📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Thông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 01/2025/TT-TTCP Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra

📄 Số hiệu: 01/2025/TT-TTCP🏛️ Thanh tra Chính phủ📅 19/06/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2025/TT-TTCP
Loại văn bảnThông tư
NgànhThanh tra
Lĩnh vựcThanh tra
Cơ quan ban hànhThanh tra Chính phủ
Người kýDương Quốc Huy — Phó Tổng Thanh tra
Ngày ban hành19/06/2025
Ngày hiệu lực01/07/2025

Trích yếu nội dung

Thông tư số 01/2025/TT-TTCP Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra

Nội dung toàn văn

THANH TRA CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/2025/TT-TTCP

Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2025

THÔNG TƯ

Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Thanh tra Chính phủ;

Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị trong ngành Thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra.

2. Việc áp dụng các quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này được thực hiện như sau:

a) Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu dùng để xác định thời hạn lưu trữ cho các hồ sơ, tài liệu ngành Thanh tra;

b) Thời hạn lưu trữ mỗi hồ sơ, tài liệu cụ thể không thấp hơn thời hạn lưu trữ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Thanh tra Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong ngành Thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh về Thanh tra Chính phủ để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. TỔNG THANH TRA
PHÓ TỔNG THANH TRA (Đã ký) Dương Quốc Huy

Phụ lục

THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
NGÀNH THANH TRA

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2025/TT-TTCP
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ)

TT

Tên hồ sơ, tài liệu

Thời hạn lưu trữ

Ghi chú

1

Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển trung ương, dài hạn, hàng năm về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

Vĩnh viễn

2

Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, quy định về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.

Vĩnh viễn

3

Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

20 năm

4

Kế hoạch, báo cáo về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực:

- Dài hạn, hàng năm

Vĩnh viễn

- 9 tháng, 6 tháng, đột xuất

10 năm

- Quý, tháng

05 năm

5

Công văn trao đổi với cơ quan, tổ chức, đơn vị về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

05 năm

6

6.1. Hồ sơ thanh tra, thanh tra lại:

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

- Vụ việc khác

20 năm

6.2. Hồ sơ xử lý chống chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra

10 năm

7

Hồ sơ giám sát hoạt động Đoàn thanh tra:

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

- Vụ việc khác

20 năm

8

Hồ sơ thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra:

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

- Vụ việc khác

20 năm

9

Hồ sơ kiểm tra, xử lý sau thanh tra:

- Vụ việc nghiêm trọng

Vĩnh viễn

- Vụ việc khác

20 năm

10

10.1. Hồ sơ tiếp công dân, xử lý đơn:

- Hồ sơ tiếp công dân

05 năm

- Đơn thư khiếu nại, tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến nhưng không đủ điều kiện xử lý

02 năm

10.2. Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại

20 năm

11

Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo:

- Vụ việc đông người, phức tạp

Vĩnh viễn

- Vụ việc khác

20 năm

12

12.1. Hồ sơ vụ việc về chống lãng phí, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực:

- Vụ việc nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng

Vĩnh viễn

- Vụ việc ít nghiêm trọng

20 năm

12.2. Hồ sơ đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

20 năm

12.3. Hồ sơ kê khai tài sản, thu nhập

20 năm

12.4. Hồ sơ xác minh tài sản, thu nhập

20 năm

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản