các điều kiện theo quy định và được công nhận là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên.
(Gửi kèm hồ sơ, tài liệu được công nhận doanh nghiệp quá cảnh được uư tiên)
Công ty... cam kết, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các nội dung nêu trên./.
Nơi nhận: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Như trên; (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN)
■ Lưu: (Kỷ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mầu số 08/TBMBL
TÊN CQ CHỦ QUẢN CÁP TRÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CQ RA THÔNG BÁO (1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề miễn bảo lãnh đối vói hàng hóa quá cảnh
Căn cứ Điều 26 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số ngày / / của Tổng cục trưởng Tổng cục
Hải quan về công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên;
Chi cục Hải quan thông báo:
(tên người khai hải quan), mã số thuế...., địa chỉ.... được miễn bảo lãnh nhiều hành trình đối với-hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS.
Khi phát sinh tiền thuế hải quan và các khoản phải nộp khác của hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS mà đã được miễn bảo lãnh, (4) có trách nhiệm
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các khoản phải nộp khác theo quy định pháp luật.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Nơi nhận:
-Người khai hải quan (01 bản);
- Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bàn);
Ghi chú:
(Ị> Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông bảo;
(2> Ghi chữ viết tát tên cơ quan ra thông báo;
- Ghi địa danh hành chỉnh;
(4> Ghi tên, mã số thuế cùa người khai hải quan.
Mấu số 09/CVGBL
TÊN NGƯỜI NỘP THUÉ
SỐ: /
V/v đề nghị giàm bảo lãnh
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày....tháng....năm....
Kính gửi: (Tên cơ quan hải quan có thẩm quyền giảm bảo lãnh nhiều hành trình).
Căn cứ Điều 27 Nghị định sổ 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ của Chính phủ;
(tên người khai hải quan), mã số thuế...., địa chỉ....
Đe nghị ... .(tên cơ quan hải quan có thẩm quyền giảm bảo lãnh) xem xét giảm bảo lãnh nhiều hành trình với mức giảm là % khoản tham chiếu (ghi rõ mức bảo
lãnh được giảm 50% hoặc 25%) đối với hàng hóa quá cảnh của Công ty thực
hiện thủ tục hải quan thông qua Hệ thống ACTS, do Công ty đã đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định.
Công ty cam kết, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung
thực của các nội dung nêu trên./.
Nơi nhận: NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Nhu trên; (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYÊN)
■ Luu: (Ký, ghì rõ họ tên, đóng dấu)
Mẩu số 10/TBGBL
TÊN CQ CHÙ QUÀN CẤP TRÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN CQ RA THÔNG BÁO (1) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề giảm bảo lãnh đối vó’i hàng hóa quá cảnh
Căn cứ Điều 27 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ;
Chi cục Hải quan thông báo:
- . Phần thông báo được giảm bảo lãnh nhiều hành trình:
- (tên người khai hải quan), mã số thuế...., địa chỉ.... , được giảm bảo lãnh còn....% (ghi rõ mức bảo lãnh được giảm 50% hoặc 25%) đối với hàng hóa vận chuyển thông qua Hệ thống ACTS.Thời gian được giảm bảo lãnh không quá 2 năm kể từ ngày ra thông báo này.Khi phát sinh tiền thuế hải quan và các khoản phải nộp khác của hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS mà đã được giảm bảo lãnh, (4) có trách nhiệm
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các khoản nộp khác theo quy định của pháp luật.
- Phần thông báo không đưọc giảm bảo lãnh:
(tên người khai hải quan), mã số thuế...., địa chỉ....không đáp ứng đủ các điều kiện được giảm bảo lãnh theo quy định.
Lý do: (nêu rõ điều kiện chưa đáp ứng theo quy định).
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Noi nhận:
-Người khai hải quan (01 bản);
- Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tẳt) (... bàn).
Ghi chú:
w Dòng trên ghì tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
(2) Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông bảo;
Ghi địa danh hành chính;
<4) Ghi tên, mã số thuế của người khai hải quan.
TÊN NGƯỜI BẢO LÃNH
số: .. /
, ngày....thảng....năm....
NN đề nghị hủy bào lãnh
Kính gửi: (tên cơ quan hải quan có thẩm quyền hủy bảo lãnh).
Căn cứ Điều 28 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ của Chính phủ;
(tên Người bảo lãnh, mã số thuế...., địa chỉ....)
Đe nghị (tên cơ quan hải quan có thẩm quyền hủy bảo lãnh) cho
(tên Người bảo lãnh) được hủy Thư bảo lãnh sổ phát hành ngày.../.../.. .cho Công ty (tên, mã số thuế của người khai hải quan).
Lý do: (nêu rõ lý do đề nghị hủy bảo lãnh)
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đã thực hiện thanh toán đủ tiền thuế hải quan phát sinh phải nộp của các tờ khai quá cảnh hải quan đã sử dụng Thư bảo lãnh hoặc các tờ khai quá cảnh hải quan đã hoàn thành hành trình hàng hóa quá cảnh mà không có bất thường xảy ra.
(Gửi kèm hồ sơ, tài liệu chứng minh đã thực hiện thanh toán đủ tiên thuê hải quan hoặc đã hoàn thành hành trình hàng hóa quá cảnh)
No'ỉ nhận; - Nhu trên;
- Liru:
Mau số 12/TBHBL
TÊN CQ CHỦ QUẢN CẤP TRÊN
TÊN CQ RA THÔNG BÁO (1)
Số: /TB-(2)
(ì), ngày ... tháng ... năm
THÔNG BÁOvề hủy bảo lãnh đối với hàng hóa quá cảnh
Căn cứ Điều 28 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ;
Chi cục Hải quan thông báo:
Hủy Thư bảo lãnh số ngày.../.../.... do (5) phát hành; số tham
chiếu bảo lãnh GRN thông qua Hệ thống ACTS bảo lãnh cho Công ty (4)
Lý do hủy bảo lãnh:
Việc hủy bảo lãnh không ảnh hưởng đến việc thanh toán tiền thuế hải quan và các khoản phải nộp ngân sách khác phát sinh trong quá trình vận chuyển quá cảnh của các tờ khai đăng ký sử dụng bảo lãnh đó trước ngày việc hủy bảo lãnh có hiệu lực
Chi cục hải quan thông báo đê
bảo lãnh)(4&5) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Người khai hải quan (01 bản);Người bảo lãnh (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản).
(người khai hải quan, người
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
fl> Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trẽn trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
'2> Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông bảo;
Ghi địa danh hành chính;
(4> Ghi tên, mã số thuế cùa người khai hủi quan.
Ghì tên, địa chỉ của người bảo lãnh.
Mẫu số 13/TBTDTHNT
TÊN CQ CHỦ QUẬN CẤP TRÊN HÒA VÃ HÕT CHÍT MnHĨA VĨFT NTA1VÍ
TEN CQ RA THÔNG BÁO™ CỘNG "ÒA"í Tí
Độc lập - Tụ'do - Hạnh phúc
Số: /TB-(2) (3)f ngày ... thảng ... năm
THÔNG BÁOvề tạm dừng thu hồi nọ' thuế hải quan
Căn cứ quy định tại Điều 37 Phụ lục kỹ thuật, Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN;
Chi cục Hải quan thông báo:
Ngày Chi cục hải quan nhận được văn bản sổ
của cơ quan hải quan nước (4) đề nghị hỗ trợ thu hồi nợ thuế hải
quan đối với lô hàng quá cảnh đăng ký tờ khai số (ARN) , số tham
chiếu GRN của Công ty <5)
Tuy nhiên, ngày Chi cục hải quan nhận
được hồ sơ, tài liệu do Công ty (5) xuất trình chứng minh
khoản nợ thuế hải quan đang được xem xét tại nước
Vậy Chi cục hải quan thông báo về việc tạm dừng thu
hồi nợ thuế hải quan theo yêu cầu của Công ty Trường hợp việc
tạm dùng thu hồi nợ thuế hải quan đã kết thúc hoặc có thông tin khác, vui lòng thông báo về địa chỉ sau: ; số điện thoại liên
hệ ; địa chỉ email:
Chi cục hải quan thông báo để cơ quan hải quan nước được
biết./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VI(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dẩu)
- Cơ quan hải quan nước thu hồi nọ- thuế (01 bản);Người khai hải quan (01 bản);Lưu: VT, Tên cơ quan ra thông báo (viết tắt) (... bản);
Ghi chú:
Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan ra thông báo;
- Ghi chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo;Ghi địa danh hành chỉnh;
(4> Ghi tên, mã sổ thuế của cơ quan hài quan nước đề nghị thu hồi;
- Ghi tên, địa chị của người khai hải quan.
Form no. 13/TBTDTHNT
NAME OF PARENTAL AGENCY SOCIALIST REPULIC OF VIETNAM
NAME OF NOTICEISSUING AGENCY(1) Independence - Freedom - Happiness
No.: /TB-<2) dated
NOTICEOn temporary postponement of customs debt eníorcement
Pursuant to Article 37 of the technical Appedix of the Protocol 7 on customs transit System;
The Customs Branch of. hereby iníồrms:
On the date of ,we received the offícial letter no from
the Customs Administration op4) which requested eníbrcement
of customs debt of the ACTS Reference Number (ARN) ,
Company GRN<5)
Hovvever, on the date of we received
documents presented by the Company(5) as evidence that the
customs debt is being considered in the country of
Thereíồre, the Customs Branch of hereby iníorms
about the temporary postponement of the requested customs debt eníòrcement of the Company In case the of customs debt eníorcement has ended or
there is other information, please notify the following address: ; telephone number
; email:
The Customs Branch of hereby iníồrms the the Customs Administration of
To: HEAD OF AGENCY
- Customs authority eníồrcing customs debt (01 (Signature, fuỉl name and Seal)
copy);
- Customs declarant (01 copy);Archives: Documentary unit, Notice issuing agency’s
name (abbreviated) (... copy);
Note:
- Direct parental agency's name in the line above, notice issuing agency 's name in the line beỉow;Abbreviation ofthe notice issuing agency's naưie;Adniinistrative place name;
<4>Name and tax Ctìde of customs authority requesting enforcement of customs debt;
<5) Name, address of customs declarant.
Lược đồ văn bản
Thông tư số 42/2020/TT-BTC Quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 42/2020/TT-BTC
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 22/05/2020
- Người ký:
- Vũ Thị Mai
- Ngày hiệu lực:
- 06/07/2020
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 46/2020/NĐ-CP Nghị định số 46/2020/NĐ-CP Quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan
- 54/2014/QH13 LUẬT HẢI QUAN SỐ 54/2014/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.