📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

📄 Số hiệu: 09/2019/TT-BTNMT🏛️ Bộ Tài nguyên và Môi trường📅 05/07/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu09/2019/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Tài nguyên và Môi trường
Người kýLê Công Thành — Thứ trưởng
Ngày ban hành05/07/2019
Ngày hiệu lực20/08/2019

Trích yếu nội dung

Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 09/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2019

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài Chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Công Thành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2019/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) sau:

1.1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám

1.2. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

1.4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm

2. Đối tượng áp dụng

- Định mức KT-KT này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giao nộp và công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp.

- Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Cơ sở xây dựng định mức

- Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường.

- Nghị định 03/2019/NĐ-CP ngày 04/01/2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám.

- Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong lĩnh vực viễn thám.

- Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất.

- Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong lĩnh vực viễn thám.

4. Phương pháp xây dựng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bằng phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và ước lượng so sánh) và phương pháp phân tích, tính toán.

5. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắtChữ viết tắtĐo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV III.3Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 4 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV III.4Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 2 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV IV.2Bảo hộ lao độngBHLĐThứ tựTTSiêu dữ liệu viễn thám quốc giaSDLVTQG

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:

6.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc (nguyên công công việc) công nghệ.

b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện bước công việc.

Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo quy định hiện hành của pháp luật.

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp để sản xuất một đơn vị sản phẩm; đơn vị tính là công /đơn vị sản phẩm.

Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

6.2. Định mức vật tư và thiết bị

- Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ (công cụ) và định mức sử dụng thiết bị (máy móc).

+ Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

+ Định mức sử dụng dụng cụ: là thời gian (ca) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

+ Định mức sử dụng thiết bị: là thời gian (ca) người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

- Thời hạn sử dụng dụng cụ (thời gian tính hao mòn), thiết bị (thời gian tính khấu hao) là thời gian quy định sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

+ Thời hạn sử dụng dụng cụ: xác định bằng phương pháp thống kê; đơn vị tính là tháng.

+ Thời gian tính khấu hao thiết bị: theo quy định tại các văn bản pháp quy hiện hành.

+ Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ.

+ Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

7. Trong quá trình áp dụng Định mức KT-KT này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám

1.1. Chuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám

1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1. Nội dung công việc

Đơn vị có siêu dữ liệu viễn thám chuẩn bị dữ liệu để giao nộp cho đơn vị lưu trữ của Cục viễn thám quốc gia, bao gồm:

- Chuẩn bị thông tin siêu dữ liệu viễn thám.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm.

1.1.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3

1.1.1.3. Định mức

Bảng 01

TT

Công việcĐVTMức1

Chuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám

công/lần0,300

1.1.2. Định mức dụng cụ: ca/lần

Bảng 02

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Mức1Áo blu (áo BHLĐ)chiếc120,2402Dép đi trong phòngđôi60,2403Bàn làm việcchiếc600,2404Ghế tựachiếc600,2405Tủ tài liệuchiếc600,0606Bàn dập ghimchiếc360,0107Cặp tài liệuchiếc120,2408Kéo cắt giấychiếc360,0109Máy tính taychiếc600,03010Đồng hồ treo tườngchiếc600,060

11

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,020

12

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,040

13

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

0,240

14

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,002

15

Điện năng

kW

0,140

1.1.3. Định mức thiết bị: ca/lần

Bảng 03

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMứcChuẩn bị siêu dữ liệu viễn thám(kW)1Máy điều hòachiếc2,200,042Máy vi tính để bànchiếc0,400,033Máy photocopychiếc1,500,024Máy in Laser A4chiếc0,400,015Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,016Điện năngkW1,16

1.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần

Bảng 04

TTDanh mục vật liệuĐVTChuẩn bị1Ghim dậphộp0,0102Ghim vònghộp0,1003Hồ dánlọ0,0504Băng dính tocuộn0,0505Băng dính nhỏcuộn0,1006Giấy A4ram0,0107Mực in A4hộp0,0028Mực photocopyhộp0,0059Túi nilon đựng tài liệuchiếc2,000

1.2. Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám

1.2.1. Định mức lao động

1.2.1.1. Nội dung công việc

Đơn vị lưu trữ siêu dữ liệu viễn thám tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám, bao gồm:

a) Công tác chuẩn bị

- Lập kế hoạch tiếp nhận.

- Bố trí thời gian, nhân lực, nơi bảo quản.

- Thống nhất với đơn vị giao nộp sản phẩm về thời gian, địa điểm và phương thức giao nhận.

b) Kiểm tra siêu dữ liệu viễn thám

- Kiểm tra tính pháp lý của dữ liệu.

- Kiểm tra danh mục và số lượng dữ liệu theo phiếu giao nộp siêu dữ liệu viễn thám.

- Lập biên bản giao nhận dữ liệu.

- Lập báo cáo tiếp nhận.

c) Nhập kho

- Lập phiếu nhập kho;

- Chuyển dữ liệu vào kho.

1.2.1.2. Định biên: theo quy định trong

1.2.1.3. Định mức: công/lần

Bảng 05

TTCông việcĐịnh biênMứcTiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám1Công tác chuẩn bị01 ĐĐBĐV III.30,252Kiểm tra siêu dữ liệu01 ĐĐBĐV III.32.1Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy0,012.2Siêu dữ liệu viễn thám dạng số0,013Nhập kho3.1Lập phiếu nhập kho01 ĐĐBĐV IV.2aDữ liệu dạng văn bản giấy0,10bDữ liệu dạng số0,10

3.2

Chuyển dữ liệu vào kho

01 ĐĐBĐV IV.4

a

Dữ liệu dạng văn bản giấy

0,10

b

Dữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD

0,05

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/lần

Bảng 06TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Mức1Áo blu (áo BHLĐ)chiếc120,802Dép đi trong phòngđôi60,803Bàn làm việcchiếc600,804Ghế tựachiếc600,805Tủ tài liệuchiếc600,206Bàn dập ghimchiếc360,017Cặp tài liệuchiếc120,808Kéo cắt giấychiếc360,019Máy tính taychiếc600,0510Đồng hồ treo tườngchiếc600,2011Quạt trần 0,1kWchiếc600,0712Quạt thông gió 0,04kWchiếc600,1313Đèn neon 0,04kWbộ300,8014Máy hút bụi 2kWchiếc600,0115Điện năngkW0,54

Ghi chú:

(1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 07 dưới đối với mức quy định tại Bảng 06 trên:

Bảng 07

TTCông việcHệ sốTiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám1Công tác chuẩn bị tiếp nhận0,252Kiểm tra dữ liệu

2.1Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy0,012.2Siêu dữ liệu viễn thám dạng số0,013Nhập kho3.1Lập phiếu nhập khoaDữ liệu dạng văn bản giấy0,10bDữ liệu dạng số0,103.2Chuyển dữ liệu vào khoaDữ liệu dạng văn bản giấy0,10bDữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD0,05

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 08

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMứcTiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám1Công tác chuẩn bịMáy điều hòachiếc2,200,030Máy vi tính để bànchiếc0,400,150Máy photocopychiếc1,500,030Máy in Laser A4chiếc0,400,010Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,020Điện năngkW1,5502Kiểm tra siêu dữ liệu2.1Siêu dữ liệu dạng giấyMáy điều hòachiếc2,200,001Máy vi tính để bànchiếc0,400,004Máy photocopychiếc1,500,002Máy in Laser A4chiếc0,400,001Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,003Điện năngkW0,073

2.2Siêu dữ liệu dạng sốMáy điều hòachiếc2,200,001Máy vi tính để bànchiếc0,400,004Máy photocopychiếc1,500,002Máy in Laser A4chiếc0,400,001Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,003Điện năngkW0,0733Nhập kho3.1Lập phiếu nhập khoaDữ liệu dạng văn bản giấyMáy điều hòachiếc2,200,013Điện năngkW0,240bDữ liệu dạng sốMáy điều hòachiếc2,200,013Điện năngkW0,2403.2Chuyển dữ liệu vào khoKhông sử dụng thiết bị

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần tiếp nhận

Bảng 09TTDanh mục vật liệuĐVTChuẩn bịKiểm tra dữ liệuNhập kho1Ghim dậphộp0,0100,0500,0102Ghim vònghộp0,1000,2000,0203Hồ dánlọ0,0500,0500,5004Băng dính tocuộn0,0500,3005Băng dính nhỏcuộn0,1000,0500,5006Giấy A4ram0,0100,0200,0507Phiếu nhập khophiếu1,0008Mực in A4hộp0,0020,0020,0059Mực photocopyhộp0,0050,0050,005

10

Túi nilon đựng tài liệu

chiếc

2,000

2,000

2,000

11

Dây buộc (nilon)

cuộn

0,100

Ghi chú:

Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 10 dưới đối với mức quy định tại bảng 09 trên:

Bảng 10

TTCông việcHệ sốTiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám1Công tác chuẩn bị tiếp nhận1,002Kiểm tra dữ liệu1,002.1Siêu dữ liệu viễn thám dạng giấy0,602.2Siêu dữ liệu viễn thám dạng số0,403Nhập kho1,003.1Lập phiếu nhập kho0,10aDữ liệu dạng văn bản giấy0,05bDữ liệu dạng số0,053.2Chuyển dữ liệu vào kho0,90aDữ liệu dạng văn bản giấy0,60bDữ liệu dạng số trên đĩa CD/DVD0,30

2. Biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

a) Công tác chuẩn bị

- Lập kế hoạch tổng hợp, cập nhật và biên tập siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

- Thu thập thông tin phục vụ tổng hợp, cập nhật và biên tập siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm.

b) Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

- Tổng hợp, cập nhật, thông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc gia.

- Tổng hợp, cập nhật, thông tin về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám).

- Tổng hợp, cập nhật, thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám gồm:

+ Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về tài liệu công bố;

+ Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin mô tả dữ liệu;

+ Cập nhật, xử lý và biên tập thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám.

2.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3

2.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm

Bảng 11

TTCông việcĐVTMứcBiên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia1Công tác chuẩn bịcông/lần0,252Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia2.1Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc giacông/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh0.012.2Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám)công/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh0.022.3Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thámaCập nhật thông tin về tài liệu công bốcông/cảnh ảnh0,02bCập nhật thông tin mô tả dữ liệucông/cảnh ảnh0,05cCập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thámcông/bình đồ ảnh0,05

2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 12

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Mức1Áo blu (áo BHLĐ)chiếc120,802Dép đi trong phòngđôi60,803Bàn làm việcchiếc600,804Ghế tựachiếc600,805Tủ tài liệu gỗchiếc600,206Bàn dập ghimchiếc360,017Cặp tài liệuchiếc120,808Kéo cắt giấychiếc360,019Máy tính taychiếc600,0510Đồng hồ treo tườngchiếc360,2011Quạt trần 0,1kWchiếc600,0712Quạt thông gió 0,04kWchiếc600,1313Đèn neon 0,04kWbộ300,8014Máy hút bụi 2kWchiếc600,0115Điện năngkW0,54

Ghi chú:

  1. (1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 dưới đối với mức quy định tại bảng 12 trên:

Bảng 13TTCông việcĐVTHệ sốBiên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia1Công tác chuẩn bịca/lần0,252Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia2.1Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giaoca/cảnh ảnh0.01

nộp sản phẩm viễn thám quốc gia

hoặc bình đồ ảnh

2.2

Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám)

ca/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnh

0.02

2.3

Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám

a

Cập nhật thông tin về tài liệu công bố

ca/cảnh ảnh

0,02

b

Cập nhật thông tin mô tả dữ liệu

ca/cảnh ảnh

0,05

c

Cập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám

ca/bình đồ ảnh

0,05

2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 14

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMứcBiên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia1Công tác chuẩn bịMáy điều hòachiếc2,200,030Máy vi tính để bànchiếc0,400,150Máy photocopychiếc1,500,030Máy in Laser A4chiếc0,400,010Điện năngkW1,4702Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin SDLVTQG2.1Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thámMáy điều hòachiếc2,200,001Máy vi tính để bànchiếc0,400,006Máy photocopychiếc1,500,002Máy in Laser A4chiếc0,400,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,002

Điện năng

kW

0,075

2.2

Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám)

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,003

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,012

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,003

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,002

Điện năng

kW

0,145

2.3

Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám

a

Cập nhật thông tin về tài liệu công bố

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,003

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,012

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,003

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,002

Điện năng

kW

0,145

b

Cập nhật thông tin mô tả dữ liệu

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,007

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,030

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,009

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,003

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,004

Điện năng

kW

0,371

c

Cập nhật thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,007

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,030

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,009

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,003

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,004

Điện năng

kW

0,371

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 sản phẩm

Bảng 15

TTDanh mục vật liệuĐVTChuẩn bịTổng hơp, cập nhật, xử lý và biên tập dữ liệu1Ghim dậphộp0,0100,0102Ghim vònghộp0,1000,1003Hồ dánlọ0,0500,0504Băng dính tocuộn0,0500,0505Băng dính nhỏcuộn0,1000,1006Giấy A4ram0,0100,0107Mực in A4hộp0,0020,0028Mực photocopyhộp0,0050,0059Túi nilon đựng tài liệuchiếc2,0002,000

Ghi chú:

(1) Mức cho từng công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 16 dưới đối với mức quy định tại bảng 15 trên:

Bảng 16

TTCông việcĐVTHệ sốBiên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia1Công tác chuẩn bịlần1,00

2Tổng hợp, cập nhật, xử lý và biên tập thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia1,002.1Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp sản phẩm viễn thám quốc giacảnh ảnh0,302.2Thông tin tổng hợp về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp (tổng số lượng, tổng số lượng có độ che phủ mây dưới 10%, sơ đồ bảng chắp, khu vực có dữ liệu viễn thám)cảnh ảnh0,302.3Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia giao nộp và các thông tin có liên quan đến việc sản xuất dữ liệu viễn thám0,40aCập nhật, xử lý và biên tập thông tin về tài liệu công bốcảnh ảnh0,10bCập nhật, xử lý và biên tập thông tin mô tả dữ liệucảnh ảnh0,15cCập nhật, xử lý và biên tập thông tin về sản phẩm ảnh viễn thámbình đồ ảnh0,15

3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

3.1.1.1. Công tác chuẩn bị

- Lập kế hoạch tổ chức công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Chuẩn bị thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm.

3.1.1.2. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

a) Tổ chức thông tin siêu dữ liệu để công bố

+ Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

+ Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh giao nộp.

+ Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp.

+ Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám.

+ Các nhóm thông tinn về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia b) Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử.

3.1.2. Định biên: 01 ĐĐBĐV III.3

3.1.3. Định mức: công/sản phẩm

Bảng 17TTCông việcĐVTMứcCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên1Công tác chuẩn bịcông/lần1,002Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên2.1Tổ chức thông tin siêu dữ liệu để công bốcông/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnhaThông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,01bTổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp0,01cTổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp0,01dSơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám0,02đCác nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,012.2Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tửcông/lần1,00

3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 18

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Mức1Áo blu (áo BHLĐ)chiếc120,802Dép đi trong phòngđôi60,80

3

Bàn làm việc

chiếc

60

0,80

4

Ghế tựa

chiếc

60

0,80

5

Tủ tài liệu gỗ

chiếc

60

0,20

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

0,80

8

Kéo cắt giấy

chiếc

36

0,01

9

Máy tính tay

chiếc

60

0,05

10

Đồng hồ treo tường

chiếc

36

0,20

11

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,07

12

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,13

13

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

0,80

14

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

15

Điện năng

kW

0,54

Ghi chú:

Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 19 dưới đối với mức quy định tại bảng 18 trên:

Bảng 19TTCông việcĐVTHệ sốCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên1Công tác chuẩn bịca/lần1,002Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên2.1Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc giaca/cảnh ảnh hoặc bình đồ ảnhaThông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,01bTổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp0,01

c

Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp

0,01

d

Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám

0,02

đ

Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

0,01

2.2

Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử

ca/lần

1,00

3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 20

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMứcCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên1Công tác chuẩn bịMáy điều hòachiếc2,200,130Máy vi tính để bànchiếc0,400,600Máy photocopychiếc1,500,180Máy in Laser A4chiếc0,400,060Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,100Điện năngkW7,7302Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên2.1Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc giaaThông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc giaMáy điều hòachiếc2,200,001Máy vi tính để bànchiếc0,400,006Máy photocopychiếc1,500,002Máy in Laser A4chiếc0,400,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,003

Điện năng

kW

0,080

b

Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,001

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,006

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,002

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,003

Điện năng

kW

0,080

c

Tổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,001

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,006

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,002

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,003

Điện năng

kW

0,080

d

Sơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,003

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,012

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,003

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,003

Điện năng

kW

0,150

đ

Các nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,001

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,006

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,002

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,001

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,003

Điện năng

kW

0,080

2.2

Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,130

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

0,300

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,090

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,030

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,060

Điện năng

kW

4,890

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 sản phẩm.

Bảng 21

TTDanh mục vật liệuĐVTChuẩn bịCông bố SDLVTQG1Ghim dậphộp0,0100,0102Ghim vònghộp0,0500,1003Hồ dánlọ0,1000,3004Băng dính tocuộn0,0500,1505Băng dính nhỏcuộn0,1000,5006Giấy A4ram0,0100,0207Mực in A4hộp0,0010,0018Mực photocopyhộp0,0010,0039Mực vẽ các màuhộp0,30010Bìa đóng sổtờ2,0002,00011Sổ thống kêquyển0,0100,01012Dây buộc (nilon)m1,00013Hộp đựng tài liệuchiếc1,0001,00014Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,000

15

Giấy đóng gói

tờ

10,000

Ghi chú:

Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 22 dưới đối với mức quy định tại bảng 21 trên:

Bảng 22

TTCông việcHệ sốCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên1Công tác chuẩn bị1,002Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên1,002.1Tổ chức thông tin siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,90aThông tin về các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,15bTổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám giao nộp0,20cTổng số lượng các cảnh ảnh, bình đồ ảnh viễn thám có độ phủ mây dưới 10% giao nộp0,15dSơ đồ bảng chắp khu vực có ảnh viễn thám0,25đCác nhóm thông tin về siêu dữ liệu viễn thám quốc gia0,152.2Tổ chức công cụ công bố và tra cứu trên mạng thông tin điện tử0,10

4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

a) Công tác chuẩn bị

- Lập kế hoạch tổ chức công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm.

- Chuẩn bị các nội dung về thông tin phục vụ lập bản báo cáo công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm

b) Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu

- Tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay.

- Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Đặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia.

- Tình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

c) Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm.

- Tổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy.

- Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử

4.1.2. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV III.4

4.1.3. Định mức: công nhóm/lần công bố

Bảng 23

TTCông việcMứcCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm1Công tác chuẩn bị1,002Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệuaTình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay.0,30bHướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.0,30cĐặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia.0,50dTình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.1,003Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng nămaTổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy2,00bTổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử2,00

4.2. Định mức dụng cụ: ca/lần công bố

Bảng 24

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn (tháng)Mức1Áo blu (áo BHLĐ)chiếc121,602Dép đi trong phòngđôi61,603Bàn làm việcchiếc601,604Ghế tựachiếc601,60

5

Tủ tài liệu gỗ

chiếc

60

0,20

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Bút chì

chiếc

2

0,01

8

Cặp tài liệu

chiếc

12

0,80

9

Kéo cắt giấy

chiếc

36

0,01

10

Máy tính tay

chiếc

60

0,01

11

Đồng hồ treo tường

chiếc

36

0,40

12

Quạt trần 0,1 kW

chiếc

60

0,13

13

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,27

14

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

1,60

15

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

16

Điện năng

kW

0,91

Ghi chú:

Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 25 dưới đối với mức quy định tại bảng 24 trên:

Bảng 25TTCông việcHệ sốCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm1Công tác chuẩn bị1,002Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệuaTình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay.0,30bHướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.0,30cĐặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia.0,50dTình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.1,003Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm.aTổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy2,00

b

Tổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử

2,00

4.3. Định mức thiết bị: ca/lần công bố

Bảng 26

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMứcCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm1Công tác chuẩn bịMáy điều hòachiếc2,200,27Máy vi tính để bànchiếc0,400,12Máy photocopychiếc1,500,03Máy in Laser A4chiếc0,400,01Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,02Điện năngkW5,892Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệuaTình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay.Máy điều hòachiếc2,200,08Máy vi tính để bànchiếc0,400,36Máy photocopychiếc1,500,10Máy in Laser A4chiếc0,400,03Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,06Điện năngkW4,30bHướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.Máy điều hòachiếc2,200,08Máy vi tính để bànchiếc0,400,36Máy photocopychiếc1,500,10Máy in Laser A4chiếc0,400,03

Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,06Điện năngkW4,30cĐặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia.Máy điều hòachiếc2,200,13Máy vi tính để bànchiếc0,400,60Máy photocopychiếc1,500,18Máy in Laser A4chiếc0,400,06Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,12Điện năngkW7,39dTình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.Máy điều hòachiếc2,200,27Máy vi tính để bànchiếc0,401,20Máy photocopychiếc1,500,36Máy in Laser A4chiếc0,400,12Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,24Điện năngkW14,793Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng nămaTổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấyMáy điều hòachiếc2,200,54Máy vi tính để bànchiếc0,402,40Máy photocopychiếc1,500,72Máy in Laser A4chiếc0,400,24Máy quét A3 (Scaner)chiếc0,500,50Điện năngkW29,66bTổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tửMáy điều hòachiếc2,200,54

Máy vi tính để bàn

chiếc

0,40

2,40

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,72

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,24

Máy quét A3 (Scaner)

chiếc

0,50

0,50

Điện năng

kW

29,66

4.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 lần công bố.

Bảng 27

TTDanh mục vật liệuĐVTChuẩn bịLập báo cáoTổ chức công bố báo cáoTạm hoãn công bố1Ghim dậphộp0,010,010,010,012Ghim vònghộp0,050,100,103Hồ dánlọ0,100,300,304Băng dính tocuộn0,050,150,150,155Băng dính nhỏcuộn0,100,500,506Giấy A4ram0,010,020,020,027Mực in A4hộp0,010,010,010,018Mực photocopyhộp0,010,030,030,039Mực vẽ các màuhộp0,030,0310Bìa đóng sổtờ2,002,002,002,0011Sổ thống kêquyển0,010,010,0112Dây buộc (nilon)cuộn0,100,1013Hộp đựng tài liệuchiếc1,001,001,0014Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,001,001,0015Giấy đóng góitờ10,00

Ghi chú:

Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 28 dưới đối với mức quy định tại bảng 27 trên:

Bảng 28TTCông việcHệ sốCông bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm1Công tác chuẩn bị1,002Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu1,00aTình hình dữ liệu viễn thám quốc gia từ thời điểm công bố năm trước đến thời điểm công bố năm nay.0,20bHướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.0,20cĐặc tính kỹ thuật của của dữ liệu viễn thám quốc gia.0,30dTình hình khai thác sử dụng siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.0,303Tổ chức công bố báo cáo siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hàng năm.1,00aTổ chức công bố, tra cứu trên văn bản giấy0,70bTổ chức công bố, tra cứu trên cổng thông tin điện tử0,30

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lê Công Thành

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_09-2019-tt-btnmt.pdf · 3.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản