Thông tư 21/2023/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2023/TT-BKHĐT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Người ký | Nguyễn Chí Dũng |
| Ngày ban hành | 31/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 15/02/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch từ 11/02/2023 Ngày 31/12/2023, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này. 1. Sửa đổi nguyên tắc áp dụng định mức, cụ thể: - Định mức cho quy hoạch quy hoạch mạng lưới kết cấu hạ tầng xã hội (trong đó bao gồm kết cấu hạ tầng quốc phòng, an ninh) được xác định trên cơ sở quy hoạch ngành chuẩn cho lĩnh vực xã hội; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được xác định trên cơ sở quy hoạch vùng chuẩn, tỉnh chuẩn. - Định mức cho từng ngành, lĩnh vực kết cấu hạ tầng xã hội, từng vùng và từng tỉnh cụ thể được điều chỉnh theo hướng dẫn tại Phụ lục I của Thông tư này. 2. Sửa đổi, bổ sung quy định về định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược, cụ thể: - Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược đối với các quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược được thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Riêng Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia và Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản không phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2024. Xem chi tiết Thông tư 21/2023/TT-BKHĐT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ________________ Số: 21/2023/TT-BKHĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2023
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch
_______________________
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Chiến lược phát triển;
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương các Hội, Đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; cổng TTĐT Chính phủ, cổng TTĐT Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ QLQH, Viện CLPT.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Chí Dũng
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới
CG1, CG2,
CG3, CG4
150
b.2
Các bản đồ hiện trạng điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, dân cư, hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng cấp quốc gia và liên vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.3
Sơ đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.4
Sơ đồ định hướng phân vùng và liên kết vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.5
Sơ đồ định hướng phát triển ngành hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.6
Sơ đồ định hướng phát triển ngành hạ tầng xã hội cấp quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.7
Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.8
Sơ đồ định hướng sử dụng tài nguyên quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.9
Sơ đồ định hướng bảo vệ môi trường quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.10
Sơ đồ định hướng phòng chống, thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.11
Sơ đồ định hướng phát triển không gian quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.12
Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.13
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến quan trọng quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới
CG1, CG2,
CG3, CG4
90
b.2
Bản đồ hiện trạng điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, dân cư, hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng trong phạm vi không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
250
b.3
Sơ đồ định hướng khai thác và sử dụng tài nguyên trong phạm vi không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.4
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.5
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội trong phạm vi không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.6
Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn trên vùng đất ven biển và các đảo
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.7
Sơ đồ phân vùng sử dụng không gian biển quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.8
Sơ đồ định hướng bảo vệ môi trường không gian biển quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.9
Sơ đồ định hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trong phạm vi không gian biển quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
125
b.10
Sơ đồ định hướng tổ chức không gian biển quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
220
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
200
b.2
Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
250
b.3
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
550
b.4
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất quốc gia theo vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
650
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH NGÀNH QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
IV-1. ĐỊNH MỨC QUY HOẠCH NGÀNH KẾT CẤU HẠ TẦNG
IV-1.1. QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG VẬN TẢI1
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng giao thông quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2,
CG3, CG4
38
b.2
Bản đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng giao thông quốc gia
CG2, CG3, CG4
218
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
104
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2,
CG3, CG5
75
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng giao thông quốc gia
CG2, CG3, CG4
155
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng giao thông quốc gia
CG1, CG2,
CG3
70
______________
1 Áp dụng đối với các quy hoạch: (i) Quy hoạch mạng lưới đường bộ; (ii) Quy hoạch mạng lưới đường sắt; (iii) Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển; (iv) Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc; (v) Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
IV. 1-2. QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN QUỐC GIA
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
50
b.2
Bản đồ hiện trạng mạng lưới trạm khí tượng, thủy văn quốc gia
CG2, CG3, CG4
180
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng, thủy văn quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
120
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
80
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của mạng lưới trạm khí tượng, thủy văn quốc gia
CG2, CG3, CG4
155
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của mạng lưới trạm khí tượng, thủy văn quốc gia
CG1, CG2, CG3
70
IV-1.3. QUY HOẠCH TỔNG THỂ VỀ NĂNG LƯỢNG
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
45
b.2
Bản đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
CG2, CG3, CG4
250
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
165
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
130
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
CG2, CG3, CG4
113
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
CG1, CG2, CG3
130
IV-1.4. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
38
b.2
Bản đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
CG2, CG3, CG4
218
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
104
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
75
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
CG2, CG3, CG4
155
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
CG1, CG2, CG3
70
IV-1.5. QUY HOẠCH HẠ TẦNG DỰ TRỮ, CUNG ỨNG XĂNG DẦU, KHÍ ĐỐT QUỐC GIA
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
50
b.2
Bản đồ hiện trạng hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
CG2, CG3, CG4
111
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
126
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
126
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
CG2, CG3, CG4
126
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
CG1, CG2, CG3
126
IV-1.6. QUY HOẠCH HẠ TẦNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
36
b.2
Bản đồ hiện trạng hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia
CG2, CG3, CG4
171
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
94
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
70
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia
CG2, CG3, CG4
118
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia
CG1, CG2, CG3
87
IV-1.7. QUY HOẠCH PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI VÀ THỦY LỢI
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
150
b.2
Bản đồ hiện trạng hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi quốc gia
CG2, CG3, CG4
120
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
120
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
120
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi quốc gia
CG2, CG3, CG4
120
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi quốc gia
CG1, CG2, CG3
110
IV-1.8. QUY HOẠCH HỆ THỐNG DU LỊCH
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hạ tầng du lịch quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
105
b.2
Bản đồ hiện trạng hạ tầng du lịch quốc gia
CG2, CG3, CG4
119
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển hạ tầng du lịch quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
119
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
119
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng du lịch quốc gia
CG2, CG3, CG4
119
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hạ tầng du lịch quốc gia
CG1, CG2, CG3
119
IV-1.9. QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
90
b.2
Bản đồ hiện trạng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá quốc gia
CG2, CG3, CG4
130
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
120
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
120
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá quốc gia
CG2, CG3, CG4
120
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá quốc gia
CG1, CG2, CG3
120
IV-1.10. QUY HOẠCH HỆ THỐNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của đô thị và nông thôn quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
50
b.2
Bản đồ hiện trạng đô thị và nông thôn quốc gia
CG2, CG3, CG4
150
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển đô thị và nông thôn quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
150
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án án quan trọng quốc gia, dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3
150
IV-2. ĐỊNH MỨC QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ HẠ TẦNG XÃ HỘI, CƠ SỞ HẠ TẦNG QUỐC PHÒNG, AN NINH2
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ của mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh quốc gia với khu vực và quốc tế
CG1, CG2, CG3, CG4
51
b.2
Bản đồ hiện trạng mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh quốc gia
CG2, CG3, CG4
73
b.3
Sơ đồ định hướng phát triển mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
79
b.4
Sơ đồ bố trí không gian các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư của ngành
CG1, CG2, CG3, CG5
75
b.5
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh quốc gia
CG2, CG3, CG4
75
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất các khu vực trọng điểm của mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh quốc gia
CG1, CG2, CG3
85
_____________
2 Áp dụng đối với các quy hoạch: (i) Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao; (ii) Quy hoạch mạng lưới tổ chức khoa học và công nghệ công lập; (iii) Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm; (iv) Quy hoạch hệ thống cơ sở giáo dục chuyên biệt đối với người khuyết tật và hệ thống trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập; (v) Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp; (vi) Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội; (vii) Quy hoạch hệ thống cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng; (viii) Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế; (ix) Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia; (x) Quy hoạch hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược, công nghiệp quốc phòng; (xi) Quy hoạch hạ tầng phòng cháy và chữa cháy; (xii) Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, (xiii) Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản.
IV-4. ĐỊNH MỨC QUY HOẠCH NGÀNH SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN
IV-4.1. QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ tổng hợp điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội và hiện trạng tài nguyên và môi trường vùng bờ
CG1, CG2, CG3, CG4
200
b.2
Bản đồ hiện trạng và nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
CG1, CG2, CG3, CG4
120
b.3
Sơ đồ phân vùng chức năng vùng bờ
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.4
Bản đồ các khu vực chồng lấn, mâu thuẫn trong khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
CG1, CG2, CG3, CG4
150
b.5
Bản đồ quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ
CG1, CG2, CG3, CG4
250
c
Bản đồ các khu vực trọng điểm (nếu có). Tỷ lệ không nhỏ hơn 1:25.000
CG1, CG2, CG3, CG4
80
IV-4.2. QUY HOẠCH ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
10
Bản đồ số và bản đồ in tỷ lệ 1: 50.000
a
Xây dựng hệ thống bản đồ được tích hợp theo hệ thống bản đồ chuyên ngành và các bản đồ tích hợp theo nhóm ngành
a.1
Nghiên cứu, xử lý tổng hợp các loại bản đồ hiện trạng và định hướng theo các chuyên ngành và nhóm ngành
CG1, CG2, CG3, CG4
50
a.2
Xử lý, chồng lớp bản đồ theo các đối tượng không gian cấp quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
100
b
Bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản
280
IV-4.3. QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
11
Sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in tỷ lệ 1:100.000-1:1.000.000
a
Xây dựng hệ thống bản đồ được tích hợp theo hệ thống bản đồ chuyên ngành và các bản đồ tích hợp theo nhóm ngành
a.1
Nghiên cứu, xử lý tổng hợp các loại bản đồ hiện trạng và định hướng theo các chuyên ngành và nhóm ngành
CG1, CG2, CG3, CG4
50
a.2
Xử lý, chồng lớp bản đồ theo các đối tượng không gian cấp quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
100
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ tổng hợp hiện trạng tài nguyên nước quốc gia
CG1, CG2, CG3, CG4
185
b.2
Sơ đồ định hướng phân bổ và bảo vệ tài nguyên nước
CG1, CG2, CG3, CG4
200
IV-4.5. QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ hiện trạng rừng
CG2, CG3
130
b.2
Bản đồ hiện trạng kết cấu hạ tầng lâm nghiệp
CG2, CG3
90
b.3
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho phát triển lâm nghiệp
CG2, CG3
90
b.4
Bản đồ quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất
CG1, CG2, CG3
300
b.5
Sơ đồ định hướng phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp
CG1, CG2, CG3
95
b.6
Sơ đồ định hướng sử dụng đất cho phát triển lâm nghiệp
CG1, CG2, CG3
95
c
Bản đồ quy hoạch rừng đặc dụng
CG1, CG2, CG3
120
IV-4.6. QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ hiện trạng quản lý, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
CG1, CG2, CG3
165
b.2
Sơ đồ phân vùng khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
CG1, CG2, CG3
180
b.3
Bản đồ khoanh vùng khu vực thành lập khu bảo tồn biển; khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; khu vực cư trú nhân tạo cho loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản có giá trị kinh tế, khoa học, loài thủy sản bản địa, loài thủy sản đặc hữu, đường di cư tự nhiên của các loài thủy sản
CG1, CG2, CG3
150
IV-4.7. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất quốc phòng
CG1, CG2, CG3
120
b.2
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng
CG1, CG2, CG3
120
b.3
Bản đồ khu vực đất quốc phòng giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội
CG1, CG2, CG3
120
b.4
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm
CG1, CG2, CG3
110
b.5
Sơ đồ định hướng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm
CG1, CG2, CG3
110
IV-4.8. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất an ninh
CG1, CG2, CG3
120
b.2
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất an ninh
CG1, CG2, CG3
120
b.3
Bản đồ khu vực đất an ninh giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội
CG1, CG2, CG3
120
b.4
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm
CG1, CG2, CG3
110
b.5
Sơ đồ định hướng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm
CG1, CG2, CG3
110
IV-5. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Các bản đồ hiện trạng phân vùng môi trường; hiện trạng bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; hiện trạng các khu xử lý chất thải tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh; hiện trạng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường quốc gia, cấp vùng và cấp tỉnh
CG1, CG2, CG3, CG4
300
b.2
Sơ đồ định hướng phân vùng môi trường
CG1, CG2, CG3, CG4
100
b.3
Sơ đồ định hướng các khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
CG1, CG2, CG3, CG4
100
b.4
Sơ đồ định hướng các khu xử lý chất thải tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh
CG1, CG2, CG3, CG4
120
b.5
Sơ đồ định hướng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường quốc gia, cấp vùng và cấp tỉnh
CG1, CG2, CG3, CG4
100
IV-6. QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC QUỐC GIA
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Các bản đồ hiện trạng bảo tồn cảnh quan sinh thái; hiện trạng khu vực có đa dạng sinh học cao; hiện trạng các hành lang đa dạng sinh; hiện trạng khu bảo tồn cảnh quan sinh thái quan trọng; hiện trạng cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; hiện trạng vùng ngập nước quan trọng.
CG1, CG2, CG3, CG4
250
b.2
Sơ đồ định hướng bảo tồn cảnh quan sinh thái quan trọng
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.3
Sơ đồ định hướng các khu vực có đa dạng sinh học cao
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.4
Sơ đồ định hướng bảo tồn hành lang đa dạng sinh học
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.5
Sơ đồ định hướng các khu bảo tồn thiên nhiên
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.6
Sơ đồ định hướng phát triển các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.7
Sơ đồ định hướng bảo tồn vùng ngập nước quan trọng
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.8
Bản đồ hiện trạng và quy hoạch các khu bảo tồn thiên nhiên
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.9
Bản đồ hiện trạng và định hướng phân bố các cơ sở bảo tồn đa dạng
CG1, CG2, CG3, CG4
80
b.10
Bản đồ tích hợp hiện trạng và định hướng bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (cảnh quan sinh thái quan trọng, khu vực có đa dạng sinh học cao, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
CG1, CG2, CG3, CG4
120
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH VÙNG CHUẨN
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
14
Xây dựng hệ thống sơ đồ, bản đồ
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Bản đồ vị trí và các mối quan hệ của vùng
CG2, CG3,
CG4
70
b.2
Các bản đồ về hiện trạng phát triển vùng
CG2, CG3,
CG4
250
b.3
Sơ đồ phương hướng phát triển hệ thống đô thị, nông thôn
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.4
Sơ đồ phương hướng tổ chức không gian và phân vùng chức năng
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.5
Sơ đồ phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.6
Sơ đồ phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.7
Sơ đồ phương hướng sử dụng tài nguyên
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.8
Sơ đồ phương hướng bảo vệ môi trường
CG1, CG2,
CG3, CG4
160
b.9
Sơ đồ phương hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.10
Sơ đồ vị trí các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
b.11
Bản đồ chuyên đề (định mức 01 bản đồ chuyên đề, nếu có).
CG1, CG2,
CG3, CG4
187
Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC CHO HỢP PHẦN BIÊN TẬP HỆ THỐNG SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ SỐ VÀ SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ IN SẢN PHẨM CUỐI CÙNG TRONG QUY HOẠCH TỈNH CHUẨN
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
b
Biên tập hệ thống sơ đồ, bản đồ số và sơ đồ, bản đồ in sản phẩm cuối cùng
b.1
Sơ đồ vị trí và các mối quan hệ của tỉnh
CG2, CG3, CG4
100
b.2
Các bản đồ về hiện trạng phát triển
CG2, CG3, CG4
145
b.3
Sơ đồ đánh giá tổng hợp đất đai theo các mục đích sử dụng
CG2, CG3,
CG4
145
b.4
Sơ đồ phương án quy hoạch hệ thống đô thị, nông thôn
CG3, CG4
172
b.5
Sơ đồ phương án tổ chức không gian và phân vùng chức năng
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.6
Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng xã hội
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.7
Sơ đồ phương án phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.8
Sơ đồ, bản đồ phương án phân bổ và khoanh vùng các chỉ tiêu sử dụng đất
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.9
Sơ đồ, bản đồ phương án thăm dò, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.10
Sơ đồ phương án bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.11
Sơ đồ phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện
CG1, CG2,
CG3, CG4
172
b.12
Sơ đồ vị trí các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
85
b.13
Bản đồ chuyên đề (định mức 01 bản đồ chuyên đề, nếu có)
CG1, CG2,
CG3, CG4
55
Phụ lục VII
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG PHẢN BIỆN QUY HOẠCH CỦA 01 CHUYÊN GIA TRONG HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
STT
Nội dung
Mức chuyên gia
Ngày công quy đổi
1
Quy hoạch tổng thể quốc gia
40
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 20 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
CG1, CG2,
CG3, CG4
1,5
d.2
Hiện trạng dân cư và phát triển kinh tế, phát triển các ngành xã hội, an ninh, quốc phòng
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.3
Hiện trạng hệ thống đô thị - nông thôn, kết cấu hạ tầng kỹ thuật, bảo vệ môi trường và sử dụng không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.4
Mục tiêu về phát triển quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.5
Dự báo xu thế phát triển và các tác động đến phát triển quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.6
Xây dựng và lựa chọn kịch bản phát triển quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.7
Định hướng phát triển không gian kinh tế- xã hội
CG1, CG2,
CG3, CG4
2,5
d.8
Định hướng phát triển không gian biển, sử dụng đất quốc gia, khai thác và sử dụng vùng trời
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.9
Định hướng phân vùng và liên kết vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.10
Định hướng phát triển đô thị và nông thôn quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.11
Định hướng phát triển các ngành hạ tầng xã hội quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.12
Định hướng phát triển các ngành hạ tầng kỹ thuật quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.13
Định hướng sử dụng tài nguyên quốc gia và bảo vệ môi trường
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.14
Định hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.15
Danh mục dự án quan trọng quốc gia và thứ tự ưu tiên thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.16
Giải pháp và nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
2
QUY HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA
40
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 21 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d.1
Phân tích, đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động đến không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.2
Thực trạng sử dụng không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
5
d.3
Thực trạng các vùng cấm khai thác, điều kiện, khu vực khuyến khích phát vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng trường và bảo tồn hệ sinh thái các vùng khai thác có triển, khu vực cần bảo an ninh, bảo vệ môi trường
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.4
Đánh giá dự báo các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường trên vùng đất ven biển, vùng biển, vùng trời của Việt Nam
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.5
Đánh giá dự báo xu thế biến động tài nguyên và môi trường vùng biển và hải đảo trên các vùng đất ven biển, vùng trời của Việt Nam
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.6
Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu sử dụng không gian biển của các hoạt động trên các vùng ven biển, vùng trời, vùng biển và hải đảo của Việt Nam
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.7
Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.8
Định hướng bố trí sử dụng không gian biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
5
d.9
Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, các đảo, quần đảo, vùng trời, vùng biển
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.10
Danh mục dự án quan trọng quốc gia và thứ tự ưu tiên thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d11
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
3
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
20
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 22 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d.1
Thực trạng sử dụng đất quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
5
d.2
Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.3.
Định hướng sử dụng đất, phương án sử dụng đất, xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
5
d.4
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.5
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
4
QUY HOẠCH NGÀNH QUỐC GIA
20
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 23, 24, 25, 26 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d1
Thực trạng phát triển ngành
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.2
Dự báo xu thế phát triển, đánh giá về vùng liên kết ngành, liên kết
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.3
Phương án phát triển ngành kết cấu hạ tầng trên phạm vi cả nước và các vùng lãnh thổ, định hướng phân bố không gian phát triển ngành; xác định loại hình, vai trò, vị trí, quy mô, định hướng khai thác, sử dụng và các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, công nghệ của ngành
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.4
Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển ngành
CG1, CG2,
CG3, CG4
4
d.5
Danh mục dự án quan trọng quốc gia và thứ tự ưu tiên thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d.6
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
5
QUY HOẠCH VÙNG
20
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 27 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d.1
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên; hiện trạng phát triển kinh tế - xã hội; tài nguyên thiên nhiên, môi trường; hệ thống đô thị, nông thôn; kết cấu hạ tầng vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.2
Hiện trạng liên kết nội vùng, liên kết vùng với khu vực và quốc tế; các nguồn lực của vùng, các tiềm năng; các nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.3
Dự báo xu thế phát triển và các kịch bản phát triển
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.4
Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng, phương án phát triển, sắp xếp, lựa chọn và phân bố nguồn lực phát triển trên lãnh thổ vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.5
Phương hướng xây dựng gồm xác định: hệ thống đô thị, nông thôn; khu kinh tế; khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; khu du lịch; khu nghiên cứu, đào tạo; khu thể dục thể thao; khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đối tượng đã được kiểm kê di tích; vùng sản xuất tập trung
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d.6
Phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.7
Phương hướng bảo vệ môi trường, khai thác, bảo vệ tài nguyên nước lưu vực sông, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.8
Danh mục dự án ưu tiên của vùng và thứ tự ưu tiên thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d.9
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
6
QUY HOẠCH TỈNH
20
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình lập quy hoạch quy định tại Điều 16 của Luật Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
1,5
d
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Điều 28 Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
d.1
Phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.2
Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị, nông thôn
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.3
Dự báo xu thế phát triển và các kịch bản phát triển, mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể về kinh tế, xã hội, môi trường của tỉnh
CG1, CG2,
CG3, CG4
1,5
d.4
Phương hướng phát triển ngành quan trọng trên địa bàn; lựa chọn phương án tổ chức hoạt động kinh tế - xã hội
CG1, CG2,
CG3, CG4
1,5
d.5
Phương án quy hoạch hệ thống đô thị, mạng lưới giao thông, mạng lưới cấp điện, mạng lưới viễn thông, mạng lưới thủy lợi, các khu xử lý chất thải, kết cấu hạ tầng xã hội
CG1, CG2,
CG3, CG4
1,5
d.6
Phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện, Phương án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện
CG1, CG2,
CG3, CG4
2,5
d.7
Phương án bảo vệ môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên, đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.8
Danh mục dự án của tỉnh và thứ tự ưu tiên thực hiện
CG1, CG2,
CG3, CG4
0,5
d.9
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
7
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
20
a
Đánh giá, thẩm định sự phù hợp với nhiệm vụ lập quy hoạch đã được phê duyệt
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
b
Đánh giá, thẩm định việc tuân thủ quy trình quy định hướng dẫn của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
c
Đánh giá, thẩm định việc tổng hợp và vận dụng các văn bản pháp lý liên quan đến việc phê duyệt chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển KT-XH và BVMT, thích ứng biến đổi khí hậu
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d
Đánh giá, thẩm định nội dung của Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
d.1
Đánh giá các vấn đề môi trường chính phù hợp với Quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.2
Đánh giá, dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp không thực hiện quy hoạch
CG1,CG2,
CG3, CG4
3
d.3
Đánh giá, dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.4
Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy và các vấn đề còn chưa chắc chắn của dự báo
CG1, CG2,
CG3, CG4
3
d.5
Đánh giá sự phù hợp của giải pháp duy trì xu hướng tích cực, giảm thiểu xu hướng tiêu cực của các vấn đề môi trường chính
CG1, CG2,
CG3, CG4
1
d.6
Đánh giá sự phù hợp định hướng về bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
d.7
Đánh giá sự phù hợp của chương trình quản lý và giám sát môi trường trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch
CG1, CG2,
CG3, CG4
2
Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch từ 11/02/2023
Ngày 31/12/2023, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này.
1. Sửa đổi nguyên tắc áp dụng định mức, cụ thể:
- Định mức cho quy hoạch quy hoạch mạng lưới kết cấu hạ tầng xã hội (trong đó bao gồm kết cấu hạ tầng quốc phòng, an ninh) được xác định trên cơ sở quy hoạch ngành chuẩn cho lĩnh vực xã hội; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được xác định trên cơ sở quy hoạch vùng chuẩn, tỉnh chuẩn.
- Định mức cho từng ngành, lĩnh vực kết cấu hạ tầng xã hội, từng vùng và từng tỉnh cụ thể được điều chỉnh theo hướng dẫn tại Phụ lục I của Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung quy định về định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược, cụ thể:
- Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược đối với các quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược được thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Riêng Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia và Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản không phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2024.
Xem chi tiết Thông tư 21/2023/TT-BKHĐT tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 21/2023/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Số hiệu:
- 21/2023/TT-BKHĐT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 31/12/2023
- Lĩnh vực:
- Đầu tư
- Người ký:
- Nguyễn Chí Dũng
- Ngày hiệu lực:
- 15/02/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Đã đính chính
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.