Thông tư 116/2015/TT-BQP của Bộ Quốc phòng về việc quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 116/2015/TT-BQP |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Quốc phòng |
| Người ký | Phùng Quang Thanh |
| Ngày ban hành | 01/10/2015 |
| Ngày hiệu lực | 20/10/2015 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
BỘ QUỐC PHÒNG -------
Số: 116/2015/TT-BQP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU
Căn cứ Luật Cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư Quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Tỉnh ủy, thành ủy, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT; - Cục Kế hoạch - Đầu tư, Cục Tài chính/BQP; Cục Cán bộ, Cục Chính sách/TCCT; Cục Quân lực/BTTM; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Vụ Pháp chế/BQP; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, BCY; H 272b
BỘ TRƯỞNG Đại tướng Phùng Quang Thanh
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
STT
Tên trang phục
Đơn vị tính
Số lượng
Niên hạn
I
Trang phục thường xuyên cấp cho cá nhân
1
Trang phục thường dùng
Bộ
2
1 năm
2
Áo xuân thu
Cái
1
1 năm
3
Áo lót
Cái
2
1 năm
4
Quần lót
Cái
2
1 năm
5
Khăn mặt
Cái
2
1 năm
6
Bít tất
Đôi
2
1 năm
7
Giầy vải cao cổ
Đôi
1
1 năm
8
Dép nhựa
Đôi
1
1 năm
9
Chiếu cá nhân
Cái
1
1 năm
10
Dây lưng nhỏ
Cái
1
3 năm
11
Áo mưa
Cái
1
3 năm
12
Màn cá nhân
Cái
1
4 năm
13
Vỏ chăn cá chân
Cái
1
4 năm
14
Gối cá nhân
Cái
1
3 năm
15
Ba lô + túi lót
Cái
1
4 năm
II
Trang phục chống rét
1
Vùng rét 1
a
Quần áo thu đông
Bộ
1
2 năm
b
Ruột chăn bông 2,5 kg
Cái
1
3 năm
c
Mũ bông
Cái
1
3 năm
d
Áo ấm
Cái
1
3 năm
đ
Đệm nằm
Cái
1
4 năm
2
Vùng rét 2
a
Ruột chăn bông 1,5 kg
Cái
1
3 năm
b
Quần áo thu đông
Bộ
1
2 năm
c
Áo ấm
Cái
1
3 năm
III
Trang phục nghiệp vụ
1
Quần áo dã ngoại, huấn luyện
Bộ
1
1 năm
2
Mũ cứng
Cái
1
2 năm
* Ghi chú:
1. Một suất trang phục thường dùng gồm: 01 quần dài + 01 áo sơ mi dài tay.
2. Trang phục chống rét (trừ đệm nằm) các loại, khi tốt nghiệp nhận công tác không thu lại.
a) Vùng rét 1, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh và các đảo thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ Quảng Bình trở ra phía Bắc.
b) Vùng rét 2, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Tây Nguyên và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại từ Thừa Thiên Huế trở ra phía Bắc.
PHỤ LỤC SỐ 02
TIÊU CHUẨN NHU YẾU PHẨM ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
STT
Tên vật phẩm
Tiêu chuẩn
1
Đường kết tinh
01 kg/người/tháng
2
Xà phòng giặt
0,5 kg/người/tháng
3
Xà phòng tắm
01 bánh/người/tháng
4
Dầu gội đầu
200 ml/người/quý
5
Kem đánh răng
01 ống/người/quý
6
Bàn chải răng
01 cái/người/quý
7
Bàn cạo (đối với nam)
01 cái/người/năm
8
Lưỡi dao cạo (đối với nam)
02 cái/người/tháng
9
Bút bi
01 cái/người/quý
10
Giấy viết thư
04 tờ/người/tháng
11
Phong bì thư
04 cái/người/tháng
12
Tem thư
04 cái/người/tháng
13
Khăn mùi xoa
02 cái/người/năm
14
Chè khô
100 gam/người/tháng
15
Bánh kẹo
200 gam/người/tháng
16
Chỉ khâu
01 cuộn/người/năm
17
Kim khâu
05 cái/người/năm
18
Bật lửa
01 cái/người/quý
19
Đèn pin
01 cái/người/năm
20
Pin đèn
04 đôi/người/năm
PHỤ LỤC SỐ 03
TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH Ở, SINH HOẠT, NHÀ ĂN TẬP THỂ VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2015/TT-BQP ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Bảng 1: Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể
STT
Danh mục
Tiêu chuẩn
1
Giường 1 tầng
4,5 m2/người
2
Giường 2 tầng
2,8 m2/người
Bảng 2: Tiêu chuẩn diện tích sinh hoạt tập thể
STT
Danh mục
Tiêu chuẩn
1
Phòng sinh hoạt tập thể
36 m2 - 54 m2
2
Phòng khách
36 m2 - 54 m2
3
Phòng bảo mật lưu trữ
54 m2
Bảng 3: Tiêu chuẩn diện tích trong nhà ăn tập thể
STT
Danh mục
Tiêu chuẩn
1
Khu vực chế biến và kho
0,5 m2/người
2
Khu vực ăn
0,9 m2/người
3
Khu vực phục vụ
0,3 m2/người
Bảng 4: Tiêu chuẩn thiết bị vệ sinh
a) Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể
Đối tượng danh mục
Quy mô quân số (người)
Trang bị
Tắm
Xí bệt
Tiểu treo
Chậu rửa sứ
Dụng cụ giặt
Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể
9
1
1
1
1
2 xô đựng nước, 2 chậu giặt, 1 ca múc nước (niên hạn 1 năm)
Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng.
b) Thiết bị vệ sinh nhà làm việc công cộng
STT
Quy mô quân số (người)
Số lượng người tính cho 1 bộ thiết bị vệ sinh
Trang bị
Xí bệt
Tiểu treo
Chậu rửa sứ
1
Từ 50 đến 100
25
1
1
1
2
Từ 50 đến 100
50
2
3
2
3
Trên 100
100
3
4
3
*Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng./.
_____________
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Thông tư 116/2015/TT-BQP của Bộ Quốc phòng về việc quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với học viên cơ yếu
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Quốc phòng
- Số hiệu:
- 116/2015/TT-BQP
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 01/10/2015
- Lĩnh vực:
- Quốc phòng
- Người ký:
- Phùng Quang Thanh
- Ngày hiệu lực:
- 20/10/2015
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.