Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 342/2016/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Huỳnh Quang Hải — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 30/12/2016 |
| Ngày hiệu lực | 13/02/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 25/03/2026 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Nội dung toàn văn
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
BỘ TÀI CHÍNH
Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật ngân sách nhà nước
(Tiếp theo Công báo số 281 + 282)
PHỤ LỤC 1. DANH MỤC MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Bộ Tài chính)
UBND tỉnh, thành phố....... | Mẫu biểu số 29.1
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
S T T | Nội dung | Thực hiện năm... (năm trước) | Năm... (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán | Ước thực hiện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1 | Thu nội địa
2 | Thu từ dầu thô
3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 | Thu viện trợ không hoàn lại
B | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1 | Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2 | Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 | Thu bổ sung có mục tiêu
III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV | Thu kết dư
V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
S T T | Nội dung | Thực hiện năm... (năm trước) | Năm... (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán | Ước thực hiện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
I | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 | Chi đầu tư phát triển (1)
2 | Chi thường xuyên
3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
4 | Dự phòng ngân sách
5 | Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2 | Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
III | Chi chuyển nguồn sang năm sau
Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí (nếu có).
...., ngày... tháng... năm..... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu 29.2
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
S T T | Nội dung | Thực hiện năm... (năm trước) | Năm.... (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán | Ước thực hiện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1 | Thu nội địa
2 | Thu từ dầu thô
3 | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 | Thu viện trợ không hoàn lại
B | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1 | Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2 | Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách
2 | Thu bổ sung có mục tiêu
III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV | Thu kết dư
V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
1 | Chi đầu tư phát triển (1)
2 | Chi thường xuyên
3 | Chi trả nợ lãi, phí
4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 | Dự phòng ngân sách
6 | Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2 | Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
III | Chi chuyển nguồn sang năm sau
D | BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
E | TỔNG MỨC vay Của ngân sách địa PHƯƠNG
F | TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯơNg
Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc (nếu có).
, ngày... tháng... năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu số 30
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
S T T | Nội dung | Thực hiện năm... (năm trước) | Năm.... (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toán | Ước thực hiện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
A | MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
B | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
C | KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I | Tổng dư nợ đầu năm
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1 | Trái phiếu chính quyền địa phương
2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3 | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
II | Trả nợ gốc vay trong năm
1 | Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
- | Trái phiếu chính quyền địa phương
- | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
- | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
2 | Nguồn trả nợ
- | Từ nguồn vay
- | Bội thu ngân sách địa phương
- | Tăng thu, tiết kiệm chi
- | Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III | Tổng mức vay trong năm
1 | Theo mục đích vay
- | Vay bù đắp bội chi
- | Vay trả nợ gốc
2 | Theo nguồn vay
- | Trái phiếu chính quyền địa phương
- | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
- | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IV | Tổng dư nợ cuối năm
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1 | Trái phiếu chính quyền địa phương
2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3 | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
D | Trả nợ lãi, phí
Ghi chú: (1) Chi tiết theo từng dự án.
, ngày... tháng... năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31
BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm... (năm hiện hành) | Thực hiện năm., (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Dự toán thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
TÔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+ni)
I | THU NỘI ĐỊA
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dằu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thu tìr khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
1/3
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31
BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm... (năm hiện hành) | Thực hiện năm., (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Dự toán thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
5 | Lệ phí trước bạ
6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8 | Thuế thu nhập cá nhân
9 | Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khấu
- Thu từ hàng hóa sân xuất trong nước
10 | Phí, lệ phí
Bao gom: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
- Phí, lệ phỉ do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: phi bão vệ môi trường đối với khai thác khoáng sân
11 | Tiền sử dụng đất
Trong đó: - Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc Trung ương quân lý
- Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc địa phương quân lý
12 | Thu tiền thuê đất, mặt nước
13 | Thu tiền sử dụng khu vực biến
Trong đó: - Thuộc thấm quyền giao cúa trung ương
- Thuộc thấm quyền giao cúa địa phương
14 | Thu từ bán tài sản nhà nước
Trong đó: - Do trung ương quán lý
- Do địa phương quán lý
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31
BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm... (năm hiện hành) | Thực hiện năm., (năm hiện hành) | Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1) | Dự toán thu trên địa bàn | Trong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
15 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
Trong đó: - Do trung ương xừ lý
- Do địa phương xừ lý
16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17 | Thu khác ngân sách
Trong đó: - Thu khác ngàn sách trung ương
18 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Trong đó: - Giấv phép do Trung ương cấp
- Giấv phép do ủv ban nhàn dàn cấp tinh cấp
19 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
20 | Thu cố tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
21 | Thu từ hoạt động xo số kiến thiết (kế cả hoạt động xo số điện toán)
II | THU Từ DẦU THÔ
in | THU Từ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
1 | Thuế xuất khau
2 | Thuế nhập khau
3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt
4 | Thuế bảo vệ môi trường
5 | Thuế giá trị gia tăng
Ghi chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
ngày... tháng... nam
TM. UY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
00
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
S T T | Nội dung | Dự toán năm... (năm hiện hành) | Ước TH năm... (năm hiện hành) | Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A | B | 1 | 2 | 3
A | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II)
I | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Trong đó: Chi cân đối ngân sách địa phương tính tỷ lệ đều tết, sô bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương (1)
1 | Chi đầu tư phát triển
1.1 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
1.2 | Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1)
Trong đó:
1.2.1 | Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn
a | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
c | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
d | Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
1.2.2 | Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực
a | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
b | Chi khoa học và công nghệ
c | Chi quốc phòng
d | Chi an ninh
đ | Chi y tế, dân số và gia đình
e | Chi văn hóa thông tin
g | Chi phát thanh, truyền hình
h | Chi thể dục thể thao
i | Chi bảo vệ môi trường
k | Chi hoạt động kinh tế
l | Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
m | Chi bảo đảm xã hội
n | Chi khác
2 | Chi thường xuyên
a | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
b | Chi khoa học và công nghệ
c | Chi quốc phòng
d | Chi an ninh
đ | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
e | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
S T T | Nội dung | Dự toán năm... (năm hiện hành) | Ước TH năm... (năm hiện hành) | Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A | B | 1 | 2 | 3
g | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
h | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
i | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
k | Chi hoạt động kinh tế
l | Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
m | Chi bảo đảm xã hội
n | Chi khác
3 | Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 | Dự phòng ngân sách
6 | Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
2 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
3 | Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định
B | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH đỊa phương
C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG
Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi (nếu có).
, ngày... tháng... năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ
Mau biểu số 33
TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG
(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đông
TT | Danh mục dự án | Địa diêmXD | Năng lực thiiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Ke hoạch năm trung hạn 5 năm.... -.... | Thực hiện năm.... (năm trước) | Năm (năm hiện hành) | Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành) | Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch) | Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tồng số (tất cả các nguôn vốn) | Trong đó:NSTW | Ke hoạch năm hiện hành được giao | Số vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có) | Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1) | Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tồng so (tất cả các nguôn vốn) | Trong đó: NSTW | Trong đó: NSTW
Tồng số | Trong đó: | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | so (tất cả các nguồn von) | Tồng số | Trong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW | Thanh toán nọ XDCB | Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW | Than h toán nợ xbcB
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27
TỔNG SÓ
A | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
I | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
CHUẲN BỊ ĐÂU Tư
1 | Dự án...
THỰC HIỆN Dự ÁN
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/năm(năm hiện hành)
a | Dự án nhóm A
1 | Dự án...
2 | Dự án...
b | Dự án nhóm B
1 | Dự án...
c | Dự án nhóm c
1 | Dự án...
(2) | Các dự án dự kiên hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ
Mau biểu số 33
TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG
(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đông
TT | Danh mục dự án | Địa diêmXD | Năng lực thiiết kế | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm | Ke hoạch năm trung hạn 5 năm.... -.... | Thực hiện năm.... (năm trước) | Năm (năm hiện hành) | Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành) | Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch) | Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tồng số (tất cả các nguôn vốn) | Trong đó:NSTW | Ke hoạch năm hiện hành được giao | Số vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có) | Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1) | Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tồng so (tất cả các nguôn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng SO (tất cả các nguồn von) | Trong đó: NSTW
Tồng số | Trong đó: | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tống số (tất cả các nguồn von) | Trong đó:NSTW | Tồng số | Trong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW | Thanh toán nọ XDCB | Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTW | Than h toán nợ xbcB
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27
(3) | Các dự án chuyên tiêp hoàn thành sau năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
(4) | Các dự án khởi công mới năm (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
II | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững
PHÂN LOẠI NHƯ I
B | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
I | Chương trình
PHÂN LOẠI NHƯ MỤC I PHẦN A
II | Chương trình
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Glú chú: (1) Bao gồm số vốn đầu tu các năm trước kéo dài sang năm.... (năm hiện hành) (nếu có)
ngày.... tháng.... năm TM. UY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ
Mẩu biểu số 34
TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
TT | Danh mục công trình, dự án | Mã dự án đầu tu | Địa điểmXD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngàỵ ký kết hiệp định | QĐ đầu tu ban đầu hoặc QĐ đầu tu điều chinh đã đuợc Thù tuông Chính phù giao KH các năm | Kế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết định | TMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ:
vốn đối ứng111 | Vốn nước ngoài121 | vốn đối ứng | Vốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số | Trong đó
Tổng Số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đối ra tiền Việt | NSTW | TPCP
Tổng Số | Trong đó: Cấp phát tìr NSTW | Tổng Số | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước | Tổng Số | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20
TỔNG SỔ
I | Ngành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
(1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đua vào sử dụng truóc ngày 31/12/năm... (năm hiện hành)
ĩì | Dự án quan trọng cấp quốc gia
1 | Dự án...
2 | Dự án...
b | DựánnhómA
1 | Dự án...
2 | Dự án...
b | Dự án nhóm B
1 | Dự án ...
d | Dự án nhóm c
1 | Dự án ...
(2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND TỈNH, THÀNH PHÓ
Mẩu biểu số 34
TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
TT | Danh mục công trình, dự án | Mã dự án đầu tư | Địa điểmXD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Nhà tài trợ | Ngày ký kết hiệp định | QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chinh đã được Thù tướng Chính phù giao KH các năm | Kế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết định | TMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ:
vốn đối ứng111 | Vốn nước ngoài121 | vốn đối ứng | Vốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số | Trong đó
Tổng Số | Trong đó: NSTW | Tính bằng ngoại tệ | Quy đối ra tiền Việt | NSTW | TPCP
Tổng Số | Trong đó: Cấp phát tìr NSTW | Tổng Số | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước | Tổng Số | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20
(3) | Các dự án chuyến tiếp hoàn thành sau năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
(4) | Các dự án khỏi công mói năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
II | Ngành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
Phân loại như trên
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Glú chú:
- Phần vốn đối úng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng
- Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ. glú rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường họp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp địnlrA Phần vốn bố trí kế hoạch, thực lúện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.
TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Thực hiện năm (năm trước) | Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giao | Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành) | Ước thực hiện năm (năm hiện hành) | Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch) | Ghi chú
Tổnẹ Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tống Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tống số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ:
vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số | Tron | g đó | Tổng Số | Tron | g đó | Tổng Số | Trong đó | Tổng Số | Trong đó | Tồng Số | Trong đó
NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Thực hiện năm (năm trước) | Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giao | Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành) | Ước thực hiện năm (năm hiện hành) | Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch) | Ghi chú
Tồng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tống số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: | Tổng Số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ:
vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) | vốn đối ứng | Vốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng Số | Tron | g đó | Tổng Số | Tron | g đó | Tổng Số | Trong đó | Tổng Số | Trong đó | Tồng Số | Trong đó
NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | TPCP | NSTW | Trong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
...... ngày.... tháng.... năm
IM. UY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu biểu số 35
DỰ TOÁN THU TỪ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ)
NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Nội dung | Dự toán năm.... (năm hiện hành) | Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành) | Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
A | B | 1 | 2 | 3
TỔNG SỐ
1 | Sự nghiệp giáo dục
2 | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ
4 | Sự nghiệp y tế
5 | Sự nghiệp văn hóa thông tin
6 | Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
7 | Sự nghiệp thể dục thể thao
8 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường
9 | Sự nghiệp bảo đảm xã hội
Ghi chú: Không bao gồm các khoản thuế, lệ phí, phí phải nộp NSNN (nếu có) và chi phí thu
, ngày tháng năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 36
Chương:
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
Đơn vị: (Đơn vị sửdụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã KBNN nơigiao dịch
(Kèm theo quyết định (theo mẫu A) số: của )
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Tổng số
I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 | Số thu phí, lệ phí
1.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 | Phí
Phí A
Phí B
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Chi sự nghiệp.
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 | Chi quản lý hành chính
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 | Phí
Phí A
Phí B
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước
1 | Chi quản lý hành chính
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 | Nghiên cứu khoa học
2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 | Chi bảo đảm xã hội
5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 | Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Ghi chú:
- Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I.
- Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA.
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 37
Chương:
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
(Kèm theo quyết định (theo mẫu A ) số: của )
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Tổng số | Chi tiết theo đơn vị sử dụng (1)
Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 | Số thu phí, lệ phí
1.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 | Phí
Phí A
Phí B
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Chi sự nghiệp.
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 | Chi quản lý hành chính
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 | Phí
Phí A
Phí B
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước (2)
1 | Chi quản lý hành chính
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 | Nghiên cứu khoa học
2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 | Chi bảo đảm xã hội
5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 | Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
Ghi chú:
- Nếu số đơn vị trực thuộc nhiều, có thể đổi chỉ tiêu theo cột ngang thành chỉ tiêu theo hàng dọc; tổng hợp cả số phân bổ của các đơn vị tổ chức theo ngành dọc đã ủy quyền cho các đơn vị cấp II phân bổ và giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc.
- Đối với các nhiệm vụ chi cấp phát bằng hình thức lệnh chi tiền phải chi tiết vào từng lĩnh vực chi, phần kinh phí không thực hiện tự chủ (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên).
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
tù? o
STT | T ên đơn vị | Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
Tổng nguồn tài chính của đơn vị | Chi | Chênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lại | Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng | Dự toán NSNN giao | Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định | Thu dịch vụ tuyến sinh | Thu từ các hoạt động dịch vụ khác | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không TX | Tổng cộng | Chi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp công | Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên | Chi không thường xuyên
Quỹ lương | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly | Quỹ lương | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly | Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên | Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm | Chính sách cho học sinh dân tộc | Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí.... | Vốn đối ứng các dự án ODA | Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án) | Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
A | B | l=2+3+4+5 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+8+9 | 7 | 8 | 9 | 10=11 +...+ 19 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20
Tổng cộng | - | - | - | - | -
I | Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư | - | -
1 | Đem. vị A
2 | Đơn vị B
II | Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên | - | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
III | Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
IV | Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
V | Các đơn vị khác | - | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | T ên đon vị | Dự toán năm nay
I. Tổng nguồn tài chính của đơn vị | II. Dự toán chi | Dự kiến chênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lại | Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng | Dự toán NSNN giao | Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định | Thu dịch vụ tuyến sinh | Thu từ các hoạt động dịch vụ khác | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không TX | Tổng cộng | Clii phí chua kết cấu trong giá, phí dịch vụ sụ nghiệp công | Kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viên | Chi không thường xuyên
Quỹ lương | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý | Quỹ lương | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly | Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên | Cấp bù kinh phí sinh viên sư phạm | Chính sách cho học sinh dân tộc | Chính sách khác được nhà nước cấp kinh phí.... | Vốn đối ứng các dự án ODA | Các Đề án đượcThủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án) | Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
A | B | 21=21+... +24 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26=27+ 28+29 | 27 | 28 | 29 | 30=31+ ...39 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40
Tong cộng | - | - | - | - | -
I | Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư | - | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
II | Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
III | Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
IV | Đơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
V | Các đơn vị khác | - | -
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1
Chương:
THUYẾT MINH TỔNG HỢP
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
TT | Nội dung | Dự toán giao năm | Tổng số phân bổ đợt... | Trong đó | Dự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị A | Đơn vị B | ....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
Tổng số
I | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)
I.1 | Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 | Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 | Kinh phí khoán chi
1.2 | Kinh phí không khoán chi
2 | Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 | Kinh phí khoán chi
2.2 | Kinh phí không khoán chi
...
I.2 | Nhiệm vụ KHCN cấp bộ
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 | Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 | Kinh phí khoán chi
1.2 | Kinh phí không khoán chi
2 | Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 | Kinh phí khoán chi
2.2 | Kinh phí không khoán chi
...
I.3 | Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1 | Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1 | Kinh phí khoán chi
1.2 | Kinh phí không khoán chi
2 | Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1 | Kinh phí khoán chi
2.2 | Kinh phí không khoán chi
...
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1
Chương:
THUYẾT MINH TỔNG HỢP
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
TT | Nội dung | Dự toán giao năm | Tổng số phân bổ đợt... | Trong đó | Dự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị A | Đơn vị B | ....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
II | Kinh phí thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
A1 | Tiền lương và hoạt động bộ máy
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
1 | Tiền lương, tiền công
2 | Hoạt động bộ máy
A2 | Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
A3 | Knh phí thường xuyên khác (kinh phí không tự chủ)
III | Kinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
A1 | Hợp tác quốc tế
1 | - Đoàn ra
2 | - Đoàn vào
3 | - Hội nghị, Hội thảo quốc tế tổ chức tại VN
4 | - Niên liễm tham gia các tổ chức quốc tế
5 | - Vốn đối ứng thực hiện các dự án nước ngoài
A2 | Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN
1 | Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước
2 | Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay
A3 | Sửa chữa, chống xuống cấp
1 | Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước
2 | Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.2
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
TT | Nội dung | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) | Thòi gian thực hiện | Tổng kinh phí đã phê duyệt thưc hiện nhiệm vụ | Đơn vị chủ trì
Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác
Tổng số | Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối vói nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) | Dự kiến phân bổ đợt này | Số cònlại | Số đã thực hiện năm trước | Dự kiến thực hiện của năm..... (năm hiện hành)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4-5-6 | 8 | 9 | 10
Tổng cộng
A | Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
I | Nhiệm vụ chuyển tiếp
Loại.... Khoản....
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ....
1.2 | Nhiệm vụ....
....
2 | Tên đơn vị dự toán
....
II | Nhiệm vụ mở mới
Loại.... Khoản....
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ....
1.2 | Nhiệm vụ....
....
2 | Tên đơn vị dự toán
....
B | Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
...
C | Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
D | Các hoạt động thường xuyên theo chức năng
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ....
1.2 | Nhiệm vụ....
....
E | Các hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...
1 | Tên đơn vị dự toán
1.1 | Nhiệm vụ....
1.2 | Nhiệm vụ....
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ Dự PHÒNG NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
sTT | Tên đơn vị | Ước THỰC HIỆN NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH)
Người lao động | Quỹ lương | Tỷ lệ NSNN hỗ trợ tiền lương | Định, mức chi chuyên môn | Định, mức mua săm, sửa chữa thường xuyên | Tống dự toán chiNSNN được sử dụng trong năm | Dự toán chiNSNN giao đầu năm | Chi nhiệm vụ thường xuyên | Chi nhiệm vụ không thường xuyên | Bố sung trong năm | Tổng thu phí và thu khác | Trong đó | Lệ phí
Số lượng người làm việc (biên chế) | Họp đồng 68 | Cộng | Quỹ lưong biên chế có mặt | Quỹ lưong HĐ 68 | Cộng | Chi lương theo chế độ | Phòng chống dịch | Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn | Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóa | Cộng | Mua sắm, sửa chữa thường xuyên | Theo các DA được duyệt | Cộng | Thường xuyên | Không thường xuyên | Phí | Thu hoạt động dịch vụ | Thu khác
Kế hoạch | Có mặt
A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+20 | 11=12+17 | 12=13+..16 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17=8+9 | 8 | 19 | 20=21+22 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27
A | Phân bo theo đơn vị
I | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đâu tư
Tên đon vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đon vị
III | Đơn vị tự bảo đảm một phân chi thường xuyên
Tên đon vị
IV | Đon vị doNSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đon vị
B | Các nhiệm vụ, Đê án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh clú tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực lúện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ
Ui
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ Dự PHÒNG NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Tên đơn vị | Dự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (theo tùng đợt phân bồ) | Tỷ lệ (%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề
Người lao động | Quỹ lương | Tỷ lệ hỗ trợ lương | Định, mức chi chuyên môn | Định, mứcmua sắm, sửa chữa thường xuyên | Dự toán chỈNSNN năm nay | Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên | Tồng thu phí và thu khác | Trong đó | Lệ phí
Biên chế | Họp đồng 68 | Cộng | Quỹ lương biên chế có mặt | Quỹ lương HĐ 68 | Cộng | Chi lương theo chế độ | Phòng chống dịch | Chi chuyên môn theo ĐM | Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóa | Cộng | Mua sắm, sửa chữa thường xuyên | Các DA được duyệt | Phí | Thu hoạt động dịch vụ | Thu khác
Kế hoạch | Có mặt
A | B | 28 | 29 | 30 | 31=32+33 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37=38+43 | 38=39+..42 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43=44+45 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51=37/11
A | Phân bo theo đon vị
I | Đơn vị tự bảo đâm chi thường xuyên và clii đâu tư
Tên đơn vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đơn vị tự bảo đảm một phân chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đơn vị doNSNN bảo (Êưntoàn bộ chi thường xụyốn
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đê án chưa phân bô lân này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
2/2
Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 40.2
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Tên đon vị | ƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH)
Ngưòi lao động | Quỹ lưong (không bao gồm hoạt động dịch vụ) | Giường bệnh KH | Định mức phân bổ NSNN của cấp có thấm quyền | TỔNG NGUÔN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM | DựTOAN NSNN GIAO ĐẦU NĂM | t hi nhiệm vụ thường xuyên | Trong đỏ:
Số lượng ngu ôi làm việc (biên chế) | Hợp đồng 68 | Cộng | Quỹ lương biên chế có mặt | Quỹ lương HĐ68 | Tổng GB | trong đó GB tăng (+), giảm (-) trong năm | Tiền lương | Chi thường xuyên | Các khoản chi đặc thù | Khác(Phụ cấp đậc thù theo QĐ 73, QĐ46, Nghị định 116)
Kế hoạch | Có mặt | Tiền lương | Chi thường xuyên | Chi mua sắm, sửa chữa
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12=13+24 | 13=14+19 | 14=15+..18 | 15=4*9 | 16 | 17 | 18
A | Phân bỗ theo đon vị
I | Đon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đe án chưa phân bố lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Ghi chú:
Các nhiệm vụ. đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ. đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ
NỊ 00
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | T ên đơn vị | ƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) | Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB và quỹ lương
Chi nhiệm vụ không thường xuyên | Trong đó | Bổ sung trong năm | Tổng số thu sự nghiệp | Trong đó
Đe án bệnh viện vệ tỉnh, 1816... | Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khác | Mua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên | Cộng | Nhiệm vụ thường xuyên | Nhiệm vụ không thường xuyên | Thu từ người bệnh có thẻ BHYT | Thu từ người bệnh không có thẻ BHYT | Thu dịch vụKB, CB theo yêu cầu | Thu SN khác (số bo sung nguồn KP)
Cộng | Thuốc, máu, dịch truyền, | Phần thu do kết cấu tiền lương | Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CB | Còn lại | Cộng | Thuốc, máu, dịch truyền, | Phần thu do kết cấu tiền lương | Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ. chỉnh giá dịch vụ KB,CB | Còn lại
A | B | 19=20+ ..23 | 20 | 21 | 23=7*11 | 24=25+26 | 25 | 26 | 27=28+31+3 4+35 | 28=29+. .32 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33=34 + ...37 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40=30+ 35-4
A | Phân bỗ theo đon vị
I | Đon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | T ên đơn vị | Dự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỎ)
Người lao động | Quỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ) | Giường bệnh KH | Định mức phân bổ NSNN của cấp có tham quyền | TỎNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂM | Dự TOÁNNSNN GIAO LẦN NÀY | Chi nhiệm vụ thường xuyên | Trong đó: | Chi nhiệm vụ không thường xuyên | Trong đó
Số lượng người làm việc (biên chế) | Hợp đồng 68 | Cộng | Quỹ lương biên chế có mặt | Quỹ lươngHĐ68 | Tổng GB | trong đó GB tăng (+), giâm (-) trong năm | Tiền lương | Chi thường xuyên | Các khoản chi đặc thù | Khác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46) | Đe án bệnh viện vệ tỉnh, 1816... | Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khác | Mua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên
Kế hoạch | CÓ mặt | Tiền lương | Chi thường xuyên | Chi mua sắm, sửa chữa
A | B | 41 | 42 | 43 | 44=45+46 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62
A | Phân bỗ theo đon vị
I | Đon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đon vị tự bảo đảm chi thuòng xuyên
Tên đơn vị
III | Đon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Tên đon vị | Dự TOÁN NĂM PHÂN BỔ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỔ) | Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB và quỹ lương | Tỷ lệ (%) ciii NSNN năm nay so vói năm tiước liền kề
Tổng số thu sự nghiệp | Trong đó
Thu từ ngưòi bệnh có thẻ BHYT | Thu từ ngưòi bệnh không có thẻ BHYT | Thu dịch vụ KB, Cỏ theo yêu cầu | ThuSN khác (số bỗ sung nguồn KP)
Cộng | Thuốc, máu, dịch truyền. | Phần thu do kết cấu tiền lương | Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CB | Còn lại | Cộng | Thuốc, máu, dịch truyền,... | Phần thu do kết cấu tiền lương | Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CB | Còn lại
A | B | 63=64+69+ 74+75 | 64=65+. .68 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69=70+... 73 | 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77
A | Phân bỗ theo đon vị
I | Đon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
II | Đon vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
III | Đon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IV | Đon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
B | Các nhiệm vụ, Đe án chua phân bố lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Bộ, cơ quan Trung ương.
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VĂN HÓA, Mẩu biểu số 41
THONG TIN NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT | \ Nội dungĐơn vị \ | ƯỚC thực hiện năm trước
I. Tống nguồn tài chính của đơn vị | II. Dự toán chi | III.Chênh lệch thu - chi
Tổng cộng | Ngân sách nhà nước | Thu phí được để lại | Các khoản thu khác | Tống cộng | Loại - khoán
Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyên | Quỹ lương | Các khoản chi thường xuyên khác | Cộng chi không thường xuyên | Nhiệm vụ chuyến tiếp của năm trước | Nhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26
A | Tong dự toán được giao
B | Tong kinh phí phân bỗ
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
3 | Đơn vị c
c | Tong dự toán chưa phân bỗ
Tong cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
(*) Đối với nhiệm vụ không thường xuyên thuyết minh chi tiết tìmg nhiệm vụ (cung cấp quyết định phê duyệt cùa cấp có thấm quyền và các hồ sơ có liên quan) làm cơ sở thấm định phân bố.
THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VĂN HÓA,
THONG TIN NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Mẩu biểu số 41
Đơn vị: triệu đồng
STT | \ Nội dungĐơn vị \ | Dự toán năm nay
I. Tống nguồn tài chính của đơn vị | II. Dự toán chi
Tổng cộng | Ngân sách nhà nước | Thu phí được đe lại | Các khoản thu khác | II. Tổng cộng chi SNVHTT | Loại - khoán | III. Chênh lệch thu- chi
Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyên | Quỹ lương | Các khoản chi thường xuyên khác | Cộng chi không thường xuyên | Nhiệm vụ chuyến tiếp của năm trước | Nhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được đế lại | Nguồn thu khác
A | B | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52
A | Tong dự toán được giao
B | Tong kinh phí phân bo
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
3 | Đơn vị c
c | Tong dự toán chưa phân bô
Tong cộng
bỏ
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Bộ, cơ quan Trung ương.
Chương:
TÔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Mẩu biểu số 42
Đơn vị: triệu đồng
STT | Tên đơn vị | Ước thực hiện năm hiện hành
I. Tống nguồn tài chính của đơn vị | II. Dự toán chi | III. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ nguồn thu được đế lại | 2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng | Dự toán NSNN giao | Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giáNN quy định | Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không TX(3) | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên
Quỹ lương (1) | Quỹ nhuận bút (2) | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý | Quỹ lương (1) | Quỹ nhuận bút (2) | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lý | Vốn đối ứng các dự án ÓDA | Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (4) | Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)
A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5=6+...+9 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=11+...+16 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17=1-5-10
Tong cộng | - | -
A | CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH
1 | Đơn vị A
B | CÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
I | Đơn v| tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư | -
1 | Đơn vị A
II | Đơn v| tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên | -
1 | Đơn vị A
III | Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1 | Đơn vị A
IV | Đơn v| do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động | -
1 | Đơn vị A
c | CÁC ĐƠN VỊ KHÁC | -
1 | Đơn vị A
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
- Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương.
- Thuyết minh rõ cơ sở tính toán.
- Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh cơ sở phân bố như: các quyết định phê duyệt cùa cấp có thấm quyền, dự toán, kế hoạch mua sắm được duyệt....
- Thuyết minh chi tiết tìmg Đe án, căn cứ tính toán phân bố.
TÔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Mẩu biểu số 42
Đơn vị: triệu đồng
STT | Tên đon vị | Dụ- toán năm phân bố
I. Tống nguồn tài chính của đơn vị | II. Dự toán chi | III. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ nguồn thu được đế lại | 2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộng | Dự toán NSNN giao | Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định | Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không TX(3) | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên
Quỹ lương (1) | Quỹ nhuận bút (2) | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly | Quỹ lương (1) | Quỹ nhuận bút (2) | Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản ly | Vốn đối ứng các dự án ODA | Các Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (4) | HỖ trợ KP ■ không thường xuyên khác (3)
A | B | 18=19+20+21 | 19 | 20 | 21 | 22=23+...+26 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27=28+...+33 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34=18-22-27
Tong cộng
A | CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH
1 | Đon vị A | -
B | CÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
I | Đon vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư | -
1 | Đơn vị A
II | Đon vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1 | Đơn vị A
III | Đon vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động | -
1 | Đơn vị A
IV | Đon vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động | -
1 | Đơn vị A
c | CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1 | Đơn vị A
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Bộ, cơ quan Trung ương THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THẺ DỤC THẺ THAO Mẩu biểu số 43
Chương: NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT | \ Nội dungĐơn vị \ | Ước thực hiện năm trước
Tống nguồn tài chính của đom vị | Dự toán chi | III. Chênh lệch thu-chi
Tổng cộng | Ngân sách nhà nước | Thu phí được đế lại | Các khoản thu khác | Tổng số | Trong đó
Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên
Cộng chi thường xuyên | Quỹ lương | Các khoản chi thường xuyên khác | Cộng chi không thường xuyên | Nhiệm vụ chuyến tiếp của năm trước | Nhiệm vụ phát sinh mói trong năm
NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác
A | Tổng dự toán được giao
B | Tong kinh phí phân bổ
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
3 | Đơn vị c
c | Tổng dự toán chưa phân bo
Tổng cộng
(*) Thuyết minh chi tiết từng nhiệm vụ: cung cấp quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền và các hồ sơ có liên quan
1/2
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THẺ DỤC THẺ THAO Mẩu biểu số 43 NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT | X Nội dungĐơn vị | Dự toán phân bổ
Tổng nguồn tài chính của đơn vị | Dự toán chi | III. Chênh lệch thu-chi
Tổng cộng | Ngân sách nhà nước | Thu phí được đế lại | Các khoản thu khác | Tổng số | Trong đó
Chi thường xuyên | Chi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyên | Quỹ lương | Các khoản chi thường xuyên khác | Cộng chi không thường xuyên | Nhiệm vụ chuyến tiếp của năm trước | Nhiệm vụ phát sinh mói trong năm
NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác | NSNN cấp | Nguồn thu phí được để lại | Nguồn thu khác
A | Tổng dự toán được giao
B | Tổng kinh phí phân bổ
1 | Đơn vị A
2 | Đơn vị B
3 | Đơn vị c
c | Tổng dự toán chưa phân bổ
Tổng cộng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
2/2
Mẫu biểu số 44.1
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Ước thực hiện năm trước | Dự toán giao năm...
A | B | 1 | 2
Tổng chi
I | Kinh phí chi thường xuyên
1 | Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
2 | Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
II | Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
1 | Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường (1)
a | Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
b | Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
2 | Hỗ trợ xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc khu vực công ích theo quyết định của cấp có thẩm quyền (1)
a | Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án...
b | Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
3 | Chi các hoạt động khác (2)
1 | Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi trường
2 | ...
Ghi chú:
- Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt, lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm hiện hành
- Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.
Mẫu biểu số 44.2
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công | Đơn giá sản phẩm (đơn vị tính đồng) | Dự toán giao chi thường xuyên (đơn vị tính đồng)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4= 2 x 3
I | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
1 | Đơn vị...
a | Danh mụcA
....
2 | Đơn vị...
a | Danh mụcA
...
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
1 | Đơn vị...
a | Danh mục A
....
2 | Đơn vị...
Danh mục A
...
III | Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
1 | Đơn vị...
a | Danh mục A (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
b | Danh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
c | . . . .
2 | Đơn vị...
...
IV | Đơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên(1) ’
1 | Đơn vị...
...
Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = Số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền x Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Mẫu biểu số 45.1
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung | Ước thực hiện năm trước | Dự toán giao năm...
A | B | 1 | 2
I | Tổng chi
1 | Kinh phí chi thường xuyên
a | Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
b | Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
2 | Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
a | Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ
b | Kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp
d | Vốn đối ứng dự án
đ | ...
II | Tổng chi tại phần I nêu trên chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kinh tế như sau:
1 | Chi sự nghiệp giao thông
a | Chi hoạt động kinh tế đường bộ
- Bảo trì công trình đường bộ
- Quản lý công trình đường bộ
...
b | Chi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa
- Sửa chữa, bảo trì thường xuyên
- Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa
...
c | Chi hoạt động kinh tế hàng không
- Hoạt động an ninh, an toàn hàng không
...
d | Chi hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải
- Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn
...
đ | Chi hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông
e | Chi hoạt động kinh tế đường sắt
g | Chi hoạt động kinh tế hàng hải
h | Chi hoạt động giao thông khác
2 | Chi sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp
a | Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp
- Khuyến nông
- Chương trình giống
- Sự nghiệp thú y
- Sự nghiệp bảo vệ thực vật
Mẫu biểu số 45.1
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung | Ước thực hiện năm trước | Dự toán giao năm...
A | B | 1 | 2
- Điều tra cơ bản về nông nghiệp
...
b | Chi hoạt động kinh tế thủy lợi
- Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều
- Chi phòng chống thiên tai
- Điều tra cơ bản về thủy lợi
...
c | Chi hoạt động kinh tế thủy sản
- Hoạt động kiểm ngư
- Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
- Điều tra cơ bản về thủy sản
...
d | Chi hoạt động kinh tế lâm nghiệp
- Bảo vệ và phát triển rừng
- Hoạt động lực lượng kiểm lâm
- Điều tra cơ bản về lâm nghiệp
...
đ | Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác
...
3 | Chi sự nghiệp tài nguyên
a | Chi hoạt động kinh tế đo đạc bản đồ và viễn thám
- Đo đạc và bản đồ
- Viễn thám
...
b | Chi hoạt động kinh tế đất đai
- Điều tra cơ bản về đất đai
- Chi hoạt động khác
...
c | Chi hoạt động kinh tế địa chất khoáng sản
- Điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
- Các hoạt động khác
...
d | Chi hoạt động kinh tế tài nguyên nước
- Điều tra cơ bản về tài nguyên nước
- Các hoạt động khác
...
đ | Chi hoạt động kinh tế biển và hải đảo
- Điều tra cơ bản về biển và hải đảo
Mẫu biểu số 45.1
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung | Ước thực hiện năm trước | Dự toán giao năm...
A | B | 1 | 2
- Các hoạt động khác
...
e | Chi hoạt động kinh tế khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
- Hoạt động dự báo khí tượng thủy văn
- Hoạt động liên quan đến biến đổi khí hậu
- Điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
...
g | Chi hoạt động kinh tế tài nguyên khác
...
4 | Chi sự nghiệp thương mại, công nghiệp
a | Chi hoạt động kinh tế thương mại
- Hoạt động xúc tiến thương mại
- Hoạt động thương mại điện tử
- Điều tra cơ bản về thương mại
...
b | Chi hoạt động kinh tế công nghiệp
- Khuyến công
- Điều tra cơ bản về công nghiệp
...
c | Chi hoạt động kinh tế công thương khác
...
5 | Chi sự nghiệp xây dựng
a | Chi hoạt động kinh tế xây dựng
- Điều tra cơ bản xây dựng
...
b | Chi hoạt động xây dựng khác
...
6 | Chi sự nghiệp....
7 | Chi nhiệm vụ quy hoạch
8 | Chi bảo quản hàng dự trữ quốc gia
Trong đó:
Mặt hàng A
Mặt hàng B
(ghi rõ từng mặt hàng, đơn giá)
9 | Trợ giá giữ đàn giống gốc
10 | Chi hoạt động kinh tế khác
...
Ghi chú: Thuyết minh chi tiết, cụ thể theo từng nội dung phân bổ, giao dự toán.
Mẫu biểu số 45.2
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ NHIỆM VỤ QUY
HOẠCH NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Nội dung | Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền | Thời gian thực hiện từ.'... đến.... | Tổng mức kinh phí được phê duyệt | Lũy kế số bố trí đến hết năm trước | Dự toán giao năm...
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
I | ĐIỀU TRA CƠ BẢN
1 | Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
2 | Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
II | NHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1 | Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
2 | Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
Mẫu biểu số 45.3
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công | Đơn giá sản phẩm (đồng) | Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 2 x 3
I | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, có khấu hao TSCĐ)
1 | Đơn vị...
a | Danh mục A
b | Danh mục B
....
2 | Đơn vị...
a | Danh mục A
b | Danh mục B
...
II | Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, không có khấu hao TSCĐ)
1 | Đơn vị...
a | Danh mục A
b | Danh mục B
....
2 | Đơn vị...
Danh mục A
Danh mục B
...
III | Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá chưa tính đủ chi phí (chưa tính chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định)
1 | Đơn vị...
Mẫu biểu số 45.3
Bộ, cơ quan Trung ương:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công | Đơn giá sản phẩm (đồng) | Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 2 x 3
a | Danh mục A (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
b | Danh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
c | . . . .
2 | Đơn vị...
...
IV | Đơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)
1 | Đơn vị...
2 | Đơn vị...
...
Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = Số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền x Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Mẫu biểu số 46.1
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
NĂM...
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
TT | Nội dung | Ước thực hiện năm hiện hành | Năm.... (năm phân bổ)
Dự toán giao | Dự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộc | Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
Tổng chi = (I) + (II) +...
I | Khoản 463
1.1 | Kinh phí giao tự chủ
1.1.1 | Quỹ lương (1)
1.1.2 | Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1, | Đoàn ra (2)
1.1.2.2, | Đoàn vào (3)
1.1.2.3. | Hội nghị, hội thảo (4)
1.1.2.4. | Mua sắm, sửa chữa (5)
1.1.2.5. | Nhiệm vụ đặc thù (6)
... | ...
1.2 | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (7)
1.2.1 | Tên nhiệm vụ...
1.2.2 | Tên nhiệm vụ...
....
II | Khoản..
....
Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
- Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện mua sắm, sửa chữa;
- và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
Mẫu biểu số 46.2
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
Tên loại, khoản | Nội dung | Ước thực hiện năm hiện hành | Năm phân bổ | Mã số đơn vị sử dụng ngân sách | Mã số KBNN nơi đơn vị giao dịch
Dự toán giao | Dự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộc | Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
Tổng chi
1 | Đơn vị A
1.1 | Kinh phí giao tự chủ
1.1.1 | Quỹ lương
1.1.2 | Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1, | Đoàn ra
1.1.2.2, | Đoàn vào
1.1.2.3. | Hội nghị, hội thảo
1.1.2.4. | Mua sắm, sửa chữa
1.1.2.5. | Nhiệm vụ đặc thù (1)
... | ...
1.2 | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (1)
....
2 | Đơn vị B
....
(1) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền.
Mẫu biểu số 46.3
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
(Dùng cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính)
Loại, khoản | Nội dung | Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành) | Năm... (năm phân bổ)
Dự toán giao | Dự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộc (nếu có) | Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này (nếu có)
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
Tổng chi (Kinh phí giao không thực hiện tự chủ)
1 | Loại..., khoản...
1.1 | Kinh phí đảm bảo hoạt động của Hội (đối với các hội có tính chất đặc thù theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
1.1.1 | Quỹ lương (1)
1.1.2 | Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1, | Đoàn ra (2)
1.1.2.2, | Đoàn vào (3)
1.1.2.3. | Hội nghị, hội thảo (4)
1.1.2.4. | Mua sắm, sửa chữa (5)
1.1.2.5. | Các nhiệm vụ đặc thù (6)
1.2 | Kinh phí nhà nước giao gắn với nhiệm vụ của Nhà nước (7)
1.2.1 | Tên nhiệm vụ...
1.2.2 | Tên nhiệm vụ...
....
2 | Loại..., khoản...
....
Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
(1) Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
(2) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
(3) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
(4) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
(5) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện mua sắm, sửa chữa;
(6) và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.
Mẩu biểu số 47.1
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT | NỘI DUNG | TÔNG CỘNG | Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi hoạt động thường xuyên (và cả đầu tư nếu có) | Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thường xuyên | Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên
Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đơn vị... | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đon vị... | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đonvị...
A | B | c = D+Đ+E | D | 1 | 2 | 3 | 4 | Đ | 5 | 6 | 7 | 8 | E | 9 | 10 | 11 | 12
TÔNG CỘNG (I + n)
I | Chi cho đôi tượng (2 + 3 + 4 + 5)
1 | Sô đôi tượng nuôi dưỡng thường xuyên
- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ
- Đối tượng bảo trợ xã hội
2 | Chi điều trị
- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ
- Đối tượng bảo trợ xã hội
3 | Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng
- Quà và ăn thêm ngày lễ tết
- Hỗ trợ nhà ờ cho thương binh về gia dinh
- Các chế độ khác của thương bệnh binh (DCCH, trang cấp đặc biệt, chi tiền tàu, xe cho thương bính, bệnh binh về thăm gia đình, sách báo...)
- Hỗ trợ nhà ờ cho thương binh về gia đình
4 | Chi phục vụ đối tượng
- Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dâu...
Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa chữa lớn
Trong đó:
- Mua tô tô
5 | Chi thăm hỏi, đón tiếp đối tượng, thân nhân NCC
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
1/2
Mẩu biểu số 47.1
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT | NỘI DUNG | TÔNG CỘNG | Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi hoạt động thường xuyên (và cả đầu tư nếu có) | Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thường xuyên | Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên
Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đơn vị... | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đon vị... | Cộng | Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị c | Đonvị...
A | B | c = D+Đ+E | D | 1 | 2 | 3 | 4 | Đ | 5 | 6 | 7 | 8 | E | 9 | 10 | 11 | 12
n | Chi của đơn vị (3 + 4)
1 | Số biên chế được giao
2 | Số người lao động có mặt thực tế tại thời điếm lập dự toán
- Số biên chế có mặt
- Số người lao động HĐ 68
- Số lao động hợp đồng khác
3 | Chi nhiệm vụ thường xuyên
Trong đó:
a | Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương
b | Chi thường xuyên theo đụili mức
4 | Chi nhiệm vụ không thường xuyên
- Mua sắm, sửa chữa TSCĐ
- Vốn đối ứng dự án
- Nhiệm vụ...
- Nhiệm vụ...
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
2/2
Mẩu biểu số 47.2
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN KINH PHÍ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NĂM
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
sốTT | ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG | TỎNGDự TOÁN PHÂN BỎ | CHI TRẢ TRỢ CẤP Ưu ĐÃI | CHI CÔNG VIỆC
Cộng tiền trợ cấp | Trợ cấp hàng tháng | Trợ cấp một lần | Trợ cấp ưu đãi giáo dục | Bảo hiểm y tế | Quà Lệ, Tết | Sách báo cán bộ LTCNĨ | Dụng cụ chỉnh hình | Điều trị, điều duững | Mộ- NỈLS | Hoạt động Khu TB | Công tác quẩn lý
Tổng | Trợ cấp 1 lần theo chế độ thường xuyên | Ưu đãi khác cho TBB (gồmTiền xe khám bệnh, phí giám định y khoa, hỗ trợ khác cho TB) | Các khoản trợ cấp khác (Thâm viếng, đón tiếp, phí giám định CĐHH và hỗ trợ khác cho thân nhân) | CộngĐTĐD | Điều tiị | Điều dưỡng | Cộng | HĐTX | Mua sắm, sửa chữa | Hỗ trợ tiền điện, nước theo TT13 | Cộng | Theo tỳ lệ quy định | Hỗ trợ khác
A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 | 17=18+19+20 | 18 | 19 | 20 | 21=22+23 | 22 | 23
I | Dự toán BTC giao
II | Chưa phân bỗ
III | Phân bỗ lần...
1 | Cục Người có công
1 | Tên địa phương
2
63
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Mẩu biểu số 47.3
Bộ, cơ quan Trung ương:
Chương:
THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Nội dung chi | ƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) | Dự TOÁN NĂM (NĂM PHÂN BỎ)
Số ngưòi hưởng chế độ bình quân năm... (người) | Dự toán phân bổ theo các chế độ | Mức chi bình quân một tháng theo dự toán được giao | Số ngưòi hưởng chế độ bình quân năm... (người) | Dự toán phân bổ theo các chế độ | Mức chi bình quân một tháng theo dự toán được giao
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6
1 | BHYT cho đối tượng BHXH
2 | Lương hưu
3 | Công nhân cao su
4 | Mất sức lao động, trợ cấp 91
5 | TN LĐ - BNN và NPV người bị TN
6 | Trợ cấp tuất
7 | Trợ cấp mai táng
8 | Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH
9 | Trợ cấp hàng tháng QĐ 613
10 | Trợ cấp khu vực
11 | Clú plú clú trả
Cộng:
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Mẫu biểu số 48
Chương:
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã KBNN nơigiao dịch
(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )
Đơn vị: 1000 đồng
STT | Nội dung | Tổng số
I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 | Số thu phí, lệ phí
1.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 | Phí
Phí A
Phí B
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Chi sự nghiệp.
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 | Chi quản lý hành chính
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 | Phí
Phí A
Phí B
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước (1)
1 | Chi quản lý hành chính
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 | Nghiên cứu khoa học (cấp huyện không có nội dung này)
2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mẫu biểu số 48
Chương:
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã KBNN nơigiao dịch
(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )
Đơn vị: 1000 đồng
STT | Nội dung | Tổng số
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 | Chi bảo đảm xã hội
5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 | Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách tiền lương, thì bổ sung thêm chỉ tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh vực và nhiệm vụ chi.
Mẫu biểu số 49
Chương:
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )
Dùng cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, cơ quan thuộc cấp huyện)
báo cáo Sở Tài chính (Phòng Tài chính), kho bạc nhà nước tỉnh (kho bạc nhà nước huyện)
Đơn vị: 1.000 đồng
STT | Nội dung | Tổng số | Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Đơn vị A ’ | Đơn vị B | Đơn vị....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
I | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 | Số thu phí, lệ phí
1.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2 | Phí
Phí A
Phí B
2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1 | Chi sự nghiệp
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2 | Chi quản lý hành chính
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1 | Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2 | Phí
Phí A
Phí B
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước (1)
1 | Chi quản lý hành chính
1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 | Nghiên cứu khoa học (cấp huyện không có nội dung này)
2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mẫu biểu số 49
Chương:
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )
Dùng cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, cơ quan thuộc cấp huyện)
báo cáo Sở Tài chính (Phòng Tài chính), kho bạc nhà nước tỉnh (kho bạc nhà nước huyện)
Đơn vị: 1.000 đồng
STT | Nội dung | Tổng số | Chi tiết theo đơn vị sử dụng
Đơn vị A | Đơn vị B | Đơn vị....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 | Chi bảo đảm xã hội
5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 | Chi sự nghiệp kinh tế
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách tiền lương, thì bổ sung thêm chỉ tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh vực và nhiệm vụ chi.
BỘ TÀI CHÍNH Mẫu biểu số 50
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSNN THÁNG NĂM
(Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨYKẾ... THÁNG | DỰ TOÁN | cùng kỳ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
A | TỔNG NGUỒN THU NSNN
I | Thu cân đối NSNN
1 | Thu nội địa
2 | Thu từ dầu thô
3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 | Thu viện trợ
II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
B | TỔNG CHI NSNN
1 | Chi đầu tư phát triển
2 | Chi dự trữ quốc gia
3 | Chi trả nợ lãi
4 | Chi viện trợ
5 | Chi thường xuyên
6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7 | Dự phòng NSNN
8 | Các nhiệm vụ chi khác
C | BỘI CHI NSNN/ BỘI THU NSNN
D | CHI TRẢ NỢ GỐC
Mẫu biểu số 51
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM
(Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ.... THÁNG | DỰ TOÁN | cùng kỳ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
I | Thu nội địa
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4 | Thuế thu nhập cá nhân
5 | Thuế bảo vệ môi trường
6 | Các loại phí, lệ phí
7 | Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10 | Thu khác ngân sách
11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
II | Thu từ dầu thô
III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuê xuất khẩu
- Thuê nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2 | Hoàn thuế GTGT
IV | Thu viện trợ
Biểu mẫu số 52
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN THÁNG NĂM
(Dùng cho Bộ Tài chính dùng để báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ.... THÁNG | DỰ toán | cùng kỳ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
TỔNG SỐ CHI NSNN
I | Chi đầu tư phát triển
1 | Chi đầu tư cho các dự án
2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
3 | Chi đầu tư phát triển khác
II | Chi dự trữ quốc gia
III | Chi trả nợ lãi
IV | Chi viện trợ
V | Chi thường xuyên
1 | Chi quốc phòng
2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4 | Chi khoa học và công nghệ
5 | Chi y tế, dân số và gia đình
6 | Chi văn hóa thông tin
7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8 | Chi thể dục thể thao
9 | Chi bảo vệ môi trường
10 | Chi các hoạt động kinh tế
11 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12 | Chi bảo đảm xã hội
13 | Chi thường xuyên khác
VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII | Dự phòng ngân sách
VIII | Các nhiệm vụ chi khác
ĐƠN VỊ
Mẫu biểu số 53
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM
(Dùng cho cơ quan thuế, hải quan báo cáo
cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ... THÁNG | DỰ TOÁN | CÙNG KỲ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
TỔNG THU NSNN
I | Thu nội địa
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4 | Thuế thu nhập cá nhân
5 | Thuế bảo vệ môi trường
6 | Các loại phí, lệ phí
Trong đó lệ phí trước bạ
7 | Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10 | Thu khác ngân sách
11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
II | Thu từ dầu thô
m | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế xuất khẩu
- Thuế nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng
Ghi chú:
- Mẫu này áp dụng cho cả báo cáo 15 ngày và báo cáo Quý
- Tổng cục thuế báo cáo các chỉ tiêu I, II và III.2
- Tổng cục Hải quan báo cáo các chỉ tiêu III.1
ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Nội dung | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... QUÝ SO DỰ TOÁN (%)
QUÝ.. | LŨY KẾ.... QUÝ
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
I | Thu phí, lệ phí
1 | Tổng thu
Chi tiết theo từng khoản thu
2 | Thu phí được để lại đơn vị
Chi tiết theo từng khoản thu
3 | Sốphí, lệ phí nộp NSNN
Chi tiết theo từng khoản thu
II | Dự toán chi ngân sách nhà nước
A | Chi thường xuyên
1 | Chi quản lý hành chính:
a | Kinh phí giao tự chủ
Quỹ lương
Chi thường xuyên theo định mức
Các khoản chi đặc thù ngoài định mức:
(chi tiết theo các khoản chi)
....
b | Kinh phí không giao tự chủ
Chi tiết theo các khoản chi
2 | Chi quốc phòng
3 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
4 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
5 | Chi khoa học và công nghệ
6 | Chi y tế, dân sô và gia đình
7 | Chi văn hóa thông tin
8 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
9 | Chi thể dục thể thao
10 | Chi bảo vệ môi trường
11 | Chi bảo đảm xã hội
12 | Chi TXkhác...
...
B | Chi đầu tư phát triển
1 | Chi các cơ quan quản ý nhà nước, đảng, đoàn thể
2 | Chi quốc phòng
3 | Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
4 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
5 | Chi khoa học và công nghệ
ĐƠN VỊ
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
STT | Nội dung | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... QUÝ SO DỰ TOÁN (%)
QUÝ.. | LŨY KẾ.... QUÝ
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
6 | Chi y tế, dân số và gia đình
7 | Chi văn hóa thông tin
8 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
9 | Chi thể dục thể thao
10 | Chi bảo vệ môi trường
11 | Chi bảo đảm xã hội
12 | ChiĐT khác...
C | Chi dự trữ
D | Chi cải cách lương
E | Chi CTMTQG, CTMT
1 | Chương trình MTQG
a | CTMTQG giảm nghèo bền vững
Dự án
b | CTMTQG phát triển nông thôn mới
Nội dung....
2 | Chương trình mục tiêu
a | ...
Mẫu biểu số 55
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP THÁNG NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ.... THÁNG | DỰ toán | cùng kỳ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
A | TỔNG NGUỒN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
I | Thu cân đối NSNN
1 | Thu nội địa
2 | Thu từ dầu thô
3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4 | Thu viện trợ
II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
B | TỔNG CHI NSĐP
I | Chi cân đối ngân sách địa phương
1 | Chi đầu tư phát triển
2 | Chi trả nợ lãi
3 | Chi thường xuyên
4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 | Dự phòng NSNN
6 | Các nhiệm vụ chi khác
II | Chi từ nguổn bổ sung có muc tiêu từ NSTW cho NSĐP
C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
D | CHI TRẢ NỢ GỐC
Mẫu biểu số 56
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC hiện | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ... THÁNG | DỰ TOÁN | CÙNG KỲ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
I | Thu nội địa
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4 | Thuế thu nhập cá nhân
5 | Thuế bảo vệ môi trường
6 | Các loại phí, lệ phí
Trong đó lệ phí trước bạ
7 | Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10 | Thu khác ngân sách
11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
II | Thu từ dầu thô
III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuê xuất khẩu
- Thuê nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2 | Hoàn thuế GTGT
IV | Thu viện trợ
B | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂNCẤP ’
1 | Từ các khoản thu phân chia
2 | Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
Mẫu biểu số 57
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSĐP THÁNG NĂM
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC hiện | ƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG... | LŨY KẾ... THÁNG | DỰ TOÁN | CÙNG KỲ NĂM....
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
TỔNG SỐ CHI NSĐP
A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP
I | Chi đầu tư phát triển
1 | Chi đầu tư cho các dự án
2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
3 | Chi đầu tư phát triển khác
II | Chi trả nợ lãi
III | Chi thường xuyên
1 | Chi quốc phòng
2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4 | Chi khoa học và công nghệ
5 | Chi y tế, dân số và gia đình
6 | Chi văn hóa thông tin
7 | Chi phát thanh, truyền hình
8 | Chi thể dục thể thao
9 | Chi bảo vệ môi trường
10 | Chi các hoạt động kinh tế
11 | Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12 | Chi bảo đảm xã hội
13 | Chi thường xuyên khác
VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VII | Dự phòng ngân sách
VIII | Các nhiệm vụ chi khác
B | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP
1 | Chương trình MTQG
2 | Cho chương trình dự án quan trọng vốn đầu tư
3 | Chi cho các nhiệm vụ, chính sách kinh phí thường xuyên
STT | Nội dung | Mã tính chất nguồn kinh phí(1) | Loại, Khoản | Mục, Tiểu mục | Số dư tài khoản tiền gửi
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
1 | Kinh phí thường xuyên(2)
a | - Kinh phí được giao tự chủ
b | - Kinh phí được bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
• •• | • •••
2 | Kinh phí chưong trình MTQG và Chưong trình mục tiêu (chi tiết từng chưong trình)
Đơn vị tính: Đồng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
ngày... tháng... nam....
Thủ trưởng đon vị
(Ký tên, đóng dấu)
Mẩu biểu số 58
MÃ CHƯƠNG:
MÃ KBNN GIAO DỊCH:
SÔ Dư TÀI KHOẢN TIỀN GỦÌ KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP CỦA ĐƠN VỊ Dự TOÁN
ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN SÁCH CÁC CẤP
NĂM CHUYỂN SANG NĂM.....
(Dùng cho các đơn vị dự toán ngân sách thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan kho bạc nhà nước)
Ghi chú:
- Do Kho bạc Nhà nước thực hiện;
- Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật NSNN và Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ.
KBNN noi giao dịch xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đon vị
(Ghi rõ tổng sổ tiền ở cột sổ 4)
Mẩu biểu số 59
MÃ CHƯƠNG:
MÃ KBNN GIAO DỊCH:
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN Dự TOÁN CỦA CÁC NHIỆM ỴỤ ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN SÁCH CÁC CẤP THẺO HÌNH THỨC RÚT Dự TOÁN
NĂM... CHUYỂN SANG NĂM
(Dùng cho các đơn vị dự toán ngân sách, chủ đầu tư thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan kho bạc nhà nước)
Đơn vị: Đồng
STT | Đơn vị | Tính chất nguồn kỉnh phí(1) | Loại, Khoản | Dự toán năm được chi | Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau | Số dư tại thòi điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
Tổng số | Dự toán năm trước chuyển sang<2) | Dự toán giao đầu năm | Dự toán điều chỉnh<3) | Số dư dự toán | Số dư tạm ứng
1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7+8 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5-9 | 11
1 | CHI THƯỜNG XUYÊN*4*
a | - Kinh plú được giao tự chủ
b | - Kinh plú được bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
... | ....
2 | Kinh phí chương trình MTQG và Chương trình mục tiêu (chi tiết từng chương trình)
3 | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (5)
1 | Dự án A
2
- Do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
- Dự toán năm trước chuyển sang, gồm: số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang năm sau.
- Dự toán điều chinh là lúệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương tlù ghi dấu cộng (+), nếu âm tlù glú dấu trừ (-).
- Chi tiết theo tùng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật NSNN và Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ.
- Đối với chi đầu tư phát triểư số dư dự toán, số dư tạm ứng (chưa thanh toán) chi đầu tư phát triển được chuyển sang năm sau theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
, ngày... tháng... năm
Thủ trưởng đon vị
(Kỷ tên, đóng đau)
UBND
Mẩu biểu số 60
CÂN ĐÔI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
Phần thu | Tổng số | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Phần clú | Tổng số | ChiNS cấp tinh | ChiNS cấp huyện | C11ÍNS xã
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10
Tổng số thu | Tổng số chi
A Tổng số thu cân đối ngân sách | A | Tổng số chi cân đối ngân sách
1 Các khoản thu NSĐP huởng 100% | 1 | Chi đầu tư phát triển
2 Các khoản thu phân clúa theo tỷ lệ % | 2 | Clú trả nợ lãi. plú tiền vay
3 Thu tù quỹ dự trữ tài chính | 3 | Clú thường xuyên
4 Thu kết du năm truớc | 4 | Clú bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 Thu chuyển nguồn tù năm truớc sang | 5 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
6 Thu viện trợ | 6 | Clú chuyển nguồn sang năm sau
7 Thu bổ sung tù ngân sách cấp trên
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách
- Bổ sung có mục tiêu
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)
- Bội chi = chi - thu1
B Vay của ngân sách cấp tỉnh1 (chi tiết theo mục đích vay và nguồn vay) | B | Chi trả nợ gốc (chi tiết tùng nguồn trả nợ gốc)1
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Ngày tháng năm
GIÁM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên, đóng đau)
Ngày tháng năm
Cơ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ TOÁN
(Kỷ tên, đóng dấu)
..., ngày tháng năm...
TM. UBND
(Kỷ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản lý của cấp tương ứng; Ngàn sách cấp huyện và ngân sách cấp xã không có nội dung này.
(Cơ quan tài chinh ký đối với ngân sách cấp tinh, cấp huyện, kế toán đối với NS cấp xã).
UBND Mẩu biểu số 61
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm | Quyết toán năm | Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT (%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | ThuNS TW | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6)+(7) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3):(1) | (9)=(3):(2)
TÔNG SÔ (A+B +C+D+E)
A | THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nuớc do Trung uwng quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Tìm từ hoạt động thăm dò, khai thác, dằn khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nuớc do địa phuong quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tu nuớc ngoài
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
1/5
UBND Mẩu biểu số 61
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm | Quyết toán năm | Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT (%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | ThuNS TW | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6)+(7) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3):(1) | (9)=(3):(2)
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Tìm từ hoạt động thăm dò và khai thác dằu, khí
4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
5 | Lệ phí trước bạ
6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8 | Thuế thu nhập cá nhân
9 | Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khấu
- Thu từ hàng hóa sân xuất trong nước
10 | Phí, lệ phí
Bao gom: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
- Phí, lệ phỉ do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: phi bão vệ môi trường đối với khai thác khoáng sân
11 | Tiền sử dụng đất
Trong đó: - Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc Trung ương quân lý
- Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc địa phương quân lý
12 | Thu tiền thuê đất, mặt nước
13 | Thu tiền sử dụng khu vực biến
Trong đó: - Thuộc thấm quyền giao cúa trung ương
- Thuộc thấm quyền giao cúa địa phương
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND Mẩu biểu số 61
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm | Quyết toán năm | Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT (%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | ThuNS TW | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6)+(7) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3):(1) | (9)=(3):(2)
14 | Thu từ bán tài sản nhà nước
Trong đó: - Do trung ương
- Do địa phương
15 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
Trong đó: - Do trung ương xữ lý
- Do địa phương xừ lý
16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17 | Thu khác ngân sách
Trong đó: - Thu khác ngàn sách trung ương
18 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Trong đó: - Giấv phép do Trung ương cấp
- Giấv phép do ủv ban nhàn dàn cấp tinh cấp
19 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
20 | Thu cố tức và lợi nhuận sau thuế
21 | Thu từ hoạt động xo số kiến thiết (kế cả xo số điện toán)
II | Thu về dầu thô
1 | Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
1.1 | Thuế tài nguyên
1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3 | Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
1.4 | Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
1.5 | Thuế đặc biệt
1.6 | Thu khác
2 | Thu về Condensate theo hiệp định, hợp dồng
3 | Phụ thu về dầu, khí
4 | Thu về khí thiên nhiên (không bao gồm doanh nghiệp có vốn đẩu tư nước ngoài)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND Mẩu biểu số 61
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm | Quyết toán năm | Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT (%)
Cấp trên giao | HĐND quyết đựih | ThuNS TW | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết đựih
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6)+(7) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3):(1) | (9)=(3):(2)
in | Thu Hải quan
1 | Thuế xuất khẩu
2 | Thuế nhập khẩu
3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
5 | Thuế bồ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
6 | Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
7 | Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
8 | Phí, lệ phí hải quan
9 | Thu khác
IV | Thu Viện trợ
V | Các khoản huy động, đóng góp
1 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sờ hạ tầng
2 | Các khoản huy động đóng góp khác
VI | Thu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
ỉ | Thu từ bán cô phẩn, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách
2 | Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
2.1 | Thu nợ gốc cho vay
2.2 | Thu lãi cho vay
3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính
B | VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I | Vay bù đắp bội chi NSĐP
1 | Vay trong nước
2 | Vay lại tìr nguồn Chính phủ vay ngoài nước
II | Vay đễ trả nợ gốc vay
1 | Vay trong nước
2 | Vay lại tìr nguồn Chính phủ vay ngoài nước
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND Mẩu biểu số 61
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm | Quyết toán năm | Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT (%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | ThuNS TW | ThuNS cấp tinh | ThuNS cấp huyện | ThuNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6)+(7) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(3):(1) | (9)=(3):(2)
c | THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
I | Thu bố sung từ ngân sách cấp trên
1. | Bô sung cân đối
2. | Bô sung có mục tiêu
2.1 | Bồ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
2.2 | Bồ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
II | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
D | THU CHUYỂN NGUỒN
E | THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
Ngày tháng năm
GIAM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên, đóng đau)
Ngày tháng năm
Cơ QUAN TÀI CHINH/KẾ TOÁN
(Kỷ tên, đóng dấu)
...,ngày tháng năm
TM. UBNDĨ
(Kỷ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chi tiêu thuộc phạm vi được giao quán lý của cấp tương ứng.
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
5/5
UBND
Mẩu biểu số 62
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung chi | Dự toán năm | Quyết toán năm | So sánh QTZDT(%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | Tồng số Chi NSĐP | ChiNS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | ChiNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6) | (4) | (5) | (6) | (7)-(3):(l) | (8)=(3):(2)
A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
I | Chi đầu tư phát triến
1 | Chi đầu tư phát triến cho chương trình, dự án theo lũih vực
1.1 | Chi quốc phòng
1.2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
1.3 | Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.4 | Chi Khoa học và công nghệ
1.5 | Chi Y tế, dân số và gia đinh
1.6 | Chi Văn hóa thông tin
1.7 | Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
1.8 | Chi Thể dục thể thao
1.9 | Chi Bảo vệ môi trường
1.10 | Chi các hoạt động kinh tế
1.11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thê
1.12 | Chi Bảo đảm xã hội
1.13 | Chi ngành, lĩnh vực khác
2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công
3 | Chi đầu tư phát triến khác
II | Chi trả nợ lãi vay theo quy định
III | Chi thường xuyên
2.1 | Chi quốc phòng
2.2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
2.3 | Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
2.4 | Chi Khoa học và công nghệ
2.5 | Chi Y tế, dân số và gia đinh
2.6 | Chi Văn hóa thông tin
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
UBND
Mẩu biểu số 62
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung chi | Dự toán năm | Quyết toán năm | So sánh QTZDT(%)
Cấp trên giao | HĐND quyết định | Tồng số Chi NSĐP | ChiNS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | ChiNS xã | Cấp trên giao | HĐND quyết định
A | B | (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+(6) | (4) | (5) | (6) | (7)-(3):(l) | (8)=(3):(2)
2.7 | Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
2.8 | Chi Thể dục thể thao
2.9 | Chi Bảo vệ môi trường
2.10 | Chi các hoạt động kinh tế
2.11 | Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thê
2.12 | Chi Bảo đảm xã hội
2.13 | Chi khác
IV | Chi bố sung quỹ dự trữ tài chính
V | Chi chuyển nguồn
B | CHI BÔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
1 | Bô sung cân đối
2 | Bô sung có mục tiêu
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
c | CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
TÔNG SÓ (A+B+C)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Ngày tháng năm
GIÁM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên, đóng đau)
Ngày tháng năm
Cơ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ TOÁN
(Kỷ tên, đóng dấu)
ngày tháng năm....
TM. UBND.
(Kỷ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Đáv là màu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chi tiêu thuộc phạm vi được giao quán lý cũa cấp tương ứng - Cột (1) chi phân ánh những chi tiêu TW giao ờ dòng tương ứng
(1) - Phân ánh các khoán chi từ nguồn thu đơn vị được đè lại chi theo chế độ quy định
Cấp | Chương | Mục | Tiểu mục | NSNN | NSTW | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã
Họp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (họp nhóm toàn | )ộ các cấp và họp nhóm theo từng cấp)
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: đồng
Ngày tháng năm
GIAM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên, đóng đau)
ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH (Kỷ tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Cấp | Chương | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số QT
Họp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (họp nhóm toàn bộ các cấp và họp nhóm theo từng cấp)
QUYẾT TOÁN CHI, TRẢ NỢ NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN NĂM....
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: đồng
Ngày tháng năm
GIAM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên và đóng đau)
......ngày tháng năm....
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH (Kỷ tên, đóng dấu)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Tên chương trình mục tiêu | Chương | Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Số QT
Hợp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (hợp nhóm toàn bộ các cấp và hợp nhóm | theo từng cấp)
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU THEO MỤC LỤC NSNN NĂM
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: đồng
Ngày tháng năm
GIAM ĐÔC KBNN
(Kỷ tên, đóng dấu)
CÁN Bộ TRÌNH (Kỷ tên, ghi rồ họ tên)
..., ngày tháng năm....
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH
(Kỷ tên, đóng đau)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
THUYẾT MINH TĂNG, GIẢM CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, ĐẢNG, ĐOÀN THẺ NĂM
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
Nội dung | Tổng số | Trong đó | Ghi chú
NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã
A | B | l=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5
Số quyết toán chi tăng, giảm so vói dự toán
1 | Do chính sách thay đổi
- Phụ cấp đặc biệt
- Phụ cấp khu vực
2 | Nhiệm vụ chi đột xuất được bổ sung
3 | Tăng, giảm biên chế so với dự toán
- Sổ biên chế tăng, giám
- Sổ kinh phỉ tăng, giám
4 | Mua sắm tài sản
Trong đó: - sổ ô tô
- Sổ kinh phỉ
5 | Sửa chữa trụ sở làm việc
Ghi chú: Trường hợp (giảm) thì ghi số âm (có dấu trừ ở trước)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
CÁN Bộ TRÌNH
(Kỷ tên, ghi rồ họ tên)
ngày tháng năm....
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH
(Kỷ tên, đóng đau)
THUYẾT MINH
CHI KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI NĂM
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Nội dung | Tổng số | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã
A | B | 1 | 2 | 3 | 4
A | Tổng nguồn
I | Nguồn trong nuớc
1 | Trung ương bổ sung
2 | Các tổ chức, cá nhân trong nuớc ủng hộ
3 | Nguồn củaNSĐP
Tr. đó: - Từ nguồn dụ phòng
- Từ quỹ dụ trữ tài chính
- Từ nguồn tăng thu
- Từ nguồn thuởng vuợt thu
- Từ nguồn khác
4 | Các nguồn khác
II | Nguồn viện trợ nuớc ngoài
B | Tong kinh phí sử dụng đã được quyết toán chi NSĐP
I | Chi đầu tư XDCB
II | Chi thường xuyên
1 | Chi sự nghiệp kinh tế
2 | Chi giáo dục
3 | Chi y tế
4 | Chi đảm bảo xã hội
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
CÁN Bộ TRÌNH
(Kỷ tên, ghi rồ họ tên)
ngày tháng năm....
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH
(Kỷ tên, đóng đau)
THUYẾT MINH TÌNH HÌNH sử DỤNG
NGUỒN Dự PHÒNG, TĂNG THU VÀ THƯỞNG VƯỢT Dự TổÁN THU NGÂN SÁCH NĂM....
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
STT | Nội dung | Tổng số | Trong đó | Ghi chú
Dự phòng | Tăng thu | Thưởng vượt dự toán thu
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5
A | Tổng nguồn
B | Tổng kinh phí sử dụng đã được quyết toán chi NSĐP
I | Chi đầu tư XDCB
II | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp (nếu có theo phân cấp)
III | Chi thường xuyên
1 | Chi sự nghiệp kinh tế
2 | Chi giáo dục
3 | Chi y tế
4 | Chi đảm bảo xã hội
Đơn vị: triệu đồng
ngày tháng năm....
CÁN Bộ TRÌNH THỦ TRƯỞNG cơ QUAN TÀI CHÍNH
(Kỷ tên, ghi rồ họ tên) (Kỷ tên, đóng đau)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Ghi chú: Đây ỉà mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo dùng các chi tiêu thuộc phạm vi được giao qìỉàn ỉỷ của cấp tương ứng
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TOÁN, THANH TRA NĂM
(Dùng đơn vị dự toán cấp I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
STT | Nội dung | Số kiến nghị của | Số xử lý năm | Số tồn tại chưa xử lý | Ghi chú
Thanh tra | Kiểm toán | Thanh tra | Kiểm toán | Thanh tra | Kiểm toán
I | Kiến nghị của kiếm toán, thanh tra các năm trước còn tồn tại chưa xử lý
1 | Các khoản thu phải nộp ngân sách
Chi tiết:....
2 | Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
Chi tiết:....
3 | Số chi sai chế độ phải xuất toán
a | Nộp trả ngân sách:
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
b | Cơ quan tài chính giảm trừ cấp phát
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
4 | Bổ sung quyết toán ngân sách năm nay
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
II | Kiến nghị của kiếm toán, thanh tra năm nay
1 | Các khoản thu phải nộp ngân sách
Chi tiết:....
Đơn vị: triệu đồng
1/2
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
00 bõ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TOÁN, THANH TRA NĂM
(Dùng đơn vị dự toán cấp I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
STT | Nội dung | số kiến nghị của | Số xử lý năm | Số tồn tại chua xử lý | Ghi chú
Thanh tra | Kiểm toán | Thanh tra | Kiểm toán | Thanh tra | Kiểm toán
2 | Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
Chi tiết:....
3 | Số chi sai chế độ phải xuất toán
a | Nộp trả ngân sách:
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
b | Cơ quan tài chính giảm trừ cấp phát
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
4 | Chuyển quyết toán ngân sách năm sau
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
III | Các vấn đề khác liên quan cần giải trình
Đơn vị: triệu đồng
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
2/2
ngày tháng năm....
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN/CHỦ TỊCH UBND
(Kỷ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU NĂM....
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
STT | Nội dung | Năm trước (năm liền kề) | Năm báo cáo | Năm báo cáo so với năm liền kề | Giải trình
Số tuyệt đối | Số tương đối
A | B | 1 | 2 | 3 = 2-1 | 4 = 3/1 | 5
1 | Chi đầu tư phát triển thực hiện chuyển sang năm sau theo quy định của Luật đầu tư công. Trường họp đặc biệt, Thủ tướng Chính phủ quyết định về việc cho phép chuyển nguồn sang năm sau nữa, nhưng không quá thời hạn giải ngân của dự án nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn
2 | Chi mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ so, họp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán
3 | Nguồn thực hiện chính sách tiền lưong, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội
4 | Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
5 | Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao của các đơn vị dự toán trực thuộc
6 | Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí cho các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định đang trong thời gian thực hiện
7 | Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi được sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 59 của Luật ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền quyết định cho phép sử dụng vào năm sau
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Giải trình: Nêu lý do sổ liệu năm báo cáo tăng/giám so với sổ liệu năm liền kề)
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
ngày.... tháng.... năm
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH
(Kỷ tên, đóng đau)
PHỤ LỤC 2 - DANH MỤC MẪU QUYẾT ĐỊNH GIAO Dự TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 342 2016 TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh)
SÓ THỨ Tự MẪU | NỘI DUNG MẪU | Cơ QUAN BÁO CÁO VÀ co QUAN NHẬN BÁO CÁO
Mẩu A: | Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm | Dùng cho: Bộ, co quan Trung ưong giao dự toán cho các đon vị trực thuộc Bộ, co quan Trung ưong gửi Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước
Mẩu B: | Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm | Dùng cho: Sở, co quan thuộc cấp tỉnh giao dự toán cho các đon vị trực thuộc Sở, co quan thuộc cấp tỉnh gửi Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước cùng cấp
Mẩu C: | Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm | Dùng cho: Phòng, co quan thuộc cấp huyện giao dự toán cho các đon vị trực thuộc Phòng, co quan thuộc cấp huyện gửi Phòng Tài chính và Kho bạc Nhà nước cùng cấp
CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017
Mẫu A
BỘ
Số: / (ĐV)
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH (1)
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
BỘ TRƯỞNG BỘ
- Căn cứ Nghị định số ngày của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và
tổ chức bộ máy của Bộ ;
- Căn cứ Quyết định số ngày của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán
ngân sách nhà nước năm ;
- Căn cứ Quyết định số ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các
đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ... theo phụ lục(2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn
vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
- Bộ Tài chính (3);
- KBNN (4);
- Đơn vị sử dụng ngân sách (5);
- KBNN nơi giao dịch (5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
- Lưu
Ghi chú:
- Mẫu này áp dụng cho các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác ở trung ương.
- Mẫu biểu số 36, 37 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
- Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 36, 37 và thuyết minh phân bổ theo mẫu biểu số 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 và 47 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
- Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 37 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
- Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 36 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này.
Mẫu B
SỞ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / (ĐV) , ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH (1)
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
GIÁM ĐỐC SỞ
- Căn cứ Quyết định số ngày
quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở
- Căn cứ Quyết định số ngày.
ngân sách nhà nước năm
. của Ủy ban nhân dân... về nhiệm vụ,
của Ủy ban nhân dân về giao dự toán
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các đơn vị sử
dụng ngân sách trực thuộc Sở... theo phụ lục(2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn
vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
- Sở Tài chính(3);
- KBNN tỉnh (thành phố)(4);
- Đơn vị sử dụng ngân sách(5);
- KBNN nơi giao dịch(5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
- Lưu
Ghi chú
- Mẫu này áp dụng cho các sở, ban, ngành thuộc cấp tỉnh;
- Mẫu biểu số 48,49
ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này.
- Mẫu biểu số 49
- Mẫu biểu số 48
Mẫu C
PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / (ĐV) , ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH (1)
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm
TRƯỞNG PHÒNG
- Căn cứ Quyết định số ngày của Ủy ban nhân dân... về nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức bộ máy của Phòng
- Căn cứ Quyết định số ngày của Ủy ban nhân dân về giao dự toán
ngân sách nhà nước năm
- Căn cứ ý kiến của Phòng Tài chính tại văn bản số ngày về phương án phân bổ ngân sách năm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các đơn vị sử
dụng ngân sách trực thuộc Phòng... theo phụ lục(2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: TRƯỞNG PHÒNG
- Phòng Tài chính( )...; (Ký tên, đóng dấu)
- KBNN huyện(4) (thị xã,...);
- Đơn vị sử dụng ngân sách(5);
- Lưu
Ghi chú:
- Mẫu này áp dụng cho các phòng, ban thuộc cấp huyện;
- Mẫu biểu số 48,49
ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này.
- Mẫu biểu số 49
- Mẫu biểu số 48
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ XUẤT BẢNĐịa chỉ:Số 1, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- Nội dung: | 080.44417; Fax: 080.44517
- Phát hành: | 080.48543
Email: | [email protected]
Website: | http ://congbao .chinhphu. vn
In tại: | Xí nghiệp Bản đồ 1- Bộ Quốc phòng
Lược đồ văn bản
Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 342/2016/TT-BTC
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 30/12/2016
- Người ký:
- Huỳnh Quang Hải
- Ngày hiệu lực:
- 13/02/2017
- Ngày hết hiệu lực:
- 25/03/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.