Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 25/2017/TT-BGDĐT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Bùi Văn Ga — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 10/10/2017 |
| Ngày hiệu lực | 25/11/2017 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Nội dung toàn văn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------- Số: 25/2017/TT-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2017
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giáo dục Đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.
Điều 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện phân loại, thống kê, bổ sung các ngành mới vào Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ. Căn cứ các ngành được phép đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học chủ động phát triển các chuyên ngành đào tạo để đáp ứng nhu cầu xã hội.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ; Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, Viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học đào tạo trình độ tiến sĩ, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận:- Văn phòng Chủ tịch nước;- Văn phòng Chính phủ;- Văn phòng Quốc hội;- Ban Tuyên giáo Trung ương;- Ủy ban VHGDTNTN-NĐ của Quốc hội;- Kiểm toán Nhà nước;- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);- Công báo;- Website Chính phủ;- Website Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Hội đồng Quốc gia GD&PTNNL;- Bộ trưởng (để báo cáo);- Như Điều 4 (để thực hiện);- Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC. | KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGBùi Văn Ga
DANH MỤC
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Khối lượng kiến thức ngành trong mỗi chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ phải đảm bảo tối thiểu 30 tín chỉ. Đối với các chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ, trừ một số học phần bổ sung, phần còn lại là kiến thức ngành và chuyên ngành.
2. Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo; hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.
3. Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Trình độ Thạc sĩ | Trình độ Tiến sĩ
Mã số | Tên tiếng Việt | Mã số | Tên tiếng Việt
814 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 914 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
81401 | Khoa học giáo dục | 91401 | Khoa học giáo dục
8140101 | Giáo dục học | 9140101 | Giáo dục học
9140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục
8140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | 9140110 | Lý luận và phương pháp dạy học
8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 9140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn
8140114 | Quản lý giáo dục | 9140114 | Quản lý giáo dục
8140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | 9140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục
8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 9140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy
8140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh | 9140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh
8140118 | Giáo dục đặc biệt | 9140118 | Giáo dục đặc biệt
81490 | Khác | 91490 | Khác
821 | Nghệ thuật | 921 | Nghệ thuật
82101 | Mỹ thuật | 92101 | Mỹ thuật
8210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 9210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật
8210102 | Mỹ thuật tạo hình
82102 | Nghệ thuật trình diễn | 92102 | Nghệ thuật trình diễn
8210201 | Âm nhạc học | 9210201 | Âm nhạc học
8210202 | Nghệ thuật âm nhạc
8210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 9210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu
8210222 | Nghệ thuật sân khấu
8210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình | 9210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình
8210232 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình
82104 | Mỹ thuật ứng dụng | 92104 | Mỹ thuật ứng dụng
8210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng
8210402 | Thiết kế công nghiệp
8210403 | Thiết kế đồ họa
8210404 | Thiết kế thời trang
8210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh
8210410 | Mỹ thuật ứng dụng
82190 | Khác | 92190 | Khác
822 | Nhân văn | 922 | Nhân văn
82201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | 92201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
8220102 | Ngôn ngữ Việt Nam | 9220102 | Ngôn ngữ Việt Nam
8220104 | Hán Nôm | 9220104 | Hán Nôm
8220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 9220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam
8220120 | Lý luận văn học | 9220120 | Lý luận văn học
8220121 | Văn học Việt Nam | 9220121 | Văn học Việt Nam
8220125 | Văn học dân gian | 9220125 | Văn học dân gian
82202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | 92202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
8220201 | Ngôn ngữ Anh | 9220201 | Ngôn ngữ Anh
8220202 | Ngôn ngữ Nga | 9220202 | Ngôn ngữ Nga
8220203 | Ngôn ngữ Pháp | 9220203 | Ngôn ngữ Pháp
8220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc
8220205 | Ngôn ngữ Đức | 9220205 | Ngôn ngữ Đức
8220209 | Ngôn ngữ Nhật | 9220209 | Ngôn ngữ Nhật
8220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc
6022024 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 6222024 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
8220242 | Văn học nước ngoài | 9220242 | Văn học nước ngoài
82290 | Khác | 92290 | Khác
8229001 | Triết học | 9229001 | Triết học
9229002 | Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
9229004 | Logic học
9229006 | Đạo đức học
9229007 | Mỹ học
8229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 9229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học
8229009 | Tôn giáo học | 9229009 | Tôn giáo học
8229011 | Lịch sử thế giới | 9229011 | Lịch sử thế giới
8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
8229013 | Lịch sử Việt Nam | 9229013 | Lịch sử Việt Nam
8229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 9229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
8229017 | Khảo cổ học | 9229017 | Khảo cổ học
8229020 | Ngôn ngữ học | 9229020 | Ngôn ngữ học
8229030 | Văn học | 9229030 | Văn học
8229031 | Văn học so sánh
8229040 | Văn hóa học | 9229040 | Văn hóa học
8229041 | Văn hóa dân gian | 9229041 | Văn hóa dân gian
8319042 | Quản lý văn hóa | 9319042 | Quản lý văn hóa
8319043 | Văn hóa so sánh
831 | Khoa học xã hội và hành vi | 931 | Khoa học xã hội và hành vi
83101 | Kinh tế học | 93101 | Kinh tế học
8310101 | Kinh tế học | 9310101 | Kinh tế học
8310102 | Kinh tế chính trị | 9310102 | Kinh tế chính trị
8310104 | Kinh tế đầu tư | 9310104 | Kinh tế đầu tư
8310105 | Kinh tế phát triển | 9310105 | Kinh tế phát triển
8310106 | Kinh tế quốc tế | 9310106 | Kinh tế quốc tế
8310107 | Thống kê kinh tế | 9310107 | Thống kê kinh tế
8310108 | Toán kinh tế | 9310108 | Toán kinh tế
8340410 | Quản lý kinh tế | 9340410 | Quản lý kinh tế
83102 | Khoa học chính trị | 93102 | Khoa học chính trị
8310201 | Chính trị học | 9310201 | Chính trị học
8310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 9310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
8310204 | Hồ Chí Minh học | 9310204 | Hồ Chí Minh học
8310206 | Quan hệ quốc tế | 9310206 | Quan hệ quốc tế
83103 | Xã hội học và Nhân học | 93103 | Xã hội học và Nhân học
8310301 | Xã hội học | 9310301 | Xã hội học
8310302 | Nhân học | 9310302 | Nhân học
8310310 | Dân tộc học | 9310310 | Dân tộc học
8310313 | Phát triển bền vững
8310315 | Phát triển con người
8310317 | Quyền con người
83104 | Tâm lý học | 93104 | Tâm lý học
8310401 | Tâm lý học | 9310401 | Tâm lý học
83105 | Địa lý học | 93105 | Địa lý học
8310501 | Địa lý học | 9310501 | Địa lý học
83106 | Khu vực học | 93106 | Khu vực học
8310601 | Quốc tế học | 9310601 | Quốc tế học
8310602 | Châu Á học
8310608 | Đông phương học | 9310608 | Đông phương học
8310612 | Trung Quốc học | 9310612 | Trung Quốc học
8310613 | Nhật Bản học | 9310613 | Nhật Bản học
8310620 | Đông Nam Á học | 9310620 | Đông Nam Á học
8310630 | Việt Nam học | 9310630 | Việt Nam học
83190 | Khác | 93190 | Khác
832 | Báo chí và thông tin | 932 | Báo chí và thông tin
83201 | Báo chí và truyền thông | 93201 | Báo chí và truyền thông
8320101 | Báo chí học | 9320101 | Báo chí học
8320105 | Truyền thông đại chúng | 9320105 | Truyền thông đại chúng
8320108 | Quan hệ công chúng
83202 | Thông tin - Thư viện | 93202 | Thông tin - Thư viện
8320202 | Thông tin học | 9320202 | Thông tin học
8320203 | Khoa học thư viện | 9320203 | Khoa học thư viện
83203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | 93203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
8320303 | Lưu trữ học | 9320303 | Lưu trữ học
8320305 | Bảo tàng học | 9320305 | Bảo tàng học
83204 | Xuất bản - Phát hành | 93204 | Xuất bản - Phát hành
8320401 | Xuất bản | 9320401 | Xuất bản
83290 | Khác | 93290 | Khác
834 | Kinh doanh và quản lý | 934 | Kinh doanh và quản lý
83401 | Kinh doanh | 93401 | Kinh doanh
8340101 | Quản trị kinh doanh | 9340101 | Quản trị kinh doanh
8340121 | Kinh doanh thương mại | 9340121 | Kinh doanh thương mại
83402 | Tài chính - Ngân hàng Bảo hiểm | 93402 | Tài chính - Ngân hàng Bảo hiểm
8340201 | Tài chính - Ngân hàng | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng
8340204 | Bảo hiểm | 9340204 | Bảo hiểm
83403 | Kế toán - Kiểm toán | 93403 | Kế toán - Kiểm toán
8340301 | Kế toán | 9340301 | Kế toán
83404 | Quản trị - Quản lý | 93404 | Quản trị - Quản lý
8340401 | Khoa học quản lý
8340402 | Chính sách công | 9340402 | Chính sách công
8340403 | Quản lý công | 9340403 | Quản lý công
8340404 | Quản trị nhân lực | 9340404 | Quản trị nhân lực
8340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 9340405 | Hệ thống thông tin quản lý
8340406 | Quản trị văn phòng
8340412 | Quản lý khoa học và công nghệ | 9340412 | Quản lý khoa học và công nghệ
8340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
83490 | Khác | 93490 | Khác
838 | Pháp luật | 938 | Pháp luật
83801 | Luật | 93801 | Luật
8380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 9380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính
8380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 9380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự
8380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 9380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự
8380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | 9380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm
8380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | 9380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
8380107 | Luật kinh tế | 9380107 | Luật kinh tế
8380108 | Luật quốc tế | 9380108 | Luật quốc tế
83890 | Khác | 93890 | Khác
842 | Khoa học sự sống | 942 | Khoa học sự sống
84201 | Sinh học | 94201 | Sinh học
8420101 | Sinh học | 9420101 | Sinh học
8420102 | Nhân chủng học | 9420102 | Nhân chủng học
8420103 | Động vật học | 9420103 | Động vật học
9420104 | Sinh lý học người và động vật
9420105 | Ký sinh trùng học
9420106 | Côn trùng học
8420107 | Vi sinh vật học | 9420107 | Vi sinh vật học
8420108 | Thủy sinh vật học | 9420108 | Thủy sinh vật học
8420111 | Thực vật học | 9420111 | Thực vật học
9420112 | Sinh lý học thực vật
8420114 | Sinh học thực nghiệm
9420115 | Lý sinh học
8420116 | Hóa sinh học | 9420116 | Hóa sinh học
8420120 | Sinh thái học | 9420120 | Sinh thái học
8420121 | Di truyền học | 9420121 | Di truyền học
84202 | Sinh học ứng dụng | 94202 | Sinh học ứng dụng
8420201 | Công nghệ sinh học | 9420201 | Công nghệ sinh học
84290 | Khác | 94290 | Khác
844 | Khoa học tự nhiên | 944 | Khoa học tự nhiên
84401 | Khoa học vật chất | 94401 | Khoa học vật chất
8440101 | Thiên văn học | 9440101 | Thiên văn học
8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán
8440104 | Vật lý chất rắn | 9440104 | Vật lý chất rắn
8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 9440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử
8440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 9440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân
8440107 | Cơ học vật rắn | 9440107 | Cơ học vật rắn
8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 9440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí
8440109 | Cơ học | 9440109 | Cơ học
8440110 | Quang học | 9440110 | Quang học
8440111 | Vật lý địa cầu | 9440111 | Vật lý địa cầu
8440112 | Hóa học | 9440112 | Hóa học
8440113 | Hóa vô cơ | 9440113 | Hóa vô cơ
8440114 | Hóa hữu cơ | 9440114 | Hóa hữu cơ
9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên
8440118 | Hóa phân tích | 9440118 | Hóa phân tích
8440119 | Hóa lí thuyết và hóa lí | 9440119 | Hóa lí thuyết và hóa lí
8440120 | Hóa môi trường | 9440120 | Hóa môi trường
8440122 | Khoa học vật liệu | 9440122 | Khoa học vật liệu
9440123 | Vật liệu điện tử
9440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
9440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử
9440129 | Kim loại học
84402 | Khoa học trái đất | 94402 | Khoa học trái đất
8440201 | Địa chất học | 9440201 | Địa chất học
8440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học
8440210 | Địa vật lí | 9440210 | Địa vật lí
8440212 | Bản đồ học | 9440212 | Bản đồ học
8440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | 9440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý
8440217 | Địa lí tự nhiên | 9440217 | Địa lí tự nhiên
8440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 9440218 | Địa mạo và cổ địa lý
8440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường
9440221 | Biến đổi khí hậu
8440222 | Khí tượng và khí hậu học | 9440222 | Khí tượng và khí hậu học
8440224 | Thủy văn học | 9440224 | Thủy văn học
8440228 | Hải dương học | 9440228 | Hải dương học
84403 | Khoa học môi trường | 94403 | Khoa học môi trường
8440301 | Khoa học môi trường | 9440301 | Khoa học môi trường
9440303 | Môi trường đất và nước
9440305 | Độc học môi trường
84490 | Khác | 94490 | Khác
846 | Toán và thống kê | 946 | Toán và thống kê
84601 | Toán học | 94601 | Toán học
8460101 | Toán học | 9460101 | Toán học
8460102 | Toán giải tích | 9460102 | Toán giải tích
8460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 9460103 | Phương trình vi phân và tích phân
8460104 | Đại số và lí thuyết số | 9460104 | Đại số và lí thuyết số
8460105 | Hình học và tôpô | 9460105 | Hình học và tôpô
8460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học | 9460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học
8460107 | Khoa học tính toán
8460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 9460110 | Cơ sở toán học cho tin học
8460112 | Toán ứng dụng | 9460112 | Toán ứng dụng
8460113 | Phương pháp toán sơ cấp
8460117 | Toán tin | 9460117 | Toán tin
84602 | Thống kê | 94602 | Thống kê
8460201 | Thống kê | 9460201 | Thống kê
84690 | Khác | 94690 | Khác
848 | Máy tính và công nghệ thông tin | 948 | Máy tính và công nghệ thông tin
84801 | Máy tính | 94801 | Máy tính
8480101 | Khoa học máy tính | 9480101 | Khoa học máy tính
8480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 9480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
8480103 | Kỹ thuật phần mềm | 9480103 | Kỹ thuật phần mềm
8480104 | Hệ thống thông tin | 9480104 | Hệ thống thông tin
8480106 | Kỹ thuật máy tính | 9480106 | Kỹ thuật máy tính
84802 | Công nghệ thông tin | 94802 | Công nghệ thông tin
8480201 | Công nghệ thông tin | 9480201 | Công nghệ thông tin
8480202 | An toàn thông tin | 9480202 | An toàn thông tin
8480204 | Quản lý công nghệ thông tin
8480205 | Quản lý Hệ thống thông tin
84890 | Khác | 94890 | Khác
851 | Công nghệ kỹ thuật | 951 | Công nghệ kỹ thuật
85106 | Quản lý công nghiệp | 95106 | Quản lý công nghiệp
8510601 | Quản lý công nghiệp | 9510601 | Quản lý công nghiệp
8510602 | Quản lý năng lượng
8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
85190 | Khác | 95190 | Khác
852 | Kỹ thuật | 952 | Kỹ thuật
85201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 95201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
8520101 | Cơ kỹ thuật | 9520101 | Cơ kỹ thuật
8520103 | Kỹ thuật cơ khí | 9520103 | Kỹ thuật cơ khí
8520114 | Kỹ thuật cơ điện tử
8520115 | Kỹ thuật nhiệt | 9520115 | Kỹ thuật nhiệt
8520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực
8520117 | Kỹ thuật công nghiệp
8520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 9520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
8520120 | Kỹ thuật hàng không
8520121 | Kỹ thuật không gian | 9520121 | Kỹ thuật không gian
8520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 9520122 | Kỹ thuật tàu thủy
8520130 | Kỹ thuật ô tô | 9520130 | Kỹ thuật ô tô
8520135 | Kỹ thuật năng lượng
8520137 | Kỹ thuật in | 9520137 | Kỹ thuật in
85202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 95202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
8520201 | Kỹ thuật điện | 9520201 | Kỹ thuật điện
8520203 | Kỹ thuật điện tử | 9520203 | Kỹ thuật điện tử
8520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | 9520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường
8520208 | Kỹ thuật viễn thông | 9520208 | Kỹ thuật viễn thông
8520209 | Kỹ thuật mật mã | 9520209 | Kỹ thuật mật mã
8520212 | Kỹ thuật y sinh | 9520212 | Kỹ thuật y sinh
8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
85203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 95203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
8520301 | Kỹ thuật hóa học | 9520301 | Kỹ thuật hóa học
8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu
8520309 | Kỹ thuật vật liệu | 9520309 | Kỹ thuật vật liệu
8520320 | Kỹ thuật môi trường | 9520320 | Kỹ thuật môi trường
85204 | Vật lý kỹ thuật | 95204 | Vật lý kỹ thuật
8520401 | Vật lý kỹ thuật | 9520401 | Vật lý kỹ thuật
8520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 9520402 | Kỹ thuật hạt nhân
85205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 95205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
8520501 | Kỹ thuật địa chất | 9520501 | Kỹ thuật địa chất
8520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 9520502 | Kỹ thuật địa vật lý
8520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 9520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
85206 | Kỹ thuật mỏ | 95206 | Kỹ thuật mỏ
8520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 9520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát
8520603 | Khai thác mỏ | 9520603 | Khai thác mỏ
8520604 | Kỹ thuật dầu khí | 9520604 | Kỹ thuật dầu khí
8520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 9520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng
85290 | Khác | 95290 | Khác
854 | Sản xuất và chế biến | 954 | Sản xuất và chế biến
85401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 95401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
8540101 | Công nghệ thực phẩm | 9540101 | Công nghệ thực phẩm
8540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 9540104 | Công nghệ sau thu hoạch
8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 9540105 | Công nghệ chế biến thủy sản
8540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
85402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 95402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
8540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 9540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may
8540204 | Công nghệ dệt, may | 9540204 | Công nghệ dệt, may
85490 | Khác | 95490 | Khác
8549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 9549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản
858 | Kiến trúc và xây dựng | 958 | Kiến trúc và xây dựng
85801 | Kiến trúc và quy hoạch | 95801 | Kiến trúc và quy hoạch
8580101 | Kiến trúc | 9580101 | Kiến trúc
8580103 | Kiến trúc nội thất
8580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 9580105 | Quy hoạch vùng và đô thị
8580106 | Quản lý đô thị và công trình | 9580106 | Quản lý đô thị và công trình
8580408 | Thiết kế nội thất
8580112 | Đô thị học
85802 | Xây dựng | 95802 | Xây dựng
8580201 | Kỹ thuật xây dựng | 9580201 | Kỹ thuật xây dựng
8580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 9580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
8580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 9580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển
8580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 9580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
8580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
8580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt
8580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 9580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
8580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 9580211 | Địa kỹ thuật xây dựng
8580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 9580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước
8580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 9580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước
85803 | Quản lý xây dựng | 95803 | Quản lý xây dựng
8580301 | Kinh tế xây dựng
8580302 | Quản lý xây dựng | 9580302 | Quản lý xây dựng
85890 | Khác | 95890 | Khác
862 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 962 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản
86201 | Nông nghiệp | 96201 | Nông nghiệp
8620103 | Khoa học đất | 9620103 | Khoa học đất
8620105 | Chăn nuôi | 9620105 | Chăn nuôi
9620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi
9620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi
8620110 | Khoa học cây trồng | 9620110 | Khoa học cây trồng
8620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 9620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng
8620112 | Bảo vệ thực vật | 9620112 | Bảo vệ thực vật
8620115 | Kinh tế nông nghiệp | 9620115 | Kinh tế nông nghiệp
8620116 | Phát triển nông thôn | 9620116 | Phát triển nông thôn
8620118 | Hệ thống nông nghiệp
86202 | Lâm nghiệp | 96202 | Lâm nghiệp
8620201 | Lâm học
8620205 | Lâm sinh | 9620205 | Lâm sinh
9620207 | Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp
9620208 | Điều tra và quy hoạch rừng
8620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 9620211 | Quản lý tài nguyên rừng
86203 | Thủy sản | 96203 | Thủy sản
8620301 | Nuôi trồng thủy sản | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản
8620302 | Bệnh học thủy sản | 9620302 | Bệnh học thủy sản
8620304 | Khai thác thủy sản | 9620304 | Khai thác thủy sản
8620305 | Quản lý thủy sản | 9620305 | Quản lý thủy sản
86290 | Khác | 96290 | Khác
864 | Thú y | 964 | Thú y
86401 | Thú y | 96401 | Thú y
8640101 | Thú y | 9640101 | Thú y
9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc
9640108 | Dịch tễ học thú y
86490 | Khác | 96490 | Khác
872 | Sức khỏe | 972 | Sức khoẻ
87201 | Y học | 97201 | Y học
8720101 | Khoa học y sinh | 9720101 | Khoa học y sinh
8720102 | Gây mê hồi sức | 9720102 | Gây mê hồi sức
8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc | 9720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc
8720104 | Ngoại khoa | 9720104 | Ngoại khoa
8720105 | Sản phụ khoa | 9720105 | Sản phụ khoa
8720106 | Nhi khoa | 9720106 | Nhi khoa
8720107 | Nội khoa | 9720107 | Nội khoa
8720108 | Ung thư | 9720108 | Ung thư
8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
8720111 | Điện quang và y học hạt nhân | 9720111 | Điện quang và y học hạt nhân
8720113 | Y học cổ truyền | 9720113 | Y học cổ truyền
8720117 | Dịch tễ học | 9720117 | Dịch tễ học
8720118 | Dược lý và độc chất | 9720118 | Dược lý và độc chất
8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ
8720155 | Tai - Mũi - Họng | 9720155 | Tai - Mũi - Họng
8720157 | Mắt (Nhãn khoa) | 9720157 | Mắt (Nhãn khoa)
8720158 | Khoa học thần kinh | 8720159 | Khoa học thần kinh
8720163 | Y học dự phòng | 9720163 | Y học dự phòng
87202 | Dược học | 97202 | Dược học
8720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 9720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
8720203 | Hóa dược | 9720203 | Hóa dược
8720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 9720205 | Dược lý và dược lâm sàng
8720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 9720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền
8720208 | Hóa sinh dược | 9720208 | Hóa sinh dược
8720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 9720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất
8720412 | Tổ chức quản lý dược | 6272041 | Tổ chức quản lý dược
87203 | Điều dưỡng, hộ sinh | 97203 | Điều dưỡng, hộ sinh
8720301 | Điều dưỡng | 9720301 | Điều dưỡng
8720302 | Hộ sinh | 9720302 | Hộ sinh
87204 | Dinh dưỡng | 97204 | Dinh dưỡng
8720401 | Dinh dưỡng | 9720401 | Dinh dưỡng
87205 | Răng - Hàm - Mặt | 97205 | Răng - Hàm - Mặt
8720501 | Răng - Hàm - Mặt | 9720501 | Răng - Hàm - Mặt
87206 | Kỹ thuật Y học | 97206 | Kỹ thuật Y học
8720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 9720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học
8720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 9720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học
8720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 9720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng
87207 | Y tế công cộng | 97207 | Y tế công cộng
8720701 | Y tế công cộng | 9720701 | Y tế công cộng
87208 | Quản lý Y tế | 97208 | Quản lý Y tế
8720801 | Quản lý Y tế | 9720801 | Quản lý Y tế
8720802 | Quản lý bệnh viện | 9720802 | Quản lý bệnh viện
87290 | Khác | 97290 | Khác
8729001 | Y học gia đình
8729002 | Giáo dục y học
8729003 | Y học Quân sự
8729004 | Y học biển
876 | Dịch vụ xã hội | 976 | Dịch vụ xã hội
87601 | Công tác xã hội | 97601 | Công tác xã hội
8760101 | Công tác xã hội | 9760101 | Công tác xã hội
87690 | Khác | 97690 | Khác
881 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 981 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
88101 | Du lịch | 98101 | Du lịch
8810101 | Du lịch | 9810101 | Du lịch
8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
88103 | Thể dục, thể thao
8810301 | Quản lý thể dục thể thao
88190 | Khác | 98190 | Khác
884 | Dịch vụ vận tải | 984 | Dịch vụ vận tải
88401 | Khai thác vận tải | 98401 | Khai thác vận tải
8840103 | Tổ chức và quản lý vận tải | 9840103 | Tổ chức và quản lý vận tải
8840106 | Khoa học hàng hải | 9840106 | Khoa học hàng hải
88490 | Khác | 98490 | Khác
885 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 985 | Môi trường và bảo vệ môi trường
88501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 98501 | Quản lý tài nguyên và môi trường
8850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 9850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường
8850103 | Quản lý đất đai | 9850103 | Quản lý đất đai
8850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ
88590 | Khác | 98590 | Khác
886 | An ninh - Quốc phòng | 986 | An ninh - Quốc phòng
88601 | An ninh và trật tự xã hội | 98601 | An ninh và trật tự xã hội
8860101 | Trinh sát an ninh | 9860101 | Trinh sát an ninh
8860102 | Trinh sát cảnh sát | 9860102 | Trinh sát cảnh sát
8860104 | Điều tra hình sự | 9860104 | Điều tra hình sự
8860108 | Kỹ thuật hình sự | 9860108 | Kỹ thuật hình sự
8860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | 9860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
8860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông | 9860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông
8860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | 9860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp
8860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân | 9860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân
8860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 9860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
8860116 | Hậu cần công an nhân dân | 9860116 | Hậu cần công an nhân dân
8860117 | Tình báo an ninh | 9860117 | Tình báo an ninh
88602 | Quân sự | 98602 | Quân sự
8860208 | Nghệ thuật quân sự
8860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | 9860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự
8860210 | Chiến lược quân sự | 9860210 | Chiến lược quân sự
8860211 | Chiến lược quốc phòng | 9860211 | Chiến lược quốc phòng
8860212 | Nghệ thuật chiến dịch | 9860212 | Nghệ thuật chiến dịch
8860213 | Chiến thuật | 9860213 | Chiến thuật
8860215 | Biên phòng | 9860215 | Biên phòng
8860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu | 9860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu
8860217 | Tình báo quân sự | 9860217 | Tình báo quân sự
8860218 | Hậu cần quân sự | 9860218 | Hậu cần quân sự
8860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | 9860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật
8860221 | Trinh sát quân sự | 9860221 | Trinh sát quân sự
88690 | Khác | 98690 | Khác
890 | Khác | 990 | Khác
8900103 | Bảo hộ lao động
Lược đồ văn bản
- 33/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 04/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 04/2012/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Số hiệu:
- 25/2017/TT-BGDĐT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 10/10/2017
- Người ký:
- Bùi Văn Ga
- Ngày hiệu lực:
- 25/11/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 01 /2017/QĐ-TTg Quyết định số 01 /2017/QĐ-TTg Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.