📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư 03/2022/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp

📄 Số hiệu: 03/2022/TT-BGTVT🏛️ Bộ Giao thông Vận tải📅 18/02/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu03/2022/TT-BGTVT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Giao thông Vận tải
Người kýNguyễn Xuân Sang
Ngày ban hành18/02/2022
Ngày hiệu lực15/04/2022
Lĩnh vựcHàng hảiGiao thông

Trích yếu nội dung

Công bố vùng nước cảng biển thuộc Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre Ngày 18/02/2022, Bộ Giao thông Vận tải ban hành Thông tư 03/2022/TT-BGTVT về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp. Theo đó, Bộ công bố vùng nước cảng biển thuộc ba tỉnh nêu trên. Trong đó, vùng nước cảng biển Đồng Tháp gồm: Vùng nước cảng biển tại khu vực thành phố Cao Lãnh; Vùng nước cảng biển tại khu vực thành phố Sa Đéc; Vùng nước cảng biển tại thượng lưu cầu Mỹ Thuận; và Vùng nước cảng biển tại khu vực biên giới Vĩnh Xương - Thường Phước. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre và khu nước, vùng nước khác theo quy định. Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh, Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ, căn cứ tình hình thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận 3 tỉnh trên, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, tránh bão; chậm nhất 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp phải xác báo cho Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp biết. Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/04/2022. Xem chi tiết Thông tư 03/2022/TT-BGTVT tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 03/2022/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 18 tháng 02 năm 2022

THÔNG TƯ

CÔNG BỐ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH ĐỒNG THÁP, TỈNH VĨNH LONG, TỈNH BẾN TRE VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI ĐỒNG THÁP

__________

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp.

Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Công báo; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang

PHỤ LỤC 1

CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN ĐỒNG THÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGTVT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Vị trí

Hệ VN - 2000

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

CL1

10°30’43.8”

105°33’28.1”

10°30’40.2”

105°33’34.6”

CL2

10°30’40.7”

105°33’22.1”

10°30’37.1”

105°33’28.6”

CL3

10°30’22.3”

105°33’31.2”

10°30’18.7”

105°33’37.7”

CL4

10°29’40.6”

105°33’48.5”

10°29’37.0”

105°33’55.0”

CL5

10°29’23.6”

105°33’54.8”

10°29’20.0”

105°34’01.3”

CL6

10°29’27.9”

105°34’06.4”

10°29’24.3”

105°34’12.9”

SĐ1

10°19’23.2”

105°45’15.2”

10°19’19.6”

105°45’21.7”

SĐ2

10°19’28.4”

105°45’26.3”

10°19’24.8”

105°45’32.8”

SĐ3

10°19’17.8”

105°45’31.8”

10°19’14.2”

105°45’38.3”

SĐ4

10°19’05.4”

105°45’38.3”

10°19’01.8”

105°45’44.8”

SĐ5

10°19’02.8”

105°45’39.8”

10°18’59.1”

105°45’46.2”

SĐ6

10°18’56.6”

105°45’27.2”

10°18’52.9”

105°45’33.6”

PS2

10°19’30”

105°45’18”

10°19’26.3”

105°45’24.4”

PS4

10°19’49”

105°45’10”

10°19’45.3”

105°45’16.4”

N1

10°17’56.1”

105°46’12.7”

10°17’52.4”

105°46’19.2”

N2

10°18’21.5”

105°45’55.1”

10°18’17.8”

105°46’01.6”

N3

10°18’39.8”

105°45’44.7”

10°18’36.2”

105°45’51.2”

MTH1

10°16’51.9”

105°53’28.8”

10°16’48.3’’

105°53’35.2’’

MTH2

10°17’04.9”

105°53’12.9”

10°17’01.3’’

105°53’19.3’’

MTH3

10°17’16.7”

105°52’59.4”

10°17’13.0’’

105°53’05.8’’

BG1

10°54’33.9”

105°11’07.3”

10°54’30.2’’

105°11’13.7’’

BG2

10°54’34.2”

105°11’28.5”

10°54’30.5’’

105°11’34.9’’

PHỤ LỤC 2

CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA CÁC VỊ TRÍ VÙNG NƯỚC CÁC CẢNG BIỂN VĨNH LONG, BẾN TRE (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGTVT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Vị trí

Hệ VN - 2000

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

VL1

10°15’40”

105°56’49”

10°15’36”

105°56’55”

VL2

10°15’34”

105°57’23”

10°15’30”

105°57’29”

BT1

10°09’02”

106°47’23”

10°08’58”

106°47’29”

BT2

9°40’04”

107°00’01”

9°40’00”

107°00’08”

BT3

9°40’04”

106°43’54”

9°40’00”

106°44’00”

BT4

9°47’14”

106°37’02”

9°47’10”

106°37’08”

BT5

9°53’03”

106°41’08”

9°52’59”

106°41’14”

BT6

10°00’44”

106°41’19”

10°00’40”

106°41’25”

TG1

10°10’53”

106°59’54”

10°10’49”

107°00’00”

TG2

10°10’53”

106°47’36”

10°10’49”

106°47’42”

TG4

10°18’18”

106°28’46”

10°18’14”

106°28’52”

TG5

10°18’24”

106°28’45”

10°18’20”

106°28’52”

TG6

10°20’40”

106°21’53”

10°20’36”

106°21’59”

TG7

10°20’32”

106°21’51”

10°20’29”

106°21’58”

CP

10°19’58”

106°21’51”

10°19’54”

106°21’58”

GH

10°17’51”

106°26’45”

10°17’48”

106°26’51”

TH1

10°18’16”

106°27’23”

10°18’13”

106°27’29”

TH2

10°18’14”

106°28’29”

10°18’11”

106°28’36”

HL1

10°12’55”

106°21’03”

10°12’51”

106°21’09”

HL2

10°12’46”

106°21’11”

10°12’42”

106°21’17”

HL3

10°12’36”

106°21’20”

10°12’32”

106°21’26”

Công bố vùng nước cảng biển thuộc Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre

Theo đó, Bộ công bố vùng nước cảng biển thuộc ba tỉnh nêu trên. Trong đó, vùng nước cảng biển Đồng Tháp gồm: Vùng nước cảng biển tại khu vực thành phố Cao Lãnh; Vùng nước cảng biển tại khu vực thành phố Sa Đéc; Vùng nước cảng biển tại thượng lưu cầu Mỹ Thuận; và Vùng nước cảng biển tại khu vực biên giới Vĩnh Xương - Thường Phước.

Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre và khu nước, vùng nước khác theo quy định.

Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh, Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ, căn cứ tình hình thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận 3 tỉnh trên, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, tránh bão; chậm nhất 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp phải xác báo cho Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp biết.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 15/04/2022.

Xem chi tiết Thông tư 03/2022/TT-BGTVT tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Thông tư 03/2022/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp

Cơ quan ban hành:
Bộ Giao thông Vận tải
Số hiệu:
03/2022/TT-BGTVT
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
18/02/2022
Lĩnh vực:
Hàng hải
Người ký:
Nguyễn Xuân Sang
Ngày hiệu lực:
15/04/2022
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản