📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưHết hiệu lực

Thông tư 18/2013/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

📄 Số hiệu: 18/2013/TT-BTNMT🏛️ Bộ Tài nguyên và Môi trường📅 18/07/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu18/2013/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài nguyên và Môi trường
Người kýNguyễn Mạnh Hiển
Ngày ban hành18/07/2013
Ngày hiệu lực03/09/2013
Lĩnh vựcĐịa giới hành chínhTài nguyên – Môi trường

Trích yếu nội dung

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------------------

Số: 18/2013/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -----------------------------

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu thông tin về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 179/2004/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính,

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, KH, TCQLĐĐ (CĐKTK).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức KT-KT

Định mức

ĐM

Định mức lao động

ĐMLĐ

Định mức vật tư thiết bị

ĐMVTTB

Đơn vị tính

ĐVT

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

GCN

Cơ sở dữ liệu

CSDL

Hồ sơ

HS

Đơn vị hành chính

ĐVHC

Kỹ sư bậc 1

KS1

Kỹ sư bậc 2

KS2

Kỹ sư bậc 3

KS3

Kỹ sư bậc 4

KS4

Kỹ thuật viên bậc 3

KTV3

Kỹ thuật viên bậc 6

KTV6

Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Định mức 10/2008/QĐ- BTNMT

Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thông tư số 17/2010/TT- BTNMT

Thông tư số 04/2013/TT-BTNMT ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

Thông tư số 04/2013/TT- BTNMT

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0010

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Thu thập các tài liệu đã lập trong quá trình đăng ký, cấp GCN và tài liệu phát sinh trong quá trình quản lý đất đai

Thửa

1KTV6

0,0013

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

3.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo chuẩn dữ liệu địa chính từ nội dung bản đồ địa chính số

3.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa các đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính

Thửa

1KS4

0,0013

3.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0075

3.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KTV6

0,0050

3.2

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào CSDL theo đơn vị hành chính cấp xã

Thửa

1KS4

0,0025

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

4.1

Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã cấp GCN theo bản đồ cũ

Thửa

1KTV6

0,0100

4.2

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính thửa đất từ hồ sơ địa chính (hoặc bản lưu GCN...) trước khi cấp đổi (thông tin lịch sử) đối với thửa đất đã được cấp GCN nhưng không có tài sản

Thửa

1KS1

0,0827

4.3

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất từ hồ sơ đăng ký cấp mới, cấp đổi, đăng ký biến động đổi đối với trường hợp cấp GCN nhưng không có tài sản

Thửa

1KS1

0,1034

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

5.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

5.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0013

5.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0015

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ GCN dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng CSDL địa chính

Thửa

1KS3

0,0150

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

7.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

7.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

8.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

8.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

Thửa

1KTV6

0,0010

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

10.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

10.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

10.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

10.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

10.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

STT

Loại thửa

Hệ số (K1)

Tổng số trường dữ liệu

1

Thửa đất đã được cấp GCN

1.1

Thửa không có tài sản (đất ở, đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp...)

1,0

34

1.2

Thửa có tài sản là nhà (đất ở)

1,3

43

1.3

Thửa có tài sản là công trình xây dựng

1,4

48

1.4

Thửa có tài sản khác

1,1

37

1.5

Căn hộ

1,1

37

2

Thửa đất đã đăng ký nhưng chưa cấp GCN

2.1

Thửa không có tài sản (đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp...)

0,6

22

2.2

Thửa có tài sản là nhà (đất ở)

0,9

31

2.3

Thửa có tài sản là công trình xây dựng

1,1

36

2.4

Thửa có tài sản khác

0,7

25

2.5

Căn hộ

0,6

22

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0020

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

Thửa

2.1

Thu thập dữ liệu, tài liệu

Thửa

2KTV4 + 1KTV6

0,0038

2.2

Phân tích, đánh giá lựa chọn tài liệu sử dụng

Thửa

2KS3

0,0054

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

3.1

Đối soát, phân loại thửa đất

Thửa

2KTV4

0,0063

3.2

Hoàn thiện hồ sơ địa chính

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0150

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

4.1

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính theo chuẩn dữ liệu địa chính từ nội dung bản đồ địa chính số

4.1.1

Lập bảng đối chiếu giữa lớp thông tin không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính

Thửa

1KS4

0,0013

4.1.2

Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0188

4.1.3

Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KTV6

0,0125

4.2

Chuyển đổi và gộp các lớp đối tượng không gian địa chính vào CSDL theo đơn vị hành chính cấp xã

Thửa

1KS4

0,0025

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

Nhập, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho thửa đất

Thửa

1KS1

0,1034

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

6.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

6.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF (tính đối với các thửa có hồ sơ cần quét)

Trang A4

1KS1

0,0013

6.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số (tính đối với các thửa có hồ sơ cần quét)

Trang A4

1KS1

0,0015

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu địa chính của 100% thửa đất so với thông tin trong kho hồ sơ GCN dạng số và hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất đã sử dụng để xây dựng CSDL địa chính

Thửa

1KS3

0,0150

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

8.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

8.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

9.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

9.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

Thửa

1KTV6

0,0010

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

11.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

11.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

11.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

11.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

11.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

STT

Loại thửa

Hệ số (K2)

Ghi chú

1

Thửa đất loại A

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

2

Thửa đất loại B

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

3

Thửa đất loại C

1,8

Nhập thông tin lịch sử thửa đất và thông tin hiện trạng của thửa đất

4

Thửa đất loại D

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

5

Thửa đất loại Đ

1,1

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất, nhập bổ sung 5 trường dữ liệu của thông tin bản đồ từ tài liệu đo đạc sử dụng để cấp GCN

6

Thửa đất loại E

1,1

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất, nhập bổ sung 5 trường dữ liệu của thông tin bản đồ địa chính mới

7

Thửa đất loại G

1,0

Không nhập thông tin lịch sử thửa đất

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

Thửa

1KTV4 + 1KTV6

0,0005

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

2.1

Dữ liệu không gian địa chính

Thửa

1KS3

0,0003

2.2

Dữ liệu thuộc tính địa chính

Thửa

1KS3

0,0003

2.3

Đánh giá liên kết dữ liệu không gian và thuộc tính

Thửa

1KS3

0,0003

2.4

Đánh giá kết quả và chất lượng cập nhật biến động của hệ thống tại thời điểm hoàn thiện CSDL

Thửa

1KS3

0,0003

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

Thu thập bổ sung tài liệu, số liệu, dữ liệu

Thửa

2KTV4 + 1KTV6

0,0019

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

4.1

Chuẩn hóa đối tượng không gian bổ sung cho phù hợp với yêu cầu của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS3

0,0013

4.2

Cập nhật các đối tượng địa chính đã biến động theo tình trạng hồ sơ cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

1KTV6

0,0300

4.3

Chuyển đổi các đối tượng không gian địa chính bổ sung vào CSDL hiện có

Thửa

1KS3

0,0075

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu thuộc tính (Bước 5)

5.1

Lập mô hình chuyển đổi dữ liệu

Thửa

2KS4

0,0001

5.2

Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu theo quy định của chuẩn dữ liệu địa chính

Thửa

1KS2

0,0006

5.3

Nhập và chuẩn hóa dữ liệu thuộc tính bổ sung theo hiện trạng biến động của hồ sơ cấp GCN, hồ sơ đăng ký biến động

Thửa

1KS1

0,0152

5.4

Rà soát, hoàn thiện chất lượng CSDL so với hiện trạng được đánh giá

Thửa

1KS1

0,0025

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

6.1

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đã sử dụng để cấp GCN trước đây

Trang A4

1KS1

0,0080

6.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0013

6.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0015

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

7.1

Thu nhận các thông tin cần thiết về dữ liệu địa chính để xây dựng dữ liệu đặc tả địa chính theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

2KS1 + 1KS2

0,0044

7.2

Nhập thông tin đặc tả dữ liệu địa chính theo quy định tại Điều 6 của Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KS1

0,0001

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

8.1

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL bằng hệ thống phần mềm quản lý đất đai

Thửa

2KS3

0,0038

8.2

Lập báo cáo về quá trình vận hành thử nghiệm CSDL

Thửa

1KS3

0,0010

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

Thửa

1KTV6

0,0010

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

10.1

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu đặc tả địa chính và sản phẩm CSDL địa chính đã thử nghiệm quản lý, khai thác và cập nhật)

Thửa

1KTV6

0,0020

10.2

Đóng gói, giao nộp kho hồ sơ cấp GCN dạng số đã liên kết với CSDL địa chính

Thửa

1KTV6

0,0010

10.3

Tạo hồ sơ địa chính dạng số dẫn xuất từ CSDL và đóng gói, giao nộp

10.3.1

Sổ mục kê, sổ địa chính

Thửa

1KTV6

0,0020

10.3.2

Biên tập bản đồ địa chính dạng số từ CSDL theo quy định tại Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT

Thửa

1KTV6

0,0017

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

A

Tích hợp CSDL địa chính của xã vào CSDL đất đai cấp huyện

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau

1KS3

20

2

Rà soát, cập nhật bổ sung CSDL đối với các trường hợp biến động sau thời điểm nghiệm thu sản phẩm CSDL địa chính đến thời điểm triển khai tích hợp (chỉ tính cho các thửa phải cập nhật)

Áp dụng theo quy định tại mục 5 chương II (bảng 7)

3

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo ĐVHC cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện

1KS3

10

4

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

4.1

Thông tin của cùng đối tượng địa danh, địa giới, giao thông, thủy văn, các đối tượng hình tuyến khác thuộc các ĐVHC xã kế cận

1KS3

25

4.2

Thông tin về địa chỉ của thửa đất, tài sản gắn liền với đất, địa chỉ chủ sử dụng đất thuộc các ĐVHC xã khác nhau

1KS3

25

4.3

Tích hợp thông tin về chủ sử dụng đảm bảo tính duy nhất trong toàn bộ hệ thống CSDL

1KS3

60

5

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

2KS1

10

B

Tích hợp CSDL địa chính của huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

Huyện

1KS3

40

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

Huyện

1KS3

15

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo ĐVHC huyện

3.1

Thông tin của cùng đối tượng địa danh, địa giới, giao thông, thủy văn, các đối tượng hình tuyến khác thuộc các đơn vị hành chính huyện kế cận

Huyện

1KS3

25

3.2

Thông tin về địa chỉ của thửa đất, tài sản gắn liền với đất, địa chỉ chủ sử dụng đất thuộc các đơn vị hành chính huyện khác nhau

Huyện

1KS3

25

3.3

Tích hợp thông tin về chủ sử dụng đảm bảo tính duy nhất trong toàn bộ hệ thống CSDL

Huyện

1KS3

75

C

Định mức đồng bộ CSDL đất đai cấp tỉnh vào CSDL đất đai cấp Trung ương

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

Tỉnh

3KS3

15

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

Tỉnh

6KS3

2

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

Tỉnh

1KS3

10

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

Thửa

1KS3

0,1200

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

Thửa

1KS3

0,0800

2.2

Đăng ký thế chấp

Thửa

1KS3

0,0600

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

Thửa

1KS3

0,0800

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

Thửa

1KS3

0,1241

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

Thửa

1KS3

0,0992

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

Thửa

1KS3

0,0400

2.7

Các thay đổi khác

Thửa

1KS3

0,0600

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

3.1

Quét (chụp)

Trang A4

1KS1

0,0096

3.2

Xử lý tập tin quét hình thành bộ hồ sơ cấp GCN dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tập tin PDF

Trang A4

1KS1

0,0015

3.3

Liên kết bộ hồ sơ cấp GCN dạng số với CSDL địa chính và xây dựng kho hồ sơ cấp GCN dạng số

Trang A4

1KS1

0,0018

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/thửa)

1

Dập ghim

Cái

24

0,0349

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0582

3

Ghế

Cái

96

0,1745

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1745

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0436

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1745

7

Điện năng

kW

0,0908

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0072

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

0,0931

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

0,6497

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

0,0617

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

0,0859

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0254

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0272

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0057

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0384

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

1.3

Điện năng

kW

0,0009

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0010

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

2.2

Điện năng

kW

0,0011

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0130

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0043

3.3

Điện năng

kW

0,0147

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0907

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0302

4.3

Điện năng

kW

0,1028

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

5.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

5.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

5.4

Điện năng

kW

0,0136

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0120

6.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0040

6.3

Điện năng

kW

0,0136

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0035

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

7.3

Điện năng

kW

0,0040

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

8.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

8.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

8.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

8.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

8.6

Điện năng

kW

0,0086

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

9.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

9.3

Điện năng

kW

0,0009

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

10.3

Điện năng

kW

0,0061

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0013

2

Mực in laser

Hộp

0,0004

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0013

4

Bút bi

Cái

0,0050

5

Đĩa DVD

Cái

0,0013

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0072

3

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính từ kết quả đo đạc, chỉnh lý (Bước 3)

0,0931

4

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 4)

0,6497

5

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 5)

0,0617

6

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 6)

0,0859

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0254

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0272

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0057

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0384

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức Ca/thửa

1

Dập ghim

Cái

24

0,0427

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0711

3

Ghế

Cái

96

0,2134

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,2134

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0534

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,2134

7

Điện năng

kW

0,1110

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0094

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0428

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

0,0996

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

0,1640

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

0,4842

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,0504

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

0,0703

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

0,0208

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

0,0223

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

0,0047

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

0,0314

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0016

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0005

1.3

Điện năng

kW

0,0018

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0073

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0024

2.2

Điện năng

kW

0,0083

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0170

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0057

3.3

Điện năng

kW

0,0193

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0280

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0093

4.3

Điện năng

kW

0,0317

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0827

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0276

5.3

Điện năng

kW

0,0937

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

6.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

6.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

6.4

Điện năng

kW

0,0136

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0120

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0040

7.3

Điện năng

kW

0,0136

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0035

8.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

8.3

Điện năng

kW

0,0040

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 9)

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

9.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

9.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

9.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

9.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

9.6

Điện năng

kW

0,0086

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

10.3

Điện năng

kW

0,0009

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

11.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

11.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

11.3

Điện năng

kW

0,0061

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0019

2

Mực in laser

Hộp

0,0005

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0019

4

Bút bi

Cái

0,0063

5

Đĩa DVD

Cái

0,0019

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0038

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0094

2

Thu thập tài liệu (Bước 2)

0,0428

3

Phân loại thửa đất và hoàn thiện hồ sơ địa chính hiện có (Bước 3)

0,0996

4

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Bước 4)

0,1640

5

Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính (Bước 5)

0,4842

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,0504

7

Hoàn thiện dữ liệu địa chính (Bước 7)

0,0703

8

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 8)

0,0208

9

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 9)

0,0223

10

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 10)

0,0047

11

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 11)

0,0314

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/thửa

1

Dập ghim

Cái

24

0,0176

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0294

3

Ghế

Cái

96

0,0882

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0882

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0221

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0882

7

Điện năng

kW

0,0459

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

0,0113

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

0,0212

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

0,4392

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

0,2091

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,1220

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0504

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0538

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0114

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0759

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0004

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0001

1.3

Điện năng

kW

0,0005

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu (Bước 2)

2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

2.2

Điện năng

kW

0,0009

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0015

3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0005

3.3

Điện năng

kW

0,0017

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0310

4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0103

4.3

Điện năng

kW

0,0351

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0148

5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0049

5.3

Điện năng

kW

0,0167

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0086

6.2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0064

6.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0029

6.4

Điện năng

kW

0,0136

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0036

7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0012

7.3

Điện năng

kW

0,0040

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu (Bước 8)

8.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0038

8.2

Máy in laser

Cái

0,6

0,0003

8.3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0013

8.4

Máy server

Cái

1,0

0,0038

8.5

Thiết bị mạng

Bộ

0,1

0,0038

8.6

Điện năng

kW

0,0086

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

9.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0008

9.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0003

9.3

Điện năng

kW

0,0009

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

10.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0054

10.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0018

10.3

Điện năng

kW

0,0061

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 thửa)

1

Giấy in A4

Gram

0,0004

2

Mực in laser

Hộp

0,0001

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0006

4

Bút bi

Cái

0,0025

5

Đĩa DVD

Cái

0,0006

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0025

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0025

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0013

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị (Bước 1)

0,0057

2

Rà soát, đánh giá hiện trạng CSDL (Bước 2)

0,0113

3

Thu thập bổ sung tài liệu (Bước 3)

0,0212

4

Hoàn thiện dữ liệu không gian (Bước 4)

0,4392

5

Chuyển đổi và hoàn thiện dữ liệu (Bước 5)

0,2091

6

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất (Bước 6)

0,1220

7

Xây dựng dữ liệu đặc tả - metadata (Bước 7)

0,0504

8

Thử nghiệm quản lý, khai thác, cập nhật CSDL (Bước 8)

0,0538

9

Phục vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng CSDL địa chính (Bước 9)

0,0114

10

Đóng gói, giao nộp sản phẩm CSDL địa chính (Bước 10)

0,0759

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (tính cho 1 xã)

1

Dập ghim

Cái

24

18,8

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

25,0

3

Ghế

Cái

96

150,0

4

Bàn làm việc

Cái

96

150,0

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

37,5

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

75,0

7

Điện năng

kW

54,0

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện;

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (Tính cho 1 xã)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

120

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

60

3

Điện năng

kW

180

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 xã)

1

Giấy in A4

Gram

0,5

2

Mực in laser

Hộp

0,2

3

Sổ ghi chép

Quyển

1,0

4

Bút bi

Cái

5,0

5

Đĩa DVD

Cái

2,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

2,0

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau (nếu có). Trường hợp có mâu thuẫn về hình thửa (do độ chính xác của các loại bản đồ địa chính khác loại tỷ lệ) cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan

0,1333

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính được xây dựng theo đơn vị hành chính cấp xã vào CSDL đất đai cấp huyện;

0,0667

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính xã

0,7333

4

Thử nghiệm việc quản lý, khai thác, cập nhật CSDL đã được tích hợp trong thời gian mười (10) ngày

0,0667

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (tính cho 1 huyện)

1

Dập ghim

Cái

24

22,5

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

30,0

3

Ghế

Cái

96

180,0

4

Bàn làm việc

Cái

96

180,0

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

45,0

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

90,0

7

Điện năng

kW

64,8

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (tính cho 1 huyện)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

144

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

72

3

Điện năng

kW

216

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 huyện)

1

Giấy in A4

Gram

1,0

2

Mực in laser

Hộp

0,3

3

Sổ ghi chép

Quyển

2,0

4

Bút bi

Cái

10,0

5

Đĩa DVD

Cái

10,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

4,0

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Rà soát dữ liệu không gian của từng ĐVHC cấp xã để xử lý các lỗi dọc biên giữa các huyện tiếp giáp nhau

0,2222

2

Chuyển đổi dữ liệu địa chính cấp huyện vào CSDL đất đai cấp tỉnh (đối với các huyện hạ tầng mạng chưa đáp ứng được yêu cầu truy cập trực tiếp vào CSDL đất đai tập trung tại cấp tỉnh)

0,0833

3

Xử lý những bất cập về thông tin thuộc tính địa chính trong quá trình tích hợp CSDL theo đơn vị hành chính huyện

0,6945

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức Ca/lần đồng bộ

1

Dập ghim

Cái

24

5,40

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

9,00

3

Ghế

Cái

96

27,00

4

Bàn làm việc

Cái

96

27,00

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

6,75

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

27,00

7

Điện năng

kW

14,04

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,56

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,07

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,37

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (tính cho 1 tỉnh)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

21,6

2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

7,2

3

Điện năng

kW

24,5

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,56

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,07

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,37

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 tỉnh)

1

Giấy in A4

Gram

1,0

2

Mực in laser

Hộp

0,3

3

Sổ ghi chép

Quyển

2,0

4

Bút bi

Cái

10,0

5

Đĩa DVD

Cái

10,0

6

Cặp để tài liệu

Cái

6,0

STT

Các bước công việc

Hệ số

1

Cấu hình kết nối từ tỉnh lên Trung ương

0,15

2

Thực hiện truyền số liệu định kỳ

0,05

3

Kiểm tra, cập nhật CSDL cấp tỉnh lên cấp Trung ương

0,80

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/thửa

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

1.1

Dập ghim

Cái

24

0,0240

1.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0400

1.3

Ghế

Cái

96

0,1200

1.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1200

1.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0300

1.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1200

1.7

Điện năng

kW

0,0624

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

2.1.1

Dập ghim

Cái

24

0,0160

2.1.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0267

2.1.3

Ghế

Cái

96

0,0800

2.1.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0800

2.1 5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0200

2.1.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0800

2.1.7

Điện năng

kW

0,0416

2.2

Đăng ký thế chấp

2.2.1

Dập ghim

Cái

24

0,0120

2.2.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0200

2.2.3

Ghế

Cái

96

0,0600

2.2.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0600

2.2.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0150

2.2.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0600

2.2.7

Điện năng

kW

0,0312

2.5

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

2.3.1

Dập ghim

Cái

24

0,0160

2.3.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0267

2.3.3

Ghế

Cái

96

0,0800

2.3.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0800

2.3.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0200

2.3.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0800

2.3.7

Điện năng

kW

0,0416

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

2.4.1

Dập ghim

Cái

24

0,0248

2.4.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0414

2.4.3

Ghế

Cái

96

0,1241

2.4.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,1241

2.4.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0310

2.4.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,1241

2.4.7

Điện năng

kW

0,0645

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

2.5.1

Dập ghim

Cái

24

0,0198

2.5.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0331

2.5.3

Ghế

Cái

96

0,0992

2.5.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0992

2.5.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0248

2.5.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0992

2.5.7

Điện năng

kW

0,0516

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

2.6.1

Dập ghim

Cái

24

0,0080

2.6.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0133

2.6.3

Ghế

Cái

96

0,0400

2.6.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0400

2.6.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0100

2.6.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0400

2.6.7

Điện năng

kW

0,0208

2.7

Các thay đổi khác

2.7.1

Dập ghim

Cái

24

0,0120

2.7.2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0200

2.7.3

Ghế

Cái

96

0,0600

2.7.4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0600

2.7.5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0150

2.7.6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0600

2.7.7

Điện năng

kW

0,0312

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức ca/trang A4

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

1

Dập ghim

Cái

24

0,0103

2

Ổ ghi đĩa DVD

Cái

60

0,0171

3

Ghế

Cái

96

0,0513

4

Bàn làm việc

Cái

96

0,0513

5

Quạt trần 0,1 kW

Cái

96

0,0128

6

Đèn neon 0,04 kW

Cái

24

0,0513

7

Điện năng

kW

0,0267

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/thửa)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0960

1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0320

1.3

Điện năng

kW

0,1088

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

2.1.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0640

2.1.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0213

2.1.3

Điện năng

kW

0,0726

2.2

Đăng ký thế chấp

2.2.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0480

2.2.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0160

2.2.3

Điện năng

kW

0,0544

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

2.3.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0640

2.3.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0213

2.3.3

Điện năng

kW

0,0726

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

2.4.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0993

2.4.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0331

2.4.3

Điện năng

kW

0,1125

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

2.5.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0794

2.5.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0265

2.5.3

Điện năng

kW

0,0900

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

2.6.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0320

2.6.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0107

2.6.3

Điện năng

kW

0,0362

2.7

Các thay đổi khác

2.7.1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0480

2.7.2

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0160

2.7.3

Điện năng

kW

0,0544

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/trang A4)

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

1

Máy tính để bàn

Cái

0,4

0,0650

2

Máy quét A4

Cái

0,6

0,0384

3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,0217

4

Điện năng

kW

0,0967

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (Tính cho 1 thửa)

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của CSDL

1.1

Giấy in A4

Gram

0,0030

1.2

Mực in laser

Hộp

0,0006

1.3

Số ghi chép

Quyển

0,0188

1.4

Bút bi

Cái

0,0372

1.5

Đĩa DVD

Cái

0,0180

1.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0120

1.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0072

1.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0126

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

2.1.1

Giấy in A4

Gram

0,0020

2.1.2

Mực in laser

Hộp

0,0004

2.1.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0125

2.1.4

Bút bi

Cái

0,0248

2.1.5

Đĩa DVD

Cái

0,0120

2.1.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0080

2.1.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0048

2.1.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0084

2.2

Đăng ký thế chấp

2.2.1

Giấy in A4

Gram

0,0015

2.2.2

Mực in laser

Hộp

0,0003

2.2.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0094

2.2.4

Bút bi

Cái

0,0186

2.2.5

Đĩa DVD

Cái

0,0090

2.2.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0060

2.2.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0036

2.2.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0063

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

2.3.1

Giấy in A4

Gram

0,0020

2.3.2

Mực in laser

Hộp

0,0004

2.3.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0125

2.3.4

Bút bi

Cái

0,0248

2.3.5

Đĩa DVD

Cái

0,0120

2.3.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0080

2.3.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0048

2.3.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0084

2.4

Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất

2.4.1

Giấy in A4

Gram

0,0001

2.4.2

Mực in laser

Hộp

0,0001

2.4.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0385

2.4.4

Bút bi

Cái

0,0385

2.4.5

Đĩa DVD

Cái

0,0186

2.4.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0124

2.4.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0074

2.4.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0130

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

2.5.1

Giấy in A4

Gram

0,0025

2.5.2

Mực in laser

Hộp

0,0005

2.5.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0155

2.5.4

Bút bi

Cái

0,0308

2.5.5

Đĩa DVD

Cái

0,0149

2.5.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0099

2.5.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0060

2.5.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0104

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

2.6.1

Giấy in A4

Gram

0,0010

2.6.2

Mực in laser

Hộp

0,0002

2.6.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0062

2.6.4

Bút bi

Cái

0,0124

2.6.5

Đĩa DVD

Cái

0,0060

2.6.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0040

2.6.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0024

2.6.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0042

2.7

Các thay đổi khác

2.7.1

Giấy in A4

Gram

0,0015

2.7.2

Mực in laser

Hộp

0,0003

2.7.3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0094

2.7.4

Bút bi

Cái

0,0186

2.7.5

Đĩa DVD

Cái

0,0090

2.7.6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0060

2.7.7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0036

2.7.8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0063

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (Tính cho 1 trang A4)

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

1

Giấy in A4

Gram

0,0011

2

Mực in laser

Hộp

0,0002

3

Sổ ghi chép

Quyển

0,0067

4

Bút bi

Cái

0,0133

5

Đĩa DVD

Cái

0,0064

6

Hộp ghim kẹp

Hộp

0,0043

7

Hộp ghim dập

Hộp

0,0026

8

Cặp để tài liệu

Cái

0,0045

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 18/2013/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu:
18/2013/TT-BTNMT
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
18/07/2013
Lĩnh vực:
Địa giới hành chính
Người ký:
Nguyễn Mạnh Hiển
Ngày hiệu lực:
03/09/2013
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản