📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

📄 Số hiệu: 240/2016/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 11/11/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu240/2016/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrần Văn Hiếu — Thứ trưởng
Ngày ban hành11/11/2016
Ngày hiệu lực01/01/2017

Trích yếu nội dung

Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------------------

Số: 240/2016/TT-BTC | Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

THÔNG TƯ

Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.

Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.

2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

2. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.

3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:- Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLG (VT, CNTD). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG(Đã ký) Trần Văn Hiếu

BỘ TÀI CHÍNH -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần A. DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh

STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

I | Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu

1 | An ti - HIV (nhanh) | đồng/xét nghiệm | 52.000

2 | Ferritin | đồng/xét nghiệm | 75.000

3 | Transferin receptor (PP.ELIZA) | đồng/xét nghiệm | 140.000

4 | Folic acid máu (phương pháp HPLC) | đồng/xét nghiệm | 180.000

5 | Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC) | đồng/xét nghiệm | 130.000

6 | B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC) | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 90.000

7 | Vitamin B1 (máu toàn phần - HPLC) | đồng/xét nghiệm | 145.000

8 | Nghiệm pháp nạp Glucose | đồng/xét nghiệm | 30.000

9 | Glucose | đồng/xét nghiệm | 26.000

10 | Cholesterol | đồng/xét nghiệm | 29.000

11 | HDL, LDL - Cholesterol | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 30.000

12 | Triglycerid | đồng/xét nghiệm | 35.000

13 | Albumin | đồng/xét nghiệm | 26.000

14 | Ure | đồng/xét nghiệm | 30.000

15 | Protein - TP | đồng/xét nghiệm | 26.000

16 | Creatinin | đồng/xét nghiệm | 25.000

17 | Uric acid | đồng/xét nghiệm | 30.000

18 | Hemoglobin | đồng/xét nghiệm | 26.000

19 | Bilirubin-TP; Bilirubin-TT | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 25.000

20 | TSH | đồng/xét nghiệm | 55.000

21 | Insulin | đồng/xét nghiệm | 60.000

22 | C-Peptide | đồng/xét nghiệm | 60.000

23 | LH; FSH; Prolactin | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 55.000

24 | Progesteron; Oestradiol | đồng/xét nghiệm | 55.000

25 | Testosteron | đồng/xét nghiệm | 55.000

26 | PTH | đồng/xét nghiệm | 180.000

27 | Cortisol | đồng/xét nghiệm | 65.000

28 | HbA1c | đồng/xét nghiệm | 65.000

29 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | đồng/xét nghiệm | 21.000

30 | Microalbumin | đồng/xét nghiệm | 50.000

31 | Hồng cầu trong phân | đồng/xét nghiệm | 12.000

32 | Xác định mỡ trong phân | đồng/xét nghiệm | 30.000

33 | Serodia chẩn đoán HIV | đồng/xét nghiệm | 52.000

34 | Elida chẩn đoán HIV | đồng/xét nghiệm | 52.000

35 | Westem blot chẩn đoán HIV | đồng/xét nghiệm | 650.000

36 | Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND) | đồng/lần kiểm tra | 1.000.000

37 | Huyết thanh chẩn đoán Leptospira | đồng/xét nghiệm | 30.000

38 | Định lượng bổ thể trong huyết thanh | đồng/xét nghiệm | 30.000

39 | Chẩn đoán viêm não Nhật Bản - HI - MAC-ELISA | đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm | 70.000 70.000

40 | Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue + MAC-ELISA; Elisa-NS1 + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI + Pan Bio Rapid test + Phân lập vi rút; PCR | đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm | 33.000 80.000 80.000 400.000

41 | Chẩn đoán Sởi + HI + ELISA (IgM) | đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm | 100.000 100.000

42 | Rubella ELISA-IgG | đồng/xét nghiệm | 460.000

43 | Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV): + Phương pháp miễn dịch huỳnh quang + Phương pháp PCR | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 30.000 280.000

44 | Chlamydia + HI + Phân lập vi rút + ELISA phát hiện kháng nguyên | đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm | 40.000 300.000 120.000

45 | Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F) | đồng/xét nghiệm | 30.000

46 | PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST) | đồng/xét nghiệm | 50.000

47 | ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi) | đồng/xét nghiệm | 30.000

48 | Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang) | đồng/xét nghiệm | 20.000

49 | Xét nghiệm KST sốt rét + P. Falciparum + P. Vi vax + P. Malariae + P. Ovale | đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm | 10.000 10.000 20.000 20.000

50 | Tosoplasma | đồng/xét nghiệm | 24.000

51 | Anti HAV (IgG) | đồng/xét nghiệm | 80.000

52 | Anti HEV (IgM) | đồng/xét nghiệm | 80.000

53 | Anti HCV (Elisa) | đồng/xét nghiệm | 70.000

54 | Lympho T4/T8 | đồng/xét nghiệm | 300.000

55 | HBs Ag (nhanh) | đồng/xét nghiệm | 52.000

56 | HbsAg (Elisa) | đồng/xét nghiệm | 60.000

57 | T3/F; T4/F | đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu | 40.000

58 | Đo hoạt tính men | đồng/xét nghiệm | 30.000

59 | Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) , | đồng/chỉ tiêu | 73.000

60 | Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu | đồng/chỉ tiêu | 350.000

61 | Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu | đồng/chỉ tiêu | 56.000

62 | Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in | đồng/mẫu/chỉ tiêu | 73.000

63 | Beta2-Microglobulin | đồng/mẫu | 65.000

64 | Alpha -Microlbumin | đồng/mẫu | 65.000

65 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000

66 | Hồng cầu hạt ưa kiềm | đồng/mẫu | 18.000

67 | Hồng cầu lưới | đồng/mẫu | 26.000

68 | Máu lắng (bằng máy tự động) | đồng/mẫu | 30.000

69 | Độ tập trung tiểu cầu | đồng/mẫu | 12.000

70 | Xét nghiệm tìm BK | đồng/mẫu | 15.000

71 | Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu | đồng/mẫu | 30.000

72 | Trinitrotoluen niệu (định tính) | đồng/mẫu | 78.000

73 | Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ) | đồng/mẫu | 156.000

74 | Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ) | đồng/mẫu | 91.000

75 | Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiểu | đồng/mẫu | 56.000

76 | Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu | đồng/mẫu | 70.000

77 | Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu | đồng/mẫu | 78.000

78 | Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi | đồng/mẫu | 52.000

79 | Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin) | đồng/mẫu/chỉ tiêu | 84.500

80 | Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất | đồng/mẫu | 52.000

81 | Xác định hàm lượng Thủy ngân trong nước tiểu | đồng/mẫu | 112.000

82 | Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu | đồng/mẫu | 112.000

Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc | đồng/mẫu | 112.000

83 | Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu | đồng/mẫu | 390.000

84 | Huyết đồ | đồng/mẫu | 60.000

85 | Nhóm máu | đồng/mẫu | 20.000

86 | Nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 35.000

87 | Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu | đồng/mẫu | 254.000

88 | Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu | đồng/chỉ tiêu | 287.000

89 | Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu | đồng/chỉ tiêu | 286.000

90 | Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV | đồng/mẫu | 245.000

91 | Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao | đồng/mẫu | 154.000

II | Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

1 | Vi rút đường ruột (phân lập và định loại) | đồng/xét nghiệm | 1.200.000

2 | Nuôi cấy nấm | đồng/xét nghiệm | 46.000

3 | Nuôi cấy vi khuẩn | đồng/xét nghiệm | 112.000

4 | Kháng sinh đồ | đồng/xét nghiệm | 40.000

III | Xét nghiệm khác

1 | Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán | đồng/xét nghiệm | 20.000

2 | Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip | đồng/xét nghiệm | 20.000

3 | Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ | đồng/tiêu bản | 15.000

4 | Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân | đồng/tiêu bản | 15.000

5 | Làm tiêu bản giun sán trưởng thành | đồng/tiêu bản | 20.000

6 | Làm tiêu bản amip nhuộm | đồng/tiêu bản | 15.000

7 | Mổ muỗi phát hiện KST | đồng/lần mổ | 10.000

8 | Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng) | đồng/lần nuôi cấy | 300.000

9 | Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột | đồng/lần nuôi cấy | 300.000

10 | Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum | đồng/lần nuôi cấy | 100.000

11 | Phương pháp tập trung KST | đồng/lần xét nghiệm | 15.000

IV | Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử

1 | Mẫu lát cắt mỏng | đồng/mẫu xét nghiệm | 480.000

2 | Mẫu vi rút quan sát trực tiếp | đồng/mẫu xét nghiệm | 240.000

3 | Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp | đồng/mẫu xét nghiệm | 100.000

Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

I | Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt - nước thải)

I.1 | Xét nghiệm hóa lý trong nước

1 | Độ pH | đồng/mẫu | 56.000

2 | Độ cứng tạm thời | đồng/mẫu | 80.000

3 | Độ cứng vĩnh cửu | đồng/mẫu | 80.000

4 | Nhiệt độ | đồng/mẫu | 4.000

5 | Độ màu | đồng/mẫu | 70.000

6 | Mùi; vị - xác định bằng cảm quan | đồng/mẫu | 14.000

7 | Độ đục | đồng/mẫu | 70.000

8 | Độ dẫn | đồng/mẫu | 70.000

9 | Chất rắn lơ lửng | đồng/mẫu | 80.000

10 | Cặn toàn phần (sấy ở 105°C) | đồng/mẫu | 104.000

11 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | đồng/mẫu | 104.000

12 | Cặn toàn phần (sấy ở 110°C) | đồng/mẫu | 104.000

13 | Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C | đồng/mẫu | 80.000

14 | Hàm lượng cặn sau khi nung | đồng/mẫu | 104.000

15 | Độ oxy hòa tan (DO) | đồng/mẫu | 104.000

16 | BOD5 | đồng/mẫu | 200.000

17 | COD | đồng/mẫu | 120.000

18 | Hàm lượng Nitrit (NO2-) | đồng/mẫu | 100.000

19 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | đồng/mẫu | 140.000

20 | Nitơ tổng số | đồng/mẫu | 150.000

21 | Hàm lượng phốt pho tổng số | đồng/mẫu | 140.000

22 | Hàm lượng Sulfat (SO4) | đồng/mẫu | 90.000

23 | Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S) | đồng/mẫu | 70.000

24 | Florua | đồng/mẫu | 200.000

25 | Xianua | đồng/mẫu | 120.000

26 | Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen) | đồng/mẫu | 130.000

27 | Asen | đồng/mẫu | 150.000

28 | Thủy ngân | đồng/mẫu | 180.000

29 | Phenol và dẫn xuất phenol | đồng/mẫu | 800.000

30 | Hàm lượng dầu mỡ | đồng/mẫu | 500.000

31 | Chất tẩy rửa | đồng/mẫu | 65.000

32 | Hàm lượng Clo dư | đồng/mẫu | 70.000

33 | Test Albumin | đồng/mẫu | 70.000

34 | Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại | đồng/mẫu | 850.000

35 | Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí) | đồng/mẫu | 325.000

36 | Hóa chất bảo vệ thực vật: + Hóa chất BVTV nhóm Clo + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ + Hóa chất BVTV nhóm Phospho + Hóa chất BVTV nhóm khác | đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu | 850.000 850.000 850.000 1.120.000

37 | Phenol tổng số (phương pháp trắc quang) | đồng/mẫu | 260.000

38 | Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs) | đồng/mẫu | 850.000

39 | Poly chloronatedbiphenyl (PCBs) | đồng/mẫu | 850.000

40 | PBDEs | đồng/mẫu | 780.000

41 | Amoni | đồng/mẫu | 98.000

42 | Độ cứng toàn phần | đồng/mẫu | 80.000

43 | Photphat | đồng/mẫu | 84.000

44 | Silic | đồng/mẫu | 84.000

45 | Chỉ số Pecmanganat | đồng/mẫu | 84.000

46 | Can xi | đồng/mẫu | 70.000

47 | Magie | đồng/mẫu | 70.000

48 | Clorua | đồng/mẫu | 70.000

49 | Độ kiềm | đồng/mẫu | 70.000

50 | Độ trong | đồng/mẫu | 50.000

51 | Độ kiềm HCO3- | đồng/mẫu | 56.000

52 | Độ kiềm CO32- | đồng/mẫu | 56.000

53 | CO2 tự do | đồng/mẫu | 50.000

54 | Nitơ hữu cơ | đồng /mẫu | 140.000

55 | Sunfua | đồng/mẫu | 85.000

56 | Xianua (sắc ký ion) | đồng/mẫu | 350.000

57 | Phenol (sắc ký khí) | đồng/mẫu | 420.000

58 | Iod | đồng/mẫu | 155.000

59 | Monochloramin | đồng/mẫu | 280.000

60 | Monochlorbenzen | đồng/mẫu | 420.000

61 | Bromat | đồng/mẫu | 280.000

62 | Clorat | đồng/mẫu | 280.000

63 | Clorit | đồng/mẫu | 280.000

64 | Chất hoạt động bề mặt | đồng/mẫu | 420.000

65 | Hàm lượng kim loại bằng test nhanh | đồng/mẫu | 70.000

66 | Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis | đồng/mẫu | 105.000

67 | Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP | đồng/mẫu | 126.000

68 | Hàm lượng nuclit phóng xạ | đồng/mẫu | 1.085.000

69 | Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC) | đồng/mẫu | 855.000

I.2 | Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)

1 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | đồng/mẫu | 103.000

2 | Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:

XN E.coli theo phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Shigellla theo phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Salmonella theo phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN A.baumani phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

XN Fecal coliform phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 182.000

3 | XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | đồng/mẫu | 112.000

4 | Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | đồng/mẫu | 112.000

5 | Fecal streptococci | đồng/mẫu | 112.000

6 | Vi khuẩn gây bệnh:

Tổng số nấm mốc | đồng/mẫu | 106.000

Cầu khuẩn tan máu | đồng/mẫu | 112.000

E.coli | đồng/mẫu | 112.000

Streptococci fecal | đồng/mẫu | 112.000

Ps. Aeruginosa | đồng/mẫu | 112.000

A.baumani | đồng/mẫu | 112.000

Tụ cầu vàng (S. Aereus) | đồng/mẫu | 112.000

Clostridium perfringen | đồng/mẫu | 112.000

7 | Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 136.000

8 | Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 136.000

9 | Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN | đồng/mẫu | 101.000

10 | Lọc | đồng/mẫu | 136.000

11 | Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển | đồng/mẫu | 136.000

12 | XN Legionella phương pháp màng lọc | đồng/mẫu | 2.455.000

II | Xét nghiệm mẫu không khí

1 | Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) | đồng/mẫu | 91.000

2 | Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi) | đồng/mẫu | 182.000

3 | Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi | đồng/mẫu | 280.000

4 | Phân tích giải kích thước hạt bụi | đồng/mẫu | 133.000

5 | Đo, đếm bụi sợi Amiăng | đồng/mẫu | 280.000

6 | Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng) | đồng/mẫu | 700.000

7 | Bụi bông | đồng/mẫu | 210.000

8 | Bụi hạt (đánh giá phòng sạch) | đồng/mẫu | 70.000

9 | Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h) | đồng/mẫu | 700.000

10 | Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h) | đồng/mẫu | 280.000

11 | Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm | đồng/mẫu | 140.000

12 | Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm | đồng/mẫu | 140.000

13 | Bụi phóng xạ | đồng/mẫu | 1.300.000

14 | Các hơi khí độc | đồng/mẫu | 133.000

15 | Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni.... | đồng/mẫu | 140.000

16 | Vi khí hậu - Nhiệt độ - Ẩm độ - Vận tốc gió | đồng/mẫu | 56.000

- Bức xa nhiệt | đồng/mẫu | 56.000

17 | Ồn chung | đồng/mẫu | 35.000

18 | Ồn tương đương - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút | đồng/mẫu đồng/mẫu đồng/mẫu | 73.000 224.000 420.000

19 | Ồn phân tích theo dải tần | đồng/mẫu | 84.000

20 | Đo ánh sáng | đồng/mẫu | 18.000

21 | Đo rung động - Tần số cao - Tần số thấp | đồng/mẫu đồng/mẫu | 70.000 42.000

22 | Phóng xạ tổng liều | đồng/mẫu | 260.000

23 | Đo liều xuất phóng xạ | đồng/mẫu | 250.000

24 | Đo áp suất | đồng/mẫu | 14.000

25 | Đo thông gió | đồng/mẫu | 40.000

26 | Điện từ trường - Tần số cao - Tần số công nghiệp | đồng/mẫu đồng/mẫu | 90.000 56.000

27 | Bức xạ cực tím | đồng/mẫu | 84.000

28 | Đo siêu âm | đồng/mẫu | 65.000

29 | Phân tích định tính thành phần các chất | đồng/mẫu | 2.600.000

30 | Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h) | đồng/mẫu | 385.000

31 | Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) | đồng/mẫu | 140.000

32 | Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm) | đồng/mẫu | 140.000

33 | Bụi PM10 (trọng lượng kích thước<10), mẫu 24h | đồng/mẫu | 1.120.000

34 | Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước<2.5), mẫu 24h | đồng/mẫu | 1.120.000

35 | Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3... | đồng/mẫu | 140.000

36 | Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH... | đồng/mẫu | 140.000

37 | Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng.... | đồng/mẫu | 350.000

III | Các xét nghiệm khác

III.1 | Khám lâm sàng

1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/hồ sơ | 36.000

2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000

3 | Khám chuyên khoa | đồng/người /chuyên khoa | 20.000

4 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | đồng/người | 100.000

5 | Hội chẩn phim X quang bụi phổi | đồng/phim | 10.000

6 | Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/hồ sơ | 10.000

7 | Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp | đồng/chuyên gia/ca | 200.000

III.2 | Thăm dò chức năng

1 | Đo thính lực sơ bộ | đồng/mẫu | 28.000

2 | Đo thính lực hoàn chỉnh | đồng/mẫu | 42.000

3 | Đo khúc xạ máy | đồng/mẫu | 6.500

4 | Sắc giác | đồng/mẫu | 20.000

5 | Patch test; Prick test | đồng/mẫu/chỉ tiêu | 15.000

6 | Đo liều sinh học | đồng/mẫu | 18.000

7 | Xét nghiệm nấm soi tươi | đồng/mẫu | 10.000

8 | Đo pH da | đồng/mẫu | 26.000

9 | Đo khả năng trung hòa kiềm toan | đồng/mẫu | 26.000

10 | Thử kính | đồng/mẫu | 13.000

11 | Đo nhãn áp | đồng/mẫu | 16.000

12 | Điện não đồ | đồng/mẫu | 56.000

13 | Soi mao mạch | đồng/mẫu | 56.000

14 | Lưu huyết não | đồng/mẫu | 56.000

15 | Đo nhĩ lượng | đồng/mẫu | 21.000

16 | Phản xạ cơ bàn đạp | đồng/mẫu | 21.000

17 | Đo thị lực khách quan | đồng/mẫu | 40.000

18 | Soi đáy mắt | đồng/mẫu | 22.000

19 | Soi bóng đồng tử | đồng/mẫu | 8.000

20 | Đo ABR | đồng/mẫu | 150.000

21 | Khám nội soi TMH | đồng/mẫu | 180.000

22 | Thăm dò các chức năng phổi | đồng/lần | 185.000

23 | Thử nghiệm giãn phế quản | đồng/thử nghiệm | 185.000

24 | Ghi điện cơ trong lao động | đồng/lần | 140.000

25 | Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim | đồng/lần | 210.000

26 | Đo nhiệt độ trung tâm | đồng/lần | 14.000

27 | Đo lực kéo thân | đồng/lần | 14.000

28 | Đo lực bóp tay | đồng/lần | 14.000

29 | Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest | đồng/lần | 35.000

30 | Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động | đồng/mẫu | 105.000

31 | Đo nhân trắc | đồng/chỉ tiêu | 5.000

III.3 | Chẩn đoán hình ảnh

1 | Chụp X-quang tim phổi | đồng/mẫu | 42.000

2 | Đo chức năng hô hấp | đồng/lần | 106.000

3 | Đo huyết áp trong lao động | đồng/lần | 10.000

4 | Holter điện tâm đồ/huyết áp | đồng/lần | 210.000

5 | Đo khối lượng mồ hôi trong lao động | đồng/mẫu | 36.000

6 | Khí máu | đồng/mẫu | 65.000

7 | Đo nhiệt độ da trong lao động

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm) | đồng/mẫu | 10.000

Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm) | đồng/mẫu | 10.000

8 | Đo điện trở da trong lao động | đồng/lần | 10.000

9 | Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....) | đồng/lần | 30.000

10 | Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..) | đồng/lần | 22.000

11 | Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số) | đồng/lần | 22.000

12 | Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..) | đồng/lần | 22.000

13 | Đo tần số tim trong lao động | đồng/lần | 10.000

14 | Test Ravel/Gille | đồng/lần | 14.000

15 | Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động | đồng/lần | 56.000

16 | Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động | đồng/chỉ tiêu | 18.000

17 | Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động | đồng/người | 18.000

18 | Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần | đồng/người | 65.000

19 | Đo thời gian phản xạ thính vận động | đồng/lần | 56.000

20 | Đo thời gian phản xạ thị vận động | đồng/lần | 56.000

21 | Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF) | đồng/lần | 70.000

22 | Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm | đồng/bảng kiểm | 77.000

23 | Chụp X quang bụi phổi | đồng/phim | 35.000

24 | Chụp X quang các khớp tay, chân | đồng/phim | 36.000

25 | Chụp X quang xương chũm, mỏm châm | đồng/khớp/tư thế | 36.000

26 | Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng | đồng/mẫu | 42.000

27 | Siêu âm 2 chiều tổng quát | đồng/mẫu | 35.000

28 | Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck) | đồng/mẫu | 25.000

29 | Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS | đồng/mẫu | 70.000

30 | Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...) | đồng/bảng | 350.000

31 | Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay) | đồng/mẫu | 140.000

32 | Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân | đồng/mẫu | 140.000

33 | Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m | đồng/mẫu | 140.000

34 | Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách trên 5m | đồng/mẫu | 140.000

35 | Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (<=2 lần làm việc/1 giờ) | đồng/mẫu | 140.000

36 | Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca | đồng/mẫu | 140.000

37 | Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg) | đồng/mẫu | 140.000

38 | Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay, ngón tay) | đồng/mẫu | 140.000

39 | Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay, cơ bả vai) | đồng/mẫu | 140.000

40 | Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca | đồng/mẫu | 140.000

41 | Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc | đồng/mẫu | 140.000

42 | Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu, thông tin | đồng/mẫu | 140.000

43 | Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của nhiệm vụ | đồng/mẫu | 140.000

44 | Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc | đồng/mẫu | 140.000

45 | Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca) | đồng/mẫu | 140.000

46 | Mật độ tín hiệu (ánh sáng, âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ | đồng/mẫu | 140.000

47 | Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc | đồng/mẫu | 140.000

48 | Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát <=0,5m) và khi phải tập trung chú ý (% thời gian ca) | đồng/mẫu | 140.000

49 | Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...) | đồng/mẫu | 140.000

50 | Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động) | đồng/mẫu | 140.000

- Đối với loại hiển thị bằng chữ-số | đồng/mẫu | 140.000

- Đối với loại hiển thị bằng đồ thị | đồng/mẫu | 140.000

51 | Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh) | đồng/mẫu | 140.000

52 | Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần) | đồng/mẫu | 140.000

53 | Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai. | đồng/mẫu | 140.000

54 | Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân | đồng/mẫu | 140.000

55 | Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác | đồng/mẫu | 140.000

56 | Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần | đồng/mẫu | 140.000

57 | Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại | đồng/mẫu | 140.000

58 | Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca) | đồng/mẫu | 140.000

59 | Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi | đồng/mẫu | 140.000

60 | Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca) | đồng/mẫu | 140.000

61 | Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ | đồng/mẫu | 140.000

62 | Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích <5000m2 | đồng/trường | 170.000

63 | Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2 | đồng/trường | 253.000

64 | Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học | đồng/lớp | 44.000

Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm

TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

I | Kiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành

1 | Vắc xin Bại liệt uống | đồng/lần kiểm định | 33.000.000

2 | Vắc xin viêm não Nhật Bản | đồng/lần kiểm định | 52.800.000

3 | Vắc xin viêm gan B | đồng/lần kiểm định | 68.000.000

4 | Vắc xin Sởi | đồng/lần kiểm định | 40.000.000

5 | Vắc xin Thủy đậu (Varicella) | đồng/lần kiểm định | 51.000.000

6 | Vắc xin Rubella | đồng/lần kiểm định | 51.000.000

7 | Vắc xin Quai bị | đồng/lần kiểm định | 51.000.000

8 | Vắc xin BCG hoặc Im.BCG | đồng/lần kiểm định | 18.700.000

9 | Vắc xin Tả uống | đồng/lần kiểm định | 18.700.000

10 | Vắc xin Thương hàn vi | đồng/lần kiểm định | 18.700.000

11 | Vắc xin Uốn ván | đồng/lần kiểm định | 18.700.000

12 | Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD) | đồng/lần kiểm định | 26.000.000

13 | Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT) | đồng/lần kiểm định | 26.000.000

14 | Huyết thanh kháng Dại (SAR) | đồng/lần kiểm định | 31.000.000

15 | Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV) | đồng/lần kiểm định | 18.700.000

16 | Sinh phẩm chẩn đoán HIV | đồng/lần kiểm định | 59.300.000

17 | Sinh phẩm chẩn đoán vi rút liên quan đến ung thư | đồng/lần kiểm định | 53.000.000

18 | HTL.V1 | đồng/lần kiểm định | 50.700.000

19 | HTL.V2 | đồng/lần kiểm định | 53.000.000

20 | Cytomegalovirut | đồng/lần kiểm định | 50.700.000

21 | Herpes virut | đồng/lần kiểm định | 39.500.000

22 | Sinh phẩm chẩn đoán vi rút viêm gan -HAV | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

23 | Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B | đồng/lần kiểm định | 43.600.000

24 | Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan C | đồng/lần kiểm định | 58.100.000

25 | Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan D | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

26 | Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan E | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

27 | Sinh phẩm chẩn đoán viêm não | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

28 | Sinh phẩm chẩn đoán sốt xuất huyết | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

29 | Sinh phẩm chẩn đoán Bại liệt | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

30 | Sinh phẩm chẩn đoán Rota vi rút | đồng/lần kiểm định | 39.800.000

31 | Sinh phẩm chẩn đoán Giang mai | đồng/lần kiểm định | 43.300.000

32 | Sinh phẩm chẩn đoán Thương hàn | đồng/lần kiểm định | 36.300.000

33 | Sinh phẩm chẩn đoán lỵ (Shigella) | đồng/lần kiểm định | 42.000.000

34 | Sinh phẩm chẩn đoán Tả | đồng/lần kiểm định | 42.000.000

35 | Sinh phẩm chẩn đoán E-Coli gây bệnh | đồng/lần kiểm định | 43.300.000

36 | Sinh phẩm chẩn đoán Cầu khuẩn màng não | đồng/lần kiểm định | 43.300.000

37 | Sinh phẩm chẩn đoán Liên cầu khuẩn | đồng/lần kiểm định | 42.000.000

38 | Sinh phẩm chẩn đoán Tụ cầu khuẩn | đồng/lần kiểm định | 41.300.000

39 | Sinh phẩm chẩn đoán Trực khuẩn mủ xanh | đồng/lần kiểm định | 42.200.000

40 | Vắc xin Dại tế bào | đồng/lần kiểm định | 43.000.000

41 | Vắc xin bại liệt tiêm (IPV) | đồng/lần kiểm định | 59.400.000

42 | Vắc xin Hib Conjugate | đồng/lần kiểm định | 23.100.000

43 | Vắc xin Pneumo 23 | đồng/lần kiểm định | 34.000.000

44 | Menningococcal A + C | đồng/lần kiểm định | 37.000.000

45 | Vắc xin Sởi - Quai bị - Rubella (MMR) | đồng/lần kiểm định | 79.200.000

46 | Vắc xin cúm | đồng/lần kiểm định | 59.400.000

47 | Vắc xin trực khuẩn mủ xanh | đồng/lần kiểm định | 20.020.000

48 | Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td) | đồng/lần kiểm định | 40.040.000

49 | Vắc xin Bạch hầu uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT) | đồng/lần kiểm định | 40.040.000

50 | Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu - uốn ván - Ho gà vô bào) | đồng/lần kiểm định | 54.000.000

51 | Vắc xin viêm gan A | đồng/lần kiểm định | 71.000.000

52 | Vắc xin viêm gan kết hợp A và B | đồng/lần kiểm định | 79.200.000

53 | Vắc xin phối hợp DPT - Viêm gan | đồng/lần kiểm định | 73.700.000

54 | Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - bại liệt | đồng/lần kiểm định | 84.700.000

55 | Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib | đồng/lần kiểm định | 59.300.000

56 | Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt | đồng/lần kiểm định | 100.100.000

57 | Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt - viêm gan | đồng/lần kiểm định | 132.000.000

58 | Interferon (hoặc β) | đồng/lần kiểm định | 26.180.000

59 | Erythrostim hoặc Erythropoetin | đồng/lần kiểm định | 27.720.000

60 | Albumine | đồng/lần kiểm định | 38.500.000

61 | Globulin | đồng/lần kiểm định | 38.500.000

62 | Immonoglobulin (Human Normal IgG) | đồng/lần kiểm định | 43.120.000

63 | Sinh phẩm chẩn đoán thai | đồng/lần kiểm định | 24.400.000

64 | Sinh phẩm chẩn đoán rụng trứng | đồng/lần kiểm định | 24.400.000

65 | Sinh phẩm chẩn đoán chất gây nghiện | đồng/lần kiểm định | 28.000.000

66 | Sinh phẩm chẩn đoán T3 | đồng/lần kiểm định | 29.200.000

67 | Sinh phẩm chẩn đoán T4 | đồng/lần kiểm định | 30.500.000

68 | Sinh phẩm chẩn đoán Sởi | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

69 | Sinh phẩm chẩn đoán Quai bị | đồng/lần kiểm định | 39.100.000

70 | Sinh phẩm chẩn đoán Lao | đồng/lần kiểm định | 41.300.000

71 | Sinh phẩm chẩn đoán sốt rét | đồng/lần kiểm định | 41.300.000

72 | Chỉ khâu phẫu thuật | đồng/lần kiểm định | 5.500.000

73 | Màng sinh học | đồng/lần kiểm định | 8.800.000

74 | Men tiêu hóa (biolac, Lacvit) | đồng/lần kiểm định | 15.400.000

75 | Tuberculine | đồng/lần kiểm định | 16.940.000

76 | Các dị nguyên | đồng/lần kiểm định | 7.700.000

77 | Sinh phẩm chẩn đoán viêm loét dạ dày | đồng/lần kiểm định | 45.800.000

78 | Sinh phẩm chẩn đoán Rubella | đồng/lần kiểm định | 43.600.000

79 | Sinh phẩm chẩn đoán nguy cơ nhồi máu cơ tim | đồng/lần kiểm định | 50.000.000

80 | Sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu | đồng/lần kiểm định | 14.000.000

81 | Bộ sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B bằng kỹ thuật PCR | đồng/lần kiểm định | 26.180.000

82 | Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV) | đồng/lần kiểm định | 40.040.000

83 | Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis | đồng/lần kiếm định | 24.200.000

84 | Vắc xin phối hợp MMR + Varicella | đồng/lần kiểm định | 103.400.000

85 | Vắc xin Rota vi rút | đồng/lần kiểm định | 57.200.000

86 | Bán thành phẩm Bạch hầu | đồng/lần kiểm định | 25.500.000

87 | Bán thành phẩm Ho gà | đồng/lần kiểm định | 25.500.000

88 | Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB | đồng/lần kiểm định | 122.100.000

89 | Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn | đồng/lần kiểm định | 86.100.000

90 | Bộ Kít xác định tế bào CD 4 | đồng/lần kiểm định | 38.100.000

91 | Sinh phẩm chẩn đoán nội tiết tố (kít ELISA) | đồng/lần kiểm định | 39.300.000

92 | Sinh phẩm chẩn đoán TPPA (SERODLA) | đồng/lần kiểm định | 35.000.000

93 | Sinh phẩm chẩn đoán Ký sinh trùng (Kít ELISA) | đồng/lần kiểm định | 34.000.000

94 | Menningococcal B+C | đồng/lần kiểm định | 36.050.000

95 | Vacxin Thương hàn uống | đồng/lần kiểm định | 22.000.000

96 | Bán thành phẩm Uốn ván | đồng/lần kiểm định | 34.440.000

97 | Vắc xin Sốt vàng | đồng/lần kiểm định | 40.530.000

II | Kiểm định Vắc xin, sinh phẩm xuất xưởng

1 | Vắc xin Bại liệt uống | đồng/lần kiểm định | 11.200.000

2 | Vắc xin viêm não Nhật bản | đồng/lần kiểm định | 26.600.000

3 | Vắc xin Viêm gan B | đồng/lần kiểm định | 23.800.000

4 | Vắc xin Viêm gan A | đồng/lần kiểm định | 23.800.000

5 | Vắc xin Tả uống | đồng/lần kiểm định | 14.000.000

6 | Vắc xin Cúm | đồng/lần kiểm định | 27.720.000

7 | Vắc xin Sởi | đồng/lần kiểm định | 13.300.000

8 | Vắc xin BCG hoặc Im.BCG | đồng/lần kiểm định | 8.400.000

9 | Vắc xin Thương hàn vi | đồng/lần kiểm định | 11.200.000

10 | Vắc xin trực khuẩn mủ xanh | đồng/lần kiểm định | 6.300.000

11 | Vắc xin Uốn ván | đồng/lần kiểm định | 8.400.000

12 | Vắc xin Uốn ván - Bạch hầu (Td) | đồng/lần kiểm định | 7.000.000

13 | Vắc xin Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván (DPT) | đồng/lần kiểm định | 14.000.000

14 | Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD) | đồng/lần kiểm định | 7.000.000

15 | Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT) | đồng/lần kiểm định | 11.200.000

16 | Huyết thanh kháng Dại (SAR) | đồng/lần kiểm định | 12.600.000

17 | Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV) | đồng/lần kiểm định | 11.200.000

18 | Interferon (hoặc β) | đồng/lần kiểm định | 8.960.000

19 | Men tiêu hóa | đồng/lần kiểm định | 4.900.000

20 | Tuberculine | đồng/lần kiểm định | 4.200.000

21 | Kiểm tra an toàn trên động vật thí nghiệm | Đồng/lô/lần nhập khẩu | 7.000.000

22 | Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đoán và các bán thành phẩm) | Đồng/lô/lần nhập khẩu | 1.650.000

23 | Kiểm định pH | đồng/lần kiểm định | 3.000.000

24 | Kiểm định Merthiolate | đồng/lần kiểm định | 5.400.000

25 | Kiểm định Nhôm | đồng/lần kiểm định | 5.400.000

26 | Kiểm định formaldehyde | đồng/lần kiểm định | 5.000.000

27 | Kiểm định NaCl | đồng/lần kiểm định | 3.200.000

28 | Kiểm định Phenol | đồng/lần kiểm định | 4.700.000

29 | Kiểm định Protein toàn phần | đồng/lần kiểm định | 7.100.000

30 | Kiểm định Ni tơ toàn phần | đồng/lần kiểm định | 4.800.000

31 | Kiểm định Ni tơ protein | đồng/lần kiểm định | 5.400.000

32 | Kiểm định 2 - phenoxyethanol | đồng/lần kiểm định | 5.000.000

33 | Kiểm định tính chất vật lý | đồng/lần kiểm định | 1.800.000

34 | Thử nghiệm An toàn đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá | đồng/lần kiểm định | 13.200.000

35 | Thử nghiệm chí nhiệt tố | đồng/lần kiểm định | 5.000.000

36 | Thử nghiệm Lal test (endotoxin) | đồng/lần kiểm định | 7.500.000

37 | Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA | đồng/lần kiểm định | 9.000.000

38 | Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR | đồng/lần kiểm định | 7.500.000

Chương IV. Tạo mẫu và định loại véc tơ

TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

I | Tạo mẫu để lưu giữ

1 | Làm tiêu bản côn trùng | đồng/mẫu tiêu bản | 150.000

2 | Làm mẫu vật chuột | đồng/mẫu vật | 200.000

II | Định loại véc tơ

1 | Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh | đồng/lần điều tra | 500.000

2 | Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch) | đồng/lần phân lập | 100.000

III | Diệt véc tơ

1 | Phun khử trùng - Cơ quan xí nghiệp - Khách sạn | đồng/m2 đồng/m2 | 5.000 5.000

2 | Diệt chuột | đồng/m2 | 2.000

3 | Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián ...) | đồng/m2 | 5.000

Chương V. Chích ngừa

TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

Mức thu không bao gồm tiền vắc xin

1 | Đối với loại vắc xin tiêm trong da | đồng/1 lần tiêm | 17.000

2 | Đối với loại vắc xin tiêm dưới da | đồng/1 lần tiêm | 14.000

3 | Đối với loại vắc xin tiêm bắp | đồng/1 lần tiêm | 10.000

4 | Đối với loại vắc xin uống | đồng/1 lần uống | 7.000

Phần B. DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ

TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức giá tối đa

I | Diệt chuột

1 | Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất | USD/m3 khoang tàu | 0,90

II | Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

1 | Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi | USD/tàu bay | 45

Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên | USD/tàu bay | 65

2 | Tàu bay chở hàng hóa các loại | USD/tàu bay | 35

3 | Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) | đồng /phương tiện | 65.000

4 | Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) | đồng/Phương tiện | 21.000

5 | Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) | đồng/toa | 130.000

6 | Tàu biển các loại | USD/m3khoang tàu | 0,42

7 | Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) | đồng/phương tiện | 35.000

8 | Kho hàng | USD/m3kho hàng | 0,14

9 | Container 40 fit | USD/container | 28

10 | Container 20 fit | USD/container | 14

III | Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

1 | Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn | USD/tàu | 40

Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên | USD/tàu | 65

2 | Tàu thuyền các loại | USD/m2diện tích khử trùng | 0,5

3 | Tàu bay các loại | USD/m2diện tích khử trùng | 0,5

4 | Kho hàng, container các loại | USD/m2diện tích khử trùng | 0,4

5 | Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) | đồng/toa | 70.000

6 | Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn | đồng/phương tiện | 55.000

7 | Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) | đồng/phương tiện | 40.000

8 | Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) | đồng/phương tiện | 25.000

IV | Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)

1 | Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế | USD/lần | 8

2 | Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) | đồng/lần | 85.000

V | Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

1 | Kiểm tra y tế đối với thi thể | USD/lần kiểm tra | 20

2 | Kiểm tra y tế đối với hài cốt | USD/lần kiểm tra | 7

3 | Kiểm tra y tế đối với tro cốt | USD/lần kiểm tra | 5

4 | Xử lý vệ sinh thi thể | USD/lần xử lý | 40

5 | Xử lý vệ sinh hài cốt | USD/lần xử lý | 14

6 | Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người | USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận | 6,5

VI | Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện | Theo lô, toa, kiện

1 | Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg | USD/ lần kiểm tra | 1,4

2 | Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg | USD/ lần kiểm tra | 4

3 | Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg | USD/ lần kiểm tra | 6

4 | Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn | USD/ lần kiểm tra | 13

5 | Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn | USD/ lần kiểm tra | 39

6 | Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn | USD/ lần kiểm tra | 90

7 | Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn | USD/ lần kiểm tra | 100

VII | Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu

1 | Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm | USD/lần kiểm tra | 15

VIII | Các xét nghiệm

1 | Xét nghiệm lý hóa | USD/ mẫu | 18

2 | Xét nghiệm xác định độc chất | USD/ mẫu | 70

IX | Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh

1 | Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) | USD/lần/tàu | 130

2 | Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) | USD/lần/tàu | 65

3 | Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT | USD/lần/tàu | 95

Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên | USD/lần/tàu | 110

4 | Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT | USD/lần/tàu | 26

Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên | USD/lần/tàu | 39

Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi | USD/lần/tàu | 18

Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên | USD/lần/tàu | 75

5 | Tàu bay các loại | USD/tàu | 25

6 | Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) | đồng/toa | 50.000

7 | Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới | đồng/lần/phương tiện | 35.000

8 | Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 35.000

9 | Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn | đồng/lần/xe | 25.000

X | Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ | Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác

1 | Dưới 5 tấn | đồng/lần kiểm tra | 35.000

2 | Từ 5 tấn đến 10 tấn | đồng/lần kiểm tra | 50.000

3 | Từ trên 10 tấn đến 15 tấn | đồng/lần kiểm tra | 60.000

4 | Từ trên 15 tấn đến 30 tấn | đồng/lần kiểm tra | 75.000

5 | Từ trên 30 tấn đến 60 tấn | đồng/lần kiểm tra | 80.000

6 | Từ trên 60 tấn đến 100 tấn | đồng/lần kiểm tra | 110.000

7 | Từ trên 100 tấn | đồng/lần kiểm tra | 140.000

8 | Lô/kiện dưới 10kg | đồng/lần kiểm tra | 7.000

9 | Lô/kiện từ 10kg đến 100kg | đồng/lần kiểm tra | 15.000

10 | Lô/kiện trên 100kg | đồng/lần kiểm tra | 20.000

Lược đồ văn bản

  • 08/2014/TT-BTC Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế
Văn bản đang xem

Thông tư số 240/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài chính
Số hiệu:
240/2016/TT-BTC
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
11/11/2016
Người ký:
Trần Văn Hiếu
Ngày hiệu lực:
01/01/2017
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản