📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưChưa xác định

Thông tư số 24/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô và Thông tư số 36/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

📄 Số hiệu: 24/2026/TT-NHNN🏛️ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam📅 17/06/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2026/TT-NHNN
Loại văn bảnThông tư
NgànhNgân hàng, tiền tệ
Lĩnh vựcNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Cơ quan ban hànhNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Người kýĐoàn Thái Sơn — Phó Thống đốc
Ngày ban hành17/06/2026
Ngày hiệu lực03/08/2026

Trích yếu nội dung

Thông tư số 24/2026/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô và Thông tư số 36/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Nội dung toàn văn

4

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2026/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2024/TT-NHNN

quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô

và Thông tư số 36/2024/TT-NHNN quy định về phân loại

tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô và Thông tư số 36/2024/TT-NHNN quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.

Chương I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ

14/2024/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI TÀI SẢN CÓ

CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của tổ chức tài chính vi mô theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm giám sát việc thực hiện phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của tổ chức tài chính vi mô theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

3. Vụ Tài chính - Kế toán căn cứ quy định tại Thông tư này xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước văn bản hướng dẫn thực hiện chế độ hạch toán có liên quan theo quy định của pháp luật.

4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có trách nhiệm thanh tra, giám sát, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của đơn vị trực thuộc của tổ chức tài chính vi mô trên địa bàn theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.”.

Điều 2. Bỏ cụm từ tại Điều 9

Bỏ cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,”.

Chương II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ

36/2024/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI TÀI SẢN CÓ

CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ

Điều 3. Thay thế, bỏ cụm từ tại Điều 4, Điều 5, Điều 7, Điều 15

1. Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại điểm a khoản 2 Điều 4, khoản 4 Điều 5, điểm a khoản 2 Điều 7.

2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại điểm b khoản 2 Điều 4, khoản 4 Điều 5, điểm b khoản 2 Điều 7.

3. Bỏ cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 15.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của ngân hàng hợp tác xã theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

2. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm:

a) Tiếp nhận Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của ngân hàng hợp tác xã theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;

b) Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, chính sách dự phòng rủi ro của ngân hàng hợp tác xã theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;

c) Giám sát việc thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của ngân hàng hợp tác xã theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

3. Vụ Tài chính - Kế toán căn cứ quy định tại Thông tư này xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước văn bản hướng dẫn thực hiện chế độ hạch toán có liên quan theo quy định của pháp luật.

4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có trách nhiệm:

a) Tiếp nhận Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;

b) Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, chính sách dự phòng rủi ro của quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;

c) Thanh tra, giám sát, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro của đơn vị trực thuộc của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.”.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 8 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Ban lãnh đạo NHNN;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);

- Công báo;

- Cổng thông tin điện tử của NHNN;

- Lưu: VP, Vụ PC, ATHT4 (03b).

THỐNG ĐỐC

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản