Thông tư 210/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 210/2014/TT-BTC |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Trần Xuân Hà |
| Ngày ban hành | 30/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2016 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI CHÍNH --------
Số: 210/2014/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2014
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật số 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực Nhà nước và Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán.
STT
Danh mục Báo cáo tài chính riêng
Ký hiệu
I
Báo cáo tài chính riêng năm
01
Báo cáo thu nhập toàn diện riêng
Mẫu số B 01 - CTCK
02
Báo cáo tình hình tài chính riêng
Mẫu số B 02 - CTCK
03
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng
Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK
04
Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng
Mẫu số B 04 - CTCK
05
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng
Mẫu số B 05 - CTCK
II
Báo cáo tài chính riêng giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)
01
Báo cáo thu nhập toàn diện riêng (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 01g - CTCK
02
Báo cáo tình hình tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 02g - CTCK
03
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 03 (a,b)g - CTCK
04
Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 04g – CTCK
05
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 05g - CTCK
STT
Danh mục Báo cáo tài chính hợp nhất
Ký hiệu
I
Báo cáo tài chính hợp nhất năm
01
Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất năm
Mẫu số B 01 - CTCK/HN
02
Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất năm
Mẫu số B 02 - CTCK/HN
03
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm
Mẫu số B 03 (a,b) - CTCK/HN
04
Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất năm
Mẫu số B 04 - CTCK/HN
05
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm
Mẫu số B 05 - CTCK/HN
II
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ)
01
Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 01g - CTCK/HN
02
Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 02g - CTCK/HN
03
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 03 (a,b)g -CTCK/HN
04
Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 04g - CTCK/HN
05
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (Bán niên, giữa niên độ)
Mẫu số B 05g - CTCK/HN
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC CHỨNG TỪ VÀ MỘT SỐ MẪU
CHỨNG TỪ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
1. Danh mục chứng từ kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán
STT
TÊN CHỨNG TỪ
SỐ HIỆU
TÍNH CHẤT
Ghi chú
BB
(*)
HD (**)
A. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BAN HÀNH THEO THÔNG TƯ NÀY
I. Tiền tệ
1
Phiếu thu
01-TT
x
2
Phiếu chi
02-TT
x
3
Bảng kê thu hoặc chi tiền
03-TT
4
Giấy đề nghị thanh toán
04-TT
x
5
Giấy đề nghị tạm ứng
05-TT
x
6
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
06-TT
x
7
Giấy đề nghị tạm ứng trước tiền bán tài sản tài chính và cam kết hoàn trả
07-TT
x
8
Giấy đề nghị rút tiền hoặc chuyển khoản của nhà đầu tư
08-TT
x
9
Biên bản kiểm kê Quỹ (Dùng cho VND)
09a-TT
x
10
Biên bản kiểm kê Quỹ (Dùng cho ngoại tệ)
09b-TT
x
II. Lao động tiền lương
1
Bảng chấm công
01a-LĐTL
x
2
Bảng chấm công làm thêm giờ
01b-LĐTL
x
3
Bảng tổng hợp thanh toán tiền lương
02a-LĐTL
x
4
Bảng phân bổ lương phòng
02b-LĐTL
x
5
Bảng thanh toán tiền thưởng
03-LĐTL
x
6
Giấy đi đường
04-LĐTL
x
7
Giấy đề nghị thanh toán công tác phí
05-LĐTL
x
8
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
06-LĐTL
x
9
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
07-LĐTL
x
10
Hợp đồng giao khoán
08-LĐTL
x
11
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán
09-LĐTL
x
12
Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
10-LĐTL
x
13
Bảng phân bổ tiền lương và BHXH,BHYT,KPCĐ, bảo hiểm thất nghiệp
11-LĐTL
x
14
Danh sách người lao động đề nghị hưởng chế độ BHXH
12-LĐTL
x
15
Bảng kê tính thuế TNCN
13-LĐTL
x
16
Bảng tổng hợp tiền ăn ca
14-LĐTL
x
17
Bảng tính hoa hồng môi giới cho nhân viên
15-LĐTL
x
III. Hàng tồn kho
1
Phiếu nhập kho vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
01-VT
x
2
Phiếu xuất kho vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
02-VT
x
3
Biên bản kiểm nghiệm vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
03-VT
x
4
Phiếu nhập kho tài sản tài chính
04-VT
x
5
Phiếu xuất kho các tài sản tài chính
05-VT
x
6
Phiếu nhập kho tài sản tài chính (là chứng chỉ vật chất)
06-VT
7
Phiếu xuất kho các tài sản tài chính (là chứng chỉ vật chất)
07-VT
x
8
Biên bản kiêm kê vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
08-VT
x
9
Biên bản kiêm kê tài sản tài chính
09-VT
x
10
Bảng phân bổ vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
10-VT
x
11
Thông báo kết quả khớp lệnh giao dịch mua, bán chứng khoán
11-VT
x
12
Danh sách người sở hữu đề nghị lưu ký chứng khoán
12-VT
x
13
Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký
13-VT
x
14
Xác nhận rút chứng khoán lưu ký
14-VT
x
15
Xác nhận số dư chứng khoán lưu ký
15-VT
x
16
Đơn đề nghị giải tỏa chứng khoán mua ký quỹ
16-VT
x
17
Phiếu gửi chứng khoán giao dịch
17-VT
x
18
Giấy đề nghị rút chứng khoán
18-VT
x
19
Giấy hẹn giao chứng khoán
19-VT
x
20
Danh sách người sở hữu đề nghị rút/hủy chứng khoán
20-VT
x
21
Giấy đề nghị tất toán tài khoản
21-VT
x
22
Giấy đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán (Bên chuyển nhượng và Bên nhận chuyển nhượng)
22a-VT
x
23
Giấy đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán (Thành viên chuyển nhượng)
22b-VT
24
Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán
23a-VT
x
25
Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán (theo yêu cầu người sở hữu chứng khoán)
23b-VT
x
26
Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán (tất toán tài khoản)
23c-VT
x
27
Yêu cầu chuyển khoản cầm cố chứng khoán
24-VT
x
28
Giấy đề nghị cầm cố chứng khoán
25-VT
x
29
Bảng kê chứng khoán cầm cố
26-VT
x
30
Yêu cầu giải tỏa chứng khoán cầm cố
27-VT
x
31
Bảng kê chứng khoản giải tỏa cầm cố
28-VT
x
IV. Tài sản cố định, bất động sản đầu tư
1
Biên bản giao nhận TSCĐ, BĐSĐT
01-TS
x
2
Biên bản thanh lý TSCĐ, BĐSĐT
02-TS
x
3
Biên bản bàn giao TSCĐ, BĐSĐT sửa chữa lớn hoàn thành
03-TS
x
4
Biên bản đánh giá lại TSCĐ, BĐSĐT
04-TS
x
5
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ, BĐSĐT
05-TS
x
6
Biên bản kiêm kê TSCĐ, BĐSĐT
06-TS
x
V. Các bảng phân bổ, bảng tổng hợp
1
Bảng tổng hợp thanh toán bù trừ mua bán tài sản tài chính
01-CTCK
x
2
Bảng tổng hợp đăng ký quyền mua
02-CTCK
x
3
Bảng tổng hợp giao dịch chứng khoán lô lẻ
03-CTCK
x
4
Bảng tính giá vốn giá trị tài sản tài chính
04-CTCK
x
5
Bảng tổng hợp phải thu và dự thu, cổ tức, tiền lãi các loại TSTC
05-CTCK
x
6
Bảng chi tiết tính phải thu và dự thu cổ tức, các loại TSTC
06-CTCK
x
7
Bảng kê lãi dự thu các khoản đầu tư trái phiếu
07-CTCK
x
8
Bảng kê dự thu từ hoạt động tiền gửi
08-CTCK
x
9
Bảng phân bổ lãi tiền gửi cho khách hàng/nhà đầu tư
09-CTCK
x
10
Bảng tổng hợp cho vay ký quỹ với khách hàng
10-CTCK
x
11
Bảng chi tiết khách hàng vay Margin
11-CTCK
x
12
Bảng chi tiết khách hàng ứng trước, hoàn trả tiền bán tài sản tài chính
12-CTCK
x
13
Bảng phân bổ phí trả cho các tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch thanh toán, lưu ký
13-CTCK
x
14
Bảng tính trích trước chi phí dịch vụ phải trả của CTCK
14-CTCK
x
15
Bảng phân bổ lợi nhuận cho cổ đông/thành viên góp vốn
15-CTCK
x
16
Bảng tính chênh lệch lãi, lỗ đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính
16-CTCK
x
17
Bảng tính suy giảm giá trị các tài sản tài chính
17-CTCK
x
18
Bảng kê dự chi cho hoạt động vay
18-CTCK
x
19
Bảng tính chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại
19-CTCK
x
20
Bảng lập dự phòng suy giảm giá trị tài sản nhận thế chấp
20-CTCK
x
21
Bảng lập dự phòng phải thu khó đòi
21-CTCK
x
22
Bảng phân bổ chi phí trả trước
22-CTCK
x
23
Bảng phân bổ cổ tức/trái tức/quyền khác cho nhà đầu tư
23-CTCK
x
24
Bảng tổng hợp thu nhập/lỗ từ ủy thác đầu tư tài sản tài chính của Nhà đầu tư cho CTCK
24-CTCK
x
25
Phiếu kế toán
25-CTCK
x
26
Phiếu yêu cầu chuyển khoản tiền/chứng khoán
26-CTCK
x
27
Danh sách khách hàng mở tài khoản
27-CTCK
x
B. CHỨNG TỪ BAN HÀNH THEO CÁC VĂN BẢN
PHÁP LUẬT KHÁC
Các chứng từ ban hành khác tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
I.Tiền gửi ngân hàng
1
Giấy báo Nợ
01-TGNH
x
2
Giấy báo Có
02-TGNH
x
3
Ủy nhiệm chi
03-TGNH
x
4
Séc
04-TGNH
x
5
Giấy nộp tiền gửi ngân hàng
05-TGNH
x
6
Giấy rút tiền gửi ngân hàng
06-TGNH
x
7
Giấy nộp tiền vào tài khoản nhà đầu tư
07-TGNH
x
8
Giấy rút tiền từ tài khoản nhà đầu tư
08-TGNH
x
9
Giấy yêu cầu chuyển khoản của Nhà đầu tư
09-TGNH
x
II. Bảo hiểm xã hội
1
Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
C65-HD
x
2
Danh sách người lao động hưởng chế độ ốm đau được duyệt
C66b-HD
x
Theo quy định của pháp luật hiện hành
III. Bán hàng
1
Hoá đơn Giá trị gia tăng (Do CQ Thuế phát hành)
01GTKT3/001
x
Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành
2
Hóa đơn bán hàng thông thường (Do CQ Thuế phát hành)
02GTTT3/001
x
3
Thông báo phát hành Hóa đơn
TB01/AC
x
4
Thông báo kết quả hủy Hóa đơn
TB03/AC
x
IV. Chứng từ khác
1
Hợp đồng kinh tế mua, bán Chứng khoán
x
2
Thanh lý hợp đồng mua bán chứng khoán
x
3
Hợp đồng môi giới mua, bán chứng khoán
x
4
Biên bản thanh lý hợp đồng môi giới mua, bán chứng khoán
x
5
Hợp đồng TGNH
x
6
Hợp đồng mua bán chứng khoán lô lẻ
x
7
Hợp đồng kinh tế
x
8
Hợp đồng giao dịch ký quỹ (margin)
x
9
Hợp đồng ứng trước tiền bán tài sản tài chính của khách hàng
x
10
Hợp đồng quản lý cổ đông
x
11
Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng quản lý cổ đông
x
12
Giấy biên nhận
x
13
Biên bản xác nhận công nợ giữa CTCK và khách hàng hoặc nhà cung cấp
x
14
Hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn
x
15
Biên bản thanh lý hợp đồng tư vấn
x
16
Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ lưu ký/ lưu ký bổ sung chứng khoán
x
17
Biên bản thanh lý hợp đồng dịch vụ hỗ trợ lưu ký/ lưu ký bổ sung chứng khoán
x
18
Hợp đồng hỗ trợ đăng ký giao dịch chứng khoán
x
19
Biên bản thanh lý hợp đồng hỗ trợ đăng ký giao dịch chứng khoán
x
2. Một số mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho Công ty chứng khoán
Dưới đây chỉ hướng dẫn những mẫu chứng từ áp dụng riêng cho CTCK
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................
Mẫu số 05 - TT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số : .................
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Ngày ..... tháng ..... năm ......
Kính gửi:................................................................................................................
Tên tôi là:.............................................................................................
Đơn vi, bộ phận:...............................................................................................
Đề nghị cho tạm ứng số tiền:..................................(Viết bằng chữ)................................
Lý do tạm ứng:..................................................................................................
Thời hạn thanh toán:.............................................................................................
Phương thức thanh toán
Thông tin người nhận tiền:
PHÊ DUYỆT TẠM ỨNG
…..,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ............................................................
Mẫu số 07 - TT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:................
GIẤY ĐỀ NGHỊ
TẠM ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH
VÀ CAM KẾT HOÀN TRẢ
Kính gửi:
Họ và tên người đề nghị ứng trước tiền bán tài sản tài chính:
Điện thoại:
Số CMND/Số hộ chiếu:
Nơi cấp:
Ngày cấp:
Số tài khoản Chứng khoán:
Số tiền đề nghị tạm ứng:
Số tiền đề nghị ứng trước tiền bán tài sản tài chính:
…Đồng
Số tiền bằng chữ:
…Đồng
Ngày nhận tiền ứng trước:
Phí phải thanh toán% (% ngày):
…Đồng
Thuế GTGT phải nộp:
…Đồng
Số tiền thực nhận:
…Đồng
Tôi xin cam kết hoàn trả khoản tiền ứng trước tiền bán tài sản tài chính và các loại phí theo quy định của Công ty …… và đồng ý để Công ty …… được chủ động trích tiền từ tài khoản tiền gửi giao dịch của tôi thanh toán tiền đã ứng trước tiền bán tài sản tài chính bao gồm cả phí phải trả ngay sau khi nhận được tiền bán tài sản tài chính. Nếu các giao dịch có liên quan đến tiền bán tài sản tài chính đã được ứng trước tiền bán bị hủy vì bất cứ lý do gì thì tiền ứng trước tiền bán tài sản tài chính bao gồm cả tiền phí của Công ty …… sẽ được coi là khoản nợ của tôi và tôi xin cam kết sẽ hoàn trả ngay sau khi nhận được thông báo của Công ty ……. Công ty…… được quyền bán bất kỳ tài sản tài chính nào có trên tài khoản của tôi để thu hồi các khoản nợ nêu trên và tôi có trách nhiệm tiếp tục trả nợ nếu tiền bán tài sản tài chính đã ứng trước tiền bán không đủ thanh toán cho các khoản nợ.
…..,ngày…tháng…năm…
CHỮ KÝ CỦA KHÁCH HÀNG
NHÂN VIÊN GIAO DỊCH
TRƯỞNG BỘ PHẬN GIAO DỊCH
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ...........................................................
Mẫu số 08 - TT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:..................
GIẤY ĐỀ NGHỊ
RÚT TIỀN HOẶC CHUYỂN KHOẢN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(Dùng cho Nhà đầu tư)
Họ và tên Người rút tiền/chuyển khoản:……………………..Số CMT:…………………………
Tên Chủ tài khoản:……………………………………Số tài khoản chứng khoán:……
Tại đơn vi, Chi nhánh:………………………………………………………………
Số tiền đề nghị rút/chuyển khoản:……………………………………………… …
(Bằng chữ:………………………………………………………………… ……….)
Nội dung rút tiền/chuyển khoản:…………………………………………… ……………
Người thụ hưởng:………………………………………Số CMT:……………… ………
Số tài khoản của người thụ hưởng:……………………… Tại ngân hàng:……………
……,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
NHÂN VIÊN GIAO DỊCH
TRƯỞNG BỘ PHẬN GIAO DỊCH
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ........................................
Mẫu số 09a - TT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:............
BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho VNĐ)
Hôm nay, vào........ giờ.........ngày.........tháng......... năm .......
Tại địa điểm kiểm kê:……………………………………………… ………….
Chúng tôi gồm:
Ông/Bà:.....................................................................đại diện Phòng Kế toán.
Ông/Bà:.....................................................................đại diện Thủ quỹ.
Ông/Bà:.............................................................đại diện Hội đồng (Ban) kiểm kê.
Cùng tiến hành kiểm kê Quỹ tiền mặt kết quả như sau:
STT
Diễn giải
Số lượng ( tờ )
Mệnh giá
Số tiền
A
B
1
2
I
Số dư theo Sổ quỹ tiền mặt:
x
.......................
II
Số kiểm kê thực tế (chi tiết theo từng loại mệnh giá):
x
.......................
1
Trong đó: - Loại
.......................
.......................
2
- Loại
.......................
.......................
3
- Loại
.......................
.......................
4
- Loại
.......................
.......................
5
- ...
.......................
.......................
III
Chênh lệch (III = I – II):
x
.......................
- Lý do:
. Thừa: .............................................................................................
. Thiếu: ............................................................................................
- Kết luận sau khi kiểm kê Quỹ tiền mặt:..........................................................................
…, ngày…tháng…năm…
THỦ QUỸ
ĐẠI DIỆN PHÒNG KẾ TOÁN
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG (BAN) KIỂM KÊ QUỸ TIỀN MẶT
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ..................................................
Mẫu số 09b - TT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:..................
BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho ngoại tệ)
Hôm nay, vào ........giờ .........ngày .........tháng .........năm ........
Tại địa điểm kiểm kê:…………………………………………………
Chúng tôi gồm:
Ông/Bà:......................................đại diện Phòng Kế toán.
Ông/Bà:......................................đại diện Thủ quỹ.
Ông/Bà:......................................đại diện Hội đồng (Ban) kiểm kê.
Cùng tiến hành kiểm kê Quỹ ngoại tệ kết quả như sau:
STT
Diễn giải
Đơn vị tính
Số lượng
Mệnh giá hoặc giá theo đơn vị đo lường
Tính ra VNĐ
Ghi chú
Tỷ giá hối đoái quy đổi
Thành tiền
A
B
C
1
2
3
4
D
I
Số dư theo Sổ quỹ tiền mặt
x
x
..........
............
..........
.............
II
Số kiểm kê thực tế (*)
x
x
...........
............
..........
.............
1
- Loại
.............
.............
...........
............
..........
.............
2
- Loại
.............
.............
...........
............
..........
.............
3
- ...
.............
.............
...........
........
..........
.............
III
Chênh lệch (III = I - II)
x
x
...........
............
..........
.............
- Lý do :
. Thừa: ............................................................................................
. Thiếu: ...........................................................................................
- Kết luận sau khi kiểm kê Quỹ tiền mặt: .......................................................................
…, ngày…tháng…năm…
THỦ QUỸ
ĐẠI DIỆN PHÒNG KẾ TOÁN
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG (BAN) KIỂM KÊ QUỸ TIỀN MẶT
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 02a - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:…………………
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Ngày….tháng....năm.....
STT
Mã nhân viên
Mã số Thuế TNCN
Họ và tên
Mức lương gộp theo HĐLĐ
Mức lương gộp theo ngày công thực tế
Thu nhập chịu thuế Thu nhập cá nhân
Tổng
Lương cố định
Phụ cấp công tác
Phụ cấp trách nhiệm
Phụ cấp ăn trưa không chịu thuế
Phụ cấp trang phục không chịu thuế
Số ngày công không tính công
Tổng lương chịu thuế
Tổng lương không chịu thuế
Lương ngoài giờ chịu thuế TNCN
Lương doanh số chịu thuế TNCN
Thưởng thâm niên 5 năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Thu nhập chịu thuế Thu nhập cá nhân
Thu nhập đã chi trả
Tổng thu nhập chịu thuế
Người lao động
Công ty
Phúc lợi tết âm lịch
Chi phúc lợi
Thanh toán bổ sung lương tháng 13
Doanh số tháng trước
Thăm ốm, sinh con, việc hiếu/hỉ cá nhân
BHXH
BHYT
BHTN
KPCĐ
BHXH
BHYT
BHTN
KPCĐ
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Giảm trừ gia cảnh
Tổng các khoản giảm trừ cho mục đích tính thuế TNCN
Thu nhập tính thuế
Thuế Thu nhập cá nhân
Đã chi trả/truy thu
Chi bổ sung lương tháng trước
Thanh toán tháng này
Ghi chú
Số lượng người phụ thuộc
Người phụ thuộc
Bản thân
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Tổng số tiền (viết bằng chữ):...................................................................................
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ........................................................
Mẫu số 02b - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ LƯƠNG PHÒNG
Ngày…tháng…năm
Căn cứ tờ trình Tổng (Giám) đốc v/v: Phê duyệt Quỹ lương tháng …/… của các Đơn vị tại Công ty….đã được phê duyệt ngày…..
Phòng…… có Tổng Quỹ lương tháng…/… đã được phê duyệt là ……đồng và được phân bổ chi các cán bộ trong Phòng cụ thể như sau:
STT
Tên nhân viên
Lương tối thiểu tháng…
Lương kinh doanh tháng…
Tổng được lĩnh tháng….
A
B
1
2
3
1
Nguyễn Văn A
2
Nguyễn Văn B
….
Tổng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .......................................................
Mẫu số 03 - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:……………………
BẢNG THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG
Quý.....năm....
STT
Họ và tên
Chức
vụ
Bậc
lương
Mức thưởng
Ghi chú
Xếp loại thưởng
Số tiền
Số tài khoản
A
B
C
1
2
3
D
E
Cộng
x
x
x
x
Tổng số tiền (viết bằng chữ):...................................................................................
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SƯ
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ......................................................
Mẫu số 05 - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ
Họ và tên người thanh toán:……………………………………………............................
Bộ phận:…………………………………………………………………………………..
I. Nội dung thanh toán:
1.Tiền tàu xe:………………………………………………………………………………….
2. Tiền lưu trú:………………………………………………………………………………..
3.Tiền công tác phí:………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Tổng cộng: (Mục 1+2+3)…………………………………………………………………….
Bằng chữ:…………………………………………………………………………………
Kèm theo chứng từ gốc:…………………………………………………………………
II. Phần thanh toán
1.Số đã tạm ứng:……………………………………………………………………………….
2.Số đề nghị thanh toán:………………………………………………………………………
3. Số thanh toán lần này (3=2-1) mục II:....................................................................................
4. Số hoàn tạm ứng lần này (4=1-2) mục II:…............................................................................
Phê duyệt
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
TRƯỞNG BỘ PHẬN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 07 - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:……………………………..
BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI
(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc)
Họ và tên người thuê:........................................................................................
Bộ phận (hoặc địa chỉ):.....................................................................................
Đã thuê những công việc sau để: .................................. tại địa điểm............................... từ ngày.../.../... đến ngày.../.../....
STT
Họ và tên
người được thuê
Địa chỉ
hoặc số CMT
Mã số thuế
Cá nhân
Nội dung hoặc tên công việc thuê
Số công hoặc khối lượng công việc
đã làm
Đơn giá thanh toán
Thành tiền
Tiền thuế khấu trừ
Số tiền còn lại được nhận
Ký nhận
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5 = 3- 4
F
Cộng
Đề nghị…............ cho thanh toán số tiền:….................................................................
Số tiền (Viết bằng chữ):…...........................................................................................
(Kèm theo … chứng từ kế toán khác)
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ….........................................
Địa chỉ: …..................................................................
Mẫu số 10 – LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:………………………………….
BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG
Ngày…tháng…. năm…
Đơn vị tính:…...
STT
Số tháng trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
Tổng quỹ lương trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm thất nghiệp
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Số phải nộp công đoàn cấp trên
Số
được để lại chi tại đơn vị
Tính vào chi phí
Trừ vào
lương
Trích vào chi phí
Trừ vào
lương
Tính vào chi phí
Trừ vào
lương
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
I
Bộ phận
1
Cá nhân
2
Cá nhân
II
Bộ phận
1
Cá nhân
2
Cá nhân
III
…….
Cộng
…,ngày…. tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
NHÂN SỰ
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ….........................................
Địa chỉ: …..................................................................
Mẫu số 11 – LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
Ngày…tháng…năm…
STT
Tài khoản Ghi Có
TK 334 – Phải trả người lao động
TK 332 – Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
Tổng cộng
Đối tượng
sử dụng (Ghi
Nợ các Tài khoản)
Lương
Các khoản khác
Cộng Có
TK 334
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm
y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Cộng Có TK 332
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
TK 632 – Lỗ và chi phí giao dịch mua các TSTC, hoạt động tự doanh
2
TK 633 – Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ
4
TK 641 - Chi phí bán hàng
5
TK 642 – Chi phí quản lý CTCK
6
TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
7
TK 334 – Phải trả người lao động
8
TK 332 – Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ….........................................
Địa chỉ: …..................................................................
Mẫu số 12 – LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Ngày…tháng…năm….
STT
Họ và tên
Số sổ BHXH
Điều kiện tính hưởng
Tiền lương tính hưởng BHXH
Thời gian đóng BHXH
Số đơn vị đề nghị
Ghi chú
Số ngày nghỉ
Số tiền
Trong kỳ
Lũy kế từ đầu năm
A
B
C
D
1
2
3
4
5
E
Cộng
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ….........................................
Địa chỉ: …..................................................................
Mẫu số 13 – LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Ngày…tháng….năm….
STT
Họ và tên cá nhân
Mã số thuế cá nhân
Thu nhập không
chịu thuế TNCN
Thu nhập chịu thuế TNCN
Thu nhập tính thuế TNCN
Số thuế TNCN tạm phải nộp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Phụ cấp
Trợ cấp (BHXH, BHYT)
Tổng số
Lương
Thưởng
Khác
Giảm trừ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Cộng
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ….........................................
Địa chỉ: …..................................................................
Mẫu số 14 – LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP TIỀN ĂN CA
Ngày…tháng….năm ….
STT
Phòng
Ngày công
Ăn ca
Số ngày làm việc thực tế
Tiền ăn ca trong hạn mức
Tiền ăn ca
ngoài hạn mức
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6
7=5+6
Cán bộ quản lý
1
Nguyễn Văn A
2
….
Cộng
Phòng Hành chính – Tổng hợp
3
Nguyễn Văn B
4
….
Cộng
Phòng Kế toán
5
Nguyễn Văn C
6
…
Tổng cộng
..., ngày...tháng....năm
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG BỘ PHẬN NHÂN SỰ
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .........................................................
Mẫu số 15 - LĐTL
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH HOA HỒNG MÔI GIỚI CHO NHÂN VIÊN
Ngày… tháng… năm…
STT
Đối tượng nhận hoa hồng môi giới
Mã nhân viên môi giới
Chứng minh nhân dân
Bậc nhân viên môi giới
Chức danh
Cơ sở tính hoa hồng môi giới
Tỉ lệ hoa hồng môi giới được khách hàng chấp nhận (tính cho KLGD cho khách hàng)
Tỉ lệ hoa hồng theo quy định của Công ty (tính cho KLGD của Công ty)
Hoa hồng môi giới được nhận
Ghi chú
Tổng giá trị giao dịch thực hiện
Giá trị giao dịch của Công ty
Giá trị giao dịch của khách hàng của nhân viên Công ty
Trên khối lượng giao dịch của khách hàng
Trên khối lượng giao dịch của công ty
Tổng số hoa hồng được hưởng
A
B
C
D
E
F
1
2
3
4
5
6= 2*4
7= 3*4
8= 5+6
G
1
Nhân viên A
2
Nhân viên B
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:……………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 01 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: .........................
PHIẾU NHẬP KHO
VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Ngày....tháng....năm .......
Nợ .......................
Có .........................
- Họ và tên người giao: .......................................................................................
- Theo .................. số ........... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ...........................
Nhập tại kho: ...........................................địa điểm.............................................
STT
Tên, nhãn hiệu, quy cách,
phẩm chất vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
Mã
số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Theo
chứng từ
Thực
nhập
Đơn
giá
Thành
tiền
A
B
C
D
1
2
3
4
Cộng
x
x
x
x
x
- Tổng số tiền (viết bằng chữ):.......................................................................................
- Số chứng từ gốc kèm theo:..........................................................................................
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI GIAO
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:………………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 02 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: .........................
PHIẾU XUẤT KHO
VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Ngày.....tháng.....năm .......
Nợ .........................
Có .........................
- Họ và tên người nhận hàng: ........................... Địa chỉ (bộ phận)...............................
- Lý do xuất kho: ..........................................................................................................
- Xuất tại kho (ngăn lô): ....................................Địa điểm ...............................................
STT
Tên, nhãn hiệu, quy cách,
phẩm chất vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
Mã
số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Yêu
cầu
Thực
xuất
A
B
C
D
1
2
3
4
Cộng
x
x
x
x
x
- Tổng số tiền (viết bằng chữ):.....................................................................................
- Số chứng từ gốc kèm theo:........................................................................................
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI NHẬN HÀNG
THỦ KHO
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 03 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:......................
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Ngày.…tháng….năm…..
- Căn cứ………số…..ngày…..tháng…..năm…..của……………....………
Ban kiểm nghiệm gồm:
- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……..........Trưởng ban.
- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……......... Uỷ viên.
- Ông/Bà…………………Chức vụ…………Đại diện……......... Uỷ viên.
Đã kiểm nghiệm các loại:
STT
Tên nhãn hiệu,
quy cách vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
Mã
số
Phương thức kiểm nghiệm
Đơn vị tính
Số lượng theo chứng từ
Kết quả kiểm nghiệm
Ghi
chú
Số lượng đúng quy cách, phẩm chất
Số lượng không đúng quy cách, phẩm chất
A
B
C
D
E
1
2
3
F
Ý kiến của Ban kiểm nghiệm:…………………………………………….....................
……………………………………………………………………………………........
…, ngày…tháng…năm…
ĐẠI DIỆN KỸ THUẬT
THỦ KHO
TRƯỞNG BAN
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:………..
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 04 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: …………
PHIẾU NHẬP KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày…...tháng……năm……
Theo Phiếu khớp lệnh:…………………………………………………………………….
Hợp đồng:…………………………………………………………………………………..
Xác nhận thanh toán:………………………………………………………………………..
Xác nhận chuyển quyền sở hữu:……………………………………………………………
Đơn vị, bộ phận:…………………………………………………………………………..
STT
Tên Tài sản tài chính
Mã Chứng khoán
Mệnh giá
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
A
B
C
D
1
2
3= 1*2
D
1
Cổ phiếu niêm yết
ACB
Cộng
x
x
x
x
..., ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:………………
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 05 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: ………
PHIẾU XUẤT KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày..…tháng…..năm…..
Họ tên người xuất Quỹ:……………………………….
Đơn vị, bộ phận:……………………………………………….
Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………
Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………
STT
Tên Tài sản tài chính
Mã Chứng khoán
Mệnh giá
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
A
B
C
D
1
2
4= 1*2
D
1
Cổ phiếu niêm yết
ACB
Cộng
x
x
x
x
x
..., ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:……………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 06 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: ………
PHIẾU NHẬP KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH
(Là chứng chỉ vật chất)
Ngày…...tháng……năm……
Họ tên người nhập Quỹ:……………………………………………………………………
Đơn vị, bộ phận:……………………………………………………………………………
Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………………………………
Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………………………
STT
Tên Tài sản tài chính
Mã Chứng khoán
Số lượng TSTC nhập kho
Mệnh giá (VND)
Tổng mệnh giá (VND)
Ghi chú
Seri/Mã cổ đông
Số lượng
A
B
C
1
2
3
4= 3*2
D
1
ACB
Cộng
x
x
x
x
x
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI NHẬN HÀNG
THỦ KHO
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:……………………
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 07 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU XUẤT KHO TÀI SẢN TÀI CHÍNH
(Là chứng chỉ vật chất)
Ngày..…tháng…..năm…..
Họ tên người xuất Quỹ:………………………………
Đơn vị, bộ phận:………………………………………………………….
Lý do nhập Quỹ:……………………………………………………………..
Nhập tại Quỹ:…………………………………………………………………
STT
Tên Tài sản tài chính
Mã Chứng khoán
Số lượng TSTC xuất kho
Mệnh giá (VND)
Tổng mệnh giá (VND)
Ghi chú
Seri/Mã cổ đông
Số lượng
A
B
C
1
2
3
4= 3*2
D
1
ACB
Cộng
x
x
x
x
x
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI NHẬN HÀNG
THỦ KHO
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:……………..
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 09 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN TÀI CHÍNH
(Dùng cho kiểm kê chứng chỉ vật chất và chứng chỉ ghi sổ)
- Thời điểm kiểm kê ......giờ .....ngày.. ...tháng .....năm.......
- Ban kiểm kê gồm :
- Ông/Bà:........................................Chức vụ..........................Đại diện:........................ Trưởng ban.
- Ông/ Bà:.......................................Chức vụ..........................Đại diện:...............................Uỷ viên.
- Ông/ Bà: ......................................Chức vụ..........................Đại diện:...............................Uỷ viên.
- Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây:
STT
Loại TSTC, tên TSTC
Mã
TTC
Seri/Mã cổ đông
Mệnh giá
Theo
sổ kế toán
Theo
kiểm kê
Chênh lệch
Thừa
Thiếu
Số
lượng
Thành
tiền
Số
lượng
Thành
tiền
Số
lượng
Thành
tiền
Số
lượng
Thành
tiền
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
FVTPL
1
Cổ phiếu
II
HTM
III
AFS
Cộng
x
x
x
x
x
x
…, ngày…tháng…năm…
THỦ KHO/NGƯỜI ĐỐI CHIẾU
TRƯỞNG BỘ PHẬN
KẾ TOÁN TRƯỞNG
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM KIỂM KÊ
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 10 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ VẬT TƯ VĂN PHÒNG, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Ngày..…tháng…..năm…..
STT
Ghi Có các TK
Tài khoản 152
Tài khoản 153
Tài khoản 242
Đối tượng sử dụng
(Ghi Nợ các TK)
A
B
1
2
3
1
TK 633 - Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ
2
TK 641 - Chi phí bán hàng
3
TK 642 - Chi phí quản lý CTCK
4
TK 242 - Chi phí trả trước
5
…………………………………..
Cộng
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Chứng từ lưu ký của Nhà đầu tư
CTCK:………………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 11 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KHỚP LỆNH GIAO DỊCH MUA, BÁN CHỨNG KHOÁN
Kính gửi : ………………………
Tài khoản số :……………………….
Địa chỉ :………………………..
Fax :………………………..
CTCK.....................................................................trân trọng thông báo:
Theo thông báo kết quả của Sở Giao dịch Chứng khoán, lệnh của Quý khách hàng đã được thực hiện.
Chi tiết như sau:
Ngày giao dịch:
Ngày thanh toán:
Lệnh
Mã CK
Lệnh đặt
Lệnh được khớp
Giá trị (VNĐ)
Phí CK
(%)
Phí TTGD (%)
Phí thực thu (VNĐ)
Số lượng
Giá (VNĐ)
Số lượng
Giá (VNĐ)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
BÁN
MUA
Tổng cộng
Phí thực thu = Phí CK + Phí TTGD
Đề nghị Quý khách hàng kiểm tra lại các thông tin trên.
Nếu có điều gì chưa rõ xin liên hệ với Phòng Môi giới CTCK..............................................................trước 12 giờ ngày .....................
Sau thời gian này kết quả giao dịch của Quý khách hàng mặc nhiên là chính xác.
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 12 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU ĐỀ NGHỊ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
Tên chứng khoán: ………………………………………….
Sàn giao dịch:……………………………………………..
Mệnh giá giao dịch:…………………………………..
Địa điểm Lưu ký:………………………………………….
Số chứng từ:………………………………………………..
STT
Họ tên
Số tài khoản
Số ĐKNSH*
Ngày cấp số ĐKNSH*
Loại ĐKNSH**
Loại CK ***
Số lượng
Ghi chú
A
B
C
D
E
F
G
H
I
1
2
Tổng cộng
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
*Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp
** Loại ĐKNSH (1) Chứng minh thư
(2) Trading code
(3) Giấy phép đăng ký kinh doanh
(4) Chứng thư khác
*** Loại chứng khoán (1) CK giao dịch tự do chuyển nhượng.
(2) CK giao dịch hạn chế chuyển nhượng.
(3) CK chờ thanh toán.
(4) CK chờ về.
CTCK:………………
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 13 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
XÁC NHẬN GỬI CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ
Kính gửi : ………………
Địa chỉ :……………….
Fax :……………….
CTCK.................................................................. xác nhận về việc ký gửi chứng khoán lưu ký của thành viên như sau:
Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký và giao dịch nhập hệ thống.
Số :………………..ngày:………….
Số đăng ký thành viên lưu ký:………..
Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..
STT
Mã Chứng khoán
TK ghi Nợ
Mệnh giá
Số lượng
Loại Chứng khoán
Giá trị (1000đ/USD)
A
B
1
2
3
4
5
1
2
Tổng cộng
x
x
Ghi chú:
- Chi tiết số lượng chứng khoán lưu ký của người sở hữu theo danh sách đính kèm.
- Chứng khoán lưu ký có điều kiện chỉ được phép giao dịch khi có sự chấp thuận của VSD bằng văn bản.
- Hiệu lực lưu ký:
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:………..
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 14 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
XÁC NHẬN RÚT CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ
Kính gửi : ……………………………………
Địa chỉ :………………………………………
Fax :………………………………………
CTCK.................................................................. xác nhận về việc ký gửi chứng khoán lưu ký của thành viên như sau:
Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký và giao dịch trên hệ thống.
Số :………………..ngày:………….
Số đăng ký thành viên lưu ký:………..
Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..
STT
Mã Chứng khoán
TK ghi nợ
Mệnh giá
Số lượng
Loại Chứng khoán
Giá trị (1000đ/USD)
A
B
1
2
3
4
5
1
Tổng cộng
x
x
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 15 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
XÁC NHẬN SỐ DƯ CHỨNG KHOÁN LƯU KÝ
Thời điểm xác nhận ngày.….tháng….năm…..
Kính gửi : ……………………….
Địa chỉ :…………………………
Fax :…………………………
CTCK.................................................................. xác nhận số dư chứng khoán trên tài khoản lưu ký như sau:
Căn cứ vào: Danh sách người sở hữu chứng khoán đề nghị lưu ký, rút chứng khoán lưu ký và giao dịch trên hệ thống.
Số :………………..ngày:………………….
Số đăng ký thành viên lưu ký:……………....
Tài khoản lưu ký chứng khoán số:…………..
STT
Mã CK
Số lượng chứng khoán lưu ký
Đầu kỳ
Gửi trong tháng
Rút trong tháng
Cuối kỳ
A
B
1
2
3
4
1
Tổng cộng
…, ngày.…tháng….năm….
NGƯỜI LẬP
TRƯỞNG PHÒNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:……………….
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 16 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIẢI TỎA CHỨNG KHOÁN MUA KÝ QUỸ
Kính gửi:……………………..
Tên tôi là: …………………………………..
CMND số:….. Cấp ngày:….. Tại:…..
Địa chỉ:…………………….
Số TKCK:……………………………………..
Căn cứ Tỷ lệ danh mục an toàn theo quy định của........, đề nghị Công ty giải tỏa phần chứng khoán tương ứng với giá trị chứng khoán được phép rút là:..................................................Cụ thể như sau:
STT
Mã CK
Tổ chức phát hành
Loại chứng khoán
Khối lượng
Giá trị thường ngày ..../..../.....
Tổng giá trị chứng khoán YC giải tỏa
A
B
C
D
E
F
G
01
02
Tổng cộng
x
x
…….., ngày .….. tháng ….. năm ………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
NGƯỜI LẬP
KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 17 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU GỬI CHỨNG KHOÁN GIAO DỊCH
Kính gửi:..............................…………………………………………
Họ tên người gửi:……………………………………………………………………
Số ĐKNSH*:…….............………do……....................…cấp ngày*…………………..........
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại:…………………………………Fax………………………………….........
Số tài khoản giao dịch:..............................................................................................................
Người được uỷ quyền:......................................................................................................
Số CMND:……………do……...…cấp ngày…………………….....................................
Đề nghị Công ty/Ngân hàng..................... lưu ký số chứng khoán sau:
Tên chứng khoán:……………………………………………………………
Mã chứng khoán:………………………………………………………………...
Mệnh giá:………………………………………………………………………....
Số sổ/Giấy CNSHCK
Số lượng CK giao dịch
Số lượng CK chờ giao dịch
Tổng cộng
Tự do chuyển nhượng
Hạn chế chuyển nhượng
Tự do chuyển nhượng
Hạn chế chuyển nhượng
A
B
C
D
E
F
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI GỬI
(Chữ Ký, họ tên)
PHẦN DÀNH CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
ĐẠI DIỆN CTCK KẾ TOÁN
Ghi chú: *Thông tin nhận diện tổ chức các nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 18 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ RÚT CHỨNG KHOÁN
Kính gửi: (Tên TVLK)…………………………………………..
Họ tên người rút:…………………………………………………
Số ĐKNSH*:………................…do……...................…cấp ngày*……………………...
Địa chỉ:.........................................................................................
Số điện thoại:…………………………………Fax…………………………………
Số tài khoản giao dịch:..............................................................................................................
Người được uỷ quyền:..............................................................................................................
Số CMND:…….................………do……..................…cấp ngày…………………..............
Đề nghị Công ty/Ngân hàng............................. rút số chứng khoán sau:
Tên chứng khoán:……………………………………………………………....................
Mã chứng khoán:……………………………………………………………......................
Mệnh giá:…………………………………………………………………….................
Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch:
Số lượng chứng khoán
Ghi chú
Tự do
chuyển nhượng
Hạn chế chuyển nhượng
Tổng cộng
Chứng khoán đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch:
Số lượng chứng khoán
Ghi chú
Tự do
chuyển nhượng
Hạn chế chuyển nhượng
Tổng cộng
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI RÚT
(Chữ ký, họ tên)
Ghi chú:* Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.
* (I), (II) hoặc (I) và (II)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 19 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY HẸN GIAO CHỨNG KHOÁN
CTCK…………………………………………….hẹn giao sổ chứng khoán trong bảng sau cho:
Thành viên lưu ký:
Số đăng ký TVLK:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Vào ngày:
Tại:
STT
Tên CK
Mã CK
Số lượng
Ghi chú
TVLK
Khách hàng
Cộng
A
B
1
2
3
4
5
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
TRƯỜNG (PHÓ) PHÒNG
(Ký,họ tên)
CTCK:....................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 20 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU ĐỀ NGHỊ RÚT/HỦY CHỨNG KHOÁN
Tên chứng khoán:………………………………………….
Mã chứng khoán:…………………………………………..
Sàn giao dịch:…………………………………………….
Mệnh giá giao dịch:………………………………………
Đia điểm lưu ký:………………………………………….
Số chứng từ:……………………………………………….
STT
Họ tên
Số Tài khoản
Số ĐKNSH*
Ngày cấp số ĐKSH*
Loại ĐKNSH**
Loại CK***
Số lượng
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
Tổng cộng
..., ngày...tháng...năm...
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
NGƯỜI KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
*Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp
** Loại ĐKNSH (1) Chứng minh thư
(2) Trading code
(3) Giấy phép đăng ký kinh doanh
(4) Chứng thư khác
*** Loại chứng khoán (1) CK phổ thông tự do chuyển nhượng.
(2) CK phổ thông hạn chế chuyển nhượng.
(3) CK đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng.
(4) CK đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng.
CTCK:………………………
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 21 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN
Kính gửi: CTCK/Ngân hàng………..................................................................
Họ tên khách hàng:
Số ĐKNSH:……….................……..ngày cấp……………...….nơi cấp……………....
Địa chỉ:……………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………
Là chủ tài khoản lưu ký chứng khoán như sau:
- Tài khoản tiền gửi số…………...................………tại……………………………………………….................
Số dư tiền mặt trên tài khoản:
- Tài khoản lưu ký số:
1.Số dư chứng khoán:
STT
Mã CK
Số lượng chứng khoán sở hữu
Tổng cộng
Ghi chú
CK giao dịch
CK chờ giao dịch
Lưu ký thường
Lưu ký có điều kiện
Lưu ký thường
Lưu ký có điều kiện
2.Các quyền phát sinh:
Quyền nhận cổ tức bằng cổ phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng cổ phiếu được phân bổ
Cổ phiếu lẻ
Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ
Ghi chú
Quyền nhận cổ tức bằng tiền:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số tiền cổ tức
trước thuế
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền thưởng cổ phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng cổ phiếu được
phân bổ
Cổ phiếu lẻ
Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
A
B
Quyền mua
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng quyền mua sở hữu
Số lượng CK đã đặt mua
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
Quyền hoán đổi cổ phiếu
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng CK hoán đổi được phân bổ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền chuyển đổi trái phiếu
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng trái phiếu lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng CK chuyển đổi được phân bổ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền khác
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng chứng khoán lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng quyền được nhận
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Nay đề nghị CTCK/Ngân hàng…………………… thực hiện tất toán tài khoản và chuyển số tiền, chứng khoán và quyền phát sinh nêu trên đến:
- Đối với chứng khoán và quyền phát sinh:
Người nhận:
Số tài khoản lưu ký: tại CTCK/Ngân hàng………………....................................
- Đối với tiền:
Người nhận:
Số tài khoản: tại……………………………………………………....................................
Nội dung: Chuyển khoản do thực hiện tất toán tài khoản
…, ngày…tháng…năm...
CHỦ TÀI KHOẢN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN/NGÂN HÀNG
THANH TOÁN VIÊN
(ký, họ tên)
KIỂM SOÁT VIÊN
(ký, họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(ký, họ tên và đóng dấu)
CTCK:.................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 22a - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CHỨNG KHOÁN
Kính gửi:…………………………………………………………………
Bên chuyển nhượng quyền mua:
Họ tên:…………………………………………
Số ĐKSH:Ngày cấp:Nơi cấp:
Địa chỉ:…………………………………………
Quốc tịch:……………………………………..
Số tài khoản lưu ký:…………………………..
Nơi mở tài khoản lưu ký:………………………
Thông tin chuyển nhượng quyền mua như sau:……………………………………..
Tên chứng khoán
Mã CK
SL quyền mua sở hữu
SL quyền mua chuyển nhượng
SL quyền mua còn lại
Ghi chú
Bên nhận chuyển nhượng quyền mua:
Họ tên:
Số ĐKSH: Ngày cấp: Nơi cấp:
Địa chỉ:
Quốc tịch
Số tài khoản lưu ký:
Nơi mở tài khoản lưu ký:
Kính đề nghị Thành viên xác nhận đề nghị chuyển nhượng quyền mua chứng khoán trên.
……., ngày…….tháng……năm….
BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên và đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA THÀNH VIÊN BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(ký, họ tên và đóng dấu)
CTCK:.................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 22b - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CHỨNG KHOÁN
Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam
Thành viên bên chuyển nhượng:
Số đăng ký Thành viên:
Họ tên nhà đầu tư chuyển nhượng:
Số ĐKSH:Ngày cấp:Nơi cấp:
Địa chỉ:
Quốc tịch:
Số tài khoản lưu ký:
Thành viên bên nhận chuyển nhượng:
Số đăng ký Thành viên:
Họ tên nhà đầu tư nhận chuyển nhượng:
Số ĐKSH: Ngày cấp: Nơi cấp:
Địa chỉ:
Quốc tịch:
Số tài khoản lưu ký:
Đề nghị Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam chuyển nhượng quyền mua như sau:
Tên chứng khoán
Mã CK
SL quyền mua chuyển nhượng
Ghi chú
Môi giới TN
Môi giới NN
Tự doanh
A
B
1
2
3
4
……., ngày…….tháng……năm….
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
Ngày hiệu lực chuyển nhượng:
KIỂM SOÁT
(Ký, họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG ĐKCK
(Ký, họ tên)
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên và đóng dấu)
CTCK:..................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 23a - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN
Kính gửi:
Tên tôi là:
CMND: Ngày cấp: Nơi cấp:
Tài khoản
Đề nghị CTCK................................................... ....thực hiện chuyển khoản số lượng chứng khoán dưới đây của tôi từ tài khoản giao dịch thông thường ký quỹ, chi tiết như sau:
STT
Mã CK
Tổ chức phát hành
Loại chứng khoán
Khối lượng
Giá thị trường ngày ..../..../.....
Tổng giá trị chứng khoán
A
B
1
2
3
4
5
Để thực hiện :
ٱ Tăng Tỷ lệ danh mục giao ký quỹ lên Tỷ lên danh mục an toàn.
ٱ Gia tăng sức mua trên tài khoản giao dịch ký quỹ.
……., ngày…….tháng……năm….
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký, họ tên)
XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
NGƯỜI LẬP
(ký, họ tên)
KIỂM SOÁT
(ký, họ tên)
CTCK:.................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 23b - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN
( Áp dụng đối với trường hợp rút, huỷ rút chứng khoán theo yêu cầu
người sở hữu chứng khoán)
Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam
Căn cứ vào yêu cầu rút/ huỷ rút chứng khoán của khách hàng/ Thành viên, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản giao dịch sang tài khoản chờ rút/ từ tài khoản chờ rút sang tài khoản giao dịch số chứng khoán sau:
Mã CK Mã CK
Loại CK
Số lượng
Mệnh giá
Giá trị
Tài khoản
Lý do chuyển khoản
Nợ
Có
A
B
1
2
3
4
5
6
…, ngày ... tháng … năm …
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:
Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CTCK:
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 23c - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN
(Tất toán tài khoản/chuyển khoản chứng khoán)
Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam
1. Thành viên lưu ký chuyển khoản:
Số đăng ký thành viên lưu ký: - Số tài khoản lưu ký TVLK:
Người chuyển khoản: - Số tài khoản:
2. Thành viên lưu ký nhận chuyển khoản:
Số đăng ký thành viên lưu ký: - Số tài khoản lưu ký TVLK:
- Người nhận chuyển khoản: - Số tài khoản:
I. Số dư chứng khoán chuyển khoản:
Mã CK Mã CK
Loại CK(*)
Số lượng
Mệnh giá
Giá trị
Tài khoản
Ghi chú
Nợ
Có
A
B
1
2
3
4
5
6
II. Các quyền phát sinh:
Quyền nhận cổ tức bằng cổ phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng cổ phiếu được phân bổ
Cổ phiếu lẻ
Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
Quyền nhận cổ tức bằng tiền:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số tiền cổ tức trước thuế
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền thưởng cổ phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng ck lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng cổ phiếu được phân bổ
Cổ phiếu lẻ
Tiền quy đổi cổ phiếu lẻ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
Quyền mua:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng ck lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng quyền mua sở hữu
Số lượng CK đã đặt mua
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
Quyền hoán đổi cổ phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng CK lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng CK hoán đổi được phân bổ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền chuyển đổi trái phiếu:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng trái phiếu lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng chứng khoán chuyển đổi được phân bổ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
Quyền khác:
Mã CK
Ngày
ĐKCC
Tỷ lệ thực hiện
Số lượng chứng khoán lưu ký tại ngày ĐKCC
Số lượng quyền được nhận
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
…, ngày ... tháng … năm …
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:
Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CTCK:...................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 24 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam
Căn cứ vào yêu cầu cầm cố chứng khoán của khách hàng/Thành viên và xác nhận của bên nhận cầm cố, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản giao dịch sang tài khoản cầm cố số chứng khoán sau:
Mã CK
Số lượng
Giá trị
(Theo mệnh giá)
Tài khoản
Nợ
Có
A
B
1
2
3
…, ngày ... tháng … năm …
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:
Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................
Tổng (Giám) đốc
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CTCK:..................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 25 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
Kính gửi:........................................................................................................................
Tên cá nhân (tổ chức):…………….................................................................................
Số ĐKNSH*:……......………do…….................................…cấp ngày*………………
Địa chỉ:.............................................................................................................................
Số điện thoại:…………………………………Fax..…………………………………....
Số tài khoản lưu ký:..........................................................................................................
Căn cứ vào Hợp đồng cầm cố chứng khoán số ..................ký ngày............giữa tôi và bên nhận cầm cố là Ngân hàng..............., đề nghị TVLK/VSD chuyển khoản số chứng khoán sau đây thuộc sở hữu của tôi/tổ chức.................................................................... vào tài khoản cầm cố
Mã CK
Số lượng
Giá trị
(Theo mệnh giá)
Ghi chú
A
1
2
3
và chuyển khoản số lượng chứng khoán cầm cố nêu trên sang tài khoản của bên nhận cầm cố khi có đề nghị của bên nhận cầm cố theo quy định tại Hợp đồng cầm cố nêu trên.
(Phần in đậm trên chỉ áp dụng trong trường hợp Hợp đồng cầm cố chứng khoán có quy định phương thức xử lý chứng khoán cầm cố được thực hiện bằng chuyển khoản chứng khoán cầm cố thuộc sở hữu của bên cầm cố cho bên nhận cầm cố chứng khoán qua VSD).
……., ngày…..tháng……năm…..
NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
(Chữ ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA THÀNH VIÊN LƯU KÝ
Ghi chú:* Thông tin nhận diện tổ chức cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp
CTCK:.................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 26 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ
STT
Tên cá nhân/ tổ chức bên cầm cố
Số TK
Số ĐKNSH*
Ngày cấp*
Số hợp đồng cầm cố
Ngày hợp đồng cầm cố
Bên nhận cầm cố
Số lượng
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
……., ngày…..tháng……năm…..
XÁC NHẬN CỦA BÊN NHẬN CẦM CỐ VỀ VIỆC CHẤP THUẬN CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
(Chữ ký,ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
٭ Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.
CTCK:..................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 27 - VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
YÊU CẦU GIẢI TOẢ CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ
Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam
Căn cứ vào yêu cầu giải toả cầm cố chứng khoán của khách hàng/Thành viên và xác nhận giải toả của bên nhận cầm cố, Công ty đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện chuyển khoản từ tài khoản cầm cố sang tài khoản giao dịch số chứng khoán sau:
Mã CK
Số lượng
Giá trị
(Theo mệnh giá)
Tài khoản
Nợ
Có
A
1
2
3
4
.…, ngày .... tháng …. năm ….
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam/Chi nhánh TTLKCK Việt Nam:
Ngày hiệu lực chuyển khoản...............................................................................
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CTCK:...................................
Địa chỉ:………………………
Mẫu số 28- VT
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
Ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ CHỨNG KHOÁN GIẢI TỎA CẦM CỐ
STT
Tên cá nhân/ tổ chức bên cầm cố
Số TK
Số ĐKNSH*
Ngày cấp*
Số hợp đồng cầm cố
Ngày hợp đồng cầm cố
Bên giải tỏa cầm cố
Số lượng
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
……., ngày…..tháng……năm…..
XÁC NHẬN CỦA BÊN NHẬN CẦM CỐ VỀ VIỆC CHẤP THUẬN GIẢI TỎA CHỨNG KHOÁN CẦM CỐ
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN
(Chữ ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
٭ Thông tin nhận diện tổ chức, cá nhân bao gồm số ĐKNSH và ngày cấp.
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ..............................................
Mẫu số 01 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:…….
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ, BĐSĐT
Ngày .....tháng .....năm ......
Nợ: ....................
Có: ....................
Căn cứ Quyết định số: ......................ngày .......tháng .......năm .......của ......................
.........................................................................................về việc bàn giao TSCĐ, BĐSĐT..........
Ban giao nhận TSCĐ, BĐSĐT gồm:
- Ông/Bà .........................................chức vụ .............................. Đại diện bên giao
- Ông/Bà .........................................chức vụ ...............................Đại diện bên nhận
- Ông/Bà .........................................chức vụ ...............................Đại diện .....................
Địa điểm giao nhận TSCĐ, BĐSĐT :............................................................................................
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ, BĐSĐT như sau:
TT
Tên,
ký hiệu
quy cách (cấp
hạng TSCĐ, BĐSĐT)
Số
hiệu
TSCĐ, BĐSĐT
Nước
sản
xuất
(XD)
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào sử
dụng
Công
suất
(diện
tích
thiết kế)
Tính nguyên giá tài sản cố định, BĐSĐT
Giá
mua
(ZSX)
Chi
phí
vận
chuyển
Chi
phí
chạy
thử
...
Nguyên
giá
TSCĐ, BĐSĐT
Tài liệu
kỹ thuật
kèm theo
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
E
Cộng
x
x
x
x
x
x
DỤNG CỤ, PHỤ TÙNG KÈM THEO
Số
thứ tự
Tên, qui cách dụng cụ,
phụ tùng
Đơn vị tính
Số lượng
Giá trị
A
B
C
1
2
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................
Mẫu số 02 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:…….
BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ, BĐSĐT
Ngày .....tháng...... năm ......
Nợ: .............
Có: .............
Căn cứ Quyết định số :........ngày ......tháng ......năm...... của .....................................
................................................................Về việc thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
I. Ban thanh lý TSCĐ, BĐSĐT gồm:
Ông/Bà: ............................Chức vụ..................Đại diện ..............................Trưởng ban
Ông/Bà:.............................Chức vụ..................Đại diện ....................................Uỷ viên
Ông/Bà: ............................Chức vụ..................Đại diện ....................................Uỷ viên
II. Tiến hành thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:
- Tên, ký mã hiệu, qui cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT .................................................................
- Số hiệu TSCĐ, BĐSĐT ...............................................................
- Nước sản xuất (xây dựng)...............................................................................................
- Năm sản xuất ..................................................................................................................
- Năm đưa vào sử dụng ....................................Số thẻ TSCĐ, BĐSĐT
- Nguyên giá TSCĐ, BĐSĐT ..........................................................................................................
- Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý.............................................................
- Giá trị còn lại của TSCĐ, BĐSĐT.....................................................................................
III . Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:
............................................................................................................................................
,……ngày .... tháng ….. năm .....
Trưởng Ban thanh lý
(Ký, họ tên)
IV - Kết quả thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:
- Chi phí thanh lý TSCĐ, BĐSĐT:...............................(viết bằng chữ) .........................................
- Giá trị thu hồi :.............................................. (viết bằng chữ) .........................................
- Đã ghi giảm sổ TSCĐ, BĐSĐT ngày ...........tháng ..........năm ..........
…, ngày…tháng…năm…
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .......................................................
Mẫu số 03 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:…….
BIÊN BẢN BÀN GIAO TSCĐ, BĐSĐT
SỬA CHỮA LỚN HOÀN THÀNH
Ngày ... tháng ... năm...
Nợ: ......................
Có: ......................
Căn cứ Quyết định số: ................... ngày ... tháng ... năm ... của ..........................
Chúng tôi gồm:
- Ông /Bà .....................Chức vụ............. Đại diện ............................... đơn vị sửa chữa
- Ông /Bà .....................Chức vụ............. Đại diện ............................... đơn vị có TSCĐ, BĐSĐT.
Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ, BĐSĐT như sau:
- Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT.................. .........................................
- Số hiệu TSCĐ, BĐSĐT .............................................. Số thẻ TSCĐ, BĐSĐT..............................
- Bộ phận quản lý, sử dụng: ..........................................................................................
- Thời gian sửa chữa từ ngày ..... tháng.... năm ...... đến ngày ..... tháng .... năm .........
Các bộ phận sửa chữa gồm có:
Tên bộ phận sửa chữa
Nội dung (mức độ) công việc sửa chữa
Giá
dự toán
Chi phí
thực tế
Kết quả
kiểm tra
A
B
1
2
3
Cộng
Kết luận: .......................................................................................................................
.....................................................................................................................
…, ngày…tháng…năm…
KẾ TOÁN TRƯỞNG
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ NHẬN
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GIAO
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: ...................................................
Mẫu số 04 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:….
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI TSCĐ, BĐSĐT
Ngày .....tháng .....năm ......
Nợ:.................
Có: ................
- Căn cứ Quyết định số :..........ngày .......tháng .......năm ........
Của …….................................................................... Về việc đánh giá lại TSCĐ, BĐSĐT
- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện ......................Chủ tịch Hội đồng
- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện .............................Uỷ viên
- Ông/Bà .................. Chức vụ ........................Đại diện .............................Uỷ viên
Đã thực hiện đánh giá lại giá trị các TSCĐ, BĐSĐT sau đây:
STT
Tên, ký mã hiệu,
qui cách (cấp hạng) TSCĐ, BĐSĐT
Số
hiệu
TSCĐ, BĐSĐT
Số
thẻ
TSCĐ, BĐSĐT
Giá trị đang ghi sổ
Giá trị
còn lại theo
đánh giá lại
Chênh lệch
Nguyên
Giá
Hao
mòn
Giá trị
còn lại
Tăng
Giảm
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
Cộng
x
x
Ghi chú: Cột 4 "Giá trị còn lại theo đánh giá lại”. Nếu đánh giá lại cả giá trị hao mòn
thì Cột 4 phải tách ra 3 cột tương ứng cột 1,2,3.
Kết luận:...............................................................................................................
..............................................................................................................................
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 05 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:……….
BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ, BĐSĐT
Ngày…tháng…..năm….
STT
Đơn vị sử dụng tài sản
Tỷ lệ
khấu hao (%) hoặc thời gian sử dụng
Nơi sử dụng
TK 632 - Lỗ & chi phí giao dịch mua các TSTC, hoạt động tự doanh
TK 633 Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ
TK 642 Chi phí quản lý CTCK
TK 241 XDCB dở dang
TK 242 Chi phí trả trước
TK 335 Chi phí phải trả
Ghi chú
Toàn DN
TK 641 Chi phí bán hàng
Nguyên giá TSCĐ, BĐSĐT
Số khấu hao
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
…
1
I - Số khấu hao trích
tháng trước
2
II - Số KH TSCĐ, BĐSĐT tăng trong tháng
-
3
III - Số KH TSCĐ, BĐSĐT giảm trong tháng
-
4
IV - Số KH trích tháng
này (I + II - III)
Cộng
x
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 06 - TS
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:………….
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Thời điểm kiểm kê............giờ.........ngày.........tháng........năm..........
Ban kiểm Kê gồm:
- Ông /Bà .................................................Chức vụ...............................Đại diện........................................Trưởng ban
- Ông /Bà ............................ ....................Chức vụ...............................Đại diện..............................................Uỷ viên
- Ông/Bà...................................................Chức vụ...............................Đại diện..............................................Uỷ viên
Đã kiểm kê TSCĐ, BĐSĐT kết quả như sau:
STT
Tên TSCĐ, BĐSĐT
Mã
số
Nơi sử
dụng
Theo sổ kế toán
Theo kiểm kê
Chênh lệch
Ghi chú
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá trị còn lại
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá trị còn lại
Số
lượng
Nguyên
giá
Giá trị
còn lại
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
x
x
x
x
x
x
…,ngày ...... tháng ...... năm.. ...
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Cho ý kiến xử lý TS thừa)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, họ tên)
TRƯỞNG BAN KIỂM KÊ
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 01 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP
THANH TOÁN BÙ TRỪ MUA BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày thanh toán …tháng … năm…
STT
Tên đơn vị giao dịch
Mã đơn vị giao dịch
Khách hàng trong nước
Khách hàng nước ngoài
Tự doanh
Giá trị mua
Giá trị bán
Phí mua
Phí bán
Thuế bán CK
Giá trị mua
Giá trị bán
Phí mua
Phí bán
Thuế cá nhân
Thuế tổ chức
Giá trị mua
Giá trị bán
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Hà Nội
2
Hải Phòng
3
Tp.HCM
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 02 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP ĐĂNG KÝ QUYỀN MUA
Ngày… tháng…. năm….
STT
Đơn vị/cá nhân đăng ký quyền mua
Tên chứng khoán đăng ký thực hiện quyền mua
Mã chứng khoán
Sàn Chứng khoán
Ngày đăng ký cuối cùng
Tỷ lệ quyền mua
Giá đặt mua
Số lượng chứng khoán đăng ký mua
Số tiền đặt mua
Ghi chú
A
B
C
D
E
F
1
2
3
4
G
I
CTCK
II
Nhà đầu tư
1
Nguyễn A
2
Trần B
Tổng cộng
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 03 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN LÔ LẺ
Ngày…tháng…năm….
STT
Loại Chứng khoán lô lẻ
Sàn
Họ và tên người sở hữu CK lô lẻ
Số đăng ký sở hữu CK lô lẻ
Ngày cấp đăng ký sở hữu CK lô lẻ
Số tài khoản lưu ký
Số lượng CK lô lẻ
Giá bán CK lô lẻ
Số tiền bán CK lô lẻ
Phí giao dịch
Thuế bán CK lô lẻ (0,1%)
Số tiền thực nhận
Ghi chú
A
B
C
D
E
F
1
2
3
4
5
6
7
G
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 04 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH GIÁ VỐN TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày… tháng… năm…
STT
Mã TSTC
Tên TSTC
Phân loại TSTC
Ngày giao dịch
Tồn đầu ngày
Mua trong ngày
Bán trong ngày
Cổ tức, trái tức ghi giảm giá vốn
Tồn cuối ngày
Ghi chú
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thành tiền
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11=1+4-7
12
13=3+6-9-10
F
I
FVTPL
II
HTM
III
AFS
Cộng TSTC
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 05 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP
PHẢI THU VÀ DỰ THU CỔ TỨC, TIỀN LÃI CÁC LOẠI TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Loại phải thu và dự thu
Giá trị các tài sản tài chính
Cơ sở tính phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi
Giá trị phải thu và dự thu kỳ này
Ghi chú
A
B
C
D
E=C*D
F
I
Phải thu cổ tức, tiền lãi
A
Phải thu cổ tức, tiền lãi FVTPL
1
Phải thu cổ tức
2
Phải thu lãi trái phiếu
3
Phải thu lãi tiền gửi kỳ hạn cố định
B
Phải thu tiền lãi HTM
1
Phải thu lãi trái phiếu
C
Phải thu tiền lãi cho vay
1
Phải thu lãi cho vay margin
2
Phải thu lãi cho vay ứng trước tiền bán TSTC của khách hàng
D
Phải thu cổ tức, tiền lãi AFS
1
Phải thu cổ tức
2
Phải thu lãi trái phiếu
II
Dự thu cổ tức, tiền lãi
A
Phải thu cổ tức, tiền lãi FVTPL
1
Phải thu cổ tức
2
Phải thu lãi trái phiếu
3
Phải thu lãi tiền gửi kỳ hạn cố định
B
Phải thu tiền lãi HTM
1
Phải thu lãi trái phiếu
C
Phải thu tiền lãi cho vay
1
Phải thu lãi cho vay margin
2
Phải thu lãi cho vay ứng trước tiền bán TSTC của khách hàng
D
Phải thu cổ tức, tiền lãi AFS
1
Phải thu cổ tức
2
Phải thu lãi trái phiếu
Tổng cộng
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (Kèm theo Bảng tính phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi chi tiết theo từng khoản đầu tư của CTCK)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 06 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CHI TIẾT
TÍNH PHẢI THU VÀ DỰ THU CỔ TỨC, TIỀN LÃI CÁC LOẠI TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày ... tháng ... năm ...
(Xây dựng theo từng đối tượng)
STT
Các tài sản tài chính
Giá trị tính thu
(dự thu)
Cơ sở tính thu
(dự thu)
Giá trị thu (dự thu) kỳ này
(kỳ kế toán)
Ghi chú
A
B
C
D
E
F
I
FVTPL
1
Cổ tức
2
Cổ phiếu A
II
HTM
2.1
Lãi Trái phiếu A
III
Lãi tiền gửi kỳ hạn cố định, không kỳ hạn
3.1
Tiền gửi cố định A
IV
Tiền lãi cho vay
1
Lãi nghiệp vụ Margin
2
Lãi cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán cho khách hàng
3
Lãi cho vay tài sản tài chính khác
Cộng
Ghi chú: Áp dụng cho cả trường hợp phải thu và dự thu tính cổ tức, tiền lãi phải thu của các tài sản tài chính của CTCK. Đối với trường hợp dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này. Bảng này lập cho từng loại tài sản tài chính phát sinh cổ tức, tiền lãi phải thu
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 07 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ LÃI DỰ THU CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU
Ngày…tháng…năm…
STT
Loại trái phiếu
Tổng giá trị theo mệnh giá
Ngày phát hành
Ngày đáo hạn
Lãi suất
Ngày mua
Số ngày tính lãi
Dự thu lãi kỳ này (*)
Lãi dự thu lũy kế đầu kỳ
Lãi dự thu đã thu trong kỳ
Lãi còn phải thu cuối kỳ
Phụ trội/ chiết khấu trái phiếu
Phân bổ phụ trội/ chiết khấu kỳ này
A
B
1
2
3
4
5
6
7=1*4*6/365 (*)
8
9
10=7+8-9
11
12
…,ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 08 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ DỰ THU TỪ HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI
Ngày…tháng…năm…
STT
Số hợp đồng
Khách hàng
Ngày hợp đồng
Ngày đáo hạn
Giá trị hợp đồng
Lãi suất
Số ngày dự thu
Lãi dự thu kỳ này (*)
Lãi dự thu lũy kế đầu kỳ
Lãi đã thu trong kỳ
Lãi còn phải thu cuối kỳ
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6=3*4*5/360 (*)
7
8
9=6+7-8
D
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 09 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày … /… /201.. của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ LÃI TIỀN GỬI CHO KHÁCH HÀNG/NHÀ ĐẦU TƯ
Ngày ….tháng …. năm….
STT
Tên khách hàng/Nhà đầu tư
Mã TK đăng ký
Số dư tiền gửi của NĐT
Lãi suất
Số tiền lãi trước thuế
Thuế TNCN
Số tiền lãi thực nhận
A
B
C
1
2
3=1*2
4
5
1
2
3
4
5
…
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 10 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP CHO VAY KÝ QUỸ VỚI KHÁCH HÀNG
Ngày…tháng…năm….
STT
Số tài khoản
Tên khách hàng
Môi giới phụ trách
Giá trị TSTC được vay
Số dư tiền
Tiền bán TSTC chờ về
Dư nợ ký quỹ
Lãi dự thu
Tỉ lệ ký quỹ
Giá trị vay Margin
Số dư có thể sử dụng
Số tiền bổ sung ký quỹ
Giá trị TSTC bổ sung ký quỹ
Giá trị TSTC cần bán
Cảnh báo
Xử lý
Ghi chú
A
B
C
D
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
E
F
G
1
C123456
Khách hàng A
2
3
…
…
Cộng
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 11 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CHI TIẾT KHÁCH HÀNG VAY MARGIN
Từ ngày….. đến ngày….năm……
STT
Số tài khoản
Tên khách hàng
Ngày vay Margin
Ngày hoàn trả Margin
Số ngày vay Margin
Số tiền vay Margin
Lãi suất
Tiền lãi Margin
Số tiền vay margin hoàn trả
Số tiền chậm trả Margin
Lãi suất vay Margin trả chậm
Lãi chậm trả Margin
Ghi chú
Gốc
Lãi
A
B
C
D
E
F
1
2
3=1*2
4
5
6
7
8=7*6
F
1
Khách hàng A
2
Khách hàng B
3
…
4
Cộng
Ghi chú: Áp dụng cho trường hợp phải thu và dự thu tính tiền lãi phải thu khách hàng đối với tiền cho vay margin đối với khách hàng của CTCK. Đối với trường hợp phải thu, dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này.
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 12 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CHI TIẾT KHÁCH HÀNG ỨNG TRƯỚC, HOÀN TRẢ TIỀN BÁN TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Từ ngày….. đến ngày….năm……
STT
Số tài khoản
Tên khách hàng
Ngày bán TSTC của khách hàng
Ngày thu tiền về của TSTC
Ngày ứng trước
Ngày hoàn trả
Số ngày ứng trước
Số tiền ứng trước
Lãi suất
Tiền lãi ứng trước tiền bán (*)
Số tiền ứng trước hoàn trả
A
B
C
D
E
F
G
1
2
3
4=1*2*3/360 (*)
5=2+4
1
Khách hàng A
2
Khách hàng B
3
…
Cộng
Ghi chú:
- Áp dụng cho cả trường hợp phải thu và dự thu tiền lãi ứng trước tiền bán tài sản tài chính cho khách hàng của CTCK. Đối với trường hợp phải thu, dự thu phải đính kèm Bảng tính chi tiết này.
- (*) cơ sở tĩnh lãi (360 hoặc 365).
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 13 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ
PHÍ TRẢ CHO CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ GIAO DỊCH THANH TOÁN, LƯU KÝ
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Loại dịch vụ
Đối tượng trả
Cơ sở tính phí (*)
Tỷ lệ (%) phí
phải thanh toán
Số tiền phí phải trả
(Kỳ tính phí)
Phân bổ phí dịch vụ
Ghi chú
Cho hoạt động tự doanh
Cho hoạt động môi giới
…
A
B
C
1
2
3=1*2
4
5
6
D
1
Phí giao dịch chứng khoán
Sở Giao dịch chứng khoán
2
Phí lưu ký chứng khoán
Trung tâm lưu ký chứng khoán
3
…
Tổng cộng
Ghi chú: (*) Tùy thuộc vào bản chất của từng loại phí.
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 14 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH TRÍCH TRƯỚC
CHI PHÍ DỊCH VỤ PHẢI TRẢ CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Loại chi phí trích trước
Cơ sở trích trước
Tỷ lệ (%) trích trước/Cơ sở phân bổ tính trước
Giá trị
trích trước (kỳ NAV)
Ghi chú
A
B
C
D
E=C*D
F
I
Trích trước theo khối lượng giao dịch đã thực hiện
......
II
Trích trước theo giá trị tài sản lưu ký của CTCK
......
III
Trích trước phí dịch vụ theo Hợp đồng
…
Tổng cộng
…, ngày…..tháng…..năm…..
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 15 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ LỢI NHUẬN CHO CỔ ĐÔNG/THÀNH VIÊN GÓP VỐN
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Danh sách cổ đông hoặc thành viên góp vốn
Mã cổ đông
Số CMND/ Hộ chiếu/ Số chứng nhận đăng ký kinh doanh
Số lượng cổ phiếu (Phần vốn góp) nắm giữ của cổ đông hoặc thành viên góp vốn
Mệnh giá
Tỷ lệ chi trả
Lợi nhuận/1 Cổ phiếu (Phần góp vốn)
Lợi nhuận/ Tổng số cổ phiếu (Phần vốn góp)
Thuế khấu trừ trên Thu nhập
Số lợi nhuận phải trả cổ đông hoặc thành viên góp vốn (NET)
Ghi chú
A
B
C
D
1
2
3
4=2*3
5=1*4
6=5*Tỷ lệ thuế suất
7=5-6
E
I
Nhà đầu tư là tổ chức
1
Tổ chức A
II
Cổ đông hoặc thành viên góp vốn cá nhân
1
Cổ đông hoặc thành viên góp vốn A
Tổng cộng
…, ngày… tháng… năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 16 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH LÃI, LỖ
ĐÁNH GIÁ THEO GIÁ TRỊ HỢP LÝ CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Danh mục các tài sản tài chính
Số lượng
Giá trị theo sổ kế toán
Giá thị trường hợp lý
Chênh lệch đánh giá lại kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)
Chênh lệch đánh giá lại kỳ trước (kỳ kế toán)(+/-)
Chênh lệch điều chỉnh sổ kế toán kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)
Cơ sở tham chiếu
Ghi chú
Đơn giá
Thành tiền
Đơn giá
Thành tiền
A
B
1
2
3=1*2
4
5=1*4
6=5-3
7
8=7-6
9
C
I
Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
II
Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
1
Trái phiếu A
III
Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
Tổng cộng
…, ngày… tháng… năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 17 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH SUY GIẢM GIÁ TRỊ CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Danh mục các tài sản tài chính xác định giá trị suy giảm
Giá trị đầu kỳ
Cơ sở tham chiếu
Giá trị suy giảm
Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)
Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm kỳ trước (kỳ kế toán)(+/-)
Chênh lệch đánh giá lại giá trị suy giảm điều chỉnh sổ kế toán kỳ này (kỳ kế toán) (+/-)
Ghi chú
A
B
C
D
E
F=C-E
G
H=F-G
I
I
Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
1
Trái phiếu A
II
Các khoản cho vay
1
Hợp đồng A
2
Hợp đồng B
Tổng cộng
…, ngày… tháng… năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 18 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ DỰ CHI CHO HOẠT ĐỘNG VAY
Ngày…tháng…năm…
STT
Số hợp đồng
Đối tác
Ngày hợp đồng
Ngày đáo hạn
Giá trị hợp đồng
Lãi suất
Số ngày dự chi
Lãi dự chi kỳ này (*)
Lãi dự chi lũy kế đầu kỳ
Lãi đã chi trong kỳ
Lãi còn phải chi cuối kỳ
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6=3*4*5/360 (*)
7
8
9=6+7-8
D
1
Hợp đồng vay A
2
Hợp đồng vay B
3
…
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ghi chú: (*) cơ sở tính lãi (360 hoặc 365)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 19 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐÁNH GIÁ LẠI
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ đánh giá lại (KMTTCGNT)
Cơ sở đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc
ngoại tệ
Chênh lệch đánh giá lại
kỳ này
(kỳ kế toán)
Ghi chú
Giá trị KMTTCGNT bằng Đồng Việt Nam
Giá trị KMTTCGNT bằng ngoại tệ
Tỷ giá hối đoái Sổ kế toán
Tỷ giá hối đoái sử dụng để đánh
giá lại
A
B
1
2
3
4
5
C
1
Khoản mục vốn bằng tiền
2
Khoản mục phải thu
3
Khoản mục phải trả
4
…
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 20 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG LẬP DỰ PHÒNG SUY GIẢM GIÁ TRỊ
TÀI SẢN NHẬN THẾ CHẤP
Tháng….. năm……
STT
Loại tài sản nhận thế chấp
Giá trị tài sản nhận thế chấp
Cơ sở lập dự phòng suy giảm giá trị
Cơ sở tham chiếu
Giá trị suy giảm lập kỳ trước
Giá trị suy giảm lập kỳ này
Chênh lệch giá trị suy giảm phải lập dự phòng kỳ này
Ghi chú
A
B
C
D
E
1
2
3= 2-1
F
I
Loại tài sản tài chính suy giảm
1
2
II
Loại tài sản tài chính thế chấp
1
2
Tổng cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 21 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG LẬP DỰ PHÒNG PHẢI THU KHÓ ĐÒI
Ngày…tháng…năm…
STT
Danh sách khách hàng lập dự phòng phải thu khó đòi
Số dư phải thu khó đòi phải lập dự phòng
Cơ sở lập dự phòng phải thu khó đòi
Cơ sở tham chiếu lập dự phòng phải thu khó đòi
Số lập dự phòng kỳ trước
Số phải lập dự phòng kỳ này
Chênh lệch phải lập dự phòng kỳ này
Chênh lệch phải hoàn nhập dự phòng
kỳ này
Ghi chú
A
B
1
C
D
2
3
4= 3-2
5= 2-3
E
1
Khách hàng A
2
Khách hàng B
3
…
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Ghi chú: Hướng dẫn chi tiết Cột C và D.
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 22 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC
Ngày ... tháng ... năm ...
STT
Chi phí trả trước
Ngày phát sinh
Giá trị phân bổ
Tiêu thức phân bổ (số tháng phân bổ)
Số phân bổ theo tiêu thức phân bổ (theo tháng)
Số đã phân bổ kì trước chuyển sang
Số phân bổ kỳ này
Số lũy kế phân bổ chuyển sang kì sau
Ghi chú (Ghi ngày thanh lý các công cụ, dụng cụ - nếu có)
Đơn vị sử dụng
A
B
C
1
2
3
4
5
6
D
E
1
2
3
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 23 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG PHÂN BỔ CỔ TỨC/ TRÁI TỨC/ QUYỀN KHÁC CHO NHÀ ĐẦU TƯ
Ngày…tháng…năm…
STT
Họ, tên nhà đầu tư
Phân bổ
Căn cứ phân bổ
Ghi chú
Cổ tức
Trái tức
Quyền khác
Tổng phân bổ
A
B
1
2
3
4= 1+2+3
C
D
I
Nhà đầu tư A
1
Mã chứng khoán A
2
Mã chứng khoán B
II
Nhà đầu tư B
1
Mã chứng khoán A
2
Mã chứng khoán B
…
Cộng
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 24 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG TỔNG HỢP THU NHẬP/ LỖ TỪ ỦY THÁC ĐẦU TƯ
TÀI SẢN TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Ngày…tháng…năm…
STT
Chỉ tiêu xác định thu nhập/ lỗ từ ủy thác đầu tư TSTC của Nhà đầu tư
Số kỳ này
Số kỳ trước
Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này
Ghi chú
A
B
1
2
3
C
I
Thu nhập từ hoạt động đầu tư
1
Cổ tức được nhận
2
Lãi được nhận (lãi tiền gửi không kỳ hạn)
3
Lãi TSTC dự thu
II
Chi phí
1
Phí lưu ký
2
Phí môi giới giao dịch
3
Phí giao dịch ngân hàng
4
Lãi repo trái phiếu phải trả
5
Phí quản lý danh mục đầu tư
III
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư
IV
Lãi/ lỗ từ hoạt động đầu tư
1
Lãi/ lô thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư
2
Lãi/ lỗ chưa thực hiện (thay đổi giá trị các khoản đầu tư TSTC theo giá trị hợp lý)
V
Thay đổi giá trị danh mục do nhà đầu tư gửi thêm hoặc rút bớt tiền ủy thác
1
Số tiền gửi thêm
2
Số tiền rút trong kỳ
VI
Thay đổi giá trị danh mục trong kỳ (III + IV + V)
VII
Lãi/ lỗ hoạt động ủy thác đầu tư
1
Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
2
Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư
3
Cổ tức của Danh mục đầu tư trong kỳ
4
Phí quan lý danh mục trong kỳ
5
Lãi/lỗ hoạt động ủy thác (1+2+3-4)
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
CTCK: ............................................
Địa chỉ: .....................................................................
Mẫu số 25 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số: ………
PHIẾU KẾ TOÁN
Ngày…tháng…năm…
STT
Nội dung Chứng từ
Số tiền
Tài khoản
Ghi chú
Nợ
Có
A
B
C
3
4
D
…, ngày…tháng…năm…
NGƯỜI LẬP
NGƯỜI KIỂM SOÁT
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Mẫu số 26 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN TIỀN/CHỨNG KHOÁN
Số:
Ngày chuyển khoản:
Tên khách hàng:
Số tài khoản giao dịch chứng khoán:
Tên người được ủy quyền:
Nay tôi làm phiếu này yêu cầu……chuyển khoản từ tài khoản giao dịch thông thường của tôi sang Tài khoản giao dịch ký quỹ cũng của tôi với nội dung cụ thể như sau:
STT
Mã chứng khoán
Lượng chứng khoán hiện có
Lượng chứng khoán yêu cầu chuyển
Lượng chứng khoán
A
B
1
2
3
KHÁCH HÀNG/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
Mẫu số 27 - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
CTCK:………………………...
Địa chỉ:………………………………………….
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG MỞ TÀI KHOẢN
Tháng…năm….
STT
Tên khách hàng
Mã TV
Số CMND/Hộ chiếu/giấy DKKD
Địa chỉ
Ngày cấp
Nơi cấp
Loại hình
Ngày mở
Quốc tịch
Ghi chú
Có đại diện tại VN
Thuộc NHTM
Loại hình TC
A
B
C
D
E
1
2
3
4
5
6
7
8
9
…, ngày…tháng…năm…
CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
PHỤ LỤC SỐ 02
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán )
STT
SỐ HIỆU TK
TÊN TÀI KHOẢN
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
1
2
3
4
5
6
7
LOẠI 1 - TÀI SẢN
NGẮN HẠN
01
111
Tiền mặt
1111
Tiền Việt Nam
1112
Ngoại tệ
02
112
Tiền gửi Ngân hàng
Tiền gửi về hoạt động của CTCK
1121
Tiền Việt Nam
1122
Ngoại tệ
1128
Tiền gửi ký quỹ
03
113
Tiền đang chuyển
1131
Tiền Việt Nam
1132
Ngoại tệ
04
114
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1141
Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1142
Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
05
115
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
1151
Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
1152
Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
06
116
Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
07
117
Tiền gửi của tổ chức phát hành
Mở chi tiết theo y/c q.lý
1171
Tiền gửi bán chứng khoán bảo lãnh, đại lý phát hành
11711
Tiền Việt Nam
11712
Ngoại tệ
1172
Tiền gửi thanh toán gốc, tiền lãi và cổ tức của Tổ chức phát hành
11721
Tiền Việt Nam
11722
Ngoại tệ
08
118
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
1181
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của CTCK
1182
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
1183
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
09
121
Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
Mở chi tiết theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý
1211
Giá mua
121101
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết
12110101
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
12110102
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu
12110103
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110104
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110198
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác
12110199
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết sửa lỗi giao dịch
121102
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110201
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
12110202
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu
12110203
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền
12110298
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
121103
Giá mua - Trái phiếu niêm yết
12110301
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12110302
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12110303
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12110304
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12110305
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12110306
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước
12110307
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12110308
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12110398
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
12110399
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
121104
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110402
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12110403
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12110404
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12110405
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12110406
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12110407
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần hợp đồng chủ
12110408
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12110498
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
121105
Công cụ thị trường tiền tệ
12110501
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12110502
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12110503
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12110504
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá
Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)
12110505
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
12110598
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
121106
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết
Nhằm mục tiêu phòng ngừa rủi ro
12110601
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Hợp đồng tương lai
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110602
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Hợp đồng quyền chọn (chỉ số, hàng hóa, chứng khoán)
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110698
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Chứng khoán phái sinh khác
12110699
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết - Chứng khoán phái sinh sửa lỗi giao dịch
121107
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110703
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110797
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần phái sinh
12110798
Giá mua - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
121108
Giá mua - Các tài sản tài chính vay
12110801
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết
12110802
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
12110803
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết
12110804
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết
12110805
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ
12110806
Giá mua - Các tài sản tài chính vay khác - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết
12110898
Giá mua - Các tài sản tài chính vay khác - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết
121109
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp
Có thể vay bằng tiền hoặc vay Danh mục tài sản tài chính theo quy định của pháp luật chứng khoán
12110901
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
12110902
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
12110903
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
12110904
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
12110905
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
12110998
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
121110
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu
12111001
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
12111002
Giá mua - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
12111003
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
12111004
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
12111098
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác
121198
Giá mua - Các tài sản tài chính khác
1212
Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
121201
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết
12120101
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông
12120102
Chênh lệch đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu
12120103
Chênh lệch đánh giá lại - Chứng quyền
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120104
Chênh lệch đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120198
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác
12120199
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch
121202
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120201
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
12120202
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu
12120203
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền
12120204
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng chỉ lưu ký
12120298
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
121203
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết
12120301
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ
12120302
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12120303
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12120304
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương
12120305
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12120306
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp
12120307
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi
12120308
Chênh lệch đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12120398
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác
12120399
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
121204
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120402
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12120403
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12120404
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12120405
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái doanh nghiệp Nhà nước
12120406
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
12120407
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12120408
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12120499
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết khác
121205
Chênh lệch đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120501
Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
12110502
Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
12120503
Chênh lệch đánh giá lại - Hợp đồng repo
12120504
Chênh lệch đánh giá lại - Giấy tờ có giá
12120505
Chênh lệch đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
12120598
Chênh lệch đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12120699
Chênh lệch đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh - Chứng khoán sửa lỗi giao dịch
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
121208
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay
Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép
12120801
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết
12120802
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
12120803
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết
12120804
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết
12120805
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ
121209
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp
Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép
12120901
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
12120902
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
12120903
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
12120904
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
12120905
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp Công cụ thị trường tiền tệ
12120998
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
121210
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu
Chỉ liên quan đến các tài sản tài chính chưa niêm yết
12121002
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
12121004
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
12121005
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
12111007
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
12111098
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các Các tài sản tài chính khác
121298
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính khác
10
122
Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
1221
Giá mua các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
122101
Giá mua - Trái phiếu niêm yết
12210101
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12210102
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12210103
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12210104
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12210105
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12210106
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12210107
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12210198
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
12210199
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
122102
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12210201
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12210202
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12210203
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12210204
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12210205
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12210206
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12210207
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
122108
Giá mua - HTM khác
1222
Chênh lệch đánh giá lại các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
122201
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết
12220101
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12220102
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12220103
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12220104
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12220105
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12220106
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12220107
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12220198
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
12220199
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
122202
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12220201
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12220202
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12220203
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12220204
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12220205
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12220206
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12220207
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
122208
Chênh lệch đánh giá lại - HTM khác
11
123
Các khoản cho vay
Các tài sản tài chính cho vay
1231
Cho vay hoạt động Margin
12311
Gốc cho vay hoạt động Margin
12312
Lãi nhập gốc cho vay hoạt động Margin
1232
Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
12321
Gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
12322
Lãi nhập gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
1234
Cho vay vì lỗi giao dịch
12341
Gốc cho vay vì lỗi giao dịch
12342
Lãi nhập gốc cho vay vì lỗi giao dịch
1239
Cho vay tài sản tài chính
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12391
Gốc cho vay tài sản tài chính
12392
Lãi nhập gốc cho vay tài sản tài chính
12
124
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS
1241
Giá mua tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS
124101
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết
12410101
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
12410102
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - quyền mua cổ phiếu
12410103
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền
12410104
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410198
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác
12410199
Giá mua - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch
124102
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410201
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
12410298
Giá mua - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
124103
Giá mua - Trái phiếu niêm yết
12410301
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12410302
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12410303
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12410304
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12410305
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12410306
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12410307
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12410398
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
12410399
Giá mua - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
124104
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410401
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính phủ
12410402
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu kho bạc Nhà nước
12410403
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12410404
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12410405
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12410406
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
12410407
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12410498
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
124105
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ
12410501
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12410502
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12410503
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
12410504
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá
Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)
12410505
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
12410598
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
124108
Giá mua - Các tài sản tài chính vay
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410801
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410802
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410803
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410804
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410805
Giá mua - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ
124109
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp
Tài sản tài chính đem thế chấp theo quy định của pháp luật chứng khoán
12410901
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
12410902
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
12410903
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
12410904
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
12410905
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
12410998
Giá mua - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
124110
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu
12411001
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
12411002
Giá mua - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
12411003
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
12411098
Giá mua - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác
124198
Giá mua - Các tài sản tài chính AFS khác
1242
Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
124201
Chênh lệch đánh giá lại AFS - Cổ phiếu niêm yết
12420101
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông
12420103
Chênh lệch đánh giá lại - Chứng quyền
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12420104
Chênh lệch đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12420198
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác
12420199
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu sửa lỗi giao dịch
124202
Chênh lệch đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
124203
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết
12420301
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ
12420302
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12420303
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12420304
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương
12420305
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12420306
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp
12420307
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi
12403098
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu khác
12420399
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu sửa lỗi giao dịch
124204
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12420401
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12420402
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12420403
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12420404
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12420405
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12420406
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
12420407
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12420498
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết khác
12420499
Chênh lệch đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chưa niêm yết sửa lỗi giao dịch
124205
Chênh lệch đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
12420501
Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
12420502
Chênh lệch đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
12420503
Chênh lệch đánh giá lại - Hợp đồng repo
12420504
Chênh lệch đánh giá lại - Giấy tờ có giá
12420505
Chênh lệch đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
12420598
Chênh lệch đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
124208
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay
12420801
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu niêm yết
12420802
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
12420803
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu niêm yết
12420804
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Trái phiếu chưa niêm yết
12420805
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính vay - Công cụ thị trường tiền tệ
124209
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp
Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép
12420901
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
12420902
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
12420903
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
12420904
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
12420905
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp Công cụ thị trường tiền tệ
12420998
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
124210
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu
Chỉ liên quan đến các tài sản tài chính chưa niêm yết
12421001
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu niêm yết
12421002
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
12421003
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu niêm yết
12421004
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
12421005
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
12421098
Chênh lệch đánh giá lại Tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính AFS khác
124298
Chênh lệch đánh giá lại - Các tài sản tài chính AFS khác
13
129
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản thế chấp
1291
Dự phòng suy giảm các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
129101
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết
12910101
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
12910102
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
12910103
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12910104
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12910105
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12910106
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết HTM - Trái phiếu doanh nghiệp
12910107
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12910108
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12910198
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
129102
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết
12910201
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
12910202
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
12910203
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
12910204
Dự phòng suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
12910205
Dự phòng suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
12910206
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
12910298
Dự phòng suy giảm HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
1292
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản cho vay
12921
Dự phòng suy giảm - Cho vay hoạt động Margin
129211
Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ
129212
Dự phòng suy giảm - Trái phiếu
129213
Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu
12922
Dự phòng suy giảm - Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
129221
Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ
129222
Dự phòng suy giảm - Trái phiếu
129223
Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu
12928
Dự phòng suy giảm - Tài sản tài chính khác
1293
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính sẵn sàng để bán
1294
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản thế chấp
12941
Dự phòng suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ
12942
Dự phòng suy giảm - Trái phiếu
12943
Dự phòng suy giảm - Cổ phiếu
12949
Dự phòng suy giảm - Tài sản tài chính khác
1299
Dự phòng giảm giá tài sản tài chính
Trường hợp áp dụng ghi nhận TSTC theo nguyên tắc giá gốc
14
131
Phải thu bán các tài sản tài chính
13101
Phải thu bán cổ phiếu
1310199
Phải thu khó đòi bán cổ phiếu
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13102
Phải thu bán trái phiếu
1310299
Phải thu khó đòi bán trái phiếu
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13103
Phải thu bán công cụ thị trường tiền tệ
1310399
Phải thu khó đòi bán công cụ thị trường tiền tệ
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13104
Phải thu bán các tài sản tài chính phái sinh
1310499
Phải thu khó đòi bán các tài sản tài chính phái sinh
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13105
Phải thu các khoản cho vay
1310599
Phải thu khó đòi các tài sản cho vay
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13106
Phải thu các tài sản tài chính đem thế chấp
1310699
Phải thu khó đòi các tài sản tài chính đem thế chấp
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13109
Phải thu các tài sản tài chính đáo hạn
1310999
Phải thu khó đòi các tài sản tài chính đáo hạn
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
13198
Phải thu tài sản tài chính khác
1319999
Các khoản phải thu tài sản tài chính khó đòi khác
Trong đó chi tiết riêng về phải thu khó đòi
15
132
Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
Mở chi tiết theo từng đối tượng phải thu và dự thu cho từng loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý
1321
Phải thu cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ
13211
Phải thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ
1321101
Phải thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông
1321103
Phải thu cổ tức - Chứng quyền
1321104
Phải thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký
1321198
Phải thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác
13212
Phải thu cổ tức - Cổ phiếu chưa niêm yết phát sinh trong kỳ
Theo dõi chi tiết theo từng đối tượng phải thu và loại cổ phiếu
13213
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ
Theo dõi chi tiết theo từng đối tượng phải thu và loại trái phiếu
1321301
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu Chính phủ
1321312
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
1321303
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
1321304
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương
1321305
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
1321306
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp
1321307
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi
1321398
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác
13214
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chưa niêm yết
1321403
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
1321404
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương
1321405
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
1321406
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DNNN
1321407
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi
1321408
Phải thu tiền lãi - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
1321498
Phải thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác
13215
Phải thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ
1321501
Phải thu tiền lãi - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
1321502
Phải thu tiền lãi - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
1321503
Phải thu tiền lãi - Hợp đồng repo
Có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng
1321504
Phải thu tiền lãi - Giấy tờ có giá
Theo quy định của pháp luật chứng khoán (Gồm hối phiếu, kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi)
1321505
Phải thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
1321598
Phải thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
13216
Phải thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ phát sinh trong kỳ
1321601
Phải thu tiền lãi - Hối phiếu
1321602
Phải thu tiền lãi - Kỳ phiếu
1321603
Phải thu tiền lãi - Hợp đồng repo
1321604
Phải thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
1321698
Phải thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
13217
Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ Margin
Chi tiết theo từng đối tượng Margin
13218
Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư
13219
Phải thu tiền lãi - Nghiệp vụ cho vay khác
13298
Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ
Chi tiết theo các đối tượng nợ phải thu khó đòi
13299
Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính khác
1322
Dự thu cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ chưa đến ngày thu trong kỳ
13221
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ
1322101
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông
1322103
Dự thu cổ tức - Chứng quyền
1322104
Dự thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký
1322198
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác
13222
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu chưa niêm yết
1322201
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu phổ thông
1322203
Dự thu cổ tức - Chứng quyền
1322204
Dự thu cổ tức - Chứng chỉ lưu ký
1322298
Dự thu cổ tức - Cổ phiếu niêm yết khác
13223
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết phát sinh trong kỳ
1322301
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu Chính phủ
1322302
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
1322303
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
1322304
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương
1322305
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
1322306
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp
1322307
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi
1322308
Dự thu tiền lãi - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
1322398
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác
13224
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chưa niêm yết phát sinh trong kỳ
1322403
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
1322404
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chính quyền địa phương
1322405
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
1321406
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước
1322407
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu chuyển đổi
1322498
Dự thu tiền lãi - Trái phiếu niêm yết khác
13225
Dự thu tiền lãi - Công cụ thị trường tiền tệ phát sinh trong kỳ
1322501
Dự thu tiền lãi - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
1322502
Dự thu tiền lãi - Tín phiếu ngân hàng Nhà nước
1322503
Dự thu tiền lãi - Hợp đồng repo
1322504
Dự thu tiền lãi - Giấy tờ có giá
1322505
Dự thu tiền lãi - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
1322598
Dự thu tiền lãi - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
13226
Dự thu tiền lãi - Nghiệp vụ Margin
13227
Dự thu tiền lãi nghiệp vụ tiền lãi - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán cho Nhà đầu tư
13229
Dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi phát sinh trong kỳ chưa đến ngày thu trong kỳ
Chi tiết theo các đối tượng phải thu khó đòi
1329
Phải thu và dự thu khác
13298
Phải thu khó đòi về phải thu và dự thu khác
Chi tiết theo các đối tượng phải thu khó đòi
16
133
Thuế GTGT được khấu trừ
1331
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
17
135
Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
1351
Phải thu hoạt động môi giới chứng khoán
1352
Phải thu hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
13521
Phải thu hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán
13522
Phải thu hoạt động đại lý phát hành chứng khoán
1353
Phải thu hoạt động tư vấn
13531
Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
13532
Phải thu hoạt động tư vấn tài chính
13539
Phải thu hoạt động tư vấn khác
1354
Phải thu hoạt động lưu ký chứng khoán
13541
Phải thu phí lưu ký của Nhà đầu tư
13542
Phải thu phí lưu ký của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)
18
136
Phải thu nội bộ
1361
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Cấp vốn ban đầu
1368
Phải thu nội bộ khác
19
137
Phải thu về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
Mở chi tiết theo đối tượng phải trả và theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý
1371
Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh
1372
Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán môi giới
1373
Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định được đối tượng
20
138
Phải thu khác
Mở chi tiết đáp ứng y/c q.lý
21
139
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu
Mở chi tiết cho từng đối tượng phải thu
1391
Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu bán tài sản tài chính
Đối với bán các tài sản tài chính chưa niêm yết (Nếu có)
1392
Dự phòng suy giảm giá trị phải thu và dự thu về cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
1393
Dự phòng suy giảm giá trị phải thu về gốc trái phiếu, công cụ thị trường tiền tệ đáo hạn
1398
Dự phòng suy giảm giá trị phải thu khác
22
141
Tạm ứng
23
152
Vật tư văn phòng
24
153
Công cụ, dụng cụ
LOẠI 2- TÀI SẢN
DÀI HẠN
25
211
Tài sản cố định hữu hình
2111
Nhà cửa, vật kiến trúc
2112
Máy móc, thiết bị
2113
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114
Thiết bị, dụng cụ quản lý
2118
Tài sản cố định khác
26
212
Tài sản cố định thuê tài chính
2121
Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính
2122
Tài sản cố định vô hình thuê tài chính
27
213
Tài sản cố định vô hình
2131
Quyền sử dụng đất
2132
Quyền phát hành
2133
Bản quyền, bằng sáng chế
2134
Nhãn hiệu, tên thương mại
2135
Chương trình phần mềm
2136
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138
TSCĐ vô hình khác
28
214
Hao mòn TSCĐ
Sử dụng khi CTCK áp dụng phương pháp giá gốc
2141
Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143
Hao mòn TSCĐ vô hình
2147
Hao mòn bất động sản đầu tư
29
217
Bất động sản đầu tư
30
221
Đầu tư vào công ty con
31
222
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
32
241
Xây dựng cơ bản dở dang
2411
Mua sắm TSCĐ
2412
Xây dựng cơ bản
2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
33
242
Chi phí trả trước
34
243
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
35
244
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
36
245
Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
2451
Tiền nộp ban đầu
2452
Tiền nộp bổ sung hàng năm
2453
Tiền lãi phân bổ hàng năm
37
249
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản khác
2491
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản cố định
24911
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản cố định hữu hình
24912
Dự phòng suy giảm giá trị tài sản vô hình
2492
Dự phòng giảm giá giá trị tài sản khác
LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ
38
311
Vay
Mở chi tiết đáp ứng y/c q.lý
3111
Vay ngân hàng, tổ chức tài chính
3112
Vay các đối tượng khác
39
312
Vay tài sản tài chính
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
3121
Vay tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
31211
Giá trị vay ban đầu
31212
Chênh lệch đánh giá lại khoản vay tài sản tài chính
31213
Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực
3122
Vay tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn
Vay tài sản tài chính ghi nhận theo giá trị phân bổ
3123
Vay tài sản tài chính sẵn sàng để bán
3128
Vay tài sản tài chính khác
40
313
Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
3131
Mệnh giá
3132
Phụ trội
3133
Chiết khấu
3134
Chi phí phát hành trái phiếu
3135
Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực
41
314
Trái phiếu phát hành
3141
Mệnh giá
3142
Phụ trội
313
Chiết khấu
3144
Chi phí phát hành trái phiếu
3145
Lãi phải trả theo phương pháp lãi suất thực
42
315
Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3151
Vay thanh toán giao dịch chứng khoán
3152
Vay sửa lỗi giao dịch
43
321
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
3211
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của CTCK
3212
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
3213
Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
44
322
Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
3221
Phải trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức cho Tổ chức phát hành
3222
Phải trả cổ tức cho cổ đông hoặc lợi nhuận cho thành viên góp vốn
45
323
Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
Nghiệp vụ bão lãnh chứng khoán, hoặc đại lý phát hành chứng khoán
3231
Phải trả Tổ chức phát hành về nghiệp vụ bảo lãnh chứng khoán
3232
Phải trả Tổ chức phát hành về nghiệp vụ đại lý phát hành chứng khoán
46
324
Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
3241
Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
3242
Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
47
325
Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
3251
Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
3252
Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
48
326
Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
3261
Phải trả Sở Giao dịch chứng khoán
32611
Phải trả phí giao dịch chứng khoán
32612
Phải trả phí phát hành
3262
Phải trả Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)
Chi tiết theo yêu cầu quản lý phí
3268
Phải trả tổ chức, cá nhân khác
49
327
Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
3271
Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh
3272
Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán môi giới
3273
Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định được đối tượng
50
331
Phải trả cho người bán
Mở chi tiết theo đối tượng phải trả và theo loại đầu tư đáp ứng y/c q.lý
3311
Phải trả mua các tài sản tài chính
3312
Phải trả cho người bán khác
51
332
Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
Theo quy định của pháp luật hiện hành
3321
Kinh phí công đoàn
3322
Bảo hiểm xã hội
3323
Bảo hiểm y tế
3324
Bảo hiểm thất nghiệp
3329
Các khoản trích nộp khác
52
333
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331
Thuế GTGT phải nộp
33311
Thuế GTGT đầu ra
33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332
Thuế Tiêu thụ đặc biệt
3333
Thuế Xuất, Nhập khẩu
3334
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
3335
Thuế Thu nhập cá nhân
3337
Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338
Thuế Bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381
Thuế bảo vệ môi trường
33382
Các loại thuế khác
3339
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
53
334
Phải trả người lao động
3341
Phải trả công nhân viên
3342
Phải trả người lao động khác
54
335
Chi phí phải trả
3351
Trích trước chi phí lãi vay
33511
33511
Trích trước lãi vay tổ chức tín dụng
33512
Trích trước lãi vay tổ chức tài chính
33513
Trích trước lãi vay các đối tượng khác
33512
Trích trước lãi vay tài sản tài chính
33521
Trích trước lãi vay tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
33522
Trích trước lãi vay tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn
33523
Trích trước lãi vay tài sản tài chính sẵn có để bán
33513
Trích trước lãi vay trái phiếu chuyển đổi
33514
Trích trước lãi vay trái phiếu phát hành
33515
Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
335151
Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán cho hoạt động tự doanh
335152
Trích trước lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán cho hoạt động môi giới
3352
Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính
Chi tiết theo từng loại chi phí trích trước
33521
Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính tự doanh
335211
Trích trước chi phí giao dịch
335212
Trích trước chi phí
335213
Trích trước chi phí chuyển tiền
33522
Trích trước - Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính môi giới
335221
Trích trước chi phí giao dịch
335222
Trích trước chi phí
335223
Trích trước chi phí chuyển tiền
3353
Trích trước - Chi phí tư vấn pháp luật
Chi tiết cho từng loại chi phí
33531
Trích trước - Chi phí tư vấn đầu tư
Chi tiết cho từng loại chi phí
33532
Trích trước - Chi phí tư vấn định giá
33539
Trích trước - Chi phí tư vấn khác
Chi tiết cho từng loại chi phí
3354
Trích trước - Chi phí quản lý CTCK
Chi tiết cho từng loại phí dịch vụ
33541
Trích trước - Chi phí dịch vụ mua ngoài
33542
Trích trước - Phí họp, ĐHĐCĐ, HHĐTV CTCK
33543
Trích trước - Phí dịch vụ thanh lý tài sản CTCK
33549
Trích trước - Phí dịch vụ quản lý khác
55
336
Phải trả nội bộ
3361
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3368
Phải trả nội bộ khác
56
338
Phải trả, phải nộp khác
Chi tiết theo từng đối tượng
3381
Tài sản thừa chờ giải quyết
3387
Doanh thu chưa thực hiện
33871
Doanh thu chưa thực hiện - FVTPL
Chi tiết theo từng Nhóm, loại đầu tư
338711
Doanh thu nhận trước - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
3387111
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ
3387112
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
3387113
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387114
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387115
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387116
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
3387117
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
3387119
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
338712
Doanh thu nhận trước - FVTPL -Trái phiếu chưa niêm yết
3387121
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387122
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387123
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387124
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
3387129
Lãi nhận trước - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết khác
338713
Doanh thu nhận trước - Công cụ thị trường tiền tệ
3387131
Doanh thu nhận trước - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
3387132
Doanh thu nhận trước - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
3387133
Doanh thu nhận trước - Hợp đồng Repo
3387134
Doanh thu nhận trước - Giấy tờ có giá
3387134
Doanh thu nhận trước - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
3387139
Doanh thu nhận trước - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
33872
Doanh thu chưa thực hiện - Tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
338721
Doanh thu nhận trước - HTM - Trái phiếu niêm yết
3387211
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu Chính phủ
3387212
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
3387213
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387214
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387215
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387216
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp
3387217
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chuyển đổi
3387218
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu niêm yết khác
338722
Doanh thu nhận trước - HTM -Trái phiếu chưa niêm yết
3387221
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387222
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387223
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387224
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chuyển đổi
3387229
Lãi nhận trước - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết khác
33873
Doanh thu ghi nhận trước - Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
338731
Doanh thu nhận trước - AFS - Trái phiếu niêm yết
3387311
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu Chính phủ
3387312
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
3387313
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387314
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387315
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387316
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp
3387317
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chuyển đổi
3387318
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu niêm yết khác
338732
Doanh thu nhận trước - AFS -Trái phiếu chưa niêm yết
3387321
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
3387322
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chính quyền địa phương
3387323
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
3387324
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chuyển đổi
3387328
Lãi nhận trước - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khác
3388
Phải trả, phải nộp khác
57
341
Nợ thuê tài chính
58
344
Nhận ký quỹ, ký cược
59
347
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
60
352
Dự phòng phải trả
61
353
Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531
Quỹ khen thưởng
3532
Quỹ phúc lợi
3533
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
62
356
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
63
359
Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư
LOẠI 4 - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
64
411
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111
Vốn góp của chủ sở hữu
41111
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112
Cổ phiếu ưu đãi
4112
Thặng dư vốn cổ phần
Chỉ sử dụng đối với công ty cổ phần
4113
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Vốn phát hành trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần vốn
4118
Vốn khác
65
412
Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý
4121
Chênh lệch đánh giá lại tài sản tài chính theo giá trị hợp lý
41211
Chênh lệch đánh giá các tài sản tài chính giữ đến ngày đáo hạn
41212
Chênh lệch đánh giá các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
4122
Chênh lệch đánh giá lại TSCĐ
41221
Chênh lệch đánh giá lại TSCĐ hữu hình
41222
Chênh lệch đánh giá lại tài sản vô hình
66
413
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131
Chênh lệch tỷ giá hối đoái các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB trước hoạt động
67
414
Quỹ dự trữ điều lệ
68
415
Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
69
418
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
70
419
Cổ phiếu quỹ
71
421
Lợi nhuận chưa phân phối
4211
Lợi nhuận đã thực hiện
4212
Lợi nhuận chưa thực hiện
4211
Lợi nhuận chưa thực hiện - Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại
4212
Lợi nhuận chưa thực hiện - Đánh giá lại các tài sản tài chính
4213
Lợi nhuận chưa thực hiện - Công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh
72
422
Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư
LOẠI 5 - THU NHẬP
73
511
Thu nhập
5111
Thu nhập từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
51111
Lãi bán tài sản tài chính FVTPL
511111
Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết
Chi tiết cho từng loại đầu tư
51111101
Lãi bán - Cổ phiếu phổ thông
51111102
Lãi bán - Quyền mua cổ phiếu
51111103
Lãi bán - Chứng quyền
51111104
Lãi bán - Chứng chỉ lưu ký
51111198
Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết khác
511112
Lãi bán - Cổ phiếu chưa niêm yết
51111201
Lãi bán - Cổ phiếu phổ thông
51111202
Lãi bán - Quyền mua cổ phiếu
51111203
Lãi bán - Chứng quyền
51111204
Lãi bán - Chứng chỉ lưu ký
51111298
Lãi bán - Cổ phiếu niêm yết khác
511113
Lãi bán - Trái phiếu niêm yết
51111301
Lãi bán - Trái phiếu Chính phủ
51111302
Lãi bán - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
51111303
Lãi bán - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
51111304
Lãi bán - Trái phiếu chính quyền địa phương
51111305
Lãi bán - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
51111306
Lãi bán - Trái phiếu doanh nghiệp
51111307
Lãi bán - Trái phiếu chuyển đổi
51111308
Lãi bán - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
51111398
Lãi bán - Trái phiếu niêm yết khác
511114
Lãi bán - Trái phiếu chưa niêm yết
51111403
Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
51111404
Trái phiếu chính quyền địa phương
51111405
Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
51111406
Trái phiếu doanh nghiệp
51111407
Trái phiếu chuyển đổi
51111408
Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
51111498
Trái phiếu niêm yết khác
511115
Lãi bán - Công cụ thị trường tiền tệ
51111501
Lãi bán - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
51111502
Lãi bán - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
51111503
Lãi bán - Hợp đồng Repo
51111504
Lãi bán - Giấy tờ có giá
51111505
Lãi bán - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
51111598
Lãi bán - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
511116
Lãi bán - Các công cụ phái sinh niêm yết
51111601
Lãi bán - Hợp đồng tương lai
51111602
Lãi bán - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)
51111698
Lãi bán - Chứng khoán phái sinh khác
511117
Lãi bán - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
Nếu được pháp luật chứng khoán cho phép
51111703
Lãi bán - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
51111798
Lãi bán - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác
5111110
Lãi bán - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu
511111002
Lãi bán - Cổ phiếu chưa niêm yết
511111004
Lãi bán - Trái phiếu chưa niêm yết
511111005
Lãi bán - Công cụ thị trường tiền tệ
511111007
Lãi bán - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
51111198
Lãi bán - Các tài sản tài chính khác
51112
Chênh lệch tăng về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
5111201
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết
511120101
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông
511120102
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu
511120103
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng quyền
511120104
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng chỉ lưu ký
511120198
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu niêm yết khác
5111202
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết
51112020
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu phổ thông
511120202
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua cổ phiếu
511120203
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng quyền
511120298
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
5111203
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết
511120301
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu Chính phủ
511120302
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
511120303
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
511120304
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương
511120305
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
511120306
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp
511120307
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi
511120308
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
511120398
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác
5111204
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chưa niêm yết
511120403
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
511120404
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chính quyền địa phương
511120405
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
511120406
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu doanh nghiệp
511120407
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu chuyển đổi
511120408
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
511120498
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Trái phiếu niêm yết khác
5111205
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Công cụ thị trường tiền tệ
511120501
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
511120502
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
511120503
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng Repo
511120504
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Giấy tờ có giá
511120505
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
511120598
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
5111206
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ phái sinh niêm yết
511120601
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng tương lai
511120602
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)
511120698
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh khác
5111207
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
511120703
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
511120798
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác
511128
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay
51112801
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết
51112802
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
51112803
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - trái phiếu niêm yết
51112804
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết
51112805
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ
51112806
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Các tài sản tài chính phái sinh niêm yết
51112807
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính cho vay - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết
511129
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp
51112901
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
51112902
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
51112903
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
51112904
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
51112905
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
51112998
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
5111210
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu
511121002
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
51121004
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
511121005
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
511121007
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính phái sinh chưa niêm yết
5111298
Chênh lệch tăng về đánh giá lại - Các tài sản tài chính khác
51113
Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính FVTPL
5112
Thu nhập từ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
51121
Tiền lãi các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
5112101
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết
511210101
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
511210102
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
511210103
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
511210104
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
511210105
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
511210106
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
511210107
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
511210108
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
511210198
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
5112102
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết
511210203
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
511210204
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
511210205
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
511210206
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
511210207
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
511210298
Tiền lãi - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
51128
Tiền lãi - HTM khác
5113
Thu nhập tiền lãi từ các khoản cho vay
51131
Tiền lãi cho vay hoạt động Margin
511311
Tiền lãi gốc cho vay hoạt động Margin
511312
Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay hoạt động Margin
51132
Tiền lãi cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
511321
Tiền lãi gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
511322
Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
51133
Tiền lãi cho vay vì lỗi giao dịch
511331
Tiền lãi gốc cho vay vì lỗi giao dịch
511332
Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay vì lỗi giao dịch
51134
Tiền lãi cho vay tài sản tài chính khác
511341
Tiền lãi gốc cho vay tài sản tài chính khác
511342
Tiền lãi trên lãi nhập gốc cho vay tài sản tài chính khác
51135
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính
511351
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính
5113511
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính FVTPL
5113512
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính HTM
5113513
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay
5113514
Dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính AFS
511352
Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính
5113521
Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính FVTPL
5113522
Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính HTM
5113523
Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay
5113524
Xử lý phải thu khó đòi về tiền lãi từ cho vay các tài sản tài chính AFS
5114
Thu nhập từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
51141
Tiền lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
5114101
Tiền lãi - AFS - Trái phiếu niêm yết
5114102
Tiền lãi - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết
51142
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại
5114201
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại
5114202
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
5114203
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại
5114204
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
51143
Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính AFS
5115
Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
51151
Doanh thu phí giao dịch chứng khoán môi giới
51152
Doanh thu sửa lỗi giao dịch chứng khoán môi giới
51153
Doanh thu tiền lãi vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán vì lỗi giao dịch
51158
Doanh thu môi giới khác
5116
Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
51161
Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán
51162
Doanh thu Đại lý phát hành chứng khoán
5117
Doanh thu hoạt động tư vấn
51171
Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
51172
Doanh thu hoạt động tư vấn tài chính
51178
Doanh thu hoạt động tư vấn khác
5118
Doanh thu lưu ký chứng khoán
51181
Phí lưu ký chứng khoán cho khách hàng
51188
Doanh thu lưu ký khác
5119
Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
51110
Doanh thu cho thuê sử dụng tài sản
51111
Doanh thu dịch vụ tài chính khác
5111101
Doanh thu từ quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư
5111102
Doanh thu khác từ các dịch vụ tài chính
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
5111199
Các doanh thu khác
51112
Doanh thu từ trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức của Tổ chức phát hành
51113
Doanh thu lãi tiền gửi có kỳ hạn
Liên quan đến phát sinh lãi tiền gửi của các tài sản tài chính FPTVL, HTM, AFS
51118
Doanh thu khác
74
515
Doanh thu hoạt động tài chính
5151
Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái
51511
Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã thực hiện
51512
Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
5152
Doanh thu lãi tiền gửi ngân hàng không cố định
5153
Doanh thu, dự thu cổ tức, lợi nhuận được chia
Từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
5159
Doanh thu khác về đầu tư
75
521
Các khoản giảm trừ doanh thu
LOẠI 6 - CHI PHÍ
76
632
Lỗ và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính, hoạt động tự doanh
6321
Lỗ bán, chênh lệch đánh giá và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
63211
Lỗ bán các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
6321101
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
Chi tiết cho từng loại đầu tư
632110101
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
632110102
Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632110103
Lỗ bán - FVTPL - Chứng quyền
632110104
Lỗ bán - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký
632110198
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác
6321102
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
63210201
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
63210202
Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632110203
Lỗ bán - FVTPL - Chứng quyền
632110204
Lỗ bán - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký
632110298
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác
6321103
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
632110301
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ
632110302
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
632110303
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632110304
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632110305
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632110306
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632110307
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632110308
Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
632110398
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321104
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632110403
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632110404
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632110405
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632110406
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632110407
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632110408
Lỗ bán - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
632110498
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321105
Lỗ bán - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632110501
Lãi bán - FVTPL - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
632110502
Lỗ bán - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
632110503
Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng Repo
632110504
Lỗ bán - FVTPL - Giấy tờ có giá
632110505
Lỗ bán - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
632110598
Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
6321106
Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh niêm yết
632110601
Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng tương lai
632110602
Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)
632110698
Lỗ bán - FVTPL - Chứng khoán phái sinh khác
6321107
Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
Nếu được pháp luật chứng khoán cho phép
632110703
Lỗ bán - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
632110798
Lỗ bán - FVTPL - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác
6321110
Lỗ bán - FVTPL - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu
632111002
Lỗ bán - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632111004
Lỗ bán - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632111005
Lỗ bán - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632111007
Lỗ bán - FVTPL - Các công cụ phái sinh chưa niêm yết
6321198
Lỗ bán - FVTPL - Các tài sản tài chính khác
63212
Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
6321201
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
632120101
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
632120102
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632120103
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng quyền
632120104
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký
632120198
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác
6321202
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632120201
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
632120202
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632120203
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng quyền
632120298
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
6321203
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
632120301
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ
632120302
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
632120303
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632120304
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632120305
Chi phí giao dịch mua - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632120306
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632120307
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632120308
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
632120398
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321204
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632120403
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632120404
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632120405
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632120406
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632120407
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632120408
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
632120498
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321205
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632120501
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tín phiếu kho bạc Nhà nước
632120502
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
632120503
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng repo
632120504
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Giấy tờ có giá
632120505
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
632120598
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
6321206
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết
632120601
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng tương lai
632120602
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)
632120698
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng khoán phái sinh khác
6321207
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
632120703
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
632120798
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Chứng khoán phái sinh chưa niêm yết khác
6321210
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu
632121001
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
632121002
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632121003
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
632121004
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632121005
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632121006
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết
632121007
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
6321298
Chi phí giao dịch mua - FVTPL - các khoản đầu tư khác
63213
Chênh lệch giảm về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Đối với các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ
6321301
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
632130101
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
632130102
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632130103
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng quyền
632130104
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký
6321398
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết khác
6321302
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632130201
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu phổ thông
632130202
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua cổ phiếu
632130203
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng quyền
632130204
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng chỉ lưu ký
6321398
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
6321303
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
632130301
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu Chính phủ
632130302
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
632130303
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632130304
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632130305
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632130306
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632130307
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632130308
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
6321398
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321304
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632130403
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
632130404
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chính quyền địa phương
632130405
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
632130406
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu doanh nghiệp
632130407
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chuyển đổi
632130408
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
632130498
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết khác
6321305
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632130501
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
632130502
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
632130503
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng repo
632130504
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Giấy tờ có giá
632130505
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
632130598
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
6321306
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết
632130601
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng tương lai
632130602
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng quyền chọn (Chỉ số, chứng khoán)
632130699
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Chứng khoán phái sinh niêm yết khác
6321307
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
632130703
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Hợp đồng hoán đổi (Hoán đổi lãi suất, hoán đổi tiền tệ chéo)
632130798
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết khác
6321308
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư cho vay
632130801
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
632130802
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632130803
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
63230804
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632130805
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632130806
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết
632130807
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
6321309
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư đem thế chấp
632130901
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu niêm yết
632130902
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632130903
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu niêm yết
632130904
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632130905
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632130998
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư khác
6321310
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu
632131001
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Cổ phiếu chưa niêm yết
632131002
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Trái phiếu chưa niêm yết
632131003
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Công cụ thị trường tiền tệ
632131004
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
6321398
Chênh lệch giảm về đánh giá lại - FVTPL - Các khoản đầu tư khác
6322
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
632201
Lỗ các khoản đầu tư đến ngày đáo hạn (HTM) không thu hồi khi đáo hạn
63220101
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết
6322010101
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
6322010102
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
6322010103
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
6322010104
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
6322010105
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
6322010106
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
6322010107
Lỗ bán - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
6322010808
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
63220198
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
632202
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết
63220203
Lỗ bán - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - HTM - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
63220204
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
63220205
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
63220206
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
63220207
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
63220208
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
63220298
Lỗ các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn - HTM - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
6323
Lỗ về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) khi phân loại lại
632301
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết
63230101
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông khi phân loại lại
63230102
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu khi phân loại lại
63230103
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền khi phân loại lại
63230104
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký
63230198
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác khi phân loại lại
632302
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết
63230201
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông khi phân loại lại
63230202
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu khi phân loại lại
63230203
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền khi phân loại lại
63230298
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác khi phân loại lại
632303
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết
63230301
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ khi phân loại lại
63230302
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
63230303
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh khi phân loại lại
63230304
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
63230305
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước khi phân loại lại
63230306
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp khi phân loại lại
63230307
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại
63230308
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại
63230398
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác khi phân loại lại
632304
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
63230403
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh khi phân loại lại
63230404
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương khi phân loại lại
63230405
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước khi phân loại lại
63230406
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp khi phân loại lại
63230407
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại
63230408
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi khi phân loại lại khi phân loại lại
63230498
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu niêm yết khác
632305
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại
63230501
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước khi phân loại lại
63230502
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước khi phân loại lại
63230503
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo
63230504
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá khi phân loại lại
63230505
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định khi phân loại lại
63230598
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác khi phân loại lại
632308
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay khi phân loại lại
63230801
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại
63230802
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
63230803
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại
63230804
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
63230805
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ
632309
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp
63230901
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết khi phân loại lại
63230902
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
63230903
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết khi phân loại lại
63230904
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết khi phân loại lại
63230905
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại
63230998
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác khi phân loại lại
632310
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu khi phân loại lại
63231005
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ khi phân loại lại
63231098
Ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị - AFS - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác khi phân loại lại
6324
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính
63241
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính
632411
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính FVTPL
632412
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM
632413
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi đáo hạn từ các khoản cho vay
632414
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS
63242
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn các tài sản tài chính
632421
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính FVTPL
632422
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về bán, đáo hạn từ các tài sản tài chính HTM
632423
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về đáo hạn các khoản cho vay
632424
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS
6325
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính
63251
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính
632511
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính FVTPL
632512
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM
632513
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về tiền lãi từ các các khoản cho vay
632514
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS
63252
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính
632521
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính FVTPL
632522
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính HTM
632523
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về tiền lãi từ các khoản cho vay
632524
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính AFS
6326
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp và xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp
63261
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho các loại tài sản tài chính
632611
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính FVTPL
632612
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính HTM
632613
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho các khoản cho vay
632614
Chi phí dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp cho tài sản tài chính AFS
63262
Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp
632421
Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính FVTPL
632622
Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính HTM
632623
Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của các khoản cho vay
632624
Xử lý tổn thất các khoản cho vay có tài sản nhận thế chấp của tài sản tài chính AFS
6327
Lỗ suy giảm tài sản tài chính
63271
Lỗ suy giảm giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
632711
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết
6327111
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
6327112
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
6327113
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
6327114
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
6327115
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
6327116
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước
6327117
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
6327118
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
6327198
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
632712
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
6327123
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
6327124
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
6327125
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
6327126
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
Là trái phiếu không bao gồm trái phiếu DN Nhà nước
6327127
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
6327128
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
6327198
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết khác
63272
Lỗ suy giảm giá trị các khoản cho vay
632721
Lỗ suy giảm - Cho vay hoạt động Margin
632722
Lỗ suy giảm - Cho vay hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
632723
Lỗ suy giảm - Cho vay tài sản tài chính khác
63273
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán AFS
632731
Lỗ suy giảm - AFS - Cổ phiếu niêm yết
6327311
Lỗ suy giảm - AFS - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
6327312
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Quyền mua cổ phiếu
6327313
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Chứng quyền
6327314
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Chứng chỉ lưu ký
6327398
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu niêm yết - Cổ phiếu niêm yết khác
632732
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết
6327321
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu phổ thông
6327322
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Quyền mua cổ phiếu
6327323
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Chứng quyền
6327398
Lỗ suy giảm - Cổ phiếu chưa niêm yết - Cổ phiếu chưa niêm yết khác
632733
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết
6327331
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Chính phủ
6327332
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
6327333
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
6327334
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
6327335
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
6327336
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
6327337
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
6327338
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
6327339
Lỗ suy giảm - Trái phiếu niêm yết - Trái phiếu niêm yết khác
632734
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết
6327343
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
6327344
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chính quyền địa phương
6327345
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
6327346
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu doanh nghiệp
6327347
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Trái phiếu chuyển đổi
6327348
Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết - Quyền mua trái phiếu chuyển đổi
6327398
Lỗ suy giảm - Trái phiếu chưa niêm yết - Giá mua - Trái phiếu chưa niêm yết khác
632735
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ
6327351
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
6327352
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
6327353
Giá mua - Công cụ thị trường tiền tệ - Hợp đồng repo
6327354
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Giấy tờ có giá
6327355
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
6327398
Lỗ suy giảm - Công cụ thị trường tiền tệ - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
632738
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay
6327381
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu niêm yết
6327382
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Cổ phiếu chưa niêm yết
6327383
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu niêm yết
6327384
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Trái phiếu chưa niêm yết
6327388
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính cho vay - Công cụ thị trường tiền tệ
6327389
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp
63273891
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu niêm yết
63273892
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Cổ phiếu chưa niêm yết
63273893
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu niêm yết
63273894
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Trái phiếu chưa niêm yết
63273895
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
63273898
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính đem thế chấp - Các tài sản tài chính khác
6327310
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu
63273101
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Cổ phiếu chưa niêm yết
63273102
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính chưa chuyển quyền sở hữu - Trái phiếu chưa niêm yết
63273103
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Công cụ thị trường tiền tệ
632731098
Lỗ suy giảm - Các tài sản tài chính mua chưa chuyển quyền sở hữu - Các tài sản tài chính khác
63274
Dự phòng giảm giá các tài sản tài chính
Trong trường hợp ghi nhận TSTC theo nguyên tắc giá gốc
63275
Chi phí đi vay của Các khoản cho vay
Chi phí đi vay liên quan đến các tài sản cho vay trong hoạt động của CTCK
632751
Chi phí đi vay cho hoạt động Margin
632752
Chi phí đi vay cho hoạt động ứng trước tiền bán của khách hàng
632753
Chi phí đi vay của các khoản cho vay vì lỗi giao dịch
632759
Chi phí đi vay các tài sản tài chính
6328
Phí giao dịch bán tài sản tài chính tự doanh
6329
Phí chuyển tiền bán tài sản tài chính tự doanh
63210
Phí lưu ký tài sản tài chính tự doanh
63211
Phí quản lý thành viên và phí định kỳ hàng năm
63212
Phí thiết bị đầu cuối
63213
Phí quản lý danh mục tài sản tài chính
Thông qua Công ty quản lý quỹ
63214
Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác tự doanh
63215
Chi phí sử dụng Quỹ Hỗ trợ thanh toán
63216
Chi phí tư vấn pháp luật
63217
Chi phí tư vấn định giá tài sản tài chính
63218
Chi phí tư vấn đầu tư
63219
Chi phí khác
63220
Chi phí quản lý hoạt động tự doanh
632201
Chi phí nhân viên
6322011
Chi phí tiền lương
6322012
Chi phí các khoản trích theo lương
6322013
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
632202
Vật tư văn phòng
632203
Công cụ, dụng cụ
632204
Khấu hao tài sản cố định
632205
Dịch vụ mua ngoài
632209
Chi phí khác
77
633
Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ
6331
Chi phí hoạt động môi giới chứng khoán
63311
Phí giao dịch chứng khoán môi giới
63312
Phí quản lý thành viên và phí định kỳ hàng năm phân bổ cho hoạt động môi giới
63313
Phí thiết bị đầu cuối phân bố cho hoạt động môi giới
63314
Chi phí sửa lỗi giao dịch, lỗi khác hoạt động môi giới
63315
Chi phí sử dụng Quỹ Hỗ trợ thanh toán hoạt động môi giới
63316
Phí chuyển tiền trả tiền gốc, lãi trái phiếu và cổ tức của Tổ chức phát hành
Phí chuyển tiền cổ tức của cổ phiếu niêm yết
63317
Chi phí quản lý hoạt động môi giới
633171
Chi phí nhân viên
6331711
Chi phí tiền lương
6331712
Chi phí các khoản trích theo lương
6331713
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
633172
Vật tư văn phòng
633173
Công cụ, dụng cụ
633174
Khấu hao tài sản cố định
633175
Dịch vụ mua ngoài
633179
Chi phí khác
633199
Chi phí hoạt động dịch vụ khác
6332
Chi phí hoạt động lưu ký chứng khoán
63322
Phí lưu ký chứng khoán cho khách hàng
63323
Chi phí quản lý Sổ cổ đông
Đối với cổ phiếu chưa niêm yết
63314
Chi phí chuyển tiền trả gốc, tiền lãi và cổ tức cho Tổ chức phát hành
63317
Chi phí quản lý hoạt động lưu ký
633171
Chi phí nhân viên
6331711
Chi phí tiền lương
6331712
Chi phí các khoản trích theo lương
6331713
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
633172
Vật tư văn phòng
633173
Công cụ, dụng cụ
633174
Khấu hao tài sản cố định
633177
Dịch vụ mua ngoài
633178
Chi phí khác
6333
Chi phí hoạt động tư vấn
63321
Chi phí tư vấn đầu tư chứng khoán
63322
Chi phí tư vấn cổ phần hóa
63323
Chi phí tư vấn định giá doanh nghiệp
63324
Chi phí khác
63325
Chi phí quản lý hoạt động tư vấn
633251
Chi phí nhân viên
6332511
Chi phí tiền lương
6332522
Chi phí các khoản trích theo lương
6332523
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
633172
Vật tư văn phòng
633173
Công cụ, dụng cụ
633174
Khấu hao tài sản cố định
633175
Dịch vụ mua ngoài
633178
Chi phí khác
633179
Chi phí hoạt động tư vấn khác
6334
Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
63341
Chi phí hoạt động bảo lãnh chứng khoán
63342
Chi phí Đại lý phát hành chứng khoán
Kể cả đại lý phân phối Chứng chỉ quỹ
63343
Chi phí quản lý hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
633431
Chi phí nhân viên
6334311
Lương và các khoản phúc lợi
6334312
BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
6334313
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
633432
Vật tư văn phòng
633433
Công cụ, dụng cụ
633434
Khấu hao tài sản cố định
633435
Dịch vụ mua ngoài
6334328
Chi phí khác
6335
Chi phí cho thuê, sử dụng tài sản
63351
Chi phí thuê tài sản
63352
Chi phí quản lý hoạt động cho thuê, sử dụng tài sản
633511
Chi phí nhân viên
6335211
Lương và các khoản phúc lợi
6335212
BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
6335213
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
633522
Vật tư văn phòng
633523
Công cụ, dụng cụ
633524
Khấu hao tài sản cố định
633525
Dịch vụ mua ngoài
633528
Chi phí khác
63359
Chi phí quản lý hoạt động cho thuê sử dụng tài sản khác
6336
Chi phí trả hộ gốc, lãi trái phiếu và cổ tức cho tổ chức phát hành
63361
Chi phí chuyền tiền
63369
Chi phí khác
6337
Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác
6338
Chi phí hoạt động dịch vụ khác
6339
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi và xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ chứng khoán
63391
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ kinh doanh chứng khoán
63392
Xử lý tổn thất phải thu khó đòi về cung cấp dịch vụ kinh doanh chứng khoán
78
635
Chi phí tài chính
63501
Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái
635011
Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã thực hiện
635012
Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối kỳ
63502
Chi phí lãi vay
Chi phí lãi vay của các khoản đầu tư không liên quan đến Các khoản cho vay (TK 123)
63503
Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
63598
Chi phí đầu tư khác
79
641
Chi phí bán hàng
80
642
Chi phí quản lý Công ty chứng khoán
64201
Chi phí nhân viên quản lý
642011
Lương và các khoản phúc lợi
642012
BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
642013
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
64202
Chi phí văn phòng phẩm
64203
Chi phí công cụ, dụng cụ
64204
Chi phí khấu hao TSCĐ
64205
Chi phí thuế, phí và lệ phí
64207
Chi phí dịch vụ mua ngoài
64208
Chi phí khác
LOẠI 7 - THU NHẬP KHÁC
81
711
Thu nhập khác
71101
Các khoản thu nhập khác
71102
Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi và dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp
711021
Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi bán các tài sản tài chính
711022
Hoàn nhập dự phòng phải thu và dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi tài sản tài chính
711023
Hoàn nhập dự phòng phải thu và dự thu khó đòi về gốc trái phiếu, công cụ thị trường tiền tệ đáo hạn
711024
Hoàn nhập dự phòng phải thu khác khó đòi
711025
Hoàn nhập dự phòng giảm giá tài sản nhận thế chấp
LOẠI 8 - CHI PHÍ KHÁC
82
811
Chi phí khác
81101
Các chi phí khác
81102
Chi phí dự phòng và xử lý tổn thất phải thu khác khó đòi
811021
Chi phí dự phòng phải thu khác khó đòi
811022
Xử lý tổn thất phải thu khác khó đòi
83
821
Chi phí Thuế Thu nhập doanh nghiệp
8211
Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
LOẠI 9 - XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH
84
911
Xác định kết quả kinh doanh
9111
Xác định kết quả kinh doanh đã thực hiện
9112
Xác định kết quả kinh doanh chưa thực hiện
LOẠI 0 - TÀI KHOẢN
NGOÀI BẢNG
85
001
Tài sản cố định thuê ngoài
86
002
Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
Các giấy từ có giá của Nhà đầu tư giữ hộ
87
003
Tài sản nhận thế chấp
Chỉ được sử dụng tài khoản này khi pháp luật chứng khoán cho phép
00301
Giá trị tài sản nhận thế chấp
003011
Tài sản nhận thế chấp - Bằng tiền
003012
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết
Theo quy định của pháp luật chứng khoán
00301201
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Chính phủ
00301202
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
00301203
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
00301204
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chính quyền địa phương
00301205
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
00301206
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp
00301207
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chuyển đổi
00301298
Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết khác
003013
Tài sản nhận thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
Theo quy định của pháp luật chứng khoán; Không bao gồm hối phiếu, kỳ phiếu
00301301
Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
00301302
Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
00301303
Tài sản nhận thế chấp - Tài sản nhận thế chấp - Hợp đồng repo
00301304
Tài sản nhận thế chấp - Giấy tờ có giá
00301305
Tài sản nhận thế chấp - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
00301398
Tài sản nhận thế chấp - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
00302
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp
003021
Tài sản nhận thế chấp - Bằng tiền
Trường hợp rủi ro khi gửi vào Ngân hàng không đảm bảo
003022
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết
00302201
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Chính phủ
00302202
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu Kho bạc Nhà nước
00302203
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
00302204
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chính quyền địa phương
00302205
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước
00302206
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu doanh nghiệp
00302207
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu chuyển đổi
00302298
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Trái phiếu niêm yết khác
003023
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Công cụ thị trường tiền tệ
00302301
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Kho bạc Nhà nước
00302302
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
00302303
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tài sản nhận thế chấp - Hợp đồng repo
00302304
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Giấy tờ có giá
00302305
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Tiền gửi có kỳ hạn cố định
00302398
Chênh lệch đánh giá lại - Tài sản nhận thế chấp - Các công cụ thị trường tiền tệ khác
88
004
Nợ khó đòi đã xử lý
Mở chi tiết theo từng đối tượng theo dõi nợ
89
007
Ngoại tệ các loại
Mở chi tiết theo từng loại ngoại tệ
90
008
Cổ phiếu đang lưu hành
Mở chi tiết theo từng Nhà đầu tư nắm giữ số lượng cổ phiếu đang lưu hành và mệnh giá. Chỉ báo cáo về cổ đông lớn
0081
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành lưu ký tại Trung tâm lưu ký
0082
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành lưu ký tại CTCK
91
009
Cổ phiếu quỹ
Theo dõi số lượng cổ phiếu quỹ và mệnh giá
0091
Số lượng cổ phiếu quỹ lưu ký tại Trung tâm lưu ký
0092
Số lượng cổ phiếu quỹ lưu ký tại CTCK
92
012
Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của CTCK
0121
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
0122
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng
0123
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
0124
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
0125
Tài sản tài chính chờ thanh toán
0126
Tài sản tài chính chờ cho vay
0127
Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay
93
013
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK
0131
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
0132
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
0133
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
0134
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong toản, tạm giữ
94
014
Tài sản tài chính chờ về của CTCK
95
015
Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK
96
016
Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK
97
017
Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK
98
022
Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của Nhà đầu tư
0221
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư
02211
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước
02212
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài
0222
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư
02221
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư trong nước
02122
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài
0223
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư
02231
Chứng khoán niêm yết cầm cố của Nhà đầu tư trong nước
022311
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư trong nước - Nghiệp vụ Margin
022312
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư trong nước - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán
02232
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài
022321
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài - Nghiệp vụ Margin
022322
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài - Nghiệp vụ ứng trước tiền bán
0224
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư
02241
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư trong nước
02242
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư nước ngoài
0225
Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư
02251
Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư trong nước
02152
Tài sản tài chính chờ thanh toán của Nhà đầu tư nước ngoài
0226
Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư
02261
Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư trong nước
02262
Tài sản tài chính chờ cho vay của Nhà đầu tư nước ngoài
0227
Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư
02271
Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư trong nước
02272
Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay của Nhà đầu tư nước ngoài
99
023
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư
0231
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
02311
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước
02312
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài
0232
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư
023221
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư trong nước
022222
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng của Nhà đầu tư nước ngoài
02323
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư
023231
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư trong nước
023232
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố của Nhà đầu tư nước ngoài
02324
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư
023241
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư trong nước
023242
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của Nhà đầu tư nước ngoài
023243
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ của tổ chức khác
100
024
Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư
0241
Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư trong nước
0242
Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư nước ngoài
101
025
Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư
0251
Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước
0252
Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài
100
026
Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư
0261
Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư trong nước
0262
Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư nước ngoài
102
027
Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư
PHỤ LỤC SỐ 03A
(Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)
Trình tự ghi sổ kế toán
theo hình thức kế toán Nhật ký chung
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
PHỤ LỤC SỐ 03 B
SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)
Danh mục hệ thống sổ kế toán áp dụng đối với CTCK
STT
Tên sổ
Áp dụng cho Tài khoản
Mẫu số
Ghi chú
I
Sổ kế toán tổng hợp
1
Sổ Nhật ký chung
Áp dụng để ghi chép cho tất cả các nghiệp vụ phát sinh, không gồm các Tài khoản đã được ghi ở Nhật ký đặc biệt
S01- CTCK
2
Sổ cái
Mỗi TK một sổ cái hoặc một trang sổ
S02- CTCK
3
Sổ Nhật ký mua
331
S03- CTCK
4
Sổ Nhật ký bán
131
S04- CTCK
5
Sổ Nhật ký thu tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng khác)
111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118
S05- CTCK
6
Sổ Nhật ký chi tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng khác)
111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118
S06- CTCK
II
Sổ chi tiết các tài khoản
7
Sổ quỹ tiền mặt
111
S07- CTCK
8
Sổ kế toán Chi tiết tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý, tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý, Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng, Tiền gửi của tổ chức phát hành, Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán.
112, 113, 114, 115, 116, 117, 118
S08- CTCK
9
Sổ kế toán chi tiết: Dùng chung cho các tài khoản còn lại có nhu cầu theo dõi chi tiết
Các tài khoản có nhu cầu theo dõi chi tiết các đối tượng
S09- CTCK
Sổ kế toán chi tiết: Phải thu bán các tài sản tài chính, Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính, Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp, Phải thu nội bộ, Phải thu về lỗi giao dịch các tài sản tài chính, Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
131, 132, 135, 136, 137, 327
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Thuế GTGT được khấu trừ, phải thu khác, tạm ứng
133, 138, 141
S09- CTCK
Sổ kế toán chi tiết Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản nhận thế chấp, Dự phòng khó đòi và suy giảm các khoản phải thu
129, 139
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết vay, vay tài sản tài chính
311, 312
S09- CTCK
Số kế toán Phải trả cho người bán, phải trả nội bộ
331, 336
S09- CTCK
Số kế toán Phải trả các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
332
S09- CTCK
Số kế toán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
333
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Phải trả người lao động
334
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí phải trả
335
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Phải trả nội bộ
336
S09- CTCK
Số kế toán Phải trả, phải nộp khác
338
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Vốn đầu tư của chủ sở hữu, quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ, các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
411, 415, 418
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý, Chênh lệch tỷ giá hối đoái
412, 413
S09- CTCK
Số kế toán Lợi nhuận chưa phân phối, Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư
421, 422
S09- CTCK
Sổ kế toán chi tiết Thu nhập
511
S09- CTCK
Số kế toán Doanh thu hoạt động tài chính
515
S09- CTCK
Lỗ và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính, hoạt động tự doanh
632
S09- CTCK
Số kế toán chi tiết Chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ
633
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí tài chính
635
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí bán hàng
641
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí quản lý Công ty chứng khoán
642
S09- CTCK
Số kế toán Thu nhập khác
711
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí khác
811
S09- CTCK
Số kế toán Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp
821
S09- CTCK
Sổ theo dõi Đánh giá lại các tài sản tài chính
1212, 1242
S09- CTCK
Sổ theo dõi Lãi, lỗ bán các tài sản tài chính
4211
S09- CTCK
Sổ theo dõi Danh mục tài sản tài chính
121, 122, 123, 124, 221, 222
S09- CTCK
Sổ kế toán chi tiết theo dõi hàng tồn kho, TSCĐ, BĐSĐT
152, 153, 156, 211, 212, 213, 217
S09- CTCK
10
Sổ kế toán chi tiết chi phí
242, 335, 633, 635, 641, 642
S10- CTCK
11
Sổ theo dõi đánh giá các tài sản tài chính theo giá trị hợp lý
121, 122, 123, 124
S11- CTCK
12
Sổ theo dõi, lãi, lỗ bán các tài sản tài chính
511, 632
S12- CTCK
13
Sổ theo dõi danh mục tài sản tài chính
121, 122, 123, 124
S13- CTCK
PHỤ LỤC SỐ 04
MẪU VÀ GIẢI THÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 210 ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)
I.A. Mẫu Báo cáo tài chính năm
1.1. Báo cáo thu nhập toàn diện riêng
CTCK:......
Mẫu số B01 - CTCK
Địa chỉ:................................
(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC
ngày 30 /12/ 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU NHẬP TOÀN DIỆN RIÊNG
Năm 201...
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
Năm N
Năm N -1
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
.....
.....
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
01
Lãi bán các tài sản tài chính PVTPL
01.1
Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
01.2
Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL
01.3
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
02
.....
.....
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
03
.....
.....
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
04
.....
.....
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
05
.....
.....
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
06
.....
.....
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
07
.....
.....
1.8. Doanh thu tư vấn
08
.....
.....
1.9.Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
09
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán
10
.....
.....
1.11. Thu nhập hoạt động khác
11
.....
....
Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01à11)
20
.....
.....
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
21
.....
.....
Lỗ bán các tài sản tài chính
21.1
Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
21.2
Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
21.3
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
22
.....
.....
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
23
.....
.....
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
24
.....
.....
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
25
.....
.....
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
26
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán
27
.....
.....
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
28
.....
.....
2.9. Chi phí tư vấn
29
.....
.....
Chí phí hoạt động đấu giá, ủy thác
30
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán
31
.....
.....
2.12. Chi phí khác
32
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
33
Cộng chi phí hoạt động (40 = 21à33)
40
.....
.....
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
.....
.....
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
41
.....
.....
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ
42
....
.....
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
43
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
44
.....
.....
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41à44)
50
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
.....
.....
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
51
.....
.....
4.2. Chi phí lãi vay
52
.....
.....
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
53
4.4. Chi phí đầu tư khác
54
.....
.....
Cộng chi phí tài chính (60 = 51à54)
60
V. CHI PHÍ BÁN HÀNG
61
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
62
.....
.....
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (70= 20+50-40 -60-61-62)
70
.....
.....
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
.....
.....
8.1. Thu nhập khác
71
8.2. Chi phí khác
72
.....
....
Cộng kết quả hoạt động khác (80= 71-72)
80
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (90=70 + 80)
90
.....
.....
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện
91
.....
.....
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
92
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN
100
.....
.....
10.1.Chi phí thuế TNDN hiện hành
100.1
10.2.Chi phí thuế TNDN hoãn lại
100.2
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (200 = 90 - 100)
200
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
201
.....
.....
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ (Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ theo quy định của Điều lệ Công ty là ...%)
202
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
300
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
301
.....
.....
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
302
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, đầu tư liên doanh, liên kết
303
.....
.....
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
304
.....
.....
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
305
.....
.....
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia
306
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
307
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
308
Tổng thu nhập toàn diện
400
.....
.....
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
401
.....
.....
Thu nhập toàn diện phân bổ cho đối tượng khác (nếu có)
402
.....
.....
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
500
.....
.....
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
501
.....
.....
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
502
.....
.....
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.2. Báo cáo tình hình tài chính riêng
CTCK:......
Mẫu số B02 - CTCK
Địa chỉ.............
(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết minh
Năm
N
Năm
N-1
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130)
100
I. Tài sản tài chính (110 = 111 à129)
110
1.Tiền và các khoản tương đương tiền
111
.....
.....
1.1. Tiền
111.1
.....
......
1.2. Các khoản tương đương tiền
111.2
.....
.....
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
112
.....
......
3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
113
.....
.....
4. Các khoản cho vay
114
.....
......
5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
115
.....
.....
6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp
116
(.....)
(.....)
7. Các khoản phải thu
117
.....
......
7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính
117.1
.....
.....
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
117.2
.....
......
7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận
117.3
.....
......
Trong đó: Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận nhưng chưa nhận được
117.3.1
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận
117.4
.....
.....
8. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
118
.....
.....
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
119
.....
......
10. Phải thu nội bộ
120
.....
......
11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
121
.....
......
12. Các khoản phải thu khác
122
.....
.....
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*)
129
(...)
(...)
II. Tài sản ngắn hạn khác (130 = 131à136)
130
1. Tạm ứng
131
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
132
3. Chi phí trả trước ngắn hạn
133
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
134
5. Tài sản ngắn hạn khác
135
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác
136
(.....)
(.....)
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 - 260)
200
I. Tài sản tài chính dài hạn
210
1. Các khoản phải thu dài hạn
211
2. Các khoản đầu tư
212
2.1.Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
212.1
2.2. Đầu tư vào công ty con
212.2
2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
212.3
II. Tài sản cố định
220
.....
.....
1. Tài sản cố định hữu hình
221
.....
.....
- Nguyên giá
222
.....
......
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý
223b
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224
.....
.....
- Nguyên giá
225
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
226a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý
226b
3. Tài sản cố định vô hình
227
.....
.....
- Nguyên giá
228
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
229a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý
229b
III. Bất động sản đầu tư
230
.....
.....
- Nguyên giá
231
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
232a
(...)
(...)
- Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý
232b
IV.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
240
V. Tài sản dài hạn khác
250
.....
......
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
251
.....
.....
2. Chi phí trả trước dài hạn
252
.....
......
3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
253
.....
.....
4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
254
.....
.....
5. Tài sản dài hạn khác
255
.....
......
VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn
260
(...)
(...)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(270 = 100 + 200)
270
.....
.....
C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340)
300
.....
.....
I. Nợ phải trả ngắn hạn
310
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
311
.....
......
Vay ngắn hạn
312
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
313
2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn
314
3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn
315
.....
......
4.Trái phiếu phát hành ngắn hạn
316
5. Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
317
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
318
.....
.....
7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
319
.....
.....
8. Phải trả người bán ngắn hạn
320
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
321
10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
322
11. Phải trả người lao động
323
.....
......
12.Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
324
13. Chi phí phải trả ngắn hạn
325
.....
......
14. Phải trả nội bộ ngắn hạn
326
.....
......
15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
327
16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
328
.....
......
17.Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn
329
18. Dự phòng phải trả ngắn hạn
330
.....
......
19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
331
.....
.....
II. Nợ phải trả dài hạn
340
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
341
1.1.Vay dài hạn
342
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
343
2. Vay tài sản tài chính dài hạn
344
3.Trái phiếu chuyển đổi dài hạn
345
4.Trái phiếu phát hành dài hạn
346
5. Phải trả người bán dài hạn
347
6. Người mua trả tiền trước dài hạn
348
7. Chi phí phải trả dài hạn
349
8. Phải trả nội bộ dài hạn
350
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
351
10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
352
11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn
353
12.Dự phòng phải trả dài hạn
354
13. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư
355
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
356
15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
357
VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410 + 420)
400
I. Vốn chủ sở hữu
410
.....
.....
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
.....
.....
1.1.Vốn góp của chủ sở hữu
411.1
a. Cổ phiếu phổ thông
411.1a
b.Cổ phiếu ưu đãi
411.1b
1.2. Thặng dư vốn cổ phần
411.2
1.3.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
411.3
1.4. Vốn khác của chủ sở hữu
411.4
.....
......
1.5. Cổ phiếu quỹ (*)
411.5
(...)
(...)
2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý
412
.....
.....
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
413
.....
.....
4. Quỹ dự trữ điều lệ
414
.....
......
5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
415
.....
......
6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
416
.....
.....
7. Lợi nhuận chưa phân phối
417
.....
.....
7.1.Lợi nhuận đã thực hiện
417.1
7.2.Lợi nhuận chưa thực hiện
417.2
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
420
TỔNG CỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
.....
.....
TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
440
.....
......
LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ
450
.....
.....
1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm
451
.....
.....
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
Chỉ tiêu
Mã
Số
Thuyết minh
N
N - 1
A
B
1
2
TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT
.....
.....
1. Tài sản cố định thuê ngoài
001
.....
.....
2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
002
.....
.....
3. Tài sản nhận thế chấp
003
.....
.....
4. Nợ khó đòi đã xử lý
004
.....
.....
5. Ngoại tệ các loại
005
.....
.....
6. Cổ phiếu đang lưu hành
006
.....
.....
7. Cổ phiếu quỹ
007
.....
.....
8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK
008
.....
.....
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
008.1
.....
.....
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng
008.2
.....
.....
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
008.3
.....
.....
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
008.4
.....
.....
Tài sản tài chính chờ thanh toán
008.5
.....
.....
Tài sản tài chính chờ cho vay
008.6
.....
.....
Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay
008.7
.....
.....
9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK
009
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
009.1
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
009.2
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
009.3
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
009.4
.....
.....
10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK
010
.....
.....
11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK
011
.....
.....
12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK
012
.....
.....
13. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK
013
TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG
Số lượng chứng khoán
Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư
021
.....
.....
Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
021.1
.....
.....
Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng
021.2
.....
.....
Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
021.3
.....
.....
Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
021.4
.....
.....
Tài sản tài chính chờ thanh toán
021.5
.....
.....
. Tài sản tài chính chờ cho vay
021.6
.....
.....
2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư
022
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
022.1
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
022.2
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
022.3
.....
.....
Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
022.4
.....
.....
3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư
023
.....
.....
4.Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư
024
5.Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư
025
Đồng Việt Nam
6. Tiền gửi của khách hàng
026
6.1. Tiền gửi về hoạt động môi giới chứng khoán
027
.....
.....
a. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
027.1
.....
.....
b.Tiền của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
027.2
.....
.....
6.2.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
6.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
028
.....
.....
a. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
028.1
b. Tiền gửi Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
028.2
.....
.....
6.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán
029
.....
.....
7. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030
.....
.....
7.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030.1
.....
.....
7.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030.2
.....
.....
8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031
.....
.....
8.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031.1
.....
.....
8.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031.2
.....
.....
9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
032
.....
.....
10. Phải thu/phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
033
.....
.....
11. Phải trả vay CTCK
034
12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
035
.....
.....
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng
Mẫu số B03a - CTCK
CTCK:......
Địa chỉ..............................
(Ban hành theo TT số 210/2014 /TT-BTC ngày 30/12/ 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG
(Theo phương pháp trực tiếp)
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
N
N-1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính
01
.....
.....
2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính
02
.....
......
3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
03
.....
......
4. Cổ tức đã nhận
04
.....
.....
5. Tiền lãi đã thu
05
.....
......
6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK
06
.....
......
7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK
07
.....
......
8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK
08
.....
......
9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)
09
.....
.....
10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
10
.....
.....
11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
11
.....
......
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
.....
.....
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
21
.....
......
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
22
.....
.....
3. Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
23
.....
......
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
24
.....
......
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
.....
......
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
.....
......
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ
32
.....
......
3.Tiền vay gốc
33
.....
......
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
33.1
3.2. Tiền vay khác
33.2
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
.....
.....
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
35
.....
......
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
36
.....
.....
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
37
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
38
.....
......
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
39
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
.....
......
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
50
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
60
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
61
.....
......
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
62
.....
......
Các khoản tương đương tiền
63
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
64
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60)
70
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
71
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
72
.....
.....
Các khoản tương đương tiền
73
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
74
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
01
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
02
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
03
4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
04
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
05
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
06
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
07
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
08
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
09
10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
10
11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
11
12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
12
13. Chi lỗi giao dịch chứng khoán
13
14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
14
15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
15
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
20
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
30
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
31
.....
......
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn:
32
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn:
33
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
34
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
35
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
36
Các khoản tương đương tiền
37
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
38
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)
40
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
41
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
43
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
44
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
45
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
46
Các khoản tương đương tiền
47
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
48
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:......
Địa chỉ:..............................
Mẫu số B03b - CTCK
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG
(Theo phương pháp gián tiếp)
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết minh
Năm
N
Năm
N-1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
.....
.....
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp
01
.....
......
2. Điều chỉnh cho các khoản:
02
.....
.....
- Khấu hao TSCĐ
03
- Các khoản dự phòng
04
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện.
05
.....
......
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước
06
.....
......
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
07
Dự thu tiền lãi
08
- Các khoản điều chỉnh khác
09
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
10
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
11
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
12
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
13
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
14
.....
.....
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
15
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
16
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
17
.....
.....
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
18
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
19
.....
.....
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
20
.....
.....
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
21
.....
......
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
22
.....
......
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
23
.....
......
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
24
.....
......
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
25
.....
......
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
26
.....
......
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
27
.....
......
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
28
.....
......
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
29
.....
......
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
30
.....
.....
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
31
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
32
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản cho vay
33
.....
......
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
34
.....
......
- Tăng (giảm) các tài sản khác
35
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
36
.....
......
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
37
.....
......
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
38
.....
......
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
39
.....
......
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
40
.....
......
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
41
.....
......
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
43
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
44
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
45
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
46
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
47
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
48
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
49
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
50
.....
......
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
51
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
52
.....
......
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
53
.....
......
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
54
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60
.....
......
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
.....
.....
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
61
.....
.....
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
62
.....
.....
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
63
.....
.....
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
64
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
65
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
70
.....
.....
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
.....
.....
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
71
.....
.....
2.Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
72
.....
.....
3. Tiền vay gốc
73
.....
.....
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
73.1
3.2. Tiền vay khác
73.2
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
74
.....
.....
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
74.1
4.2.Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
74.2
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
74.3
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
75
.....
.....
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
76
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
80
.....
.....
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
90
.....
......
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
101
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
102
.....
......
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
102.1
.....
......
Các khoản tương đương tiền
102.2
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
102.3
.....
.....
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
103
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
104
.....
......
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
Các khoản tương đương tiền
104.1
104.2
.....
......
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
104.4
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
N
N-1
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
.....
.....
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
01
.....
.....
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
02
.....
.....
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
03
.....
.....
4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
04
.....
.....
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
05
.....
.....
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
06
.....
.....
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
07
.....
.....
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
08
.....
.....
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
09
.....
.....
10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
10
.....
.....
11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
11
.....
.....
12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
12
.....
.....
13.Chi lỗi giao dịch chứng khoán
13
.....
.....
14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
14
15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
15
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
20
.....
.....
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
30
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
31
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
32
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
33
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
34
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
35
-Tiền gửi của Tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
36
Các khoản tương đương tiền
37
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
38
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)
40
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
41
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
43
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
44
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
45
- Tiền gửi của Tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
46
Các khoản tương đương tiền
47
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
48
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.4. Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng
CTCK :………………..
Địa chỉ:...................................................
Mẫu số B04 - CTCK
Ban hành theo TT số 210 /2014/TT-BTC
ngày 30/12 /2014 của Bộ Tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU RIÊNG
Kỳ….. năm….
Đơn vị tính: ..........
CHỈ TIÊU
Thuyết minh
Số dư
đầu năm
Số tăng/ giảm
Số dư
cuối năm
N-1
N
N-1
N
N-1
N
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
Biến động vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1.1. Vốn pháp định
1.2. Vốn bổ sung
1.3. Thặng dư vốn cổ phần
1.4.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
1.5.Vốn khác của chủ sở hữu
2. Cổ phiếu quỹ (*)
3. Quỹ dự trữ vốn điều lệ
4. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý
6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
8. Lợi nhuận chưa phân phối
8.1. Lợi nhuận đã thực hiện
8.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
Cộng
II. Thu nhập toàn diện khác
1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
2. Phần sở hữu đối với thu nhập toàn diện khác của công ty liên doanh, liên kết
3. Lãi, lỗ đánh giá công cụ tài chính phái sinh
4. Lãi, lỗ giao dịch kinh doanh ở nước ngoài
5. Tăng, giảm khoản vốn góp vào công ty con
6. Mua các khoản đầu tư vào công ty con
7. Thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con
8. Mua cổ phiếu quỹ
9. Thanh lý cổ phiếu quỹ
10. Thay đổi vốn chủ sở hữu của cổ đông không nắm quyền kiểm soát
Cộng
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.5. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng
Mẫu số B05 - CTCK
CTCK:.........................
Địa chỉ:..............................
Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Năm ....(1)
1. Đặc điểm hoạt động của CTCK
1.1. Giấy chứng nhận thành lập CTCK:
1.2. Địa chỉ liên hệ của CTCK:
1.3. Điều lệ hoạt động CTCK ban hành ngày..../..../.....và sửa đổi, bổ sung ngày..../..../.....:
1.4. Những đặc điểm chính về hoạt động CTCK
- Quy mô vốn CTCK:
- Mục tiêu đầu tư:
- Hạn chế đầu tư của CTCK:
- Cấu trúc Công ty chứng khoán:
. Danh sách các công ty con;
. Danh sách các công ty liên doanh, liên kết:
. Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc:
- .........
2. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
2.1. Kỳ kế toán:
a. Năm tài chính hàng năm của CTCK bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày .../..../.....
b. Năm tài chính đầu tiên bắt đầu từ ngày .../.../... cấp Giấy chứng nhận thành lập CTCK và kết thúc vào ngày .../.../20.....
2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
a. Đồng Việt Nam.
b. Ngoại tệ: ......... (trong trường hợp có quy định của pháp luật) làm đơn vị tiền tệ dùng trong kế toán.
c. Quy đổi ngoại tệ ra Đơn vị tiền tệ dùng trong ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế.....
3. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
3.1. Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.
3.2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Thực hiện kế toán CTCK trên cơ sở tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam có liên quan và Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.
3.3. Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung.
4. Các chính sách kế toán áp dụng
4.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
4.1.1. Ghi nhận vốn bằng tiền:
a. Tiền gửi hoạt động của CTCK:
b. Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành:
c. Tiền gửi về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
4.1.2. Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
4.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ, các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, các khoản cho vay và phải thu, tài sản tài chính sẵn sàng để bán, nợ tài chính
4.2.1. Nguyên tắc phân loại tài sản tài chính và nợ tài chính thuộc Danh mục đầu tư của CTCK (tuân thủ Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán và các quy định hiện hành về pháp luật Chứng khoán):
4.2.1.1 Nguyên tắc phân loại tài sản tài chính: (FVTPL, HTM, Các khoản cho vay, AFS)
4.2.1.2 Nguyên tắc phân loại nợ tài chính: (Nợ vay, nợ vay tài sản tài chính, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu phát hành, nợ thuế tài sản tài chính, phải trả người bán, các nợ phải trả phát sinh trong hoạt động kinh doanh chứng khoán)
4.2.2. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp kế toán ghi nhận giá trị đánh giá lại các khoản đầu tư theo giá thị trường hoặc giá trị hợp lý (trong trường hợp không có giá trị thị trường) (tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật chứng khoán) hoặc giá gốc:
4.2.2.1. Đối với Cổ phiếu
- Cổ phiếu niêm yết tự do chuyển nhượng:
- Cổ phiếu niêm yết hạn chế chuyển nhượng:
4.2.2.2. Đối với Trái phiếu niêm yết
a. Trái phiếu Chính phủ:
b. Trái phiếu Kho bạc Nhà nước:
c. Trái phiếu được Chính phủ được bảo lãnh:
d. Trái phiếu chính quyền địa phương:
đ. Trái phiếu CTCK Nhà nước:
e. Trái phiếu doanh nghiệp:
f. Trái phiếu chuyển đổi:
g. Quyền mua trái phiếu chuyển đổi:
h. Trái phiếu niêm yết khác:
4.2.2.3. Đối với trái phiếu chưa niêm yết:
4.2.2.4. Đối với công cụ thị trường tiền tệ:
Trong đó:
- Tiền gửi có kỳ hạn cố định:
4.2.2.5. Đối với các khoản đầu tư phái sinh:
4.2.2.6. Đối với các khoản đầu tư cho vay:
4.2.2.7. Đối với các khoản đầu tư đem thế chấp:
4.2.2.7. Đối với các khoản đầu tư khác:
4.2.3. Nguyên tắc bù trừ tài sản tài chính và nợ tài chính.
4.2.4. Nguyên tắc dừng ghi nhận tài sản tài chính và nợ tài chính
4.2.5. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính
4.2.6. Giá trị hợp lý của tài sản tài chính và nợ tài chính
4.2.7. Nguyên tắc kế toán ghi nhận các khoản đầu tư đem đi thế chấp:
. Điều khoản:
. Điều kiện:
4.2.8.Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về tình hình Dự phòng phải thu khó đòi đối với các khoản đầu tư của CTCK có phát sinh cổ tức, tiền lãi
a. Đối với cổ tức
b. Đối với tiền lãi:
c. Đối với công cụ thị trường tiền tệ:
4.2.9. Nguyên tắc kế toán ghi nhận các khoản đầu tư nhận thế chấp (Tài khoản không trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính):
. Điều khoản:
. Điều kiện:
4.3. Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư
4.4. Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định hữu hình
4.5. Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định vô hình
4.6. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về sự suy giảm giá trị của tài sản phi tiền tệ
4.7 Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định thuê tài chính
4.8. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Công ty con, công ty liên doanh, liên kết)
4.9. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày các khoản nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn, dài hạn
4.10. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu ngắn hạn, dài hạn
4.10.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu về tài sản tài chính:
4.10.1.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải thu bán các tài sản tài chính:
4.10.1.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính:
a. Phải thu và dự thu cổ tức:
b. Phải thu và dự thu tiền lãi các tài sản tài chính:
. Phải thu và dự thu tiền lãi đến kỳ nhưng chưa nhận được tiền:
. Phải thu và dự thu tiền lãi đến kỳ nhưng chưa đến kỳ nhận lãi:
4.10.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản phải thu khác:
4.10.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi:
4.10.3.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi về bán các tài sản tài chính
4.10.3.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ các khoản dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi các sản tài chính:
4.10.3.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng phải thu khó đòi các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
4.10.3.4. Nguyên tắc và phương pháp kế toán dự phòng nợ khó đòi phải thu khác:
4.11. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản nợ phải trả ngắn hạn, dài hạn:
4.11.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản vay: (Vay, trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu phát hành, vay tài sản tài chính, nợ thuê tài chính, vay Quỹ hõ trợ tài chính)
4.11.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán:
4.11.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán:
4.11.4. Nguyên tắc và phương pháp kế toán phải trả cổ tức hoặc lợi nhuận cho các cổ đông hoặc thành viên góp vốn:
4.11.5. Nguyên tắc và phương pháp kế toán thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:
4.11.5.1.Thuế Thu nhập doanh nghiệp
a. Đối với Tổ chức trong nước:
b. Đối với Tổ chức nước ngoài:
4.11.5.2.Thuế Thu nhập cá nhân
- Đối với cá nhân trong nước:
- Đối với cá nhân nước ngoài:
4.11.5.3.Thuế, phí phải nộp khác:
4.11.6. Kế toán chi phí phải trả ngắn hạn, dài hạn
4.11.6.1. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước theo loại dịch vụ cung cấp:
4.11.6.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước theo khối lượng giá trị giao dịch đã thực hiện:
4.11.6.3. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản trích trước phí dịch vụ theo Hợp đồng cung cấp dịch vụ của năm tài chính:
4.11.7. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản phải trả, phải nộp khác:
4.11.8. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản phải trả hoạt động cung cấp dịch vụ:
4.11.9. Nguyên tắc ghi nhận và trình bày về tình hình Mất Khả Năng Thanh Toán và Vi Phạm - Nghĩa Vụ Nợ đối với các khoản nợ phải trả của CTCK:
a. Đối với các khoản vay:
b. Đối với các khoản nợ phải trả:
4.12. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận vốn chủ sở hữu của CTCK:
4.12.1. Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu:
4.12.2. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận CTCK:
a. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận đã thực hiện:
b. Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa thực hiện:
4.12.3. Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái:
a. Chênh lệch tỷ giá hối đoái thực hiện trong kỳ:
b. Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối kỳ:
4.12.4.Nguyên tắc phân phối lợi nhuận của CTCK: (cho cổ đông hoặc thành viên góp vốn, các quỹ của CTCK).
4.13. Nguyên tắc và phương pháp kế toán ghi nhận các khoản doanh thu, thu nhập CTCK:
4.13.1. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và dự thu cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính:
a. Từ các TSTC PVTPL, HTM, AFS:
b. Từ các khoản đầu tư tài chính dài hạn (Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết):
4.13.2. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thu nhập, lỗ và chi phí giao dịch các tài sản tài chính:
a. Ghi nhận thu nhập đầu tư và ghi nhận lỗ tài sản tài chính:
b. Ghi nhận chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính:
c. Ghi nhận chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính:
d. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi:
d.1. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi về các tài sản tài chính PVTPL, HTM, AFS
d.1. Ghi nhận dự phòng và hoàn nhập nợ phải thu khó đòi về các tài sản tài chính các doanh thu tài chính
đ. Ghi nhận doanh thu khác:
e. Ghi nhận chi phí đầu tư khác:
f. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu (nếu có):
4.14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu tài chính, chi phí hoạt động tài chính:
a. Ghi nhận lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện:
b. Ghi nhận lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện:
c. Ghi nhận cổ tức hoặc lợi nhuận được chia của các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh:
d. Ghi nhận chi phí lãi vay:
e. Ghi nhận doanh thu tài chính khác:
f. Ghi nhận chi phí đầu tư khác:
4.15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí quản lý CTCK:
4.16. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập khác, chi phí khác:
a. Ghi nhận thu nhập khác:
b. Ghi nhận chi phí khác:
4.17. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí Thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành:
4.18. Các nguyên tắc và chính sách kế toán khác:
4.19. Nguyên tắc ghi nhận, quản lý và trình bày trên Báo cáo tài chính về tài sản và nợ phải trả khách hàng
5. Quản trị về rủi ro tài chính đối với CTCK
5.1. Thuyết minh chung định tính và định lượng về rủi ro tài chính đối với CTCK:
5.2. Rủi ro tín dụng:
5.3. Rủi ro thanh khoản:
5.4. Rủi ro thị trường:
5.5. Rủi ro tiền tệ:
5.6. Các rủi ro khác về giá:
6. Các chính sách định giá các tài sản tài chính thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK
6.1. Phương pháp định giá áp dụng, kỹ thuật định giá:
6.2. Hiệu quả của việc sử dụng các phương pháp định giá và kỹ thuật định giá:
6.3. Trường hợp miễn thuyết minh giá trị hợp lý:
6.4. Lý do khi không xác định được giá trị hợp lý:
6.5. Chính sách định giá các tài sản tài chính thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK theo nguyên tắc giá gốc (nếu có)
7. Thông tin bổ sung cho các Báo cáo tài chính
A. Thuyết minh về Báo cáo tình hình tài chính
(Đơn vị tính:......)
A 7.1. Tiền và các khoản tương đương tiền
Năm N
Năm N-1
- Tiền mặt tại quỹ
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
- Tiền đang chuyển
- Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
Cộng
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
A.7.2. Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
CHỈ TIÊU
Khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
a) Của CTCK
- Cổ phiếu
- Trái phiếu
- Chứng khoán khác
Cộng
Của Nhà đầu tư
- Cổ phiếu
- Trái phiếu
- Chứng khoán khác
Cộng
A 7.3. Các loại tài sản tài chính
7.3.1 Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL):
Tài sản FVTPL
N
N-1
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Cộng
7.3.2 Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
Tài sản AFS
N
N-1
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Cộng
7.3.3 Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
Tài sản HTM
N
N-1
Cộng
7.3.4 Các khoản cho vay và phải thu
Khoản cho vay và phải thu
N
N-1
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Giá trị ghi sổ
Giá trị hợp lý
Cộng
7.3.5 Về tình hình biến động các khoản đầu tư theo nhóm do đánh giá lại theo giá thị trường hoặc theo giá trị ghi sổ (đối với các khoản đầu tư không có giá trị thị trường) cuối kỳ:
Bảng tình hình biến động giá trị thị trường hoặc giá trị 4 loại tài sản tài chính
Thuộc Danh mục tài sản tài chính của CTCK
Các loại tài sản tài chính
N
N-1
STT
Giá mua
Giá trị thị trường hoặc giá trị kỳ này
CL đánh giá kỳ này
Giá trị đánh giá lại
Giá trị thị trường hoặc giá trị kỳ trước
CL đánh giá
kỳ trước
Chênh lệch tăng
Chênh lệch giảm
Giá mua
Chênh lệch tăng
Chênh lệch giảm
Giá trị đánh giá lại
A
B
1
2
3=(2-1)
4=(1-2)
5=(1+3-4)
6
7
8=(7-6)
9=(6-7)
10=(6+8-9)
I
FVTPL
1
Cổ phiếu
-
-
-
-
2
Trái phiếu
-
-
-
-
3
Tiền gửi có kỳ hạn cố định
-
-
-
-
II
HTM
III
Các khoản cho vay và phải thu
IV
AFS
Cộng
-
-
-
-
CTCK phải thuyết minh minh bạch các nguyên tắc tính và cơ sở tham chiếu để xác định giá trị thị trường hoặc giá trị đối với 4 loại tài sản tài chính thuộc Danh mục đầu tư của CTCK.
7.3.6. Trường hợp CTCK hạch toán TSTC theo phương pháp giá gốc và lập dự phòng giảm giá các TSTC thì cần phải thuyết minh tình hình lập dự phòng giảm giá các TSTC như sau:
STT
Loại TSTC
Cơ sở lập dự phòng kỳ này
Giá trị lập dự phòng kỳ trước
Mức trích lập hoặc hoàn nhập kỳ này
Số lượng
Giá sổ sách kế toán
Giá thị trường tại thời điểm lập BCTC
Giá trị lập dự phòng kỳ này
A
B
1
2
3
4
5
6
I
TSTC FVTPL
1
Cổ phiếu A
2
Trái phiếu B
...
Cộng
II
TSTC HTM
III
TSTC cho vay
IV
TSTC AFS
Cộng
A. 7.4. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài sản nhận thế chấp
Cộng
A.7.5. Các khoản phải thu
N
...
...
N
N-1
...
...
N-1
7.5.1. Các khoản phải thu bán các khoản đầu tư
Cộng
Trong đó:
- Chi tiết các khoản phải thu về bán các khoản đầu tư không có khả năng thu hồi
7.5.2. Các khoản phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư
Cộng
Trong đó:
Chi tiết các khoản phải thu và dự thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư
7.5.3. Các khoản phải thu các khoản đầu tư đáo hạn
Cộng
Trong đó:
Chi tiết các khoản phải thu các khoản đầu tư đáo hạn không có khả năng thu hồi vốn
7.5.4. Phải thu hoạt động Margin
Cộng
7.5.5. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
Cộng
7.5.6. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
Cộng
7.5.7. Phải thu khác
Cộng
Trong đó:
Chi tiết phải thu khác khó đòi
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
A 7.6. Dự phòng phải thu khó đòi
CTCK phải thuyết minh chi tiết về loại phải thu khó đòi phải lập dự phòng (chi tiết theo loại, nhóm, đối tượng phải thu khó đòi)
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
STT
Loại phải thu khó đòi
phải lập dự phòng
N
N-1
Giá trị phải thu khó đòi
Tham chiếu
Số đầu năm
Số trích lập trong kỳ
Số hoàn nhập trong kỳ
Số cuối kỳ
1
2
3
4
Dự phòng khó đòi phải thu bán các tài sản tài chính
Khách hàng A
Khách hàng B
Dự phòng khó đòi phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi đến hạn
Khách hàng A
Khách hàng B
Dự phòng nợ phải thu các khoản đầu tư đáo hạn
Dự phòng nợ phải thu khác khó đòi
Khách hàng A
Khách hàng B
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
Cộng
A.7.7. Hàng tồn kho
- Vật tư văn phòng
- Công cụ, dụng cụ
Cộng
N
...
..
N-1
...
...
A 7.8. Phải trả mua các tài sản tài chính
7.8.1. Phải trả về mua các tài sản tài chchính
Cộng
7.8.2.Phải trả khác về hoạt động đầu tư
CTCK phải thuyết minh chi tiết theo nhóm đối tượng phải trả
N
...
...
N-1
...
...
Cộng
A7.9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
N
N-1
7.9.1.Phải trả cho Sở Giao dịch chứng khoán
Cộng
7.9.2.Phải trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
Cộng
7.9.3. Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại lý phát hành
Cộng
7.9.4. Phải trả Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (VSD)
Cộng
7.9.5. Phải trả tổ chức, cá nhân khác
CTCK phải thuyết minh chi tiết theo nhóm đối tượng phải trả
...
...
...
...
...
...
Cộng
A.7.10. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
- Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu cho Nhà đầu tư
- Phải trả cổ tức cho cổ đông hoặc lợi nhuận cho thành
viên góp vốn
Cộng
A 7.11. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
N
...
...
N
N-1
...
...
N-1
- Thuế Thu nhập doanh nghiệp
- Thuế Thu nhập cá nhân
- Các loại thuế khác (thuế nhà thầu)
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
...
...
...
...
...
...
...
...
Cộng
A 7.12. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
N
N-1
- Chi tiết theo các đối tượng phải trả, phải nộp khác
Cộng
A.7.13. Chi phí phải trả
- Chi tiết theo các loại, nhóm chi phí phải trả
...
...
...
Cộng
A. 7.14. Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán
N
N-1
- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán tự doanh
- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán môi giới
- Phải trả lỗi giao dịch chứng khoán chưa xác định
được đối tượng
...
...
. ...
...
...
. ...
Cộng
A 7.15. Phải trả người bán
N
N-1
- Chi tiết theo các đối tượng phải trả người bán
Và phân loại phải trả người bán ngắn hạn, dài hạn
...
...
Cộng
A 7.16. Phải trả, phải nộp khác
N
N-1
- Chi tiết theo các đối tượng phải trả, phải nộp khác
...
...
Và phân loại Phải trả, phải nộp khác ngắn hạn, dài hạn
Cộng
A.7.17. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
N
N-1
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
…
…
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
…
…
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
…
…
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
đã được ghi nhận từ các năm trước
…
…
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
…
…
b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
N
N-1
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
…
…
......
…
…
....
Cộng
A.7.18. Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
...
TSCĐ hữu hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
Đánh giá theo giá trị hợp lý
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
A.7.19. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
Khoản mục
Quyền
sử dụng đất
Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sáng chế
...
TSCĐ vô hình khác
Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
- Mua trong năm
- Tạo ra từ nội bộ Công ty
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
(…)
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
Đánh giá theo giá trị hợp lý
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có)..................................................
A.7.20. Vay (chi tiết theo các loại vay phát sinh trong kỳ hoạt động của CTCK)
Loại vay ngắn hạn
Lãi suất vay
Số Số
dư vay
đầu trong
kỳ kỳ
Số trả trong kỳ
Số dư
cuối kỳ
- Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)
...
... ...
...
...
- Vay cá nhân (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)
...
... ...
...
...
- Vay của đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)
...
... ...
...
...
Cộng
...
... ...
...
...
- Các loại Vay ngắn hạn khác
Chi tiết theo các loại vay
Cộng
A.7.23. Vay và nợ dài hạn:
Các loại vay và nợ dài hạn
Lãi Số
suất dư
vay đầu
kỳ
Số Số
vay trả
trong trong
kỳ kỳ
Số dư
cuối kỳ
a. Vay dài hạn
- Vay ngân hàng (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)
- Vay đối tượng khác (Chi tiết theo mục đích vay/Thời hạn vay)
... ....
... ...
... ...
... ...
...
...
...
b. Nợ dài hạn
- Thuê tài chính
- Nợ dài hạn khác
... ... ... ...
... ...
... ...
...
...
Cộng
... ...
... ...
...
- Các khoản nợ thuê tài chính
Thời hạn
N
N - 1
Tổng khoản
thanh toán tiền
thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Tổng khoản
thanh toán tiền thuê tài chính
Trả tiền
lãi thuê
Trả nợ
gốc
Từ 1 năm
trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm
Trên 5 năm
A.7.21. Chi phí trả trước
N
N-1
Chi phí trả trước ngắn hạn
-
Cộng
b. Chi phí trả trước dài hạn
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
...
...
- Chi phí thành lập Công ty
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
- ...
...
...
...
...
...
...
...
...
Cộng
A.7.22.Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
N N-1
- Tiền nộp ban đầu
- Tiền nộp bổ sung
- Tiền lãi phân bổ trong năm
- ...
…
…
Cộng
…
…
A.7.24
Lợi nhuận chưa phân phối
N
N - 1
1
Lợi nhuận đã thực hiện chưa phân phối
2
Lợi nhuận chưa thực hiện
3
Tổng cộng
A.7.25
Tình hình phân phối thu nhập cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn
N
N - 1
1
Lãi đã thực hiện chưa phân phối năm trước (tại 31/12/20....)
2
Lỗ chưa thực hiện tính đến: .../.../20...
3
Lỗ/lãi đã thực hiện năm nay tính từ 1/1/20... đến .../.../20....
4
Cơ sở lợi nhuận phân phối cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn tính đến .../.../20... (4)=(1-2 +/-3)
5
Số trích các quỹ từ lợi nhuận
Quỹ...
Quỹ...
6
Số lãi phân phối cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn năm nay tại..../..../20...(5)=(4*Tỷ lệ Phân phối thu nhập cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn theo Điều lệ CTCK và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Đại hội thành viên )
7
Thuế phải nộp tính trên thu nhập phân phối cho Nhà đầu tư sở hữu Cổ phiếu (6)=(5*Thuế suất có liên quan)
8
Tổng thu nhập phân phối cho cho cổ đông hoặc các thành viên góp vốn (7)=(5-6)
A.7.26. Các tài sản đã cầm cố, thế chấp
Tài sản
N
N-1
Mục đích
a.Ngắn hạn
Cộng
b. Dài hạn
Cộng
A.7.27. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
1.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
2.Tài sản tài chính giao dịch hạn chế chuyển nhượng
3.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
4.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
5.Tài sản tài chính chờ thanh toán
6.Tài sản tài chính chờ cho vay
7.Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay
A.7.28. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
1.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
2.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
3.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
4.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
Cộng
A.7.29. Tài sản tài chính chờ về của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
Cộng
A.7.30. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
Cộng
A.7.31. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
A.7.32. Tài sản tài chính được hưởng quyền của CTCK
Tài sản tài chính
N
N-1
Cộng
A.7.33. Chứng khoán nhận ủy thác đấu giá của CTCK (nếu có)
Loại chứng khoán
N
N-1
Cộng
A.7.34. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch của Nhà đầu tư
Tài sản tài chính
N
N-1
1.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
2.Tài sản tài chính giao dịch hạn chế chuyển nhượng
3.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
4.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
5.Tài sản tài chính chờ thanh toán
6.Tài sản tài chính chờ cho vay
Cộng
A.7.35. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư
Tài sản tài chính
N
N-1
1.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
2.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
3.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
4.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
Cộng
A.7.36. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư
Tài sản tài chính
N
N-1
A.7.37. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư
Tài sản tài chính
N
N-1
Cộng
A.7.38. Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư
Tài sản tài chính
N
N-1
Cộng
A.7.39. Tiền gửi của Nhà đầu tư
Tiền gửi của Nhà đầu tư
N
N-1
1.Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1.1.Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1.2. Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
2.Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý
2.1.Tiền gửi của Nhà đầu tư trong nước về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý
2.2. Tiền gửi của Nhà đầu tư nước ngoài về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý
3.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
4.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư
4.1.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
4.2.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
Cộng
A.7.40. Tiền gửi của Tổ chức phát hành
Tiền gửi của Tổ chức phát hành
N
N-1
1.Tiền gửi bán chứng khoán bảo lãnh đại , đại lý phát hành
2.Tiền gửi thanh toán gốc, tiền lãi và cổ tức của Tổ chức phát hành
Cộng
A.7.41. Phải trả Nhà đầu tư
Loại phải trả
N
N-1
1.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi của Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
1.1. Của Nhà đầu tư trong nước
1.2. Của Nhà đầu tư trong nước
2.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi của Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý
2.1. Của Nhà đầu tư trong nước
2.2. Của Nhà đầu tư trong nước
3.Phải trả Nhà đầu tư - Tiền gửi về bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán của Nhà đầu tư
3.1. Của Nhà đầu tư trong nước
3.2. Của Nhà đầu tư nước ngoài
4.Phải trả khác của Nhà đầu tư
4.1. Của Nhà đầu tư trong nước
4.2. Của Nhà đầu tư nước ngoài
Cộng
A.7.42. Phải trả của Nhà đầu tư về dịch vụ cho CTCK
N
N-1
1.Phải trả phí môi giới chứng khoán
2.Phải trả phí lưu ký chứng khoán
3.Phải trả phí tư vấn đầu tư
Cộng
A.7.43. Phải thu, phải trả của Nhà đầu tư về sửa lỗi giao dịch
N
N-1
1.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư
1.1.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước
1.2.Phải thu của CTCK về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài
2. Phải trả CTCK về lỗi giao dịch
1.1.Phải trả CTCK về lỗi giao dịch của Nhà đầu tư trong nước
1.2.Phải trả CTCK về lỗi giao dịch của Nhà đầu tư nước ngoài
Cộng
A.7.44. Phải trả vay CTCK của Nhà đầu tư
Các khoản phải trả
N
N-1
1.Phải trả nghiệp vụ margin
2.Phải trả gốc margin
2.1.Phải trả gốc margin của Nhà đầu tư trong nước
2.2.Phải trả gốc margin của Nhà đầu tư nước ngoài
3.Phải trả lãi margin
3.1.Phải trả lãi margin của Nhà đầu tư trong nước
3.2.Phải trả lãi margin của Nhà đầu tư nước ngoài
4.Phải trả nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán
4.1.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán
a.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
b.Phải trả gốc nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
4.2.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán
a.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư trong nước
b.Phải trả lãi nghiệp vụ ứng trước tiền bán chứng khoán của Nhà đầu tư nước ngoài
Cộng
B. Thuyết minh về Báo cáo thu nhập toàn diện
B 7.36. Thu nhập
7.36.1. Lãi, lỗ bán các tài sản tài chính
STT
Danh mục các khoản đầu tư
Số lượng bán
Giá bán
Tổng giá trị bán
Giá vốn bình quân gia quyền tính đến cuối ngày giao dịch
Lãi, lỗ bán chứng khoán kỳ này
Lãi, lỗ bán chứng khoán lũy kế đến kỳ này
Lãi, lỗ bán chứng khoán
Năm N-1
A
B
1
2
3=1*2
4
5=3-4
6
7
1
Cổ phiếu niêm yết
2
Cổ phiếu chưa niêm yết
3
Trái phiếu niêm yết
........
10
Tổng cộng
Số liệu trình bày của bảng này chi tiết theo Danh mục đầu tư của CTCK
7.36.2. Chênh lệch đánh giá lại các tài sản tài chính
STT
Danh mục các loại tài sản tài chính
Giá trị mua theo sổ kế toán
Giá thị trường hoặc Giá trị hợp lý
Chênh lệch đánh giá lại kỳ này
Chênh lệch đánh giá lại kỳ trước
Chênh lệch điều chỉnh sổ kế toán kỳ này
A
B
C
D
E=C-D
F
G=E-F
I
Loại FVTPL
1
Cổ phiếu niêm yết
2
Cổ phiếu chưa niêm yết
3
Trái phiếu niêm yết
4
Trái phiếu chưa niêm yết
5
Công cụ thị trường tiền tệ
6
Các khoản đầu tư phái sinh niêm yết
7
Các khoản đầu tư phái sinh chưa niêm yết
8
Các khoản đầu tư cho vay
9
Các khoản đầu tư đem thế chấp
10
Các khoản đầu tư mua chưa chuyển quyền sở hữu
II
Loại HTM
III
Loại các khoản cho vay và phải thu
IV
Loại AFS
Cộng
CTCK phải nêu cơ sở đánh giá lại các loại đầu tư theo từng nhóm, loại của 04 loại tài sản tài chính của CTCK (nếu có):
Cổ tức và tiền lãi phát sinh từ các tài sản tài chính FVTPL, HTM, AFS
Từ tài sản tài chính FVTPL:
Từ tài sản tài chính HTM:
Từ AFS:
7.36.5. Doanh thu ngoài thu nhập các tài sản tài chính
STT
Các loại doanh thu khác
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
1.1
Doanh thu ban đầu
1.2
Các khoản giảm trừ doanh thu
1.3
Doanh thu thuần
2
Doanh thu hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.1
Doanh thu ban đầu
2.2
Các khoản giảm trừ doanh thu
2.3
Doanh thu thuần
3
Doanh thu hoạt động tư vấn
3.1
....
3.2
......
3.3
........
4
.......
Cộng
Ghi chú: Doanh thu các hoạt động cung cấp dịch vụ trên Báo cáo thu nhập toàn diện phản ánh doanh thu thuần (net) của các loại doanh thu này. Khi CTCK có phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu nếu có, cần ghi nhận riêng biệt các khoản giảm trừ doanh thu và doanh thu đã phát hành hóa đơn. Số liệu tổng hợp về doanh thu bán đầu và các khoản giảm trừ doanh thu được trình bày chi tiết theo từng loại dịch vụ đã thực hiện của kỳ báo cáo.
B 7.37. Doanh thu hoạt động tài chính
STT
Loại doanh thu hoạt động tài chính
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
1.1
Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã thực hiện
1.2
Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
2
Doanh thu cổ tức từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh phát sinh trong kỳ
3
Doanh thu dự thu cổ tức, phát sinh trong kỳ
4
Doanh thu lãi tiền gửi không kỳ hạn
5
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
B 7.38. Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính
STT
Loại chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ hoạt động tự doanh
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Cổ phiếu
2
Trái phiếu
3
.........
4
Chứng khoán đầu tư khác
Cộng
B 7.39. Chi phí giao dịch bán các tài sản tài chính
STT
Loại chi phí
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Chi phí môi giới, giao dịch, phí chuyển tiền bán các tài sản tài chính
1.1
Cổ phiếu
1.2
Trái phiếu
1.3
.........
1.4
Chứng khoán đầu tư khác
2
Chi phí tư vấn pháp luật
3
Chi phí tư vấn đầu tư
4
Chi phí tư vấn định giá
5
Chi phí khác
Cộng
B 7.40. Chi phí tài chính
STT
Loại chi phí tài chính
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái
1.1
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
1.2
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
2
Chi phí lãi vay
3
Chi phí đầu tư khác
Cộng
B 7.41. Chi phí quản lý CTCK
STT
Loại chi phí quản lý CTCK
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Chi phí nhân viên quản lý
2
Lương và các khoản phúc lợi
3
BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
4
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
5
Chi phí văn phòng phẩm
6
Chi phí công cụ, dụng cụ
7
Chi phí khấu hao TSCĐ
8
Chi phí thuế, phí và lệ phí
9
Chi phí dịch vụ mua ngoài
10
Chi phí khác
Cộng
B 7.42. Thu nhập khác
STT
Chi tiết thu nhập khác
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Cộng
Cộng
B 7.43. Chi phí khác
STT
Chi tiết chi phí khác
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
2
3
4
Cộng
B 7.44. Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp
STT
Chi tiết chi phí thuế TNDN
N
N-1
Kỳ này
Lũy kế đến
1
Chi phí thuế thu nhập CTCK hiện hành
2
- Chi phí thuế thu nhập CTCK tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
3
- Điều chỉnh chi phí Thuế thu nhập CTCK của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay
4
- Tổng chi phí thuế thu nhập CTCK hiện hành
5
Chi phí thuế thu nhập CTCK hoãn lại
6
- Chi phí thuế thu nhập CTCK hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
7
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại
8
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ
9
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng
10
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
11
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
B.7.45. Lũy kế báo cáo thu nhập toàn diện
Chỉ tiêu
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Thay đổi từ vốn chủ sở hữu và ghi nhận vào kết quả kinh doanh
Số dư cuối kỳ
A
1
2
3
4
Cộng
C. Thuyết minh về Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C 7.46. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển
tiền tệ và các khoản tiền do CTCK nắm giữ nhưng không được sử dụng
STT
Các giao dịch và các khoản tiền
N
N - 1
A
B
1
2
Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền có giá trị lớn do CTCK nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà CTCK phải thực hiện.
D. 47. Thuyết minh về các Tài khoản loại 0
D.47.1. Tài sản cố định thuê ngoài
N
N-1
STT
- Chi tiết theo nhóm
Cộng
D.47.2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
N
N-1
STT
- Chi tiết theo nhóm
Cộng
D.47.3. Tài sản nhận thế chấp
N
N-1
STT
- Chi tiết theo nhóm tài sản nhận thế chấp
Cộng
D.47.4. Nợ khó đòi đã xử lý
N
N-1
STT
- Chi tiết theo các nhóm đối tượng nợ khó đòi đã xử lý (Phải thu bán các tài sản tài chính, trong đó các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn không thu hồi được vốn, phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các khoản đầu tư, phải thu khác)
Cộng
D.47.5. Ngoại tệ các loại
N
N-1
STT
- Chi tiết theo các loại ngoại tệ
D.47.6. Cổ phiếu đang lưu hành
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.7. Cổ phiếu quỹ
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
D.47.8. Chứng khoán niêm yết lưu ký tại VSD
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.9. Chứng khoán chưa niêm yết lưu ký tại VSD
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.10. Chứng khoán sửa lỗi giao dịch của CTCK
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.11. Chứng khoán niêm yết chưa lưu ký của CTCK
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.12. Chứng khoán chưa niêm yết chưa lưu ký của CTCK
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.13. Chứng khoán nhận uỷ thác đấu giá
N
N-1
STT
- Chi tiết theo
. Loại < =năm;
. Loại > hơn 1 năm.
Cộng
D.47.14. Tiền gửi của Nhà đầu tư
N
N-1
STT
Tiền gửi của Nhà đầu tư về hoạt động môi giới chứng khoán
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý;
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý;
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về uỷ thác đầu tư
Tiền gửi của Nhà đầu tư vãng lai
Cộng
D.47.15. Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của Nhà đầu tư
N
N-1
1
Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của nhà đầu tư trong nước
2
Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài
3
Bù trừ và thanh toán mua, bán chứng khoán uỷ thác đầu tư
D.47.16. Phải thu, phải trả về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư
N
N-1
1
Phải thu về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư
2
Phải trả về sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư
Cộng
E.48 Thông tin bổ sung cho Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu như sau:
48.1.Phần cổ tức đã được đề xuất, hoặc được công bố sau ngày lập Báo cáo tình hình tài chính nhưng trước khi báo cáo tài chính được phép phát hành, và
48.2. Giá trị cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận
48.3. Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu:
Thu nhập:
......................
Chi phí:
...................... (..........)
Lãi (Lỗ):
..............................................................
Cộng:
G. 49. Những thông tin khác
49.1. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:…………………………..
49.2. Thông tin về các bên liên quan:
49.2.1. Thông tin về các bên liên quan
STT
Các bên liên quan
Mối quan hệ
1
......
.....
2
......
.....
3
.....
.....
49.2.2. Giao dịch với các bên liên quan
STT
Nội dung giao dịch
Số tiền
N
N - 1
1
......
.....
.....
2
......
.....
.....
3
.....
.....
.....
Cộng
49.3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước): ………………………
49.4. Thông tin về hoạt động liên tục: …………………
49.5. Những thông tin khác. (3) ...............................
H. Một số Chỉ tiêu tài chính CTCK
H.50. Chỉ tiêu tài chính đánh giá hoạt động CTCK
Chỉ số vốn khả dụng của tỷ lệ vốn hoạt động ròng (NCR) (Net operating Capital Ratio)
Chỉ số vốn khả dụng của NCR là tỷ lệ đánh giá tình hình tài chính của CTCK.
Tỷ lệ vốn hoạt động ròng (%)
=
Vốn hoạt động ròng
x
100
Tổng rủi ro
Tỷ lệ này được tính toán cho 12 tháng tại ngày kết thúc Báo cáo tài chính bán niên hoặc Báo cáo tài chính năm của kỳ (kỳ tính giá trị tài sản ròng hoặc kỳ kế toán) để có khả năng so sánh giữa các kỳ và các CTCK.
Khi một CTCK mới thành lập có thời gian ít hơn 1 năm thì Tỷ lệ này cũng phải được tính theo một năm bởi các yếu tố phù hợp.
Tổng rủi ro gồm rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro hoạt động.
Chỉ số vốn khả dụng của NCR
Đây là 1 chỉ số đo lường tình hình tài chính của CTCK.
Sự khác biệt của NCR và RBC là hiệu số. 8% của NCR tương đương với 100% của RBC.
Tỷ lệ này càng cao thì tình hình của CTCK càng tốt.
Tuy nhiên chỉ số này có 2 mặt, nếu chỉ số này quá thấp thì tình hình tài chính xấu và dễ bị phá sản. Nhưng chỉ số này quá cao thì CTCK này chỉ giữ tiền mà không đầu tư. NCR của MR là 400%. Theo yêu cầu của UBCKNN thì NCR của CTCK phải giữ ở mức độ tối thiểu 150%. Nếu CTCK thấp hơn mức chỉ số 150% thì UBCKNN có yêu cầu phải tăng cường chỉ số này và ở các CTCK mức độ tỷ lệ cần đạt được ở mức độ 250% (Ví dụ ở Hàn Quốc các Công ty chứng khoán ở mức độ trung bình 300%).
Vốn khả dụng
=
Tài sản
-
Nợ phải trả
-
Giảm trừ vốn
Chủ sở hữu
+
Tăng vốn
Chủ sở hữu
Tổng rủi ro
=
Rủi ro thị trường
+
Rủi ro tín dụng
+
Tổng rủi ro hoạt động
Rủi ro thị trường do chứng khoán luôn luôn bị ảnh hưởng của giá thị trường sẽ tạo ra các rủi ro thị trường.
Có 2 loại rủi ro thị trường:
Là những rủi ro thị trường nói chung, gồm rủi ro thị trường, rủi ro lãi suất, rủi ro ETF,.. rủi ro về tỷ giá hối đoái. Công ty chứng khoán sẽ xác định các yêu tố ảnh hưởng đến rủi ro chung và đưa vào công thức tính toán về mức độ rủi ro của mình.
Và Rủi ro đặc biệt: Phi hệ thống như rủi ro thanh toán, rủi ro về tín dụng có tính cá biệt. Rủi ro hợp đồng quyền chọn, khác với rủi ro quyền mua và quyền bán và sử dụng các rủi ro Denta hoặc Gama để tính toán các mức độ rủi ro.
Hợp đồng quyền chọn được ký của CTCK với công ty khác là đối tác bị phá sản và phải dự đoán mức độ rủi ro của đối tác này để đưa vào công thức tính về rủi ro. Đối với CTCK thực hiện nhiều sản phẩm phái sinh OTC và thực hiện nhiều Hợp đồng quyền chọn trên cổ phiếu hoặc Hợp đồng quyền chọn trên hàng hóa và như vậy luôn phải dự đoán các mức độ rủi ro trên các Hợp đồng này để xác định mức độ rủi ro và xác định mức độ tín nhiệm ở các mức độ AAA (có mức độ rủi ro thấp) hoặc BB (mức độ rủi ro thường là cao).
Rủi ro về hoạt động: VD có nhiều nhân viên thì mức độ rủi ro hoạt động thấp trái ngược với Công ty có mức độ rủi ro cao khi số lượng nhân viên hạn chế.
Rủi ro hoạt động quy định:
Rủi ro hoạt động tỷ lệ thuận với lợi nhuận kiếm được của một công ty. Nếu lợi nhuận cao thì rủi ro sẽ thường là cao.
CTCK sử dụng là NCR và BCR sử dụng đối với ngân hàng.
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
I.B. Mẫu báo cáo tài chính riêng giữa niên độ, bán niên dạng đầy đủ được lập và trình bày tương tự Mẫu Báo cáo tài chính riêng năm nêu trên.
II. Mẫu báo cáo tài chính hợp nhất
1. Mẫu Báo cáo tài chính năm
1.1. Báo cáo thu nhập toàn diện hợp nhất
CTCK:......
Mẫu số B01 - CTCK/HN
Địa chỉ:................................
(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC
ngày 30 /12/ 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THU NHẬP TOÀN DIỆN HỢP NHẤT
Năm 201...
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
Năm N
Năm N -1
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
.....
.....
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
01
a.Lãi bán các tài sản tài chính
01.1
b.Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
01.2
c.Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL
01.3
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
02
.....
.....
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu
03
.....
.....
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
04
.....
.....
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
05
.....
.....
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán
06
.....
.....
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
07
.....
.....
1.8. Doanh thu tư vấn
08
.....
.....
1.9.Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá
09
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán
10
.....
.....
1.11. Thu nhập hoạt động khác
11
.....
.....
Cộng doanh thu hoạt động (20 = 01à11)
20
.....
.....
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
21
.....
.....
a.Lỗ bán các tài sản tài chính
21.1
b.Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ
21.2
c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL
21.3
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
22
.....
.....
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
23
.....
.....
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
24
.....
.....
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
25
.....
.....
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh
26
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán
27
.....
.....
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
28
.....
.....
2.9. Chi phí tư vấn
29
.....
.....
Chí phí hoạt động đấu giá, ủy thác
30
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán
31
.....
.....
2.12. Chi phí khác
32
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
33
Cộng chi phí hoạt động (40 = 21à33)
40
.....
.....
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
.....
.....
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
41
.....
.....
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ
42
.....
.....
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
43
3.4. Doanh thu khác về đầu tư
44
.....
.....
Cộng doanh thu hoạt động tài chính (50 = 41à44)
50
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
.....
.....
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện
51
.....
.....
4.2. Chi phí lãi vay
52
.....
.....
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
53
4.4. Chi phí đầu tư khác
54
.....
.....
Cộng chi phí tài chính (60 = 51à54)
60
V. CHI BÁN HÀNG
61
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
62
.....
.....
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG (70= 20+50-40-60-61-62)
70
.....
.....
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
.....
.....
8.1. Thu nhập khác
71
8.2. Chi phí khác
72
.....
.....
Cộng kết quả hoạt động khác (80= 71-72)
80
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ (90=70 + 80)
90
.....
.....
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện
91
.....
.....
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
92
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN
100
.....
.....
10.1.Chi phí thuế TNDN hiện hành
100.1
10.2.Chi phí thuế TNDN hoãn lại
100.2
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN (200 = 90 - 100)
200
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu
201
.....
.....
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
202
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
203
.....
.....
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN
300
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
301
.....
.....
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
302
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, đầu tư liên kết, liên doanh
303
.....
.....
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
304
.....
.....
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
305
.....
.....
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con. Công ty liên kết, liên doanh chưa chia
306
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
307
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
308
Tổng thu nhập toàn diện
400
.....
.....
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu
401
.....
.....
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
402
.....
.....
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
500
.....
.....
13.1.Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
501
.....
.....
13.2.Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
502
.....
.....
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.2. Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất
CTCK:......
Mẫu số B02 - CTCK/HN
Địa chỉ.............
(Ban hành theo TT số 210 /2014 /TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết minh
Năm
N
Năm
N-1
TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 130)
100
I. Tài sản tài chính (110 = 111 à129)
110
1.Tiền và các khoản tương đương tiền
111
.....
.....
1.1. Tiền
111.1
.....
......
1.2. Các khoản tương đương tiền
111.2
.....
.....
2. Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL)
112
.....
......
3. Các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
113
.....
.....
4. Các khoản cho vay
114
.....
......
5. Các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
115
.....
.....
6. Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp
116
(.....)
(.....)
7. Các khoản phải thu
117
.....
......
7.1. Phải thu bán các tài sản tài chính
117.1
.....
.....
7.2. Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính
117.2
.....
......
7.2.1. Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận
117.3
.....
......
Trong đó: Phải thu khó đòi về cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận nhưng chưa nhận được
117.3.1
7.2.2. Dự thu cổ tức, tiền lãi chưa đến ngày nhận
117.4
.....
.....
8. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
118
.....
.....
9. Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
119
.....
......
10. Phải thu nội bộ
120
.....
......
11. Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
121
.....
......
12. Các khoản phải thu khác
122
.....
.....
13. Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu (*)
129
(...)
(...)
II.Tài sản ngắn hạn khác (130 = 131à136)
130
1. Tạm ứng
131
2. Vật tư văn phòng, công cụ, dụng cụ
132
3. Chi phí trả trước ngắn hạn
133
4. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
134
5. Tài sản ngắn hạn khác
135
6. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác
136
(.....)
(.....)
B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 230 + 240 + 250 - 260)
200
I. Tài sản tài chính dài hạn
210
1. Các khoản phải thu dài hạn
211
2. Các khoản đầu tư
212
2.1.Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
212.1
2.2. Đầu tư vào công ty con
212.2
2.3. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
212.3
II. Tài sản cố định
220
.....
.....
1. Tài sản cố định hữu hình
221
.....
.....
- Nguyên giá
222
.....
......
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐHH theo giá trị hợp lý
223b
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224
.....
.....
- Nguyên giá
225
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
226a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐTTC theo giá trị hợp lý
226b
3. Tài sản cố định vô hình
227
.....
.....
- Nguyên giá
228
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
229a
(...)
(...)
- Đánh giá TSCĐVH theo giá trị hợp lý
229b
III. Bất động sản đầu tư
230
.....
.....
- Nguyên giá
231
.....
.....
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
232a
(...)
(...)
- Đánh giá BĐSĐT theo giá trị hợp lý
232b
IV.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
240
V. Tài sản dài hạn khác
250
.....
......
1. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn
251
.....
.....
2. Chi phí trả trước dài hạn
252
.....
......
3. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
253
.....
.....
4. Tiền nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
254
.....
.....
5. Tài sản dài hạn khác
255
.....
......
VI. Dự phòng suy giảm giá trị tài sản dài hạn
260
(...)
(...)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(270 = 100 + 200)
270
.....
.....
C. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 340)
300
.....
.....
I. Nợ phải trả ngắn hạn
310
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
311
.....
......
Vay ngắn hạn
312
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính ngắn hạn
313
2. Vay tài sản tài chính ngắn hạn
314
3. Trái phiếu chuyển đổi ngắn hạn
315
.....
......
Trái phiếu phát hành ngắn hạn
316
5 . Vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
317
6. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
318
.....
.....
7. Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
319
.....
.....
8. Phải trả người bán ngắn hạn
320
9. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
321
10. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
322
11. Phải trả người lao động
323
.....
......
12.Các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
324
13. Chi phí phải trả ngắn hạn
325
.....
......
14. Phải trả nội bộ ngắn hạn
326
.....
......
15. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
327
16. Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
328
.....
......
17.Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn
329
18. Dự phòng phải trả ngắn hạn
330
.....
......
19. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
331
.....
.....
II. Nợ phải trả dài hạn
340
1. Vay và nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
341
1.1.Vay dài hạn
342
1.2. Nợ thuê tài sản tài chính dài hạn
343
2. Vay tài sản tài chính dài hạn
344
3.Trái phiếu chuyển đổi dài hạn
345
4.Trái phiếu phát hành dài hạn
346
5. Phải trả người bán dài hạn
347
6. Người mua trả tiền trước dài hạn
348
7. Chi phí phải trả dài hạn
349
8. Phải trả nội bộ dài hạn
350
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
351
10. Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
352
11. Các khoản phải trả, phải nộp khác dài hạn
353
12.Dự phòng phải trả dài hạn
354
13. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho Nhà đầu tư
355
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
356
15. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
357
VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410 + 420)
400
I. Vốn chủ sở hữu
410
.....
.....
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411
.....
.....
1.1.Vốn góp của chủ sở hữu
411.1
a. Cổ phiếu phổ thông
411.1a
b.Cổ phiếu ưu đãi
411.1b
1.2. Thặng dư vốn cổ phần
411.2
1.3.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
411.3
1.4. Vốn khác của chủ sở hữu
411.4
.....
......
1.5. Cổ phiếu quỹ (*)
411.5
(...)
(...)
2. Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý
412
.....
.....
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
413
.....
.....
4. Quỹ dự trữ điều lệ
414
.....
......
5. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp
415
.....
......
6. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
416
.....
.....
7. Lợi nhuận chưa phân phối
417
.....
.....
.1.Lợi nhuận đã thực hiện
417.1
7.2.Lợi nhuận chưa thực hiện
417.2
8. Lợi ích của cổ đông không nắm quyền kiểm soát
418
.....
.....
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
420
TỔNG CỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
.....
.....
TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
440
.....
......
LỢI NHUẬN ĐÃ PHÂN PHỐI CHO NHÀ ĐẦU TƯ
450
.....
.....
1. Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu tư trong năm
451
.....
.....
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ tiêu
Mã
Số
Thuyết minh
N
N - 1
A
B
1
2
TÀI SẢN CỦA CTCK VÀ TÀI SẢN QUẢN LÝ THEO CAM KẾT
.....
.....
1. Tài sản cố định thuê ngoài
001
.....
.....
2. Chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
002
.....
.....
3. Tài sản nhận thế chấp
003
.....
.....
4. Nợ khó đòi đã xử lý
004
.....
.....
5. Ngoại tệ các loại
005
.....
.....
6. Cổ phiếu đang lưu hành
006
.....
.....
7. Cổ phiếu quỹ
007
.....
.....
8. Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK
008
.....
.....
a.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
008.1
b.Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng
008.2
c.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
008.3
d.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
008.4
e.Tài sản tài chính chờ thanh toán
008.5
f.Tài sản tài chính chờ cho vay
008.6
g.Tài sản tài chính ký quỹ đảm bảo khoản vay
008.7
9. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK
009
.....
.....
a.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
009.1
b.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
009.2
c.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
009.3
d.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
009.4
10. Tài sản tài chính chờ về của CTCK
010
11. Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của CTCK
011
.....
.....
12. Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK
012
.....
.....
13.Tài sản tài chínhđược hưởng quyền của CTCK
013
B. TÀI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ VỀ TÀI SẢN QUẢN LÝ CAM KẾT VỚI KHÁCH HÀNG
Số lượng chứng khoán
1.Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư
021
.....
.....
a.Tài sản tài chính giao dịch tự do chuyển nhượng
021.1
b.Tài sản tài chính hạn chế chuyển nhượng
021.2
c.Tài sản tài chính giao dịch cầm cố
021.3
d.Tài sản tài chính phong tỏa, tạm giữ
021.4
e.Tài sản tài chính chờ thanh toán
021.5
f. Tài sản tài chính chờ cho vay
021.6
2. Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của Nhà đầu tư
022
.....
.....
a.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, tự do chuyển nhượng
022.1
b.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, hạn chế chuyển nhượng
022.2
c.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố
022.3
d.Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ
022.4
3. Tài sản tài chính chờ về của Nhà đầu tư
023
.....
.....
4.Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư
024
5.Tài sản tài chính được hưởng quyền của Nhà đầu tư
025
Đồng Việt Nam
6. Tiền gửi của khách hàng
026
6.1. Tiền gửi về hoạt động môi giới chứng khoán
027
.....
.....
a. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
027.1
.....
.....
b.Tiền của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
027.2
.....
.....
6.2.Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
6.3. Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
028
.....
.....
a.Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư trong nước
028.1
b.Tiền gửi Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư nước ngoài
028.2
6.4. Tiền gửi của Tổ chức phát hành chứng khoán
029
.....
.....
7. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030
.....
.....
7.1. Phải trả Nhà đầu tư trong nước về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030.1
.....
.....
7.2. Phải trả Nhà đầu tư nước ngoài về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
030.2
.....
.....
8. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031
.....
.....
8.1. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031.1
.....
.....
8.2. Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
031.2
.....
.....
9. Phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
032
.....
.....
10. Phải thu/phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
033
.....
.....
11. Phải trả vay CTCK
034
12. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
035
.....
.....
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Mẫu số B03a - CTCK/HN
CTCK:......
Địa chỉ..............................
(Ban hành theo TT số 210/2014 /TT-BTC
ngày 30/12/ 2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
N
N-1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính
01
.....
.....
2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính
02
.....
......
3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán
03
.....
......
4. Cổ tức đã nhận
04
.....
.....
5. Tiền lãi đã thu
05
.....
......
6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK
06
.....
......
7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK
07
.....
......
8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK
08
.....
......
9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)
09
.....
.....
10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
10
.....
.....
11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
11
.....
......
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
.....
.....
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
21
.....
......
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
22
.....
.....
3.Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
23
.....
......
4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
24
.....
......
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
.....
......
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31
.....
......
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ
32
.....
......
3.Tiền vay gốc
33
.....
......
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
.....
.....
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
35
.....
......
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
36
.....
.....
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
37
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
38
.....
......
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
39
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
.....
......
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
50
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
60
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
61
.....
......
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
62
.....
......
Các khoản tương đương tiền
63
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
64
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60)
70
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
71
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
72
.....
.....
Các khoản tương đương tiền
73
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
74
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
01
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
02
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
03
4.Tiền cho bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
04
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
05
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
06
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
07
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
08
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
09
10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
10
11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
11
12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
12
13. Chi lỗi giao dịch chứng khoán
13
14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
14
15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
15
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
20
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
30
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
31
.....
......
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
32
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
33
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
34
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
35
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
36
Các khoản tương đương tiền
37
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
38
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng (40 = 20 + 30)
40
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
41
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
43
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
44
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
46
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
47
Các khoản tương đương tiền
48
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
49
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
CTCK:......
Địa chỉ:..............................
Mẫu số B03b - CTCK/HN
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Kỳ ....... năm 201...
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết minh
Năm
N
Năm
N-1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
.....
.....
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp
01
.....
......
2. Điều chỉnh cho các khoản:
02
.....
.....
- Khấu hao TSCĐ
03
- Các khoản dự phòng
04
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện.
05
.....
......
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước
06
.....
......
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết)
07
Dự thu tiền lãi
08
- Các khoản điều chỉnh khác
09
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ
10
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
11
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
12
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
13
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
14
.....
.....
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
15
.....
.....
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
16
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
17
.....
.....
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
18
.....
.....
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
19
.....
.....
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ
20
.....
.....
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
21
.....
......
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
22
.....
......
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
23
.....
......
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
24
.....
......
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
25
.....
......
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
26
.....
......
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
27
.....
......
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
28
.....
......
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
29
.....
......
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
30
.....
.....
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
31
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
32
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản cho vay
33
.....
......
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
34
.....
......
- Tăng (giảm) các tài sản khác
35
.....
......
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
36
.....
......
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
37
.....
......
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
38
.....
......
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
39
.....
......
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
40
.....
......
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
41
.....
......
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
43
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
44
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
45
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
46
.....
.....
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác
47
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
48
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
49
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
50
.....
......
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác
51
.....
.....
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp
52
.....
......
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
53
.....
......
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
54
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60
.....
......
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
.....
.....
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
61
.....
.....
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác
62
.....
.....
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
63
.....
.....
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác
64
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
65
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
70
.....
.....
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
.....
.....
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
71
.....
.....
2.Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
72
.....
.....
3.Tiền vay gốc
73
.....
.....
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
73.1
3.2. Tiền vay khác
73.2
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
74
.....
.....
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
74.1
4.2.Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
74.2
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác
74.3
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
75
.....
.....
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
76
.....
.....
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
80
.....
.....
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
90
.....
......
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ
101
.....
......
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
102
.....
......
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
102.1
.....
......
Các khoản tương đương tiền
102.2
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
102.3
.....
.....
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ
103
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
104
.....
......
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK
Các khoản tương đương tiền
104.1
104.2
.....
......
- Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
104.4
PHẦN LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HOẠT ĐỘNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh
N
N-1
I. Lưu chuyển tiền hoạt động môi giới, ủy thác của khách hàng
.....
.....
1. Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
01
.....
.....
2. Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
02
.....
.....
3. Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
03
.....
.....
4.Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
04
.....
.....
5. Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
05
.....
.....
6. Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
06
.....
.....
7. Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
07
.....
.....
8. Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
08
.....
.....
9. Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
09
.....
.....
10. Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
10
.....
.....
11. Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
11
.....
.....
12. Thu lỗi giao dịch chứng khoán
12
.....
.....
13.Chi lỗi giao dịch chứng khoán
13
.....
.....
14. Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
14
15. Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
15
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
20
.....
.....
II. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
30
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
31
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
32
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
33
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
34
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
35
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
36
Các khoản tương đương tiền
37
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
38
III. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
40
.....
.....
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
41
.....
.....
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
42
-Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức Ngân hàng thương mại quản lý
Trong đó có kỳ hạn
43
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng
44
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
45
-Tiền gửi của tổ chức phát hành
Trong đó có kỳ hạn
46
Các khoản tương đương tiền
47
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
48
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.4. Báo cáo tình hình biến động vốn chủ sở hữu riêng
CTCK :………………..
Địa chỉ:...................................................
Mẫu số B04 - CTCK/HN
Ban hành theo TT số 210 /2014/TT-BTC
ngày 30/12 /2014 của Bộ Tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU HỢP NHẤT
Kỳ….. năm….
Đơn vị tính: ..........
CHỈ TIÊU
Thuyết minh
Số dư
đầu năm
Số tăng/ giảm
Số dư
cuối năm
N-1
N
N-1
N
N-1
N
Tăng
Giảm
Tăng
Giảm
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
Biến động vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1.1. Vốn pháp định
1.2. Vốn bổ sung
1.3. Thặng dư vốn cổ phần
1.4.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
1.5.Vốn khác của chủ sở hữu
2. Cổ phiếu quỹ (*)
3. Quỹ dự trữ vốn điều lệ
4. Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ
5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý
6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Các Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
8. Lợi nhuận chưa phân phối
VIII
8.1. Lợi nhuận đã thực hiện
8.2. Lợi nhuận chưa thực hiện
Cộng
II. Thu nhập toàn diện khác
1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
2. Phần sở hữu đối với thu nhập toàn diện khác của công ty liên doanh, liên kết
3. Lãi, lỗ đánh giá công cụ tài chính phái sinh
4. Lãi, lỗ giao dịch kinh doanh ở nước ngoài
5. Tăng, giảm khoản vốn góp vào công ty con
6. Mua các khoản đầu tư vào công ty con
7. Thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con
8. Mua cổ phiếu quỹ
9. Thanh lý cổ phiếu quỹ
10. Thay đổi vốn chủ sở hữu của cổ đông không nắm quyền kiểm soát
Cộng
......., ngày ......tháng......năm ....
NGƯỜI LẬP BIỂU
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(TỔNG) GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
* Mẫu và phương pháp lập, trình bày của Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ, bán niên (dạng đầy đủ) tương tự Mẫu và phương pháp lập, trình bày của Báo cáo tài chính hợp nhất năm
1.5. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
Mẫu số B05 - CTCK/HN
CTCK:......
Địa chỉ:..............................
(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC
ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm ....(1)
1. Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn
1.1. Mô hình hoạt động và quản lý kinh doanh của Tập đoàn:
1.2. Địa chỉ của Trụ sở chính Tập đoàn và số điện thoại liên lạc, số Fax, email:
1.3. Danh sách cổ đông lớn của Tập đoàn
1.4. Danh sách công ty con, công ty liên kết, liên doanh và tỷ lệ sở hữu vốn, tỷ lệ biểu quyết:
1.5. Những đặc điểm chính về hoạt động Tập đoàn:
- Quy mô vốn Tập đoàn:
- Mục tiêu đầu tư chính của tập đoàn:
- Hạn chế đầu tư của Tập đoàn:
1.6. Tóm tắt tình hình tài chính của các công ty con mà đã được bao gồm trong Báo cáo tài chính hợp nhất (tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu hoạt động, thu nhập thuần)
...............
2. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
2.1. Kỳ kế toán:
a. Năm tài chính hàng năm của CTCK bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc ngày .../..../.....
b. Năm tài chính hợp nhất của Tập đoàn.....
2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
a. Đồng Việt Nam.
b. Ngoại tệ: ......... (trong trường hợp có quy định của pháp luật) làm đơn vị tiền tệ dùng trong kế toán.
c. Quy đổi ngoại tệ ra Đơn vị tiền tệ dùng trong ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế.....
3. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng là cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất Tập đoàn
3.1. Chế độ kế toán áp dụng của Tập đoàn: Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính và Chế độ kế toán.....
3.2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán để lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn: Thực hiện kế toán Tập đoàn trên cơ sở tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam có liên quan và Chế độ kế toán CTCK ban hành theo Thông tư số .... ngày .../.../... của Bộ Tài chính.
a. Cơ sở trình bày báo cáo tài chính:
b. Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất:
Báo cáo tài chính hợp nhất được hợp nhất giữa Báo cáo tài chính của Công ty mẹ và các công ty con (bao gồm cả các công ty được nắm giữ với mục đích đặc biệt) do Tập đoàn kiểm soát. Việc kiểm soát này đạt được khi Tập đoàn có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của các tổ chức để nhằm thu lại các lợi ích từ hoạt động của các tổ chức này.
Khi cần thiết, việc điều chỉnh được thực hiện trên Báo cáo tài chính của các công ty con để các chính sách kế toán của các công ty con này đồng bộ với các chính sách kế toán mà Tập đoàn áp dụng.
Tất các các giao dịch nội bộ, liên quan đến tài sản và nợ phải trả, thu nhập và chi phí được loại trừ hoàn toàn khi hợp nhất Báo cáo tài chính.
Thu nhập và chi phí của các công ty con mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất kể từ ngày mua hoặc và cho đến ngày bán khoản đầu tư tại công ty đó. Giá trị ghi sổ của lợi ích không kiểm soát được điều chỉnh để phản ánh tỷ lệ sở hữu thay đổi so với thời điểm ban đầu. Tổng thu nhập toàn diện của các công ty con được phân bổ cho chủ sở hữu Tập đoàn và lợi ích không kiểm soát ngay cả giá trị này thuộc phần lợi ích không kiểm soát là số âm.
Những thay đổi trong lợi ích của chủ sở hữu Tập đoàn trong các công ty con mà không có sự mất kiểm soát đối với các công ty con được ghi nhận là các giao dịch biến động vốn chủ sở hữu. Giá trị ghi sổ của lợi ích của chủ sở hữu Tập đoàn và lợi ích không kiểm soát được điều chỉnh để phản ánh những thay đổi về lợi ích liên quan trong các công ty con. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ đã được điều chỉnh và giá trị của khoản thanh toán cho phần lợi ích thay đổi được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu và thuộc phần đóng góp vào vốn chủ sở hữu của Tập đoàn.
Trường hợp Tập đoàn mất quyền kiểm soát đối với một công ty con, lãi hoặc lỗ từ việc thanh lý được xác định là chênh lệch giữa (i) tổng giá trị của khoản thanh toán nhận được và giá trị của phần lợi ích được giữ lại và (ii) giá trị ghi sổ trước thời điểm thanh lý của tài sản (bao gồm lợi thế thương mại), nợ phải trả của công ty con đó và lợi ích không kiểm soát. Trường hợp tài sản của công ty con đó được ghi nhận theo giá trị đánh giá lại hoặc giá trị và phần lãi/lỗ lũy kế từ việc đánh giá lại được ghi nhận trong thu nhập toàn diện khác và được ghi nhận lũy kế vào vốn chủ sở hữu, giá trị đã ghi nhận trước đó vào thu nhập toàn diện khác và đã lũy kế trên vốn chủ sở hữu được hạch toán như một giao dịch Tập đoàn trực tiếp thanh lý các tài sản liên quan (tức là phân loại sang lợi nhuận hoặc phân loại lại sang lợi nhuận giữ lại). Giá trị của khoản đầu tư giữ lại trong công ty con trước đây tại ngày mất kiểm soát được ghi nhận theo giá trị tại thời điểm ghi nhận ban đầu và được hạch toán sau ghi nhận ban đầu theo Chuẩn mực Các công cụ tài chính: Ghi nhận và xác định giá trị hoặc, nếu phù hợp, ghi nhận theo phương pháp giá gốc tại thời điểm ghi nhận ban đầu của một khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết.
3.3. Hình thức kế toán áp dụng chung trong Tập đoàn: Nhật ký chung.
4. Các chính sách kế toán áp dụng
4.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
4.1.1. Ghi nhận vốn bằng tiền:
a. Tiền gửi hoạt động của Tập đoàn:
b. Tiền gửi của Nhà đầu tư về mua chứng khoán (Tài khoản ngoài Báo cáo tình hình tài chính):
c. Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành:
4.1.2. Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
4.2. Nguyên tắc và phương pháp kế toán các khoản đầu tư
4.2.1. Nguyên tắc phân loại các khoản đầu tư thuộc Danh mục đầu tư của Tập đoàn (tuân thủ Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán và quy định hiện hành về pháp luật Chứng khoán):
Tài sản tài chính được phân loại thành các loại sau đây dựa trên bản chất và mục đích sở hữu vào ngày thâu tóm: “Tài sản tài chính thông qua lãi và lỗ (“FVTPL”), “cho vay và phải thu”, “Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (“AFS”) và “khoản đầu tư nắm giữ tới ngày đáo hạn (“HTM”)”.
Tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)
Tài sản tài chính được phân loại theo FVTPL khi tài sản tài chính đó được nắm giữ để mua bán và được ghi nhận theo FVTPL tại ghi nhận ban đầu. Tất cả công cụ phái sinh bao gồm phái sinh đính kèm, tách biệt với hợp đồng chủ, được phân loại là chứng khoán giao dịch, trừ khi chúng được chỉ định và là công cụ phòng ngừa rủi ro.
Một tài sản tài chính khác với một tài sản tài chính nắm giữ để mua bán có thể được chỉ định là theo FVTPL ghi nhận ban đầu nếu:
Các yếu tố chỉ định này hay sự suy giảm đáng kể của khoản ghi nhận hay việc đo lường không thống nhất mà nếu không sẽ phát sinh; hoặc
Tài sản tài chính đó hình thành một phần của tài sản tài chính hoặc nợ của tập đoàn hoặc cả hai, được quản lý và kết quả của nó được tính toán trên cơ sở giá trị hợp lý, phù hợp với chiến lược đầu tư và quản lý rủi ro sổ sách của Tập đoàn, và thông tin về tập đoàn được cung cấp nội bộ trên cơ sở đó, hoặc
Nó thành một phần của một hợp đồng chứa đựng một hay nhiều phái sinh đính kèm và phù hợp với IAS 39 Các công cụ Tài chính: Ghi nhận và xác định giá trị, cho phép toàn bộ hợp đồng hỗn hợp được chỉ định là theo FVTPL.
Tài sản tài chính AFS
Tài sản tài chính không phái sinh mà không được phân loại là HTM, nắm giữ để mua bán; được chỉ định là theo FVTPL; hoặc cho vay và phải thu thì được phân loại là AFS.
Tài sản tài chính HTM
Khoản đầu tư nắm giữ tới ngày đáo hạn là tài sản tài chính không phái sinh với việc chi trả là cố định hay xác định được và ngày đáo hạn là cố định mà Tập đoàn đã có ý định tích cực và khả năng nắm giữ tới ngày đáo hạn.
Cho vay và phải thu
Tài sản tài chính không phái sinh với việc hoàn trả lại là cố định hay xác định được mà không được yết giá trên một thị trường hoạt động được phân loại là khoản cho vay và phải thu.
- Nguyên tắc phân loại và ghi nhận các tài sản khác
4.2.2. Nguyên tắc ghi nhận và phương pháp kế toán ghi nhận giá trị đánh giá lại các khoản đầu tư theo giá thị trường hoặc giá trị ghi sổ (trong trường hợp không có giá trị thị trường) (tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật chứng khoán).
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Thông tư 210/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài chính
- Số hiệu:
- 210/2014/TT-BTC
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 30/12/2014
- Lĩnh vực:
- Chứng khoán
- Người ký:
- Trần Xuân Hà
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2016
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.