📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưHết hiệu lực

Thông tư 115/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

📄 Số hiệu: 115/2017/TT-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 25/10/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu115/2017/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrần Xuân Hà
Ngày ban hành25/10/2017
Ngày hiệu lực08/12/2017
Lĩnh vựcChứng khoán

Trích yếu nội dung

Hướng dẫn về giám sát giao dịch chứng khoán Ngày 25/10/2017, Bộ Tài chính đã ra Thông tư số 115/2017/TT-BTC hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán; trong đó có hướng dẫn cụ thể về nghĩa vụ cung cấp thông tin và giải trình theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán có nghĩa vụ cung cấp, cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử liên quan đến nội dung giám sát giao dịch chứng khoán theo yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán. Đồng thời các đối tượng nêu trên còn phải giải trình theo yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán đối với các sự việc liên quan đến giao dịch chứng khoán theo quy định và thực hiện công bố thông tin trong các trường hợp: Giao dịch chứng khoán của tổ chức, cá nhân là cổ đông lớn; Giao dịch chứng khoán của tổ chức, cá nhân và người có liên quan có ý định nắm giữ tới 25% cổ phiếu có quyền biểu quyết, chứng chỉ quỹ của một tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch, quỹ đóng… Trường hợp tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch chứng khoán, cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán không phối hợp, hợp tác với các cơ quan liên quan sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08/12/2017. Từ ngày 01/8/2019, Thông tư này bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 35/2019/TT-BTC Xem thêm: 9 nội dung quan trọng nhất của Luật Chứng khoán Từ ngày 01/01/2021, Thông tư này bị hết hiệu lực bởi Thông tư 95/2020/TT-BTC Xem chi tiết Thông tư 115/2017/TT-BTC tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH -------

Số: 115/2017/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2017

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN GIÁM SÁT GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ -CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ -CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ -CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng Trung ương; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Website CP; - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website BTC, UBCKNN; - Lưu: VT, UBCK, (200b).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà

PHỤ LỤC I

BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số …../20…./TT-BTC ngày … tháng … năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán)

MẪU SỐ 01. BÁO CÁO TUẦN (SỔ LỆNH VÀ KẾT QUẢ GIAO DỊCH)

I. Dữ liệu thông tin thị trường: Thông tin định kỳ trong ngày giao dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 3 3 Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015.

II. Sổ lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM

Mã TV

Ngày

Giờ đặt lệnh

Máy trạm nhập lệnh

Lệnh mua/bán

Số thứ tự lệnh

Chứng khoán

Khối lượng đặt lệnh

Khối lượngchưa khớp

Khối lượng khớp lệnh

Tài khoản đặt lệnh

Giá đặt lệnh

Tình trạng lệnh

Giá trị lệnh

Loại lệnh (Nếu có)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Ghi chú:

(1) Mã thành viên: từ 001, …, nnn.

(2) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm

(3) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)

(4) Máy trạm nhập lệnh của thành viên: số cuối: số thứ tự máy trạm; số đầu hoặc 2 số đầu: mã thành viên.

(5) Lệnh mua/bán trong đó S/B: sell/buy hoặc B/M: bán/mua

(6) Số thứ tự lệnh nhập của thành viên: 4 số cuối từ 0001 đến 9999 theo thứ tự thời gian

(7) Mã chứng khoán

(8) Khối lượng đặt: số cổ phiếu

(9) Khối lượng chưa khớp: số cổ phiếu

(10) Khối lượng khớp lệnh: số cổ phiếu

(11) Tài khoản đặt lệnh

(12) Giá đặt lệnh: nghìn đồng/cổ phần

(13) Tình trạng lệnh: (M) Khớp/(O) không khớp/(X) hủy

(14) Giá trị khớp: nghìn đồng

(15) Loại lệnh: lệnh giới hạn/lệnh ATO/lệnh ATC

III. Sổ lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội

NgàyGD

Thời gian

Loại lệnh

TT

Số hiệu lệnh

Số hiệu lệnh gốc

CK

M/B

SL

Giá

Số lượng chờ khớp

Giá chờ khớp

SLkhớp

SLhủy

SL loại bỏ

Đại diện giao dịch

Mã thành viên

Mã thị trường

Loại hình NĐT

TK NĐT

Lợi suất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Ghi chú:

(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm

(2) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)

(3) Loại lệnh

(4) Tình trạng lệnh

(5) & (6) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh gốc

(7) Chứng khoán

(8) M/B (mua/bán)

(9) Số lượng đặt lệnh

(10) Giá đặt lệnh

(11) Số lượng chờ khớp

(12) Giá chờ khớp

(13) Số lượng khớp

(14) Số lượng hủy

(15) Số lượng loại bỏ

(16) Đại diện giao dịch

(17) Mã Thành viên

(18) Mã thị trường

(19) Loại hình Nhà đầu tư

(20) Tài khoản Nhà đầu tư

(21) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)

IV. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM

Số thứ tự

Mã TV người mua

Mã TV người bán

STT nhập lệnh mua

STT nhập lệnh bán

Thời gian khớp lệnh

Ngày giao dịch

Máy trạm nhập lệnh mua

Máy trạm nhập lệnh bán

Loại hình NĐT mua

Loại hình NĐT bán

Mã chứng khoán

Khối lượng khớp

Giá

Tài khoản mua

Tài khoản bán

Giá trị khớp lệnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Ghi chú:

(1) Số thứ tự (1, …, n) khớp lệnh

(2) Mã Thành viên người mua

(3) Mã Thành viên người bán

(4) Số thứ tự nhập lệnh mua

(5) Số thứ tự nhập lệnh bán

(6) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)

(7) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm

(8) Máy trạm nhập lệnh mua (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên

(9) Máy trạm nhập lệnh bán (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên

(10) Loại hình Nhà đầu tư mua (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ…)

(11) Loại hình Nhà đầu tư bán (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ…)

(12) Mã chứng khoán

(13) Khối lượng khớp lệnh: cổ phiếu

(14) Giá khớp lệnh

(15) Tài khoản mua

(16) Tài khoản bán

(17) Giá trị khớp lệnh

V. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội

Ngày GD

Thời gian

Số phiên

Số hiệu lệnh

SHL liên quan

Số xác nhận lệnh khớp

TV bán

Đại diện giao dịch bán

NĐT bán

Mã CK

Số lượng khớp

Giá khớp

Mã thị trường

Thành viên mua

Đại diện GD mua

NĐT Mua

Hình thức GD

Lợi suất

Hình thức thanh toán

Trong/sau giờ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Ghi chú:

(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm

(2) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)

(3) Số phiên khớp lệnh

(4) và (5) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan

(6) Số xác nhận lệnh khớp

(7) Thành viên bên bán

(8) Đại diện giao dịch bên bán

(9) Tài khoản Nhà đầu tư bán

(10) Mã chứng khoán

(11) Số lượng khớp

(12) Giá khớp

(13) Mã thị trường

(14) Thành viên bên mua

(15) Đại diện giao dịch bên mua

(16) Tài khoản Nhà đầu tư mua

(17) Hình thức giao dịch

(18) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)

(19) Hình thức thanh toán

(20) Giao dịch trong giờ hay sau giờ

VI. Kết quả giao dịch thỏa thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ /chứng quyền có bảo đảm/Trái phiếu tại SGDCK TP.HCM

(Giao dịch thỏa thuận Cổ phiếu & chứng chỉ quỹ, Trái phiếu được lập thành từng bảng riêng)

Ngày giao dịch

Mã TVbán

Mã TVmua

Chứng khoán

Tài khoản bán

Tài khoản mua

Khối lượng đặt bán

Khối lượng đặt mua

Giá khớp

Khối lượng khớp

Giá trị khớp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Ghi chú:

(1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)

(2)&(3): Mã thành viên (mua/bán)

(4): Mã cổ phiếu, chứng chỉ quỹ Trái phiếu

(5) & (6) Tài khoản bán/mua

(7) và (8) KL đặt bán/đặt mua

(9) Giá khớp

(10) Khối lượng khớp

(11) Giá trị khớp

VII. Kết quả giao dịch thỏa thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/Trái phiếu tại SGDCK Hà Nội

(Giao dịch trái phiếu doanh nghiệp được lập thành từng bảng riêng)

Ngày giao dịch

Thời gian

Số hiệu lệnh

SHL liên quan

Loại lệnh

Tình trạng

TVbán

ĐDGDbán

NĐTbán

CK

M/B

Số lượng

Giá

MãTT

TV Mua

ĐDGDmua

NĐTmua

Hình thức thanh toán

Chu kỳ TT

Lợi suất

SốĐT

Trong/sau giờ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Ghi chú:

(1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)

(2): Thời gian khớp lệnh

(3)&(4): Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan

(5): Loại lệnh

(6): Tình trạng lệnh

(7)&(15) Thành viên bán/mua

(8)&(16): Đại diện giao dịch bán/mua

(9)&(17): Nhà đầu tư bán/mua

(18): Hình thức thanh toán: Trực tiếp hoặc đa phương

(19): Chu kỳ thanh toán: T+X với X là số ngày sau ngày T giao dịch

(20): Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)

(10) Mã chứng khoán

(11) Mua/bán

(12) Số lượng cổ phiếu

(13) Giá

(14) Mã thị trường

(21) Số điện thoại (nếu có)

(22) Giao dịch trong/sau giờ

…., ngày … tháng … năm Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán

Ghi chú: Các báo cáo này được lập dưới dạng file dữ liệu điện tử định dạng exel hoặc File text chiết xuất từ hệ thống giao dịch; Font chữ: Unicode Times New Roman.

VIII. Sổ lệnh đặt chứng khoán phái sinh

Ngày GD

Thgian GD

Mã phiên

Kênh đặt lệnh

Phương thức GD

Mã TV Bán

Tài khoản NĐT Bán

SHL bán

Môi giới/Tự doanh Bán

Mã TV Mua

Tài khoản NĐT Mua

SHL Mua

Môi giới/Tự doanh Mua

SHL gốc

Số xác nhận lệnh khớp

Mã sản phẩm

Loại lệnh

M/B

Trạng thái

Giá đặt

Khối lượng đặt

Giá thực hiện

Khối lượng thực hiện

SendCompId

UTrade

IX. Sổ lệnh khớp chứng khoán phái sinh

Ngày GD

Thgian GD

Mã phiên

Kênh đặt lệnh

Phương thức GD

Mã TV Bán

Tài khoản NĐT Bán

SHL bán

Môi giới/Tự doanh Bán

Mã TV Mua

Tài khoản NĐT Mua

SHL Mua

Môi giới/Tự doanh Mua

Số xác nhận lệnh khớp

Mã sản phẩm

Trạng thái

Price

Quantity

type

X. Sổ lệnh thỏa thuận chứng khoán phái sinh

Ngày GD

Thgian GD

Mã phiên

Trạng thái

Mã TV Bán

TK Bán

Mã TV Mua

TK Mua

Mã sản phẩm

SHL Bán

SHL Mua

SHL gốc

Quantity

Price

MẪU SỐ 2. BÁO CÁO TUẦN

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN ... -------

Số: …../SGDCK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

...., ngày tháng năm 201...

BÁO CÁO GIÁM SÁT TUẦN.../201...

Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường trong tuần … /201…

TT

Mã cảnh báo theo tiêu chí

Dấu hiệu giao dịch bất thường

Mã chứng khoán giao dịch

Ngày giao dịch

Ngày bắt đầu xử lý

Tình trạng xử lý

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú:

- Dấu hiệu giao dịch bất thường: theo Hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch bất thường do Sở Giao dịch Chứng khoán ban hành.

- Biểu này được lập và báo cáo hàng tuần.

Nơi nhận:

Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán

MẪU SỐ 3. BÁO CÁO THÁNG /201.….

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN... -------

Số: ……../SGDCK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

..., ngày tháng năm 201...

BÁO CÁO GIÁM SÁT THÁNG …/201….

I. Về việc tổ chức hoạt động gi ám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán

1. Tổ chức và hoạt động của bộ máy giám sát (nếu có thay đổi).

2. Về việc ban hành, bổ sung, sửa đổi các quy chế, quy định, quy trình giám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán.

3. Về việc tổ chức giám sát giao dịch hàng ngày, nhiều ngày.

4. Về việc thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo bất thường và báo cáo theo yêu cầu đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

5. Về việc phối hợp với các đơn vị khác trong công tác giám sát.

6. Về việc xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát.

II. Các công việc đang triển khai

Biểu 1. Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường tháng

TT

Mã cảnh báo theo tiêu chí giám sát

Dấu hiệu giao dịch bất thường

Tổ chức/cá nhân thực hiện giao dịch

Mã tài khoản giao dịch

Mã chứng khoán giao dịch

Ngày GD

Dấu hiệu vi phạm

Ngày bắt đầu xử lý

Tình trạng xử lý

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Ghi chú: Dấu hiệu giao dịch bất thường: theo Hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch bất thường do SGDCK ban hành.

III. Kết quả hoạt động gi ám sát tại Sở Giao dịch chứng khoán

1. Về việc thực hiện giao dịch của các thành viên giao dịch

Biểu 1. Hành vi vi phạm về giao dịch chứng khoán

TT

Tổ chứ c/cá nhân vi phạm về giao dịch chứng khoán

Mã tài khoản giao dịch

Tên CTCK thực hiện GD

Loại hành vi vi phạm

Ngày GD

Mã chứng khoán giao dịch

Hình thức xử lý

1

2

3

4

5

6

7

8

2. Về hoạt động giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm

- Về việc phát hiện các giao dịch bất thường (phân loại theo tiêu chí giám sát bất thường do Sở Giao dịch Chứng khoán ban hành).

- Kết quả kiểm tra về giao dịch chứng khoán do Sở Giao dịch Chứng khoán thực hiện, kết quả xử lý những hành vi vi phạm (theo thẩm quyền).

- Các vụ việc kiến nghị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xử lý vi phạm.

IV. Kiến nghị

1. Về chính sách chế độ

2. Kiến nghị khác (nếu có)

Nơi nhận:

Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán

MẤU SỐ 04. BÁO CÁO GIÁM SÁT NĂM 20.…

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN... -------

Số: ……./SGDCK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

...., ngày….. tháng…. năm 201...

BÁO CÁO GIÁM SÁT NĂM 20..…

I. Về việc tổ chức hoạt động gi ám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán

1. Tổ chức và hoạt động của bộ máy giám sát

2. Về việc ban hành, bổ sung, sửa đổi các quy chế, quy định, quy trình giám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán.

3. Về việc tổ chức giám sát giao dịch hàng ngày, nhiều ngày.

4. Về việc thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo bất thường và báo cáo theo yêu cầu đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

5. Về việc phối hợp với hợp với các đơn vị khác trong công tác giám sát.

6. Về việc xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát.

II. Các công việc đang triển khai

Biểu 1:Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường

TT

Mã cảnh báo theo tiêu chí giám sát

Dấu hiệu giao dịch bất thường

Tổ chức/cá nhân thực hiện giao dịch

Mã tài khoản giao dịch

Mã chứng khoán giao dịch

Ngày giao dịch

Dấu hiệu vi phạm

Ngày bắt đầu xử lý

Tình trạng xử lý

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Biểu 2: Danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán

TT

Tên tổ chức cá nhân

Mã thành viên giao dịch

Mã tài khoản giao dịch

Tên CTCK

Hành vi vi phạm về GDCK

Vi phạm về công bố thông tin khi thực hiện các giao dịch (cổ đông lớn, cổ đông nội bộ và người liên quan, cổ phiếu quỹ, cổ phiếu hạn chế chuyển nhượng, giao

Tổng cộng

Ghi chú

Vi phạm /dấu hiệu vi phạm các quy định về GDCK

Vi phạm/dấu hiệu vi phạm giao dịch bị cấm

dịch khác)

Giao dịch cùng mua/bán

Huỷ/sửa lệnh sai quy định

Khác

Giao dịch nội bộ

Giao dịch thao túng

Giao dịch bị cấm khác

I/CTCK

x

x

x

x

x

x

II/Đại diện GD/nhân viên CTCK

x

x

x

x

x

III/Tổ chức/cá nhân khác

x

x

x

x

x

Ghi chú về Biểu số 2:

- Biểu này tổng hợp số lần vi phạm về giao dịch và công bố thông tin của các đối tượng thực hiện giao dịch;

- Loại hành vi vi phạm được thống kê theo quy định hiện hành.

III. Kiến nghị

1. Về chính sách chế độ

2. Kiến nghị khác (nếu có)

Nơi nhận:

Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán

Ghi chú

- Hành vi vi phạm về giao dịch chứng khoán tại các Biểu trong Phụ lục này bao gồm 2 nhóm hành vi: hành vi vi phạm các quy định về giao dịch (cùng mua/bán, giao dịch không dẫn đến việc thay đổi quyền sở hữu chứng khoán, và các vi phạm khác về quy chế giao dịch) và hành vi giao dịch bị cấm (giao dịch nội bộ; giao dịch thao túng và giao dịch bị cấm khác)

- Kỳ báo cáo tại Phụ lục này được lập theo tuần, tháng và năm Dương lịch

- Các báo cáo này được lập dưới dạng file dữ liệu điện tử định dạng exel (đối với dữ liệu báo cáo bằng bảng biểu) hoặc File text chiết xuất từ hệ thống giao dịch; Font chữ: Unicode Times New Roman.

PHỤ LỤC II

MẪU BIỂU BÁO CÁO CỦA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số ……../……../TT-BTC ngày …. tháng …. năm ………. của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán)

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN -------

Số: ……../TTLKCK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

…, ngày… tháng… năm 201...

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THÁNG

1. Báo cáo hoạt động cấp mã chứng khoán

Mẫu số 1: Tình hình cấp mã chứng khoán

Stt

Ngày cấp mã chứng khoán

Tên Tổ chức phát hành

Vốn Điều lệ, SLCK đăng ký của TCPH

Địa chỉ của TCPH

Mã chứng khoán trong nước do VSD cấp

Mã ISIN do VSD cấp

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

2. Báo cáo tình hình sửa lỗi, lùi thời hạn thanh toán, loại bỏ không thanh toán giao dịch chứng khoán

Mẫu số 2: Tình hình sửa lỗi, lùi thời hạn thanh toán, loại bỏ không thanh toán

Stt

Mã thành viên lưu ký

Tên thành viên lưu ký

Loại lệnh

Tài khoản sửa lỗi

Mã chứng khoán

Số lượng

Ngày giao dịch

Ngày sửa lỗi/lùi thời hạn thanh toán/loại bỏ không thanh toán giao dịch

Thành viên lưu ký liên quan

Số lượng chứng khoán hỗ trợ

Lý do sửa/lùi thời hạn/loại bỏ không thanh toán

A. Sửa lỗi

B. Lùi thời hạn thanh toán

C. Loại bỏ không toán

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

3. Thống kê giao dịch chứng khoán chuyển quyền sở hữu không qua hệ thống giao dịch

Mẫu số 3. Chi tiết tình hình chuyển quyền sở hữu chứng khoán

STT

Tên bên chuyển nhượng

Số đăng ký sở hữu của bên chuyển nhượng

Số Tài khoản giao dịch của bên chuyển nhượng

Tên bên nhận chuyển nhượng

Số đăng ký sở hữu của bên nhận chuyển nhượng

Số Tài khoản giao dịch của bên nhận chuyển nhượng

Mã chứng khoán chuyển nhượng quyền sở hữu

Số lượng chứng khoán chuyển nhượng quyền sở hữu

Ngày chuyển nhượng hiệu lực

Loại giao dịch

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

4. Thông tin và danh tính tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư mở tại các CTCK

Mẫu số 4. Dữ liệu về thông tin và danh tính tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT

Biểu 1: Thông tin và danh tính của NĐT mở tài khoản

STT

Tên khách hàng

Loại hình

Mã TKGD

Địa chỉ

Số đăng ký sở hữu

Ngày cấp

Nơi cấp

Ngày mở

Quốc tịch

Ghi chú

1

Tổ chức

2

Cá nhân

Mỹ

Người Việt Nam

Biểu 2: Thông tin và danh tính của NĐT đóng tài khoản

STT

Tên khách hàng

Loại hình

Mã TKGD

Địa chỉ

Số đăng ký sở hữu

Ngày cấp

Nơi cấp

Ngày đóng

Quốc tịch

Ghi chú

1

Tổ chức

2

Cá nhân

Mỹ

Người Việt Nam

Biểu 3: Thông tin và danh tính của NĐT thay đổi thông tin

STT

Tên khách hàng

Loại hình

Mã TKGD

Địa chỉ

Số đăng ký sở hữu

Ngày cấp

Nơi cấp

Quốc tịch

Ghi chú

1

Tổ chức

2

Cá nhân

Mỹ

Người Việt Nam

5. Thông tin về cổ đông lớn của các công ty đăng ký chứng khoán tại TTLKCK

Mẫu số 5. Báo cáo về cổ đông lớn

STT

Mã CK

Số lượng đăng ký

Thông tin cổ đông

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Ghi chú

Tên cổ đông

Số Đăng ký sở hữu

Ngày cấp

Địa chỉ liên hệ

Số lượng chứng khoán sở hữu

Tỷ lệ %

Số lượng chứng khoán sở hữu

Tỷ lệ %

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

6. Hoạt động xử lý vi phạm đối với thành viên bù trừ

Mẫu số 6. Xử lý vi phạm thành viên bù trừ

TVBT

Thông tin NĐT

Số lần vi phạm

Họ tên NĐT

Số ĐKSH

Ngày cấp

TKGD

TKKQ

% sử dụng tài sản ký quỹ

Giới hạn vị thế

001 - CTCP Chứng khoán

Cộng

002 - Công ty TNHH Chứng khoán

Cộng

7. Hỗ trợ thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán

Mẫu số 7: Hỗ trợ thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán

STT

Mã TVBT

Tên TVBT

Ngày mất khả năng thanh toán

Tổng số tiền sử dụng

Nguồn sử dụng

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

Kiến nghị

1. Về chính sách chế độ.

2. Kiến nghị khác (nếu có).

Ghi chú:

- Kỳ báo cáo tại Phụ lục II được lập theo tháng Dương lịch;

- Báo cáo được lập dưới hình thức file dữ liệu điện tử có định dạng Ecxel (đối với những dữ liệu báo cáo dưới dạng bảng biểu), font chữ Unicode Times New Roman.

PHỤ LỤC III

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA TVGD (ban hành kèm theo Thông tư số…../…./TT-BTC ngày tháng…..năm của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên TTCK)

CÔNG TY CHỨNG KHOÁN -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: ……/BCGS-....

…, ngày… tháng… năm…..

BÁO CÁO GIÁM SÁT ĐỊNH KỲ THÁNG....../

Báo cáo tình hình phát hiện và xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường trong tháng.../20..

STT

Nội dung báo cáo

Mã CK/nhóm TK

Dấu hiệu vi phạm

Khoảng thời gian giao dịch

Tình trạng xử lý

1

Phát hiện dấu hiệu vi phạm các quy định về giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư là khách hàng của CTCK, nhân viên CTCK;

2

Phát hiện các dấu hiệu bất thường trong giao dịch của nhà đầu tư, nhóm nhà đầu tư có mối liên hệ với nhau là khách hàng của CTCK*

3

Vi phạm các quy định liên quan đến hoạt động ủy quyền giao dịch chứng khoán

* Dấu hiệu bất thường của một nhóm nhà đầu tư gồm những dấu hiệu chính sau:

a. Cùng ngày mở tài khoản, cùng địa chỉ liên hệ,cùng mua, cùng bán một loại chứng khoán làm ảnh hưởng đến giá, khối lượng của một hoặc nhiều mã chứng khoán.

b. Cùng ngày mở tài khoản, cùng địa chỉ liên hệ, mua, bán qua lại với nhau làm ảnh hưởng đến giá, khối lượng của một hoặc nhiều mã CK

c. Đặt, hủy lệnh liên tục hoặc liên tục đặt mua, đặt bán cùng 01 loại chứng khoán.

CTCK... xin báo cáo SGDCK.

Nơi nhận: - Sở GDCK; - Vụ Giám sát TTCK-UBCKNN; - Lưu:....,VT.

CÔNG TY.....

Hướng dẫn về giám sát giao dịch chứng khoán

Từ ngày 01/01/2021, Thông tư này bị hết hiệu lực bởi Thông tư 95/2020/TT-BTC

Xem chi tiết Thông tư 115/2017/TT-BTC tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 115/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

Cơ quan ban hành:
Bộ Tài chính
Số hiệu:
115/2017/TT-BTC
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
25/10/2017
Lĩnh vực:
Chứng khoán
Người ký:
Trần Xuân Hà
Ngày hiệu lực:
08/12/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản