Thông tư 26/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 26/2021/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Tạ Anh Tuấn |
| Ngày ban hành | 07/04/2021 |
| Ngày hiệu lực | 01/06/2021 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nguyên tắc xác định số liệu trên Bảng chuyển đổi số liệu Ngày 07/4/2021, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 26/2021/TT-BTC về việc hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần. Theo đó, số liệu của các chỉ tiêu chuyển đổi trên Bảng chuyển đổi số liệu phải được lấy theo giá trị đánh giá lại. Đối với trường hợp các chỉ tiêu chi tiết không có quy định về việc xác định lại giá trị thì lấy theo số dư còn lại trên sổ sách kế toán của đơn vị tại ngày lập báo cáo. Mặt khác, để lập được Báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp, đơn vị phải thực hiện phân loại chi tiết số dư của một số tài khoản tại ngày lập báo cáo trên Bảng chuyển đổi số liệu. Cụ thể bao gồm: số dư các tài khoản đầu tư tài chính tại ngày lập báo cáo; số dư các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, các khoản phải thu khác tại ngày lập báo cáo; hàng tồn kho; tài sản cố định; số dư khoản mua sắm tài sản cố định; số dư khoản phải trả nợ vay… Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/6/2021. Xem chi tiết Thông tư 26/2021/TT-BTC tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH
__________
Số: 26/2021/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2021
THÔNG TƯ
Hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
__________
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán;
Căn cứ Nghị định số 150/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, Giám sát Kế toán, Kiểm toán;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc Hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Tập đoàn kinh tế nhà nước;
- Các Tổng công ty nhà nước;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Cục QLKT (100b)
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Anh Tuấn
Phụ lục số 01
BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU
STT
Tên Bảng chuyển đổi số liệu
Ký hiệu
Bảng chuyển đổi
1
Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
BCĐ01/SNCL-CĐ
2
Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
BCĐ02/SNCL-CĐ
II. MẪU BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU
Mẫu số BCĐ01/SNCL-CĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN:..........................................................
ĐƠN VỊ BÁO CÁO:...........................................................
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU
Tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
Ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính:.......
Sổ chi tiết tài khoản của đơn vị theo Chế độ kế toán HCSN
Giá trị do đánh giá lại
Phân loại số liệu theo chỉ tiêu trên Báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu Doanh nghiệp
Ghi chú
STT
Ký hiệu tài khoản
Tên tài khoản
Số liệu trên sổ kế toán
Tên chỉ tiêu báo cáo
Số liệu phân tích
Mã số
A
B
C
1
2
D
3
Đ
E
01
111
Tiền mặt
Tiền
111
02
112
Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
03
113
Tiền đang chuyển
04
121
Đầu tư tài chính
Căn cứ số liệu đầu tư tài chính và hồ sơ có liên quan, đơn vị phải phân loại chi tiết chỉ tiêu đầu tư tài chính thành các chỉ tiêu chi tiết để lập báo cáo
Các khoản tương đương tiền
112
Chứng khoán kinh doanh
121
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Ngắn hạn
123
- Dài hạn
255
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253
Đầu tư khác
- Tài sản ngắn hạn khác
155
- Tài sản dài hạn khác
268
05
131
Phải thu của khách hàng
Phải thu của khách hàng
Căn cứ sổ chi tiết TK 131 có số dư bên Nợ
- Ngắn hạn
131
- Dài hạn
211
Người mua trả tiền trước
Căn cứ sổ chi tiết TK 131 có số dư bên Có
- Ngắn hạn
312
- Dài hạn
332
06
133
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế GTGT được khấu trừ
152
07
137
Tạm chi
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242a
Số tạm chi cho hoạt động xây dựng cơ bản
Phải thu ngắn hạn khác
136a
Số tạm chi còn lại (ngoài số tạm chi cho hoạt động xây dựng cơ bản)
08
138
Phải thu khác
Tài sản thiếu chờ xử lý
139
Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Nợ liên quan đến tài sản thiếu chờ xử lý
Phải thu khác
Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Nợ, trừ số liệu về số tài sản thiếu chờ xử lý nói trên
- Ngắn hạn
136b
- Dài hạn
216a
Phải trả ngắn hạn khác
Căn cứ sổ chi tiết TK 138 có số dư Có
- Ngắn hạn
319a
- Dài hạn
337a
09
141
Tạm ứng
Phải thu khác
- Ngắn hạn
136c
- Dài hạn
216 b
10
152
Nguyên liệu, vật liệu
Hàng tồn kho
141a
11
153
Công cụ, dụng cụ
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263
Hàng tồn kho
141b
12
154
Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang
Hàng tồn kho
141c
13
155
Sản phẩm
14
156
Hàng hóa
15
211
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình
221
Tài sản đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ hữu hình theo quy định đối với doanh nghiệp.
Chi phí trả trước
Tài sản không đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ hữu hình theo quy định đối với doanh nghiệp.
- Ngắn hạn
151a
- Dài hạn
261a
16
213
Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình
227
Tài sản đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ vô hình đối với doanh nghiệp theo quy định.
Chi phí trả trước
Tải sản không đủ điều kiện ghi nhận là TSCĐ vô hình theo quy định đối với doanh nghiệp.
- Ngắn hạn
151b
- Dài hạn
261b
17
241
Xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242b
Hàng tồn kho
141d
18
242
Chi phí trả trước
Chi phí trả trước
- Ngắn hạn
151c
- Dài hạn
261c
19
248
Đặt cọc, ký quỹ, ký cược
Phải thu khác
- Ngắn hạn
136d
- Dài hạn
216c
20
331
Phải trả cho người bán
Trả trước cho người bán
Căn cứ sổ chi tiết TK 331 có số dư bên Nợ
- Ngắn hạn
132
- Dài hạn
212
Phải trả người bán
Căn cứ sổ chi tiết TK 331 có số dư bên Có
- Ngắn hạn
311
- Dài hạn
331
21
332
Các khoản phải nộp theo lương
Phải trả ngắn hạn khác
319b
Căn cứ sổ chi tiết TK 332 có số dư bên Có
Phải thu ngắn hạn khác
136đ
Căn cứ sổ chi tiết TK 332 có số dư bên Nợ
22
333
Các khoản phải nộp nhà nước
Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
153
Căn cứ sổ chi tiết TK 333 có số dư bên Nợ
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313a
Căn cứ sổ chi tiết TK 333 có số dư bên Có
23
334
Phải trả người lao động
Phải trả người lao động
314
24
337
Tạm thu
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313b
Phải trả ngắn hạn khác
319c
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp
25
338
Phải trả khác
3381
Các khoản thu hộ, chi hộ
Phải thu ngắn hạn khác
136e
Căn cứ sổ chi tiết TK 3381 có số dư bên Nợ
Phải trả ngắn hạn khác
319d
Căn cứ sổ chi tiết TK 3381 có số dư bên Có
3382
Phải trả nợ vay
Vay và nợ thuê tài chính
- Ngắn hạn
320
- Dài hạn
338
3383
Doanh thu nhận trước
Doanh thu chưa thực hiện
- Ngắn hạn
318
- Dài hạn
336
3388
Phải trả khác
Phải trả khác
Căn cứ sổ chi tiết TK 3388 có số dư bên Có
- Ngắn hạn
319đ
- Dài hạn
337b
Phải thu khác
Căn cứ sổ chi tiết TK 3388 có số dư bên Nợ
- Ngắn hạn
136g
- Dài hạn
216d
26
348
Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược
Phải trả khác
- Ngắn hạn
319e
- Dài hạn
337c
27
353
Các quỹ đặc thù
Phải trả khác
Phần kinh phí của Quỹ không hình thành từ nguồn kinh phí NSNN hoặc chênh lệch thu chi của đơn vị SNCL được chuyển giao cho DN chuyển đổi tiếp tục, quản lý sử dụng đúng mục đích của việc huy động
- Ngắn hạn
319g
- Dài hạn
337d
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp
28
366
Các khoản nhận trước chưa ghi thu
Phải trả khác
Phần kinh phí đầu tư XDCB mà đơn vị không được giao quản lý tài sản sau giai đoạn nghiên cứu, đầu tư
- Ngắn hạn
319h
- Dài hạn
337đ
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần còn lại đã được xác định là vốn nhà nước tại doanh nghiệp
29
411
Nguồn vốn kinh doanh
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp
30
413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417
31
421
Thặng dư (thâm hụt) lũy kế
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp
32
431
Các quỹ
4311
Quỹ khen thưởng
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322a
4312
Quỹ phúc lợi
43121
Quỹ phúc lợi
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322b
43122
Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ
Vốn khác của chủ sở hữu
414
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322c
Phải trả ngắn hạn khác
319i
4313
Quỹ bổ sung thu nhập
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp
4314
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
4315
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
33
468
Nguồn cải cách tiền lương
Vốn góp của chủ sở hữu
Phần được tính vào vốn nhà nước tại doanh nghiệp
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 1 “Số liệu trên sổ kế toán”: Phản ánh số liệu trên sổ kế toán của đơn vị theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp tại thời điểm xác định giá trị đơn vị.
- Cột 2 “Giá trị do đánh giá lại”: Phản ánh số liệu theo giá trị đánh giá lại của các khoản mục tài sản và nguồn vốn thuộc đối tượng phải được thực hiện xác định giá trị tại thời điểm xác định giá trị đơn vị.
- Cột 3 “Số liệu phân tích”: số liệu trên cột này dùng để lập báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi, lấy số liệu cột 2 để phân tích chi tiết đối với các khoản mục tài sản và nguồn vốn thuộc đối tượng phải được thực hiện xác định giá trị tại thời điểm xác định giá trị đơn vị, lấy số liệu cột 1 để phân tích chi tiết đối với các tài sản còn lại.
Mẫu số BCĐ02/SNCL-CĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN:..........................................................
ĐƠN VỊ BÁO CÁO:...........................................................
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
BẢNG CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU
Tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Ngày tháng .... năm ....
Đơn vị tính:.........
STT
Sổ chi tiết tài khoản của đơn vị theo Chế độ kế toán HCSN
Sổ chi tiết tài khoản theo Chế độ kế toán Doanh nghiệp
Số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị
Giá trị do đánh giá lại tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Số liệu điều chỉnh từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Số liệu bàn giao cho công ty cổ phần
Ký hiệu tài khoản
Tên tài khoản
Số liệu trên sổ kế toán
Ký hiệu tài khoản
Tên tài khoản và chỉ tiêu báo cáo
Mã số để lập báo cáo
A
B
C
1
D
Đ
E
2
3
4
5
1
111
Tiền mặt
111
Tiền mặt
- Tiền
111a
2
112
Tiền gửi ngân hàng, kho bạc
112
Tiền gửi Ngân hàng
-Tiền
111b
3
113
Tiền đang chuyển
113
Tiền đang chuyển
-Tiền
111c
4
121
Đầu tư tài chính
121
Chứng khoán kinh doanh
- Chứng khoán kinh doanh
121
128
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Các khoản tương đương tiền
112
- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Tài sản ngắn hạn)
123
- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Tài sản dài hạn)
255
222
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252
228
Đầu tư khác
- Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253
- Tải sản ngắn hạn
155
- Tài sản dài hạn
268
5
131
Phải thu của khách hàng
Chi tiết TK 131 có số dư bên Nợ
131
Phải thu của khách hàng (dư Nợ)
- Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131
- Phải thu dài hạn của khách hàng
211
Chi tiết TK 131 có số dư bên Có
131
Phải thu của khách hàng (dư Có)
- Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312
- Người mua trả tiền trước dài hạn
332
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
6
133
Thuế GTGT được khấu trừ
133
Thuế GTGT được khấu trừ
- Thuế GTGT được khấu trừ
152
7
137
Tạm chi
241
Xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242a
138
Phải thu khác
- Phải thu ngắn hạn khác
136a
8
138
Phải thu khác
Chi tiết TK 138 có số dư bên Nợ
138
Phải thu khác
- Tài sản thiếu chờ xử lý
139
138
Phải thu khác
- Phải thu ngắn hạn khác
136b
- Phải thu dài hạn khác
216a
Chi tiết TK 138 có số dư bên Có
1388
Phải thu khác (dư Có)
- Phải trả ngắn hạn khác
319a
- Phải trả dài hạn khác
337a
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
9
141
Tạm ứng
141
Tạm ứng
- Phải thu ngắn hạn khác
136c
- Phải thu dài hạn khác
216b
10
152
Nguyên liệu, vật liệu
152
Nguyên liệu, vật liệu
- Hàng tồn kho
141a
11
153
Công cụ, dụng cụ
153
Công cụ, dụng cụ
- Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thể dài hạn
263
- Hàng tồn kho
141b
12
154
Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang
154
Chi phí, sản xuất, kinh doanh dở dang
- Hàng tồn kho
141c
13
155
Sản phẩm
155
Thành phẩm
- Hàng tồn kho
141d
14
156
Hàng hóa
156
Hàng hóa
- Hàng tồn kho
141đ
15
211
Tài sản cố định hữu hình
211
Tài sản cố định hữu hình
- Tài sản cố định hữu hình
221
242
Chi phí trả trước
- Chi phí trả trước ngắn hạn.
151a
- Chi phí trả trước dài hạn
261a
16
213
Tài sản cố định vô hình
213
Tài sản cố định vô hình
- Tài sản cố định vô hình
227
242
Chi phí trả trước
- Chi phí trả trước ngắn hạn
151b
- Chi phí trả trước dài hạn
261b
17
241
Xây dựng cơ bản dở dang
241
Xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242b
153
Công cụ, dụng cụ
- Hàng tồn kho
141e
18
242
Chi phí trả trước
242
Chi phí trả trước
- Chi phí trả trước ngắn hạn
151c
- Chi phí trả trước dài hạn
261c
19
248
Đặt cọc, ký quỹ, ký cược
244
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
- Phải thu ngắn hạn khác
136d
- Phải thu dài hạn khác
216c
20
331
Phải trả cho người bán
Chi tiết TK 331 có số dư bên Nợ
331
Phải trả cho người bán (dư Nợ)
- Trả trước cho người bán ngắn hạn
132
- Trả trước cho người bán dài hạn
212
Chi tiết TK 331 có số dư bên Có
331
Phải trả cho người bán (dư Có)
- Phải trả người bán ngắn hạn
311
- Phải trả người bán dài hạn
331
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
21
332
Các khoản phải nộp theo lương
3321
Bảo hiểm xã hội
Dư Có chi tiết TK 3321
3383
Bảo hiểm xã hội (dư Có)
- Phải trả ngắn hạn khác
319b
Dư Nợ chi tiết TK 3321
3383
Bảo hiểm xã hội (dư Nợ)
- Phải thu ngắn hạn khác
136đ
3322
Bảo hiểm y tế
(Dư Có chi tiết TK 3322)
3384
Bảo hiểm y tế
- Phải trả ngắn hạn khác
319c
3323
Kinh phí công đoàn
Dư Có chi tiết TK 3323
3382
Kinh phí công đoàn
(dư Có)
- Phải trả ngắn hạn khác
319d
Dư Nợ chi tiết TK 3323
3382
Kinh phí công đoàn
(dư Nợ)
- Phải thu ngắn hạn khác
136e
3324
Bảo hiểm thất nghiệp
(Dư Có chi tiết TK 3324)
3386
Bảo hiểm thất nghiệp
- Phải trả ngắn hạn khác
319d
22
333
Các khoản phải nộp nhà nước
- Chi tiết TK 333 có số dư bên Nợ
333
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (dư Nợ)
- Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153
- Chi tiết TK 333 có số dư bên Có
333
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (dư Có)
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313a
23
334
Phải trả người lao động
334
Phải trả người lao động
- Phải trả người lao động
314
24
337
Tạm thu
3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313b
3388
Phải trả, phải nộp khác
- Phải trả ngắn hạn khác
319e
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
25
338
Phải trả khác
3381
Các khoản thu hộ, chi hộ
Chi tiết TK 3381 có số dư bên Nợ
1388
Phải thu khác (dư Nợ)
- Phải thu ngắn hạn khác
136g
Chi tiết TK 3381 có số dư bên Có
3388
Phải trả, phải nộp
khác (dư Có)
- Phải trả ngắn hạn khác
319g
3382
Phải trả nợ vay
3411
Các khoản đi vay
- Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320
- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338
3383
Doanh thu nhận trước
3387
Doanh thu chưa thực hiện
- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318
- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
-Vốn góp của chủ sở hữu
3388
Phải trả khác
Chi tiết TK 3388 có số dư bến Nợ
3388
Phải trả, phải nộp khác (dư Nợ)
- Phải thu ngắn hạn khác
136h
- Phải thu dài hạn khác
216d
Chi tiết TK 3388 có số dư bên Có
3388
Phải trả, phải nộp
khác (Dư Có)
- Phải trả ngắn hạn khác
31911
- Phải trả dài hạn khác
337b
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
26
348
Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược
344
Nhận ký quỹ, ký cược
- Phải trả ngắn hạn khác
3191
- Phải trả dài hạn khác
337c
27
353
Các quỹ đặc thù
3388
Phải trả, phải nộp khác
- Phải trả ngắn hạn khác
319k
- Phải trả dài hạn khác
337d
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
28
366
Các khoản nhận trước chưa ghi thu
3388
Phải trả, phải nộp khác
- Phải trả ngắn hạn khác
3191
- Phải trả dài hạn khác
337đ
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
29
411
Nguồn vốn kinh doanh
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
30
413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417
31
421
Thặng dư / thâm hụt lũy kế
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
-Vốn góp của chủ sở hữu
32
431
Các quỹ
4311
Quỹ khen thưởng
3531
Quỹ khen thưởng
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322a
4312
Quỹ phúc lợi
43121
Quỹ phúc lợi
3532
Quỹ phúc lợi
- Quỹ khen thường, phúc lợi
322b
43122
Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ
3533
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322c
4118
Vốn khác
- Vốn khác của chủ sở hữu
414
3388
Phải trả, phải nộp khác
- Phải trả ngắn hạn khác
319m
4313
Quỹ bổ sung thu nhập
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
4314
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
4315
Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
33
468
Nguồn cải cách tiền lương
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
- Vốn góp của chủ sở hữu
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 1 “Số liệu trên sổ kế toán”: Phản ánh số liệu trên sổ kế toán của đơn vị theo chế độ kế toán hành chính sự nghiệp tại thời điểm chính thức bàn giao cho công ty cổ phần.
- Cột 2 “Số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị”: Là số liệu mang sang từ Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị (mẫu BCĐ01/SNCL-CĐ, mang sang số liệu tại cột 3).
- Cột 3 “Giá trị do đánh giá lại tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần”: Phản ánh số liệu của các chỉ tiêu theo quy định phải thực hiện đánh giá lại giá trị tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần. Giá trị đánh giá lại phải được phản ánh vào dòng chỉ tiêu tài sản và chỉ tiêu nguồn tương ứng
- Cột 4 “Số liệu điều chỉnh từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần”: Phản ánh số liệu của các chỉ tiêu được phép điều chỉnh thay đổi từ thời điểm xác định giá trị đơn vị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần theo quy định (điều chỉnh tăng ghi dương, điều chỉnh giảm ghi âm). Đơn vị lưu ý điều chỉnh số liệu cả ở phần tài sản và nguồn vốn tương ứng
- Cột 5 “Số liệu bàn giao cho công ty cổ phần”: Là số liệu chính thức bàn giao cho công ty cổ phần, số liệu ở cột 5 phục vụ cho lập báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần và mở sổ kế toán chi tiết của Công ty cổ phần. Được tính toán như sau:
+ Trường hợp các chỉ tiêu không có quy định đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị và tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần, được lấy số liệu bàn giao theo sổ kế toán thì số liệu Cột 5 được phân tích từ số liệu Cột 1.
+ Trường hợp các chỉ tiêu có quy định đánh gíá lại giá trị tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5-Cột 3.
+ Trường hợp các chỉ tiêu đã đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị, và được điều chỉnh thay đổi trong khoảng thời gian từ thời điểm xác định giá trị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5 = Cột 2 + Cột 4.
+ Trường hợp các chỉ tiêu đã đánh giá lại giá trị tại thời điểm xác định giá trị, và không có quy định điều chỉnh thay đổi trong khoảng thời gian từ thời điểm xác định giá trị đến thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần thì số liệu Cột 5 - Cột 2
Phụ lục số 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THEO KHUÔN MẪU DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC BÁO CÁO
STT
Tên biểu báo cáo
Ký hiệu biểu
1
Báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập
B01/ĐVSN-DN
II. MẪU BÁO CÁO
Mẫu số B01/ĐVSN-DN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN:...............................................
ĐƠN VỊ BÁO CÁO:.................................................
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
BÁO CÁO
Tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập
(Tại thời điểm:..................................)
(Ngày... tháng... năm...)
Đơn vị tính:.............
CHỈ TIÊU
Mã số
Số báo cáo
Ghi chú
A
B
1
C
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
Mã số 100 = 110+120+130+140+150
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
Mã số 110 = 111+112
1. Tiền
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120
Mã số 120 = 121+123
1. Chứng khoán kinh doanh
121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
Mã số 130 = 131+132+136+139
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132
3. Phải thu ngắn hạn khác
136
4. Tài sản thiếu chờ xử lý
139
IV. Hàng tồn kho
140
Mã số 140 = Mã số 141
1. Hàng tồn kho
141
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
Mã số 150 = 151+152+153+155
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153
4. Tài sản ngắn hạn khác
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
200
Mã số 200 = 210+220+240+250+260
I. Các khoản phải thu dài hạn
Mã số 210 = 211+212+216
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
212
3. Phải thu dài hạn khác
216
II. Tài sản cố định
220
Mã số 220 = 221+227
1. Tài sản cố định hữu hình
221
2. Tài sản cố định vô hình
227
III. Tài sản dở dang dài hạn
240
Mã số 240 = Mã số 242
1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
242
IV. Đầu tư tài chính dài hạn
250
Mã số 250 = 252+253+255
1. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252
2. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
253
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255
V. Tài sản dài hạn khác
260
Mã số 260 = 261+263+268
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
2. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263
3. Tài sản dài hạn khác
268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270
C - NỢ PHẢI TRẢ
300
Mã số 300 = 310+330
I. Nợ ngắn hạn
310
Mã số 310 = 311+312+313+314+ 318+319+320+322
1. Phải trả người bán ngắn hạn
311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313
4. Phải trả người lao động
314
5. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318
6. Phải trả ngắn hạn khác
319
7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320
8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322
II. Nợ dài hạn
330
Mã số 330 = 331+332+336+337+338
1. Phải trả người bán dài hạn
331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332
3. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336
4. Phải trả dài hạn khác
337
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
Mã số 400 = Mã số 410
I. Vốn chủ sở hữu
410
Mã số 410 = 411+414+417
1. Vốn góp của chủ sở hữu
411
2. Vốn khác của chủ sở hữu
414
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
440
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
Lập, ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO
1. Thông tin chung:
- Đơn vị báo cáo: Tên đơn vị sự nghiệp công lập;
- Địa chỉ: Địa chỉ của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Tại thời điểm...: Ghi rõ “Tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi” hay “Tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần”
2. Chỉ tiêu cột:
- Cột chỉ tiêu (Cột A): Các chỉ tiêu báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp.
- Cột Mã số (Cột B): Mã số của các chỉ tiêu báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này có cùng mã số với các chỉ tiêu tương ứng trong Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01-DN) ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính.
- Cột Số báo cáo (Cột 1):
+ Tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi: Số liệu báo cáo được tổng hợp từ các chỉ tiêu tại cột 3 “Số liệu phân tích” trong Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi theo mẫu biểu số BCĐ01/SNCL-CĐ kèm theo Thông tư này.
+ Tại thời điểm chính thức bàn giao cho công ty cổ phần: số liệu báo cáo được tổng hợp từ các chỉ tiêu tại cột 5 “Số liệu bàn giao cho công ty cổ phần” trong Bảng chuyển đổi số liệu tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần theo mẫu biểu số BCĐ02/SNCL-CĐ kèm theo Thông tư này.
3. Phương pháp lập các chỉ tiêu báo cáo
a) Tài sản ngắn hạn- Mã số 100
Là chỉ tiêu phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, có thể bán hay sử dụng trong vòng không quá 12 tháng của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm: Tiền, các khoản tương đương tiền, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác.
Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150.
- Tiền và các khoản tương đương tiền- Mã số 110
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền và các khoản tương đương tiền hiện có của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại quỹ; các khoản tiền gửi không kỳ hạn; tiền đang chuyển và các khoản tương đương tiền của đơn vị.
Mã số 100 = Mã số 111 + Mã số 112.
+ Tiền - Mã số 111
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn và tiền đang chuyển.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi: số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 111 của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ01/SNCL-CĐ.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần: Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 111a, 111b, 111c của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ02/SNCL-CĐ.
Mã số 111 = Mã số 111a + Mã số 111b + Mã số 111c.
+ Các khoản tương đương tiền - Mã số 112
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 112 của Bảng chuyển đổi số liệu.
- Đầu tư tài chính ngắn hạn- Mã số 120
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị của các khoản đầu tư ngắn hạn, gồm chứng khoán nắm giữ vì mục đích kinh doanh; các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn và các khoản đầu tư khác có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng kể từ thời điểm báo cáo.
Các khoản đầu tư ngắn hạn được phản ánh trong chỉ tiêu này không bao gồm các khoản đầu tư ngắn hạn đã được trình bày trong chỉ tiêu “Các khoản tương đương tiền”.
Mã số 120 = Mã số 121 + Mã số 123.
+ Chứng khoán kinh doanh- Mã số 121
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị các khoản chứng khoán và các công cụ tài chính khác nắm giữ vì mục đích kinh doanh tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 121 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn- Mã số 123
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn có kỳ hạn còn lại không quá 12 tháng kể từ thời điểm báo cáo như tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu và các loại chứng khoán nợ khác. Chỉ tiêu này không bao gồm các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn đã được trình bày trong chỉ tiêu “Các khoản tương đương tiền”.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 123 của Bảng chuyển đổi số liệu.
- Các khoản phải thu ngắn hạn- Mã số 130
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ giá trị của các khoản phải thu ngắn hạn có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo, bao gồm: Phải thu của khách hàng; trả trước cho người bán; phải thu ngắn hạn khác và tài sản thiếu chờ xử lý.
Mã số 130 = Mã số 131 + Mã số 132 + Mã số 136 + Mã số 139.
+ Phải thu ngắn hạn của khách hàng - Mã số 131
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền còn phải thu của khách hàng có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 131 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Trả trước cho người bán ngắn hạn - Mã số 132
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền mà đơn vị đã trả trước cho người bán không quá 12 tháng để mua tài sản nhưng chưa nhận được tài sản tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 132 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Phải thu ngắn hạn khác- Mã số 136
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản phải thu khác có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo gồm: phải thu về các khoản đã chi hộ, tiền lãi, cổ tức được chia, các khoản tạm ứng, cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược, số tiền BHXH, KPCĐ đơn vị đã chi trả cho người lao động theo quy định nhưng chưa được thanh toán,
./. Đối với báo cáo tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 136a, 136b, 136c, 136d, 136đ, 136e, 136g của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ01/SNCL-CĐ.
Mã số 136 = Mã số 136a + Mã số 136b + Mã số 136c + Mã số 136d + Mã số 136đ + Mã số 136e + Mã số 136g.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 136a, 136b, 136c, 136d, 136đ, 136e, 136g, 136h của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ02/SNCL-CĐ.
Mã số 136 = Mã số 136a + Mã số 136b + Mã số 136c + Mã số 136d + Mã số 136đ + Mã số 136e + Mã số 136g + Mã số 136h.
+ Tài sản thiếu chờ xử l ý- Mã số 139
Chỉ tiêu này phản ánh các tài sản thiếu hụt, mất mát chưa rõ nguyên nhân đang chờ xử lý tại thời điểm báo cáo. Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 139 của Bảng chuyển đổi số liệu.
- Hàng tồn kho- Mã số 140
Mã số 140 = Mã số 141
+ Hàng tồn kho- Mã số 141
Chỉ tiêu này phản ánh tổng giá trị hiện có của các loại hàng tồn kho thuộc quyền sở hữu của đơn vị tại thời điểm báo cáo. Chỉ tiêu này không bao gồm giá trị thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 141a, 141b, 141c, 141d của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ01/SNCL-CĐ.
Mã số 141 = Mã số 141a + Mã số 141b + Mã số 141c + Mã số 141d.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 141a, 141b, 141c, 141d, 141đ, 141e của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ02/SNCL-CĐ.
Mã số 141 = Mã số 14la + Mã số 141b + Mã số 141c + Mã số 141d + Mã số 141đ + Mã số 141e.
- Tài sản ngắn hạn khác- Mã số 150
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các tài sản ngắn hạn khác có thời hạn thu hồi không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo, bao gồm: chi phí trả trước ngắn hạn; thuế GTGT được khấu trừ; Thuế và các khoản phải thu nhà nước và tài sản ngắn hạn khác.
Mã số 150 = Mã số 151 + Mã số 152 + Mã số 153 + Mã số 155.
+ Chi phí trả trước ngắn hạn - Mã số 151:
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền trả trước để được cung cấp hàng hóa dịch vụ trong khoảng thời gian không quá 12 tháng kể từ thời điểm trả trước.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 151a, 151b, 151c của Bảng chuyển đổi số liệu,
Mã số 151 = Mã số 151a + Mã số 151b + Mã số 151c.
+ Thuế GTGT được khấu trừ- Mã số 152:
Chỉ tiêu này phản ánh số thuế GTGT còn được khấu trừ và số thuế GTGT còn được hoàn lại đến cuối năm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 152 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Thuế và các khoản phải thu nhà nước- Mã số 153:
Chỉ tiêu này phản ánh số thuế và các khoản khác nộp thừa cho nhà nước tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 153 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Tài sản ngắn hạn khác- Mã số 155:
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị tài sản ngắn hạn khác của đơn vị chưa được trình bày trong các chỉ tiêu ở trên.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 155 của Bảng chuyển đổi số liệu.
b) Tài sản dài hạn- Mã số 200
Là chỉ tiêu phản ánh giá trị các loại tài sản không được phản ánh trong chỉ tiêu tài sản ngắn hạn. Tài sản dài hạn là các tài sản có thời hạn thu hồi hoặc sử dụng trên 12 tháng của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm: các khoản phải thu dài hạn; TSCĐ; Tài sản dở dang dài hạn; đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác.
Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 240 + Mã số 250 + Mã số 260.
- Các khoản phải thu dài hạn- Mã số 210
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ giá trị của các khoản phải thu có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo, bao gồm: Phải thu của khách hàng; trả trước cho người bán và phải thu dài hạn khác.
Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 216.
+ Phải thu dài hạn của khách hàng- Mã số 211
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền còn phải thu của khách hàng có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 211 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Trả trước cho người bán dài hạn- Mã số 212
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền mà đơn vị đã trả trước cho người bán trên 12 tháng để mua tài sản nhưng chưa nhận được tài sản tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 212 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Phải thu dài hạn khác- Mã số 216
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản phải thu khác có kỳ hạn thu hồi còn lại trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo gồm: phải thu tiền lãi, cổ tức được chia, các khoản tạm ứng, cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược và các khoản phải thu khác.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 216a, 216b, 216c, 216d của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 216 = Mã số 216a + Mã số 216b + Mã số 216c + Mã số 216d.
- Tài sản cố định- Mã số 220:
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ giá trị các loại TSCĐ của đơn vị SNCL tại thời điểm báo cáo theo tiêu chuẩn và nhận biết TSCĐ áp dụng đối với doanh nghiệp.
Mã số 220 = Mã số 221 + Mã số 227
+ Tài sản cố định hữu hình- Mã số 221
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị TSCĐ hữu hình của đơn vị SNCL tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 221 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Tài sản cố định vô hình- Mã số 227
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị TSCĐ vô hình của đơn vị SNCL tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 227 của Bảng chuyển đổi số liệu.
- Tài sản dở dang dài hạn- Mã số 240
Là chỉ tiêu phản ánh giá trị các tài sản dở dang dài hạn tại thời điểm báo cáo.
Mã số 240 = Mã số 242.
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang- Mã số 242
Chỉ tiêu này phản ánh toàn bộ giá trị TSCĐ đang mua sắm, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản và chi phí nâng cấp TSCĐ dở dang hoặc đã hoàn thành chưa bàn giao vào sử dụng tại thời điểm báo cáo (TSCĐ được xác định theo tiêu chuẩn và nhận biết TSCĐ áp dụng đối với doanh nghiệp).
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 242a, 242b của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 242 = Mã số 242a + Mã số 242b.
- Đầu tư tài chính dài hạn- Mã số 250
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị của các khoản đầu tư tài chính dài hạn tại thời điểm báo cáo, gồm: đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; đầu tư góp vốn vào đơn vị khác và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn có kỳ hạn còn lại trên 12 tháng.
Mã số 250 = Mã số 252 + Mã số 253 + Mã số 255.
+ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết- Mã số 252
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 252 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác- Mã số 253
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản đầu tư vào vốn chủ sở hữu của đơn vị khác nhưng đơn vị không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát, ảnh hưởng đáng kể (ngoài các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết).
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 253 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn- Mã số 255
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn có kỳ hạn còn lại trên 12 tháng kể từ thời điểm báo cáo như tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu và các loại chứng khoán nợ khác.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 255 của Bảng chuyển đổi số liệu.
- Tài sản dài hạn khác- Mã số 260
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các tài sản dài hạn khác có thời hạn thu hồi trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo, bao gồm: chi phí trả trước dài hạn; thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn và tài sản dài hạn khác.
Mã số 260 = Mã số 261 + Mã số 263 + Mã số 268.
+ Chi phí trả trước dài hạn- Mã số 261:
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền trả trước để được cung cấp hàng hóa dịch vụ có thời hạn trên 12 tháng kể từ thời điểm trả trước.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 261a, 26lb, 261c của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 261 = Mã số 261a + Mã số 261b + Mã số 261c.
+ Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- Mã số 263:
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị của thiết bị, vật tư, phụ tùng để dự trữ, thay thế, phòng ngừa hư hỏng của tài sản nhưng không đủ tiêu chuẩn để phân loại là tài sản cố định và có thời gian dự trữ trên 12 tháng nên không được phân loại là hàng tồn kho.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 263 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Tài sản dài hạn khác- Mã số 268:
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị các tài sản dài hạn khác của đơn vị chưa được trình bày trong các chỉ tiêu ở trên.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 268 của Bảng chuyển đổi số liệu.
c) Tổng cộng tài sản- Mã số 270
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị tài sản hiện có của đơn vị tại thời điểm báo cáo.
Mã số 270 = Mã số 100 + Mã số 200.
d) Nợ phải trả- Mã số 300
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số nợ phải trả của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.
Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 330.
- Nợ ngắn hạn- Mã số 310
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán không quá 12 tháng của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm các khoản phải trả cho người bán ngắn hạn, người mua trả tiền trước ngắn hạn, thuế và các khoản phải nộp nhà nước, phải trả người lao động, doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn, các khoản vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn, quỹ khen thưởng, phúc lợi và phải trả ngắn hạn khác.
Mã số 310 = Mã số 311 + Mã số 312 + Mã số 313 + Mã số 314 + Mã số 318 + Mã số 319 + Mã số 320 + Mã số 322.
+ Phải trả người bán ngắn hạn- Mã số 311
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản nợ mà đơn vị cón phải trả cho người bán có thời hạn thanh toán còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 311 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Người mua trả tiền trước ngắn hạn- Mã số 312
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền người mua ứng trước để mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, tài sản cố định và đơn vị có nghĩa vụ cung cấp không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo (không bao gồm các khoản doanh thu nhận trước).
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 312 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước- Mã số 313:
Chỉ tiêu này phản ánh tổng số các khoản đơn vị còn phải nộp cho Nhà nước tại thời điểm báo cáo, bao gồm các khoản thuế, phí lệ phí và các khoản phải nộp khác.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 313a, 313b của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 313 = Mã số 313a + Mã số 313b.
+ Phải trả cho người lao động- Mã số 314:
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản đơn vị còn phải trả cho người lao động tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 314 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn- Mã số 318:
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản doanh thu chưa thực hiện tương ứng với phần nghĩa vụ mà đơn vị sẽ phải thực hiện trong vòng 12 tháng tiếp theo tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 318 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Phải trả ngắn hạn khác- Mã số 319:
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản phải trả khác có kỳ hạn thanh toán còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo, ngoài các khoản nợ phải trả ngắn hạn đã được phản ánh trong các chỉ tiêu khác, bao gồm các khoản còn nộp cơ quan BHXH, KPCĐ; các khoản thu hộ đơn vị khác; khoản nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược và các khoản phải trả khác.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 319a, 319b, 319c, 319d, 319đ, 319e, 319g, 319h, 319i của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ01/SNCL-CĐ.
Mã số 319 = Mã số 319a + Mã số 319b + Mã số 319c + Mã số 319d + Mã số 319đ+ Mã số 319e + Mã số 319g + Mã số 319h + Mã số 319i.
./. Đối với báo cáo tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần:
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 319a, 319b, 319c, 319d, 319đ, 319e, 319g, 319h, 319i, 319k, 319l, 319m của Bảng chuyển đổi số liệu theo Mẫu số BCĐ02/SNCL-CĐ.
Mã số 319 = Mã số 319a + Mã số 319b + Mã số 319c + Mã số 319d + Mã số 319đ+ Mã số 319e + Mã số 319g + Mã số 319h + Mã số 319i + Mã số 319k + Mã số 319l + Mã số 319m.
+ Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn- Mã số 320
Chỉ tiêu này phản ánh tổng giá trị các khoản đơn vị đi vay, còn nợ các ngân hàng, tổ chức và các đối tượng khác có kỳ hạn thanh toán còn lại không quá 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 320 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Quỹ khen thưởng và phúc lợi- Mã số 322
Chỉ tiêu này phản ánh Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi chưa sử dụng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 322a, 322b, 322c của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 322 = Mã số 322a + Mã số 322b + Mã số 322c.
- Nợ dài hạn- Mã số 330
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các khoản nợ dài hạn của đơn vị bao gồm những khoản nợ có thời hạn thanh toán còn lại trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo, gồm phải trả người bán, người mua trả tiền trước dài hạn, doanh thu chưa thực hiện, các khoản vay và nợ thuê tài chính và phải trả dài hạn khác.
Mã số 330 = Mã số 331 + Mã số 332 + Mã số 336 + Mã số 337 + Mã số 338.
+ Phải trả người bán dài hạn- Mã số 331
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền còn phải trả cho người bán có thời hạn thanh toán còn lại trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 331 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Người mua trả tiền trước dài hạn- Mã số 332
Chỉ tiêu này phản ánh tổng số tiền người mua ứng trước để mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, tài sản cố định và đơn vị có nghĩa vụ cung cấp trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo (không bao gồm các khoản doanh thu nhận trước).
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 332 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Doanh thu chưa thực hiện dài hạn- Mã số 336:
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản doanh thu chưa thực hiện tương ứng với phần nghĩa vụ mà đơn vị sẽ phải thực hiện trong sau 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 336 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+ Phải trả dài hạn khác- Mã số 337:
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản phải trả khác có kỳ hạn thanh toán còn lại trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo, ngoài các khoản nợ phải trả dài hạn đã được phản ánh trong các chỉ tiêu khác, bao gồm các khoản nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược và khoản phải trả khác.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được tổng hợp từ số liệu của các chỉ tiêu có Mã số 337a, 337b, 337c, 337d, 337đ của Bảng chuyển đổi số liệu.
Mã số 337 = Mã số 337a + Mã số 337b + Mã số 337c + Mã số 337d + Mã số 337đ.
+ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn- Mã số 338
Chỉ tiêu này phản ánh các khoản vay mà đơn vị vay, nợ của các ngân hàng, tổ chức và các đối tượng khác, có kỳ hạn thanh toán còn lại trên 12 tháng tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 338 của Bảng chuyển đổi số liệu.
đ) Vốn chủ sở hữu- Mã số 400
Mã số 400 = Mã số 410.
- Vốn chủ sở hữu- Mã số 410
Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toản bộ các khoản vốn của đơn vị tại thời điểm báo cáo, gồm: vốn nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi; vốn khác của đơn vị và chênh lệch tỷ giá hối đoái.
Mã số 410 = Mã số 411 + Mã số 414 + Mã số 417.
+ Vốn góp của chủ sở hữu- Mã số 411
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị phần vốn nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi tại thời điểm báo cáo. Số liệu ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số liệu giá trị phần vốn nhà nước tại đơn vị theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền tại thời điểm xác định giá trị và tại thời điểm chuyển thành công ty cổ phần.
+ Vốn khác của chủ sở hữu - Mã số 414
Chỉ tiêu này phản ánh giá trị các khoản được tính vào vốn khác của đơn vị tại thời điểm báo cáo.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 414 của Bảng chuyển đổi số liệu.
+Chênh lệch tỷ giá hối đoái- Mã số 417
Chỉ tiêu này phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm báo cáo còn tiếp tục phải theo dõi.
Số liệu ghi vào chỉ tiêu này được lấy từ số liệu của chỉ tiêu có Mã số 417 của Bảng chuyển đổi số liệu.
e) Tổng cộng nguồn vốn- Mã số 440
Phản ánh tổng số các nguồn vốn hình thành tài sản của đơn vị tại thời điểm báo cáo.
Mã số 440 = Mã số 300 + Mã số 400
- Chỉ tiêu “Tổng cộng tài sản” = Chỉ tiêu “Tổng cộng nguồn vốn”
Mã số 270 = Mã số 440.
Nguyên tắc xác định số liệu trên Bảng chuyển đổi số liệu
Ngày 07/4/2021, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 26/2021/TT-BTC về việc hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần.
Theo đó, số liệu của các chỉ tiêu chuyển đổi trên Bảng chuyển đổi số liệu phải được lấy theo giá trị đánh giá lại. Đối với trường hợp các chỉ tiêu chi tiết không có quy định về việc xác định lại giá trị thì lấy theo số dư còn lại trên sổ sách kế toán của đơn vị tại ngày lập báo cáo.
Mặt khác, để lập được Báo cáo tình hình tài chính theo khuôn mẫu doanh nghiệp, đơn vị phải thực hiện phân loại chi tiết số dư của một số tài khoản tại ngày lập báo cáo trên Bảng chuyển đổi số liệu. Cụ thể bao gồm: số dư các tài khoản đầu tư tài chính tại ngày lập báo cáo; số dư các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, các khoản phải thu khác tại ngày lập báo cáo; hàng tồn kho; tài sản cố định; số dư khoản mua sắm tài sản cố định; số dư khoản phải trả nợ vay…
Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/6/2021.
Xem chi tiết Thông tư 26/2021/TT-BTC tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 26/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công tác kế toán khi thực hiện chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 26/2021/TT-BTC
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 07/04/2021
- Lĩnh vực:
- Doanh nghiệp
- Người ký:
- Tạ Anh Tuấn
- Ngày hiệu lực:
- 01/06/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.