Thông tư 13/2023/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 13/2023/TT-BGTVT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giao thông Vận tải |
| Người ký | Nguyễn Xuân Sang |
| Ngày ban hành | 30/06/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/09/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Từ 01/9/2023, tàu thuyền qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia phải xuất trình 07 loại giấy tờ Ngày 30/6/2023, Bộ Giao thông Vận tải đã ban hành Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này. 1. Phương tiện thủy hoạt động vận tải đường thủy qua lại biên giới phải xuất trình 07 loại giấy tờ sau (quy định cũ yêu cầu 08 loại giấy tờ): Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền hoặc các cơ quan phân cấp tàu của quốc gia mà phương tiện đăng ký cấp; Giấy phép vận tải qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp; Bản khai hàng hóa và/hoặc danh sách hành khách kèm theo thông tin chi tiết của hộ chiếu; Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân dự đối với bên thứ ba của chủ tàu cũng như các loại bảo hiểm khác theo quy định hiện hành; Danh sách thuyền viên với đầy đủ chức danh, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn theo quy định, hộ chiếu, chứng nhận tiêm chủng quốc tế của thuyền viên; Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm nhập – tái xuất hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm xuất – tái nhập. 2. Tàu biển tham gia vận tải quá cảnh phải thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến xuất cảnh, nhập cảnh , hải quan, y tế và kiểm dịch động thực vật tại các địa điểm sau: - Nhập cảnh (đến): Thủ tục một điểm dừng được cơ quan chức năng của Việt Nam tiến hành tại Vũng Tàu hoặc tại cửa Định An. - Xuất cảnh (rời): Thủ tục một điểm dừng được cơ quan chức năng của Việt Nam tiến hành tại Cửa khẩu Quốc tế đường bộ và đường sông Vĩnh Xương hoặc Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2023. Xem chi tiết Thông tư 13/2023/TT-BGTVT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI __________
Số: 13/2023/TT-BGTVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2023
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIỆP ĐỊNH GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ HOÀNG GIA CAMPUCHIA VỀ VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY
__________________________
Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy ký ngày 17 tháng 12 năm 2009; Phụ lục sửa đổi Điều 6 và Điều 17 của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy ký ngày 26 tháng 02 năm 2019;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ TP); - Các Sở GTVT; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Công báo; - Lưu: VT, HTQT.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_________________________________________
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ QUY ĐỊNH, CÁC TUYẾN QUÁ CẢNH VÀ CẢNG, BẾN CẢNG, CỤM CẢNG
1. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Campuchia
Đánh số đoạn theo sơ đồ trong Phụ lục B
Tên tuyến
Điểm đầu - Điểm cuối
Chiều dài (km)
1a
Hồ Tonle Sap
Từ Chong Kneas đến Kampong Chhnang
152
1b
Hồ Tonle Sap
Từ Kampong Chhnang đến Phnôm-Pênh
100
1c
Sông Mê Công
Từ Phnôm-Pênh đến cửa khẩu quốc tế đường thủy Kaom Samnor/ Vĩnh Xương hoặc Koh Roka/Thường Phước
102
2
Sông Mê Công
Từ Kampong Cham đến Phnôm-Pênh
106
2. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Việt Nam
Đánh số đoạn theo sơ đồ trong Phụ lục B
Tên tuyến
Điểm đầu - Điểm cuối
Chiều dài (km)
1a
Sông Tiền (Sông Mê Công)
Từ cửa khẩu quốc tế đường thủy Vĩnh Xương/Kaom Samnor hoặc Thường Phước/Koh Roka đến Ngã ba kênh Tân Châu
12.3
1b
Sông Tiền (Sông Mê Công)
Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba kênh Tháp Mười số 2
56.3
1c
Sông Tiền (Sông Mê Công)
Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba sông Vàm Nao
23.5
1d
Sông Tiền (Sông Mê Công)
Từ Ngã ba kênh Tháp Mười số 2 đến Ngã ba rạch Kỳ Hôn
112.9
1e
Sông Tiền (Sông Mê Công)
Từ Ngã ba rạch Kỳ Hôn ra đến biển
41.1
2a.1
Sông Vàm Nao
Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Hậu
6.5
2a.2
Sông Hậu
Từ Ngã ba sông Vàm Nao đến cảng Cần Thơ
68
2a.3
Sông Hậu
Từ cảng Cần Thơ ra đến biển (phao số 0)
117.8
2b.1
Kênh Tân Châu
Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Hậu
9.5
2b.2
Sông Hậu
Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến Ngã ba sông Vàm Nao
39.5
3a.1
Kênh Tháp Mười số 1
Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây
90.5
3a.2
Sông Vàm Cỏ Tây
Từ km 43 đến km 82
39
3a.3
Kênh Thủ Thừa
Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông
10.5
3a.4
Sông Vàm Cỏ Đông
Từ km 105 đến km 108
3
3a.5
Bến Lức - Chợ Đệm
Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến Ngã ba kênh Đôi
20
3a.6
Kênh Đôi
Từ Ngã ba chợ Đệm đến Ngã ba rạch Ông Lớn
8.5
3a.7
Kênh Tẻ
Từ Ngã ba rạch Ông Lớn đến Thành phố Hồ Chí Minh
4.5
3b.1
Kênh Chợ Gạo
Từ rạch Kỳ Hôn đến rạch Lá
28
3b.2
Sông Vàm Cỏ
Từ km 8 đến km 18
10
3b.3
Kênh Nước Mặn
Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến Ngã ba sông Cần Giuộc
2
3b.4
Sông Cần Giuộc
Từ Ngã ba kênh Nước Mặn đến km 0
22
3b.5
Kênh Cây Khô
Từ km 3+500m đến km 0
3.5
3b.6
Rạch Ông Lớn
Từ kênh Cây Khô đến Ngã ba kênh Tẻ
5
3b.7
Kênh Tẻ
Từ Ngã ba rạch Ông Lớn đến Thành phố Hồ Chí Minh
4.5
3c.1
Sông Vàm Cỏ
Từ rạch Lá đến Ngã Ba sông Soài Rạp
24
3c.2
Sông Soài Rạp
Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến Ngã ba Nhà Bè (Sông Sài Gòn)
20
3c.3
Sông Sài Gòn
Từ Ngã ba sông Nhà Bè (sông Sài Gòn) đến cảng Thành phố Hồ Chí Minh
13
3d.1
Khu vực cửa sông
Từ cửa sông Tiền đến cửa sông Soài Rạp
20
3d.2
Sông Soài Rạp
Từ cửa sông Soài Rạp đến Ngã ba kênh Nước Mặn
16
3c.2
Sông Soài Rạp
Từ Ngã ba kênh Nước Mặn đến Ngã ba sông Sài Gòn
20
3c.3
Sông Sài Gòn
Từ Ngã ba Sông Soài Rạp đến cảng Thành phố Hồ Chí Minh
13
3d.1
Khu vực cửa sông
Từ Cửa sông Tiền đến cửa sông Soài Rạp
20
3e.1
Khu vực cửa sông
Từ cửa sông Soài Rạp đến cửa sông Sài Gòn
25
3e.2
Sông Sài Gòn
Từ cửa sông Sài Gòn đến Ngã ba sông Soài Rạp
35
4
Sông Sài Gòn
Từ biên giới tỉnh đến cảng Thành phố Hồ Chí Minh
47
5
Sông Hậu
Từ Ngã ba sông Hậu - Sông Vàm Nao đến ngã 3 kênh Ba Thê - sông Hậu
16.4
6a
Kênh Tri Tôn - Hậu Giang
Từ Ngã 3 Tri Tôn Hậu Giang đến Ngã 3 kênh rạch Giá Hà Tiên
58
6b
Rạch Giá Hà Tiên
Từ Ngã ba rạch Giá Hà Tiên đến Nhà máy Xi măng Hà Tiên
56.9
3. Tuyến quá cảnh
3.1. Tuyến sông Tiền (sông Mê Công) qua Cửa Tiểu đến cảng Phnôm-Pênh theo các tuyến đường thuỷ quy định số 1e, 1d, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại Campuchia và ngược lại.
3.2. Tuyến sông Hậu qua Cửa Định An và qua kênh Vàm Nao và qua sông Tiền (sông Mê Công) đến cảng Phnôm-Pênh theo các tuyến đường thuỷ quy định số 2a.3, 2a.2, 2a.1, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại Campuchia và ngược lại.
4. Cảng, bến cảng và cụm cảng
4.1. Cảng, bến, cụm cảng tại Campuchia
TT
Tên cảng bến
Chủ sở hữu cảng
Nằm trên sông
Loại hàng xếp dỡ
Loại cảng (Cấp sông)
Thông số Cầu cảng
Ghi chú
Dài (m)
Rộng (m)
Sâu trước cảng (m)
1
Cảng nổi hành khách và dây chuyền (TS1)
Cảng Phnôm-Pênh
Tonle Sap
Hàng hóa, hành khách
Chưa xác định
45
15
5,3
2
Cảng container và dây chuyền (TS3)
Cảng Phnôm-Pênh
Tonle Sap
Hàng hóa, container
Chưa xác định
300
20
6,3
3
Cảng nội địa (TS5)
Cảng Phnôm-Pênh
Tonle Sap
Hàng hóa
Chưa xác định
4,5
4
Cảng nổi Sokimex (TS7)
Công ty Sokimex
Tonle Sap
Xăng dầu
Chưa xác định
30
7
4,6
5
Cảng nổi Savimex (TS9)
Công ty Savimex
Tonle Sap
Xăng dầu
Chưa xác định
15
5
4,0
6
Cảng km 6 (TS11)
Công ty Green Trade
Tonle Sap
Hàng hóa
Chưa xác định
40
6
4,0
7
Cảng Prek Pneou (TS15)
Công ty Siam Gas
Tonle Sap
Khí gas
Chưa xác định
Hai cầu cảng
5,0
8
Cầu cảng Tela (TS17)
Công ty Tela
Tonle Sap
Xăng dầu
Chưa xác định
30
8
4,6
9
Cầu cảng Bright Victory (TS19)
Công ty Bright Victory
Tonle Sap
Xăng dầu
Chưa xác định
25
6
4,6
10
Cầu cảng Men Sarun (TS21)
Công ty Men Sarun
Tonle Sap
Hàng hóa
Chưa xác định
200
15
5,0
11
Cảng Kampong Chhnang
MPWT
Tonle Sap
Hàng hóa nội địa
Chưa xác định
20
6
4
12
Cảng Siem Reap (Chong Khneas)
MPWT
Tonle Sap
Hàng hóa nội địa, hành khách
Chưa xác định
Đang xây dựng
13
Cầu cảng Mekong Shore (Chi nhánh Công ty Bright Victory)
Công ty xăng dầu Bright Victory Mekong
Thượng lưu Mekong
Xăng dầu
Chưa xác định
5,5
14
Cầu cảng Prek Anchanh Shore, Berths (UM1)
Cảng Phnôm- Pênh
Thượng lưu Mekong
Sản phẩm gỗ
Chưa xác định
5
15
Cầu cảng Tonle Bet Shore Berth (UM2)
Cảng Phnôm- Pênh
Thượng lưu Mekong
Hàng hóa
Chưa xác định
5
16
Cảng nội địa Kampong Cham (UM3)
Cảng Phnôm- Pênh
Thượng lưu Mekong
Hàng hóa, hành khách
Chưa xác định Chưa xác định
35
20
4 14
17
Cầu cảng Dey Eth (LM5)
Cảng Phnôm- Pênh
Hạ lưu Mekong
Hàng hóa
18
Cảng nổi (LM11)
Công ty Total
Hạ lưu Mekong
Xăng dầu, khí
Chưa xác định
30
6
10
19
Cảng container mới (LM17)
Cảng Phnôm- Pênh
Hạ lưu Mekong
Hàng hóa (container)
Chưa xác định
10
Đang xây dựng
20
Cảng nổi Petronas (LM19)
Công ty Petronas
Hạ lưu Mekong
Xăng dầu
Chưa xác định
30
6
14
21
Cảng nổi Prek Ksay
Công ty Đầu tư LHR Asean Investment
Hạ lưu Mekong
Xăng dầu
Chưa xác định
20
6
2
22
Cảng Sokimex Prek Ksay (LM2)
Công ty Sokimex
Hạ lưu Mekong
Xăng dầu
Chưa xác định
3
23
Neak Loeung
Cảng Phnôm- Pênh
Hạ lưu Mekong
Hàng hóa
Chưa xác định
4
24
Cảng công ty Asia Flour Mill Corperation (TB3)
Công ty Asia Flour Mild
Tonle Basak
Hàng hóa
Chưa xác định
6
25
Cảng nổi Chak Angre (TB5)
Công ty EDC. Chak Angre.
Tonle Basak
Xăng dầu
Chưa xác định
25
6
4
4.2. Cảng, bến, cụm cảng tại Việt Nam
TT
Tên cảng bến
Chủ sở hữu cảng
Nằm trên sông
Loại hàng xếp dỡ
Loại cảng (Cấp sông)
Thông số Cầu cảng
Dài (m)
Rộng (m)
Sâu trước cảng (m)
1
Cảng chuyên dùng nhà máy điện Thủ đức
Nhà máy nhiệt điện Thủ đức
Kênh xáng
Xăng dầu
Sông Cấp 3
120
15
3.0
2
Cảng kho vận miền Nam
Công ty kho vận miền Nam
Kênh chuyên dùng Trường Thọ
Container, hàng rời
Sông Cấp 3
411
15
4.1
3
Cảng nhà máy thép miền Nam
Công ty Thép miền Nam
Kênh chuyên dùng Trường Thọ
Phôi sắt thép
Sông Cấp 3
43
15
4.1
4
Cảng Tây Nam
Công ty sản xuất thương mại Tây Nam
Sông Sài Gòn
Container, hàng hóa
Sông Cấp 2
130
15
4.5
5
Cảng Trường Thọ
Công ty cổ phần cơ khí
Sông Sài Gòn
Containe, hàng hóa
Sông Cấp 2
460
30
4.5
6
Cảng Trancimex
Công ty cổ phần giao nhận ngoại thương
Sông Sài Gòn
Container, hàng hóa
Sông Cấp 2
100
30
4.5
7
Cảng Phúc Long
Công ty cổ phần Phúc Long
Sông Sài Gòn
Container, hàng hóa
Sông Cấp 2
80
30
4.5
8
Cảng Hoàng Long
Công Ty TNHH XD & TM Hoàng Long
Sông Đồng Nai
Hàng hóa
Sông Cấp 3
167
15
8.0
9
Cảng Hoàng Tuấn
Công ty TNHH Than Cảng Sài Gòn
Sông Vàm Cỏ Đông
Hàng hóa
Sông Cấp đặc biệt
90
25
8.0
10
Cảng Tôn Thất Thuyết
Tổng công ty đường sông miền Nam
Kênh Tẻ
Hàng hóa
Sông Cấp 3
220
15
3.0
11
Cảng Tây Ninh
Xí nghiệp xăng dầu khí đốt Tây Ninh
Sông Vàm Cỏ Đông
Xăng dầu, khí đốt
Sông Cấp 3
60
30
3.0
12
Cảng xi măng Sài Gòn
Nhà máy xi măng Sài Gòn
Sông Đồng Nai
Xi măng, Clinke
Sông Cấp đặc biệt
80
30
4.0
13
Cảng xăng dầu Long Bình Tân
Công ty xăng dầu Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Xăng dầu
Sông Cấp đặc biệt
120
50
5.4
14
Cảng Tín Nghĩa
Công ty CP Tổng Công ty Tín Nghĩa
Sông Đồng Nai
Hàng hóa, Container
Sông Cấp đặc biệt
124
30
4.5
15
Cảng Thành Tài
Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Xây dựng Thành Tài
Sông Vàm Cỏ Đông
Hàng hóa, LPG
Sông Cấp đặc biệt
145
20
8.0
16
Cảng Bourbon Bến Lức
Công ty CP Bourbon Bến Lức
Sông Vàm Cỏ Đông
Hàng hóa, LPG
Sông Cấp đặc biệt
760,9
45
8.0
17
Cảng MT Gas
Công ty TNHH MT Gas
Sông Vàm Cỏ Đông
Hàng hóa, LPG
Sông Cấp đặc biệt
140
16
7.0
18
Cảng Long Bình
Tổng công ty đường sông miền Nam
Sông Đông Nai
Tổng hợp, container
Sông Cấp đặc biệt
407,3
40
6.0
19
Cảng xi măng Hà Tiên II
Công ty cổ phần xi măng Hà Tiên Cần Thơ
Sông Hậu
Hàng hóa
Sông Cấp 3
50
15
4.0
20
Cảng Huỳnh Lâm
Doanh nghiệp Huỳnh Lâm
Sông Hậu
Hàng hóa
Sông Cấp 4
50
15
4.5
21
Cảng Long Đức
Trung tâm Quản lý hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp
Sông Cổ Chiên
Hàng hóa
Sông Cấp 3
-
-
2.5
22
Cảng xếp dỡ than và vật liệu sản xuất xi măng
Chi nhánh Công ty Cổ phần xi măng Hà Tiên I
Kênh Ba Hòn
Hàng hóa
Sông Cấp 3
-
-
2.4
23
Cảng Bình Long
Công ty cổ phần Cảng An Giang
Sông Hậu
Hàng hóa
Sông Cấp 3
-
-
2.5
24
Cảng Bảo Mai
Doanh nghiệp Bảo Mai
Sông Hậu
Hàng hóa
Sông Cấp 4
-
-
2.5
25
Cảng Hành khách Châu Đốc
Ban Quản lý các khu du lịch An Giang
Sông Hậu
Hành khách
Sông Cấp 2
-
-
2.0
26
Cảng CN Cty CP thức ăn thủy sản Hùng Vương Vĩnh Long
Chi nhánh Cty CP thức ăn thủy sản Hùng Vương Vĩnh Long
Sông Cổ Chiên
Hàng hóa
Sông Cấp 4
-
-
2.05
27
Các Cầu Cảng khu cảng biển Sài Gòn
Sông Sài Gòn
Biển
28
Cảng biển Sài Gòn
Sông Sài Gòn
Biển
29
Các cầu cảng khu cảng biển Cát Lái
Sông Đồng Nai
Biển
30
Các cầu cảng khu cảng biển Hiệp Phước
Sông Soài Rạp
Biển
31
Khu chuyển tải
Sông Ngã bảy Thiềng Liềng
Biển
32
Các cầu cảng khu cảng Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biển
33
Các cầu cảng khu cảng Gò Dầu, Phước An, Phú Mỹ, Cái Mép
Sông Thị Vải
Biển
34
Các cầu cảng khu cảng Vũng Tàu
Sông Đinh
Biển
37
Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Cần Thơ
Sông Hậu
Biển
38
Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Đồng Tháp
Sông Tiền
Biển
39
Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Mỹ Tho
Sông Tiền
Biển
40
Các cầu cảng thuộc khu vực cảng Hòn Chông, Rạch Giá
Biển
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________________________________________
Phụ lục III
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
Tên doanh nghiệp, HTX đề nghị cấp giấy phép ___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
Kính gửi: …………………………………………………………………………
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân):...........................................................................................
2. Địa chỉ: ........................................................................................................................
3. Số điện thoại:.............................................số Fax: .......................................................
4. Giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh số…………………….........................…
Ngày cấp ………........Cơ quan cấp phép…………..(đối với trường hợp phương tiện vận tải phục vụ mục đích kinh doanh)
5. Đề nghị ………………………………………………. cấp Giấy phép vận tải qua biên giới cho phương tiện vận tải sau:
Số TT
Tên phương tiện
Chủng loại (mục đích)
Số đăng ký
Trọng tải
Kích thước (Chiều rộng và mớn tối đa)
Năm sản xuất
Loại máy và Số máy
Tốc độ tối đa
HP/ kW
Cửa khẩu xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
6. Đề nghị cấp Giấy phép (đề nghị ghi rõ Nhóm 1, Nhóm 2 hay Nhóm Đặc biệt):……..
7. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ :
□
b) Cá nhân :
□
c) Hoạt động kinh doanh:
□
d) Mục đích khác :
□
8. Dự kiến hành trình chuyến đi:.......................................................................................
9. Thời hạn đề nghị cấp phép: ...... ...................................................................................
........., ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị/cá nhân (Ký tên/đóng dấu ) Ký tên (đóng dấu)
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
____________________________________________
Phụ lục IV
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI CAMPUCHIA - VIỆT NAM
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Việt Nam
Name of organization or individual applying for extension of Cambodia - Viet Nam Cross-Border Transport Permit
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI CAMPUCHIA - VIỆT NAM
APPLICATION FOR EXTENDING OF CAMBODIA - VIET NAM CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Kính gửi (To):....................................................................
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name of (organization or individual)…………………………..
2. Địa chỉ: (Address) …………………………………………………………………….
3. Số điện thoại: (Tel No.).......................... Số Fax: (Fax No.): ..........................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư số (Nếu có) (Business Registration Certificate or Investment License No.) (If any).:……………………………………
Ngày cấp (Date of issue) ………………........Cơ quan cấp (Issuing Authority)…………......
5. Giấy phép vận tải qua biên giới số (Cambodia - Viet Nam Cross - Border Transport Permit No.): ................Ngày cấp (Date of issue) ……………………Cơ quan cấp (Issuing Authority) ………………………
6. Đề nghị …… …………..gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Việt Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request …...............to extend the validity of Cambodia - Viet Nam Cross - Border Transport Permit(s) for the following vessel(s):.............................
- Số đăng ký của phương tiện xin gia hạn (Registration No.): ……………………………..
- Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày ……. tháng …... năm …..
Entry into Viet Nam, date ……..... month ... ..... year ................
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai):
Proposed extended duration (choose one of the two following options):
+ Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới: ….ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ...
Extension for: …. ……...days, from date… ... month ..... year ... …to date ... ….month ...year .......
+ Gia hạn chuyến đi:………..ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng …năm …
Extension for Journey : ... ... ... days, from date ... month ... year ... to date ... ..month ... year ......
7. Lý do đề nghị gia hạn (The reasons for extension):…………………………....................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Việt Nam cho phương tiện và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the application for extending Cambodia - Viet Nam Cross - Border Transport Permit for vessel and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thuỷ. (To comply strictly with all provisions of Vietnamese Laws as well as the provisions of the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Kingdom of Cambodia on Inland Waterway Transport).
....., ngày (date)…….tháng (month)…….năm (year)…. Tổ chức, cá nhân (Organization or individual) Ký tên/Signature Thuyền trưởng, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền (Captain, vessel’s owner or authorized person).
Từ 01/9/2023, tàu thuyền qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia phải xuất trình 07 loại giấy tờ
Ngày 30/6/2023, Bộ Giao thông Vận tải đã ban hành Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này.
1. Phương tiện thủy hoạt động vận tải đường thủy qua lại biên giới phải xuất trình 07 loại giấy tờ sau (quy định cũ yêu cầu 08 loại giấy tờ):
Giấy chứng nhận đăng ký;
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền hoặc các cơ quan phân cấp tàu của quốc gia mà phương tiện đăng ký cấp;
Giấy phép vận tải qua biên giới do cơ quan có thẩm quyền cấp;
Bản khai hàng hóa và/hoặc danh sách hành khách kèm theo thông tin chi tiết của hộ chiếu;
Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân dự đối với bên thứ ba của chủ tàu cũng như các loại bảo hiểm khác theo quy định hiện hành;
Danh sách thuyền viên với đầy đủ chức danh, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn theo quy định, hộ chiếu, chứng nhận tiêm chủng quốc tế của thuyền viên;
Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm nhập – tái xuất hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy nội địa tạm xuất – tái nhập.
2. Tàu biển tham gia vận tải quá cảnh phải thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến xuất cảnh, nhập cảnh, hải quan, y tế và kiểm dịch động thực vật tại các địa điểm sau:
- Nhập cảnh (đến): Thủ tục một điểm dừng được cơ quan chức năng của Việt Nam tiến hành tại Vũng Tàu hoặc tại cửa Định An.
- Xuất cảnh (rời): Thủ tục một điểm dừng được cơ quan chức năng của Việt Nam tiến hành tại Cửa khẩu Quốc tế đường bộ và đường sông Vĩnh Xương hoặc Cửa khẩu Quốc tế Thường Phước.
Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2023.
Xem chi tiết Thông tư 13/2023/TT-BGTVT tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 13/2023/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Giao thông Vận tải
- Số hiệu:
- 13/2023/TT-BGTVT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 30/06/2023
- Lĩnh vực:
- Ngoại giao
- Người ký:
- Nguyễn Xuân Sang
- Ngày hiệu lực:
- 01/09/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.