📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 25/2017/TT-BGDĐT
Thông tưHết hiệu lực

Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

📄 Số hiệu: 25/2017/TT-BGDĐT🏛️ Bộ Giáo dục và Đào tạo📅 10/10/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2017/TT-BGDĐT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Giáo dục và Đào tạo
Người kýBùi Văn Ga — Thứ trưởng
Ngày ban hành10/10/2017
Ngày hiệu lực25/11/2017

Trích yếu nội dung

Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

Nội dung toàn văn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------- Số: 25/2017/TT-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2017

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.

Điều 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện phân loại, thống kê, bổ sung các ngành mới vào Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ. Căn cứ các ngành được phép đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học chủ động phát triển các chuyên ngành đào tạo để đáp ứng nhu cầu xã hội.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ; Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, Viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học đào tạo trình độ tiến sĩ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:- Văn phòng Chủ tịch nước;- Văn phòng Chính phủ;- Văn phòng Quốc hội;- Ban Tuyên giáo Trung ương;- Ủy ban VHGDTNTN-NĐ của Quốc hội;- Kiểm toán Nhà nước;- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);- Công báo;- Website Chính phủ;- Website Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Hội đồng Quốc gia GD&PTNNL;- Bộ trưởng (để báo cáo);- Như Điều 4 (để thực hiện);- Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC. | KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGBùi Văn Ga

DANH MỤC

GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1. Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Khối lượng kiến thức ngành trong mỗi chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ phải đảm bảo tối thiểu 30 tín chỉ. Đối với các chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ, trừ một số học phần bổ sung, phần còn lại là kiến thức ngành và chuyên ngành.

2. Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo; hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.

3. Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

Trình độ Thạc sĩ | Trình độ Tiến sĩ

Mã số | Tên tiếng Việt | Mã số | Tên tiếng Việt

814 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 914 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

81401 | Khoa học giáo dục | 91401 | Khoa học giáo dục

8140101 | Giáo dục học | 9140101 | Giáo dục học

9140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục

8140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | 9140110 | Lý luận và phương pháp dạy học

8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 9140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

8140114 | Quản lý giáo dục | 9140114 | Quản lý giáo dục

8140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | 9140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục

8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 9140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

8140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh | 9140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh

8140118 | Giáo dục đặc biệt | 9140118 | Giáo dục đặc biệt

81490 | Khác | 91490 | Khác

821 | Nghệ thuật | 921 | Nghệ thuật

82101 | Mỹ thuật | 92101 | Mỹ thuật

8210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 9210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật

8210102 | Mỹ thuật tạo hình

82102 | Nghệ thuật trình diễn | 92102 | Nghệ thuật trình diễn

8210201 | Âm nhạc học | 9210201 | Âm nhạc học

8210202 | Nghệ thuật âm nhạc

8210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 9210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu

8210222 | Nghệ thuật sân khấu

8210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình | 9210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình

8210232 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình

82104 | Mỹ thuật ứng dụng | 92104 | Mỹ thuật ứng dụng

8210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

8210402 | Thiết kế công nghiệp

8210403 | Thiết kế đồ họa

8210404 | Thiết kế thời trang

8210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

8210410 | Mỹ thuật ứng dụng

82190 | Khác | 92190 | Khác

822 | Nhân văn | 922 | Nhân văn

82201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | 92201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

8220102 | Ngôn ngữ Việt Nam | 9220102 | Ngôn ngữ Việt Nam

8220104 | Hán Nôm | 9220104 | Hán Nôm

8220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 9220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

8220120 | Lý luận văn học | 9220120 | Lý luận văn học

8220121 | Văn học Việt Nam | 9220121 | Văn học Việt Nam

8220125 | Văn học dân gian | 9220125 | Văn học dân gian

82202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | 92202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

8220201 | Ngôn ngữ Anh | 9220201 | Ngôn ngữ Anh

8220202 | Ngôn ngữ Nga | 9220202 | Ngôn ngữ Nga

8220203 | Ngôn ngữ Pháp | 9220203 | Ngôn ngữ Pháp

8220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc

8220205 | Ngôn ngữ Đức | 9220205 | Ngôn ngữ Đức

8220209 | Ngôn ngữ Nhật | 9220209 | Ngôn ngữ Nhật

8220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc

6022024 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 6222024 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

8220242 | Văn học nước ngoài | 9220242 | Văn học nước ngoài

82290 | Khác | 92290 | Khác

8229001 | Triết học | 9229001 | Triết học

9229002 | Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

9229004 | Logic học

9229006 | Đạo đức học

9229007 | Mỹ học

8229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 9229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học

8229009 | Tôn giáo học | 9229009 | Tôn giáo học

8229011 | Lịch sử thế giới | 9229011 | Lịch sử thế giới

8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

8229013 | Lịch sử Việt Nam | 9229013 | Lịch sử Việt Nam

8229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 9229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

8229017 | Khảo cổ học | 9229017 | Khảo cổ học

8229020 | Ngôn ngữ học | 9229020 | Ngôn ngữ học

8229030 | Văn học | 9229030 | Văn học

8229031 | Văn học so sánh

8229040 | Văn hóa học | 9229040 | Văn hóa học

8229041 | Văn hóa dân gian | 9229041 | Văn hóa dân gian

8319042 | Quản lý văn hóa | 9319042 | Quản lý văn hóa

8319043 | Văn hóa so sánh

831 | Khoa học xã hội và hành vi | 931 | Khoa học xã hội và hành vi

83101 | Kinh tế học | 93101 | Kinh tế học

8310101 | Kinh tế học | 9310101 | Kinh tế học

8310102 | Kinh tế chính trị | 9310102 | Kinh tế chính trị

8310104 | Kinh tế đầu tư | 9310104 | Kinh tế đầu tư

8310105 | Kinh tế phát triển | 9310105 | Kinh tế phát triển

8310106 | Kinh tế quốc tế | 9310106 | Kinh tế quốc tế

8310107 | Thống kê kinh tế | 9310107 | Thống kê kinh tế

8310108 | Toán kinh tế | 9310108 | Toán kinh tế

8340410 | Quản lý kinh tế | 9340410 | Quản lý kinh tế

83102 | Khoa học chính trị | 93102 | Khoa học chính trị

8310201 | Chính trị học | 9310201 | Chính trị học

8310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 9310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

8310204 | Hồ Chí Minh học | 9310204 | Hồ Chí Minh học

8310206 | Quan hệ quốc tế | 9310206 | Quan hệ quốc tế

83103 | Xã hội học và Nhân học | 93103 | Xã hội học và Nhân học

8310301 | Xã hội học | 9310301 | Xã hội học

8310302 | Nhân học | 9310302 | Nhân học

8310310 | Dân tộc học | 9310310 | Dân tộc học

8310313 | Phát triển bền vững

8310315 | Phát triển con người

8310317 | Quyền con người

83104 | Tâm lý học | 93104 | Tâm lý học

8310401 | Tâm lý học | 9310401 | Tâm lý học

83105 | Địa lý học | 93105 | Địa lý học

8310501 | Địa lý học | 9310501 | Địa lý học

83106 | Khu vực học | 93106 | Khu vực học

8310601 | Quốc tế học | 9310601 | Quốc tế học

8310602 | Châu Á học

8310608 | Đông phương học | 9310608 | Đông phương học

8310612 | Trung Quốc học | 9310612 | Trung Quốc học

8310613 | Nhật Bản học | 9310613 | Nhật Bản học

8310620 | Đông Nam Á học | 9310620 | Đông Nam Á học

8310630 | Việt Nam học | 9310630 | Việt Nam học

83190 | Khác | 93190 | Khác

832 | Báo chí và thông tin | 932 | Báo chí và thông tin

83201 | Báo chí và truyền thông | 93201 | Báo chí và truyền thông

8320101 | Báo chí học | 9320101 | Báo chí học

8320105 | Truyền thông đại chúng | 9320105 | Truyền thông đại chúng

8320108 | Quan hệ công chúng

83202 | Thông tin - Thư viện | 93202 | Thông tin - Thư viện

8320202 | Thông tin học | 9320202 | Thông tin học

8320203 | Khoa học thư viện | 9320203 | Khoa học thư viện

83203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | 93203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

8320303 | Lưu trữ học | 9320303 | Lưu trữ học

8320305 | Bảo tàng học | 9320305 | Bảo tàng học

83204 | Xuất bản - Phát hành | 93204 | Xuất bản - Phát hành

8320401 | Xuất bản | 9320401 | Xuất bản

83290 | Khác | 93290 | Khác

834 | Kinh doanh và quản lý | 934 | Kinh doanh và quản lý

83401 | Kinh doanh | 93401 | Kinh doanh

8340101 | Quản trị kinh doanh | 9340101 | Quản trị kinh doanh

8340121 | Kinh doanh thương mại | 9340121 | Kinh doanh thương mại

83402 | Tài chính - Ngân hàng Bảo hiểm | 93402 | Tài chính - Ngân hàng Bảo hiểm

8340201 | Tài chính - Ngân hàng | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng

8340204 | Bảo hiểm | 9340204 | Bảo hiểm

83403 | Kế toán - Kiểm toán | 93403 | Kế toán - Kiểm toán

8340301 | Kế toán | 9340301 | Kế toán

83404 | Quản trị - Quản lý | 93404 | Quản trị - Quản lý

8340401 | Khoa học quản lý

8340402 | Chính sách công | 9340402 | Chính sách công

8340403 | Quản lý công | 9340403 | Quản lý công

8340404 | Quản trị nhân lực | 9340404 | Quản trị nhân lực

8340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 9340405 | Hệ thống thông tin quản lý

8340406 | Quản trị văn phòng

8340412 | Quản lý khoa học và công nghệ | 9340412 | Quản lý khoa học và công nghệ

8340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

83490 | Khác | 93490 | Khác

838 | Pháp luật | 938 | Pháp luật

83801 | Luật | 93801 | Luật

8380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 9380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính

8380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 9380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự

8380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 9380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự

8380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | 9380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

8380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | 9380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

8380107 | Luật kinh tế | 9380107 | Luật kinh tế

8380108 | Luật quốc tế | 9380108 | Luật quốc tế

83890 | Khác | 93890 | Khác

842 | Khoa học sự sống | 942 | Khoa học sự sống

84201 | Sinh học | 94201 | Sinh học

8420101 | Sinh học | 9420101 | Sinh học

8420102 | Nhân chủng học | 9420102 | Nhân chủng học

8420103 | Động vật học | 9420103 | Động vật học

9420104 | Sinh lý học người và động vật

9420105 | Ký sinh trùng học

9420106 | Côn trùng học

8420107 | Vi sinh vật học | 9420107 | Vi sinh vật học

8420108 | Thủy sinh vật học | 9420108 | Thủy sinh vật học

8420111 | Thực vật học | 9420111 | Thực vật học

9420112 | Sinh lý học thực vật

8420114 | Sinh học thực nghiệm

9420115 | Lý sinh học

8420116 | Hóa sinh học | 9420116 | Hóa sinh học

8420120 | Sinh thái học | 9420120 | Sinh thái học

8420121 | Di truyền học | 9420121 | Di truyền học

84202 | Sinh học ứng dụng | 94202 | Sinh học ứng dụng

8420201 | Công nghệ sinh học | 9420201 | Công nghệ sinh học

84290 | Khác | 94290 | Khác

844 | Khoa học tự nhiên | 944 | Khoa học tự nhiên

84401 | Khoa học vật chất | 94401 | Khoa học vật chất

8440101 | Thiên văn học | 9440101 | Thiên văn học

8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán

8440104 | Vật lý chất rắn | 9440104 | Vật lý chất rắn

8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 9440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử

8440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 9440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân

8440107 | Cơ học vật rắn | 9440107 | Cơ học vật rắn

8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 9440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí

8440109 | Cơ học | 9440109 | Cơ học

8440110 | Quang học | 9440110 | Quang học

8440111 | Vật lý địa cầu | 9440111 | Vật lý địa cầu

8440112 | Hóa học | 9440112 | Hóa học

8440113 | Hóa vô cơ | 9440113 | Hóa vô cơ

8440114 | Hóa hữu cơ | 9440114 | Hóa hữu cơ

9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên

8440118 | Hóa phân tích | 9440118 | Hóa phân tích

8440119 | Hóa lí thuyết và hóa lí | 9440119 | Hóa lí thuyết và hóa lí

8440120 | Hóa môi trường | 9440120 | Hóa môi trường

8440122 | Khoa học vật liệu | 9440122 | Khoa học vật liệu

9440123 | Vật liệu điện tử

9440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp

9440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử

9440129 | Kim loại học

84402 | Khoa học trái đất | 94402 | Khoa học trái đất

8440201 | Địa chất học | 9440201 | Địa chất học

8440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học

8440210 | Địa vật lí | 9440210 | Địa vật lí

8440212 | Bản đồ học | 9440212 | Bản đồ học

8440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | 9440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

8440217 | Địa lí tự nhiên | 9440217 | Địa lí tự nhiên

8440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 9440218 | Địa mạo và cổ địa lý

8440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường

9440221 | Biến đổi khí hậu

8440222 | Khí tượng và khí hậu học | 9440222 | Khí tượng và khí hậu học

8440224 | Thủy văn học | 9440224 | Thủy văn học

8440228 | Hải dương học | 9440228 | Hải dương học

84403 | Khoa học môi trường | 94403 | Khoa học môi trường

8440301 | Khoa học môi trường | 9440301 | Khoa học môi trường

9440303 | Môi trường đất và nước

9440305 | Độc học môi trường

84490 | Khác | 94490 | Khác

846 | Toán và thống kê | 946 | Toán và thống kê

84601 | Toán học | 94601 | Toán học

8460101 | Toán học | 9460101 | Toán học

8460102 | Toán giải tích | 9460102 | Toán giải tích

8460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 9460103 | Phương trình vi phân và tích phân

8460104 | Đại số và lí thuyết số | 9460104 | Đại số và lí thuyết số

8460105 | Hình học và tôpô | 9460105 | Hình học và tôpô

8460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học | 9460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

8460107 | Khoa học tính toán

8460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 9460110 | Cơ sở toán học cho tin học

8460112 | Toán ứng dụng | 9460112 | Toán ứng dụng

8460113 | Phương pháp toán sơ cấp

8460117 | Toán tin | 9460117 | Toán tin

84602 | Thống kê | 94602 | Thống kê

8460201 | Thống kê | 9460201 | Thống kê

84690 | Khác | 94690 | Khác

848 | Máy tính và công nghệ thông tin | 948 | Máy tính và công nghệ thông tin

84801 | Máy tính | 94801 | Máy tính

8480101 | Khoa học máy tính | 9480101 | Khoa học máy tính

8480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 9480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

8480103 | Kỹ thuật phần mềm | 9480103 | Kỹ thuật phần mềm

8480104 | Hệ thống thông tin | 9480104 | Hệ thống thông tin

8480106 | Kỹ thuật máy tính | 9480106 | Kỹ thuật máy tính

84802 | Công nghệ thông tin | 94802 | Công nghệ thông tin

8480201 | Công nghệ thông tin | 9480201 | Công nghệ thông tin

8480202 | An toàn thông tin | 9480202 | An toàn thông tin

8480204 | Quản lý công nghệ thông tin

8480205 | Quản lý Hệ thống thông tin

84890 | Khác | 94890 | Khác

851 | Công nghệ kỹ thuật | 951 | Công nghệ kỹ thuật

85106 | Quản lý công nghiệp | 95106 | Quản lý công nghiệp

8510601 | Quản lý công nghiệp | 9510601 | Quản lý công nghiệp

8510602 | Quản lý năng lượng

8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

85190 | Khác | 95190 | Khác

852 | Kỹ thuật | 952 | Kỹ thuật

85201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 95201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

8520101 | Cơ kỹ thuật | 9520101 | Cơ kỹ thuật

8520103 | Kỹ thuật cơ khí | 9520103 | Kỹ thuật cơ khí

8520114 | Kỹ thuật cơ điện tử

8520115 | Kỹ thuật nhiệt | 9520115 | Kỹ thuật nhiệt

8520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực

8520117 | Kỹ thuật công nghiệp

8520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 9520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

8520120 | Kỹ thuật hàng không

8520121 | Kỹ thuật không gian | 9520121 | Kỹ thuật không gian

8520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 9520122 | Kỹ thuật tàu thủy

8520130 | Kỹ thuật ô tô | 9520130 | Kỹ thuật ô tô

8520135 | Kỹ thuật năng lượng

8520137 | Kỹ thuật in | 9520137 | Kỹ thuật in

85202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 95202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

8520201 | Kỹ thuật điện | 9520201 | Kỹ thuật điện

8520203 | Kỹ thuật điện tử | 9520203 | Kỹ thuật điện tử

8520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | 9520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường

8520208 | Kỹ thuật viễn thông | 9520208 | Kỹ thuật viễn thông

8520209 | Kỹ thuật mật mã | 9520209 | Kỹ thuật mật mã

8520212 | Kỹ thuật y sinh | 9520212 | Kỹ thuật y sinh

8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

85203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 95203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

8520301 | Kỹ thuật hóa học | 9520301 | Kỹ thuật hóa học

8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

8520309 | Kỹ thuật vật liệu | 9520309 | Kỹ thuật vật liệu

8520320 | Kỹ thuật môi trường | 9520320 | Kỹ thuật môi trường

85204 | Vật lý kỹ thuật | 95204 | Vật lý kỹ thuật

8520401 | Vật lý kỹ thuật | 9520401 | Vật lý kỹ thuật

8520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 9520402 | Kỹ thuật hạt nhân

85205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 95205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

8520501 | Kỹ thuật địa chất | 9520501 | Kỹ thuật địa chất

8520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 9520502 | Kỹ thuật địa vật lý

8520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 9520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

85206 | Kỹ thuật mỏ | 95206 | Kỹ thuật mỏ

8520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 9520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

8520603 | Khai thác mỏ | 9520603 | Khai thác mỏ

8520604 | Kỹ thuật dầu khí | 9520604 | Kỹ thuật dầu khí

8520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 9520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng

85290 | Khác | 95290 | Khác

854 | Sản xuất và chế biến | 954 | Sản xuất và chế biến

85401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 95401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

8540101 | Công nghệ thực phẩm | 9540101 | Công nghệ thực phẩm

8540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 9540104 | Công nghệ sau thu hoạch

8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 9540105 | Công nghệ chế biến thủy sản

8540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

85402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 95402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

8540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 9540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may

8540204 | Công nghệ dệt, may | 9540204 | Công nghệ dệt, may

85490 | Khác | 95490 | Khác

8549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 9549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản

858 | Kiến trúc và xây dựng | 958 | Kiến trúc và xây dựng

85801 | Kiến trúc và quy hoạch | 95801 | Kiến trúc và quy hoạch

8580101 | Kiến trúc | 9580101 | Kiến trúc

8580103 | Kiến trúc nội thất

8580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 9580105 | Quy hoạch vùng và đô thị

8580106 | Quản lý đô thị và công trình | 9580106 | Quản lý đô thị và công trình

8580408 | Thiết kế nội thất

8580112 | Đô thị học

85802 | Xây dựng | 95802 | Xây dựng

8580201 | Kỹ thuật xây dựng | 9580201 | Kỹ thuật xây dựng

8580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 9580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

8580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 9580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển

8580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 9580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

8580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

8580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

8580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 9580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 9580211 | Địa kỹ thuật xây dựng

8580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 9580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước

8580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 9580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước

85803 | Quản lý xây dựng | 95803 | Quản lý xây dựng

8580301 | Kinh tế xây dựng

8580302 | Quản lý xây dựng | 9580302 | Quản lý xây dựng

85890 | Khác | 95890 | Khác

862 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 962 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản

86201 | Nông nghiệp | 96201 | Nông nghiệp

8620103 | Khoa học đất | 9620103 | Khoa học đất

8620105 | Chăn nuôi | 9620105 | Chăn nuôi

9620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

9620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi

8620110 | Khoa học cây trồng | 9620110 | Khoa học cây trồng

8620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 9620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng

8620112 | Bảo vệ thực vật | 9620112 | Bảo vệ thực vật

8620115 | Kinh tế nông nghiệp | 9620115 | Kinh tế nông nghiệp

8620116 | Phát triển nông thôn | 9620116 | Phát triển nông thôn

8620118 | Hệ thống nông nghiệp

86202 | Lâm nghiệp | 96202 | Lâm nghiệp

8620201 | Lâm học

8620205 | Lâm sinh | 9620205 | Lâm sinh

9620207 | Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp

9620208 | Điều tra và quy hoạch rừng

8620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 9620211 | Quản lý tài nguyên rừng

86203 | Thủy sản | 96203 | Thủy sản

8620301 | Nuôi trồng thủy sản | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản

8620302 | Bệnh học thủy sản | 9620302 | Bệnh học thủy sản

8620304 | Khai thác thủy sản | 9620304 | Khai thác thủy sản

8620305 | Quản lý thủy sản | 9620305 | Quản lý thủy sản

86290 | Khác | 96290 | Khác

864 | Thú y | 964 | Thú y

86401 | Thú y | 96401 | Thú y

8640101 | Thú y | 9640101 | Thú y

9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y

9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

9640108 | Dịch tễ học thú y

86490 | Khác | 96490 | Khác

872 | Sức khỏe | 972 | Sức khoẻ

87201 | Y học | 97201 | Y học

8720101 | Khoa học y sinh | 9720101 | Khoa học y sinh

8720102 | Gây mê hồi sức | 9720102 | Gây mê hồi sức

8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc | 9720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc

8720104 | Ngoại khoa | 9720104 | Ngoại khoa

8720105 | Sản phụ khoa | 9720105 | Sản phụ khoa

8720106 | Nhi khoa | 9720106 | Nhi khoa

8720107 | Nội khoa | 9720107 | Nội khoa

8720108 | Ung thư | 9720108 | Ung thư

8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

8720111 | Điện quang và y học hạt nhân | 9720111 | Điện quang và y học hạt nhân

8720113 | Y học cổ truyền | 9720113 | Y học cổ truyền

8720117 | Dịch tễ học | 9720117 | Dịch tễ học

8720118 | Dược lý và độc chất | 9720118 | Dược lý và độc chất

8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ

8720155 | Tai - Mũi - Họng | 9720155 | Tai - Mũi - Họng

8720157 | Mắt (Nhãn khoa) | 9720157 | Mắt (Nhãn khoa)

8720158 | Khoa học thần kinh | 8720159 | Khoa học thần kinh

8720163 | Y học dự phòng | 9720163 | Y học dự phòng

87202 | Dược học | 97202 | Dược học

8720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 9720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

8720203 | Hóa dược | 9720203 | Hóa dược

8720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 9720205 | Dược lý và dược lâm sàng

8720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 9720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền

8720208 | Hóa sinh dược | 9720208 | Hóa sinh dược

8720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 9720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

8720412 | Tổ chức quản lý dược | 6272041 | Tổ chức quản lý dược

87203 | Điều dưỡng, hộ sinh | 97203 | Điều dưỡng, hộ sinh

8720301 | Điều dưỡng | 9720301 | Điều dưỡng

8720302 | Hộ sinh | 9720302 | Hộ sinh

87204 | Dinh dưỡng | 97204 | Dinh dưỡng

8720401 | Dinh dưỡng | 9720401 | Dinh dưỡng

87205 | Răng - Hàm - Mặt | 97205 | Răng - Hàm - Mặt

8720501 | Răng - Hàm - Mặt | 9720501 | Răng - Hàm - Mặt

87206 | Kỹ thuật Y học | 97206 | Kỹ thuật Y học

8720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 9720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học

8720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 9720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học

8720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 9720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng

87207 | Y tế công cộng | 97207 | Y tế công cộng

8720701 | Y tế công cộng | 9720701 | Y tế công cộng

87208 | Quản lý Y tế | 97208 | Quản lý Y tế

8720801 | Quản lý Y tế | 9720801 | Quản lý Y tế

8720802 | Quản lý bệnh viện | 9720802 | Quản lý bệnh viện

87290 | Khác | 97290 | Khác

8729001 | Y học gia đình

8729002 | Giáo dục y học

8729003 | Y học Quân sự

8729004 | Y học biển

876 | Dịch vụ xã hội | 976 | Dịch vụ xã hội

87601 | Công tác xã hội | 97601 | Công tác xã hội

8760101 | Công tác xã hội | 9760101 | Công tác xã hội

87690 | Khác | 97690 | Khác

881 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 981 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

88101 | Du lịch | 98101 | Du lịch

8810101 | Du lịch | 9810101 | Du lịch

8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

88103 | Thể dục, thể thao

8810301 | Quản lý thể dục thể thao

88190 | Khác | 98190 | Khác

884 | Dịch vụ vận tải | 984 | Dịch vụ vận tải

88401 | Khai thác vận tải | 98401 | Khai thác vận tải

8840103 | Tổ chức và quản lý vận tải | 9840103 | Tổ chức và quản lý vận tải

8840106 | Khoa học hàng hải | 9840106 | Khoa học hàng hải

88490 | Khác | 98490 | Khác

885 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 985 | Môi trường và bảo vệ môi trường

88501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 98501 | Quản lý tài nguyên và môi trường

8850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 9850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường

8850103 | Quản lý đất đai | 9850103 | Quản lý đất đai

8850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ

88590 | Khác | 98590 | Khác

886 | An ninh - Quốc phòng | 986 | An ninh - Quốc phòng

88601 | An ninh và trật tự xã hội | 98601 | An ninh và trật tự xã hội

8860101 | Trinh sát an ninh | 9860101 | Trinh sát an ninh

8860102 | Trinh sát cảnh sát | 9860102 | Trinh sát cảnh sát

8860104 | Điều tra hình sự | 9860104 | Điều tra hình sự

8860108 | Kỹ thuật hình sự | 9860108 | Kỹ thuật hình sự

8860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | 9860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

8860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông | 9860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông

8860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | 9860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

8860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân | 9860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân

8860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 9860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

8860116 | Hậu cần công an nhân dân | 9860116 | Hậu cần công an nhân dân

8860117 | Tình báo an ninh | 9860117 | Tình báo an ninh

88602 | Quân sự | 98602 | Quân sự

8860208 | Nghệ thuật quân sự

8860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | 9860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự

8860210 | Chiến lược quân sự | 9860210 | Chiến lược quân sự

8860211 | Chiến lược quốc phòng | 9860211 | Chiến lược quốc phòng

8860212 | Nghệ thuật chiến dịch | 9860212 | Nghệ thuật chiến dịch

8860213 | Chiến thuật | 9860213 | Chiến thuật

8860215 | Biên phòng | 9860215 | Biên phòng

8860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu | 9860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu

8860217 | Tình báo quân sự | 9860217 | Tình báo quân sự

8860218 | Hậu cần quân sự | 9860218 | Hậu cần quân sự

8860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | 9860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật

8860221 | Trinh sát quân sự | 9860221 | Trinh sát quân sự

88690 | Khác | 98690 | Khác

890 | Khác | 990 | Khác

8900103 | Bảo hộ lao động

Lược đồ văn bản

  • 33/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 04/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Văn bản đang xem

Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

Cơ quan ban hành:
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số hiệu:
25/2017/TT-BGDĐT
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
10/10/2017
Người ký:
Bùi Văn Ga
Ngày hiệu lực:
25/11/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản