Thông tư 25/2020/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 25/2020/TT-NHNN |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Đào Minh Tú |
| Ngày ban hành | 31/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/03/2020 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán Ngày 31/12/2020, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã ban hành Thông tư 25/2020/TT-NHNN về việc quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Theo đó, tất cả các chứng từ kế toán do đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước lập hoặc tiếp nhận từ khách hàng chuyển đến phải được kiểm tra, kiểm soát tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ trước khi sử dụng chứng từ đó để ghi sổ kế toán. Đối với chứng từ liên quan đến việc nộp và lĩnh tiền mặt: Nếu là chứng từ nộp tiền mặt thì sau khi bộ phận kho quỹ thu đủ tiền, kế toán viên mới ghi sổ kế toán; nếu là chứng từ lĩnh tiền mặt thì kế toán viên phải ghi sổ kế toán trước sau đó mới chuyển sang bộ phận kho quỹ chi trả tiền. Đồng thời, đối với các chứng từ dùng trong thanh toán không dùng tiền mặt (chuyển khoản) thì chỉ ghi Có vào tài khoản của bên thụ hưởng khi đã trích nợ tài khoản của bên trả tiền (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác). Lưu ý, chứng từ luân chuyển giữa các bộ phận trong đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước phải do cán bộ trong đơn vị đó thực hiện, không được chuyển qua tay khách hàng. Chứng từ thanh toán ra ngoài đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước như chuyển tiền, thanh toán bù trừ… thì luân chuyển qua mạng nội bộ, mạng liên ngân hàng, bưu điện hoặc thực hiện giao nhận chứng từ trực tiếp giữa các đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước có liên quan. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/3/2021. Thông tư này làm hết hiệu lực Công văn 9164/NHNN-TCKT Xem chi tiết Thông tư 25/2020/TT-NHNN tại đây
Nội dung toàn văn
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
_____________
Số: 25/2020/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020
THÔNG TƯ
Quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
___________________________
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 35/2007/NĐ-CP ngày 8 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về chữ ký số và chứng thư số; việc quản lý, cung cấp và sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Quyết định số 08/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ kế toán áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Tài chính; - Công báo; - Lưu: VP, PC, TCKT (5).
THỐNG ĐỐC
Đào Minh Tú
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU
(kèm theo Thông tư số 25/2020/TT-NHNN)
STT
Mã biểu mẫu
Tên biểu mẫu
1
BCLC 01
Bảng liệt kê giao dịch
2
BCLC 02
Báo cáo liệt kê các giao dịch chưa hoàn thành
3
BCLC 03
Báo cáo liệt kê giao dịch lỗi chi tiết
4
BCLC 04
Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán đảo
5
BCLC 05
Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán điều chỉnh ngày hạch toán
6
BCLC 06
Báo cáo tổng hợp giao dịch
7
BCLC 07
Báo cáo tổng hợp theo tài khoản kế toán
8
BCLC 08
Báo cáo đối chiếu dữ liệu tích hợp
9
BCLC 09
Báo cáo kiểm soát lỗi tự động
10
BCLC 10
Bảng cân đối tài khoản kế toán
11
DC 01
Lệnh thanh toán liên ngân hàng đi
12
DC 02
Lệnh thanh toán liên ngân hàng đến
13
DC 03
Lệnh thanh toán liên chi nhánh đi
14
DC 04
Lệnh thanh toán liên chi nhánh đến
15
DC 05
Sổ tổng hợp Quỹ dự trữ phát hành
16
DC 06
Sổ tổng hợp Quỹ nghiệp vụ phát hành
17
DC 07
Nhật ký quỹ
18
DC 08
Bảng kê tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng quốc tế, ngân hàng nước ngoài, tổ chức quốc tế khác
19
DC 09
Bảng kê cho vay Tổ chức tín dụng trong nước, cho vay trên thị trường quốc tế
20
DC 10
Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa APR và GL
21
DC 11
Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa T24 và GL
22
DC 12
Bảng đối chiếu tài khoản giữa FA và GL
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 01
BẢNG LIỆT KÊ GIAO DỊCH
Ngày: …./…./….
Mã người dùng: Họ và tên người dùng:
1. Báo cáo liệt kê giao dịch chi tiết
Ngày ghi sổ
Chứng từ
Số giao dịch
Tên giao dịch
Loại tiền tệ
Tài khoản
Đối tượng hạch toán chi tiết
Nợ/
Có
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Mã phân hệ nghiệp vụ
Trạng thái giao dịch
Số hiệu
Ngày tháng
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
A- Giao dịch hạch toán trong bảng
Tổng cộng
...
…
…
…
…
…
B- Giao dịch hạch toán ngoài bảng
Tổng cộng
...
…
…
…
…
…
Tổng cộng
...
…
…
…
…
…
2. Báo cáo liệt kê theo tài khoản kế toán
Số thứ tự
Diễn giải
Loại tiền tệ
Tổng số giao dịch
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tài khoản trong bảng
Tài khoản:
Tổng doanh số phát sinh
…
…
…
…
…
1
Giao dịch hạch toán Nợ
…
…
…
2
Giao dịch hạch toán Có
…
…
…
…
…
Tổng cộng
…
…
…
…
…
Tài khoản ngoài bảng
Tài khoản:
Tổng doanh số phát sinh
…
…
…
…
…
1
Giao dịch hạch toán Nợ
…
…
…
2
Giao dịch hạch toán Có
…
…
…
…
Tổng cộng
…
…
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 02
BÁO CÁO LIỆT KÊ CÁC GIAO DỊCH CHƯA HOÀN THÀNH
Ngày: …./…./….
Ngày ghi sổ
Số giao dịch
Mã phân hệ nghiệp vụ
Loại tiền tệ
Mã người dùng
Diễn giải
Số tiền hạch toán theo nguyên tệ
Trạng thái giao dịch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Lưu ý:
(8)- Trạng thái giao dịch:- E: Lỗi giao dịch không thể duyệt;- U: Chưa được duyệt.
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 03
BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH LỖI CHI TIẾT
Ngày: …./…./….
Số giao dịch
Mã phân hệ nghiệp vụ
Loại giao dịch
Mã lỗi
Mô tả lỗi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
ERP
T24
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 04
BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN ĐẢO
Ngày: …/…/…
Số giao dịch
Tên giao dịch
Loại tiền tệ
Tài khoản
Nợ/
Có
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Mã phân hệ nghiệp vụ
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
...
…
…
…
…
…
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 05
BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN ĐIỀU CHỈNH NGÀY HẠCH TOÁN
Ngày: …/…/…
Ngày hạch toán
Ngày điều chỉnh
Số giao dịch
Tên giao dịch
Loại tiền tệ
Tài khoản
Nợ/
Có
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Mã phân hệ nghiệp vụ
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
…
…
…
…
…
…
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 06
BÁO CÁO TỔNG HỢP GIAO DỊCH
Ngày: …./…./….
Số thứ tự
Mã người dùng
Họ và tên người dùng
Loại tiền
Tổng số lượng giao dịch
Tổng doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Tổng doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I- Giao dịch hạch toán trong bảng
1
2
…
Tổng cộng
VND
USD
…
II- Giao dịch hạch toán ngoài bảng
1
…
Tổng cộng
VND
USD
…
Tổng cộng theo loại tiền
VND
…
…
…
…
…
USD
…
Tổng cộng
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 07
BÁO CÁO TỔNG HỢP THEO TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Ngày: …./…./….
Loại tiền tệ:
Số thứ tự
Mã người dùng
Diễn giải
Tổng số giao dịch phát sinh trong kỳ
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Các tài khoản trong bảng
Tài khoản:
Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1
A
Doanh số phát sinh
2
B
Doanh số phát sinh
…
Tài khoản:
Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1
2
…
Tổng cộng
Các tài khoản ngoài bảng
Tài khoản:
Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1
A
Doanh số phát sinh
2
B
Doanh số phát sinh
…
Tổng cộng
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 08
BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU TÍCH HỢP
Ngày: …/…/…
Mã nguồn phân hệ nghiệp vụ
Loại giao dịch
Dữ liệu nguồn
Công cụ hạch toán (FAH)
GL
Chênh lệch
Nguồn phân hệ nghiệp vụ và FAH
FAH và GL
Tổng số giao dịch
Giá trị
Tổng số giao dịch
Giá trị
Tổng số giao dịch
Giá trị
Tổng số giao dịch
Giá trị
Số giao dịch
Giá trị
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
ERP
T24
CSD
CMO
Tổng cộng
....
....
....
....
....
....
....
....
....
....
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 09
BÁO CÁO KIỂM SOÁT LỖI TỰ ĐỘNG
Ngày: …/…/…
Tài khoản
Trung gian còn số dư
Số dư sai tính chất
Hạch toán sai loại tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: BCLC 10
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Ngày: …./…./….
Loại tiền tệ:
A - CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tên tài khoản
Số hiệu tài khoản
Tổng số giao dịch
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
....
Tổng cộng
B - CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tên tài khoản
Số hiệu tài khoản
Tổng số giao dịch
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
....
Tổng cộng
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 01
LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐI
Ngày: .../…/…..
Lệnh thanh toán đi
Số giao dịch
Tài khoản
Nợ/Có
Doanh số phát sinh
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Lệnh chuyển Nợ
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ
…
…
…
Lệnh chuyển Có
Tổng cộng Lệnh chuyển Có
…
…
…
Tổng cộng
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 02
LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐẾN
Ngày: .../…/…..
Lệnh thanh toán đến
Số giao dịch
Tài khoản
Nợ/Có
Doanh số phát sinh
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Lệnh chuyển Nợ
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ
…
…
…
Lệnh chuyển Có
Tổng cộng Lệnh chuyển Có
…
…
…
Tổng cộng
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 03
LỆNH THANH TOÁN LIÊN CHI NHÁNH ĐI
Ngày: .../…/…..
Lệnh thanh toán đi
Số giao dịch
Tài khoản
Nợ/Có
Doanh số phát sinh
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tổng cộng
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 04
LỆNH THANH TOÁN LIÊN CHI NHÁNH ĐẾN
Ngày: .../…/…..
Lệnh thanh toán đến
Số giao dịch
Tài khoản
Nợ/Có
Doanh số phát sinh
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tổng cộng
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 05
SỔ TỔNG HỢP QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH
Ngày: …/…/…
Số thứ tự
Nội dung
Số tiền
Tồn đầu kỳ
Nhập
Xuất
Tồn cuối kỳ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
1
Tiền cotton
Mệnh giá….
Mệnh giá….
…
2
Tiền polymer
Mệnh giá….
Mệnh giá….
…
3
Tiền kim loại
Mệnh giá….
Mệnh giá….
..
II
Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
…
III
Tiền đình chỉ lưu hành
…
IV
Tiền bị phá hoại thuộc quỹ dự trữ phát hành
…
V
Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển
…
Tổng cộng
…
…
…
Số tồn quỹ bằng chữ: …
Thủ quỹ/Thủ kho
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 06
SỔ TỔNG HỢP QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
Ngày: …/…/…
Số thứ tự
Nội dung
Số tiền
Tồn đầu kỳ
Nhập
Xuất
Tồn cuối kỳ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
1
Tiền cotton
Mệnh giá….
Mệnh giá….
…
2
Tiền polymer
Mệnh giá….
Mệnh giá….
…
3
Tiền kim loại
Mệnh giá….
Mệnh giá….
..
II
Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
…
III
Tiền đình chỉ lưu hành
…
IV
Tiền bị phá hoại thuộc quỹ nghiệp vụ phát hành
…
V
Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển
…
Tổng cộng
…
…
…
Số tồn quỹ bằng chữ: …
Thủ quỹ/Thủ kho
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 07
NHẬT KÝ QUỸ
Ngày: …/…/…
Tên tài khoản: Số hiệu tài khoản:
Số giao dịch
TK đối ứng
Diễn giải
Thu
Chi
Thu
Chi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tồn quỹ đầu ngày
Doanh số phát sinh
Tồn quỹ cuối ngày
Cân số
Số tồn quỹ bằng chữ: …
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ/
Thủ kho
(Ký, họ tên)
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 08
BẢNG KÊ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN TẠI NGÂN HÀNG QUỐC TẾ,
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHÁC
THÁNG: …./….
Tên ngân hàng
Số hợp đồng
Loại tiền tệ
Số dư đầu tháng này
Phát sinh tăng tiền gửi
Phát sinh giảm tiền gửi
Ngày đầu tư
Ngày đến hạn
Lãi suất
Số dư cuối tháng này
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Tài khoản 10500202
…
....
Tài khoản 10500203
…
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Ngày … tháng … năm ….
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 09
BẢNG KÊ CHO VAY TỔ CHỨC TÍN DỤNG TRONG NƯỚC, CHO VAY TRÊN THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ
THÁNG: …./….
Tên TCTD
Số hợp đồng
Loại tiền tệ
Số tiền cho vay trên hợp đồng
Số tiền giải ngân (số dư thực tế theo GNN)
Ngày cho vay
Ngày đến hạn
Lãi suất
Số dư
cuối tháng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tài khoản 201001
…
....
Tài khoản
…
…
…
…
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Ngày … tháng … năm ….
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 10
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
GIỮA APR VÀ GL
THÁNG: …./….
Đơn vị: đồng
Nguồn tại GL
Tài khoản
Loại tiền tệ
Số dư tại APR
Số dư tại GL
Chênh lệch
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
....
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Ngày … tháng … năm ….
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 11
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
GIỮA T24 VÀ GL
THÁNG: …./….
Đơn vị: đồng
Nguồn tại GL
Tài khoản
Loại tiền tệ
Số dư tại T24
Số dư tại GL
Chênh lệch
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
....
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Ngày … tháng … năm ….
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:
_____________
Mẫu số: DC 12
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN GIỮA FA VÀ GL
THÁNG: …./….
Đơn vị: đồng
Nguồn tại GL
Tài khoản
Loại tiền tệ
Số dư tại FA
Số dư tại GL
Chênh lệch
Nợ
Có
Nợ
Có
Nợ
Có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
....
Lập bảng
(Ký, họ tên)
Ngày … tháng … năm ….
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)
Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán
Theo đó, tất cả các chứng từ kế toán do đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước lập hoặc tiếp nhận từ khách hàng chuyển đến phải được kiểm tra, kiểm soát tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ trước khi sử dụng chứng từ đó để ghi sổ kế toán. Đối với chứng từ liên quan đến việc nộp và lĩnh tiền mặt: Nếu là chứng từ nộp tiền mặt thì sau khi bộ phận kho quỹ thu đủ tiền, kế toán viên mới ghi sổ kế toán; nếu là chứng từ lĩnh tiền mặt thì kế toán viên phải ghi sổ kế toán trước sau đó mới chuyển sang bộ phận kho quỹ chi trả tiền.
Đồng thời, đối với các chứng từ dùng trong thanh toán không dùng tiền mặt (chuyển khoản) thì chỉ ghi Có vào tài khoản của bên thụ hưởng khi đã trích nợ tài khoản của bên trả tiền (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác).
Lưu ý, chứng từ luân chuyển giữa các bộ phận trong đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước phải do cán bộ trong đơn vị đó thực hiện, không được chuyển qua tay khách hàng. Chứng từ thanh toán ra ngoài đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước như chuyển tiền, thanh toán bù trừ… thì luân chuyển qua mạng nội bộ, mạng liên ngân hàng, bưu điện hoặc thực hiện giao nhận chứng từ trực tiếp giữa các đơn vị kế toán Ngân hàng Nhà nước có liên quan.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/3/2021.
Thông tư này làm hết hiệu lực Công văn 9164/NHNN-TCKT
Xem chi tiết Thông tư 25/2020/TT-NHNN tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 25/2020/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống” tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Cơ quan ban hành:
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Số hiệu:
- 25/2020/TT-NHNN
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 31/12/2020
- Lĩnh vực:
- Kế toán – Kiểm toán
- Người ký:
- Đào Minh Tú
- Ngày hiệu lực:
- 01/03/2020
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.