📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưHết hiệu lực một phần

Thông tư 210/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán

📄 Số hiệu: 210/2014/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 30/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu210/2014/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrần Xuân Hà
Ngày ban hành30/12/2014
Ngày hiệu lực01/01/2016
Lĩnh vựcChứng khoánKế toán – Kiểm toán

Trích yếu nội dung

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH --------

Số: 210/2014/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;

Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật số 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực Nhà nước và Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh;

Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán.

STT

Danh mục Báo cáo tài chính riêng

Ký hiệu

I

Báo cáo tài chính riêng năm

01

Báo cáo thu nhập toàn diện riêng

Mẫu số B 01 - CTCK

02

Báo cáo tình hình tài chính riêng

Mẫu số B 02 - CTCK

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng

Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK

04

Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng

Mẫu số B 04 - CTCK

05

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng

Mẫu số B 05 - CTCK

II

Báo cáo tài chính riêng giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)

01

Báo cáo thu nhập toàn diện riêng (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 01g - CTCK

02

Báo cáo tình hình tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 02g - CTCK

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 03 (a,b)g - CTCK

04

Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 04g – CTCK

05

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 05g - CTCK

STT

Danh mục Báo cáo tài chính hợp nhất

Ký hiệu

I

Báo cáo tài chính hợp nhất năm

01

Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất năm

Mẫu số B 01 - CTCK/HN

02

Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất năm

Mẫu số B 02 - CTCK/HN

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm

Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK/HN

04

Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất năm

Mẫu số B 04 - CTCK/HN

05

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm

Mẫu số B 05 - CTCK/HN

II

Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)

01

Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 01g - CTCK/HN

02

Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 02g - CTCK/HN

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 03 (a,b)g -CTCK/HN

04

Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 04g - CTCK/HN

05

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)

Mẫu số B 05g - CTCK/HN

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC CHỨNG TỪ VÀ MỘT SỐ MẪU

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

1. Danh mục chứng từ kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán

STT

TÊN CHỨNG TỪ

SỐ HIỆU

TÍNH CHẤT

Ghi chú

BB

(*)

HD (**)

A. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ NÀY

I. Tiền tệ

1

Phiếu thu

01-TT

x

2

Phiếu chi

02-TT

x

3

Bảng kê thu hoặc chi tiền

03-TT

4

Giấy đề nghị thanh toán

04-TT

x

5

Giấy đề nghị tạm ứng

05-TT

x

6

Giấy thanh toán tiền tạm ứng

06-TT

x

7

Giấy đề nghị tạm ứng trước tiền bán tài sản tài chính và cam kết hoàn trả

07-TT

x

8

Giấy đề nghị rút tiền hoặc chuyển khoản của nhà đầu tư

08-TT

x

9

Biên bản kiểm kê Quỹ (Dùng cho VND)

09a-TT

x

10

Biên bản kiểm kê Quỹ (Dùng cho ngoại tệ)

09b-TT

x

II. Lao động tiền lương

1

Bảng chấm công

01a-LĐTL

x

2

Bảng chấm công làm thêm giờ

01b-LĐTL

x

3

Bảng tổng hợp thanh toán tiền lương

02a-LĐTL

x

4

Bảng phân bổ lương phòng

02b-LĐTL

x

5

Bảng thanh toán tiền thưởng

03-LĐTL

x

6

Giấy đi đường

04-LĐTL

x

7

Giấy đề nghị thanh toán công tác phí

05-LĐTL

x

8

Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

06-LĐTL

x

9

Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

07-LĐTL

x

10

Hợp đồng giao khoán

08-LĐTL

x

11

Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán

09-LĐTL

x

12

Bảng kê trích nộp các khoản theo lương

10-LĐTL

x

13

Bảng phân bổ tiền lương và BHXH,BHYT,KPCĐ, bảo hiểm thất nghiệp

11-LĐTL

x

14

Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ BHXH

12-LĐTL

x

15

Bảng kê tính thuế TNCN

13-LĐTL

x

16

Bảng tổng hợp tiền ăn ca

14-LĐTL

x

17

Bảng tính hoa hồng môi giới cho nhân viên

15-LĐTL

x

III. Hàng tồn kho

1

Phiếu nhập kho vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

01-VT

x

2

Phiếu xuất kho vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

02-VT

x

3

Biên bản kiểm nghiệm vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

03-VT

x

4

Phiếu nhập kho tài sản tài chính

04-VT

x

5

Phiếu xuất kho các tài sản tài chính

05-VT

x

6

Phiếu nhập kho tài sản tài chính (là chứng chỉ vật chất)

06-VT

7

Phiếu xuất kho các tài sản tài chính (là chứng chỉ vật chất)

07-VT

x

8

Biên bản kiêm kê vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

08-VT

x

9

Biên bản kiêm kê tài sản tài chính

09-VT

x

10

Bảng phân bổ vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

10-VT

x

11

Thông báo kết quả khớp lệnh giao dịch mua, bán chứng khoán

11-VT

x

12

Danh sách người sở hữu đề nghị lưu ký chứng khoán

12-VT

x

13

Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký

13-VT

x

14

Xác nhận rút chứng khoán lưu ký

14-VT

x

15

Xác nhận số dư chứng khoán lưu ký

15-VT

x

16

Đơn đề nghị giải tỏa chứng khoán mua ký quỹ

16-VT

x

17

Phiếu gửi chứng khoán giao dịch

17-VT

x

18

Giấy đề nghị rút chứng khoán

18-VT

x

19

Giấy hẹn giao chứng khoán

19-VT

x

20

Danh sách người sở hữu đề nghị rút/hủy chứng khoán

20-VT

x

21

Giấy đề nghị tất toán tài khoản

21-VT

x

22

Giấy đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán (Bên chuyển nhượng và Bên nhận chuyển nhượng)

22a-VT

x

23

Giấy đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán (Thành viên chuyển nhượng)

22b-VT

24

Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán

23a-VT

x

25

Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán (theo yêu cầu người sở hữu chứng khoán)

23b-VT

x

26

Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán (tất toán tài khoản)

23c-VT

x

27

Yêu cầu chuyển khoản cầm cố chứng khoán

24-VT

x

28

Giấy đề nghị cầm cố chứng khoán

25-VT

x

29

Bảng kê chứng khoán cầm cố

26-VT

x

30

Yêu cầu giải tỏa chứng khoán cầm cố

27-VT

x

31

Bảng kê chứng khoản giải tỏa cầm cố

28-VT

x

IV. Tài sản cố định, bất động sản đầu tư

1

Biên bản giao nhận TSCĐ, BĐSĐT

01-TS

x

2

Biên bản thanh lý TSCĐ, BĐSĐT

02-TS

x

3

Biên bản bàn giao TSCĐ, BĐSĐT sửa chữa lớn hoàn thành

03-TS

x

4

Biên bản đánh giá lại TSCĐ, BĐSĐT

04-TS

x

5

Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ, BĐSĐT

05-TS

x

6

Biên bản kiêm kê TSCĐ, BĐSĐT

06-TS

x

V. Các bảng phân bổ, bảng tổng hợp

1

Bảng tổng hợp thanh toán bù trừ mua bán tài sản tài chính

01-CTCK

x

2

Bảng tổng hợp đăng ký quyền mua

02-CTCK

x

3

Bảng tổng hợp giao dịch chứng khoán lô lẻ

03-CTCK

x

4

Bảng tính giá vốn giá trị tài sản tài chính

04-CTCK

x

5

Bảng tổng hợp phải thu và dự thu, cổ tức, tiền lãi các loại TSTC

05-CTCK

x

6

Bảng chi tiết tính phải thu và dự thu cổ tức, các loại TSTC

06-CTCK

x

7

Bảng kê lãi dự thu các khoản đầu tư trái phiếu

07-CTCK

x

8

Bảng kê dự thu từ hoạt động tiền gửi

08-CTCK

x

9

Bảng phân bổ lãi tiền gửi cho khách hàng/nhà đầu tư

09-CTCK

x

10

Bảng tổng hợp cho vay ký quỹ với khách hàng

10-CTCK

x

11

Bảng chi tiết khách hàng vay Margin

11-CTCK

x

12

Bảng chi tiết khách hàng ứng trước, hoàn trả tiền bán tài sản tài chính

12-CTCK

x

13

Bảng phân bổ phí trả cho các tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch thanh toán, lưu ký

13-CTCK

x

14

Bảng tính trích trước chi phí dịch vụ phải trả của CTCK

14-CTCK

x

15

Bảng phân bổ lợi nhuận cho cổ đông/thành viên góp vốn

15-CTCK

x

16

Bảng tính chênh lệch lãi, lỗ đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính

16-CTCK

x

17

Bảng tính suy giảm giá trị các tài sản tài chính

17-CTCK

x

18

Bảng kê dự chi cho hoạt động vay

18-CTCK

x

19

Bảng tính chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại

19-CTCK

x

20

Bảng lập dự phòng suy giảm giá trị tài sản nhận thế chấp

20-CTCK

x

21

Bảng lập dự phòng phải thu khó đòi

21-CTCK

x

22

Bảng phân bổ chi phí trả trước

22-CTCK

x

23

Bảng phân bổ cổ tức/trái tức/quyền khác cho nhà đầu tư

23-CTCK

x

24

Bảng tổng hợp thu nhập/lỗ từ ủy thác đầu tư tài sản tài chính của Nhà đầu tư cho CTCK

24-CTCK

x

25

Phiếu kế toán

25-CTCK

x

26

Phiếu yêu cầu chuyển khoản tiền/chứng khoán

26-CTCK

x

27

Danh sách khách hàng mở tài khoản

27-CTCK

x

B. CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN

PHÁP LUẬT KHÁC

Các chứng từ ban hành khác tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan

I.Tiền gửi ngân hàng

1

Giấy báo Nợ

01-TGNH

x

2

Giấy báo Có

02-TGNH

x

3

Ủy nhiệm chi

03-TGNH

x

4

Séc

04-TGNH

x

5

Giấy nộp tiền gửi ngân hàng

05-TGNH

x

6

Giấy rút tiền gửi ngân hàng

06-TGNH

x

7

Giấy nộp tiền vào tài khoản nhà đầu tư

07-TGNH

x

8

Giấy rút tiền từ tài khoản nhà đầu tư

08-TGNH

x

9

Giấy yêu cầu chuyển khoản của Nhà đầu tư

09-TGNH

x

II. Bảo hiểm xã hội

1

Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH

C65-HD

x

2

Danh sách người lao động hưởng chế độ ốm đau được duyệt

C66b-HD

x

Theo quy định của pháp luật hiện hành

III. Bán hàng

1

Hoá đơn Giá trị gia tăng (Do CQ Thuế phát hành)

01GTKT3/001

x

Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành

2

Hóa đơn bán hàng thông thường (Do CQ Thuế phát hành)

02GTTT3/001

x

3

Thông báo phát hành Hóa đơn

TB01/AC

x

4

Thông báo kết quả hủy Hóa đơn

TB03/AC

x

IV. Chứng từ khác

1

Hợp đồng kinh tế mua, bán Chứng khoán

x

2

Thanh lý hợp đồng mua bán chứng khoán

x

3

Hợp đồng môi giới mua, bán chứng khoán

x

4

Biên bản thanh lý hợp đồng môi giới mua, bán chứng khoán

x

5

Hợp đồng TGNH

x

6

Hợp đồng mua bán chứng khoán lô lẻ

x

7

Hợp đồng kinh tế

x

8

Hợp đồng giao dịch ký quỹ (margin)

x

9

Hợp đồng ứng trước tiền bán tài sản tài chính của khách hàng

x

10

Hợp đồng quản lý cổ đông

x

11

Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng quản lý cổ đông

x

12

Giấy biên nhận

x

13

Biên bản xác nhận công nợ giữa CTCK và khách hàng hoặc nhà cung cấp

x

14

Hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn

x

15

Biên bản thanh lý hợp đồng tư vấn

x

16

Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ lưu ký/ lưu ký bổ sung chứng khoán

x

17

Biên bản thanh lý hợp đồng dịch vụ hỗ trợ lưu ký/ lưu ký bổ sung chứng khoán

x

18

Hợp đồng hỗ trợ đăng ký giao dịch chứng khoán

x

19

Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ đăng ký giao dịch chứng khoán

x

2. Một số mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho Công ty chứng khoán

Dưới đây chỉ hướng dẫn những mẫu chứng từ áp dụng riêng cho CTCK

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................

Mẫu số 05 - TT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số : .................

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG

Ngày ..... tháng ..... năm ......

Kính gửi:................................................................................................................

Tên tôi là:.............................................................................................

Đơn vi, bộ phận:...............................................................................................

Đề nghị cho tạm ứng số tiền:..................................(Viết bằng chữ)................................

Lý do tạm ứng:..................................................................................................

Thời hạn thanh toán:.............................................................................................

Phương thức thanh toán

Thông tin người nhận tiền:

PHÊ DUYỆT TẠM ỨNG

…..,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ............................................................

Mẫu số 07 - TT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:................

GIẤY ĐỀ NGHỊ

TẠM ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH

VÀ CAM KẾT HOÀN TRẢ

Kính gửi:

Họ và tên người đề nghị ứng trước tiền bán tài sản tài chính:

Điện thoại:

Số CMND/Số hộ chiếu:

Nơi cấp:

Ngày cấp:

Số tài khoản Chứng khoán:

Số tiền đề nghị tạm ứng:

Số tiền đề nghị ứng trước tiền bán tài sản tài chính:

…Đồng

Số tiền bằng chữ:

…Đồng

Ngày nhận tiền ứng trước:

Phí phải thanh toán% (% ngày):

…Đồng

Thuế GTGT phải nộp:

…Đồng

Số tiền thực nhận:

…Đồng

Tôi xin cam kết hoàn trả khoản tiền ứng trước tiền bán tài sản tài chính và các loại phí theo quy định của Công ty …… và đồng ý để Công ty …… được chủ động trích tiền từ tài khoản tiền gửi giao dịch của tôi thanh toán tiền đã ứng trước tiền bán tài sản tài chính bao gồm cả phí phải trả ngay sau khi nhận được tiền bán tài sản tài chính. Nếu các giao dịch có liên quan đến tiền bán tài sản tài chính đã được ứng trước tiền bán bị hủy vì bất cứ lý do gì thì tiền ứng trước tiền bán tài sản tài chính bao gồm cả tiền phí của Công ty …… sẽ được coi là khoản nợ của tôi và tôi xin cam kết sẽ hoàn trả ngay sau khi nhận được thông báo của Công ty ……. Công ty…… được quyền bán bất kỳ tài sản tài chính nào có trên tài khoản của tôi để thu hồi các khoản nợ nêu trên và tôi có trách nhiệm tiếp tục trả nợ nếu tiền bán tài sản tài chính đã ứng trước tiền bán không đủ thanh toán cho các khoản nợ.

…..,ngày…tháng…năm…

CHỮ KÝ CỦA KHÁCH HÀNG

NHÂN VIÊN GIAO DỊCH

TRƯỞNG BỘ PHẬN GIAO DỊCH

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng

dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ...........................................................

Mẫu số 08 - TT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:..................

GIẤY ĐỀ NGHỊ

RÚT TIỀN HOẶC CHUYỂN KHOẢN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

(Dùng cho Nhà đầu tư)

Họ và tên Người rút tiền/chuyển khoản:……………………..Số CMT:…………………………

Tên Chủ tài khoản:……………………………………Số tài khoản chứng khoán:……

Tại đơn vi, Chi nhánh:………………………………………………………………

Số tiền đề nghị rút/chuyển khoản:……………………………………………… …

(Bằng chữ:………………………………………………………………… ……….)

Nội dung rút tiền/chuyển khoản:…………………………………………… ……………

Người thụ hưởng:………………………………………Số CMT:……………… ………

Số tài khoản của người thụ hưởng:……………………… Tại ngân hàng:……………

……,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

NHÂN VIÊN GIAO DỊCH

TRƯỞNG BỘ PHẬN GIAO DỊCH

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ........................................

Mẫu số 09a - TT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:............

BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ

(Dùng cho VNĐ)

Hôm nay, vào........ giờ.........ngày.........tháng......... năm .......

Tại địa điểm kiểm kê:……………………………………………… ………….

Chúng tôi gồm:

Ông/Bà:.....................................................................đại diện Phòng Kế toán.

Ông/Bà:.....................................................................đại diện Thủ quỹ.

Ông/Bà:.............................................................đại diện Hội đồng (Ban) kiểm kê.

Cùng tiến hành kiểm kê Quỹ tiền mặt kết quả như sau:

STT

Diễn giải

Số lượng ( tờ )

Mệnh giá

Số tiền

A

B

1

2

I

Số dư theo Sổ quỹ tiền mặt:

x

.......................

II

Số kiểm kê thực tế (chi tiết theo từng loại mệnh giá):

x

.......................

1

Trong đó: - Loại

.......................

.......................

2

- Loại

.......................

.......................

3

- Loại

.......................

.......................

4

- Loại

.......................

.......................

5

- ...

.......................

.......................

III

Chênh lệch (III = I – II):

x

.......................

- Lý do:

. Thừa: .............................................................................................

. Thiếu: ............................................................................................

- Kết luận sau khi kiểm kê Quỹ tiền mặt:..........................................................................

…, ngày…tháng…năm…

THỦ QUỸ

ĐẠI DIỆN PHÒNG KẾ TOÁN

ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG (BAN) KIỂM KÊ QUỸ TIỀN MẶT

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ..................................................

Mẫu số 09b - TT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:..................

BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ

(Dùng cho ngoại tệ)

Hôm nay, vào ........giờ .........ngày .........tháng .........năm ........

Tại địa điểm kiểm kê:…………………………………………………

Chúng tôi gồm:

Ông/Bà:......................................đại diện Phòng Kế toán.

Ông/Bà:......................................đại diện Thủ quỹ.

Ông/Bà:......................................đại diện Hội đồng (Ban) kiểm kê.

Cùng tiến hành kiểm kê Quỹ ngoại tệ kết quả như sau:

STT

Diễn giải

Đơn vị tính

Số lượng

Mệnh giá hoặc giá theo đơn vị đo lường

Tính ra VNĐ

Ghi chú

Tỷ giá hối đoái quy đổi

Thành tiền

A

B

C

1

2

3

4

D

I

Số dư theo Sổ quỹ tiền mặt

x

x

..........

............

..........

.............

II

Số kiểm kê thực tế (*)

x

x

...........

............

..........

.............

1

- Loại

.............

.............

...........

............

..........

.............

2

- Loại

.............

.............

...........

............

..........

.............

3

- ...

.............

.............

...........

........

..........

.............

III

Chênh lệch (III = I - II)

x

x

...........

............

..........

.............

- Lý do :

. Thừa: ............................................................................................

. Thiếu: ...........................................................................................

- Kết luận sau khi kiểm kê Quỹ tiền mặt: .......................................................................

…, ngày…tháng…năm…

THỦ QUỸ

ĐẠI DIỆN PHÒNG KẾ TOÁN

ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG (BAN) KIỂM KÊ QUỸ TIỀN MẶT

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 02a - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:…………………

BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Ngày….tháng....năm.....

STT

Mã nhân viên

Mã số Thuế TNCN

Họ và tên

Mức lương gộp theo HĐLĐ

Mức lương gộp theo ngày công thực tế

Thu nhập chịu thuế Thu nhập cá nhân

Tổng

Lương cố định

Phụ cấp công tác

Phụ cấp trách nhiệm

Phụ cấp ăn trưa không chịu thuế

Phụ cấp trang phục không chịu thuế

Số ngày công không tính công

Tổng lương chịu thuế

Tổng lương không chịu thuế

Lương ngoài giờ chịu thuế TNCN

Lương doanh số chịu thuế TNCN

Thưởng thâm niên 5 năm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Thu nhập chịu thuế Thu nhập cá nhân

Thu nhập đã chi trả

Tổng thu nhập chịu thuế

Người lao động

Công ty

Phúc lợi tết âm lịch

Chi phúc lợi

Thanh toán bổ sung lương tháng 13

Doanh số tháng trước

Thăm ốm, sinh con, việc hiếu/hỉ cá nhân

BHXH

BHYT

BHTN

KPCĐ

BHXH

BHYT

BHTN

KPCĐ

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Giảm trừ gia cảnh

Tổng các khoản giảm trừ cho mục đích tính thuế TNCN

Thu nhập tính thuế

Thuế Thu nhập cá nhân

Đã chi trả/truy thu

Chi bổ sung lương tháng trước

Thanh toán tháng này

Ghi chú

Số lượng người phụ thuộc

Người phụ thuộc

Bản thân

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Tổng số tiền (viết bằng chữ):...................................................................................

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ........................................................

Mẫu số 02b - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ LƯƠNG PHÒNG

Ngày…tháng…năm

Căn cứ tờ trình Tổng (Giám) đốc v/v: Phê duyệt Quỹ lương tháng …/… của các Đơn vị tại Công ty….đã được phê duyệt ngày…..

Phòng…… có Tổng Quỹ lương tháng…/… đã được phê duyệt là ……đồng và được phân bổ chi các cán bộ trong Phòng cụ thể như sau:

STT

Tên nhân viên

Lương tối thiểu tháng…

Lương kinh doanh tháng…

Tổng được lĩnh tháng….

A

B

1

2

3

1

Nguyễn Văn A

2

Nguyễn Văn B

….

Tổng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .......................................................

Mẫu số 03 - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:……………………

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG

Quý.....năm....

STT

Họ và tên

Chức

vụ

Bậc

lương

Mức thưởng

Ghi chú

Xếp loại thưởng

Số tiền

Số tài khoản

A

B

C

1

2

3

D

E

Cộng

x

x

x

x

Tổng số tiền (viết bằng chữ):...................................................................................

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SƯ

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ......................................................

Mẫu số 05 - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ

Họ và tên người thanh toán:……………………………………………............................

Bộ phận:…………………………………………………………………………………..

I. Nội dung thanh toán:

1.Tiền tàu xe:………………………………………………………………………………….

2. Tiền lưu trú:………………………………………………………………………………..

3.Tiền công tác phí:………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

Tổng cộng: (Mục 1+2+3)…………………………………………………………………….

Bằng chữ:…………………………………………………………………………………

Kèm theo chứng từ gốc:…………………………………………………………………

II. Phần thanh toán

1.Số đã tạm ứng:……………………………………………………………………………….

2.Số đề nghị thanh toán:………………………………………………………………………

3. Số thanh toán lần này (3=2-1) mục II:....................................................................................

4. Số hoàn tạm ứng lần này (4=1-2) mục II:…............................................................................

Phê duyệt

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

TRƯỞNG BỘ PHẬN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 07 - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:……………………………..

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI

(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc)

Họ và tên người thuê:........................................................................................

Bộ phận (hoặc địa chỉ):.....................................................................................

Đã thuê những công việc sau để: .................................. tại địa điểm............................... từ ngày.../.../... đến ngày.../.../....

STT

Họ và tên

người được thuê

Địa chỉ

hoặc số CMT

Mã số thuế

Cá nhân

Nội dung hoặc tên công việc thuê

Số công hoặc khối lượng công việc

đã làm

Đơn giá thanh toán

Thành tiền

Tiền thuế khấu trừ

Số tiền còn lại được nhận

Ký nhận

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5 = 3- 4

F

Cộng

Đề nghị…............ cho thanh toán số tiền:….................................................................

Số tiền (Viết bằng chữ):…...........................................................................................

(Kèm theo … chứng từ kế toán khác)

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ….........................................

Địa chỉ: …..................................................................

Mẫu số 10 – LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:………………………………….

BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG

Ngày…tháng…. năm…

Đơn vị tính:…...

STT

Số tháng trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

Tổng quỹ lương trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm thất nghiệp

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Số phải nộp công đoàn cấp trên

Số

được để lại chi tại đơn vị

Tính vào chi phí

Trừ vào

lương

Trích vào chi phí

Trừ vào

lương

Tính vào chi phí

Trừ vào

lương

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Bộ phận

1

Cá nhân

2

Cá nhân

II

Bộ phận

1

Cá nhân

2

Cá nhân

III

…….

Cộng

…,ngày…. tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

NHÂN SỰ

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ….........................................

Địa chỉ: …..................................................................

Mẫu số 11 – LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

Ngày…tháng…năm…

STT

Tài khoản Ghi Có

TK 334 – Phải trả người lao động

TK 332 – Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

Tổng cộng

Đối tượng

sử dụng (Ghi

Nợ các Tài khoản)

Lương

Các khoản khác

Cộng Có

TK 334

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm

y tế

Bảo hiểm thất nghiệp

Cộng Có TK 332

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

TK 632 – Lỗ và chi phí giao dịch mua các TSTC, hoạt động tự doanh

2

TK 633 – Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ

4

TK 641 - Chi phí bán hàng

5

TK 642 – Chi phí quản lý CTCK

6

TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang

7

TK 334 – Phải trả người lao động

8

TK 332 – Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ….........................................

Địa chỉ: …..................................................................

Mẫu số 12 – LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Ngày…tháng…năm….

STT

Họ và tên

Số sổ BHXH

Điều kiện tính hưởng

Tiền lương tính hưởng BHXH

Thời gian đóng BHXH

Số đơn vị đề nghị

Ghi chú

Số ngày nghỉ

Số tiền

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

E

Cộng

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ….........................................

Địa chỉ: …..................................................................

Mẫu số 13 – LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Ngày…tháng….năm….

STT

Họ và tên cá nhân

Mã số thuế cá nhân

Thu nhập không

chịu thuế TNCN

Thu nhập chịu thuế TNCN

Thu nhập tính thuế TNCN

Số thuế TNCN tạm phải nộp

Tổng số

Trong đó

Trong đó

Phụ cấp

Trợ cấp (BHXH, BHYT)

Tổng số

Lương

Thưởng

Khác

Giảm trừ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Cộng

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ….........................................

Địa chỉ: …..................................................................

Mẫu số 14 – LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP TIỀN ĂN CA

Ngày…tháng….năm ….

STT

Phòng

Ngày công

Ăn ca

Số ngày làm việc thực tế

Tiền ăn ca trong hạn mức

Tiền ăn ca

ngoài hạn mức

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

7=5+6

Cán bộ quản lý

1

Nguyễn Văn A

2

….

Cộng

Phòng Hành chính – Tổng hợp

3

Nguyễn Văn B

4

….

Cộng

Phòng Kế toán

5

Nguyễn Văn C

6

Tổng cộng

..., ngày...tháng....năm

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG BỘ PHẬN NHÂN SỰ

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .........................................................

Mẫu số 15 - LĐTL

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH HOA HỒNG MÔI GIỚI CHO NHÂN VIÊN

Ngày… tháng… năm…

STT

Đối tượng nhận hoa hồng môi giới

Mã nhân viên môi giới

Chứng minh nhân dân

Bậc nhân viên môi giới

Chức danh

Cơ sở tính hoa hồng môi giới

Tỉ lệ hoa hồng môi giới được khách hàng chấp nhận (tính cho KLGD cho khách hàng)

Tỉ lệ hoa hồng theo quy định của Công ty (tính cho KLGD của Công ty)

Hoa hồng môi giới được nhận

Ghi chú

Tổng giá trị giao dịch thực hiện

Giá trị giao dịch của Công ty

Giá trị giao dịch của khách hàng của nhân viên Công ty

Trên khối lượng giao dịch của khách hàng

Trên khối lượng giao dịch của công ty

Tổng số hoa hồng được hưởng

A

B

C

D

E

F

1

2

3

4

5

6= 2*4

7= 3*4

8= 5+6

G

1

Nhân viên A

2

Nhân viên B

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:……………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 01 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: .........................

PHIẾU NHẬP KHO

VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

Ngày....tháng....năm .......

Nợ .......................

Có .........................

- Họ và tên người giao: .......................................................................................

- Theo .................. số ........... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ...........................

Nhập tại kho: ...........................................địa điểm.............................................

STT

Tên, nhãn hiệu, quy cách,

phẩm chất vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

số

Đơn

vị

tính

Số lượng

Theo

chứng từ

Thực

nhập

Đơn

giá

Thành

tiền

A

B

C

D

1

2

3

4

Cộng

x

x

x

x

x

- Tổng số tiền (viết bằng chữ):.......................................................................................

- Số chứng từ gốc kèm theo:..........................................................................................

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI GIAO

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:………………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 02 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: .........................

PHIẾU XUẤT KHO

VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

Ngày.....tháng.....năm .......

Nợ .........................

Có .........................

- Họ và tên người nhận hàng: ........................... Địa chỉ (bộ phận)...............................

- Lý do xuất kho: ..........................................................................................................

- Xuất tại kho (ngăn lô): ....................................Địa điểm ...............................................

STT

Tên, nhãn hiệu, quy cách,

phẩm chất vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

số

Đơn

vị

tính

Số lượng

Đơn

giá

Thành

tiền

Yêu

cầu

Thực

xuất

A

B

C

D

1

2

3

4

Cộng

x

x

x

x

x

- Tổng số tiền (viết bằng chữ):.....................................................................................

- Số chứng từ gốc kèm theo:........................................................................................

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI NHẬN HÀNG

THỦ KHO

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 03 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:......................

BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM

VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

Ngày.…tháng….năm…..

- Căn cứ………số…..ngày…..tháng…..năm…..của……………....………

Ban kiểm nghiệm gồm:

- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……..........Trưởng ban.

- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……......... Uỷ viên.

- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……......... Uỷ viên.

Đã kiểm nghiệm các loại:

STT

Tên nhãn hiệu,

quy cách vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

số

Phương thức kiểm nghiệm

Đơn vị tính

Số lượng theo chứng từ

Kết quả kiểm nghiệm

Ghi

chú

Số lượng đúng quy cách, phẩm chất

Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất

A

B

C

D

E

1

2

3

F

Ý kiến của Ban kiểm nghiệm:…………………………………………….....................

……………………………………………………………………………………........

…, ngày…tháng…năm…

ĐẠI DIỆN KỸ THUẬT

THỦ KHO

TRƯỞNG BAN

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:………..

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 04 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: …………

PHIẾU NHẬP KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày…...tháng……năm……

Theo Phiếu khớp lệnh:…………………………………………………………………….

Hợp đồng:…………………………………………………………………………………..

Xác nhận thanh toán:………………………………………………………………………..

Xác nhận chuyển quyền sở hữu:……………………………………………………………

Đơn vị, bộ phận:…………………………………………………………………………..

STT

Tên Tài sản tài chính

Mã Chứng khoán

Mệnh giá

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

A

B

C

D

1

2

3= 1*2

D

1

Cổ phiếu niêm yết

ACB

Cộng

x

x

x

x

..., ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:………………

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 05 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: ………

PHIẾU XUẤT KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày..…tháng…..năm…..

Họ tên người xuất Quỹ:……………………………….

Đơn vị, bộ phận:……………………………………………….

Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………

Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………

STT

Tên Tài sản tài chính

Mã Chứng khoán

Mệnh giá

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

A

B

C

D

1

2

4= 1*2

D

1

Cổ phiếu niêm yết

ACB

Cộng

x

x

x

x

x

..., ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:……………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 06 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: ………

PHIẾU NHẬP KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH

(Là chứng chỉ vật chất)

Ngày…...tháng……năm……

Họ tên người nhập Quỹ:……………………………………………………………………

Đơn vị, bộ phận:……………………………………………………………………………

Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………………………………

Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………………………

STT

Tên Tài sản tài chính

Mã Chứng khoán

Số lượng TSTC nhập kho

Mệnh giá (VND)

Tổng mệnh giá (VND)

Ghi chú

Seri/Mã cổ đông

Số lượng

A

B

C

1

2

3

4= 3*2

D

1

ACB

Cộng

x

x

x

x

x

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI NHẬN HÀNG

THỦ KHO

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:……………………

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 07 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU XUẤT KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH

(Là chứng chỉ vật chất)

Ngày..…tháng…..năm…..

Họ tên người xuất Quỹ:………………………………

Đơn vị, bộ phận:………………………………………………………….

Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………………..

Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………

STT

Tên Tài sản tài chính

Mã Chứng khoán

Số lượng TSTC xuất kho

Mệnh giá (VND)

Tổng mệnh giá (VND)

Ghi chú

Seri/Mã cổ đông

Số lượng

A

B

C

1

2

3

4= 3*2

D

1

ACB

Cộng

x

x

x

x

x

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI NHẬN HÀNG

THỦ KHO

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:……………..

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 09 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN TÀI CHÍNH

(Dùng cho kiểm kê chứng chỉ vật chất và chứng chỉ ghi sổ)

- Thời điểm kiểm kê ......giờ .....ngày.. ...tháng .....năm.......

- Ban kiểm kê gồm :

- Ông/Bà:........................................Chức vụ..........................Đại diện:........................ Trưởng ban.

- Ông/ Bà:.......................................Chức vụ..........................Đại diện:...............................Uỷ viên.

- Ông/ Bà: ......................................Chức vụ..........................Đại diện:...............................Uỷ viên.

- Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây:

STT

Loại TSTC, tên TSTC

TTC

Seri/Mã cổ đông

Mệnh giá

Theo

sổ kế toán

Theo

kiểm kê

Chênh lệch

Thừa

Thiếu

Số

lượng

Thành

tiền

Số

lượng

Thành

tiền

Số

lượng

Thành

tiền

Số

lượng

Thành

tiền

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

FVTPL

1

Cổ phiếu

II

HTM

III

AFS

Cộng

x

x

x

x

x

x

…, ngày…tháng…năm…

THỦ KHO/NGƯỜI ĐỐI CHIẾU

TRƯỞNG BỘ PHẬN

KẾ TOÁN TRƯỞNG

NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM KIỂM KÊ

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 10 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ

Ngày..…tháng…..năm…..

STT

Ghi Có các TK

Tài khoản 152

Tài khoản 153

Tài khoản 242

Đối tượng sử dụng

(Ghi Nợ các TK)

A

B

1

2

3

1

TK 633 - Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ

2

TK 641 - Chi phí bán hàng

3

TK 642 - Chi phí quản lý CTCK

4

TK 242 - Chi phí trả trước

5

…………………………………..

Cộng

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Chứng từ lưu ký của Nhà đầu tư

CTCK:………………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 11 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

THÔNG BÁO KẾT QUẢ KHỚP LỆNH GIAO DỊCH MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN

Kính gửi : ………………………

Tài khoản số :……………………….

Địa chỉ :………………………..

Fax :………………………..

CTCK.....................................................................trân trọng thông báo:

Theo thông báo kết quả của Sở Giao dịch Chứng khoán, lệnh của Quý khách hàng đã được thực hiện.

Chi tiết như sau:

Ngày giao dịch:

Ngày thanh toán:

Lệnh

Mã CK

Lệnh đặt

Lệnh được khớp

Giá trị (VNĐ)

Phí CK

(%)

Phí TTGD (%)

Phí thực thu (VNĐ)

Số lượng

Giá (VNĐ)

Số lượng

Giá (VNĐ)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

BÁN

MUA

Tổng cộng

Phí thực thu = Phí CK + Phí TTGD

Đề nghị Quý khách hàng kiểm tra lại các thông tin trên.

Nếu có điều gì chưa rõ xin liên hệ với Phòng Môi giới CTCK..............................................................trước 12 giờ ngày .....................

Sau thời gian này kết quả giao dịch của Quý khách hàng mặc nhiên là chính xác.

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 12 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU ĐỀ NGHỊ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Tên chứng khoán: ………………………………………….

Sàn giao dịch:……………………………………………..

Mệnh giá giao dịch:…………………………………..

Địa điểm Lưu ký:………………………………………….

Số chứng từ:………………………………………………..

STT

Họ tên

Số tài khoản

Số ĐKNSH*

Ngày cấp số ĐKNSH*

Loại ĐKNSH**

Loại CK ***

Số lượng

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

1

2

Tổng cộng

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

*Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp

** Loại ĐKNSH (1) Chứng minh thư

(2) Trading code

(3) Giấy phép đăng ký kinh doanh

(4) Chứng thư khác

*** Loại chứng khoán (1) CK giao dịch tự do chuyển nhượng.

(2) CK giao dịch hạn chế chuyển nhượng.

(3) CK chờ thanh toán.

(4) CK chờ về.

CTCK:………………

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 13 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

XÁC NHẬN GỬI CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ

Kính gửi : ………………

Địa chỉ :……………….

Fax :……………….

CTCK.................................................................. xác nhận về việc ký gửi chứng khoán lưu ký của thành viên như sau:

Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký và giao dịch nhập hệ thống.

Số :………………..ngày:………….

Số đăng ký thành viên lưu ký:………..

Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..

STT

Mã Chứng khoán

TK ghi Nợ

Mệnh giá

Số lượng

Loại Chứng khoán

Giá trị (1000đ/USD)

A

B

1

2

3

4

5

1

2

Tổng cộng

x

x

Ghi chú:

- Chi tiết số lượng chứng khoán lưu ký của người sở hữu theo danh sách đính kèm.

- Chứng khoán lưu ký có điều kiện chỉ được phép giao dịch khi có sự chấp thuận của VSD bằng văn bản.

- Hiệu lực lưu ký:

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:………..

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 14 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

XÁC NHẬN RÚT CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ

Kính gửi : ……………………………………

Địa chỉ :………………………………………

Fax :………………………………………

CTCK.................................................................. xác nhận về việc ký gửi chứng khoán lưu ký của thành viên như sau:

Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký và giao dịch trên hệ thống.

Số :………………..ngày:………….

Số đăng ký thành viên lưu ký:………..

Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..

STT

Mã Chứng khoán

TK ghi nợ

Mệnh giá

Số lượng

Loại Chứng khoán

Giá trị (1000đ/USD)

A

B

1

2

3

4

5

1

Tổng cộng

x

x

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 15 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

XÁC NHẬN SỐ DƯ CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ

Thời điểm xác nhận ngày.….tháng….năm…..

Kính gửi : ……………………….

Địa chỉ :…………………………

Fax :…………………………

CTCK.................................................................. xác nhận số dư chứng khoán trên tài khoản lưu ký như sau:

Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký, rút chứng khoán lưu ký và giao dịch trên hệ thống.

Số :………………..ngày:………………….

Số đăng ký thành viên lưu ký:……………....

Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..

STT

Mã CK

Số lượng chứng khoán lưu ký

Đầu kỳ

Gửi trong tháng

Rút trong tháng

Cuối kỳ

A

B

1

2

3

4

1

Tổng cộng

…, ngày.…tháng….năm….

NGƯỜI LẬP

TRƯỞNG PHÒNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:……………….

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 16 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI TỎA CHỨNG KHOÁN MUA KÝ QUỸ

Kính gửi:……………………..

Tên tôi là: …………………………………..

CMND số:….. Cấp ngày:….. Tại:…..

Địa chỉ:…………………….

Số TKCK:……………………………………..

Căn cứ Tỷ lệ danh mục an toàn theo quy định của........, đề nghị Công ty giải tỏa phần chứng khoán tương ứng với giá trị chứng khoán được phép rút là:..................................................Cụ thể như sau:

STT

Mã CK

Tổ chức phát hành

Loại chứng khoán

Khối lượng

Giá trị thường ngày ..../..../.....

Tổng giá trị chứng khoán YC giải tỏa

A

B

C

D

E

F

G

01

02

Tổng cộng

x

x

…….., ngày .….. tháng ….. năm ………

NGƯỜI LÀM ĐƠN

(Ký, họ tên)

XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

NGƯỜI LẬP

KIỂM SOÁT

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 17 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU GỬI CHỨNG KHOÁN GIAO DỊCH

Kính gửi:..............................…………………………………………

Họ tên người gửi:……………………………………………………………………

Số ĐKNSH*:…….............………do……....................…cấp ngày*…………………..........

Địa chỉ:......................................................................................................................

Số điện thoại:…………………………………Fax………………………………….........

Số tài khoản giao dịch:..............................................................................................................

Người được uỷ quyền:......................................................................................................

Số CMND:……………do……...…cấp ngày…………………….....................................

Đề nghị Công ty/Ngân hàng..................... lưu ký số chứng khoán sau:

Tên chứng khoán:……………………………………………………………

Mã chứng khoán:………………………………………………………………...

Mệnh giá:………………………………………………………………………....

Số sổ/Giấy CNSHCK

Số lượng CK giao dịch

Số lượng CK chờ giao dịch

Tổng cộng

Tự do chuyển nhượng

Hạn chế chuyển nhượng

Tự do chuyển nhượng

Hạn chế chuyển nhượng

A

B

C

D

E

F

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI GỬI

(Chữ Ký, họ tên)

PHẦN DÀNH CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

ĐẠI DIỆN CTCK KẾ TOÁN

Ghi chú: *Thông tin nhận diện tổ chức các nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 18 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ RÚT CHỨNG KHOÁN

Kính gửi: (Tên TVLK)…………………………………………..

Họ tên người rút:…………………………………………………

Số ĐKNSH*:………................…do……...................…cấp ngày*……………………...

Địa chỉ:.........................................................................................

Số điện thoại:…………………………………Fax…………………………………

Số tài khoản giao dịch:..............................................................................................................

Người được uỷ quyền:..............................................................................................................

Số CMND:…….................………do……..................…cấp ngày…………………..............

Đề nghị Công ty/Ngân hàng............................. rút số chứng khoán sau:

Tên chứng khoán:……………………………………………………………....................

Mã chứng khoán:……………………………………………………………......................

Mệnh giá:…………………………………………………………………….................

Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch:

Số lượng chứng khoán

Ghi chú

Tự do

chuyển nhượng

Hạn chế chuyển nhượng

Tổng cộng

Chứng khoán đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch:

Số lượng chứng khoán

Ghi chú

Tự do

chuyển nhượng

Hạn chế chuyển nhượng

Tổng cộng

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI RÚT

(Chữ ký, họ tên)

Ghi chú:* Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.

* (I), (II) hoặc (I) và (II)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 19 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY HẸN GIAO CHỨNG KHOÁN

CTCK…………………………………………….hẹn giao sổ chứng khoán trong bảng sau cho:

Thành viên lưu ký:

Số đăng ký TVLK:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

Vào ngày:

Tại:

STT

Tên CK

Mã CK

Số lượng

Ghi chú

TVLK

Khách hàng

Cộng

A

B

1

2

3

4

5

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

TRƯỜNG (PHÓ) PHÒNG

(Ký,họ tên)

CTCK:....................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 20 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU ĐỀ NGHỊ RÚT/HỦY CHỨNG KHOÁN

Tên chứng khoán:………………………………………….

Mã chứng khoán:…………………………………………..

Sàn giao dịch:…………………………………………….

Mệnh giá giao dịch:………………………………………

Đia điểm lưu ký:………………………………………….

Số chứng từ:……………………………………………….

STT

Họ tên

Số Tài khoản

Số ĐKNSH*

Ngày cấp số ĐKSH*

Loại ĐKNSH**

Loại CK***

Số lượng

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

7

Tổng cộng

..., ngày...tháng...năm...

NGƯỜI LẬP

(Ký, họ tên)

NGƯỜI KIỂM SOÁT

(Ký, họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(ký, họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

*Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp

** Loại ĐKNSH (1) Chứng minh thư

(2) Trading code

(3) Giấy phép đăng ký kinh doanh

(4) Chứng thư khác

*** Loại chứng khoán (1) CK phổ thông tự do chuyển nhượng.

(2) CK phổ thông hạn chế chuyển nhượng.

(3) CK đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng.

(4) CK đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng.

CTCK:………………………

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 21 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN

Kính gửi: CTCK/Ngân hàng………..................................................................

Họ tên khách hàng:

Số ĐKNSH:……….................……..ngày cấp……………...….nơi cấp……………....

Địa chỉ:……………………………………………………………………

Số điện thoại:……………………………………………

Là chủ tài khoản lưu ký chứng khoán như sau:

- Tài khoản tiền gửi số…………...................………tại……………………………………………….................

Số dư tiền mặt trên tài khoản:

- Tài khoản lưu ký số:

1.Số dư chứng khoán:

STT

Mã CK

Số lượng chứng khoán sở hữu

Tổng cộng

Ghi chú

CK giao dịch

CK chờ giao dịch

Lưu ký thường

Lưu ký có điều kiện

Lưu ký thường

Lưu ký có điều kiện

2.Các quyền phát sinh:

Quyền nhận cổ tức bằng cổ phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng cổ phiếu được phân bổ

Cổ phiếu lẻ

Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ

Ghi chú

Quyền nhận cổ tức bằng tiền:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số tiền cổ tức

trước thuế

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền thưởng cổ phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng cổ phiếu được

phân bổ

Cổ phiếu lẻ

Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

A

B

Quyền mua

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng quyền mua sở hữu

Số lượng CK đã đặt mua

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

Quyền hoán đổi cổ phiếu

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng CK hoán đổi được phân bổ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền chuyển đổi trái phiếu

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng trái phiếu lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng CK chuyển đổi được phân bổ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền khác

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng chứng khoán lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng quyền được nhận

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Nay đề nghị CTCK/Ngân hàng…………………… thực hiện tất toán tài khoản và chuyển số tiền, chứng khoán và quyền phát sinh nêu trên đến:

- Đối với chứng khoán và quyền phát sinh:

Người nhận:

Số tài khoản lưu ký: tại CTCK/Ngân hàng………………....................................

- Đối với tiền:

Người nhận:

Số tài khoản: tại……………………………………………………....................................

Nội dung: Chuyển khoản do thực hiện tất toán tài khoản

…, ngày…tháng…năm...

CHỦ TÀI KHOẢN

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

PHẦN XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN/NGÂN HÀNG

THANH TOÁN VIÊN

(ký, họ tên)

KIỂM SOÁT VIÊN

(ký, họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(ký, họ tên và đóng dấu)

CTCK:.................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 22a - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CHỨNG KHOÁN

Kính gửi:…………………………………………………………………

Bên chuyển nhượng quyền mua:

Họ tên:…………………………………………

Số ĐKSH:Ngày cấp:Nơi cấp:

Địa chỉ:…………………………………………

Quốc tịch:……………………………………..

Số tài khoản lưu ký:…………………………..

Nơi mở tài khoản lưu ký:………………………

Thông tin chuyển nhượng quyền mua như sau:……………………………………..

Tên chứng khoán

Mã CK

SL quyền mua sở hữu

SL quyền mua chuyển nhượng

SL quyền mua còn lại

Ghi chú

Bên nhận chuyển nhượng quyền mua:

Họ tên:

Số ĐKSH: Ngày cấp: Nơi cấp:

Địa chỉ:

Quốc tịch

Số tài khoản lưu ký:

Nơi mở tài khoản lưu ký:

Kính đề nghị Thành viên xác nhận đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán trên.

……., ngày…….tháng……năm….

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

(Ký, họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên và đóng dấu)

XÁC NHẬN CỦA THÀNH VIÊN BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(ký, họ tên và đóng dấu)

CTCK:.................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 22b - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CHỨNG KHOÁN

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

Thành viên bên chuyển nhượng:

Số đăng ký Thành viên:

Họ tên nhà đầu tư chuyển nhượng:

Số ĐKSH:Ngày cấp:Nơi cấp:

Địa chỉ:

Quốc tịch:

Số tài khoản lưu ký:

Thành viên bên nhận chuyển nhượng:

Số đăng ký Thành viên:

Họ tên nhà đầu tư nhận chuyển nhượng:

Số ĐKSH: Ngày cấp: Nơi cấp:

Địa chỉ:

Quốc tịch:

Số tài khoản lưu ký:

Đề nghị Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam chuyển nhượng quyền mua như sau:

Tên chứng khoán

Mã CK

SL quyền mua chuyển nhượng

Ghi chú

Môi giới TN

Môi giới NN

Tự doanh

A

B

1

2

3

4

……., ngày…….tháng……năm….

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên và đóng dấu)

Xác nhận của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam

Ngày hiệu lực chuyển nhượng:

KIỂM SOÁT

(Ký, họ tên)

TRƯỞNG PHÒNG ĐKCK

(Ký, họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên và đóng dấu)

CTCK:..................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 23a - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN

Kính gửi:

Tên tôi là:

CMND: Ngày cấp: Nơi cấp:

Tài khoản

Đề nghị CTCK................................................... ....thực hiện chuyển khoản số lượng chứng khoán dưới đây của tôi từ tài khoản giao dịch thông thường ký quỹ, chi tiết như sau:

STT

Mã CK

Tổ chức phát hành

Loại chứng khoán

Khối lượng

Giá thị trường ngày ..../..../.....

Tổng giá trị chứng khoán

A

B

1

2

3

4

5

Để thực hiện :

ٱ Tăng Tỷ lệ danh mục giao ký quỹ lên Tỷ lên danh mục an toàn.

ٱ Gia tăng sức mua trên tài khoản giao dịch ký quỹ.

……., ngày…….tháng……năm….

NGƯỜI VIẾT ĐƠN

(ký, họ tên)

XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

NGƯỜI LẬP

(ký, họ tên)

KIỂM SOÁT

(ký, họ tên)

CTCK:.................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 23b - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN

( Áp dụng đối với trường hợp rút, huỷ rút chứng khoán theo yêu cầu

người sở hữu chứng khoán)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam

Căn cứ vào yêu cầu rút/ huỷ rút chứng khoán của khách hàng/ Thành viên, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản giao dịch sang tài khoản chờ rút/ từ tài khoản chờ rút sang tài khoản giao dịch số chứng khoán sau:

Mã CK Mã CK

Loại CK

Số lượng

Mệnh giá

Giá trị

Tài khoản

Lý do chuyển khoản

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

…, ngày ... tháng … năm …

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:

Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

CTCK:

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 23c - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN

(Tất toán tài khoản/chuyển khoản chứng khoán)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

1. Thành viên lưu ký chuyển khoản:

Số đăng ký thành viên lưu ký: - Số tài khoản lưu ký TVLK:

Người chuyển khoản: - Số tài khoản:

2. Thành viên lưu ký nhận chuyển khoản:

Số đăng ký thành viên lưu ký: - Số tài khoản lưu ký TVLK:

- Người nhận chuyển khoản: - Số tài khoản:

I. Số dư chứng khoán chuyển khoản:

Mã CK Mã CK

Loại CK(*)

Số lượng

Mệnh giá

Giá trị

Tài khoản

Ghi chú

Nợ

A

B

1

2

3

4

5

6

II. Các quyền phát sinh:

Quyền nhận cổ tức bằng cổ phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng cổ phiếu được phân bổ

Cổ phiếu lẻ

Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

Quyền nhận cổ tức bằng tiền:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số tiền cổ tức trước thuế

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền thưởng cổ phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng ck lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng cổ phiếu được phân bổ

Cổ phiếu lẻ

Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

Quyền mua:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng ck lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng quyền mua sở hữu

Số lượng CK đã đặt mua

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

Quyền hoán đổi cổ phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng CK hoán đổi được phân bổ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền chuyển đổi trái phiếu:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng trái phiếu lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng chứng khoán chuyển đổi được phân bổ

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

Quyền khác:

Mã CK

Ngày

ĐKCC

Tỷ lệ thực hiện

Số lượng chứng khoán lưu ký tại ngày ĐKCC

Số lượng quyền được nhận

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

…, ngày ... tháng … năm …

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:

Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

CTCK:...................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 24 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam

Căn cứ vào yêu cầu cầm cố chứng khoán của khách hàng/Thành viên và xác nhận của bên nhận cầm cố, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản giao dịch sang tài khoản cầm cố số chứng khoán sau:

Mã CK

Số lượng

Giá trị

(Theo mệnh giá)

Tài khoản

Nợ

A

B

1

2

3

…, ngày ... tháng … năm …

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:

Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................

Tổng (Giám) đốc

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

CTCK:..................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 25 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

Kính gửi:........................................................................................................................

Tên cá nhân (tổ chức):…………….................................................................................

Số ĐKNSH*:……......………do…….................................…cấp ngày*………………

Địa chỉ:.............................................................................................................................

Số điện thoại:…………………………………Fax..…………………………………....

Số tài khoản lưu ký:..........................................................................................................

Căn cứ vào Hợp đồng cầm cố chứng khoán số ..................ký ngày............giữa tôi và bên nhận cầm cố là Ngân hàng..............., đề nghị TVLK/VSD chuyển khoản số chứng khoán sau đây thuộc sở hữu của tôi/tổ chức.................................................................... vào tài khoản cầm cố

Mã CK

Số lượng

Giá trị

(Theo mệnh giá)

Ghi chú

A

1

2

3

và chuyển khoản số lượng chứng khoán cầm cố nêu trên sang tài khoản của bên nhận cầm cố khi có đề nghị của bên nhận cầm cố theo quy định tại Hợp đồng cầm cố nêu trên.

(Phần in đậm trên chỉ áp dụng trong trường hợp Hợp đồng cầm cố chứng khoán có quy định phương thức xử lý chứng khoán cầm cố được thực hiện bằng chuyển khoản chứng khoán cầm cố thuộc sở hữu của bên cầm cố cho bên nhận cầm cố chứng khoán qua VSD).

……., ngày…..tháng……năm…..

NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

(Chữ ký, ghi rõ họ tên)

XÁC NHẬN CỦA THÀNH VIÊN LƯU KÝ

Ghi chú:* Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp

CTCK:.................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 26 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ

STT

Tên cá nhân/ tổ chức bên cầm cố

Số TK

Số ĐKNSH*

Ngày cấp*

Số hợp đồng cầm cố

Ngày hợp đồng cầm cố

Bên nhận cầm cố

Số lượng

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

……., ngày…..tháng……năm…..

XÁC NHẬN CỦA BÊN NHẬN CẦM CỐ VỀ VIỆC CHẤP THUẬN CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

(Chữ ký,ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

٭ Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.

CTCK:..................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 27 - VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

YÊU CẦU GIẢI TOẢ CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam

Căn cứ vào yêu cầu giải toả cầm cố chứng khoán của khách hàng/Thành viên và xác nhận giải toả của bên nhận cầm cố, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản cầm cố sang tài khoản giao dịch số chứng khoán sau:

Mã CK

Số lượng

Giá trị

(Theo mệnh giá)

Tài khoản

Nợ

A

1

2

3

4

.…, ngày .... tháng …. năm ….

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:

Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

CTCK:...................................

Địa chỉ:………………………

Mẫu số 28- VT

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ CHỨNG KHOÁN GIẢI TỎA CẦM CỐ

STT

Tên cá nhân/ tổ chức bên cầm cố

Số TK

Số ĐKNSH*

Ngày cấp*

Số hợp đồng cầm cố

Ngày hợp đồng cầm cố

Bên giải tỏa cầm cố

Số lượng

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

……., ngày…..tháng……năm…..

XÁC NHẬN CỦA BÊN NHẬN CẦM CỐ VỀ VIỆC CHẤP THUẬN GIẢI TỎA CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ

(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

(Chữ ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

٭ Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ..............................................

Mẫu số 01 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:…….

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ, BĐSĐT

Ngày .....tháng .....năm ......

Nợ: ....................

Có: ....................

Căn cứ Quyết định số: ......................ngày .......tháng .......năm .......của ......................

.........................................................................................về việc bàn giao TSCĐ, BĐSĐT..........

Ban giao nhận TSCĐ, BĐSĐT gồm:

- Ông/Bà .........................................chức vụ .............................. Đại diện bên giao

- Ông/Bà .........................................chức vụ ...............................Đại diện bên nhận

- Ông/Bà .........................................chức vụ ...............................Đại diện .....................

Địa điểm giao nhận TSCĐ, BĐSĐT :............................................................................................

Xác nhận việc giao nhận TSCĐ, BĐSĐT như sau:

TT

Tên,

ký hiệu

quy cách (cấp

hạng TSCĐ, BĐSĐT)

Số

hiệu

TSCĐ, BĐSĐT

Nước

sản

xuất

(XD)

Năm

sản

xuất

Năm

đưa

vào sử

dụng

Công

suất

(diện

tích

thiết kế)

Tính nguyên giá tài sản cố định, BĐSĐT

Giá

mua

(ZSX)

Chi

phí

vận

chuyển

Chi

phí

chạy

thử

...

Nguyên

giá

TSCĐ, BĐSĐT

Tài liệu

kỹ thuật

kèm theo

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

E

Cộng

x

x

x

x

x

x

DỤNG CỤ, PHỤ TÙNG KÈM THEO

Số

thứ tự

Tên, qui cách dụng cụ,

phụ tùng

Đơn vị tính

Số lượng

Giá trị

A

B

C

1

2

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................

Mẫu số 02 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:…….

BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ, BĐSĐT

Ngày .....tháng...... năm ......

Nợ: .............

Có: .............

Căn cứ Quyết định số :........ngày ......tháng ......năm...... của .....................................

................................................................Về việc thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT

I. Ban thanh lý TSCĐ, BĐSĐT gồm:

Ông/Bà: ............................Chức vụ..................Đại diện ..............................Trưởng ban

Ông/Bà:.............................Chức vụ..................Đại diện ....................................Uỷ viên

Ông/Bà: ............................Chức vụ..................Đại diện ....................................Uỷ viên

II. Tiến hành thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:

- Tên, ký mã hiệu, qui cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT .................................................................

- Số hiệu TSCĐ, BĐSĐT ...............................................................

- Nước sản xuất (xây dựng)...............................................................................................

- Năm sản xuất ..................................................................................................................

- Năm đưa vào sử dụng ....................................Số thẻ TSCĐ, BĐSĐT

- Nguyên giá TSCĐ, BĐSĐT ..........................................................................................................

- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý.............................................................

- Giá trị còn lại của TSCĐ, BĐSĐT.....................................................................................

III . Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:

............................................................................................................................................

,……ngày .... tháng ….. năm .....

Trưởng Ban thanh lý

(Ký, họ tên)

IV - Kết quả thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:

- Chi phí thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:...............................(viết bằng chữ) .........................................

- Giá trị thu hồi :.............................................. (viết bằng chữ) .........................................

- Đã ghi giảm sổ TSCĐ, BĐSĐT ngày ...........tháng ..........năm ..........

…, ngày…tháng…năm…

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .......................................................

Mẫu số 03 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:…….

BIÊN BẢN BÀN GIAO TSCĐ, BĐSĐT

SỬA CHỮA LỚN HOÀN THÀNH

Ngày ... tháng ... năm...

Nợ: ......................

Có: ......................

Căn cứ Quyết định số: ................... ngày ... tháng ... năm ... của ..........................

Chúng tôi gồm:

- Ông /Bà .....................Chức vụ............. Đại diện ............................... đơn vị sửa chữa

- Ông /Bà .....................Chức vụ............. Đại diện ............................... đơn vị có TSCĐ, BĐSĐT.

Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ, BĐSĐT như sau:

- Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT.................. .........................................

- Số hiệu TSCĐ, BĐSĐT .............................................. Số thẻ TSCĐ, BĐSĐT..............................

- Bộ phận quản lý, sử dụng: ..........................................................................................

- Thời gian sửa chữa từ ngày ..... tháng.... năm ...... đến ngày ..... tháng .... năm .........

Các bộ phận sửa chữa gồm có:

Tên bộ phận sửa chữa

Nội dung (mức độ) công việc sửa chữa

Giá

dự toán

Chi phí

thực tế

Kết quả

kiểm tra

A

B

1

2

3

Cộng

Kết luận: .......................................................................................................................

.....................................................................................................................

…, ngày…tháng…năm…

KẾ TOÁN TRƯỞNG

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ NHẬN

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GIAO

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: ...................................................

Mẫu số 04 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:….

BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI TSCĐ, BĐSĐT

Ngày .....tháng .....năm ......

Nợ:.................

Có: ................

- Căn cứ Quyết định số :..........ngày .......tháng .......năm ........

Của …….................................................................... Về việc đánh giá lại TSCĐ, BĐSĐT

- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện ......................Chủ tịch Hội đồng

- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện .............................Uỷ viên

- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện .............................Uỷ viên

Đã thực hiện đánh giá lại giá trị các TSCĐ, BĐSĐT sau đây:

STT

Tên, ký mã hiệu,

qui cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT

Số

hiệu

TSCĐ, BĐSĐT

Số

thẻ

TSCĐ, BĐSĐT

Giá trị đang ghi sổ

Giá trị

còn lại theo

đánh giá lại

Chênh lệch

Nguyên

Giá

Hao

mòn

Giá trị

còn lại

Tăng

Giảm

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

Cộng

x

x

Ghi chú: Cột 4 "Giá trị còn lại theo đánh giá lại”. Nếu đánh giá lại cả giá trị hao mòn

thì Cột 4 phải tách ra 3 cột tương ứng cột 1,2,3.

Kết luận:...............................................................................................................

..............................................................................................................................

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 05 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:……….

BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ, BĐSĐT

Ngày…tháng…..năm….

STT

Đơn vị sử dụng tài sản

Tỷ lệ

khấu hao (%) hoặc thời gian sử dụng

Nơi sử dụng

TK 632 - Lỗ & chi phí giao dịch mua các TSTC, hoạt động tự doanh

TK 633 Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ

TK 642 Chi phí quản lý CTCK

TK 241 XDCB dở dang

TK 242 Chi phí trả trước

TK 335 Chi phí phải trả

Ghi chú

Toàn DN

TK 641 Chi phí bán hàng

Nguyên giá TSCĐ, BĐSĐT

Số khấu hao

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

I - Số khấu hao trích

tháng trước

2

II - Số KH TSCĐ, BĐSĐT tăng trong tháng

-

3

III - Số KH TSCĐ, BĐSĐT giảm trong tháng

-

4

IV - Số KH trích tháng

này (I + II - III)

Cộng

x

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 06 - TS

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:………….

BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Thời điểm kiểm kê............giờ.........ngày.........tháng........năm..........

Ban kiểm Kê gồm:

- Ông /Bà .................................................Chức vụ...............................Đại diện........................................Trưởng ban

- Ông /Bà ............................ ....................Chức vụ...............................Đại diện..............................................Uỷ viên

- Ông/Bà...................................................Chức vụ...............................Đại diện..............................................Uỷ viên

Đã kiểm kê TSCĐ, BĐSĐT kết quả như sau:

STT

Tên TSCĐ, BĐSĐT

số

Nơi sử

dụng

Theo sổ kế toán

Theo kiểm kê

Chênh lệch

Ghi chú

Số

lượng

Nguyên

giá

Giá trị còn lại

Số

lượng

Nguyên

giá

Giá trị còn lại

Số

lượng

Nguyên

giá

Giá trị

còn lại

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Cộng

x

x

x

x

x

x

…,ngày ...... tháng ...... năm.. ...

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Cho ý kiến xử lý TS thừa)

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN QUẢN LÝ TÀI SẢN

(Ký, họ tên)

TRƯỞNG BAN KIỂM KÊ

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 01 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP

THANH TOÁN BÙ TRỪ MUA BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày thanh toán …tháng … năm…

STT

Tên đơn vị giao dịch

Mã đơn vị giao dịch

Khách hàng trong nước

Khách hàng nước ngoài

Tự doanh

Giá trị mua

Giá trị bán

Phí mua

Phí bán

Thuế bán CK

Giá trị mua

Giá trị bán

Phí mua

Phí bán

Thuế cá nhân

Thuế tổ chức

Giá trị mua

Giá trị bán

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Hà Nội

2

Hải Phòng

3

Tp.HCM

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 02 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP ĐĂNG KÝ QUYỀN MUA

Ngày… tháng…. năm….

STT

Đơn vị/cá nhân đăng ký quyền mua

Tên chứng khoán đăng ký thực hiện quyền mua

Mã chứng khoán

Sàn Chứng khoán

Ngày đăng ký cuối cùng

Tỷ lệ quyền mua

Giá đặt mua

Số lượng chứng khoán đăng ký mua

Số tiền đặt mua

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

1

2

3

4

G

I

CTCK

II

Nhà đầu tư

1

Nguyễn A

2

Trần B

Tổng cộng

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 03 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN LÔ LẺ

Ngày…tháng…năm….

STT

Loại Chứng khoán lô lẻ

Sàn

Họ và tên người sở hữu CK lô lẻ

Số đăng ký sở hữu CK lô lẻ

Ngày cấp đăng ký sở hữu CK lô lẻ

Số tài khoản lưu ký

Số lượng CK lô lẻ

Giá bán CK lô lẻ

Số tiền bán CK lô lẻ

Phí giao dịch

Thuế bán CK lô lẻ (0,1%)

Số tiền thực nhận

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

1

2

3

4

5

6

7

G

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 04 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH GIÁ VỐN TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày… tháng… năm…

STT

Mã TSTC

Tên TSTC

Phân loại TSTC

Ngày giao dịch

Tồn đầu ngày

Mua trong ngày

Bán trong ngày

Cổ tức, trái tức ghi giảm giá vốn

Tồn cuối ngày

Ghi chú

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thành tiền

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=1+4-7

12

13=3+6-9-10

F

I

FVTPL

II

HTM

III

AFS

Cộng TSTC

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 05 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP

PHẢI THU VÀ DỰ THU CỔ TỨC, TIỀN LÃI CÁC LOẠI TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Loại phải thu và dự thu

Giá trị các tài sản tài chính

Cơ sở tính phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi

Giá trị phải thu và dự thu kỳ này

Ghi chú

A

B

C

D

E=C*D

F

I

Phải thu cổ tức, tiền lãi

A

Phải thu cổ tức, tiền lãi FVTPL

1

Phải thu cổ tức

2

Phải thu lãi trái phiếu

3

Phải thu lãi tiền gửi kỳ hạn cố định

B

Phải thu tiền lãi HTM

1

Phải thu lãi trái phiếu

C

Phải thu tiền lãi cho vay

1

Phải thu lãi cho vay margin

2

Phải thu lãi cho vay ứng trước tiền bán TSTC của khách hàng

D

Phải thu cổ tức, tiền lãi AFS

1

Phải thu cổ tức

2

Phải thu lãi trái phiếu

II

Dự thu cổ tức, tiền lãi

A

Phải thu cổ tức, tiền lãi FVTPL

1

Phải thu cổ tức

2

Phải thu lãi trái phiếu

3

Phải thu lãi tiền gửi kỳ hạn cố định

B

Phải thu tiền lãi HTM

1

Phải thu lãi trái phiếu

C

Phải thu tiền lãi cho vay

1

Phải thu lãi cho vay margin

2

Phải thu lãi cho vay ứng trước tiền bán TSTC của khách hàng

D

Phải thu cổ tức, tiền lãi AFS

1

Phải thu cổ tức

2

Phải thu lãi trái phiếu

Tổng cộng

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (Kèm theo Bảng tính phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi chi tiết theo từng khoản đầu tư của CTCK)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 06 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHI TIẾT

TÍNH PHẢI THU VÀ DỰ THU CỔ TỨC, TIỀN LÃI CÁC LOẠI TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...

(Xây dựng theo từng đối tượng)

STT

Các tài sản tài chính

Giá trị tính thu

(dự thu)

Cơ sở tính thu

(dự thu)

Giá trị thu (dự thu) kỳ này

(kỳ kế toán)

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

I

FVTPL

1

Cổ tức

2

Cổ phiếu A

II

HTM

2.1

Lãi Trái phiếu A

III

Lãi tiền gửi kỳ hạn cố định, không kỳ hạn

3.1

Tiền gửi cố định A

IV

Tiền lãi cho vay

1

Lãi nghiệp vụ Margin

2

Lãi cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán cho khách hàng

3

Lãi cho vay tài sản tài chính khác

Cộng

Ghi chú: Áp dụng cho cả trường hợp phải thu và dự thu tính cổ tức, tiền lãi phải thu của các tài sản tài chính của CTCK. Đối với trường hợp dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này. Bảng này lập cho từng loại tài sản tài chính phát sinh cổ tức, tiền lãi phải thu

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 07 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ LÃI DỰ THU CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU

Ngày…tháng…năm…

STT

Loại trái phiếu

Tổng giá trị theo mệnh giá

Ngày phát hành

Ngày đáo hạn

Lãi suất

Ngày mua

Số ngày tính lãi

Dự thu lãi kỳ này (*)

Lãi dự thu lũy kế đầu kỳ

Lãi dự thu đã thu trong kỳ

Lãi còn phải thu cuối kỳ

Phụ trội/ chiết khấu trái phiếu

Phân bổ phụ trội/ chiết khấu kỳ này

A

B

1

2

3

4

5

6

7=1*4*6/365 (*)

8

9

10=7+8-9

11

12

…,ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 08 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ DỰ THU TỪ HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

Ngày…tháng…năm…

STT

Số hợp đồng

Khách hàng

Ngày hợp đồng

Ngày đáo hạn

Giá trị hợp đồng

Lãi suất

Số ngày dự thu

Lãi dự thu kỳ này (*)

Lãi dự thu lũy kế đầu kỳ

Lãi đã thu trong kỳ

Lãi còn phải thu cuối kỳ

Ghi chú

A

B

C

1

2

3

4

5

6=3*4*5/360 (*)

7

8

9=6+7-8

D

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 09 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày … /… /201.. của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ LÃI TIỀN GỬI CHO KHÁCH HÀNG/NHÀ ĐẦU TƯ

Ngày ….tháng …. năm….

STT

Tên khách hàng/Nhà đầu tư

Mã TK đăng ký

Số dư tiền gửi của NĐT

Lãi suất

Số tiền lãi trước thuế

Thuế TNCN

Số tiền lãi thực nhận

A

B

C

1

2

3=1*2

4

5

1

2

3

4

5

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 10 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP CHO VAY KÝ QUỸ VỚI KHÁCH HÀNG

Ngày…tháng…năm….

STT

Số tài khoản

Tên khách hàng

Môi giới phụ trách

Giá trị TSTC được vay

Số dư tiền

Tiền bán TSTC chờ về

Dư nợ ký quỹ

Lãi dự thu

Tỉ lệ ký quỹ

Giá trị vay Margin

Số dư có thể sử dụng

Số tiền bổ sung ký quỹ

Giá trị TSTC bổ sung ký quỹ

Giá trị TSTC cần bán

Cảnh báo

Xử lý

Ghi chú

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

E

F

G

1

C123456

Khách hàng A

2

3

Cộng

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 11 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHI TIẾT KHÁCH HÀNG VAY MARGIN

Từ ngày….. đến ngày….năm……

STT

Số tài khoản

Tên khách hàng

Ngày vay Margin

Ngày hoàn trả Margin

Số ngày vay Margin

Số tiền vay Margin

Lãi suất

Tiền lãi Margin

Số tiền vay margin hoàn trả

Số tiền chậm trả Margin

Lãi suất vay Margin trả chậm

Lãi chậm trả Margin

Ghi chú

Gốc

Lãi

A

B

C

D

E

F

1

2

3=1*2

4

5

6

7

8=7*6

F

1

Khách hàng A

2

Khách hàng B

3

4

Cộng

Ghi chú: Áp dụng cho trường hợp phải thu và dự thu tính tiền lãi phải thu khách hàng đối với tiền cho vay margin đối với khách hàng của CTCK. Đối với trường hợp phải thu, dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này.

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 12 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHI TIẾT KHÁCH HÀNG ỨNG TRƯỚC, HOÀN TRẢ TIỀN BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Từ ngày….. đến ngày….năm……

STT

Số tài khoản

Tên khách hàng

Ngày bán TSTC của khách hàng

Ngày thu tiền về của TSTC

Ngày ứng trước

Ngày hoàn trả

Số ngày ứng trước

Số tiền ứng trước

Lãi suất

Tiền lãi ứng trước tiền bán (*)

Số tiền ứng trước hoàn trả

A

B

C

D

E

F

G

1

2

3

4=1*2*3/360 (*)

5=2+4

1

Khách hàng A

2

Khách hàng B

3

Cộng

Ghi chú:

- Áp dụng cho cả trường hợp phải thu và dự thu tiền lãi ứng trước tiền bán tài sản tài chính cho khách hàng của CTCK. Đối với trường hợp phải thu, dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này.

- (*) cơ sở tĩnh lãi (360 hoặc 365).

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 13 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ

PHÍ TRẢ CHO CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ GIAO DỊCH THANH TOÁN, LƯU KÝ

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Loại dịch vụ

Đối tượng trả

Cơ sở tính phí (*)

Tỷ lệ (%) phí

phải thanh toán

Số tiền phí phải trả

(Kỳ tính phí)

Phân bổ phí dịch vụ

Ghi chú

Cho hoạt động tự doanh

Cho hoạt động môi giới

A

B

C

1

2

3=1*2

4

5

6

D

1

Phí giao dịch chứng khoán

Sở Giao dịch chứng khoán

2

Phí lưu ký chứng khoán

Trung tâm lưu ký chứng khoán

3

Tổng cộng

Ghi chú: (*) Tùy thuộc vào bản chất của từng loại phí.

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 14 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH TRÍCH TRƯỚC

CHI PHÍ DỊCH VỤ PHẢI TRẢ CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Loại chi phí trích trước

Cơ sở trích trước

Tỷ lệ (%) trích trước/Cơ sở phân bổ tính trước

Giá trị

trích trước (kỳ NAV)

Ghi chú

A

B

C

D

E=C*D

F

I

Trích trước theo khối lượng giao dịch đã thực hiện

......

II

Trích trước theo giá trị tài sản lưu ký của CTCK

......

III

Trích trước phí dịch vụ theo Hợp đồng

Tổng cộng

…, ngày…..tháng…..năm…..

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 15 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ LỢI NHUẬN CHO CỔ ĐÔNG/THÀNH VIÊN GÓP VỐN

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Danh sách cổ đông hoặc thành viên góp vốn

Mã cổ đông

Số CMND/ Hộ chiếu/ Số chứng nhận đăng ký kinh doanh

Số lượng cổ phiếu (Phần vốn góp) nắm giữ của cổ đông hoặc thành viên góp vốn

Mệnh giá

Tỷ lệ chi trả

Lợi nhuận/1 Cổ phiếu (Phần góp vốn)

Lợi nhuận/ Tổng số cổ phiếu (Phần vốn góp)

Thuế khấu trừ trên Thu nhập

Số lợi nhuận phải trả cổ đông hoặc thành viên góp vốn (NET)

Ghi chú

A

B

C

D

1

2

3

4=2*3

5=1*4

6=5*Tỷ lệ thuế suất

7=5-6

E

I

Nhà đầu tư là tổ chức

1

Tổ chức A

II

Cổ đông hoặc thành viên góp vốn cá nhân

1

Cổ đông hoặc thành viên góp vốn A

Tổng cộng

…, ngày… tháng… năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 16 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH LÃI, LỖ

ĐÁNH GIÁ THEO GIÁ TRỊ HỢP LÝ CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Danh mục các tài sản tài chính

Số lượng

Giá trị theo sổ kế toán

Giá thị trường hợp lý

Chênh lệch đánh giá lại kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)

Chênh lệch đánh giá lại kỳ trước (kỳ kế toán)(+/-)

Chênh lệch điều chỉnh sổ kế toán kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)

Cơ sở tham chiếu

Ghi chú

Đơn giá

Thành tiền

Đơn giá

Thành tiền

A

B

1

2

3=1*2

4

5=1*4

6=5-3

7

8=7-6

9

C

I

Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

II

Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

1

Trái phiếu A

III

Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

Tổng cộng

…, ngày… tháng… năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 17 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH SUY GIẢM GIÁ TRỊ CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Danh mục các tài sản tài chính xác định giá trị suy giảm

Giá trị đầu kỳ

Cơ sở tham chiếu

Giá trị suy giảm

Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)

Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm kỳ trước (kỳ kế toán)(+/-)

Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm điều chỉnh sổ kế toán kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)

Ghi chú

A

B

C

D

E

F=C-E

G

H=F-G

I

I

Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

1

Trái phiếu A

II

Các khoản cho vay

1

Hợp đồng A

2

Hợp đồng B

Tổng cộng

…, ngày… tháng… năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 18 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ DỰ CHI CHO HOẠT ĐỘNG VAY

Ngày…tháng…năm…

STT

Số hợp đồng

Đối tác

Ngày hợp đồng

Ngày đáo hạn

Giá trị hợp đồng

Lãi suất

Số ngày dự chi

Lãi dự chi kỳ này (*)

Lãi dự chi lũy kế đầu kỳ

Lãi đã chi trong kỳ

Lãi còn phải chi cuối kỳ

Ghi chú

A

B

C

1

2

3

4

5

6=3*4*5/360 (*)

7

8

9=6+7-8

D

1

Hợp đồng vay A

2

Hợp đồng vay B

3

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 19 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐÁNH GIÁ LẠI

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đánh giá lại (KMTTCGNT)

Cơ sở đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc

ngoại tệ

Chênh lệch đánh giá lại

kỳ này

(kỳ kế toán)

Ghi chú

Giá trị KMTTCGNT bằng Đồng Việt Nam

Giá trị KMTTCGNT bằng ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái Sổ kế toán

Tỷ giá hối đoái sử dụng để đánh

giá lại

A

B

1

2

3

4

5

C

1

Khoản mục vốn bằng tiền

2

Khoản mục phải thu

3

Khoản mục phải trả

4

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 20 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG LẬP DỰ PHÒNG SUY GIẢM GIÁ TRỊ

TÀI SẢN NHẬN THẾ CHẤP

Tháng….. năm……

STT

Loại tài sản nhận thế chấp

Giá trị tài sản nhận thế chấp

Cơ sở lập dự phòng suy giảm giá trị

Cơ sở tham chiếu

Giá trị suy giảm lập kỳ trước

Giá trị suy giảm lập kỳ này

Chênh lệch giá trị suy giảm phải lập dự phòng kỳ này

Ghi chú

A

B

C

D

E

1

2

3= 2-1

F

I

Loại tài sản tài chính suy giảm

1

2

II

Loại tài sản tài chính thế chấp

1

2

Tổng cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 21 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG LẬP DỰ PHÒNG PHẢI THU KHÓ ĐÒI

Ngày…tháng…năm…

STT

Danh sách khách hàng lập dự phòng phải thu khó đòi

Số dư phải thu khó đòi phải lập dự phòng

Cơ sở lập dự phòng phải thu khó đòi

Cơ sở tham chiếu lập dự phòng phải thu khó đòi

Số lập dự phòng kỳ trước

Số phải lập dự phòng kỳ này

Chênh lệch phải lập dự phòng kỳ này

Chênh lệch phải hoàn nhập dự phòng

kỳ này

Ghi chú

A

B

1

C

D

2

3

4= 3-2

5= 2-3

E

1

Khách hàng A

2

Khách hàng B

3

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Ghi chú: Hướng dẫn chi tiết Cột C và D.

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 22 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

Ngày ... tháng ... năm ...

STT

Chi phí trả trước

Ngày phát sinh

Giá trị phân bổ

Tiêu thức phân bổ (số tháng phân bổ)

Số phân bổ theo tiêu thức phân bổ (theo tháng)

Số đã phân bổ kì trước chuyển sang

Số phân bổ kỳ này

Số lũy kế phân bổ chuyển sang kì sau

Ghi chú (Ghi ngày thanh lý các công cụ, dụng cụ - nếu có)

Đơn vị sử dụng

A

B

C

1

2

3

4

5

6

D

E

1

2

3

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 23 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ CỔ TỨC/ TRÁI TỨC/ QUYỀN KHÁC CHO NHÀ ĐẦU TƯ

Ngày…tháng…năm…

STT

Họ, tên nhà đầu tư

Phân bổ

Căn cứ phân bổ

Ghi chú

Cổ tức

Trái tức

Quyền khác

Tổng phân bổ

A

B

1

2

3

4= 1+2+3

C

D

I

Nhà đầu tư A

1

Mã chứng khoán A

2

Mã chứng khoán B

II

Nhà đầu tư B

1

Mã chứng khoán A

2

Mã chứng khoán B

Cộng

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 24 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG TỔNG HỢP THU NHẬP/ LỖ TỪ ỦY THÁC ĐẦU TƯ

TÀI SẢN TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Ngày…tháng…năm…

STT

Chỉ tiêu xác định thu nhập/ lỗ từ ủy thác đầu tư TSTC của Nhà đầu tư

Số kỳ này

Số kỳ trước

Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này

Ghi chú

A

B

1

2

3

C

I

Thu nhập từ hoạt động đầu tư

1

Cổ tức được nhận

2

Lãi được nhận (lãi tiền gửi không kỳ hạn)

3

Lãi TSTC dự thu

II

Chi phí

1

Phí lưu ký

2

Phí môi giới giao dịch

3

Phí giao dịch ngân hàng

4

Lãi repo trái phiếu phải trả

5

Phí quản lý danh mục đầu tư

III

Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư

IV

Lãi/ lỗ từ hoạt động đầu tư

1

Lãi/ lô thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư

2

Lãi/ lỗ chưa thực hiện (thay đổi giá trị các khoản đầu tư TSTC theo giá trị hợp lý)

V

Thay đổi giá trị danh mục do nhà đầu tư gửi thêm hoặc rút bớt tiền ủy thác

1

Số tiền gửi thêm

2

Số tiền rút trong kỳ

VI

Thay đổi giá trị danh mục trong kỳ (III + IV + V)

VII

Lãi/ lỗ hoạt động ủy thác đầu tư

1

Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư

2

Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư

3

Cổ tức của Danh mục đầu tư trong kỳ

4

Phí quan lý danh mục trong kỳ

5

Lãi/lỗ hoạt động ủy thác (1+2+3-4)

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

CTCK: ............................................

Địa chỉ: .....................................................................

Mẫu số 25 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số: ………

PHIẾU KẾ TOÁN

Ngày…tháng…năm…

STT

Nội dung Chứng từ

Số tiền

Tài khoản

Ghi chú

Nợ

A

B

C

3

4

D

…, ngày…tháng…năm…

NGƯỜI LẬP

NGƯỜI KIỂM SOÁT

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Mẫu số 26 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN TIỀN/CHỨNG KHOÁN

Số:

Ngày chuyển khoản:

Tên khách hàng:

Số tài khoản giao dịch chứng khoán:

Tên người được ủy quyền:

Nay tôi làm phiếu này yêu cầu……chuyển khoản từ tài khoản giao dịch thông thường của tôi sang Tài khoản giao dịch ký quỹ cũng của tôi với nội dung cụ thể như sau:

STT

Mã chứng khoán

Lượng chứng khoán hiện có

Lượng chứng khoán yêu cầu chuyển

Lượng chứng khoán

A

B

1

2

3

KHÁCH HÀNG/

NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN

Mẫu số 27 - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

CTCK:………………………...

Địa chỉ:………………………………………….

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG MỞ TÀI KHOẢN

Tháng…năm….

STT

Tên khách hàng

Mã TV

Số CMND/Hộ chiếu/giấy DKKD

Địa chỉ

Ngày cấp

Nơi cấp

Loại hình

Ngày mở

Quốc tịch

Ghi chú

Có đại diện tại VN

Thuộc NHTM

Loại hình TC

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

…, ngày…tháng…năm…

CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

PHỤ LỤC SỐ 02

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán )

STT

SỐ HIỆU TK

TÊN TÀI KHOẢN

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

1

2

3

4

5

6

7

LOẠI 1 - TÀI SẢN

NGẮN HẠN

01

111

Tiền mặt

1111

Tiền Việt Nam

1112

Ngoại tệ

02

112

Tiền gửi Ngân hàng

Tiền gửi về hoạt động của CTCK

1121

Tiền Việt Nam

1122

Ngoại tệ

1128

Tiền gửi ký quỹ

03

113

Tiền đang chuyển

1131

Tiền Việt Nam

1132

Ngoại tệ

04

114

Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

1141

Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

1142

Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

05

115

Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

1151

Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

1152

Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

06

116

Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

07

117

Tiền gửi của tổ chức phát hành

Mở chi tiết theo y/c q.lý

1171

Tiền gửi bán chứng khoán bảo lãnh, đại lý phát hành

11711

Tiền Việt Nam

11712

Ngoại tệ

1172

Tiền gửi thanh toán gốc, tiền lãi và cổ tức của Tổ chức phát hành

11721

Tiền Việt Nam

11722

Ngoại tệ

08

118

Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

1181

Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của CTCK

1182

Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

1183

Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

09

121

Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

Mở chi tiết theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý

1211

Giá mua

121101

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết

12110101

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

12110102

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu

12110103

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110104

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110198

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác

12110199

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết sửa lỗi giao dịch

121102

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110201

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

12110202

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu

12110203

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền

12110298

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

121103

Giá mua - Trái phiếu niêm yết

12110301

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12110302

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12110303

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12110304

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12110305

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12110306

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước

12110307

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12110308

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12110398

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

12110399

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

121104

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110402

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12110403

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12110404

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12110405

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12110406

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12110407

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần hợp đồng chủ

12110408

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12110498

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

121105

Công cụ thị trường tiền tệ

12110501

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12110502

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12110503

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12110504

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá

Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)

12110505

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

12110598

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

121106

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết

Nhằm mục tiêu phòng ngừa rủi ro

12110601

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Hợp đồng tương lai

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110602

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Hợp đồng quyền chọn (chỉ số, hàng hóa, chứng khoán)

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110698

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Chứng khoán phái sinh khác

12110699

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Chứng khoán phái sinh sửa lỗi giao dịch

121107

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110703

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110797

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần phái sinh

12110798

Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

121108

Giá mua - Các tài sản tài chính vay

12110801

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết

12110802

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

12110803

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết

12110804

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết

12110805

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ

12110806

Giá mua - Các tài sản tài chính vay khác - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết

12110898

Giá mua - Các tài sản tài chính vay khác - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết

121109

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp

Có thể vay bằng tiền hoặc vay Danh mục tài sản tài chính theo quy định của pháp luật chứng khoán

12110901

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

12110902

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

12110903

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

12110904

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

12110905

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

12110998

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

121110

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu

12111001

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

12111002

Giá mua - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

12111003

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

12111004

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

12111098

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác

121198

Giá mua - Các tài sản tài chính khác

1212

Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

121201

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết

12120101

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông

12120102

Chênh lệch đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu

12120103

Chênh lệch đánh giá lại - Chứng quyền

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120104

Chênh lệch đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120198

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác

12120199

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch

121202

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120201

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

12120202

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu

12120203

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền

12120204

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng chỉ lưu ký

12120298

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

121203

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết

12120301

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ

12120302

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12120303

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12120304

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương

12120305

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12120306

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp

12120307

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi

12120308

Chênh lệch đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12120398

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác

12120399

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

121204

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120402

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12120403

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12120404

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12120405

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái doanh nghiệp Nhà nước

12120406

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

12120407

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12120408

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12120499

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết khác

121205

Chênh lệch đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120501

Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

12110502

Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

12120503

Chênh lệch đánh giá lại - Hợp đồng repo

12120504

Chênh lệch đánh giá lại - Giấy tờ có giá

12120505

Chênh lệch đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

12120598

Chênh lệch đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12120699

Chênh lệch đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh - Chứng khoán sửa lỗi giao dịch

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

121208

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay

Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép

12120801

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết

12120802

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

12120803

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết

12120804

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết

12120805

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ

121209

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp

Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép

12120901

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

12120902

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

12120903

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

12120904

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

12120905

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp Công cụ thị trường tiền tệ

12120998

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

121210

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu

Chỉ liên quan đến các tài sản tài chính chưa niêm yết

12121002

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

12121004

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

12121005

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

12111007

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

12111098

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các Các tài sản tài chính khác

121298

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính khác

10

122

Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

1221

Giá mua các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

122101

Giá mua - Trái phiếu niêm yết

12210101

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12210102

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12210103

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12210104

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12210105

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12210106

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12210107

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12210198

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

12210199

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

122102

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12210201

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12210202

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12210203

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12210204

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12210205

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12210206

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12210207

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

122108

Giá mua - HTM khác

1222

Chênh lệch đánh giá lại các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

122201

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết

12220101

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12220102

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12220103

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12220104

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12220105

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12220106

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12220107

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12220198

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

12220199

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

122202

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12220201

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12220202

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12220203

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12220204

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12220205

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12220206

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12220207

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

122208

Chênh lệch đánh giá lại - HTM khác

11

123

Các khoản cho vay

Các tài sản tài chính cho vay

1231

Cho vay hoạt động Margin

12311

Gốc cho vay hoạt động Margin

12312

Lãi nhập gốc cho vay hoạt động Margin

1232

Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

12321

Gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

12322

Lãi nhập gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

1234

Cho vay vì lỗi giao dịch

12341

Gốc cho vay vì lỗi giao dịch

12342

Lãi nhập gốc cho vay vì lỗi giao dịch

1239

Cho vay tài sản tài chính

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12391

Gốc cho vay tài sản tài chính

12392

Lãi nhập gốc cho vay tài sản tài chính

12

124

Tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS

1241

Giá mua tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS

124101

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết

12410101

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

12410102

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - quyền mua cổ phiếu

12410103

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền

12410104

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410198

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác

12410199

Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch

124102

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410201

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

12410298

Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

124103

Giá mua - Trái phiếu niêm yết

12410301

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12410302

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12410303

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12410304

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12410305

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12410306

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12410307

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12410398

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

12410399

Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

124104

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410401

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính phủ

12410402

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu kho bạc Nhà nước

12410403

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12410404

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12410405

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12410406

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

12410407

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12410498

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

124105

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ

12410501

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12410502

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12410503

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

12410504

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá

Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)

12410505

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

12410598

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

124108

Giá mua - Các tài sản tài chính vay

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410801

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410802

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410803

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410804

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410805

Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ

124109

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp

Tài sản tài chính đem thế chấp theo quy định của pháp luật chứng khoán

12410901

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

12410902

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

12410903

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

12410904

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

12410905

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

12410998

Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

124110

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu

12411001

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

12411002

Giá mua - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

12411003

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

12411098

Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác

124198

Giá mua - Các tài sản tài chính AFS khác

1242

Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

124201

Chênh lệch đánh giá lại AFS - Cổ phiếu niêm yết

12420101

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông

12420103

Chênh lệch đánh giá lại - Chứng quyền

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12420104

Chênh lệch đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12420198

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác

12420199

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch

124202

Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

124203

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết

12420301

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ

12420302

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12420303

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12420304

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương

12420305

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12420306

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp

12420307

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi

12403098

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu khác

12420399

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch

124204

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12420401

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12420402

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12420403

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12420404

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12420405

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12420406

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

12420407

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12420498

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết khác

12420499

Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết sửa lỗi giao dịch

124205

Chênh lệch đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

12420501

Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

12420502

Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

12420503

Chênh lệch đánh giá lại - Hợp đồng repo

12420504

Chênh lệch đánh giá lại - Giấy tờ có giá

12420505

Chênh lệch đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

12420598

Chênh lệch đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

124208

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay

12420801

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết

12420802

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

12420803

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết

12420804

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết

12420805

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ

124209

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp

Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép

12420901

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

12420902

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

12420903

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

12420904

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

12420905

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp Công cụ thị trường tiền tệ

12420998

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

124210

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu

Chỉ liên quan đến các tài sản tài chính chưa niêm yết

12421001

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu niêm yết

12421002

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

12421003

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu niêm yết

12421004

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

12421005

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

12421098

Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính AFS khác

124298

Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính AFS khác

13

129

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản thế chấp

1291

Dự phòng suy giảm các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

129101

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết

12910101

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

12910102

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

12910103

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12910104

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12910105

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12910106

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết HTM - Trái phiếu doanh nghiệp

12910107

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12910108

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12910198

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

129102

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết

12910201

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

12910202

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

12910203

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

12910204

Dự phòng suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

12910205

Dự phòng suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

12910206

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

12910298

Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

1292

Dự phòng suy giảm giá trị các khoản cho vay

12921

Dự phòng suy giảm - Cho vay hoạt động Margin

129211

Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ

129212

Dự phòng suy giảm - Trái phiếu

129213

Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu

12922

Dự phòng suy giảm - Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

129221

Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ

129222

Dự phòng suy giảm - Trái phiếu

129223

Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu

12928

Dự phòng suy giảm - Tài sản tài chính khác

1293

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính sẵn sàng để bán

1294

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản thế chấp

12941

Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ

12942

Dự phòng suy giảm - Trái phiếu

12943

Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu

12949

Dự phòng suy giảm - Tài sản tài chính khác

1299

Dự phòng giảm giá tài sản tài chính

Trường hợp áp dụng ghi nhận TSTC theo nguyên tắc giá gốc

14

131

Phải thu bán các tài sản tài chính

13101

Phải thu bán cổ phiếu

1310199

Phải thu khó đòi bán cổ phiếu

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13102

Phải thu bán trái phiếu

1310299

Phải thu khó đòi bán trái phiếu

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13103

Phải thu bán công cụ thị trường tiền tệ

1310399

Phải thu khó đòi bán công cụ thị trường tiền tệ

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13104

Phải thu bán các tài sản tài chính phái sinh

1310499

Phải thu khó đòi bán các tài sản tài chính phái sinh

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13105

Phải thu các khoản cho vay

1310599

Phải thu khó đòi các tài sản cho vay

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13106

Phải thu các tài sản tài chính đem thế chấp

1310699

Phải thu khó đòi các tài sản tài chính đem thế chấp

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13109

Phải thu các tài sản tài chính đáo hạn

1310999

Phải thu khó đòi các tài sản tài chính đáo hạn

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

13198

Phải thu tài sản tài chính khác

1319999

Các khoản phải thu tài sản tài chính khó đòi khác

Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi

15

132

Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính

Mở chi tiết theo từng đối tượng phải thu và dự thu cho từng loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý

1321

Phải thu cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ

13211

Phải thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ

1321101

Phải thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông

1321103

Phải thu cổ tức - Chứng quyền

1321104

Phải thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký

1321198

Phải thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác

13212

Phải thu cổ tức - Cổ phiếu chưa niêm yết phát sinh trong kỳ

Theo dõi chi tiết theo từng đối tượng phải thu và loại cổ phiếu

13213

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ

Theo dõi chi tiết theo từng đối tượng phải thu và loại trái phiếu

1321301

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu Chính phủ

1321312

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

1321303

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

1321304

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương

1321305

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

1321306

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp

1321307

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi

1321398

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác

13214

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chưa niêm yết

1321403

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

1321404

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương

1321405

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

1321406

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN

1321407

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi

1321408

Phải thu tiền lãi - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

1321498

Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác

13215

Phải thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ

1321501

Phải thu tiền lãi - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

1321502

Phải thu tiền lãi - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

1321503

Phải thu tiền lãi - Hợp đồng repo

Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng

1321504

Phải thu tiền lãi - Giấy tờ có giá

Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)

1321505

Phải thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

1321598

Phải thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

13216

Phải thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ phát sinh trong kỳ

1321601

Phải thu tiền lãi - Hối phiếu

1321602

Phải thu tiền lãi - Kỳ phiếu

1321603

Phải thu tiền lãi - Hợp đồng repo

1321604

Phải thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

1321698

Phải thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

13217

Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ Margin

Chi tiết theo từng đối tượng Margin

13218

Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư

13219

Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ cho vay khác

13298

Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ

Chi tiết theo các đối tượng nợ phải thu khó đòi

13299

Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính khác

1322

Dự thu cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ chưa đến ngày thu trong kỳ

13221

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ

1322101

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông

1322103

Dự thu cổ tức - Chứng quyền

1322104

Dự thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký

1322198

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác

13222

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu chưa niêm yết

1322201

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông

1322203

Dự thu cổ tức - Chứng quyền

1322204

Dự thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký

1322298

Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác

13223

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ

1322301

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu Chính phủ

1322302

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

1322303

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

1322304

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương

1322305

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

1322306

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp

1322307

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi

1322308

Dự thu tiền lãi - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

1322398

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác

13224

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chưa niêm yết phát sinh trong kỳ

1322403

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

1322404

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương

1322405

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

1321406

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước

1322407

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi

1322498

Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác

13225

Dự thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ phát sinh trong kỳ

1322501

Dự thu tiền lãi - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

1322502

Dự thu tiền lãi - Tín phiếu ngân hàng Nhà nước

1322503

Dự thu tiền lãi - Hợp đồng repo

1322504

Dự thu tiền lãi - Giấy tờ có giá

1322505

Dự thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

1322598

Dự thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

13226

Dự thu tiền lãi - Nghiệp vụ Margin

13227

Dự thu tiền lãi nghiệp vụ tiền lãi - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán cho Nhà đầu tư

13229

Dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ chưa đến ngày thu trong kỳ

Chi tiết theo các đối tượng phải thu khó đòi

1329

Phải thu và dự thu khác

13298

Phải thu khó đòi về phải thu và dự thu khác

Chi tiết theo các đối tượng phải thu khó đòi

16

133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

17

135

Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

1351

Phải thu hoạt động môi giới chứng khoán

1352

Phải thu hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

13521

Phải thu hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán

13522

Phải thu hoạt động đại lý phát hành chứng khoán

1353

Phải thu hoạt động tư vấn

13531

Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán

13532

Phải thu hoạt động tư vấn tài chính

13539

Phải thu hoạt động tư vấn khác

1354

Phải thu hoạt động lưu ký chứng khoán

13541

Phải thu phí lưu ký của Nhà đầu tư

13542

Phải thu phí lưu ký của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)

18

136

Phải thu nội bộ

1361

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Cấp vốn ban đầu

1368

Phải thu nội bộ khác

19

137

Phải thu về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

Mở chi tiết theo đối tượng phải trả và theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý

1371

Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh

1372

Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán môi giới

1373

Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định được đối tượng

20

138

Phải thu khác

Mở chi tiết đáp ứng y/c q.lý

21

139

Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu

Mở chi tiết cho từng đối tượng phải thu

1391

Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu bán tài sản tài chính

Đối với bán các tài sản tài chính chưa niêm yết (Nếu có)

1392

Dự phòng suy giảm giá trị phải thu và dự thu về cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính

1393

Dự phòng suy giảm giá trị phải thu về gốc trái phiếu, công cụ thị trường tiền tệ đáo hạn

1398

Dự phòng suy giảm giá trị phải thu khác

22

141

Tạm ứng

23

152

Vật tư văn phòng

24

153

Công cụ, dụng cụ

LOẠI 2- TÀI SẢN

DÀI HẠN

25

211

Tài sản cố định hữu hình

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Máy móc, thiết bị

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2118

Tài sản cố định khác

26

212

Tài sản cố định thuê tài chính

2121

Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính

2122

Tài sản cố định vô hình thuê tài chính

27

213

Tài sản cố định vô hình

2131

Quyền sử dụng đất

2132

Quyền phát hành

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

2135

Chương trình phần mềm

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138

TSCĐ vô hình khác

28

214

Hao mòn TSCĐ

Sử dụng khi CTCK áp dụng phương pháp giá gốc

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

29

217

Bất động sản đầu tư

30

221

Đầu tư vào công ty con

31

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

32

241

Xây dựng cơ bản dở dang

2411

Mua sắm TSCĐ

2412

Xây dựng cơ bản

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

33

242

Chi phí trả trước

34

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

35

244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

36

245

Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

2451

Tiền nộp ban đầu

2452

Tiền nộp bổ sung hàng năm

2453

Tiền lãi phân bổ hàng năm

37

249

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản khác

2491

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản cố định

24911

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản cố định hữu hình

24912

Dự phòng suy giảm giá trị tài sản vô hình

2492

Dự phòng giảm giá giá trị tài sản khác

LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ

38

311

Vay

Mở chi tiết đáp ứng y/c q.lý

3111

Vay ngân hàng, tổ chức tài chính

3112

Vay các đối tượng khác

39

312

Vay tài sản tài chính

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

3121

Vay tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

31211

Giá trị vay ban đầu

31212

Chênh lệch đánh giá lại khoản vay tài sản tài chính

31213

Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực

3122

Vay tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn

Vay tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị phân bổ

3123

Vay tài sản tài chính sẵn sàng để bán

3128

Vay tài sản tài chính khác

40

313

Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ

3131

Mệnh giá

3132

Phụ trội

3133

Chiết khấu

3134

Chi phí phát hành trái phiếu

3135

Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực

41

314

Trái phiếu phát hành

3141

Mệnh giá

3142

Phụ trội

313

Chiết khấu

3144

Chi phí phát hành trái phiếu

3145

Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực

42

315

Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

3151

Vay thanh toán giao dịch chứng khoán

3152

Vay sửa lỗi giao dịch

43

321

Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

3211

Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của CTCK

3212

Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

3213

Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

44

322

Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

3221

Phải trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức cho Tổ chức phát hành

3222

Phải trả cổ tức cho cổ đông hoặc lợi nhuận cho thành viên góp vốn

45

323

Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

Nghiệp vụ bão lãnh chứng khoán, hoặc đại lý phát hành chứng khoán

3231

Phải trả Tổ chức phát hành về nghiệp vụ bảo lãnh chứng khoán

3232

Phải trả Tổ chức phát hành về nghiệp vụ đại lý phát hành chứng khoán

46

324

Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

3241

Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

3242

Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

47

325

Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

3251

Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

3252

Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

48

326

Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán

3261

Phải trả Sở Giao dịch chứng khoán

32611

Phải trả phí giao dịch chứng khoán

32612

Phải trả phí phát hành

3262

Phải trả Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)

Chi tiết theo yêu cầu quản lý phí

3268

Phải trả tổ chức, cá nhân khác

49

327

Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

3271

Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh

3272

Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán môi giới

3273

Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định được đối tượng

50

331

Phải trả cho người bán

Mở chi tiết theo đối tượng phải trả và theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý

3311

Phải trả mua các tài sản tài chính

3312

Phải trả cho người bán khác

51

332

Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

Theo quy định của pháp luật hiện hành

3321

Kinh phí công đoàn

3322

Bảo hiểm xã hội

3323

Bảo hiểm y tế

3324

Bảo hiểm thất nghiệp

3329

Các khoản trích nộp khác

52

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331

Thuế GTGT phải nộp

33311

Thuế GTGT đầu ra

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332

Thuế Tiêu thụ đặc biệt

3333

Thuế Xuất, Nhập khẩu

3334

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

3335

Thuế Thu nhập cá nhân

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3338

Thuế Bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

33381

Thuế bảo vệ môi trường

33382

Các loại thuế khác

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

53

334

Phải trả người lao động

3341

Phải trả công nhân viên

3342

Phải trả người lao động khác

54

335

Chi phí phải trả

3351

Trích trước chi phí lãi vay

33511

33511

Trích trước lãi vay tổ chức tín dụng

33512

Trích trước lãi vay tổ chức tài chính

33513

Trích trước lãi vay các đối tượng khác

33512

Trích trước lãi vay tài sản tài chính

33521

Trích trước lãi vay tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

33522

Trích trước lãi vay tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn

33523

Trích trước lãi vay tài sản tài chính sẵn có để bán

33513

Trích trước lãi vay trái phiếu chuyển đổi

33514

Trích trước lãi vay trái phiếu phát hành

33515

Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

335151

Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán cho hoạt động tự doanh

335152

Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán cho hoạt động môi giới

3352

Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính

Chi tiết theo từng loại chi phí trích trước

33521

Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính tự doanh

335211

Trích trước chi phí giao dịch

335212

Trích trước chi phí

335213

Trích trước chi phí chuyển tiền

33522

Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính môi giới

335221

Trích trước chi phí giao dịch

335222

Trích trước chi phí

335223

Trích trước chi phí chuyển tiền

3353

Trích trước - Chi phí tư vấn pháp luật

Chi tiết cho từng loại chi phí

33531

Trích trước - Chi phí tư vấn đầu tư

Chi tiết cho từng loại chi phí

33532

Trích trước - Chi phí tư vấn định giá

33539

Trích trước - Chi phí tư vấn khác

Chi tiết cho từng loại chi phí

3354

Trích trước - Chi phí quản lý CTCK

Chi tiết cho từng loại phí dịch vụ

33541

Trích trước - Chi phí dịch vụ mua ngoài

33542

Trích trước - Phí họp, ĐHĐCĐ, HHĐTV CTCK

33543

Trích trước - Phí dịch vụ thanh lý tài sản CTCK

33549

Trích trước - Phí dịch vụ quản lý khác

55

336

Phải trả nội bộ

3361

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

3368

Phải trả nội bộ khác

56

338

Phải trả, phải nộp khác

Chi tiết theo từng đối tượng

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

3387

Doanh thu chưa thực hiện

33871

Doanh thu chưa thực hiện - FVTPL

Chi tiết theo từng Nhóm, loại đầu tư

338711

Doanh thu nhận trước - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

3387111

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ

3387112

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

3387113

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387114

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387115

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387116

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

3387117

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

3387119

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

338712

Doanh thu nhận trước - FVTPL -Trái phiếu chưa niêm yết

3387121

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387122

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387123

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387124

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

3387129

Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết khác

338713

Doanh thu nhận trước - Công cụ thị trường tiền tệ

3387131

Doanh thu nhận trước - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

3387132

Doanh thu nhận trước - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

3387133

Doanh thu nhận trước - Hợp đồng Repo

3387134

Doanh thu nhận trước - Giấy tờ có giá

3387134

Doanh thu nhận trước - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

3387139

Doanh thu nhận trước - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

33872

Doanh thu chưa thực hiện - Tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

338721

Doanh thu nhận trước - HTM - Trái phiếu niêm yết

3387211

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu Chính phủ

3387212

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

3387213

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387214

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387215

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387216

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp

3387217

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chuyển đổi

3387218

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu niêm yết khác

338722

Doanh thu nhận trước - HTM -Trái phiếu chưa niêm yết

3387221

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387222

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387223

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387224

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chuyển đổi

3387229

Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết khác

33873

Doanh thu ghi nhận trước - Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

338731

Doanh thu nhận trước - AFS - Trái phiếu niêm yết

3387311

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu Chính phủ

3387312

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

3387313

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387314

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387315

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387316

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp

3387317

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chuyển đổi

3387318

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu niêm yết khác

338732

Doanh thu nhận trước - AFS -Trái phiếu chưa niêm yết

3387321

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

3387322

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chính quyền địa phương

3387323

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

3387324

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chuyển đổi

3387328

Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khác

3388

Phải trả, phải nộp khác

57

341

Nợ thuê tài chính

58

344

Nhận ký quỹ, ký cược

59

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

60

352

Dự phòng phải trả

61

353

Quỹ khen thưởng phúc lợi

3531

Quỹ khen thưởng

3532

Quỹ phúc lợi

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

62

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

63

359

Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư

LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

64

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

4111

Vốn góp của chủ sở hữu

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

41112

Cổ phiếu ưu đãi

4112

Thặng dư vốn cổ phần

Chỉ sử dụng đối với công ty cổ phần

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

Vốn phát hành trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần vốn

4118

Vốn khác

65

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý

4121

Chênh lệch đánh giá lại tài sản tài chính theo giá trị hợp lý

41211

Chênh lệch đánh giá các tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn

41212

Chênh lệch đánh giá các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

4122

Chênh lệch đánh giá lại TSCĐ

41221

Chênh lệch đánh giá lại TSCĐ hữu hình

41222

Chênh lệch đánh giá lại tài sản vô hình

66

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4131

Chênh lệch tỷ giá hối đoái các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB trước hoạt động

67

414

Quỹ dự trữ điều lệ

68

415

Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ

69

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

70

419

Cổ phiếu quỹ

71

421

Lợi nhuận chưa phân phối

4211

Lợi nhuận đã thực hiện

4212

Lợi nhuận chưa thực hiện

4211

Lợi nhuận chưa thực hiện - Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại

4212

Lợi nhuận chưa thực hiện - Đánh giá lại các tài sản tài chính

4213

Lợi nhuận chưa thực hiện - Công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh

72

422

Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư

LOẠI 5 - THU NHẬP

73

511

Thu nhập

5111

Thu nhập từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

51111

Lãi bán tài sản tài chính FVTPL

511111

Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết

Chi tiết cho từng loại đầu tư

51111101

Lãi bán - Cổ phiếu phổ thông

51111102

Lãi bán - Quyền mua cổ phiếu

51111103

Lãi bán - Chứng quyền

51111104

Lãi bán - Chứng chỉ lưu ký

51111198

Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết khác

511112

Lãi bán - Cổ phiếu chưa niêm yết

51111201

Lãi bán - Cổ phiếu phổ thông

51111202

Lãi bán - Quyền mua cổ phiếu

51111203

Lãi bán - Chứng quyền

51111204

Lãi bán - Chứng chỉ lưu ký

51111298

Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết khác

511113

Lãi bán - Trái phiếu niêm yết

51111301

Lãi bán - Trái phiếu Chính phủ

51111302

Lãi bán - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

51111303

Lãi bán - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

51111304

Lãi bán - Trái phiếu chính quyền địa phương

51111305

Lãi bán - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

51111306

Lãi bán - Trái phiếu doanh nghiệp

51111307

Lãi bán - Trái phiếu chuyển đổi

51111308

Lãi bán - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

51111398

Lãi bán - Trái phiếu niêm yết khác

511114

Lãi bán - Trái phiếu chưa niêm yết

51111403

Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

51111404

Trái phiếu chính quyền địa phương

51111405

Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

51111406

Trái phiếu doanh nghiệp

51111407

Trái phiếu chuyển đổi

51111408

Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

51111498

Trái phiếu niêm yết khác

511115

Lãi bán - Công cụ thị trường tiền tệ

51111501

Lãi bán - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

51111502

Lãi bán - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

51111503

Lãi bán - Hợp đồng Repo

51111504

Lãi bán - Giấy tờ có giá

51111505

Lãi bán - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

51111598

Lãi bán - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

511116

Lãi bán - Các công cụ phái sinh niêm yết

51111601

Lãi bán - Hợp đồng tương lai

51111602

Lãi bán - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)

51111698

Lãi bán - Chứng khoán phái sinh khác

511117

Lãi bán - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

Nếu được pháp luật chứng khoán cho phép

51111703

Lãi bán - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

51111798

Lãi bán - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác

5111110

Lãi bán - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu

511111002

Lãi bán - Cổ phiếu chưa niêm yết

511111004

Lãi bán - Trái phiếu chưa niêm yết

511111005

Lãi bán - Công cụ thị trường tiền tệ

511111007

Lãi bán - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

51111198

Lãi bán - Các tài sản tài chính khác

51112

Chênh lệch tăng về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

5111201

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết

511120101

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông

511120102

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu

511120103

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng quyền

511120104

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký

511120198

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác

5111202

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết

51112020

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông

511120202

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu

511120203

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng quyền

511120298

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

5111203

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết

511120301

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ

511120302

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

511120303

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

511120304

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương

511120305

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

511120306

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp

511120307

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi

511120308

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

511120398

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác

5111204

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết

511120403

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

511120404

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương

511120405

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

511120406

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp

511120407

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi

511120408

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

511120498

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác

5111205

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ

511120501

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

511120502

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

511120503

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng Repo

511120504

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Giấy tờ có giá

511120505

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

511120598

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

5111206

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ phái sinh niêm yết

511120601

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng tương lai

511120602

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)

511120698

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh khác

5111207

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

511120703

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

511120798

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác

511128

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay

51112801

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết

51112802

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

51112803

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - trái phiếu niêm yết

51112804

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết

51112805

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ

51112806

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết

51112807

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết

511129

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp

51112901

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

51112902

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

51112903

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

51112904

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

51112905

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

51112998

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

5111210

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu

511121002

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

51121004

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

511121005

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

511121007

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết

5111298

Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính khác

51113

Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL

5112

Thu nhập từ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

51121

Tiền lãi các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

5112101

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết

511210101

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

511210102

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

511210103

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

511210104

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

511210105

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

511210106

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

511210107

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

511210108

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

511210198

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

5112102

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết

511210203

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

511210204

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

511210205

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

511210206

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

511210207

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

511210298

Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

51128

Tiền lãi - HTM khác

5113

Thu nhập tiền lãi từ các khoản cho vay

51131

Tiền lãi cho vay hoạt động Margin

511311

Tiền lãi gốc cho vay hoạt động Margin

511312

Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay hoạt động Margin

51132

Tiền lãi cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

511321

Tiền lãi gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

511322

Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

51133

Tiền lãi cho vay vì lỗi giao dịch

511331

Tiền lãi gốc cho vay vì lỗi giao dịch

511332

Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay vì lỗi giao dịch

51134

Tiền lãi cho vay tài sản tài chính khác

511341

Tiền lãi gốc cho vay tài sản tài chính khác

511342

Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay tài sản tài chính khác

51135

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính

511351

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính

5113511

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính FVTPL

5113512

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính HTM

5113513

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay

5113514

Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính AFS

511352

Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính

5113521

Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính FVTPL

5113522

Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính HTM

5113523

Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay

5113524

Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính AFS

5114

Thu nhập từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

51141

Tiền lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

5114101

Tiền lãi - AFS - Trái phiếu niêm yết

5114102

Tiền lãi - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết

51142

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại

5114201

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại

5114202

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

5114203

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại

5114204

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

51143

Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính AFS

5115

Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán

51151

Doanh thu phí giao dịch chứng khoán môi giới

51152

Doanh thu sửa lỗi giao dịch chứng khoán môi giới

51153

Doanh thu tiền lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán vì lỗi giao dịch

51158

Doanh thu môi giới khác

5116

Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

51161

Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán

51162

Doanh thu Đại lý phát hành chứng khoán

5117

Doanh thu hoạt động tư vấn

51171

Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán

51172

Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính

51178

Doanh thu hoạt động tư vấn khác

5118

Doanh thu lưu ký chứng khoán

51181

Phí lưu ký chứng khoán cho khách hàng

51188

Doanh thu lưu ký khác

5119

Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá

51110

Doanh thu cho thuê sử dụng tài sản

51111

Doanh thu dịch vụ tài chính khác

5111101

Doanh thu từ quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư

5111102

Doanh thu khác từ các dịch vụ tài chính

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

5111199

Các doanh thu khác

51112

Doanh thu từ trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức của Tổ chức phát hành

51113

Doanh thu lãi tiền gửi có kỳ hạn

Liên quan đến phát sinh lãi tiền gửi của các tài sản tài chính FPTVL, HTM, AFS

51118

Doanh thu khác

74

515

Doanh thu hoạt động tài chính

5151

Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái

51511

Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã thực hiện

51512

Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

5152

Doanh thu lãi tiền gửi ngân hàng không cố định

5153

Doanh thu, dự thu cổ tức, lợi nhuận được chia

Từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết

5159

Doanh thu khác về đầu tư

75

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

LOẠI 6 - CHI PHÍ

76

632

Lỗ và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính, hoạt động tự doanh

6321

Lỗ bán, chênh lệch đánh giá và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

63211

Lỗ bán các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

6321101

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

Chi tiết cho từng loại đầu tư

632110101

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

632110102

Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632110103

Lỗ bán - FVTPL - Chứng quyền

632110104

Lỗ bán - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký

632110198

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác

6321102

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

63210201

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

63210202

Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632110203

Lỗ bán - FVTPL - Chứng quyền

632110204

Lỗ bán - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký

632110298

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác

6321103

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

632110301

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ

632110302

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

632110303

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632110304

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632110305

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632110306

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632110307

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632110308

Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

632110398

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321104

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632110403

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632110404

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632110405

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632110406

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632110407

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632110408

Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

632110498

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321105

Lỗ bán - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632110501

Lãi bán - FVTPL - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

632110502

Lỗ bán - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

632110503

Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng Repo

632110504

Lỗ bán - FVTPL - Giấy tờ có giá

632110505

Lỗ bán - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

632110598

Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

6321106

Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh niêm yết

632110601

Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng tương lai

632110602

Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)

632110698

Lỗ bán - FVTPL - Chứng khoán phái sinh khác

6321107

Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

Nếu được pháp luật chứng khoán cho phép

632110703

Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

632110798

Lỗ bán - FVTPL - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác

6321110

Lỗ bán - FVTPL - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu

632111002

Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632111004

Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632111005

Lỗ bán - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632111007

Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết

6321198

Lỗ bán - FVTPL - Các tài sản tài chính khác

63212

Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

6321201

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

632120101

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

632120102

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632120103

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng quyền

632120104

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký

632120198

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác

6321202

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632120201

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

632120202

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632120203

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng quyền

632120298

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

6321203

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

632120301

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ

632120302

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

632120303

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632120304

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632120305

Chi phí giao dịch mua - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632120306

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632120307

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632120308

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

632120398

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321204

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632120403

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632120404

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632120405

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632120406

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632120407

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632120408

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

632120498

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321205

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632120501

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tín phiếu kho bạc Nhà nước

632120502

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

632120503

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng repo

632120504

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Giấy tờ có giá

632120505

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

632120598

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

6321206

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết

632120601

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng tương lai

632120602

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)

632120698

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng khoán phái sinh khác

6321207

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

632120703

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

632120798

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác

6321210

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu

632121001

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

632121002

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632121003

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

632121004

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632121005

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632121006

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết

632121007

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

6321298

Chi phí giao dịch mua - FVTPL - các khoản đầu tư khác

63213

Chênh lệch giảm về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ

6321301

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

632130101

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

632130102

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632130103

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng quyền

632130104

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký

6321398

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác

6321302

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632130201

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông

632130202

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu

632130203

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng quyền

632130204

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký

6321398

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

6321303

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

632130301

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ

632130302

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

632130303

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632130304

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632130305

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632130306

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632130307

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632130308

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

6321398

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321304

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632130403

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

632130404

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương

632130405

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

632130406

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp

632130407

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi

632130408

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

632130498

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác

6321305

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632130501

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

632130502

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

632130503

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng repo

632130504

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Giấy tờ có giá

632130505

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

632130598

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

6321306

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết

632130601

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng tương lai

632130602

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)

632130699

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng khoán phái sinh niêm yết khác

6321307

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

632130703

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)

632130798

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết khác

6321308

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư cho vay

632130801

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

632130802

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632130803

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

63230804

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632130805

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632130806

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết

632130807

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

6321309

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư đem thế chấp

632130901

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết

632130902

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632130903

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết

632130904

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632130905

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632130998

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư khác

6321310

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu

632131001

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết

632131002

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết

632131003

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ

632131004

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

6321398

Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư khác

6322

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

632201

Lỗ các khoản đầu tư đến ngày đáo hạn (HTM) không thu hồi khi đáo hạn

63220101

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết

6322010101

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

6322010102

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

6322010103

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

6322010104

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

6322010105

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

6322010106

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

6322010107

Lỗ bán - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

6322010808

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

63220198

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

632202

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết

63220203

Lỗ bán - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

63220204

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

63220205

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

63220206

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

63220207

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

63220208

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

63220298

Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

6323

Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại

632301

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết

63230101

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông khi phân loại lại

63230102

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu khi phân loại lại

63230103

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền khi phân loại lại

63230104

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký

63230198

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác khi phân loại lại

632302

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết

63230201

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông khi phân loại lại

63230202

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu khi phân loại lại

63230203

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền khi phân loại lại

63230298

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác khi phân loại lại

632303

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết

63230301

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ khi phân loại lại

63230302

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

63230303

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh khi phân loại lại

63230304

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

63230305

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước khi phân loại lại

63230306

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp khi phân loại lại

63230307

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại

63230308

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại

63230398

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác khi phân loại lại

632304

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

63230403

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh khi phân loại lại

63230404

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương khi phân loại lại

63230405

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước khi phân loại lại

63230406

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp khi phân loại lại

63230407

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại

63230408

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại khi phân loại lại

63230498

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác

632305

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại

63230501

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước khi phân loại lại

63230502

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước khi phân loại lại

63230503

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo

63230504

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá khi phân loại lại

63230505

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định khi phân loại lại

63230598

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác khi phân loại lại

632308

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay khi phân loại lại

63230801

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại

63230802

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

63230803

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại

63230804

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

63230805

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ

632309

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp

63230901

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại

63230902

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

63230903

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại

63230904

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại

63230905

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại

63230998

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác khi phân loại lại

632310

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu khi phân loại lại

63231005

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại

63231098

Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác khi phân loại lại

6324

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính

63241

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính

632411

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính FVTPL

632412

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM

632413

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi đáo hạn từ các khoản cho vay

632414

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS

63242

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính

632421

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính FVTPL

632422

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính HTM

632423

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về đáo hạn các khoản cho vay

632424

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS

6325

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính

63251

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính

632511

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính FVTPL

632512

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM

632513

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ các các khoản cho vay

632514

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS

63252

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính

632521

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính FVTPL

632522

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM

632523

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay

632524

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS

6326

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp và xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp

63261

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho các loại tài sản tài chính

632611

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính FVTPL

632612

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính HTM

632613

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho các khoản cho vay

632614

Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính AFS

63262

Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp

632421

Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính FVTPL

632622

Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính HTM

632623

Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của các khoản cho vay

632624

Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính AFS

6327

Lỗ suy giảm tài sản tài chính

63271

Lỗ suy giảm giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

632711

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết

6327111

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

6327112

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

6327113

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

6327114

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

6327115

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

6327116

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước

6327117

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

6327118

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

6327198

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

632712

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

6327123

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

6327124

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

6327125

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

6327126

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước

6327127

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

6327128

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

6327198

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết khác

63272

Lỗ suy giảm giá trị các khoản cho vay

632721

Lỗ suy giảm - Cho vay hoạt động Margin

632722

Lỗ suy giảm - Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

632723

Lỗ suy giảm - Cho vay tài sản tài chính khác

63273

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS

632731

Lỗ suy giảm - AFS - Cổ phiếu niêm yết

6327311

Lỗ suy giảm - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

6327312

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu

6327313

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền

6327314

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký

6327398

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác

632732

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết

6327321

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông

6327322

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu

6327323

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền

6327398

Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác

632733

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết

6327331

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ

6327332

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

6327333

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

6327334

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

6327335

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

6327336

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

6327337

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

6327338

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

6327339

Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác

632734

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết

6327343

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

6327344

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương

6327345

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

6327346

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp

6327347

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi

6327348

Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi

6327398

Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết khác

632735

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ

6327351

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

6327352

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

6327353

Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo

6327354

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá

6327355

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

6327398

Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

632738

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay

6327381

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết

6327382

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết

6327383

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu niêm yết

6327384

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết

6327388

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ

6327389

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp

63273891

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết

63273892

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết

63273893

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết

63273894

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết

63273895

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

63273898

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác

6327310

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu

63273101

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết

63273102

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết

63273103

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ

632731098

Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác

63274

Dự phòng giảm giá các tài sản tài chính

Trong trường hợp ghi nhận TSTC theo nguyên tắc giá gốc

63275

Chi phí đi vay của Các khoản cho vay

Chi phí đi vay liên quan đến các tài sản cho vay trong hoạt động của CTCK

632751

Chi phí đi vay cho hoạt động Margin

632752

Chi phí đi vay cho hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng

632753

Chi phí đi vay của các khoản cho vay vì lỗi giao dịch

632759

Chi phí đi vay các tài sản tài chính

6328

Phí giao dịch bán tài sản tài chính tự doanh

6329

Phí chuyển tiền bán tài sản tài chính tự doanh

63210

Phí lưu ký tài sản tài chính tự doanh

63211

Phí quản lý thành viên và phí định kỳ hàng năm

63212

Phí thiết bị đầu cuối

63213

Phí quản lý danh mục tài sản tài chính

Thông qua Công ty quản lý quỹ

63214

Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác tự doanh

63215

Chi phí sử dụng Quỹ Hỗ trợ thanh toán

63216

Chi phí tư vấn pháp luật

63217

Chi phí tư vấn định giá tài sản tài chính

63218

Chi phí tư vấn đầu tư

63219

Chi phí khác

63220

Chi phí quản lý hoạt động tự doanh

632201

Chi phí nhân viên

6322011

Chi phí tiền lương

6322012

Chi phí các khoản trích theo lương

6322013

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

632202

Vật tư văn phòng

632203

Công cụ, dụng cụ

632204

Khấu hao tài sản cố định

632205

Dịch vụ mua ngoài

632209

Chi phí khác

77

633

Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ

6331

Chi phí hoạt động môi giới chứng khoán

63311

Phí giao dịch chứng khoán môi giới

63312

Phí quản lý thành viên và phí định kỳ hàng năm phân bổ cho hoạt động môi giới

63313

Phí thiết bị đầu cuối phân bố cho hoạt động môi giới

63314

Chi phí sửa lỗi giao dịch, lỗi khác hoạt động môi giới

63315

Chi phí sử dụng Quỹ Hỗ trợ thanh toán hoạt động môi giới

63316

Phí chuyển tiền trả tiền gốc, lãi trái phiếu và cổ tức của Tổ chức phát hành

Phí chuyển tiền cổ tức của cổ phiếu niêm yết

63317

Chi phí quản lý hoạt động môi giới

633171

Chi phí nhân viên

6331711

Chi phí tiền lương

6331712

Chi phí các khoản trích theo lương

6331713

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

633172

Vật tư văn phòng

633173

Công cụ, dụng cụ

633174

Khấu hao tài sản cố định

633175

Dịch vụ mua ngoài

633179

Chi phí khác

633199

Chi phí hoạt động dịch vụ khác

6332

Chi phí hoạt động lưu ký chứng khoán

63322

Phí lưu ký chứng khoán cho khách hàng

63323

Chi phí quản lý Sổ cổ đông

Đối với cổ phiếu chưa niêm yết

63314

Chi phí chuyển tiền trả gốc, tiền lãi và cổ tức cho Tổ chức phát hành

63317

Chi phí quản lý hoạt động lưu ký

633171

Chi phí nhân viên

6331711

Chi phí tiền lương

6331712

Chi phí các khoản trích theo lương

6331713

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

633172

Vật tư văn phòng

633173

Công cụ, dụng cụ

633174

Khấu hao tài sản cố định

633177

Dịch vụ mua ngoài

633178

Chi phí khác

6333

Chi phí hoạt động tư vấn

63321

Chi phí tư vấn đầu tư chứng khoán

63322

Chi phí tư vấn cổ phần hóa

63323

Chi phí tư vấn định giá doanh nghiệp

63324

Chi phí khác

63325

Chi phí quản lý hoạt động tư vấn

633251

Chi phí nhân viên

6332511

Chi phí tiền lương

6332522

Chi phí các khoản trích theo lương

6332523

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

633172

Vật tư văn phòng

633173

Công cụ, dụng cụ

633174

Khấu hao tài sản cố định

633175

Dịch vụ mua ngoài

633178

Chi phí khác

633179

Chi phí hoạt động tư vấn khác

6334

Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

63341

Chi phí hoạt động bảo lãnh chứng khoán

63342

Chi phí Đại lý phát hành chứng khoán

Kể cả đại lý phân phối Chứng chỉ quỹ

63343

Chi phí quản lý hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

633431

Chi phí nhân viên

6334311

Lương và các khoản phúc lợi

6334312

BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

6334313

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

633432

Vật tư văn phòng

633433

Công cụ, dụng cụ

633434

Khấu hao tài sản cố định

633435

Dịch vụ mua ngoài

6334328

Chi phí khác

6335

Chi phí cho thuê, sử dụng tài sản

63351

Chi phí thuê tài sản

63352

Chi phí quản lý hoạt động cho thuê, sử dụng tài sản

633511

Chi phí nhân viên

6335211

Lương và các khoản phúc lợi

6335212

BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

6335213

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

633522

Vật tư văn phòng

633523

Công cụ, dụng cụ

633524

Khấu hao tài sản cố định

633525

Dịch vụ mua ngoài

633528

Chi phí khác

63359

Chi phí quản lý hoạt động cho thuê sử dụng tài sản khác

6336

Chi phí trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức cho tổ chức phát hành

63361

Chi phí chuyền tiền

63369

Chi phí khác

6337

Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác

6338

Chi phí hoạt động dịch vụ khác

6339

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ chứng khoán

63391

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ kinh doanh chứng khoán

63392

Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ kinh doanh chứng khoán

78

635

Chi phí tài chính

63501

Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái

635011

Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã thực hiện

635012

Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối kỳ

63502

Chi phí lãi vay

Chi phí lãi vay của các khoản đầu tư không liên quan đến Các khoản cho vay (TK 123)

63503

Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh

63598

Chi phí đầu tư khác

79

641

Chi phí bán hàng

80

642

Chi phí quản lý Công ty chứng khoán

64201

Chi phí nhân viên quản lý

642011

Lương và các khoản phúc lợi

642012

BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

642013

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

64202

Chi phí văn phòng phẩm

64203

Chi phí công cụ, dụng cụ

64204

Chi phí khấu hao TSCĐ

64205

Chi phí thuế, phí và lệ phí

64207

Chi phí dịch vụ mua ngoài

64208

Chi phí khác

LOẠI 7 - THU NHẬP KHÁC

81

711

Thu nhập khác

71101

Các khoản thu nhập khác

71102

Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi và dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp

711021

Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi bán các tài sản tài chính

711022

Hoàn nhập dự phòng phải thu và dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi tài sản tài chính

711023

Hoàn nhập dự phòng phải thu và dự thu khó đòi về gốc trái phiếu, công cụ thị trường tiền tệ đáo hạn

711024

Hoàn nhập dự phòng phải thu khác khó đòi

711025

Hoàn nhập dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp

LOẠI 8 - CHI PHÍ KHÁC

82

811

Chi phí khác

81101

Các chi phí khác

81102

Chi phí dự phòng và xử lý tổn thất phải thu khác khó đòi

811021

Chi phí dự phòng phải thu khác khó đòi

811022

Xử lý tổn thất phải thu khác khó đòi

83

821

Chi phí Thuế Thu nhập doanh nghiệp

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH

KẾT QUẢ KINH DOANH

84

911

Xác định kết quả kinh doanh

9111

Xác định kết quả kinh doanh đã thực hiện

9112

Xác định kết quả kinh doanh chưa thực hiện

LOẠI 0 - TÀI KHOẢN

NGOÀI BẢNG

85

001

Tài sản cố định thuê ngoài

86

002

Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ

Các giấy từ có giá của Nhà đầu tư giữ hộ

87

003

Tài sản nhận thế chấp

Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép

00301

Giá trị tài sản nhận thế chấp

003011

Tài sản nhận thế chấp - Bằng tiền

003012

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết

Theo quy định của pháp luật chứng khoán

00301201

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Chính phủ

00301202

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

00301203

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

00301204

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chính quyền địa phương

00301205

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

00301206

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp

00301207

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chuyển đổi

00301298

Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết khác

003013

Tài sản nhận thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

Theo quy định của pháp luật chứng khoán; Không bao gồm hối phiếu, kỳ phiếu

00301301

Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

00301302

Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

00301303

Tài sản nhận thế chấp - Tài sản nhận thế chấp - Hợp đồng repo

00301304

Tài sản nhận thế chấp - Giấy tờ có giá

00301305

Tài sản nhận thế chấp - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

00301398

Tài sản nhận thế chấp - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

00302

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp

003021

Tài sản nhận thế chấp - Bằng tiền

Trường hợp rủi ro khi gửi vào Ngân hàng không đảm bảo

003022

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết

00302201

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Chính phủ

00302202

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước

00302203

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

00302204

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chính quyền địa phương

00302205

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước

00302206

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp

00302207

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chuyển đổi

00302298

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết khác

003023

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ

00302301

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước

00302302

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

00302303

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tài sản nhận thế chấp - Hợp đồng repo

00302304

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Giấy tờ có giá

00302305

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tiền gửi có kỳ hạn cố định

00302398

Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Các công cụ thị trường tiền tệ khác

88

004

Nợ khó đòi đã xử lý

Mở chi tiết theo từng đối tượng theo dõi nợ

89

007

Ngoại tệ các loại

Mở chi tiết theo từng loại ngoại tệ

90

008

Cổ phiếu đang lưu hành

Mở chi tiết theo từng Nhà đầu tư nắm giữ số lượng cổ phiếu đang lưu hành và mệnh giá. Chỉ báo cáo về cổ đông lớn

0081

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành lưu ký tại Trung tâm lưu ký

0082

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành lưu ký tại CTCK

91

009

Cổ phiếu quỹ

Theo dõi số lượng cổ phiếu quỹ và mệnh giá

0091

Số lượng cổ phiếu quỹ lưu ký tại Trung tâm lưu ký

0092

Số lượng cổ phiếu quỹ lưu ký tại CTCK

92

012

Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của CTCK

0121

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

0122

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng

0123

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

0124

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

0125

Tài sản tài chính chờ thanh toán

0126

Tài sản tài chính chờ cho vay

0127

Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay

93

013

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK

0131

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

0132

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

0133

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

0134

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong toản, tạm giữ

94

014

Tài sản tài chính chờ về của CTCK

95

015

Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK

96

016

Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK

97

017

Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK

98

022

Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của Nhà đầu tư

0221

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư

02211

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước

02212

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài

0222

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư

02221

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư trong nước

02122

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài

0223

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư

02231

Chứng khoán niêm yết cầm cố của Nhà đầu tư trong nước

022311

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư trong nước - Nghiệp vụ Margin

022312

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư trong nước - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán

02232

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài

022321

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài - Nghiệp vụ Margin

022322

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán

0224

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư

02241

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư trong nước

02242

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư nước ngoài

0225

Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư

02251

Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư trong nước

02152

Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư nước ngoài

0226

Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư

02261

Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư trong nước

02262

Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư nước ngoài

0227

Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư

02271

Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư trong nước

02272

Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư nước ngoài

99

023

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư

0231

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

02311

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước

02312

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài

0232

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư

023221

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước

022222

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài

02323

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư

023231

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư trong nước

023232

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài

02324

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư

023241

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư trong nước

023242

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư nước ngoài

023243

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của tổ chức khác

100

024

Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư

0241

Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư trong nước

0242

Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư nước ngoài

101

025

Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư

0251

Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước

0252

Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài

100

026

Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư

0261

Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư trong nước

0262

Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư nước ngoài

102

027

Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư

PHỤ LỤC SỐ 03A

(Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)

Trình tự ghi sổ kế toán

theo hình thức kế toán Nhật ký chung

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ

Quan hệ đối chiếu, kiểm tra

PHỤ LỤC SỐ 03 B

SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)

Danh mục hệ thống sổ kế toán áp dụng đối với CTCK

STT

Tên sổ

Áp dụng cho Tài khoản

Mẫu số

Ghi chú

I

Sổ kế toán tổng hợp

1

Sổ Nhật ký chung

Áp dụng để ghi chép cho tất cả các nghiệp vụ phát sinh, không gồm các Tài khoản đã được ghi ở Nhật ký đặc biệt

S01- CTCK

2

Sổ cái

Mỗi TK một sổ cái hoặc một trang sổ

S02- CTCK

3

Sổ Nhật ký mua

331

S03- CTCK

4

Sổ Nhật ký bán

131

S04- CTCK

5

Sổ Nhật ký thu tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng khác)

111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118

S05- CTCK

6

Sổ Nhật ký chi tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng khác)

111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118

S06- CTCK

II

Sổ chi tiết các tài khoản

7

Sổ quỹ tiền mặt

111

S07- CTCK

8

Sổ kế toán Chi tiết tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý, tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý, Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng, Tiền gửi của tổ chức phát hành, Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán.

112, 113, 114, 115, 116, 117, 118

S08- CTCK

9

Sổ kế toán chi tiết: Dùng chung cho các tài khoản còn lại có nhu cầu theo dõi chi tiết

Các tài khoản có nhu cầu theo dõi chi tiết các đối tượng

S09- CTCK

Sổ kế toán chi tiết: Phải thu bán các tài sản tài chính, Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính, Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp, Phải thu nội bộ, Phải thu về lỗi giao dịch các tài sản tài chính, Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

131, 132, 135, 136, 137, 327

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Thuế GTGT được khấu trừ, phải thu khác, tạm ứng

133, 138, 141

S09- CTCK

Sổ kế toán chi tiết Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản nhận thế chấp, Dự phòng khó đòi và suy giảm các khoản phải thu

129, 139

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết vay, vay tài sản tài chính

311, 312

S09- CTCK

Số kế toán Phải trả cho người bán, phải trả nội bộ

331, 336

S09- CTCK

Số kế toán Phải trả các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

332

S09- CTCK

Số kế toán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

333

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Phải trả người lao động

334

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí phải trả

335

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Phải trả nội bộ

336

S09- CTCK

Số kế toán Phải trả, phải nộp khác

338

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Vốn đầu tư của chủ sở hữu, quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ, các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

411, 415, 418

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý, Chênh lệch tỷ giá hối đoái

412, 413

S09- CTCK

Số kế toán Lợi nhuận chưa phân phối, Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư

421, 422

S09- CTCK

Sổ kế toán chi tiết Thu nhập

511

S09- CTCK

Số kế toán Doanh thu hoạt động tài chính

515

S09- CTCK

Lỗ và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính, hoạt động tự doanh

632

S09- CTCK

Số kế toán chi tiết Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ

633

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí tài chính

635

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí bán hàng

641

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí quản lý Công ty chứng khoán

642

S09- CTCK

Số kế toán Thu nhập khác

711

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí khác

811

S09- CTCK

Số kế toán Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp

821

S09- CTCK

Sổ theo dõi Đánh giá lại các tài sản tài chính

1212, 1242

S09- CTCK

Sổ theo dõi Lãi, lỗ bán các tài sản tài chính

4211

S09- CTCK

Sổ theo dõi Danh mục tài sản tài chính

121, 122, 123, 124, 221, 222

S09- CTCK

Sổ kế toán chi tiết theo dõi hàng tồn kho, TSCĐ, BĐSĐT

152, 153, 156, 211, 212, 213, 217

S09- CTCK

10

Sổ kế toán chi tiết chi phí

242, 335, 633, 635, 641, 642

S10- CTCK

11

Sổ theo dõi đánh giá các tài sản tài chính theo giá trị hợp lý

121, 122, 123, 124

S11- CTCK

12

Sổ theo dõi, lãi, lỗ bán các tài sản tài chính

511, 632

S12- CTCK

13

Sổ theo dõi danh mục tài sản tài chính

121, 122, 123, 124

S13- CTCK

PHỤ LỤC SỐ 04

MẪU VÀ GIẢI THÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 210 ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)

I.A. Mẫu Báo cáo tài chính năm

1.1. Báo cáo thu nhập toàn diện riêng

CTCK:......

Mẫu số B01 - CTCK

Địa chỉ:................................

(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC

ngày 30 /12/ 2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THU NHẬP TOÀN DIỆN RIÊNG

Năm 201...

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

Năm N

Năm N -1

I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG

.....

.....

1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

01

Lãi bán các tài sản tài chính PVTPL

01.1

Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ

01.2

Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL

01.3

1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

02

.....

.....

1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu

03

.....

.....

1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

04

.....

.....

1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro

05

.....

.....

1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán

06

.....

.....

1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

07

.....

.....

1.8. Doanh thu tư vấn

08

.....

.....

1.9.Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá

09

1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán

10

.....

.....

1.11. Thu nhập hoạt động khác

11

.....

....

Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01à11)

20

.....

.....

II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)

21

.....

.....

Lỗ bán các tài sản tài chính

21.1

Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ

21.2

Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL

21.3

2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

22

.....

.....

2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu

23

.....

.....

2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

24

.....

.....

2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro

25

.....

.....

2.6. Chi phí hoạt động tự doanh

26

2.7. Chi phí môi giới chứng khoán

27

.....

.....

2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

28

.....

.....

2.9. Chi phí tư vấn

29

.....

.....

Chí phí hoạt động đấu giá, ủy thác

30

2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán

31

.....

.....

2.12. Chi phí khác

32

Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác

33

Cộng chi phí hoạt động (40 = 21à33)

40

.....

.....

III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

.....

.....

3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện

41

.....

.....

3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ

42

....

.....

3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh

43

3.4. Doanh thu khác về đầu tư

44

.....

.....

Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41à44)

50

IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH

.....

.....

4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện

51

.....

.....

4.2. Chi phí lãi vay

52

.....

.....

4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh

53

4.4. Chi phí đầu tư khác

54

.....

.....

Cộng chi phí tài chính (60 = 51à54)

60

V. CHI PHÍ BÁN HÀNG

61

VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

62

.....

.....

VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (70= 20+50-40 -60-61-62)

70

.....

.....

VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC

.....

.....

8.1. Thu nhập khác

71

8.2. Chi phí khác

72

.....

....

Cộng kết quả hoạt động khác (80= 71-72)

80

IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (90=70 + 80)

90

.....

.....

9.1. Lợi nhuận đã thực hiện

91

.....

.....

9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện

92

X. CHI PHÍ THUẾ TNDN

100

.....

.....

10.1.Chi phí thuế TNDN hiện hành

100.1

10.2.Chi phí thuế TNDN hoãn lại

100.2

XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (200 = 90 - 100)

200

11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu

201

.....

.....

11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ (Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ theo quy định của Điều lệ Công ty là ...%)

202

XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN

300

12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

301

.....

.....

12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

302

12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, đầu tư liên doanh, liên kết

303

.....

.....

12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh

304

.....

.....

12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài

305

.....

.....

12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia

306

12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh

307

12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý

308

Tổng thu nhập toàn diện

400

.....

.....

Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu

401

.....

.....

Thu nhập toàn diện phân bổ cho đối tượng khác (nếu có)

402

.....

.....

XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG

500

.....

.....

13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)

501

.....

.....

13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)

502

.....

.....

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.2. Báo cáo tình hình tài chính riêng

CTCK:......

Mẫu số B02 - CTCK

Địa chỉ.............

(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Chỉ tiêu

số

Thuyết minh

Năm

N

Năm

N-1

TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130)

100

I. Tài sản tài chính (110 = 111 à129)

110

1.Tiền và các khoản tương đương tiền

111

.....

.....

1.1. Tiền

111.1

.....

......

1.2. Các khoản tương đương tiền

111.2

.....

.....

2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)

112

.....

......

3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

113

.....

.....

4. Các khoản cho vay

114

.....

......

5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

115

.....

.....

6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp

116

(.....)

(.....)

7. Các khoản phải thu

117

.....

......

7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính

117.1

.....

.....

7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính

117.2

.....

......

7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận

117.3

.....

......

Trong đó: Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận nhưng chưa nhận được

117.3.1

7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận

117.4

.....

.....

8. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

118

.....

.....

9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

119

.....

......

10. Phải thu nội bộ

120

.....

......

11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán

121

.....

......

12. Các khoản phải thu khác

122

.....

.....

13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*)

129

(...)

(...)

II. Tài sản ngắn hạn khác (130 = 131à136)

130

1. Tạm ứng

131

2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

132

3. Chi phí trả trước ngắn hạn

133

4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

134

5. Tài sản ngắn hạn khác

135

6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác

136

(.....)

(.....)

B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 - 260)

200

I. Tài sản tài chính dài hạn

210

1. Các khoản phải thu dài hạn

211

2. Các khoản đầu tư

212

2.1.Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

212.1

2.2. Đầu tư vào công ty con

212.2

2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

212.3

II. Tài sản cố định

220

.....

.....

1. Tài sản cố định hữu hình

221

.....

.....

- Nguyên giá

222

.....

......

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

223a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý

223b

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

.....

.....

- Nguyên giá

225

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

226a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý

226b

3. Tài sản cố định vô hình

227

.....

.....

- Nguyên giá

228

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý

229b

III. Bất động sản đầu tư

230

.....

.....

- Nguyên giá

231

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

232a

(...)

(...)

- Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý

232b

IV.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

V. Tài sản dài hạn khác

250

.....

......

1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn

251

.....

.....

2. Chi phí trả trước dài hạn

252

.....

......

3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

253

.....

.....

4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

254

.....

.....

5. Tài sản dài hạn khác

255

.....

......

VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn

260

(...)

(...)

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(270 = 100 + 200)

270

.....

.....

C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340)

300

.....

.....

I. Nợ phải trả ngắn hạn

310

1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn

311

.....

......

Vay ngắn hạn

312

1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn

313

2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn

314

3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn

315

.....

......

4.Trái phiếu phát hành ngắn hạn

316

5. Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

317

6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán

318

.....

.....

7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

319

.....

.....

8. Phải trả người bán ngắn hạn

320

9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

321

10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

322

11. Phải trả người lao động

323

.....

......

12.Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

324

13. Chi phí phải trả ngắn hạn

325

.....

......

14. Phải trả nội bộ ngắn hạn

326

.....

......

15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

327

16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

328

.....

......

17.Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn

329

18. Dự phòng phải trả ngắn hạn

330

.....

......

19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

331

.....

.....

II. Nợ phải trả dài hạn

340

1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn

341

1.1.Vay dài hạn

342

1.2. Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn

343

2. Vay tài sản tài chính dài hạn

344

3.Trái phiếu chuyển đổi dài hạn

345

4.Trái phiếu phát hành dài hạn

346

5. Phải trả người bán dài hạn

347

6. Người mua trả tiền trước dài hạn

348

7. Chi phí phải trả dài hạn

349

8. Phải trả nội bộ dài hạn

350

9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

351

10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

352

11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn

353

12.Dự phòng phải trả dài hạn

354

13. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư

355

14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

356

15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

357

VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 = 410 + 420)

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

.....

.....

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

.....

.....

1.1.Vốn góp của chủ sở hữu

411.1

a. Cổ phiếu phổ thông

411.1a

b.Cổ phiếu ưu đãi

411.1b

1.2. Thặng dư vốn cổ phần

411.2

1.3.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

411.3

1.4. Vốn khác của chủ sở hữu

411.4

.....

......

1.5. Cổ phiếu quỹ (*)

411.5

(...)

(...)

2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý

412

.....

.....

3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

413

.....

.....

4. Quỹ dự trữ điều lệ

414

.....

......

5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ

415

.....

......

6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

416

.....

.....

7. Lợi nhuận chưa phân phối

417

.....

.....

7.1.Lợi nhuận đã thực hiện

417.1

7.2.Lợi nhuận chưa thực hiện

417.2

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

420

TỔNG CỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU

.....

.....

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

440

.....

......

LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ

450

.....

.....

1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm

451

.....

.....

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG

Chỉ tiêu

Số

Thuyết minh

N

N - 1

A

B

1

2

TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT

.....

.....

1. Tài sản cố định thuê ngoài

001

.....

.....

2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ

002

.....

.....

3. Tài sản nhận thế chấp

003

.....

.....

4. Nợ khó đòi đã xử lý

004

.....

.....

5. Ngoại tệ các loại

005

.....

.....

6. Cổ phiếu đang lưu hành

006

.....

.....

7. Cổ phiếu quỹ

007

.....

.....

8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK

008

.....

.....

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

008.1

.....

.....

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng

008.2

.....

.....

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

008.3

.....

.....

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

008.4

.....

.....

Tài sản tài chính chờ thanh toán

008.5

.....

.....

Tài sản tài chính chờ cho vay

008.6

.....

.....

Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay

008.7

.....

.....

9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK

009

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

009.1

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

009.2

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

009.3

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

009.4

.....

.....

10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK

010

.....

.....

11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK

011

.....

.....

12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK

012

.....

.....

13. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK

013

TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG

Số lượng chứng khoán

Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư

021

.....

.....

Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

021.1

.....

.....

Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng

021.2

.....

.....

Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

021.3

.....

.....

Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

021.4

.....

.....

Tài sản tài chính chờ thanh toán

021.5

.....

.....

. Tài sản tài chính chờ cho vay

021.6

.....

.....

2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư

022

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

022.1

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

022.2

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

022.3

.....

.....

Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

022.4

.....

.....

3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư

023

.....

.....

4.Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư

024

5.Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư

025

Đồng Việt Nam

6. Tiền gửi của khách hàng

026

6.1. Tiền gửi về hoạt động môi giới chứng khoán

027

.....

.....

a. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

027.1

.....

.....

b.Tiền của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

027.2

.....

.....

6.2.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

6.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

028

.....

.....

a. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

028.1

b. Tiền gửi Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

028.2

.....

.....

6.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán

029

.....

.....

7. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030

.....

.....

7.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030.1

.....

.....

7.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030.2

.....

.....

8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031

.....

.....

8.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031.1

.....

.....

8.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031.2

.....

.....

9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

032

.....

.....

10. Phải thu/phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

033

.....

.....

11. Phải trả vay CTCK

034

12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

035

.....

.....

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng

Mẫu số B03a - CTCK

CTCK:......

Địa chỉ..............................

(Ban hành theo TT số 210/2014 /TT-BTC ngày 30/12/ 2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG

(Theo phương pháp trực tiếp)

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

N

N-1

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính

01

.....

.....

2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính

02

.....

......

3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

03

.....

......

4. Cổ tức đã nhận

04

.....

.....

5. Tiền lãi đã thu

05

.....

......

6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK

06

.....

......

7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK

07

.....

......

8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK

08

.....

......

9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)

09

.....

.....

10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

10

.....

.....

11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

11

.....

......

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

.....

.....

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

21

.....

......

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

22

.....

.....

3. Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh

23

.....

......

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh

24

.....

......

5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

25

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

.....

......

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

.....

......

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ

32

.....

......

3.Tiền vay gốc

33

.....

......

3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

33.1

3.2. Tiền vay khác

33.2

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

.....

.....

4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

35

.....

......

4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính

36

.....

.....

4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác

37

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

38

.....

......

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

39

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

.....

......

IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

50

V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ

60

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

61

.....

......

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

62

.....

......

Các khoản tương đương tiền

63

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

64

VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60)

70

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

71

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

72

.....

.....

Các khoản tương đương tiền

73

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

74

PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG

I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng

1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng

01

2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng

02

3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

03

4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

04

5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

05

6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

06

7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

07

8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

08

9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng

09

10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng

10

11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng

11

12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán

12

13. Chi lỗi giao dịch chứng khoán

13

14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán

14

15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán

15

Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

20

II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng

30

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

31

.....

......

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn:

32

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn:

33

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

34

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

35

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

36

Các khoản tương đương tiền

37

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

38

III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)

40

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

41

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

42

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

43

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

44

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

45

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

46

Các khoản tương đương tiền

47

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

48

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:......

Địa chỉ:..............................

Mẫu số B03b - CTCK

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG

(Theo phương pháp gián tiếp)

Chỉ tiêu

số

Thuyết minh

Năm

N

Năm

N-1

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

.....

.....

1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp

01

.....

......

2. Điều chỉnh cho các khoản:

02

.....

.....

- Khấu hao TSCĐ

03

- Các khoản dự phòng

04

(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện.

05

.....

......

- Chi phí phải trả, chi phí trả trước

06

.....

......

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)

07

Dự thu tiền lãi

08

- Các khoản điều chỉnh khác

09

3. Tăng các chi phí phi tiền tệ

10

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

11

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

12

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh

13

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

14

.....

.....

- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

15

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro

16

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định

17

.....

.....

- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định

18

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết

19

.....

.....

4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ

20

.....

.....

- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

21

.....

......

- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh

22

.....

......

- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

23

.....

......

- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

24

.....

......

- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa

25

.....

......

- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu

26

.....

......

- Hoàn nhập chi phí dự phòng

27

.....

......

- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT

28

.....

......

- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết

29

.....

......

5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động

30

.....

.....

- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ

31

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

32

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản cho vay

33

.....

......

- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán

34

.....

......

- Tăng (giảm) các tài sản khác

35

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản phải thu

36

.....

......

- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính

37

.....

......

- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính

38

.....

......

- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ

39

.....

......

- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành

40

.....

......

- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

41

.....

......

6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

42

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính

43

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính

44

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

45

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán

46

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác

47

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán

48

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

49

(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

50

.....

......

(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác

51

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp

52

.....

......

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

53

.....

......

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

54

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

60

.....

......

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

.....

.....

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

61

.....

.....

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

62

.....

.....

3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

63

.....

.....

4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

64

5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

65

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

70

.....

.....

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

.....

.....

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

71

.....

.....

2.Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ

72

.....

.....

3. Tiền vay gốc

73

.....

.....

3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

73.1

3.2. Tiền vay khác

73.2

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

74

.....

.....

4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

74.1

4.2.Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính

74.2

4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác

74.3

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

75

.....

.....

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

76

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

80

.....

.....

IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

90

.....

......

V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ

101

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

102

.....

......

- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

102.1

.....

......

Các khoản tương đương tiền

102.2

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

102.3

.....

.....

VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

103

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

104

.....

......

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

Các khoản tương đương tiền

104.1

104.2

.....

......

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

104.4

PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

N

N-1

I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng

.....

.....

1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng

01

.....

.....

2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng

02

.....

.....

3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

03

.....

.....

4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

04

.....

.....

5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

05

.....

.....

6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

06

.....

.....

7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

07

.....

.....

8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

08

.....

.....

9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng

09

.....

.....

10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng

10

.....

.....

11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng

11

.....

.....

12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán

12

.....

.....

13.Chi lỗi giao dịch chứng khoán

13

.....

.....

14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán

14

15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán

15

Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

20

.....

.....

II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng

30

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

31

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

32

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

33

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

34

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

35

-Tiền gửi của Tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

36

Các khoản tương đương tiền

37

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

38

III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)

40

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

41

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

42

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

43

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

44

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

45

- Tiền gửi của Tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

46

Các khoản tương đương tiền

47

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

48

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.4. Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng

CTCK :………………..

Địa chỉ:...................................................

Mẫu số B04 - CTCK

Ban hành theo TT số 210 /2014/TT-BTC

ngày 30/12 /2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU RIÊNG

Kỳ….. năm….

Đơn vị tính: ..........

CHỈ TIÊU

Thuyết minh

Số dư

đầu năm

Số tăng/ giảm

Số dư

cuối năm

N-1

N

N-1

N

N-1

N

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Biến động vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

1.1. Vốn pháp định

1.2. Vốn bổ sung

1.3. Thặng dư vốn cổ phần

1.4.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

1.5.Vốn khác của chủ sở hữu

2. Cổ phiếu quỹ (*)

3. Quỹ dự trữ vốn điều lệ

4. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ

5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý

6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

8. Lợi nhuận chưa phân phối

8.1. Lợi nhuận đã thực hiện

8.2. Lợi nhuận chưa thực hiện

Cộng

II. Thu nhập toàn diện khác

1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

2. Phần sở hữu đối với thu nhập toàn diện khác của công ty liên doanh, liên kết

3. Lãi, lỗ đánh giá công cụ tài chính phái sinh

4. Lãi, lỗ giao dịch kinh doanh ở nước ngoài

5. Tăng, giảm khoản vốn góp vào công ty con

6. Mua các khoản đầu tư vào công ty con

7. Thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con

8. Mua cổ phiếu quỹ

9. Thanh lý cổ phiếu quỹ

10. Thay đổi vốn chủ sở hữu của cổ đông không nắm quyền kiểm soát

Cộng

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.5. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng

Mẫu số B05 - CTCK

CTCK:.........................

Địa chỉ:..............................

Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Năm ....(1)

1. Đặc điểm hoạt động của CTCK

1.1. Giấy chứng nhận thành lập CTCK:

1.2. Địa chỉ liên hệ của CTCK:

1.3. Điều lệ hoạt động CTCK ban hành ngày..../..../.....và sửa đổi, bổ sung ngày..../..../.....:

1.4. Những đặc điểm chính về hoạt động CTCK

- Quy mô vốn CTCK:

- Mục tiêu đầu tư:

- Hạn chế đầu tư của CTCK:

- Cấu trúc Công ty chứng khoán:

. Danh sách các công ty con;

. Danh sách các công ty liên doanh, liên kết:

. Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:

- .........

2. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

2.1. Kỳ kế toán:

a. Năm tài chính hàng năm của CTCK bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày .../..../.....

b. Năm tài chính đầu tiên bắt đầu từ ngày .../.../... cấp Giấy chứng nhận thành lập CTCK và kết thúc vào ngày .../.../20.....

2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

a. Đồng Việt Nam.

b. Ngoại tệ: ......... (trong trường hợp có quy định của pháp luật) làm đơn vị tiền tệ dùng trong kế toán.

c. Quy đổi ngoại tệ ra Đơn vị tiền tệ dùng trong ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế.....

3. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

3.1. Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.

3.2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Thực hiện kế toán CTCK trên cơ sở tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam có liên quan và Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.

3.3. Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung.

4. Các chính sách kế toán áp dụng

4.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

4.1.1. Ghi nhận vốn bằng tiền:

a. Tiền gửi hoạt động của CTCK:

b. Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành:

c. Tiền gửi về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

4.1.2. Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

4.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ, các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, các khoản cho vay và phải thu, tài sản tài chính sẵn sàng để bán, nợ tài chính

4.2.1. Nguyên tắc phân loại tài sản tài chính và nợ tài chính thuộc Danh mục đầu tư của CTCK (tuân thủ Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán và các quy định hiện hành về pháp luật Chứng khoán):

4.2.1.1 Nguyên tắc phân loại tài sản tài chính: (FVTPL, HTM, Các khoản cho vay, AFS)

4.2.1.2 Nguyên tắc phân loại nợ tài chính: (Nợ vay, nợ vay tài sản tài chính, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu phát hành, nợ thuế tài sản tài chính, phải trả người bán, các nợ phải trả phát sinh trong hoạt động kinh doanh chứng khoán)

4.2.2. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp kế toán ghi nhận giá trị đánh giá lại các khoản đầu tư theo giá thị trường hoặc giá trị hợp lý (trong trường hợp không có giá trị thị trường) (tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật chứng khoán) hoặc giá gốc:

4.2.2.1. Đối với Cổ phiếu

- Cổ phiếu niêm yết tự do chuyển nhượng:

- Cổ phiếu niêm yết hạn chế chuyển nhượng:

4.2.2.2. Đối với Trái phiếu niêm yết

a. Trái phiếu Chính phủ:

b. Trái phiếu Kho bạc Nhà nước:

c. Trái phiếu được Chính phủ được bảo lãnh:

d. Trái phiếu chính quyền địa phương:

đ. Trái phiếu CTCK Nhà nước:

e. Trái phiếu doanh nghiệp:

f. Trái phiếu chuyển đổi:

g. Quyền mua trái phiếu chuyển đổi:

h. Trái phiếu niêm yết khác:

4.2.2.3. Đối với trái phiếu chưa niêm yết:

4.2.2.4. Đối với công cụ thị trường tiền tệ:

Trong đó:

- Tiền gửi có kỳ hạn cố định:

4.2.2.5. Đối với các khoản đầu tư phái sinh:

4.2.2.6. Đối với các khoản đầu tư cho vay:

4.2.2.7. Đối với các khoản đầu tư đem thế chấp:

4.2.2.7. Đối với các khoản đầu tư khác:

4.2.3. Nguyên tắc bù trừ tài sản tài chính và nợ tài chính.

4.2.4. Nguyên tắc dừng ghi nhận tài sản tài chính và nợ tài chính

4.2.5. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính

4.2.6. Giá trị hợp lý của tài sản tài chính và nợ tài chính

4.2.7. Nguyên tắc kế toán ghi nhận các khoản đầu tư đem đi thế chấp:

. Điều khoản:

. Điều kiện:

4.2.8.Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về tình hình Dự phòng phải thu khó đòi đối với các khoản đầu tư của CTCK có phát sinh cổ tức, tiền lãi

a. Đối với cổ tức

b. Đối với tiền lãi:

c. Đối với công cụ thị trường tiền tệ:

4.2.9. Nguyên tắc kế toán ghi nhận các khoản đầu tư nhận thế chấp (Tài khoản không trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính):

. Điều khoản:

. Điều kiện:

4.3. Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư

4.4. Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định hữu hình

4.5. Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vô hình

4.6. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về sự suy giảm giá trị của tài sản phi tiền tệ

4.7 Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định thuê tài chính

4.8. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Công ty con, công ty liên doanh, liên kết)

4.9. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày các khoản nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn, dài hạn

4.10. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu ngắn hạn, dài hạn

4.10.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu về tài sản tài chính:

4.10.1.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải thu bán các tài sản tài chính:

4.10.1.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính:

a. Phải thu và dự thu cổ tức:

b. Phải thu và dự thu tiền lãi các tài sản tài chính:

. Phải thu và dự thu tiền lãi đến kỳ nhưng chưa nhận được tiền:

. Phải thu và dự thu tiền lãi đến kỳ nhưng chưa đến kỳ nhận lãi:

4.10.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu khác:

4.10.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi:

4.10.3.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi về bán các tài sản tài chính

4.10.3.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ các khoản dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi các sản tài chính:

4.10.3.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng phải thu khó đòi các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

4.10.3.4. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ khó đòi phải thu khác:

4.11. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản nợ phải trả ngắn hạn, dài hạn:

4.11.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản vay: (Vay, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu phát hành, vay tài sản tài chính, nợ thuê tài chính, vay Quỹ hõ trợ tài chính)

4.11.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán:

4.11.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán:

4.11.4. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả cổ tức hoặc lợi nhuận cho các cổ đông hoặc thành viên góp vốn:

4.11.5. Nguyên tắc và phương pháp kế toán thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:

4.11.5.1.Thuế Thu nhập doanh nghiệp

a. Đối với Tổ chức trong nước:

b. Đối với Tổ chức nước ngoài:

4.11.5.2.Thuế Thu nhập cá nhân

- Đối với cá nhân trong nước:

- Đối với cá nhân nước ngoài:

4.11.5.3.Thuế, phí phải nộp khác:

4.11.6. Kế toán chi phí phải trả ngắn hạn, dài hạn

4.11.6.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước theo loại dịch vụ cung cấp:

4.11.6.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước theo khối lượng giá trị giao dịch đã thực hiện:

4.11.6.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước phí dịch vụ theo Hợp đồng cung cấp dịch vụ của năm tài chính:

4.11.7. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản phải trả, phải nộp khác:

4.11.8. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản phải trả hoạt động cung cấp dịch vụ:

4.11.9. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về tình hình Mất Khả Năng Thanh Toán và Vi Phạm - Nghĩa Vụ Nợ đối với các khoản nợ phải trả của CTCK:

a. Đối với các khoản vay:

b. Đối với các khoản nợ phải trả:

4.12. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận vốn chủ sở hữu của CTCK:

4.12.1. Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu:

4.12.2. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận CTCK:

a. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận đã thực hiện:

b. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa thực hiện:

4.12.3. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái:

a. Chênh lệch tỷ giá hối đoái thực hiện trong kỳ:

b. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối kỳ:

4.12.4.Nguyên tắc phân phối lợi nhuận của CTCK: (cho cổ đông hoặc thành viên góp vốn, các quỹ của CTCK).

4.13. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản doanh thu, thu nhập CTCK:

4.13.1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và dự thu cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính:

a. Từ các TSTC PVTPL, HTM, AFS:

b. Từ các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết):

4.13.2. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thu nhập, lỗ và chi phí giao dịch các tài sản tài chính:

a. Ghi nhận thu nhập đầu tư và ghi nhận lỗ tài sản tài chính:

b. Ghi nhận chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính:

c. Ghi nhận chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính:

d. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi:

d.1. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi về các tài sản tài chính PVTPL, HTM, AFS

d.1. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi về các tài sản tài chính các doanh thu tài chính

đ. Ghi nhận doanh thu khác:

e. Ghi nhận chi phí đầu tư khác:

f. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu (nếu có):

4.14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu tài chính, chi phí hoạt động tài chính:

a. Ghi nhận lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện:

b. Ghi nhận lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện:

c. Ghi nhận cổ tức hoặc lợi nhuận được chia của các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh:

d. Ghi nhận chi phí lãi vay:

e. Ghi nhận doanh thu tài chính khác:

f. Ghi nhận chi phí đầu tư khác:

4.15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí quản lý CTCK:

4.16. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập khác, chi phí khác:

a. Ghi nhận thu nhập khác:

b. Ghi nhận chi phí khác:

4.17. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí Thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành:

4.18. Các nguyên tắc và chính sách kế toán khác:

4.19. Nguyên tắc ghi nhận, quản lý và trình bày trên Báo cáo tài chính về tài sản và nợ phải trả khách hàng

5. Quản trị về rủi ro tài chính đối với CTCK

5.1. Thuyết minh chung định tính và định lượng về rủi ro tài chính đối với CTCK:

5.2. Rủi ro tín dụng:

5.3. Rủi ro thanh khoản:

5.4. Rủi ro thị trường:

5.5. Rủi ro tiền tệ:

5.6. Các rủi ro khác về giá:

6. Các chính sách định giá các tài sản tài chính thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK

6.1. Phương pháp định giá áp dụng, kỹ thuật định giá:

6.2. Hiệu quả của việc sử dụng các phương pháp định giá và kỹ thuật định giá:

6.3. Trường hợp miễn thuyết minh giá trị hợp lý:

6.4. Lý do khi không xác định được giá trị hợp lý:

6.5. Chính sách định giá các tài sản tài chính thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK theo nguyên tắc giá gốc (nếu có)

7. Thông tin bổ sung cho các Báo cáo tài chính

A. Thuyết minh về Báo cáo tình hình tài chính

(Đơn vị tính:......)

A 7.1. Tiền và các khoản tương đương tiền

Năm N

Năm N-1

- Tiền mặt tại quỹ

- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

- Tiền đang chuyển

- Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

Cộng

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

A.7.2. Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm

CHỈ TIÊU

Khối lượng giao dịch thực hiện trong năm

Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm

a) Của CTCK

- Cổ phiếu

- Trái phiếu

- Chứng khoán khác

Cộng

Của Nhà đầu tư

- Cổ phiếu

- Trái phiếu

- Chứng khoán khác

Cộng

A 7.3. Các loại tài sản tài chính

7.3.1 Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL):

Tài sản FVTPL

N

N-1

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Cộng

7.3.2 Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

Tài sản AFS

N

N-1

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Cộng

7.3.3 Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

Tài sản HTM

N

N-1

Cộng

7.3.4 Các khoản cho vay và phải thu

Khoản cho vay và phải thu

N

N-1

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Giá trị ghi sổ

Giá trị hợp lý

Cộng

7.3.5 Về tình hình biến động các khoản đầu tư theo nhóm do đánh giá lại theo giá thị trường hoặc theo giá trị ghi sổ (đối với các khoản đầu tư không có giá trị thị trường) cuối kỳ:

Bảng tình hình biến động giá trị thị trường hoặc giá trị 4 loại tài sản tài chính

Thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK

Các loại tài sản tài chính

N

N-1

STT

Giá mua

Giá trị thị trường hoặc giá trị kỳ này

CL đánh giá kỳ này

Giá trị đánh giá lại

Giá trị thị trường hoặc giá trị kỳ trước

CL đánh giá

kỳ trước

Chênh lệch tăng

Chênh lệch giảm

Giá mua

Chênh lệch tăng

Chênh lệch giảm

Giá trị đánh giá lại

A

B

1

2

3=(2-1)

4=(1-2)

5=(1+3-4)

6

7

8=(7-6)

9=(6-7)

10=(6+8-9)

I

FVTPL

1

Cổ phiếu

-

-

-

-

2

Trái phiếu

-

-

-

-

3

Tiền gửi có kỳ hạn cố định

-

-

-

-

II

HTM

III

Các khoản cho vay và phải thu

IV

AFS

Cộng

-

-

-

-

CTCK phải thuyết minh minh bạch các nguyên tắc tính và cơ sở tham chiếu để xác định giá trị thị trường hoặc giá trị đối với 4 loại tài sản tài chính thuộc Danh mục đầu tư của CTCK.

7.3.6. Trường hợp CTCK hạch toán TSTC theo phương pháp giá gốc và lập dự phòng giảm giá các TSTC thì cần phải thuyết minh tình hình lập dự phòng giảm giá các TSTC như sau:

STT

Loại TSTC

Cơ sở lập dự phòng kỳ này

Giá trị lập dự phòng kỳ trước

Mức trích lập hoặc hoàn nhập kỳ này

Số lượng

Giá sổ sách kế toán

Giá thị trường tại thời điểm lập BCTC

Giá trị lập dự phòng kỳ này

A

B

1

2

3

4

5

6

I

TSTC FVTPL

1

Cổ phiếu A

2

Trái phiếu B

...

Cộng

II

TSTC HTM

III

TSTC cho vay

IV

TSTC AFS

Cộng

A. 7.4. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản nhận thế chấp

Cộng

A.7.5. Các khoản phải thu

N

...

...

N

N-1

...

...

N-1

7.5.1. Các khoản phải thu bán các khoản đầu tư

Cộng

Trong đó:

- Chi tiết các khoản phải thu về bán các khoản đầu tư không có khả năng thu hồi

7.5.2. Các khoản phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư

Cộng

Trong đó:

Chi tiết các khoản phải thu và dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư

7.5.3. Các khoản phải thu các khoản đầu tư đáo hạn

Cộng

Trong đó:

Chi tiết các khoản phải thu các khoản đầu tư đáo hạn không có khả năng thu hồi vốn

7.5.4. Phải thu hoạt động Margin

Cộng

7.5.5. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

Cộng

7.5.6. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán

Cộng

7.5.7. Phải thu khác

Cộng

Trong đó:

Chi tiết phải thu khác khó đòi

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

A 7.6. Dự phòng phải thu khó đòi

CTCK phải thuyết minh chi tiết về loại phải thu khó đòi phải lập dự phòng (chi tiết theo loại, nhóm, đối tượng phải thu khó đòi)

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

STT

Loại phải thu khó đòi

phải lập dự phòng

N

N-1

Giá trị phải thu khó đòi

Tham chiếu

Số đầu năm

Số trích lập trong kỳ

Số hoàn nhập trong kỳ

Số cuối kỳ

1

2

3

4

Dự phòng khó đòi phải thu bán các tài sản tài chính

Khách hàng A

Khách hàng B

Dự phòng khó đòi phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi đến hạn

Khách hàng A

Khách hàng B

Dự phòng nợ phải thu các khoản đầu tư đáo hạn

Dự phòng nợ phải thu khác khó đòi

Khách hàng A

Khách hàng B

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

A.7.7. Hàng tồn kho

- Vật tư văn phòng

- Công cụ, dụng cụ

Cộng

N

...

..

N-1

...

...

A 7.8. Phải trả mua các tài sản tài chính

7.8.1. Phải trả về mua các tài sản tài chchính

Cộng

7.8.2.Phải trả khác về hoạt động đầu tư

CTCK phải thuyết minh chi tiết theo nhóm đối tượng phải trả

N

...

...

N-1

...

...

Cộng

A7.9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán

N

N-1

7.9.1.Phải trả cho Sở Giao dịch chứng khoán

Cộng

7.9.2.Phải trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

Cộng

7.9.3. Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành

Cộng

7.9.4. Phải trả Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)

Cộng

7.9.5. Phải trả tổ chức, cá nhân khác

CTCK phải thuyết minh chi tiết theo nhóm đối tượng phải trả

...

...

...

...

...

...

Cộng

A.7.10. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

- Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu cho Nhà đầu tư

- Phải trả cổ tức cho cổ đông hoặc lợi nhuận cho thành

viên góp vốn

Cộng

A 7.11. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

N

...

...

N

N-1

...

...

N-1

- Thuế Thu nhập doanh nghiệp

- Thuế Thu nhập cá nhân

- Các loại thuế khác (thuế nhà thầu)

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

...

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

A 7.12. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

N

N-1

- Chi tiết theo các đối tượng phải trả, phải nộp khác

Cộng

A.7.13. Chi phí phải trả

- Chi tiết theo các loại, nhóm chi phí phải trả

...

...

...

Cộng

A. 7.14. Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán

N

N-1

- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh

- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán môi giới

- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định

được đối tượng

...

...

. ...

...

...

. ...

Cộng

A 7.15. Phải trả người bán

N

N-1

- Chi tiết theo các đối tượng phải trả người bán

Và phân loại phải trả người bán ngắn hạn, dài hạn

...

...

Cộng

A 7.16. Phải trả, phải nộp khác

N

N-1

- Chi tiết theo các đối tượng phải trả, phải nộp khác

...

...

Và phân loại Phải trả, phải nộp khác ngắn hạn, dài hạn

Cộng

A.7.17. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

N

N-1

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

N

N-1

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

......

....

Cộng

A.7.18. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

...

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

(...)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Đánh giá theo giá trị hợp lý

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

A.7.19. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình

Khoản mục

Quyền

sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sáng chế

...

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

- Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ Công ty

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

Đánh giá theo giá trị hợp lý

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có)..................................................

A.7.20. Vay (chi tiết theo các loại vay phát sinh trong kỳ hoạt động của CTCK)

Loại vay ngắn hạn

Lãi suất vay

Số Số

dư vay

đầu trong

kỳ kỳ

Số trả trong kỳ

Số dư

cuối kỳ

- Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)

...

... ...

...

...

- Vay cá nhân (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)

...

... ...

...

...

- Vay của đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)

...

... ...

...

...

Cộng

...

... ...

...

...

- Các loại Vay ngắn hạn khác

Chi tiết theo các loại vay

Cộng

A.7.23. Vay và nợ dài hạn:

Các loại vay và nợ dài hạn

Lãi Số

suất dư

vay đầu

kỳ

Số Số

vay trả

trong trong

kỳ kỳ

Số dư

cuối kỳ

a. Vay dài hạn

- Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)

- Vay đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)

... ....

... ...

... ...

... ...

...

...

...

b. Nợ dài hạn

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác

... ... ... ...

... ...

... ...

...

...

Cộng

... ...

... ...

...

- Các khoản nợ thuê tài chính

Thời hạn

N

N - 1

Tổng khoản

thanh toán tiền

thuê tài chính

Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản

thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Từ 1 năm

trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

A.7.21. Chi phí trả trước

N

N-1

Chi phí trả trước ngắn hạn

-

Cộng

b. Chi phí trả trước dài hạn

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

...

...

- Chi phí thành lập Công ty

- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

- ...

...

...

...

...

...

...

...

...

Cộng

A.7.22.Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

N N-1

- Tiền nộp ban đầu

- Tiền nộp bổ sung

- Tiền lãi phân bổ trong năm

- ...

Cộng

A.7.24

Lợi nhuận chưa phân phối

N

N - 1

1

Lợi nhuận đã thực hiện chưa phân phối

2

Lợi nhuận chưa thực hiện

3

Tổng cộng

A.7.25

Tình hình phân phối thu nhập cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn

N

N - 1

1

Lãi đã thực hiện chưa phân phối năm trước (tại 31/12/20....)

2

Lỗ chưa thực hiện tính đến: .../.../20...

3

Lỗ/lãi đã thực hiện năm nay tính từ 1/1/20... đến .../.../20....

4

Cơ sở lợi nhuận phân phối cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn tính đến .../.../20... (4)=(1-2 +/-3)

5

Số trích các quỹ từ lợi nhuận

Quỹ...

Quỹ...

6

Số lãi phân phối cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn năm nay tại..../..../20...(5)=(4*Tỷ lệ Phân phối thu nhập cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn theo Điều lệ CTCK và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Đại hội thành viên )

7

Thuế phải nộp tính trên thu nhập phân phối cho Nhà đầu tư sở hữu Cổ phiếu (6)=(5*Thuế suất có liên quan)

8

Tổng thu nhập phân phối cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn (7)=(5-6)

A.7.26. Các tài sản đã cầm cố, thế chấp

Tài sản

N

N-1

Mục đích

a.Ngắn hạn

Cộng

b. Dài hạn

Cộng

A.7.27. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

1.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

2.Tài sản tài chính giao dịch hạn chế chuyển nhượng

3.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

4.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

5.Tài sản tài chính chờ thanh toán

6.Tài sản tài chính chờ cho vay

7.Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay

A.7.28. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

1.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

2.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

3.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

4.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

Cộng

A.7.29. Tài sản tài chính chờ về của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

Cộng

A.7.30. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

Cộng

A.7.31. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

A.7.32. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK

Tài sản tài chính

N

N-1

Cộng

A.7.33. Chứng khoán nhận ủy thác đấu giá của CTCK (nếu có)

Loại chứng khoán

N

N-1

Cộng

A.7.34. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của Nhà đầu tư

Tài sản tài chính

N

N-1

1.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

2.Tài sản tài chính giao dịch hạn chế chuyển nhượng

3.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

4.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

5.Tài sản tài chính chờ thanh toán

6.Tài sản tài chính chờ cho vay

Cộng

A.7.35. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư

Tài sản tài chính

N

N-1

1.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

2.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

3.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

4.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

Cộng

A.7.36. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư

Tài sản tài chính

N

N-1

A.7.37. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư

Tài sản tài chính

N

N-1

Cộng

A.7.38. Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư

Tài sản tài chính

N

N-1

Cộng

A.7.39. Tiền gửi của Nhà đầu tư

Tiền gửi của Nhà đầu tư

N

N-1

1.Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

1.1.Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

1.2. Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

2.Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý

2.1.Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý

2.2. Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý

3.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

4.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư

4.1.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

4.2.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

Cộng

A.7.40. Tiền gửi của Tổ chức phát hành

Tiền gửi của Tổ chức phát hành

N

N-1

1.Tiền gửi bán chứng khoán bảo lãnh đại , đại lý phát hành

2.Tiền gửi thanh toán gốc, tiền lãi và cổ tức của Tổ chức phát hành

Cộng

A.7.41. Phải trả Nhà đầu tư

Loại phải trả

N

N-1

1.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi của Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

1.1. Của Nhà đầu tư trong nước

1.2. Của Nhà đầu tư trong nước

2.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi của Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý

2.1. Của Nhà đầu tư trong nước

2.2. Của Nhà đầu tư trong nước

3.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư

3.1. Của Nhà đầu tư trong nước

3.2. Của Nhà đầu tư nước ngoài

4.Phải trả khác của Nhà đầu tư

4.1. Của Nhà đầu tư trong nước

4.2. Của Nhà đầu tư nước ngoài

Cộng

A.7.42. Phải trả của Nhà đầu tư về dịch vụ cho CTCK

N

N-1

1.Phải trả phí môi giới chứng khoán

2.Phải trả phí lưu ký chứng khoán

3.Phải trả phí tư vấn đầu tư

Cộng

A.7.43. Phải thu, phải trả của Nhà đầu tư về sửa lỗi giao dịch

N

N-1

1.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư

1.1.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước

1.2.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài

2. Phải trả CTCK về lỗi giao dịch

1.1.Phải trả CTCK về lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước

1.2.Phải trả CTCK về lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài

Cộng

A.7.44. Phải trả vay CTCK của Nhà đầu tư

Các khoản phải trả

N

N-1

1.Phải trả nghiệp vụ margin

2.Phải trả gốc margin

2.1.Phải trả gốc margin của Nhà đầu tư trong nước

2.2.Phải trả gốc margin của Nhà đầu tư nước ngoài

3.Phải trả lãi margin

3.1.Phải trả lãi margin của Nhà đầu tư trong nước

3.2.Phải trả lãi margin của Nhà đầu tư nước ngoài

4.Phải trả nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán

4.1.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán

a.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

b.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

4.2.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán

a.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước

b.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài

Cộng

B. Thuyết minh về Báo cáo thu nhập toàn diện

B 7.36. Thu nhập

7.36.1. Lãi, lỗ bán các tài sản tài chính

STT

Danh mục các khoản đầu tư

Số lượng bán

Giá bán

Tổng giá trị bán

Giá vốn bình quân gia quyền tính đến cuối ngày giao dịch

Lãi, lỗ bán chứng khoán kỳ này

Lãi, lỗ bán chứng khoán lũy kế đến kỳ này

Lãi, lỗ bán chứng khoán

Năm N-1

A

B

1

2

3=1*2

4

5=3-4

6

7

1

Cổ phiếu niêm yết

2

Cổ phiếu chưa niêm yết

3

Trái phiếu niêm yết

........

10

Tổng cộng

Số liệu trình bày của bảng này chi tiết theo Danh mục đầu tư của CTCK

7.36.2. Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính

STT

Danh mục các loại tài sản tài chính

Giá trị mua theo sổ kế toán

Giá thị trường hoặc Giá trị hợp lý

Chênh lệch đánh giá lại kỳ này

Chênh lệch đánh giá lại kỳ trước

Chênh lệch điều chỉnh sổ kế toán kỳ này

A

B

C

D

E=C-D

F

G=E-F

I

Loại FVTPL

1

Cổ phiếu niêm yết

2

Cổ phiếu chưa niêm yết

3

Trái phiếu niêm yết

4

Trái phiếu chưa niêm yết

5

Công cụ thị trường tiền tệ

6

Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết

7

Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết

8

Các khoản đầu tư cho vay

9

Các khoản đầu tư đem thế chấp

10

Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu

II

Loại HTM

III

Loại các khoản cho vay và phải thu

IV

Loại AFS

Cộng

CTCK phải nêu cơ sở đánh giá lại các loại đầu tư theo từng nhóm, loại của 04 loại tài sản tài chính của CTCK (nếu có):

Cổ tức và tiền lãi phát sinh từ các tài sản tài chính FVTPL, HTM, AFS

Từ tài sản tài chính FVTPL:

Từ tài sản tài chính HTM:

Từ AFS:

7.36.5. Doanh thu ngoài thu nhập các tài sản tài chính

STT

Các loại doanh thu khác

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán

1.1

Doanh thu ban đầu

1.2

Các khoản giảm trừ doanh thu

1.3

Doanh thu thuần

2

Doanh thu hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

2.1

Doanh thu ban đầu

2.2

Các khoản giảm trừ doanh thu

2.3

Doanh thu thuần

3

Doanh thu hoạt động tư vấn

3.1

....

3.2

......

3.3

........

4

.......

Cộng

Ghi chú: Doanh thu các hoạt động cung cấp dịch vụ trên Báo cáo thu nhập toàn diện phản ánh doanh thu thuần (net) của các loại doanh thu này. Khi CTCK có phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu nếu có, cần ghi nhận riêng biệt các khoản giảm trừ doanh thu và doanh thu đã phát hành hóa đơn. Số liệu tổng hợp về doanh thu bán đầu và các khoản giảm trừ doanh thu được trình bày chi tiết theo từng loại dịch vụ đã thực hiện của kỳ báo cáo.

B 7.37. Doanh thu hoạt động tài chính

STT

Loại doanh thu hoạt động tài chính

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

1.1

Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã thực hiện

1.2

Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

2

Doanh thu cổ tức từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh phát sinh trong kỳ

3

Doanh thu dự thu cổ tức, phát sinh trong kỳ

4

Doanh thu lãi tiền gửi không kỳ hạn

5

Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

B 7.38. Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính

STT

Loại chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ hoạt động tự doanh

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Cổ phiếu

2

Trái phiếu

3

.........

4

Chứng khoán đầu tư khác

Cộng

B 7.39. Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính

STT

Loại chi phí

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Chi phí môi giới, giao dịch, phí chuyển tiền bán các tài sản tài chính

1.1

Cổ phiếu

1.2

Trái phiếu

1.3

.........

1.4

Chứng khoán đầu tư khác

2

Chi phí tư vấn pháp luật

3

Chi phí tư vấn đầu tư

4

Chi phí tư vấn định giá

5

Chi phí khác

Cộng

B 7.40. Chi phí tài chính

STT

Loại chi phí tài chính

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái

1.1

Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

1.2

Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

2

Chi phí lãi vay

3

Chi phí đầu tư khác

Cộng

B 7.41. Chi phí quản lý CTCK

STT

Loại chi phí quản lý CTCK

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Chi phí nhân viên quản lý

2

Lương và các khoản phúc lợi

3

BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

4

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

5

Chi phí văn phòng phẩm

6

Chi phí công cụ, dụng cụ

7

Chi phí khấu hao TSCĐ

8

Chi phí thuế, phí và lệ phí

9

Chi phí dịch vụ mua ngoài

10

Chi phí khác

Cộng

B 7.42. Thu nhập khác

STT

Chi tiết thu nhập khác

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Cộng

Cộng

B 7.43. Chi phí khác

STT

Chi tiết chi phí khác

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

2

3

4

Cộng

B 7.44. Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp

STT

Chi tiết chi phí thuế TNDN

N

N-1

Kỳ này

Lũy kế đến

1

Chi phí thuế thu nhập CTCK hiện hành

2

- Chi phí thuế thu nhập CTCK tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

3

- Điều chỉnh chi phí Thuế thu nhập CTCK của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

4

- Tổng chi phí thuế thu nhập CTCK hiện hành

5

Chi phí thuế thu nhập CTCK hoãn lại

6

- Chi phí thuế thu nhập CTCK hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

7

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

8

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

9

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng

10

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

11

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

B.7.45. Lũy kế báo cáo thu nhập toàn diện

Chỉ tiêu

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

Thay đổi từ vốn chủ sở hữu và ghi nhận vào kết quả kinh doanh

Số dư cuối kỳ

A

1

2

3

4

Cộng

C. Thuyết minh về Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

C 7.46. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển

tiền tệ và các khoản tiền do CTCK nắm giữ nhưng không được sử dụng

STT

Các giao dịch và các khoản tiền

N

N - 1

A

B

1

2

Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền có giá trị lớn do CTCK nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà CTCK phải thực hiện.

D. 47. Thuyết minh về các Tài khoản loại 0

D.47.1. Tài sản cố định thuê ngoài

N

N-1

STT

- Chi tiết theo nhóm

Cộng

D.47.2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ

N

N-1

STT

- Chi tiết theo nhóm

Cộng

D.47.3. Tài sản nhận thế chấp

N

N-1

STT

- Chi tiết theo nhóm tài sản nhận thế chấp

Cộng

D.47.4. Nợ khó đòi đã xử lý

N

N-1

STT

- Chi tiết theo các nhóm đối tượng nợ khó đòi đã xử lý (Phải thu bán các tài sản tài chính, trong đó các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn không thu hồi được vốn, phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư, phải thu khác)

Cộng

D.47.5. Ngoại tệ các loại

N

N-1

STT

- Chi tiết theo các loại ngoại tệ

D.47.6. Cổ phiếu đang lưu hành

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.7. Cổ phiếu quỹ

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

D.47.8. Chứng khoán niêm yết lưu ký tại VSD

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.9. Chứng khoán chưa niêm yết lưu ký tại VSD

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.10. Chứng khoán sửa lỗi giao dịch của CTCK

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.11. Chứng khoán niêm yết chưa lưu ký của CTCK

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.12. Chứng khoán chưa niêm yết chưa lưu ký của CTCK

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.13. Chứng khoán nhận uỷ thác đấu giá

N

N-1

STT

- Chi tiết theo

. Loại < =năm;

. Loại > hơn 1 năm.

Cộng

D.47.14. Tiền gửi của Nhà đầu tư

N

N-1

STT

Tiền gửi của Nhà đầu tư về hoạt động môi giới chứng khoán

- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý;

- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý;

- Tiền gửi của Nhà đầu tư về uỷ thác đầu tư

Tiền gửi của Nhà đầu tư vãng lai

Cộng

D.47.15. Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của Nhà đầu tư

N

N-1

1

Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của nhà đầu tư trong nước

2

Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài

3

Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán uỷ thác đầu tư

D.47.16. Phải thu, phải trả về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư

N

N-1

1

Phải thu về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư

2

Phải trả về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư

Cộng

E.48 Thông tin bổ sung cho Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu như sau:

48.1.Phần cổ tức đã được đề xuất, hoặc được công bố sau ngày lập Báo cáo tình hình tài chính nhưng trước khi báo cáo tài chính được phép phát hành, và

48.2. Giá trị cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận

48.3. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu:

Thu nhập:

......................

Chi phí:

...................... (..........)

Lãi (Lỗ):

..............................................................

Cộng:

G. 49. Những thông tin khác

49.1. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:…………………………..

49.2. Thông tin về các bên liên quan:

49.2.1. Thông tin về các bên liên quan

STT

Các bên liên quan

Mối quan hệ

1

......

.....

2

......

.....

3

.....

.....

49.2.2. Giao dịch với các bên liên quan

STT

Nội dung giao dịch

Số tiền

N

N - 1

1

......

.....

.....

2

......

.....

.....

3

.....

.....

.....

Cộng

49.3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ………………………

49.4. Thông tin về hoạt động liên tục: …………………

49.5. Những thông tin khác. (3) ...............................

H. Một số Chỉ tiêu tài chính CTCK

H.50. Chỉ tiêu tài chính đánh giá hoạt động CTCK

Chỉ số vốn khả dụng của tỷ lệ vốn hoạt động ròng (NCR) (Net operating Capital Ratio)

Chỉ số vốn khả dụng của NCR là tỷ lệ đánh giá tình hình tài chính của CTCK.

Tỷ lệ vốn hoạt động ròng (%)

=

Vốn hoạt động ròng

x

100

Tổng rủi ro

Tỷ lệ này được tính toán cho 12 tháng tại ngày kết thúc Báo cáo tài chính bán niên hoặc Báo cáo tài chính năm của kỳ (kỳ tính giá trị tài sản ròng hoặc kỳ kế toán) để có khả năng so sánh giữa các kỳ và các CTCK.

Khi một CTCK mới thành lập có thời gian ít hơn 1 năm thì Tỷ lệ này cũng phải được tính theo một năm bởi các yếu tố phù hợp.

Tổng rủi ro gồm rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro hoạt động.

Chỉ số vốn khả dụng của NCR

Đây là 1 chỉ số đo lường tình hình tài chính của CTCK.

Sự khác biệt của NCR và RBC là hiệu số. 8% của NCR tương đương với 100% của RBC.

Tỷ lệ này càng cao thì tình hình của CTCK càng tốt.

Tuy nhiên chỉ số này có 2 mặt, nếu chỉ số này quá thấp thì tình hình tài chính xấu và dễ bị phá sản. Nhưng chỉ số này quá cao thì CTCK này chỉ giữ tiền mà không đầu tư. NCR của MR là 400%. Theo yêu cầu của UBCKNN thì NCR của CTCK phải giữ ở mức độ tối thiểu 150%. Nếu CTCK thấp hơn mức chỉ số 150% thì UBCKNN có yêu cầu phải tăng cường chỉ số này và ở các CTCK mức độ tỷ lệ cần đạt được ở mức độ 250% (Ví dụ ở Hàn Quốc các Công ty chứng khoán ở mức độ trung bình 300%).

Vốn khả dụng

=

Tài sản

-

Nợ phải trả

-

Giảm trừ vốn

Chủ sở hữu

+

Tăng vốn

Chủ sở hữu

Tổng rủi ro

=

Rủi ro thị trường

+

Rủi ro tín dụng

+

Tổng rủi ro hoạt động

Rủi ro thị trường do chứng khoán luôn luôn bị ảnh hưởng của giá thị trường sẽ tạo ra các rủi ro thị trường.

Có 2 loại rủi ro thị trường:

Là những rủi ro thị trường nói chung, gồm rủi ro thị trường, rủi ro lãi suất, rủi ro ETF,.. rủi ro về tỷ giá hối đoái. Công ty chứng khoán sẽ xác định các yêu tố ảnh hưởng đến rủi ro chung và đưa vào công thức tính toán về mức độ rủi ro của mình.

Và Rủi ro đặc biệt: Phi hệ thống như rủi ro thanh toán, rủi ro về tín dụng có tính cá biệt. Rủi ro hợp đồng quyền chọn, khác với rủi ro quyền mua và quyền bán và sử dụng các rủi ro Denta hoặc Gama để tính toán các mức độ rủi ro.

Hợp đồng quyền chọn được ký của CTCK với công ty khác là đối tác bị phá sản và phải dự đoán mức độ rủi ro của đối tác này để đưa vào công thức tính về rủi ro. Đối với CTCK thực hiện nhiều sản phẩm phái sinh OTC và thực hiện nhiều Hợp đồng quyền chọn trên cổ phiếu hoặc Hợp đồng quyền chọn trên hàng hóa và như vậy luôn phải dự đoán các mức độ rủi ro trên các Hợp đồng này để xác định mức độ rủi ro và xác định mức độ tín nhiệm ở các mức độ AAA (có mức độ rủi ro thấp) hoặc BB (mức độ rủi ro thường là cao).

Rủi ro về hoạt động: VD có nhiều nhân viên thì mức độ rủi ro hoạt động thấp trái ngược với Công ty có mức độ rủi ro cao khi số lượng nhân viên hạn chế.

Rủi ro hoạt động quy định:

Rủi ro hoạt động tỷ lệ thuận với lợi nhuận kiếm được của một công ty. Nếu lợi nhuận cao thì rủi ro sẽ thường là cao.

CTCK sử dụng là NCR và BCR sử dụng đối với ngân hàng.

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

I.B. Mẫu báo cáo tài chính riêng giữa niên độ, bán niên dạng đầy đủ được lập và trình bày tương tự Mẫu Báo cáo tài chính riêng năm nêu trên.

II. Mẫu báo cáo tài chính hợp nhất

1. Mẫu Báo cáo tài chính năm

1.1. Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất

CTCK:......

Mẫu số B01 - CTCK/HN

Địa chỉ:................................

(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC

ngày 30 /12/ 2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO THU NHẬP TOÀN DIỆN HỢP NHẤT

Năm 201...

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

Năm N

Năm N -1

I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG

.....

.....

1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

01

a.Lãi bán các tài sản tài chính

01.1

b.Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ

01.2

c.Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL

01.3

1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

02

.....

.....

1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu

03

.....

.....

1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

04

.....

.....

1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro

05

.....

.....

1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán

06

.....

.....

1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

07

.....

.....

1.8. Doanh thu tư vấn

08

.....

.....

1.9.Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá

09

1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán

10

.....

.....

1.11. Thu nhập hoạt động khác

11

.....

.....

Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01à11)

20

.....

.....

II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG

2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)

21

.....

.....

a.Lỗ bán các tài sản tài chính

21.1

b.Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ

21.2

c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL

21.3

2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

22

.....

.....

2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu

23

.....

.....

2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

24

.....

.....

2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro

25

.....

.....

2.6. Chi phí hoạt động tự doanh

26

2.7. Chi phí môi giới chứng khoán

27

.....

.....

2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán

28

.....

.....

2.9. Chi phí tư vấn

29

.....

.....

Chí phí hoạt động đấu giá, ủy thác

30

2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán

31

.....

.....

2.12. Chi phí khác

32

Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác

33

Cộng chi phí hoạt động (40 = 21à33)

40

.....

.....

III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

.....

.....

3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện

41

.....

.....

3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ

42

.....

.....

3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh

43

3.4. Doanh thu khác về đầu tư

44

.....

.....

Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41à44)

50

IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH

.....

.....

4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện

51

.....

.....

4.2. Chi phí lãi vay

52

.....

.....

4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh

53

4.4. Chi phí đầu tư khác

54

.....

.....

Cộng chi phí tài chính (60 = 51à54)

60

V. CHI BÁN HÀNG

61

VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

62

.....

.....

VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (70= 20+50-40-60-61-62)

70

.....

.....

VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC

.....

.....

8.1. Thu nhập khác

71

8.2. Chi phí khác

72

.....

.....

Cộng kết quả hoạt động khác (80= 71-72)

80

IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (90=70 + 80)

90

.....

.....

9.1. Lợi nhuận đã thực hiện

91

.....

.....

9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện

92

X. CHI PHÍ THUẾ TNDN

100

.....

.....

10.1.Chi phí thuế TNDN hiện hành

100.1

10.2.Chi phí thuế TNDN hoãn lại

100.2

XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (200 = 90 - 100)

200

11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu

201

.....

.....

11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)

202

11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát

203

.....

.....

XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN

300

12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

301

.....

.....

12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

302

12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, đầu tư liên kết, liên doanh

303

.....

.....

12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh

304

.....

.....

12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài

305

.....

.....

12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia

306

12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh

307

12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý

308

Tổng thu nhập toàn diện

400

.....

.....

Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu

401

.....

.....

Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát

402

.....

.....

XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG

500

.....

.....

13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)

501

.....

.....

13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)

502

.....

.....

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.2. Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất

CTCK:......

Mẫu số B02 - CTCK/HN

Địa chỉ.............

(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Chỉ tiêu

số

Thuyết minh

Năm

N

Năm

N-1

TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130)

100

I. Tài sản tài chính (110 = 111 à129)

110

1.Tiền và các khoản tương đương tiền

111

.....

.....

1.1. Tiền

111.1

.....

......

1.2. Các khoản tương đương tiền

111.2

.....

.....

2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)

112

.....

......

3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)

113

.....

.....

4. Các khoản cho vay

114

.....

......

5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)

115

.....

.....

6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp

116

(.....)

(.....)

7. Các khoản phải thu

117

.....

......

7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính

117.1

.....

.....

7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính

117.2

.....

......

7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận

117.3

.....

......

Trong đó: Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận nhưng chưa nhận được

117.3.1

7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận

117.4

.....

.....

8. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

118

.....

.....

9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

119

.....

......

10. Phải thu nội bộ

120

.....

......

11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán

121

.....

......

12. Các khoản phải thu khác

122

.....

.....

13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*)

129

(...)

(...)

II.Tài sản ngắn hạn khác (130 = 131à136)

130

1. Tạm ứng

131

2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ

132

3. Chi phí trả trước ngắn hạn

133

4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

134

5. Tài sản ngắn hạn khác

135

6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác

136

(.....)

(.....)

B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 - 260)

200

I. Tài sản tài chính dài hạn

210

1. Các khoản phải thu dài hạn

211

2. Các khoản đầu tư

212

2.1.Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

212.1

2.2. Đầu tư vào công ty con

212.2

2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

212.3

II. Tài sản cố định

220

.....

.....

1. Tài sản cố định hữu hình

221

.....

.....

- Nguyên giá

222

.....

......

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

223a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý

223b

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

.....

.....

- Nguyên giá

225

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

226a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý

226b

3. Tài sản cố định vô hình

227

.....

.....

- Nguyên giá

228

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229a

(...)

(...)

- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý

229b

III. Bất động sản đầu tư

230

.....

.....

- Nguyên giá

231

.....

.....

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

232a

(...)

(...)

- Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý

232b

IV.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240

V. Tài sản dài hạn khác

250

.....

......

1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn

251

.....

.....

2. Chi phí trả trước dài hạn

252

.....

......

3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

253

.....

.....

4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

254

.....

.....

5. Tài sản dài hạn khác

255

.....

......

VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn

260

(...)

(...)

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(270 = 100 + 200)

270

.....

.....

C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340)

300

.....

.....

I. Nợ phải trả ngắn hạn

310

1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn

311

.....

......

Vay ngắn hạn

312

1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn

313

2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn

314

3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn

315

.....

......

Trái phiếu phát hành ngắn hạn

316

5 . Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

317

6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán

318

.....

.....

7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

319

.....

.....

8. Phải trả người bán ngắn hạn

320

9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

321

10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

322

11. Phải trả người lao động

323

.....

......

12.Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên

324

13. Chi phí phải trả ngắn hạn

325

.....

......

14. Phải trả nội bộ ngắn hạn

326

.....

......

15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

327

16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

328

.....

......

17.Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn

329

18. Dự phòng phải trả ngắn hạn

330

.....

......

19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

331

.....

.....

II. Nợ phải trả dài hạn

340

1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn

341

1.1.Vay dài hạn

342

1.2. Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn

343

2. Vay tài sản tài chính dài hạn

344

3.Trái phiếu chuyển đổi dài hạn

345

4.Trái phiếu phát hành dài hạn

346

5. Phải trả người bán dài hạn

347

6. Người mua trả tiền trước dài hạn

348

7. Chi phí phải trả dài hạn

349

8. Phải trả nội bộ dài hạn

350

9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

351

10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

352

11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn

353

12.Dự phòng phải trả dài hạn

354

13. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư

355

14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

356

15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

357

VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 = 410 + 420)

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

.....

.....

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

.....

.....

1.1.Vốn góp của chủ sở hữu

411.1

a. Cổ phiếu phổ thông

411.1a

b.Cổ phiếu ưu đãi

411.1b

1.2. Thặng dư vốn cổ phần

411.2

1.3.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

411.3

1.4. Vốn khác của chủ sở hữu

411.4

.....

......

1.5. Cổ phiếu quỹ (*)

411.5

(...)

(...)

2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý

412

.....

.....

3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

413

.....

.....

4. Quỹ dự trữ điều lệ

414

.....

......

5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp

415

.....

......

6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

416

.....

.....

7. Lợi nhuận chưa phân phối

417

.....

.....

.1.Lợi nhuận đã thực hiện

417.1

7.2.Lợi nhuận chưa thực hiện

417.2

8. Lợi ích của cổ đông không nắm quyền kiểm soát

418

.....

.....

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

420

TỔNG CỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU

.....

.....

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

440

.....

......

LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ

450

.....

.....

1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm

451

.....

.....

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Chỉ tiêu

Số

Thuyết minh

N

N - 1

A

B

1

2

TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT

.....

.....

1. Tài sản cố định thuê ngoài

001

.....

.....

2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ

002

.....

.....

3. Tài sản nhận thế chấp

003

.....

.....

4. Nợ khó đòi đã xử lý

004

.....

.....

5. Ngoại tệ các loại

005

.....

.....

6. Cổ phiếu đang lưu hành

006

.....

.....

7. Cổ phiếu quỹ

007

.....

.....

8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK

008

.....

.....

a.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

008.1

b.Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng

008.2

c.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

008.3

d.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

008.4

e.Tài sản tài chính chờ thanh toán

008.5

f.Tài sản tài chính chờ cho vay

008.6

g.Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay

008.7

9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK

009

.....

.....

a.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

009.1

b.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

009.2

c.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

009.3

d.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

009.4

10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK

010

11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK

011

.....

.....

12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK

012

.....

.....

13.Tài sản tài chínhđược hưởng quyền của CTCK

013

B. TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG

Số lượng chứng khoán

1.Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư

021

.....

.....

a.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng

021.1

b.Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng

021.2

c.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố

021.3

d.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ

021.4

e.Tài sản tài chính chờ thanh toán

021.5

f. Tài sản tài chính chờ cho vay

021.6

2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư

022

.....

.....

a.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng

022.1

b.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng

022.2

c.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố

022.3

d.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ

022.4

3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư

023

.....

.....

4.Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư

024

5.Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư

025

Đồng Việt Nam

6. Tiền gửi của khách hàng

026

6.1. Tiền gửi về hoạt động môi giới chứng khoán

027

.....

.....

a. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

027.1

.....

.....

b.Tiền của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

027.2

.....

.....

6.2.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

6.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

028

.....

.....

a.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư trong nước

028.1

b.Tiền gửi Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư nước ngoài

028.2

6.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán

029

.....

.....

7. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030

.....

.....

7.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030.1

.....

.....

7.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

030.2

.....

.....

8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031

.....

.....

8.1. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031.1

.....

.....

8.2. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

031.2

.....

.....

9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

032

.....

.....

10. Phải thu/phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính

033

.....

.....

11. Phải trả vay CTCK

034

12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu

035

.....

.....

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

Mẫu số B03a - CTCK/HN

CTCK:......

Địa chỉ..............................

(Ban hành theo TT số 210/2014 /TT-BTC

ngày 30/12/ 2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp trực tiếp)

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

N

N-1

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính

01

.....

.....

2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính

02

.....

......

3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán

03

.....

......

4. Cổ tức đã nhận

04

.....

.....

5. Tiền lãi đã thu

05

.....

......

6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK

06

.....

......

7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK

07

.....

......

8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK

08

.....

......

9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)

09

.....

.....

10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

10

.....

.....

11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

11

.....

......

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

.....

.....

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

21

.....

......

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

22

.....

.....

3.Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh

23

.....

......

4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh

24

.....

......

5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

25

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

.....

......

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

.....

......

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ

32

.....

......

3.Tiền vay gốc

33

.....

......

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

.....

.....

4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

35

.....

......

4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính

36

.....

.....

4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác

37

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

38

.....

......

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

39

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

.....

......

IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

50

V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ

60

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

61

.....

......

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

62

.....

......

Các khoản tương đương tiền

63

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

64

VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60)

70

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

71

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

72

.....

.....

Các khoản tương đương tiền

73

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

74

PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG

I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng

1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng

01

2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng

02

3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

03

4.Tiền cho bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

04

5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

05

6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

06

7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

07

8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

08

9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng

09

10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng

10

11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng

11

12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán

12

13. Chi lỗi giao dịch chứng khoán

13

14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán

14

15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán

15

Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

20

II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng

30

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

31

.....

......

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

32

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

33

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

34

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

35

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

36

Các khoản tương đương tiền

37

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

38

III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)

40

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

41

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

42

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

43

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

44

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

46

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

47

Các khoản tương đương tiền

48

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

49

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

CTCK:......

Địa chỉ:..............................

Mẫu số B03b - CTCK/HN

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp)

Kỳ ....... năm 201...

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Chỉ tiêu

số

Thuyết minh

Năm

N

Năm

N-1

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

.....

.....

1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp

01

.....

......

2. Điều chỉnh cho các khoản:

02

.....

.....

- Khấu hao TSCĐ

03

- Các khoản dự phòng

04

(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện.

05

.....

......

- Chi phí phải trả, chi phí trả trước

06

.....

......

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)

07

Dự thu tiền lãi

08

- Các khoản điều chỉnh khác

09

3. Tăng các chi phí phi tiền tệ

10

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

11

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

12

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh

13

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

14

.....

.....

- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

15

.....

.....

- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro

16

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định

17

.....

.....

- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định

18

.....

.....

- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết

19

.....

.....

4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ

20

.....

.....

- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh

21

.....

......

- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh

22

.....

......

- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

23

.....

......

- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

24

.....

......

- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa

25

.....

......

- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu

26

.....

......

- Hoàn nhập chi phí dự phòng

27

.....

......

- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT

28

.....

......

- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết

29

.....

......

5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động

30

.....

.....

- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ

31

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

32

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản cho vay

33

.....

......

- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán

34

.....

......

- Tăng (giảm) các tài sản khác

35

.....

......

- Tăng (giảm) các khoản phải thu

36

.....

......

- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính

37

.....

......

- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính

38

.....

......

- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ

39

.....

......

- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành

40

.....

......

- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

41

.....

......

6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

42

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính

43

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính

44

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp

45

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán

46

.....

.....

(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác

47

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán

48

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán

49

(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

50

.....

......

(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác

51

.....

.....

(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp

52

.....

......

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

53

.....

......

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

54

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

60

.....

......

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

.....

.....

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

61

.....

.....

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác

62

.....

.....

3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

63

.....

.....

4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

64

5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

65

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

70

.....

.....

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

.....

.....

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

71

.....

.....

2.Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ

72

.....

.....

3.Tiền vay gốc

73

.....

.....

3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

73.1

3.2. Tiền vay khác

73.2

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

74

.....

.....

4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

74.1

4.2.Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính

74.2

4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác

74.3

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

75

.....

.....

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

76

.....

.....

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

80

.....

.....

IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

90

.....

......

V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ

101

.....

......

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

102

.....

......

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

102.1

.....

......

Các khoản tương đương tiền

102.2

- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

102.3

.....

.....

VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

103

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

104

.....

......

Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK

Các khoản tương đương tiền

104.1

104.2

.....

......

- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

104.4

PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG

CHỈ TIÊU

số

Thuyết minh

N

N-1

I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng

.....

.....

1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng

01

.....

.....

2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng

02

.....

.....

3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

03

.....

.....

4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng

04

.....

.....

5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

05

.....

.....

6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng

06

.....

.....

7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

07

.....

.....

8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán

08

.....

.....

9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng

09

.....

.....

10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng

10

.....

.....

11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng

11

.....

.....

12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán

12

.....

.....

13.Chi lỗi giao dịch chứng khoán

13

.....

.....

14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán

14

15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán

15

Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ

20

.....

.....

II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng

30

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:

31

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

32

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

33

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

34

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

35

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

36

Các khoản tương đương tiền

37

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

38

III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng

40

.....

.....

Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:

41

.....

.....

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý

Trong đó có kỳ hạn

42

-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý

Trong đó có kỳ hạn

43

- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng

44

- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán

45

-Tiền gửi của tổ chức phát hành

Trong đó có kỳ hạn

46

Các khoản tương đương tiền

47

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

48

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

1.4. Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng

CTCK :………………..

Địa chỉ:...................................................

Mẫu số B04 - CTCK/HN

Ban hành theo TT số 210 /2014/TT-BTC

ngày 30/12 /2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU HỢP NHẤT

Kỳ….. năm….

Đơn vị tính: ..........

CHỈ TIÊU

Thuyết minh

Số dư

đầu năm

Số tăng/ giảm

Số dư

cuối năm

N-1

N

N-1

N

N-1

N

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Biến động vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

1.1. Vốn pháp định

1.2. Vốn bổ sung

1.3. Thặng dư vốn cổ phần

1.4.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

1.5.Vốn khác của chủ sở hữu

2. Cổ phiếu quỹ (*)

3. Quỹ dự trữ vốn điều lệ

4. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ

5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý

6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

8. Lợi nhuận chưa phân phối

VIII

8.1. Lợi nhuận đã thực hiện

8.2. Lợi nhuận chưa thực hiện

Cộng

II. Thu nhập toàn diện khác

1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán

2. Phần sở hữu đối với thu nhập toàn diện khác của công ty liên doanh, liên kết

3. Lãi, lỗ đánh giá công cụ tài chính phái sinh

4. Lãi, lỗ giao dịch kinh doanh ở nước ngoài

5. Tăng, giảm khoản vốn góp vào công ty con

6. Mua các khoản đầu tư vào công ty con

7. Thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con

8. Mua cổ phiếu quỹ

9. Thanh lý cổ phiếu quỹ

10. Thay đổi vốn chủ sở hữu của cổ đông không nắm quyền kiểm soát

Cộng

......., ngày ......tháng......năm ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(TỔNG) GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

* Mẫu và phương pháp lập, trình bày của Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ) tương tự Mẫu và phương pháp lập, trình bày của Báo cáo tài chính hợp nhất năm

1.5. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất

Mẫu số B05 - CTCK/HN

CTCK:......

Địa chỉ:..............................

(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC

ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Năm ....(1)

1. Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn

1.1. Mô hình hoạt động và quản lý kinh doanh của Tập đoàn:

1.2. Địa chỉ của Trụ sở chính Tập đoàn và số điện thoại liên lạc, số Fax, email:

1.3. Danh sách cổ đông lớn của Tập đoàn

1.4. Danh sách công ty con, công ty liên kết, liên doanh và tỷ lệ sở hữu vốn, tỷ lệ biểu quyết:

1.5. Những đặc điểm chính về hoạt động Tập đoàn:

- Quy mô vốn Tập đoàn:

- Mục tiêu đầu tư chính của tập đoàn:

- Hạn chế đầu tư của Tập đoàn:

1.6. Tóm tắt tình hình tài chính của các công ty con mà đã được bao gồm trong Báo cáo tài chính hợp nhất (tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu hoạt động, thu nhập thuần)

...............

2. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

2.1. Kỳ kế toán:

a. Năm tài chính hàng năm của CTCK bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày .../..../.....

b. Năm tài chính hợp nhất của Tập đoàn.....

2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

a. Đồng Việt Nam.

b. Ngoại tệ: ......... (trong trường hợp có quy định của pháp luật) làm đơn vị tiền tệ dùng trong kế toán.

c. Quy đổi ngoại tệ ra Đơn vị tiền tệ dùng trong ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế.....

3. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng là cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất Tập đoàn

3.1. Chế độ kế toán áp dụng của Tập đoàn: Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính và Chế độ kế toán.....

3.2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán để lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn: Thực hiện kế toán Tập đoàn trên cơ sở tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam có liên quan và Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.

a. Cơ sở trình bày báo cáo tài chính:

b. Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất:

Báo cáo tài chính hợp nhất được hợp nhất giữa Báo cáo tài chính của Công ty mẹ và các công ty con (bao gồm cả các công ty được nắm giữ với mục đích đặc biệt) do Tập đoàn kiểm soát. Việc kiểm soát này đạt được khi Tập đoàn có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của các tổ chức để nhằm thu lại các lợi ích từ hoạt động của các tổ chức này.

Khi cần thiết, việc điều chỉnh được thực hiện trên Báo cáo tài chính của các công ty con để các chính sách kế toán của các công ty con này đồng bộ với các chính sách kế toán mà Tập đoàn áp dụng.

Tất các các giao dịch nội bộ, liên quan đến tài sản và nợ phải trả, thu nhập và chi phí được loại trừ hoàn toàn khi hợp nhất Báo cáo tài chính.

Thu nhập và chi phí của các công ty con mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất kể từ ngày mua hoặc và cho đến ngày bán khoản đầu tư tại công ty đó. Giá trị ghi sổ của lợi ích không kiểm soát được điều chỉnh để phản ánh tỷ lệ sở hữu thay đổi so với thời điểm ban đầu. Tổng thu nhập toàn diện của các công ty con được phân bổ cho chủ sở hữu Tập đoàn và lợi ích không kiểm soát ngay cả giá trị này thuộc phần lợi ích không kiểm soát là số âm.

Những thay đổi trong lợi ích của chủ sở hữu Tập đoàn trong các công ty con mà không có sự mất kiểm soát đối với các công ty con được ghi nhận là các giao dịch biến động vốn chủ sở hữu. Giá trị ghi sổ của lợi ích của chủ sở hữu Tập đoàn và lợi ích không kiểm soát được điều chỉnh để phản ánh những thay đổi về lợi ích liên quan trong các công ty con. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ đã được điều chỉnh và giá trị của khoản thanh toán cho phần lợi ích thay đổi được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu và thuộc phần đóng góp vào vốn chủ sở hữu của Tập đoàn.

Trường hợp Tập đoàn mất quyền kiểm soát đối với một công ty con, lãi hoặc lỗ từ việc thanh lý được xác định là chênh lệch giữa (i) tổng giá trị của khoản thanh toán nhận được và giá trị của phần lợi ích được giữ lại và (ii) giá trị ghi sổ trước thời điểm thanh lý của tài sản (bao gồm lợi thế thương mại), nợ phải trả của công ty con đó và lợi ích không kiểm soát. Trường hợp tài sản của công ty con đó được ghi nhận theo giá trị đánh giá lại hoặc giá trị và phần lãi/lỗ lũy kế từ việc đánh giá lại được ghi nhận trong thu nhập toàn diện khác và được ghi nhận lũy kế vào vốn chủ sở hữu, giá trị đã ghi nhận trước đó vào thu nhập toàn diện khác và đã lũy kế trên vốn chủ sở hữu được hạch toán như một giao dịch Tập đoàn trực tiếp thanh lý các tài sản liên quan (tức là phân loại sang lợi nhuận hoặc phân loại lại sang lợi nhuận giữ lại). Giá trị của khoản đầu tư giữ lại trong công ty con trước đây tại ngày mất kiểm soát được ghi nhận theo giá trị tại thời điểm ghi nhận ban đầu và được hạch toán sau ghi nhận ban đầu theo Chuẩn mực Các công cụ tài chính: Ghi nhận và xác định giá trị hoặc, nếu phù hợp, ghi nhận theo phương pháp giá gốc tại thời điểm ghi nhận ban đầu của một khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết.

3.3. Hình thức kế toán áp dụng chung trong Tập đoàn: Nhật ký chung.

4. Các chính sách kế toán áp dụng

4.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

4.1.1. Ghi nhận vốn bằng tiền:

a. Tiền gửi hoạt động của Tập đoàn:

b. Tiền gửi của Nhà đầu tư về mua chứng khoán (Tài khoản ngoài Báo cáo tình hình tài chính):

c. Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành:

4.1.2. Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

4.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản đầu tư

4.2.1. Nguyên tắc phân loại các khoản đầu tư thuộc Danh mục đầu tư của Tập đoàn (tuân thủ Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán và quy định hiện hành về pháp luật Chứng khoán):

Tài sản tài chính được phân loại thành các loại sau đây dựa trên bản chất và mục đích sở hữu vào ngày thâu tóm: “Tài sản tài chính thông qua lãi và lỗ (“FVTPL”), “cho vay và phải thu”, “Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (“AFS”) và “khoản đầu tư nắm giữ tới ngày đáo hạn (“HTM”)”.

Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)

Tài sản tài chính được phân loại theo FVTPL khi tài sản tài chính đó được nắm giữ để mua bán và được ghi nhận theo FVTPL tại ghi nhận ban đầu. Tất cả công cụ phái sinh bao gồm phái sinh đính kèm, tách biệt với hợp đồng chủ, được phân loại là chứng khoán giao dịch, trừ khi chúng được chỉ định và là công cụ phòng ngừa rủi ro.

Một tài sản tài chính khác với một tài sản tài chính nắm giữ để mua bán có thể được chỉ định là theo FVTPL ghi nhận ban đầu nếu:

Các yếu tố chỉ định này hay sự suy giảm đáng kể của khoản ghi nhận hay việc đo lường không thống nhất mà nếu không sẽ phát sinh; hoặc

Tài sản tài chính đó hình thành một phần của tài sản tài chính hoặc nợ của tập đoàn hoặc cả hai, được quản lý và kết quả của nó được tính toán trên cơ sở giá trị hợp lý, phù hợp với chiến lược đầu tư và quản lý rủi ro sổ sách của Tập đoàn, và thông tin về tập đoàn được cung cấp nội bộ trên cơ sở đó, hoặc

Nó thành một phần của một hợp đồng chứa đựng một hay nhiều phái sinh đính kèm và phù hợp với IAS 39 Các công cụ Tài chính: Ghi nhận và xác định giá trị, cho phép toàn bộ hợp đồng hỗn hợp được chỉ định là theo FVTPL.

Tài sản tài chính AFS

Tài sản tài chính không phái sinh mà không được phân loại là HTM, nắm giữ để mua bán; được chỉ định là theo FVTPL; hoặc cho vay và phải thu thì được phân loại là AFS.

Tài sản tài chính HTM

Khoản đầu tư nắm giữ tới ngày đáo hạn là tài sản tài chính không phái sinh với việc chi trả là cố định hay xác định được và ngày đáo hạn là cố định mà Tập đoàn đã có ý định tích cực và khả năng nắm giữ tới ngày đáo hạn.

Cho vay và phải thu

Tài sản tài chính không phái sinh với việc hoàn trả lại là cố định hay xác định được mà không được yết giá trên một thị trường hoạt động được phân loại là khoản cho vay và phải thu.

- Nguyên tắc phân loại và ghi nhận các tài sản khác

4.2.2. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp kế toán ghi nhận giá trị đánh giá lại các khoản đầu tư theo giá thị trường hoặc giá trị ghi sổ (trong trường hợp không có giá trị thị trường) (tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật chứng khoán).

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 210/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài chính
Số hiệu:
210/2014/TT-BTC
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
30/12/2014
Lĩnh vực:
Chứng khoán
Người ký:
Trần Xuân Hà
Ngày hiệu lực:
01/01/2016
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực một phần

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản