📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 121/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán

📄 Số hiệu: 121/2020/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 31/12/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu121/2020/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýHuỳnh Quang Hải
Ngày ban hành31/12/2020
Ngày hiệu lực15/02/2021
Lĩnh vựcChứng khoánTài chính – ngân hàng

Trích yếu nội dung

Từ 15/02, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của CT chứng khoán không quá 05 lần Ngày 31/12/2020, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 121/2020/TT-BTC quy định về hoạt động của công ty chứng khoán. Theo đó, công ty chứng khoán phải quản lý tách bạch tiền gửi giao dịch chứng khoán của từng khách hàng, tách bạch tiền của khách hàng với tiền của công ty chứng khoán. Công ty chứng khoán không được trực tiếp nhận và chi trả tiền mặt để giao dịch chứng khoán của khách hàng mà phải thực hiện qua ngân hàng thương mại. Bên cạnh đó, công ty chứng khoán không được nhận ủy quyền của khách hàng thực hiện chuyển tiền nội bộ giữa các tài khoản của các khách hàng. Đồng thời, Bộ cũng quy định 06 trường hợp công ty chứng khoán không được bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn hoặc là người bảo lãnh chính: Thứ nhất, công ty chứng khoán, độc lập hoặc cùng công ty con hoặc cùng với người có liên quan sở hữu từ 10% trở lên vốn điều lệ của tổ chức phát hành, hoặc có quyền kiểm soát tổ chức phát hành, hoặc có quyền bổ nhiệm Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức phát hành. Thứ hai, tối thiểu 30% vốn điều kệ của công ty chứng khoán và tối thiểu 30% vốn điều lệ của tổ chức phát hành do cùng một cá nhân hoặc một tổ chức nắm giữ… Đáng chú ý, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty chứng khoán không được vượt quá 05 lần (quy định cũ chỉ cho phép không được vượt quá 03 lần). Giá trị tổng nợ theo quy định này không bao gồm các khoản sau đây: Tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Dự phòng trợ cấp mất việc làm; Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2021. Thông tư này làm hết hiệu lực Thông tư 210/2012/TT-BTC, Thông tư 07/2016/TT-BTC. Xem chi tiết Thông tư 121/2020/TT-BTC tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH ________

Số: 121/2020/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020

___________

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hoạt động của công ty chứng khoán.

Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Lưu: VT, UBCK (300b).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Huỳnh Quang Hải

PHỤ LỤC I

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG, KINH DOANH CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: ……..

V/v báo cáo tình hình hoạt động, kinh doanh

……, ngày…..tháng…..năm…..

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Biểu: Báo cáo tình hình hoạt động của Công ty chứng khoán

TT

Tiêu chí

Đơn vị tính

Nội dung

Ghi chú

Tháng

Quý

6 tháng

Năm

(1)

(2)

(3)

(4)

1

I. Giới thiệu chung về CTCK

2

1. Tên công ty

x

3

2. Vốn điều lệ

triệu đồng

x

x

x

4

3. Nghiệp vụ Môi giới

x

5

4. Nghiệp vụ Tự doanh

x

6

5. Nghiệp vụ Tư vấn đầu tư

x

7

6. Nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành

x

8

7. Nghiệp vụ Lưu ký

x

9

8. Nghiệp vụ Phái sinh

x

10

9. Loại hình doanh nghiệp (CTĐC/CTCP/TNHH)

11

10. Tổng số người lao động tại Công ty

người

x

x

x

x

12

11. Tổng số người có chứng chỉ hành nghề

người

x

x

x

x

13

II. Kết quả kinh doanh

14

1. Tổng doanh thu

triệu đồng

x

x

x

15

2. Lợi nhuận sau thuế

triệu đồng

x

x

x

16

3. Doanh thu môi giới

triệu đồng

x

x

17

4. Tỷ trọng doanh thu môi giới so với tổng doanh thu

% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

x

x

18

5. Doanh thu tự doanh

triệu đồng

x

x

19

6. Tỷ trọng doanh thu tự doanh so với tổng doanh thu

% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

x

x

20

7. Doanh thu tư vấn đầu tư

triệu đồng

x

x

21

8.Tỷ trọng doanh thu tư vấn so với tổng doanh thu

% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

x

x

22

9. Doanh thu bảo lãnh phát hành

triệu đồng

x

x

23

10. Tỷ trọng doanh thu bảo lãnh phát hành so với tổng doanh thu

% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

x

x

24

11. Doanh thu khác

triệu đồng

x

x

25

12. Tỷ trọng doanh thu khác so với tổng doanh thu

% (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

x

x

26

III. Hạn chế đầu tư

Đánh giá tình hình tuân thủ hạn chế đầu tư

x

x

x

x

27

IV. Vi phạm quy định về số lượng người hành nghề

x

x

28

V. Vi phạm chế độ công bố thông tin

x

x

29

VI. Tình trạng hoạt động

30

1. Tỷ lệ An toàn tài chính

x

x

31

2. Nghiệp vụ bị đình chỉ

x

32

3. Tạm ngừng hoạt động công ty/chi nhánh/Phòng giao dịch

x

33

4. Chấm dứt hoạt động kinh doanh

x

Ghi chú:

1. Loại file: excel

2. Font: Times New Roman, cỡ chữ 12

3. Tại mục "Loại hình doanh nghiệp": Công ty cổ phần đại chúng: "CTĐC"; Công ty cổ phần chưa đại chúng: "CTCP"; Công ty trách nhiệm hữu hạn: "TNHH".

4. "Lợi nhuận sau thuế" (6 tháng): BCTC soát xét 6 tháng.

5. Dòng 26 "Hạn chế đầu tư": Công ty tự đánh giá đáp ứng/không đáp ứng quy định tại Điều 26 và Điều 28 Thông tư này.

6. Dòng 4,5,6,7,8,9: Đánh dấu x (nếu có) vào cột (4) tương ứng.

7. Dòng 27, 28: Dành cho các trường hợp vi phạm đã có quyết định xử phạt hành chính của UBCKNN. Điền số Quyết định và Ngày ban hành quyết định.

8. Dòng 30 cột (4): ghi Bình thường/Cảnh báo/Kiểm soát/Kiểm soát đặc biệt

9. Dòng 31, 32, 33 cột (4): Ghi Có/Không

NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên)

PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN KIỂM SOÁT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC II

MẪU BÁO CÁO CHI TIẾT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG, KINH DOANH CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: ……..

V/v báo cáo chi tiết tình hình hoạt động, kinh doanh

…….., ngày…..tháng……năm…..

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Công ty chứng khoán...

Biểu II.1 Tình hình nhân sự

quý/6 tháng/năm

Đơn vị tính: người

TT

Đối tượng

Số lượng người lao động

Số lượng người có chứng chỉ hành nghề

Ghi chú

Trong kỳ

Tăng/Giảm

Trong kỳ

Tăng/Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

I. Trụ sở chính

2

1. Ban Giám đốc

3

2. Bộ phận môi giới

4

3. Bộ phận tự doanh

5

4. Bộ phận bảo lãnh phát hành

6

5. Bộ phận tư vấn đầu tư

7

II. Chi nhánh

8

1. Chi nhánh....(tên chi nhánh)

9

- Giám đốc chi nhánh

10

- Bộ phận môi giới

11

- Bộ phận tư vấn

12

2. Chi nhánh...(tên chi nhánh)

13

- Giám đốc chi nhánh

14

- Bộ phận môi giới

15

Bộ phận tư vấn

16

III. Phòng giao dịch

17

1. Phòng giao dịch...(tên phòng giao dịch)

18

2. Phòng giao dịch...(tên phòng giao dịch)

19

3. Bộ phận khác

20

Tổng số

Ghi chú:

- Cột (3), (4), (5), (6): Nhập theo định dạng số "Number". Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).

Biểu II.2 Tình hình cổ đông/thành viên góp vốn nắm giữ từ 5% vốn điều lệ

6 tháng/năm

TT

Thông tin về cổ đông

Thông tin về tỷ lệ nắm giữ

Họ và tên (cá nhân)/ Tên tổ chức

Số giấy CMND/CCCD /Hộ chiếu (người nước ngoài)/ Số Giấy ĐKKD (Tổ chức)

Ngày cấp

Địa chỉ

Quốc tịch (người nước ngoài)/Tổ chức (nước ngoài)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Số lượng cổ phần/ phần vốn góp

Tỷ lệ nắm giữ so với vốn điều lệ

Số lượng cổ phần/ phần vốn góp

Tỷ lệ nắm giữ so với vốn điều lệ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1.

2.

Ghi chú:

- Cột (4): Định dạng theo date (DD/MM/YYYY)

- Cột (6): Ghi rõ tên nước.

- Cột (7) và (9): Nhập theo định dạng số "Number".

- Cột (8) và (10): Nhập theo định dạng %, làm tròn số phần trăm đến số thập phân thứ hai.

Biểu II.3 Các thay đổi phải được chấp thuận trong kỳ

6 tháng/năm

TT

Nội dung

Địa điểm

Đóng cửa

Thành lập mới

Thay đổi tên

Nhân sự cấp cao

Thay đổi nghiệp vụ kinh doanh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

I. Trong nước

2

Trụ sở chính

3

Chi nhánh

4

Phòng giao dịch

5

Văn phòng đại diện

6

II. Nước ngoài

7

Chi nhánh

8

Văn phòng đại diện

Ghi chú:

- Công ty chứng khoán nộp báo cáo theo biểu này sau khi có thay đổi (tính từ thời điểm Ủy ban chứng khoán nhà nước ra Quyết định chấp thuận thay đổi) tại báo cáo của kỳ gần nhất.

- Cột (3), (6), (7), (8): Định dạng số "Number" nhập theo số lần thay đổi tính đến thời điểm báo cáo.

- Cột (4), (5): Định dạng số "Number", đơn vị: Số lượng.

- Cột (7): Nhân sự cấp cao bao gồm Người đại diện theo pháp luật đối với trụ sở chính, người đứng đầu chi nhánh

Biểu II.4 Số lượng tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư

quý/6 tháng/năm

TT

Loại khách hàng

Số lượng tài khoản

Số lượng tài khoản có phát sinh giao dịch trong kỳ

Trong kỳ

Tăng/Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

I. Trong nước

2

1. Cá nhân

3

2. Tổ chức

4

II. Nước ngoài

5

1. Cá nhân

6

2. Tổ chức

7

Tổng (I + II)

Ghi chú:

- Cột (3), (4), (5), (6): Nhập theo định dạng số "Number". Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).

Biểu II.5 Tiền gửi giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư

Tháng/năm

STT

Ngân hàng nhận tiền gửi

Số dư trên tài khoản (triệu đồng)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

I. Ngân hàng A

2

1. Tài khoản số A1

3

2. Tài khoản số A2

4

3. Tài khoản số...

5

II. Ngân hàng B

6

1. Tài khoản số B1

7

2. Tài khoản số B2

8

3. Tài khoản số...

9

Tổng (I + II +...)

Ghi chú:

- Liệt kê chi tiết từng tài khoản tại tất cả các ngân hàng nhận tiền gửi giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư.

- Dòng 1 cột (3): Tổng số dư trên tài khoản A1, A2,…

- Dòng 5 cột (3): Tổng số dư trên tài khoản B1, B2...

Biểu II.6 Giao dịch chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch

Tháng/6 tháng/năm

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Loại chứng khoán

Tổng mua

Tổng bán

Tổng mua và bán

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

Trong kỳ

Lũy kế từ đầu năm

HNX

HSX

HNX

HSX

HNX

HSX

HNX

HSX

HNX

HSX

HNX

HSX

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

I. Nhà đầu tư

2

1. Giao dịch cổ phiếu của NĐT trong nước

4

2. Giao dịch cổ phiếu của NĐT nước ngoài

6

3. Giao dịch chứng chỉ quỹ của NĐT trong nước

7

4. Giao dịch chứng chỉ quỹ của NĐT nước ngoài

8

B. Tự doanh

9

1. Cổ phiếu

10

2. Trái phiếu

11

3. Chứng chỉ quỹ

Ghi chú:

- HNX là Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

- HSX là Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Biểu II.7 Giao dịch chứng khoán chưa niêm yết/đăng ký giao dịch

tháng/6 tháng/năm

STT

Chứng khoán

Kỳ hạn

Mua trong kỳ

Bán trong kỳ

≤ 2 năm

> 2 năm và < 5 năm

≥ 5 năm

KL

Giá trị (triệu đồng)

KL

Giá trị (triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

I. Cổ phiếu (Tổng)

x

x

x

x

2

1. Công ty A

x

x

x

x

3

2. Công ty B

x

x

x

x

4

3. Công ty...

x

x

x

x

5

II. Trái phiếu

Tổng

Tổng

Tổng

Tổng

Tổng

6

1. Trái phiếu A

x

x

7

2. Trái phiếu B

x

x

8

3. Trái phiếu …

x

x

Ghi chú:

- Báo cáo chi tiết theo từng tổ chức phát hành.

- Cột (3), (4), (5) chỉ áp dụng với mục "Trái phiếu". Đánh dấu x tương ứng với kỳ hạn của từng loại trái phiếu.

- Cột (6) đến Cột (9): Nhập theo định dạng số ("Number").

Biểu II.8 Tình hình giao dịch ký quỹ chứng khoán

tháng/năm

TT

Nội dung

Cuối kỳ

Khối lượng chứng khoán cầm cố

Ghi chú

Số lượng

Giá trị (triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

I. Số lượng tài khoản giao dịch ký quỹ

x

2

II. Giá trị chứng khoán ký quỹ

x

3

III. Nguồn vốn tài trợ giao dịch ký quỹ

x

4

1. Vốn chủ sở hữu

x

5

2. Vốn vay từ tổ chức tín dụng

x

6

3. Vốn vay từ nguồn khác

x

7

IV. Thu từ hoạt động ký quỹ

x

8

V. Dư nợ cho vay giao dịch ký quỹ tại HSX

x

9

1. Mã ABC

x

x

10

2. Mã XYZ

x

x

11

3. Mã...

x

x

12

VI. Dư nợ cho vay giao dịch ký quỹ tại HNX

x

x

13

1. Mã ACB

x

x

14

2. Mã YZX

x

x

15

3. Mã...

16

VII. Tổng dư nợ cho vay giao dịch ký quỹ (V+VI)

Ghi chú:

- Số liệu được chốt vào ngày làm việc cuối cùng của tháng

- Trường hợp đối với 50 mã trở lên phải lập biểu chi tiết II.8B

Biểu II.8B Chi tiết tình hình cho vay giao dịch ký quỹ từng mã chứng khoán

tháng/năm

TT

Nội dung

Khối lượng cầm cố

Dư nợ cho vay (triệu đồng)

1

I. HSX

x

x

2

Mã ...

x

x

3

Mã ...

x

x

4

II. HNX

x

x

5

Mã ...

x

x

6

Mã ...

x

x

7

Tổng

x

Ghi chú: Áp dụng đối với số mã chứng khoán cho vay ký quỹ từ 50 mã trở lên

Biểu II.9 Ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân

tháng/năm

TT

Loại khách hàng

Tổng số tài khoản ủy thác

Giá trị ủy thác (triệu đồng)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng/Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Trong nước

2

Nước ngoài

Tổng

Ghi chú:

- Cột (3), (4): Tính theo ngày dương lịch đầu/cuối tháng (Phiên giao dịch đầu tiên/cuối cùng của tháng).

- Cột (3), (4), (5), (6): Nhập theo định dạng số "Number". Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).

Biểu II.10 Tình hình nắm giữ chứng khoán niêm yết

tháng/năm

TT

Loại chứng khoán

Số lượng chứng khoán nắm giữ

Giá trị chứng khoán nắm giữ (triệu đồng)

Tổng số chứng khoán đang lưu hành của tổ chức phát hành vào thời điểm báo cáo

Tỷ lệ sở hữu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(3)/(5) *100

1

I. Cổ phiếu

x

2

A

x

x

x

x

3

x

x

x

4

II. Chứng chỉ quỹ

x

5

A

x

x

x

x

6

x

x

x

x

7

Tổng (I+II)

x

Ghi chú:

- Cột (2) loại chứng khoán được ghi cụ thể theo mã chứng khoán (đối với chứng khoán niêm yết và đăng ký giao dịch).

- Cột (3) là các chứng khoán hiện CTCK đang nắm giữ, không bao gồm chứng khoán đang về tài khoản.

- Phải loại trừ chứng khoán nắm giữ thuộc các giao dịch kỳ hạn chứng khoán khỏi mục này.

- Giá trị tính theo giá mua vào.

Biểu II.11 Tình hình đầu tư, góp vốn vào tổ chức khác

Quý/năm

TT

Danh mục đầu tư

Giá trị cuối kỳ

Ghi chú

Cổ phiếu

Vốn góp vào tổ chức/dự án kinh doanh

Tài sản cố định (triệu đồng)

Trái phiếu doanh nghiệp (triệu đồng)

Số lượng cổ phiếu nắm giữ

Giá trị cổ phiếu nắm giữ (triệu đồng)

Tỷ lệ đầu tư (%)

Giá trị (triệu đồng)

Tỷ lệ đầu tư (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

I. Đầu tư trong nước

x

x

x

2

Công ty A

x

x

x

x

3

Dự án B

x

x

4

II. Đầu tư ra nước ngoài

x

x

x

5

Công ty A

x

x

x

x

6

Dự án B

x

x

7

Tổng (I+II)

x

x

x

x

8

Tổng*

9

III. Tỷ lệ đầu tư vào tài sản cố định

x

10

IV. Tỷ lệ đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp

x

11

V. Tỷ lệ đầu tư vào cổ phiếu, phần vốn góp và dự án kinh doanh

x

Ghi chú:

Tổng*= Tổng giá trị cổ phiếu niêm yết (tại biểu II.10)+ tổng giá trị cột (4) + Tổng Giá trị cột (7)

Tỷ lệ đầu tư vào cổ phiếu, phần vốn góp và dự án kinh doanh = Tổng*/Vốn chủ sở hữu công ty chứng khoán

Tỷ lệ đầu tư tài sản cố định = Tổng giá trị còn lại của tài sản cố định/Tổng tài sản công ty chứng khoán

Tỷ lệ đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp = Tổng giá trị trái phiếu doanh nghiệp/Vốn chủ sở hữu công ty chứng khoán

Tỷ lệ đầu tư ở cột (5)= Số lượng cổ phiếu chưa niêm yết của một tổ chức công ty sở hữu/số lượng cổ phiếu đang lưu hành của một tổ chức

Tỷ lệ đầu tư ở cột (8) = Giá trị vốn góp/Vốn chủ sở hữu công ty chứng khoán

Biểu II.12 Hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán

6 tháng/năm

Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên tổ chức phát hành

Loại chứng khoán bảo lãnh

Hình thức bảo lãnh

Tổng giá trị bảo lãnh

Hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn

Cổ phiếu

Trái phiếu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

...

Ghi chú: Số liệu lấy theo báo cáo quý gần nhất.

Cột (6), (7): Nhập theo định dạng số “Number”.

Biểu II.13 Các hoạt động tư vấn và cung cấp dịch vụ

6 tháng/năm

TT

Loại hoạt động

Số lượng hợp đồng

Số hợp lượng đồng tăng/giảm trong kỳ

(1)

(2)

(3)

(4)

I. Tư vấn đầu tư chứng khoán

II. Tư vấn tài chính

1. Tư vấn ..

2. Tư vấn ..

III. Dịch vụ khác:

1. …..

2. …..

Cột (3), (4): Nhập theo định dạng số (“Number”). Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).

Ghi chú chung:

- Loại file: excel

- Font: Times New Roman, cỡ chữ 12

NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên)

PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN KIỂM SOÁT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên)

(TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC III

CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG MỞ TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN GIỮA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN VÀ KHÁCH HÀNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Các bên tham gia ký kết hợp đồng

a) Công ty chứng khoán

- Địa chỉ trụ sở chính:

- Người đại diện pháp luật/Người được ủy quyền

+ Họ và tên: Chức vụ:

+ Số CMND/CCCD hoặc số hộ chiếu (người nước ngoài): …………. ngày cấp …………….. nơi cấp ……………………………

+ Quyết định ủy quyền số ……….. ngày ....tháng...năm...

b) Khách hàng cá nhân

- Họ và tên:

+ Số CMND/CCCD hoặc số hộ chiếu (người nước ngoài): …………. ngày cấp …………….. nơi cấp ……………………………

- Địa chỉ thường trú:

- Số điện thoại liên lạc:

c) Khách hàng tổ chức

- Tên tổ chức:

- Địa chỉ: Điện thoại:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

- Người đại diện pháp luật/người được ủy quyền:

+ Họ và tên Chức vụ

+ Số CMND/CCCD hoặc số hộ chiếu (người nước ngoài): …………. ngày cấp …………….. nơi cấp ……………………………

+ Quyết định ủy quyền số …………. ngày ....tháng...năm,..

+ Số điện thoại liên lạc:

2. Điều khoản về các thỏa thuận cụ thể

a) Các cách thức nhận lệnh của công ty;

b) Tỷ lệ ký quỹ đặt mua/bán chứng khoán được áp dụng;

c) Thỏa thuận về lãi suất trên số dư tiền gửi giao dịch chứng khoán;

d) Thời hạn, cách thức xử lý tài sản trong trường hợp khách hàng không có khả năng thanh toán đúng hạn;

đ) Thỏa thuận về thời gian và phương thức chuyển đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam trong trường hợp chuyển tiền giao dịch chứng khoán bằng ngoại tệ.

3. Điều khoản về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia

a) Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (sở hữu tiền, chứng khoán và các khoản lợi nhuận, quyền và lợi ích hợp pháp khác gắn liền với số tiền, chứng khoán đó; cung cấp thông tin theo yêu cầu của công ty, trả phí giao dịch ……);

b) Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán (thu phí giao dịch, lưu ký, thực hiện các ủy quyền hợp pháp khác theo thỏa thuận với khách hàng; lưu giữ, bảo quản tiền, chứng khoán cho khách hàng, thực hiện giao dịch, bảo mật thông tin, cung cấp thông tin theo yêu cầu của khách hàng....).

4. Điều khoản về các thỏa thuận khác

a) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, điều khoản này nêu rõ:

- Khách hàng được bồi thường thiệt hại nếu công ty vi phạm nghĩa vụ quy định tại Hợp đồng này;

- Mức bồi thường thiệt hại: do các bên thỏa thuận cụ thể hoặc theo quy định của pháp luật.

b) Cách thức xử lý tài khoản trong trường hợp công ty rút nghiệp vụ môi giới, giải thể hoặc bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động;

c) Các trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;

d) Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng;

đ) Giải quyết tranh chấp phát sinh;

Các thỏa thuận khác theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật.

PHỤ LỤC IV

MẪU BÁO CÁO QUẢN TRỊ RỦI RO

(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: .../BC-

……., ngày……tháng…..năm……

BÁO CÁO

Quản trị rủi ro

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Bộ máy quản trị rủi ro

1) Thành viên Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên/Chủ sở hữu

-

-

2) Thành viên Ban kiểm soát/Ban kiểm toán nội bộ

-

-

3) Thành viên Ban Tổng Giám đốc/Ban Giám đốc

-

-

II. Văn bản, quy trình, quy chế về quản trị rủi ro

1) Cơ cấu tổ chức của bộ máy quản trị rủi ro

- Chức năng, nhiệm vụ của từng thành viên trong bộ máy quản trị rủi ro

- Cơ chế phân cấp thẩm quyền quyết định và trách nhiệm của từng thành viên

2) Chính sách rủi ro

3) Hạn mức rủi ro và đo lường rủi ro

a) Hạn mức rủi ro và đo lường rủi ro cho từng nghiệp vụ

b) Hạn mức rủi ro và đo lường rủi ro cho tất cả các nghiệp vụ

4) Quy trình xác định rủi ro

5) Kế hoạch dự phòng

III. Công tác kiểm tra giám sát của Công ty về quản trị rủi ro

1) Nội dung kiểm tra, giám sát

a) Tuân thủ pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và các quy định pháp luật khác có liên quan.

b) Tuân thủ quy trình, quy chế của Công ty

2) Số lần kiểm tra trong năm

3) Báo cáo kết quả kiểm tra

IV. Đánh giá tính độc lập ngăn ngừa xung đột lợi ích

1. Trung thực, tránh các xung đột về quyền lợi của người quản lý công ty

2. Giao dịch với người có liên quan

3. Giao dịch với cổ đông người quản lý công ty và người có liên quan của các đối tượng này.

4. Đảm bảo quyền hợp pháp của người có quyền lợi liên quan đến công ty

(TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Từ 15/02, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của CT chứng khoán không quá 05 lần

Theo đó, công ty chứng khoán phải quản lý tách bạch tiền gửi giao dịch chứng khoán của từng khách hàng, tách bạch tiền của khách hàng với tiền của công ty chứng khoán. Công ty chứng khoán không được trực tiếp nhận và chi trả tiền mặt để giao dịch chứng khoán của khách hàng mà phải thực hiện qua ngân hàng thương mại. Bên cạnh đó, công ty chứng khoán không được nhận ủy quyền của khách hàng thực hiện chuyển tiền nội bộ giữa các tài khoản của các khách hàng.

Đồng thời, Bộ cũng quy định 06 trường hợp công ty chứng khoán không được bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn hoặc là người bảo lãnh chính:

Thứ nhất, công ty chứng khoán, độc lập hoặc cùng công ty con hoặc cùng với người có liên quan sở hữu từ 10% trở lên vốn điều lệ của tổ chức phát hành, hoặc có quyền kiểm soát tổ chức phát hành, hoặc có quyền bổ nhiệm Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức phát hành.

Thứ hai, tối thiểu 30% vốn điều kệ của công ty chứng khoán và tối thiểu 30% vốn điều lệ của tổ chức phát hành do cùng một cá nhân hoặc một tổ chức nắm giữ…

Đáng chú ý, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty chứng khoán không được vượt quá 05 lần (quy định cũ chỉ cho phép không được vượt quá 03 lần). Giá trị tổng nợ theo quy định này không bao gồm các khoản sau đây: Tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Dự phòng trợ cấp mất việc làm; Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/02/2021.

Thông tư này làm hết hiệu lực Thông tư 210/2012/TT-BTC, Thông tư 07/2016/TT-BTC.

Xem chi tiết Thông tư 121/2020/TT-BTC tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 121/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài chính
Số hiệu:
121/2020/TT-BTC
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
31/12/2020
Lĩnh vực:
Chứng khoán
Người ký:
Huỳnh Quang Hải
Ngày hiệu lực:
15/02/2021
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản