Thông tư số 29/2014/TT-BTTTT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 29/2014/TT-BTTTT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Người ký | Trần Đức Lai — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 31/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 01/03/2015 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 29/2014/TT-BTTTT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
Nội dung toàn văn
BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 29/2014/TT-BTTTT | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
ĐỊNH MỨC BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Ban hành Kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
Hà Nội, 2014
MỤC LỤC
Mã hiệu | Nội dung |
Chương I. BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH | |
TS.100.10 | KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM |
TS.100.11 | KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC |
TS.100.12 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ |
TS.100.13 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN, CẢNH BÁO |
TS.100.14 | KIỂM TRA THẾT BỊ NGUỒN UPS |
TS.100.15 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ |
TS.100.20 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ |
TS.100.30 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN |
TS.100.40 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HỆU, ĐIỀU KHIỂN |
TS.100.50 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CẮT SÉT |
TS.100.60 | KIỂM TRA THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG TỦ MÁY |
TS.100.70 | KIỂM TRA CÁC THẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG |
TS.100.71 | KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO |
TS.100.72 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG |
TS.100.73 | KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỂU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM |
TS.100.74 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
TS.100.80 | HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG |
TS.100.90 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT TỰ ĐỨNG |
TS.110.10 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT DÂY CO |
Chương II. BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT LƯU ĐỘNG | |
TS.200.10 | KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM |
TS.200.11 | KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC |
TS.200.12 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ |
TS.100.13 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ |
TS.200.14 | KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS |
TS.200.20 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN |
TS.200.30 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN |
TS.200.40 | KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, GIÁ THIẾT BỊ |
TS.200.50 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG |
TS.200.51 | KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO |
TS.200.52 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG |
TS.200.53 | KIỂM TRA CÁC MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM |
TS.200.54 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
TS.100.60 | HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG |
Chương III. BẢO TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |
TS.300.10 | KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM |
TS.300.11 | KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC |
TS.300.12 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ |
TS.300.13 | KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS |
TS.300.20 | KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TỦ MÁY |
TS.300.30 | KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
TS.300.40 | KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM |
TS.300.50 | KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ |
Chương IV. BẢO TRÌ THIẾT BỊ LẺ | |
TS.400.10 | KIỂM TRA BẢO TRÌ THIẾT BỊ |
TS.400.20 | HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ |
TS.400.30 | KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS |
TS.400.40 | KIỂM TRA BẢO TRÌ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ |
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
I. THUYẾT MINH CHUNG
Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công (gọi tắt là máy thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc.
Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được lập trên cơ sở các quy trình bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết bị tần số vô tuyến điện.
Mỗi loại định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày thành phần công việc, điều kiện áp dụng, bảng mức với các đơn vị tính về hao phí vật chất phù hợp để thực hiện thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
1. Nội dung định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện bao gồm:
1.1. Mức hao phí vật liệu
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trong vật liệu trực tiếp cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công và luân chuyển (nếu có).
1.2. Mức hao phí lao động
Là số ngày công lao động của cán bộ kỹ thuật, công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả nhân công chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân, kỹ sư được ghi trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
1.3. Mức hao phí máy thi công
Là số ca sử dụng máy, thiết bị chính và phục vụ trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện.
2. Kết cấu tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
Tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bao gồm 03 chương:
- Chương I: Bảo trì trạm kiểm soát cố định
- Chương II: Bảo trì trạm kiểm soát lưu động
- Chương III: Bảo trì trung tâm điều khiển
- Chương IV: Bảo trì thiết bị lẻ
Mỗi loại định mức bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện bảo trì và biện pháp bảo trì và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác bảo trì đó.
II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được áp dụng để làm cơ sở xác định khối lượng dự toán đối với công tác quản lý, bảo trì thường xuyên thiết bị tần số vô tuyến điện cần phải thực hiện theo kế hoạch, làm cơ sở để lập kế hoạch vốn được thực hiện theo quy định hiện hành và là mức giới hạn để phân biệt giữa bảo dưỡng thường xuyên với sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là giới hạn tối đa để lập dự toán. Quá trình sử dụng định mức nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để lập dự toán.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức dự toán của một số các công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện của công tác đó.
Phần II
NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
CHƯƠNG I
BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH
TS.100.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM
TS.100.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;
- Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: lần
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra các thông số môi trường làm việcVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/8công0,09Công nhân bậc 4,0/7công0,09Máy thi côngMáy đo vi lượng ẩmca0,06Máy đo nhiệt độca0,0611
Ghi chú:
Hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh (Kđc) khi kiểm tra các thông số môi trường làm việc của trạm kiểm soát cố định đặt tại:
- Trung du Kđc = 1,05
- Miền núi, hải đảo thì Kđc = 1,1
TS.100.12 KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Thành phần công việc:
- Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;
- Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độVật liệuGaskg1,00Xà phòngkg0,10Giẻ laukg0,30Vật liệu khác%5Nhân côngCông nhân bậc 4,0/7công2,00Máy thi côngBơm nướcca0,15Máy ảnhca0,1012
TS.110.13. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN, CẢNH BÁO
Thành phần công việc:
- Kiểm tra các đấu nối, nguồn cấp, tình trạng bên ngoài và kiểm tra hoạt động của các thiết bị;
- Kích hoạt thử các cảnh báo để kiểm tra hoạt động của thiết bị;
- Kiểm tra thời hạn sử dụng của thiết bị;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịLoại thiết bịĐầu báo cháyĐèn báo cháyChuông báo cháyTrung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTS.1Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, cảnh báoVật liệuChổi lôngcái0,050,050,050,10Giẻ laukg0,010,010,010,05Vật liệu khác%5555Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,070,0650,040,10Công nhân bậc 4,0/7công0,150,120,090,20Máy thi côngMáy hút bụica0,100,070,050,15Thiết bị thử đầu báo nhiệtca0,05---Thiết bị thử đầu báo khóica0,05---Máy ảnhca0,050,050,050,0511.1312.1313.1314.13
Đơn vị tính: lần/thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịLoại thiết bịĐèn thoát hiểmHệ thống cameraThiết bị điều khiển báo độngHàng rào bảo vệ hàng rào điện tửTS.1Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn, cảnh báoVật liệuChổi lôngcái0,020,010,050,07Giẻ laukg0,010,010,010,05Vật liệu khác%5555Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,020,030,050,15Công nhân bậc 4,0/7công0,100,090,150,15Máy thi côngMáy hút bụica0,050,080,100,12Máy ảnhca0,050,050,050,0515.1316.1317.1318.13
TS.100.14 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS
Thành phần công việc
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;
- Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;
- Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;
- Kiểm tra dung lượng ắc quy;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra thiết bị nguồn UPSVật liệuCồn 90°lít0,20Xănglít0,10Giẻ laukg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMultimeterca0,20Máy đo dung lượng ắc quyca0,10Máy hút bụica0,1014
TS.100.15 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ
Thành phần công việc:
- Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu;
- Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề;
- Đo điện áp ra;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy nổVật liệuCồn 90°lít1,00Mazutlít0,75Xănglít0,25Giẻ laukg2,20Xà phòngkg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 2,0/8công0,40Công nhân bậc 4,0/7công0,52Máy thi côngĐồng hồ vạn năngca0,30Máy hút bụica0,3015
TS.100.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;
- Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bịVật liệuGiấy rápm20,15Dũacái0,10Daocái0,10Đầu cốt tiếp địacái10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,50Công nhân bậc 4,0/7công1,00Máy thi côngĐồng hồ đo điện trở, điện trở suất của đấtca0,50Kìm ép cốt thườngca0,10Kìm ép cốt thủy lựcca0,10Thước kẹpca0,05Ống nhòmca0,05Máy ảnhca0,0520
TS.100.30 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo;
- Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten;
- Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ.
- Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo);
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống ăngtenVật liệuMỡ chống rỉkg0,50Dầu bôi trơn chuyên dụnglít0,30Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công1,75Công nhân bậc 4,0/7công2,10Máy thi côngMáy phát chuẩnca0,10Máy ảnhca0,10Tời điện 0,5 Tca2,5030
Ghi chú:
Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể.
TS.100.40. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm;
- Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiểnVật liệuCao su noncuộn5,00Băng dính điệncuộn5,00Kẹp cápcái30,00Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công2,50Công nhân bậc 4,0/7công1,70Máy thi côngMáy phát chuẩnca1,20Máy phân tích mạngca1,20Thiết bị calibca1,20Máy inca1,20Máy ảnhca0,1040
TS.100.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CẮT SÉT
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng các thiết bị cắt sét: cắt sét feeder, cắt sét tín hiệu điều khiển, cắt sét điện lưới, cắt sét đường truyền dữ liệu,...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cắt sétVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,75Công nhân bậc 4,0/7công1,20Máy thi côngMáy ảnhca0,05Multimeterca0,10Ống nhòmca0,0550
TS.100.60 KIỂM TRA THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG TỦ MÁY
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm;
- Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: tủ máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máyVật liệuChổi lôngcái0,10Giẻ laukg0,50Cồn 90°lít0,20Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMáy đo vi lượng ẩmca0,20Máy đo nhiệt độca0,20Máy hút bụica0,10Kìm cắtca0,10Máy ảnhca0,0560
TS.100.70 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG
TS.100.71 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;
- Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;
- Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;
- Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;
- Đo độ nhạy máy thu
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra các máy thu đoVật liệuChổi lôngcái0,05Giẻ laukg0,25Cồn 90°lít0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công2,50Công nhân bậc 4,0/7công2,00Máy thi côngMáy đếm tần sốca1,50Máy đo công suấtca1 50Máy đo tổng hợp (test set)ca1,50Máy phát chuẩnca1,50Máy thu đo mức tín hiệuca1,50Máy inca1,50Bộ công cụ tháo lắpca0,10Máy hút bụica0,1071
TS.100.72 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;
- Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra các thiết bị định hướngVật liệuChổi lôngcái0,05Giẻ laukg0,25Cồn 90°lít0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/8công1,50Công nhân bậc 4,0/7công1,20Máy thi côngMáy phát tín hiệu chuẩnca0,70Các ăng ten phát dải tần phù hợpca0,70Bộ khuếch đại tín hiệuca0,70GPSca0,50Bộ đàmca0,50Phương tiện di chuyển phát thửca0,50Máy hút bụica0,10Bộ công cụ tháo lắpca0,50Máy khác%572
TS.100.73 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;
- Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềmVật liệuUSBcái0,002Sổ sách ghi chépquyển0,04Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công1,50Công nhân bậc 4,0/7công0,75Máy thi côngĐồng hồ vạn năngca0,50Máy hút bụi0,05Bộ công cụ tháo lắpca0,0573
TS.100.74 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu cần);
- Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo;...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịLoại thiết bịChuyển mạchGPSCấp nguồn cho Ăngten tích cựcThiết bị mạngMáy inTS.1Kiểm tra thiết bị chuyển mạchVật liệuGiẻ laukg0,200,200,200,200,20Cồn 90°lít0,500,500,500,500,50Giấy khổ A4tờ----5,00Vật liệu khác%55555Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công----0,20Kỹ sư bậc 4,0/8công--1,502,30-Kỹ sư bậc 6,0/8công1,202,50---Công nhân bậc 4,0/7công0,501,700,501,70-Máy thi côngMáy tính chuyên dụngca1,001,50---Đồng hồ vạn năngca1,001,501,002,000,10Máy hút bụica0,300,500,501,500,10Bộ công cụ tháo lắpca0,500,500,500,500,10Máy khác%2222211.7412.7413.7414.7415.74
TS.100.80 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG
Thành phần công việc:
- Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.100Hiệu chỉnh các máy thu đo định hướngVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công2,50Máy thi côngMáy đếm tần sốca1,50Máy đo công suấtca1,50Máy phát chuẩnca1,50Máy đo tổng hợp (test set)ca1,50Máy thu đo mức tín hiệuca1,50Máy tính xách tayca1,50Máy inca1,5080
TS.100.90 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT TỰ ĐỨNG
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập phương án khảo sát.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động.
- Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ.
- Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét.
- Sơn bề mặt cột đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịĐộ cao cột (h)h≤30m30m<h≤50m50m<h≤70m70m<h≤90mh>90mTS.100.9Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột tự đứngVật liệu Sơn chống gỉkg2,063,434,806,178,22Sơn phủ 2 lớpkg4,287,139,9812,8317,10Xănglít1,442,403,364,325,76Dây thépkg0,350,580,811,041,38Chổi sơncái2,974,956,938,9111,88Mỡ YC 2kg4,567,6010,6413,6818,24Vật liệu khác%1010101010Nhân công Kỹ sư bậc 3/8công2,323,705,126,538,59Công nhân bậc 3,5/7công5,6810,4017,3927,4344,84Máy thi côngMáy bộ đàmca0,090,110,130,160,18Máy kinh vĩca0,090,110,130,160,18Máy tời 0,5 tấnca0,240,310,370,450,6012345
TS.101.10 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT DÂY CO
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập phương án khảo sát.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động.
- Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ.
- Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột.
- Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét.
- Sơn bề mặt cột, dây co đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịĐộ cao cột (h)h≤30m30m<h≤50m50m<h≤70m70m<h≤90mh>90mTS.101.1Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột dây coVật liệuSơn chống gỉkg2,063,434,806,178,22Sơn phủ 2 lớpkg4,287,139,9812,8317,10Xănglít1,442,403,364,325,76Dây thépkg0,350,580,811,041,38Chổi sơncái2,974,956,938,9111,88Mỡ YC 2kg4,567,6010,6413,6818,24Vật liệu khác%1010101010Nhân công Kỹ sư bậc 3/8công0,520,600,710,830,95Công nhân bậc 3,5/7công6,2711,1518,5228,8347,17Máy thi côngMáy bộ đàmca0,090,110,130,160,18Máy kinh vĩca0,090,110,130,160,18Máy tời 0,5 tấnca0,240,310,370,450,6012345
CHƯƠNG II
BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT LƯU ĐỘNG
TS.200.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM
TS.200.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;
- Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (khi bật điều hòa)...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: lần
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra các thông số môi trường làm việcVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/80,45Công nhân bậc 4,0/70,45Máy thi côngMáy đo vi lượng ẩmca0,03Máy đo nhiệt độca0,0311
TS.200.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Thành phần công việc:
- Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;
- Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độVật liệuGaskg0,50Xà phòngkg0,05Giẻ laukg0,15Vật liệu khác%5Nhân côngCông nhân bậc 4,0/7công2Máy thi côngBơm nướcca0,08Máy ảnhca0,0612
TS.200.13 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ
Thành phần công việc:
- Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu;
- Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề;
- Đo điện áp ra;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy nổVật liệuCồn 90°lít1,00Mazutlít0,75Xănglít0,25Giẻ laukg2,20Xà phòngkg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 2,0/8công0,40Công nhân bậc 4,0/7công0,52Máy thi côngĐồng hồ vạn năngca0,30Máy hút bụica0,3013
TS.200.14 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN UPS
Thành phần công việc
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;
- Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;
- Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;
- Kiểm tra dung lượng ắc quy;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra thiết bị nguồn UPSVật liệuCồn 90°lít0,20Xănglít0,10Giẻ laukg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMultimeterca0,20Máy đo dung lượng ắc quyca0,10Máy hút bụica0,1014
TS.200.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo;
- Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten;
- Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ.
- Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo);
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống ăngtenVật liệuMỡ chống rỉkg0,18Dầu bôi trơn chuyên dụnglít0,30Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công0,53Công nhân bậc 4,0/7công0,63Máy thi côngTời điện 0,5 Tca0,75Máy phát chuẩnca0,50Máy ảnhca0,5020
Ghi chú:
Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể.
TS.200.30. KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm;
- Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiểnVật liệuCao su noncuộn5,00Băng dính điệncuộn5,00Kẹp cápcái30,00Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công0,50Công nhân bậc 4,0/7công0,34Máy thi côngMáy phát cao tầnca0,24Máy phân tích mạngca0,24Thiết bị hiệu chuẩn (calibration)ca0,24Máy inca0,24Máy ảnhca0,0530
TS.200.40 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, GIÁ THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm đảm bảo thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm.
- Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được chắc chắn, đi dây trong tủ máy, trong xe gọn gàng;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: tủ máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra lắp đặt thiết bị, giá thiết bịVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/80,50Công nhân bậc 4,0/70,34Máy thi côngMáy hút bụica0,10Kìm cắtca0,10Máy ảnhca0,0540
TS.200.50 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG
TS.200.51 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;
- Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;
- Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;
- Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;
- Đo độ nhạy máy thu
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra các máy thu đoVật liệuChổi lôngcái0,10Giẻ laukg0,50Cồn 90°lít0,20Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công2,50Công nhân bậc 4,0/7công2,00Máy thi côngMáy đếm tần sốca1,50Máy đo công suấtca1,50Máy đo tổng hợp (test set)ca1,50Máy phát chuẩnca1,50Máy thu đo mức tín hiệuca1,50Máy inca1,50Bộ công cụ tháo lắp0,10Máy hút bụica0,1051
TS.200.52 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;
- Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra các thiết bị định hướngVật liệuChổi lôngcái0,05Giẻ laukg0,25Cồn 90°lít0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/8công1,50Công nhân bậc 4,0/7công1,20Máy thi côngMáy phát tín hiệu chuẩnca0,70Các ăng ten phát dải tần phù hợpca0,70Bộ khuếch đại tín hiệu0,70GPSca0,50Bộ đàmca0,50Phương tiện di chuyển phát thửca0,50Máy hút bụica0,10Bộ công cụ tháo lắpca0,05Máy khác%552
TS.200.53 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;
- Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềmVật liệuUSBcái0,001Sổ sách ghi chépquyển0,04Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công0,45Công nhân bậc 4,0/7công0,23Máy thi côngĐồng hồ vạn năngca0,15Máy hút bụica0,02Bộ công cụ tháo lắpca0,0253
TS.200.54 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu có);
- Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịLoại thiết bịChuyển mạchGPSCấp nguồn cho Ăngten tích cựcThiết bị mạngMáy inTS.2Kiểm tra thiết bị chuyển mạchVật liệuGiẻ laukg0,200,200,200,200,20Cồn 90°lít0,500,500,500,500,50Giấy khổ A4tờ----5,00Vật liệu khác%55555Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công----0,20Kỹ sư bậc 4,0/8công--1,502,30-Kỹ sư bậc 6,0/8công1,202,50---Công nhân bậc 4,0/7công0,501,700,501,70-Máy thi côngMáy tính chuyên dụngca1,001,50---Đồng hồ vạn năngca1,001,501,002,000,10Máy hút bụica0,300,500,501,500,10Bộ công cụ tháo lắpca0,500,500,500,500,10Máy khác%2222211.5412.5413.5414.5415.54
TS.200.60 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG
Thành phần công việc:
Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế,
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.200Hiệu chuẩn các máy thu đo định hướngVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,5/8công1,25Máy thi côngMáy thi côngMáy đếm tần sốca1,50Máy đo công suấtca1,50Máy phát chuẩnca1,50Máy đo tổng hợp (test set)ca1,50Máy thu đo mức tín hiệuca1,50Máy tính xách tayca1,560
CHƯƠNG III
BẢO TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
TS.300.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM
TS.300.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo;
- Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: lần
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra các thông số môi trường làm việcVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/8công0,09Công nhân bậc 4,0/7công0,09Máy thi côngMáy đo vi lượng ẩmca0,06Máy đo nhiệt độca0,0611
TS.300.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Thành phần công việc:
- Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan;
- Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra, bảo dưỡng điều hòa nhiệt độVật liệuGaskg0,50Xà phòngkg0,10Giẻ laukg0,30Vật liệu khác%5Nhân côngCông nhân bậc 4,0/7công0,75Máy thi côngBơm nướcca0,15Máy ảnhca0,0812
TS.300.13 KIỂM TRA THẾT BỊ NGUỒN UPS
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị;
- Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;
- Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;
- Kiểm tra dung lượng ắc quy;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra thiết bị nguồn UPSVật liệuCồn 90°lít0,20Xănglít0,10Giẻ laukg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMultimeterca0,20Máy đo dung lượng ắc quyca0,10Máy hút bụica0,1013
Ghi chú: UPS (Uninterruptible Power Supply) là thiết bị cung cấp nguồn liên tục hay bộ lưu điện dự phòng
TS.300.20 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TỦ MÁY
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm;
- Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: tủ máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máyVật liệuChổi lôngcái0,10Giẻ laukg0,50Cồn 90°lít0,20Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMáy đo vi lượng ẩmca0,20Máy đo nhiệt độca0,20Máy hút bụica0,10Kìm cắtca0,10Máy ảnhca0,0520
TS.300.30 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...)
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong;
- Kiểm tra hoạt động của thiết bị: chạy thử các tính năng kết nối mạng; in thử kết quả đo;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịLoại thiết bịChuyển mạchGPSCấp nguồn cho Ăngten tích cựcThiết bị mạngMáy inTS. 300Kiểm tra thiết bịVật liệuGiẻ laukg0,200,200,200,200,20Cồn 90°lít0,500,500,500,500,50Giấy khổ A4tờ----5,00Vật liệu khác%55555Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công----0,20Kỹ sư bậc 4,0/8công--1,502,30-Kỹ sư bậc 6,0/8công1,202,50---Công nhân bậc 4,0/7công0,501,700,501,70-Máy thi côngMáy tính chuyên dụngca1,001,50---Đồng hồ vạn năngca1,001,501,002,000,10Máy hút bụica0,300,500,501,500,10Bộ công cụ tháo lắpca0,500,500,500,500,10Máy khác%222223132333435
TS.300.40 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy;
- Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy;
- Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,...
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: máy
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra máy tính điều khiển và phần mềmVật liệuUSBcái0,002Sổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công1,50Công nhân bậc 4,0/7công0,75Máy thi côngĐồng hồ vạn năngca0,50Máy hút bụica0,05Bộ công cụ tháo lắpca0,0540
TS.300.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;
- Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.300Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bịVật liệuGiấy rápm20,15Dũacái1,00Daocái1,0Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,01Công nhân bậc 4,0/7công0,03Máy thi côngĐồng hồ đo điện trở suất của đấtcông0,02Máy ảnhca0,0250
CHƯƠNG IV
BẢO TRÌ THIẾT BỊ LẺ
TS.400.10 KIỂM TRA BẢO TRÌ THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Vệ sinh, bảo trì bên trong vỏ máy;
- Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh;
- Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế;
- Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị;
- Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn;
- Đo độ nhạy đối với máy thu;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.400Kiểm tra bảo trì thiết bịVật liệuGiẻ laukg0,20Cồn 90°lít0,50Chổi lôngcái0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,5Công nhân bậc 4,0/7công0,5Máy thi côngMáy đếm tần sốca0,50Máy đo công suấtca0,50Máy đo tổng hợp (test set)ca0,50Máy phát chuẩnca0,50Máy thu đo mức tín hiệuca0,50Máy inca0,10Bộ công cụ tháo lắpca0,10Máy hút bụica0,1010
Ghi chú:
Trường hợp đo nhiều thiết bị cùng lúc, thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh như sau:
- Từ sản phẩm thứ 3: k=0,8;
- Từ sản phẩm thứ 5: k=0,6.
TS.400.20 HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.400Hiệu chuẩn thiết bịVật liệuSổ ghi chépquyển0,10Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 5,0/8công0,40Kỹ sư bậc 3,0/8công0,20Máy thi côngMáy đếm tần sốca0,4Máy đo công suấtca0,4Máy phát chuẩnca0,4Máy đo tổng hợp (test set)ca0,4Máy thu đo mức tín hiệuca0,4Máy tính xách tayca0,4Máy inca0,420
TS.400.30 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS
Thành phần công việc
- Vệ sinh, bảo trì bên trong thiết bị;
- Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter;
- Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS;
- Kiểm tra dung lượng ắc quy;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: thiết bị
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.400Kiểm tra thiết bị nguồn UPSVật liệuCồn 90°lít0,20Xănglít0,10Giẻ laukg0,50Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 4,0/8công0,30Công nhân bậc 4,0/7công0,55Máy thi côngMultimeterca0,20Máy đo dung lượng ắc quyca0,10Máy hút bụica0,1030
Ghi chú:
Định mức trên áp dụng đối với các thiết bị lẻ là máy thu được sử dụng thu đo tín hiệu tại trụ sở trung tâm (như R9000, R8500, AOR-ALPHA,...)
TS.400.40 KIỂM TRA BẢO TRÌ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất;
- Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm;
- Ghi chép, lập báo cáo.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã hiệuCông tác bảo trìThành phần hao phíĐơn vịSố lượngTS.400Kiểm tra bảo trì hệ thống tiếp đất cho thiết bịVật liệuGiấy rápm20,15Dũacái1,00Daocái1,00Đầu cốt tiếp địacái2,00Vật liệu khác%5Nhân côngKỹ sư bậc 3,0/8công0,05Công nhân bậc 4,0/7công0,05Máy thi côngĐồng hồ đo điện trở, điện trở suất của đấtca0,05Kìm ép cốt thườngca0,01Thước kẹpca0,01Máy ảnhca0,0140
Lược đồ văn bản
- 42/2009/QH12 Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12
- 132/2013/NĐ-CP Nghị định số 132/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.