📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế -kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám

📄 Số hiệu: 07/2019/TT-BTNMT🏛️ Bộ Tài nguyên và Môi trường📅 05/07/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu07/2019/TT-BTNMT
Loại văn bảnThông tư
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài nguyên và Môi trường
Người kýLê Công Thành — Thứ trưởng
Ngày ban hành05/07/2019
Ngày hiệu lực20/08/2019

Trích yếu nội dung

Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT Ban hành định mức kinh tế -kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2019

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KH-TC, PC, VTQG

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


(Đã ký)

Lê Công Thành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNGCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../2019/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo khống chế ảnh viễn thám áp dụng cho các bước công việc (các nguyên công công việc) công nghệ sau:

a) Công tác chuẩn bị

b) Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp

c) Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám

d) Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp đ) Đo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám

e) Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám

g) Phục vụ nghiệm thu, giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

2. Đối tượng áp dụng

- Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện đo khống chế ảnh viễn thám.

- Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo khống chế ảnh viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện khi chưa có định mức tổng hợp.

- Định mức KT-KT được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất cơ sở và biên soạn định mức tổng hợp phục vụ công tác quản lý sản xuất của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật

- Thông tư số 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ.

- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường.

- Thông tư số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình Đo khống chế ảnh viễn thám.

- Kết quả khảo sát thực tế, số liệu thống kê thực hiện Định mức trong năm 2018

4. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắtChữ viết tắtBản đồ địa hìnhBĐĐHCông suấtCSĐo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV III.1Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV III.2Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV III.3Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 4 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV IV.4Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 6 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV IV.6,Đo đạc bản đồ viên hạng IV bậc 10 (hoặc tương đương)ĐĐBĐV IV.10Lái xe bậc 3LX3Khống chế ảnhKCABảo hộ lao độngBHLĐKhó khăn 1, Khó khăn 2, ..., Khó khăn 5KK1, KK2, ..., KK5Thứ tựTT

5. Hệ số điều chỉnh mức lao động kỹ thuật

- Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính bằng 0,25 mức đã quy định.

- Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính thêm theo hệ số trong bảng dưới:

Công việcHệ số mức cho ảnh cũ từ 3-5 nămHệ số mức cho ảnh cũ từ 5 năm trở lênĐo và xử lý số liệu đo khống chế ảnh viễn thám0,20Thêm 0,03/năm, không quá 0,40

6. Các Quy định khác

Cấp bậc kỹ thuật công việc được xác định qua cấp bậc lao động căn cứ theo Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc và bản đồ.

7. Trong quá trình áp dụng Định mức Kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

1. Công tác chuẩn bị

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc

a) Thu thập các tài liệu bao gồm:

- Ảnh viễn thám khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

- Sơ đồ, tọa độ, độ cao của các điểm tọa độ và điểm độ cao quốc gia đã có trong khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

- Thiết kế kỹ thuật và các tài liệu kỹ thuật khác có liên quan;

- Tài liệu bản đồ địa hình mới nhất của khu vực đo khống chế ảnh viễn thám;

b) Xác định phương pháp đo KCA

c) Chuẩn bị máy móc và trang thiết bị sử dụng khi đo khống chế ảnh viễn thám theo công nghệ GNSS hoặc đo toàn đạc điện tử, kinh vĩ điện tử.

1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

1.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.2 và 01 ĐĐBĐV IV.4

1.1.4. Định mức: 1,00 công nhóm/điểm

1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 1

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo BHLĐchiếc91,602Bàn làm việcchiếc601,603Dép đi trong phòngđôi61,604Ghế tựachiếc601,605Tủ gỗ đựng tài liệuchiếc600,406Đồng hồ treo tườngchiếc360,407Chuột máy tínhchiếc120,328Bàn phím vi tínhchiếc120,329Quạt thông gió 40Wchiếc600,2710Quạt trần 100Wchiếc600,2711Đèn neon 40Wbộ301,6012Máy hút ẩm 2 kWchiếc600,1013Máy hút bụi 1,5 kWchiếc600,0114Điện năngkW 2,66

1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 02

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(kW)Mức1Máy vi tính để bànchiếc0,400,402Máy in laserchiếc0,400,043Máy photocopychiếc1,500,124Điều hòa nhiệt độ 12000 BTUchiếc2,200,275Điện năngkW 7,98

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

Bảng 03

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Sổ ghi chép công tácquyển0,0102Giấy đóng gói thành quảtờ0,0703Giấy ghi ý kiến kiểm tratờ0,2004Giấy A4ram0,0105Mực in laserhộp0,002

2. Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám ở nội nghiệp

2.1. Chọn điểm khống chế ảnh trên ảnh viễn thám

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

- Thiết kế sơ đồ đo nối sơ bộ (phân bố điểm đo sơ bộ đảm bảo yêu cầu đủ điểm nắn ảnh theo yêu cầu thiết kế, sơ bộ điểm tọa độ nhà nước để đo nối trước khi chọn điểm)

- Chọn điểm khống chế ảnh viễn thám sơ bộ nằm trong khu vực đã thiết kế, vẽ sơ đồ ghi chú điểm;

- Khảo sát phương tiện vận chuyển.

2.1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

2.1.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV IV.4

2.1.1.4. Định mức: 0,65 công nhóm/điểm

2.1.2 Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 04

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo BHLĐchiếc91,042Bàn làm việcchiếc601,043Dép đi trong phòngđôi61,044Ghế tựachiếc601,045Đồng hồ treo tườngchiếc360,266Tủ gỗ đựng tài liệuchiếc600,267Chuột máy tínhchiếc120,218Bàn phím vi tínhchiếc120,219Quạt thông gió 40Wchiếc600,1710Quạt trần 100Wchiếc600,1711Đèn neon 40Wbộ301,0412Máy hút ẩm 2 kWchiếc600,0613Máy hút bụi 1,5 kWchiếc600,0114Điện năngkW 1,68

2.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 05

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(kW)Mức1Máy vi tính để bànchiếc0,400,262Máy in laserchiếc0,400,033Máy photocopychiếc1,500,084Điều hòa nhiệt độ 12000 BTUchiếc2,200,175Điện năngkW 5,12

2.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

Bảng 06

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Sổ ghi chép công tácquyển0,0102Giấy đóng gói thành quảtờ0,0703Giấy vẽ sơ đồ khu đotờ0,0504Giấy ghi ý kiến kiểm tratờ0,2005Giấy A4ram0,0106Mực in laserhộp0,0027Mực đỏlọ0,0108Mực xanhlọ0,0109Mực đenlọ0,010

2.2. Chọn điểm khống chế ảnh trên bản đồ địa hình

2.2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị tư liệu, tài liệu, bản đồ địa hình; chọn điểm khống chế ảnh viễn thám trên bản đồ theo sơ đồ vị trí điểm;

- Ngược tính tọa độ, nội suy độ cao; tổng hợp kết quả;

- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, đóng gói, giao nộp kết quả.

2.2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

2.2.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.1 và 01 ĐĐBĐV III.2

2.2.1.4. Định mức: 0,15 công nhóm/điểm

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 07

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Máy tính cầm tay casiochiếc600,012Hòm sắt đựng tài liệuchiếc600,123Ống đựng bản đồchiếc360,124Áo BHLĐchiếc90,245Bàn làm việcchiếc600,246Ghế tựachiếc600,247Đồng hồ treo tườngchiếc480,068Quạt thông gió 40Wchiếc600,049Quạt trần 100Wchiếc600,0410Đèn neon 40Wbộ300,2411Điện năngkW 0,13

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 08

TTDanh mụcĐVTMức Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp 1Điều hoà nhiệt độ 2,2 kW (12.000 BTU)cái0,042Điện năngkW0,74

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

Bảng 09

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Bản đồ địa hìnhtờ0,302Bảng ghi kết quảtờ0,013Sổ ghi chépquyển0,014Biên bản bàn giao kết quảtờ0,015Băng dính loại vừacuộn0,01

3. Thiết kế sơ đồ đo nối điểm khống chế ảnh viễn thám

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

- Thiết kế chi tiết sơ đồ đo nối.

- Xây dựng phương án đo (phương án sử dụng máy, người và phương án di chuyển ca đo)

3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

3.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV III.3 và 01 ĐĐBĐV IV.4

3.1.4. Định mức: 1,60 công nhóm/điểm

3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 10

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo BHLĐchiếc92,562Bàn làm việcchiếc602,563Dép đi trong phòngđôi62,564Ghế tựachiếc602,565Tủ gỗ đựng tài liệuchiếc600,646Chuột máy tínhchiếc120,517Bàn phím vi tínhchiếc120,518Đồng hồ treo tườngchiếc360,649Quạt thông gió 40Wchiếc600,4310Quạt trần 100Wchiếc600,4311Đèn neon 40Wbộ302,5612Máy hút ẩm 2 kWchiếc600,1613Máy hút bụi 1,5 kWchiếc600,0214Điện năngkW 4,30

3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 11

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(kW)Mức1Máy vi tính để bànchiếc0,400,642Máy in laserchiếc0,400,063Máy photocopychiếc1,500,184Điều hòa nhiệt độ 12000 BTUchiếc2,200,435Điện năngkW 12,57

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

Bảng 12

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Sổ ghi chép công tácquyển0,0102Giấy đóng gói thành quảtờ0,0703Giấy vẽ sơ đồ khu đotờ0,0504Giấy ghi ý kiến kiểm tratờ0,2005Giấy A4ram0,0106Mực in laserhộp0,0027Mực đỏlọ0,0108Mực xanhlọ0,0109Mực đenlọ0,01010Ghi chú điểm tọa độtờ0,05011Bản photocopy BĐĐHtờ0,050

4. Xác định điểm khống chế và điểm kiểm tra ảnh viễn thám ở ngoại nghiệp

Tìm và xác định điểm gốc đo nối khống chế ảnh viễn thám, điểm khống chế ảnh viễn thám, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: theo quy định cho công việc Tiếp điểm của định mức số 2, lưới tọa độ hạng III tại Phần II, Chương 1, Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc và bản đồ ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT- BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

5. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc

- Chuẩn bị tư, tài liệu, vật tư; kiểm tra thiết bị; liên hệ công tác

- Di chuyển đến điểm KCA, điểm kiểm tra

- Đo khống chế ảnh viễn thám

- Tính toán, bình sai kết quả đo khống chế ảnh viễn thám

5.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m); vùng trung du giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km. Đo ngắm thuận lợi.

Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 km đến 3 km. Đo ngắm tương đối thuận lợi.

Loại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km. Đo ngắm không thuận lợi.

Loại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thụt sâu, giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km. Đo ngắm khó khăn.

Loại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 8 km. Đo ngắm khó khăn.

5.1.3. Định biên

a) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: nhóm 05 lao động, gồm 01 LX3, 02 ĐĐBĐV IV.6, 01 ĐĐBĐV IV.10 và 01 ĐĐBĐV III.3

b) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: nhóm 05 lao động, gồm 02 ĐĐBĐV IV.4, 02 ĐĐBĐV IV.6 và 01 ĐĐBĐV IV.10

5.1.4. Định mức

a) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: công nhóm/điểm

b) Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: công nhóm/km

Bảng 13

TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5 Đo và xử lý số liệu đo 1Đo và xử lý đo GNSS7,831,509,302,0010,873,0012,444,5014,486,002Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử0,760,521,110,821,531,201,951,54

Ghi chú: mức lao động kỹ thuật cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức quy định tại bảng 13.

Bảng 14

TTCông việcHệ số Đo và xử lý đo GNSS 1Dưới 300 km20,402Từ 300 km2 đến dưới 1000 km20,503Từ 1000 km2 đến dưới 1500 km20,614Từ 1500 km2 đến dưới 2000 km20,735Từ 2000 km2 đến dưới 3000 km20,866Từ 3000 km2 đến dưới 5000 km21,007Từ 5000 km2 đến dưới 7500 km21,128Từ 7500 km2 đến dưới 10.000 km21,25

5.2. Định mức dụng cụ

5.2.1. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: ca/điểm

Bảng 15

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo rét BHLĐchiếc1221,742Áo mưa bạtchiếc3621,743Ba lôchiếc1843,484Giầy cao cổđôi1243,485Mũ cứngchiếc1243,486Quần áo BHLĐbộ943,487Tất sợiđôi643,488Bi đông nhựa (Bình đựng nước)chiếc3643,489Hòm sắt đựng tài liệuchiếc608,7010Nilon gói tài liệu 1mchiếc98,7011Ống đựng bản đồchiếc368,7012Túi đựng ảnhchiếc128,7013Bàn gấpchiếc602,1714Ghế gấpchiếc602,1715Pin khôchiếc240,4416Ẩm kếchiếc480,4417Áp kếchiếc480,4418Nhiệt kếchiếc480,44

Ghi chú:

(1) Mức cho từng loại khó khăn tính theo hệ số quy định trong bảng 16 đối với mức quy định tại bảng 15.

Bảng 16

Công việcKK1KK2KK3KK4KK5Đo và xử lý đo GNSS0,720,861,001,141,33

(2) Mức cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức quy định tại bảng 16.

5.2.2. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: ca/km

Bảng 17

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo rét BHLĐchiếc123,062Áo mưa bạtchiếc363,063Ba lôchiếc246,124Giầy cao cổđôi126,125Mũ cứngchiếc126,126Quần áo BHLĐbộ96,127Tất sợiđôi66,128Bi đông nhựa (bình đựng nước)chiếc246,129Búa đóng cọcchiếc240,0510Cờ hiệu nhỏchiếc240,0311Compa đơnchiếc240,0312Dao phát câychiếc240,1013Hòm sắt tài liệuchiếc601,2214Hòm sắt đựng dụng cụchiếc601,2215Nilon che máychiếc91,2216Nilon gói tài liệuchiếc91,2217Ống đựng bản đồchiếc361,2218Ô che máychiếc241,2219Bút vẽ kỹ thuậtchiếc60,0120Thước thép cuộn 2mchiếc240,0121Túi đựng ảnhchiếc121,22

Ghi chú: mức cho từng loại khó khăn tính theo hệ số quy định trong bảng 18 đối với mức quy định tại bảng 17.

Bảng 18

Công việcKK1KK2KK3KK4Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử0,500,721,001,27

5.3. Định mức thiết bị

- Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: ca/điểm

- Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: ca/km

Bảng 19

TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK51Đo và xử lý đo GNSS Máy GPS 2 cáibộ0,440,440,440,440,44 Máy bộ đàm 2 cáibộ0,440,440,440,440,44 Máy vi tính xách tay 0,4kWchiếc0,200,200,200,200,20 Ô tô (6 - 9 chỗ)chiếc2,833,363,934,505,24 Máy in laser 0,40 kWchiếc0,010,010,010,010,01 Điện năngkW0,710,710,710,710,71 Xănglít2,502,903,303,804,38 Dầu nhờnlít0,120,150,170,190,222Đo và xử lý đo toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tửbộ0,230,330,460,58 Máy vi tính xách tay 0,4kWchiếc0,050,050,050,05 Máy in laser 0,40 kWchiếc0,010,010,010,01 Điện năngkW0,200,200,200,20

Ghi chú: mức cho Đo và xử lý đo GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 14 đối với mức 1 quy định tại bảng 19.

5.4. Định mức vật liệu

5.4.1. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS: tính cho 01 điểm

Bảng 20

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Ảnh viễn thámtờ0,082Bản đồ địa hìnhtờ0,083Bảng tổng hợptờ0,084Bảng tính toántờ1,005Băng dính loại vừacuộn0,016Bìa đóng sổtờ0,087Biên bản bàn giaotờ0,308Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,209Giấy canmét0,5010Giấy A4ram0,0511Mực in laserhộp0,0112Giấy gói hàngtờ0,2013Sổ đo các loạiquyển0,7014Sổ ghi chépquyển0,7015Số liệu điểm toạ độ cũđiểm0,20

Ghi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn và loại ảnh.

5.4.2. Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng phương pháp toàn đạc điện tử: tính cho 01 km

Bảng 21

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Ảnh viễn thámtờ0,012Bản đồ địa hìnhtờ0,013Bảng tổng hợptờ0,204Bảng tính toántờ0,205Băng dính loại vừacuộn0,056Bìa đóng sổtờ0,027Biên bản bàn giaotờ0,208Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,309Ghi chú điểm độ cao cũbộ0,3010Giấy canmét0,2511Giấy Ao loại 100g/m2tờ0,0412Giấy A4ram0,0213Mực in laserhộp0,0114Giấy gói hàngtờ0,2015Sổ đo các loạiquyển0,2516Sổ ghi chépquyển0,3017Số liệu điểm toạ độ cũđiểm0,3018Số liệu điểm độ cao cũđiểm0,30

Ghi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn.

6. Tu chỉnh điểm khống chế ảnh viễn thám

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc

- Khoanh, ghi chú điểm mặt phải ảnh viễn thám

- Vẽ sơ đồ phóng từ 2 đến 4 lần mặt trái ảnh viễn thám

6.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

6.1.3. Định biên: nhóm 02 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV IV.4 và 01 ĐĐBĐV III.1

6.1.4. Định mức: 0,20 công nhóm/điểm

6.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 22

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo BHLĐchiếc90,322Bàn làm việcchiếc600,323Dép đi trong phòngđôi60,324Ghế tựachiếc600,325Tủ gỗ đựng tài liệuchiếc600,086Đồng hồ treo tườngchiếc360,087Quạt thông gió 40Wchiếc600,058Quạt trần 100Wchiếc600,059Đèn neon 40Wbộ300,3210Máy hút bụi 1,5 kWchiếc600,0111Điện năngkW 0,29

6.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 23

TTDanh mục thiết bịĐVTCông suất(kW)Mức1Điều hòa nhiệt độ 12000 BTUchiếc2,200,052Điện năngkW 0,92

6.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm

Bảng 24

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Sổ ghi chép công tácquyển0,012Giấy đóng gói thành quảtờ0,073Giấy ghi ý kiến kiểm tratờ0,104Mực đỏlọ0,015Mực xanhlọ0,016Mực đenlọ0,01

7. Phục vụ nghiệm thu và giao nộp kết quả đo điểm khống chế ảnh viễn thám

Dưới đây là định mức kinh tế - kỹ thuật cho công việc Phục vụ nghiệm thu và đóng gói giao nộp thành quả của đơn vị thi công.

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc

- Phục vụ nghiệm thu các cấp

- Đóng gói, giao nộp sản phẩm

7.1.2. Phân loại khó khăn

Theo quy định về phân loại khó khăn của bước công việc tương ứng trên.

7.1.3. Định biên: nhóm 03 lao động, gồm 01 ĐĐBĐV IV.6, 01 ĐĐBĐV IV.10 và 01 ĐĐBĐV III.3

7.1.4. Định mức: công nhóm/ điểm (hoặc km)

Bảng 25

TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5 Phục nghiệm thu và giao nộp thành quả 1Công tác chuẩn bị0,03 2Chọn điểm KCA viễn thám ở nội nghiệp0,02 3Thiết kế sơ đồ đo nối0,05 điểm KCA viễn thám 4Đo đạc và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám aĐo và xử lý đo GNSS0,670,770,901,031,20bĐo toàn đạc điện tử0,070,090,120,15 5Tu chỉnh điểm KCA0,01

Ghi chú: mức cho Chọn điểm thực địa và Đo khống chế ảnh viễn thám và xử lý số liệu bằng công nghệ GNSS khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 25.

7.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm (km)

Bảng 26

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn(tháng)Mức1Áo BHLĐchiếc91,442Bàn làm việcchiếc601,443Dép đi trong phòngđôi61,444Ghế tựachiếc601,445Tủ gỗ đựng tài liệuchiếc600,366Đồng hồ treo tườngchiếc360,367Quạt thông gió 40Wchiếc600,248Quạt trần 100Wchiếc600,249Đèn neon 40Wbộ301,4410Điện năngkW 0,77

Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 27 đối với mức quy định trong bảng 26.

Bảng 27

TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5 Phục vụ nghiệm thu, giao nộp thành quả 1Công tác chuẩn bị0,03 2Chọn điểm KCA viễn thám ở nội nghiệp0,02 3Thiết kế sơ đồ đo nối điểm KCA viễn thám0,05 4Đo đạc và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám aĐo và xử lý đo GNSS0,740,851,001,141,33bĐo và xử lý đo toàn đạc điện tử0,080,100,130,17 5Tu chỉnh điểm KCA0,01

(2) Mức cho Đo GNSS (mức a, bước công việc Đo và xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám đo bằng công nghệ GNSS) khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 27.

7.3. Định mức thiết bị: ca/điểm (km)

Bảng 28

TTDanh mụcĐVTCông suất(kW)Mức1Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTUchiếc2,200,242Điện năngkW 4,44

Ghi chú:

(1) Mức cho từng loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 27 đối với mức quy định trong bảng 18;

(2) Mức cho Đo GNSS (mức a, bước công việc Đo đạc, xử lý số liệu đo điểm KCA viễn thám đo GNSS) khi ảnh viễn thám có diện tích thực địa khác nhau tính theo hệ số mức quy định tại bảng 14 đối với mức quy định trong bảng 27.

7.4. Định mức vật liệu: tính cho 01 điểm KCA hoặc 01 km đường chuyền kinh vỹ

Bảng 29

TTDanh mục vật liệuĐVTMức1Giấy A4ram0,0202Mực in laserhộp0,0043Giấy gói hàngtờ0,200

Ghi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho các bước công việc, loại khó khăn, loại ảnh viễn thám./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)07_2019_TT-BTNMT.doc · 335 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_07-2019-tt-btnmt.pdf · 2.8 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản