Thông tư số 17/2020/TT-NHNN7 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2013/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 17/2020/TT-NHNN7 |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Đoàn Thái Sơn — Phó Thống đốc |
| Ngày ban hành | 14/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/02/2021 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 17/2020/TT-NHNN7 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2013/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
Nội dung toàn văn
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 17/2020/TT-NHNN
Hà Nội, Ngày 14 tháng 12 năm 2020
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 33/2013/TT-NHNN ngày 26
tháng 12 năm 2013 của thống đốc ngân hàng nhà nước việt nam hướng
dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt
của các ngân hàng được phép
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối ngày 18 tháng 3 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2013/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép (gọi tắt là Thông tư số 33/2013/TT-NHNN).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2013/TT-NHNN
Điều 3. được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 3. Thủ tục đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
1. Nguyên tắc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin về hồ sơ đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép:
a) Hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. Việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin, sử dụng chữ ký số trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và hệ thống xử lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện theo quy định tại Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
b) Trường hợp hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc hệ thống xử lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc khai, gửi, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh;
c) Các tài liệu trong hồ sơ điện tử là bản điện tử quét từ bản gốc (tập tin định dạng PDF), trừ văn bản đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt được khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. Các tài liệu trong hồ sơ giấy là bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của người đại diện hợp pháp của ngân hàng được phép.
2. Hồ sơ bao gồm:
a) Văn bản đề nghị chấp thuận xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt theo mẫu tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Hợp đồng xuất khẩu và/hoặc nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt ký kết giữa ngân hàng được phép với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính nước ngoài kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của người đại diện hợp pháp của ngân hàng được phép (chỉ gửi lần đầu và gửi bổ sung khi có thay đổi);
c) Quy định nội bộ của ngân hàng được phép về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt, trong đó quy định về phân cấp ủy quyền thực hiện hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt trong nội bộ hệ thống và quy định quản lý, giám sát, bảo đảm an toàn trong việc giao nhận, bảo quản và vận chuyển ngoại tệ tiền mặt phải đảm bảo tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (chỉ gửi lần đầu và gửi bổ sung khi có thay đổi);
d) Giấy ủy quyền trong trường hợp người ký văn bản đề nghị chấp thuận là người đại diện theo ủy quyền của ngân hàng được phép (chỉ gửi lần đầu và gửi bổ sung khi có thay đổi).
3. Trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt:
a) Khi có nhu cầu thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt, ngân hàng được phép lập và gửi 01 (một) bộ hồ sơ cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này;
b) Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh xem xét, chấp thuận việc xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của ngân hàng được phép theo mẫu tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này và gửi cho ngân hàng được phép theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều này.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có thông báo trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc văn bản thông báo cho ngân hàng được phép (trong trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này) và nêu rõ lý do.
4. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ các chứng từ liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt (điện thanh toán và tờ khai hải quan), ngân hàng được phép gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh bản sao điện thanh toán và tờ khai hải quan (có xác nhận của người đại diện hợp pháp của ngân hàng được phép)."
Điều 2.
Thay thế Phụ lục 01, 02, 03 ban hành kèm theo Thông tư số 33/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 01, 02, 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hà Nội, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh, các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
KT. THỐNG ĐỐC (Đã ký) Đoàn Thái Sơn |
TEN NGAN HANG
Pb\) )\JC 01
CQNG HOA XA HQI CHU NGHiA VItT NAM
Dqc lf p - T11 do - Htmh phuc
S6: ......, ngay thang niim
VANBANBENGHICHAPTHUAN
xuAT KHAUINHA.P KHAu NGOA. I TE. TIEN MA. T
Kinh gui: Ngan hang Nha nuoc chi nhanh ........
1. Ten Ngan hang: ................................................................................................
2. Dia chi: .............................................................................................................
3. S6 di�n tho�i: ................................................ Fax: ..........................
4. NQi dung xin chfip thu�: Xuftt khAu/nh�p khAu ngo�i t� ti�n m�t
STT | Mi lm.1i ti�n te | S6 hrQ'Dg ngm_1i t� (s6) | S6 ltrQ'Dg ngofi t� (chfr) |
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Qua cua khAu: .......................................................................................................
D6i tac xu�t khAu/nh�p khAu: ......................................................... Th0,1• g1• an: t'u nga·y..... d;e.n nga' y ...........................................................................
5. DS nghi Ngan hang Nha nuoc chi nhanh ......... xem xet va c�p QuySt djnh chip thu�n xu!t khftu/nh�p k:hAu ngo�i t� ti�n m�t cho Ngan hang theo n(>i dung tren.
6. Ngan hang .......... xin cam kSt thµc hi�n ho�t d(>ng xufit kh!u, nh�p khAu ngo�i t� ti8n m�t dung quy djnh quan ly ngo�i hdi va SU d1=1ng dung ffi\lC dich duqc phep.
NGU'OI D�I DitN HQ'P PH.AP CUA NGAN HANG
(ky ten, dong diu)
NGAN HANG NH.A NVdc
VIJ$TNAM CHINHANH .........
S6:
Ph\l l\JC 02
CQNG HOA XA HQI CHU NGHIA VItT NAM
BOc If p - Tv d.o - Httnh phuc
......, ngay thang ndm
QUYET BJNH CHAP THU�N
XUAT KB.Au, NH� KBAu NGO�I Tt TIEN M4T
I. Ten Ngan hang: ................................................................................................
2. Dja chi: ......................................................................................................................................._...... .............................,.....
3. Sf> di�n tho?i: ..........................................Fax: ...................................
4. N(>i dung:
Ngan hang Nha nu6c chi nhanh ch§p thu� df>i v6i vi�c ngan hang ... xuit khftulnh?p khAu sf> ngo?i t� du6i day:
STT | Ma lofi ti�n tf | S6 hrc,ng ngofi t� (s6) | S6 hrQ'Dg ngofi t� (chfr) |
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
Qua cua khftu: .........................
03itac xu§t khAulnh�p khiu; .........................................................
Quy@t djnh nay c6 hi�u lvc tu ngay ..... d@n ngay ........... va chi c6 gia tri cho 01 1§.n xu§t kh§ulnh?p kh&u ngoc;ti t� ti€n m�t.
5. Ngan hang ........ phai c6 trach nhi�m thvc hi�n ho?t d(>ng xu§t khftu, nh?p khAu ngo?i t� tiSn m�t dung quy djnh quan ly ngo?i hf>i va su d1;mg dung mvc dich duqc phep.
GIAMB6C
(ky ten, dong ddu)
✓
NGAN HANG NHA NUOc
VIETNAM
CHI NHANH......... S6:
Ph\f l\lC 03
CQNG HOA xA HQI CHU NGHiA v1iT NAM
Dqc lip - Tv do - Htmh phuc
......, ngay thang nam
, , ' ' I. a .. :a |
, , ' ' I. a .. :a |
BAO CAO TINH HINH XUAT KHAU/NH�P KHAU NGO�I T¥ TIEN M�T
Thang nam
Kinh gui: V1=1 Quan ly ngo?i h6i - Ngan hang Nha nuoc Viet Nam
1. S6 lm;mg ngo�i t� ti!n m�t xuftt kh�u va nh�p kh§u:
Dan vj tinh: Quy USD
XUATKHAU | NHAPKHAU | ||
Theo Quy�t dinh chAp thu� |
I Thµc te | Theo Quy�t dinh ch§.p thu� |
I Thµc te |
2. Danh gia tinh hinh xuftt kh�u/nh�p kh§u ngo�i te tien m�t cua cac ngan hang dugc phep:
L�P BIEU
(ky, ghi ro hQ ten)
KIEM SOAT
(ky, ghi ro h9 ten)
GlAMD6C
(ky ten, dong ddu)
Sacomhank
PHl�U Y Kl�N THAM MlfU
(vlv xv /j cong vi�c theo yeu cau til' cCf quan quan /j Nha NU'ac,· To'chiic, ca nhan khac)
N(>i dung: Can cii Thong !U' so 17/2020/TT-NHNN ngay 14/12/2020 v/v sU'a a67 bo' sung mol so dieu ctJa Thong !U' so 33/2018/TT-NHNN ngay 26/12/2013 ctJa Thong doc NHNN VN hU'ang din thtJ tµc chap thu�n ho?! d9ng xum khau, nh�p khau ngo9i t� lien ml! ctJa cac ngan hang dU't;Jc phep | |
Y ki�n tham mllu cua Phong Phap ly Kinh trinh BTGE> cha sao kfnh gU'i - H0QT, BKS :''de·bao cao" - BTG0, G0K :'debiet" - KTNB, Ban KTrNB&G0L0, Khoi QLRR :''debiet" - P. KDV&0T, TT. TTN0 :''de'biet va thtj'c hi�n"
Tran trc;mg. Tp. HCM, ngay 15 thang 12 nam 2020 PHONG PHAP LY Noi nhAn: - NhU' trem � - LU'u P.HCQT
NGUY�N VAN TR1NH | Y kifn cua BTGE> |
KT. T6NG GIAM E>6C PHO T6NG GIAM E>6C | |
L�YArfRON | |
Lược đồ văn bản
- 33/2013/TT-NHNN Thông tư số 33/2013/TT-NHNN Hướng dẫn thủ tục chấp thuận hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các ngân hàng được phép
- 16/2017/NĐ-CP Nghị định số 16/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 17/2017/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14
- 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12
- 85/2019/NĐ-CP Nghị định số 85/2019/NĐ-CP Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 28/2005/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 28/2005/PL-UBTVQH11 Ngoại hối
- 06/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối
- 46/2010/QH12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.