Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 02/2025/TT-BNNMT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Võ Văn Hưng — Thứ trưởng |
| Ngày ban hành | 15/05/2025 |
| Ngày hiệu lực | 01/07/2025 |
Trích yếu nội dung
Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Nội dung toàn văn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2025/TT-BNNMT
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2025
THÔNG TƯ
Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số #60/2020/QH14;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuỷ lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15; Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại khoản 5 Điều 15 Luật Lưu trữ.
2. Thông tư này áp dụng đối với đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức).
Điều 2. Áp dụng các quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
1. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ các hồ sơ, tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức.
2. Thời hạn lưu trữ để xác định giá trị hồ sơ, tài liệu (bao gồm cả hồ sơ, tài liệu giấy và hồ sơ, tài liệu điện tử) không được thấp hơn thời hạn lưu trữ quy định tại Thông tư này.
3. Đối với hồ sơ, tài liệu hình thành trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đã được quy định thời hạn lưu trữ tại văn bản quy phạm pháp luật khác thì tiếp tục thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đó.
Trường hợp hồ sơ, tài liệu chưa được quy định thời hạn lưu trữ cụ thể, cơ quan, tổ chức căn cứ Luật Lưu trữ và nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng tại Thông tư này để xác định.
Điều 3. Nhóm hồ sơ, tài liệu và thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
1. Các nhóm hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường gồm:
Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu chung.
Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu về chăn nuôi và thú y.
Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu về thuỷ sản và kiểm ngư.
Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu về lâm nghiệp và kiểm lâm.
Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu về quản lý và xây dựng công trình thuỷ lợi.
Nhóm 7. Hồ sơ, tài liệu về quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai.
Nhóm 8. Hồ sơ, tài liệu về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn.
Nhóm 9. Hồ sơ, tài liệu về chất lượng, an toàn thực phẩm, chế biến và phát triển thị trường.
Nhóm 10. Hồ sơ, tài liệu về giảm nghèo và xây dựng nông thôn mới.
Nhóm 11. Hồ sơ, tài liệu về quản lý đất đai.
Nhóm 12. Hồ sơ, tài liệu về quản lý tài nguyên nước.
Nhóm 13. Hồ sơ, tài liệu về địa chất và khoáng sản.
Nhóm 14. Hồ sơ, tài liệu về môi trường.
Nhóm 15. Hồ sơ, tài liệu về biến đổi khí hậu.
Nhóm 16. Hồ sơ, tài liệu về khí tượng thủy văn.
Nhóm 17. Hồ sơ, tài liệu về đo đạc và bản đồ và thông tin địa lý.
Nhóm 18. Hồ sơ, tài liệu về viễn thám.
Nhóm 19. Hồ sơ, tài liệu về biển và hải đảo.
2. Nhóm hồ sơ, tài liệu và thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Thông tư này bãi bỏ Điều 13 của Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế- kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 1 có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Võ Văn Hưng
Lược đồ văn bản
Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Số hiệu:
- 02/2025/TT-BNNMT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 15/05/2025
- Người ký:
- Võ Văn Hưng
- Ngày hiệu lực:
- 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 20/2008/QH12 Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
- 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13
- 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
- 27/2018/QH14 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
- 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
- 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
- 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
- 33/2024/QH15 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15
- 35/2025/NĐ-CP Nghị định số 35/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- 90/2015/QH13 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
- 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13
- 28/2023/QH15 Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15
- 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13
- 60/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14
- 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- 79/2006/QH11 Luật Đê điều số 79/2006/QH11
- 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
- 54/2024/QH15 Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
- 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.