Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 01/2024/TT-BNNPTNT |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Ngày ban hành | 02/02/2024 |
| Ngày hiệu lực | 20/03/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền của Bộ NNPTNT Ngày 02/02/2024, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này. 1. Kể từ ngày 20/3/2024, bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT bao gồm: - Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT, gồm 27 mục: Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi; Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu; Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn; Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch… - Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT. - Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT. 2. Quy định sử dụng danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT - Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPNT đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam. - Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ NNPNT để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung. - Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2024. Xem chi tiết Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN __________ Số: 01/2024/TT-BNNPTNT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2024
THÔNG TƯ
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
___________________________
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng các Cục: Lâm nghiệp; Thuỷ sản; Bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Lãnh đạo Bộ; - Tổng cục Hải quan; - Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
Phụ lục I
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
_________________________
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp./.
Mục 1
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
01.01
Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0101.29.00
- - Loại khác
0101.30
- Lừa:
0101.30.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0101.30.90
- - Loại khác
0101.90.00
- Loại khác
01.02
Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.29
- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11
- - - - Bò thiến (SEN)
0102.29.19
- - - - Loại khác
0102.29.90
- - - Loại khác
- Trâu:
0102.31.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.39.00
- - Loại khác
0102.90
- Loại khác:
0102.90.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.90.90
- - Loại khác
01.03
Lợn sống.
0103.10.00
- Loại thuần chủng để nhân giống
- Loại khác:
0103.91.00
- - Khối lượng dưới 50 kg
0103.92.00
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên
01.04
Cừu, dê sống.
0104.10
- Cừu:
0104.10.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.10.90
- - Loại khác
0104.20
- Dê:
0104.20.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.20.90
- - Loại khác
01.05
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0105.11.90
- - - Loại khác
0105.12
- - Gà tây:
0105.12.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0105.12.90
- - - Loại khác
0105.13
- - Vịt, ngan:
0105.13.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0105.13.90
- - - Loại khác
0105.14
- - Ngỗng:
0105.14.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0105.14.90
- - - Loại khác
0105.15
- - Gà lôi:
0105.15.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0105.15.90
- - - Loại khác
- Loại khác:
0105.94
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- - - Gà chọi:
0105.94.41
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
0105.94.49
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0105.94.91
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
0105.94.99
- - - - Loại khác
0105.99
- - Loại khác:
0105.99.10
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
0105.99.20
- - - Vịt, ngan loại khác
0105.99.30
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
0105.99.40
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
01.06
Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00
- - Bộ động vật linh trưởng
0106.13.00
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
0106.14.00
- - Thỏ (Rabbits và hares)
0106.19.00
- - Loại khác
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
Áp dụng đối với động vật sống trên cạn
- Các loại chim:
0106.31.00
- - Chim săn mồi
0106.32.00
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
0106.33.00
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
0106.39.00
- - Loại khác
- Côn trùng:
0106.41.00
- - Các loại ong
0106.49.00
- - Loại khác
0106.90.00
- Loại khác
02.01
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00
- Thịt cả con và nửa con
0201.20.00
- Thịt pha có xương khác
0201.30.00
- Thịt lọc không xương
02.02
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00
- Thịt cả con và nửa con
0202.20.00
- Thịt pha có xương khác
0202.30.00
- Thịt lọc không xương
02.03
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00
- - Thịt cả con và nửa con
0203.12.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
0203.19.00
- - Loại khác
- Đông lạnh:
0203.21.00
- - Thịt cả con và nửa con
0203.22.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
0203.29.00
- - Loại khác
02.04
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00
- - Thịt cả con và nửa con
0204.22.00
- - Thịt pha có xương khác
0204.23.00
- - Thịt lọc không xương
0204.30.00
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00
- - Thịt cả con và nửa con
0204.42.00
- - Thịt pha có xương khác
0204.43.00
- - Thịt lọc không xương
0204.50.00
- Thịt dê
0205.00.00
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
02.06
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00
- - Lưỡi
0206.22.00
- - Gan
0206.29.00
- - Loại khác
0206.30.00
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00
- - Gan
0206.49.00
- - Loại khác
0206.80.00
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0206.90.00
- Loại khác, đông lạnh
02.07
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.12.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.13.00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0207.14
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10
- - - Cánh
0207.14.20
- - - Đùi
0207.14.30
- - - Gan
- - - Loại khác:
0207.14.91
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
0207.14.99
- - - - Loại khác
- Của gà tây:
0207.24.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.25.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.26.00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0207.27
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10
- - - Gan
- - - Loại khác:
0207.27.91
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
0207.27.99
- - - - Loại khác
- Của vịt, ngan:
0207.41.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.42.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.43.00
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
0207.44.00
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0207.45
- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10
- - - Gan béo
0207.45.90
- - - Loại khác
- Của ngỗng:
0207.51.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.52.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.53.00
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
0207.54.00
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0207.55
- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10
- - - Gan béo
0207.55.90
- - - Loại khác
0207.60
- Của gà lôi:
0207.60.10
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.20
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.60.30
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.40
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
02.08
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00
- Của thỏ hoặc thỏ rừng
0208.30.00
- Của bộ động vật linh trưởng
0208.50.00
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
0208.60.00
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
0208.90
- Loại khác:
0208.90.90
- - Loại khác
02.09
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00
- Của lợn
0209.90.00
- Loại khác
02.10
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
0210.12.00
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
0210.19
- - Loại khác:
0210.19.30
- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
0210.19.90
- - - Loại khác
0210.20.00
- Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00
- - Của bộ động vật linh trưởng
0210.93.00
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
0210.99
- - Loại khác:
0210.99.10
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
0210.99.20
- - - Da lợn khô
0210.99.90
- - - Loại khác
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10
- - Dạng lỏng
0401.10.90
- - Loại khác
0401.20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10
- - Dạng lỏng
0401.20.90
- - Loại khác
0401.40
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10
- - Sữa dạng lỏng
0401.40.20
- - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90
- - Loại khác
0401.50
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10
- - Dạng lỏng
0401.50.90
- - Loại khác
04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.42
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.10.49
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0402.10.91
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.10.92
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.10.99
- - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.21.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.21.90
- - - Loại khác
0402.29
- - Loại khác:
0402.29.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
0402.29.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
0402.29.90
- - - Loại khác
- Loại khác:
0402.91.00
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.99.00
- - Loại khác
04.03
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.20
- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0403.20.91
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20.99
- - - Loại khác
0403.90
- Loại khác:
0403.90.10
- - Buttermilk
0403.90.90
- - Loại khác
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
0404.10.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0404.10.91
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
0404.10.99
- - - Loại khác
0404.90.00
- Loại khác
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00
- Bơ
0405.20.00
- Chất phết từ bơ sữa
0405.90
- Loại khác:
0405.90.10
- - Chất béo khan của bơ
0405.90.20
- - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30
- - Ghee
0405.90.90
- - Loại khác
04.06
Pho mát và curd.
0406.10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20
- - Curd
0406.20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90
- - Loại khác
0406.30.00
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00
- Pho mát loại khác
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10
- - - Để nhân giống
0407.11.90
- - - Loại khác
0407.19
- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11
- - - - Để nhân giống
0407.19.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0407.19.91
- - - - Để nhân giống
0407.19.99
- - - - Loại khác
- Trứng sống khác:
0407.21.00
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.29
- - Loại khác:
0407.29.10
- - - Của vịt, ngan
0407.29.90
- - - Loại khác
0407.90
- Loại khác:
0407.90.10
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.90.20
- - Của vịt, ngan
0407.90.90
- - Loại khác
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00
- - Đã làm khô
0408.19.00
- - Loại khác
- Loại khác:
0408.91.00
- - Đã làm khô
0408.99.00
- - Loại khác
0409.00.00
Mật ong tự nhiên.
04.10
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.10.00
- Côn trùng
0410.90
- Loại khác:
0410.90.10
- - Tổ yến
0410.90.20
- - Trứng rùa
Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
0410.90.90
- - Loại khác
05.02
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
0502.90.00
- Loại khác
0504.00.00
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
05.05
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
0505.10
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10
- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.10.90
- - Loại khác
0505.90
- Loại khác:
0505.90.10
- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.90.90
- - Loại khác
05.06
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
0506.90.00
- Loại khác
05.07
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.
0507.10.00
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
0507.90
- Loại khác:
0507.90.20
- - Mai động vật họ rùa
0507.90.90
- - Loại khác
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
0508.00.20
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
0508.00.90
- Loại khác
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
- Loại khác:
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.20
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511.91.90
- - - Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511.99
- - Loại khác:
0511.99.10
- - - Tinh dịch động vật nuôi
Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.
0511.99.90
- - - Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.
15.01
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
1501.20.00
- Mỡ lợn khác
1501.90.00
- Loại khác
15.02
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.90
- Loại khác:
1502.90.10
- - Loại ăn được
1502.90.90
- - Loại khác
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
1504.10
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20
- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.10.90
- - Loại khác
1504.20
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10
- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.20.90
- - Loại khác
1506.00.00
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
15.21
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.
1521.90
- Loại khác:
1521.90.10
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác
Áp dụng đối với sáp ong
16.01
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.90
- Loại khác
16.02
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10
- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10
- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.90
- - Loại khác
1602.20.00
- Từ gan động vật
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31
- - Từ gà tây:
1602.31.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- - - Loại khác:
1602.31.91
- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
1602.31.99
- - - - Loại khác
1602.32
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10
- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.32.90
- - - Loại khác
1602.39.00
- - Loại khác
- Từ lợn:
1602.41
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.41.90
- - - Loại khác
1602.42
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.42.90
- - - Loại khác
1602.49
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.49.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
1602.49.91
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.49.99
- - - - Loại khác
1602.50
- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.50.90
- - Loại khác
1602.90
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10
- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.90.20
- - Các chế phẩm từ tiết
1602.90.90
- - Loại khác (SEN)
16.03
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.
Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.
1603.00.10
- Từ thịt
1603.00.90
- Loại khác
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
Áp dụng với đường Lactose sữa.
1702.11.00
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
1702.19.00
- - Loại khác
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301.10.00
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
2301.20
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
2301.20.10
- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
2301.20.20
- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
2301.20.90
- - Loại khác
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10
- - Chứa thịt
2309.10.90
- - Loại khác
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật.
2309.90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11
- - - Loại dùng cho gia cầm
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.12
- - - Loại dùng cho lợn
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.13
- - - Loại dùng cho tôm
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.14
- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.19
- - - Loại khác
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.20
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.90
- - Loại khác
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
35.02
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00
- - Đã làm khô
3502.19.00
- - Loại khác
3502.20.00
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
3504.00.00
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.
Trừ collagen
41.01
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
4101.50.00
- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
4101.90
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10
- - Đã được chuẩn bị để thuộc
4101.90.90
- - Loại khác
41.02
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00
- Loại còn lông
- Loại không còn lông:
4102.21.00
- - Đã được axit hoá
4102.29.00
- - Loại khác
41.03
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00
- Của loài bò sát
Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
4103.30.00
- Của lợn
4103.90.00
- Loại khác
43.01
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.30.00
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.60.00
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.80.00
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.90.00
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
51.01
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00
- - Lông cừu đã xén
5101.19.00
- - Loại khác
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00
- - Lông cừu đã xén
5101.29.00
- - Loại khác
51.02
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Lông động vật loại mịn:
5102.19.00
- - Loại khác
5102.20.00
- Lông động vật loại thô
51.03
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
5103.10.00
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.20.00
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.30.00
- Phế liệu từ lông động vật loại thô
Mục 2
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG CHĂN NUÔI
1
Dông
Loài: Leiolepis belliana
0106.20.00
TT
Loại vật nuôi
Động vật khác trong chăn nuôi
Mô tả hàng hóa
Mã HS
2
Vịt trời
Loài: Anas poecilorhyncha haringtoni
- Loại để nhân giống
0105.99.10
- Loại khác
0105.99.20
2.1
Vịt
Loại để nhân giống
2.2
Trứng giống
Trứng đã được thụ tinh
3
Dế
Loài: Acheta domesticus
0106.49.00
4
Bò cạp (bọ cạp)
Bộ: Scorpiones
Loài: Arachnida
0106.90.00
5
Tằm
Loài: Bombyx Mori
0106.49.00
5.1
Tằm thuần
Tằm lưỡng hệ, tằm đa hệ, tằm thầu dầu lá sắn
5.2
Tằm lai
Các tổ hợp lai giữa các giống tằm
5.3
Trứng giống
Trứng của tằm quy định tại mục 5.1 và 5.2
0511.99.20
6
Giun quế (trùn quế)
Loài: Perionyx excavatus
0106.90.00
7
Rồng đất
Loài: Physignathus cocincinus
0106.20.00
8
Chim Yến
Loài Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus
8.1
Chim Yến
0106.39.00
8.2
Trứng giống
Trứng giống của chim yến tại mục 8
Trứng đã được thụ tinh
0407.19
0407.11.10
9
Ong mật
0106.41.00
10
Chó, mèo
0106.19.00
11
Hươu sao
0106.19.00
12
Ruồi lính đen
Loài: Hermetia illucens
0106.90.00
Mục 3
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU
Số TT
Loại vật nuôi
Giống vật nuôi cấm xuất khẩu
Mô tả hàng hóa theo biểu thuế
Mã HS
1
Bò
Bò H’Mông, Bò U đầu rìu
Trâu, bò sống
01.02
- Loại thuần chủng để nhân giống
0102.21.00
- Loại khác
0102.29
Tinh
Tinh của các giống bò nêu trên
Tinh bò đông lạnh (cọng rạ)
0511.10.00
Phôi
Phôi của các giống bò nêu trên
Trứng được thụ tinh sau 7 ngày
0511.99.90
2
Lợn
Lợn Ỉ, Lợn mini Quảng Trị
Lợn sống
01.03
- Loại thuần chủng để nhân giống
0103.10.00
- Loại khác
0103.91.00
0103.92.00
Tinh
Tinh của các giống lợn nêu trên
Tinh lợn đông lạnh
0511.99.10
Phôi
Phôi của các giống lợn nêu trên
Trứng được thụ tinh sau 7 ngày
0511.99.90
3
Gà
Gà Đông Tảo, gà Hồ
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
01.05
- Loại để nhân giống
0105.11.10 0105.94.10
- Loại khác
0105.11.90
0105.94.49
0105.94.99
Trứng giống
Trứng giống của các giống gà nêu trên
Trứng đã được thụ tinh
0407.11.10
Mục 4
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN
Số TT
Loại vật nuôi
Giống vật nuôi cần bảo tồn
Mô tả hàng hóa theo biểu thuế
Mã HS
1
Ngựa
Ngựa Mường Luống
Ngựa, lừa sống
01.01
- Loại thuần chủng để nhân giống
0101.21.00
- Loại khác
0101.29.00
Tinh
Tinh của giống ngựa nêu trên
Tinh ngựa đông lạnh (cọng rạ)
0511.99.10
Phôi
Phôi của giống ngựa nêu trên
Trứng được thụ tinh sau 7 ngày
0511.99.90
2
Trâu
Trâu Langbiang
Động vật sống họ trâu, bò
01.02
- Loại thuần chủng để nhân giống
0102.21.00
- Loại khác
0102.29
Tinh
Tinh của giống trâu nêu trên
Tinh trâu đông lạnh (cọng rạ)
0511.10.00
Phôi
Phôi của giống trâu nêu trên
Trứng được thụ tinh sau 7 ngày
0511.99.90
3
Lợn
Lợn ỉ, Lợn Chư Prông, Lợn Mường Tè, Lợn cỏ Bình Thuận, Lợn Kiềng sắt
Lợn sống
01.03
- Loại thuần chủng để nhân giống
0103.10.00
- Loại khác
0103.91.00
0103.92.00
Tinh
Tinh của các giống lợn nêu trên
Tinh lợn đông lạnh
0511.99.10
Phôi
Phôi của các giống lợn nêu trên
Trứng được thụ tinh sau 7 ngày
0511.99.90
4
Gà
Gà Tây Kỳ Sơn, Gà trụi lông cổ, Gà lông chân, Gà H’Re, Gà lùn Cao Sơn.
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
01.05
- Loại để nhân giống
0105.11.10 0105.94.10
- Loại khác
0105.94.49
0105.94.99
0105.11.90
Trứng giống
Trứng giống của các giống gà nêu trên
Trứng đã được thụ tinh
0407.11.10
5
Vịt
Vịt Mường Khiêng
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
01.05
- Loại để nhân giống
0105.13.10 0105.99.10
- Loại khác
0105.13.90 0105.99.20
Trứng vịt giống
Trứng giống của giống vịt nêu trên
Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp
0407.19.11
6
Ngan
Ngan Dé, Ngan Trâu
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
01.05
- Loại để nhân giống
0105.13.10 0105.99.10
- Loại khác
0105.13.90 0105.99.20
Trứng giống
Trứng giống của các giống ngan nêu trên
Trứng đã được thụ tinh
0407.19.11
7
Ngỗng
Ngỗng Cỏ
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
01.05
- Loại để nhân giống
0105.14.10 0105.99.30
- Loại khác
0105.14.90 0105.99.40
Trứng giống
Trứng giống của giống ngỗng nêu trên
Trứng đã được thụ tinh
0407.19.91
8
Dê
Dê đen
Cừu, dê sống
01.04
- Loại để nhân giống
0104.20.10
- Loại khác
0104.20.90
9
Thỏ
01.06
Thỏ nội
- Loại để nhân giống
0106.14.00
- Loại khác
10
Ong
Động vật khác
Ong khoái, Ong ruồi đỏ, Ong đá, Ong nội (Apis cerana cerana)
0106.41.00
Mục 5
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH
Mã HS
Tên sản phẩm hàng hóa
(Mô tả hàng hóa)
Ghi chú
01.06
Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.12
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
0106.12.20
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
0106.19.00
- - Loại khác
(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)
0106.90.00
- - Loại khác
02.08
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.40
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
0208.40.90
- - Loại khác
0208.50.00
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
0208.90
- Loại khác:
0208.90.10
- - Đùi ếch
03.01
Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11
- - Cá nước ngọt:
0301.11.10
- - - Cá bột
- - - Loại khác:
0301.11.91
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
0301.11.92
- - - - Cá vàng (Carassius auratus)
0301.11.93
- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
0301.11.95
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
0301.11.99
- - - - Loại khác
0301.19
- - Loại khác:
0301.19.10
- - - Cá bột
0301.19.90
- - - Loại khác
- Cá sống khác:
0301.91.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
0301.92.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
0301.93
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
0301.93.22
- - - - Cá bột
0301.93.29
- - - - Loại khác
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
0301.93.32
- - - - Cá bột
0301.93.39
- - - - Loại khác
0301.94.00
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
0301.95.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
0301.99
- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11
- - - - Để nhân giống (SEN)
0301.99.19
- - - - Loại khác (SEN)
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
0301.99.23
- - - - Cá chép loại khác (SEN)
0301.99.24
- - - - Loại khác, để nhân giống
0301.99.29
- - - - Loại khác
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31
- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
0301.99.32
- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
0301.99.33
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
0301.99.34
- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
0301.99.35
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
0301.99.36
- - - - Cá mú loại khác
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
0301.99.42
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
0301.99.49
- - - - Loại khác
0301.99.50
- - - Cá biển khác
0301.99.90
- - - Loại khác
03.02
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
0302.13.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
0302.14.00
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0302.19.00
- - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)
0302.22.00
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
0302.23.00
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
0302.24.00
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
0302.29.00
- - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
0302.32.00
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
0302.33.00
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
0302.34.00
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
0302.35.00
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
0302.36.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
0302.39.00
- - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
0302.42.00
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
0302.43.00
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
0302.44.00
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
0302.45.00
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
0302.46.00
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
0302.47.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0302.49.00
- - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
0302.52.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
0302.53.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
0302.54.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
0302.55.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
0302.56.00
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
0302.59.00
- - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
0302.72
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
0302.72.90
- - - Loại khác
0302.73.00
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
0302.74.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
0302.79.00
- - Loại khác
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
0302.82.00
- - Cá đuối (Rajidae)
0302.83.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0302.84.00
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
0302.85.00
- - Cá tráp biển (Sparidae)
0302.89
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11
- - - - Cá mú (SEN)
0302.89.12
- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
0302.89.13
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
0302.89.14
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
0302.89.15
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
0302.89.16
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
0302.89.17
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
0302.89.18
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
0302.89.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0302.89.22
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
0302.89.23
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
0302.89.27
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
0302.89.28
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
0302.89.29
- - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
0302.92.00
- - Vây cá mập
0302.99.00
- - Loại khác
03.03
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
0303.12.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
0303.13.00
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
0303.14.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
0303.19.00
- - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
0303.24.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0303.25.00
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
0303.26.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
0303.29.00
- - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
0303.32.00
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
0303.33.00
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
0303.34.00
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
0303.39.00
- - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
0303.42.00
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
0303.43.00
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
0303.44.00
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
0303.45
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
0303.45.90
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
0303.46.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
0303.49.00
- - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
0303.53.00
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
0303.54
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
0303.54.20
- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
0303.55.00
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
0303.56.00
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
0303.57.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0303.59
- - Loại khác:
0303.59.10
- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
0303.59.20
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
0303.59.90
- - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
0303.64.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
0303.65.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
0303.66.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
0303.67.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
0303.68.00
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
0303.69.00
- - Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
0303.82.00
- - Cá đuối (Rajidae)
0303.83.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0303.84.00
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
0303.89
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11
- - - - Cá mú (SEN)
0303.89.13
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
0303.89.14
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
0303.89.15
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
0303.89.16
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
0303.89.17
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
0303.89.18
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
0303.89.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0303.89.22
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
0303.89.23
- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
0303.89.24
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
0303.89.27
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
0303.89.28
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
0303.89.29
- - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
0303.92.00
- - Vây cá mập
0303.99.00
- - Loại khác
03.04
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
0304.32.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0304.33.00
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
0304.39.00
- - Loại khác
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0304.42.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
0304.43.00
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
0304.44.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.45.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0304.46.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0304.47.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
0304.48.00
- - Cá đuối (Rajidae)
0304.49.00
- - Loại khác
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.52.00
- - Cá hồi
0304.53.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.54.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0304.55.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0304.56.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
0304.57.00
- - Cá đuối (Rajidae)
0304.59.00
- - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
0304.62.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
0304.63.00
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
0304.69.00
- - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
0304.72.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
0304.73.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
0304.74.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
0304.75.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
0304.79.00
- - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
0304.82.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
0304.83.00
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
0304.84.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0304.85.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0304.86.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
0304.87.00
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
0304.88.00
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
0304.89
- - Loại khác:
0304.89.10
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
0304.89.90
- - - Loại khác
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
0304.92.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
0304.93.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.94.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
0304.95.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
0304.96.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
0304.97.00
- - Cá đuối (Rajidae)
0304.99
- - Loại khác:
0304.99.10
- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
0304.99.90
- - - Loại khác
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
- Đông lạnh:
0306.11
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.90
- - - Loại khác
0306.12
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.90
- - - Loại khác
0306.14
- - Cua, ghẹ:
- - - Loại khác:
0306.14.91
- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
0306.14.92
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
0306.14.93
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
0306.14.99
- - - - Loại khác
0306.15.00
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
0306.16.00
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
0306.17
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11
- - - - Đã bỏ đầu
0306.17.19
- - - - Loại khác
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
0306.17.22
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
0306.17.29
- - - - Loại khác
0306.17.30
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
0306.17.90
- - - Loại khác
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10
- - - Để nhân giống
0306.31.20
- - - Loại khác, sống
0306.31.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0306.32
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10
- - - Để nhân giống
0306.32.20
- - - Loại khác, sống
0306.32.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0306.33
- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
0306.33.11
- - - - Sống
0306.33.12
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- - - Loại khác:
0306.33.91
- - - - Sống
0306.33.92
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh
0306.34.00
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
0306.35
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10
- - - Để nhân giống (SEN)
0306.35.20
- - - Loại khác, sống
0306.35.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0306.36
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
0306.36.12
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
0306.36.13
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
0306.36.19
- - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
0306.36.22
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0306.36.23
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
0306.36.29
- - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
0306.36.32
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0306.36.33
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
0306.36.39
- - - - Loại khác
0306.39
- - Loại khác:
0306.39.10
- - - Sống
0306.39.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
- Loại khác:
0306.91
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0306.91.39
- - - - Loại khác
0306.92
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0306.92.39
- - - - Loại khác
0306.93
- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0306.93.39
- - - - Loại khác
0306.94
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0306.94.39
- - - - Loại khác
0306.95
- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.29
- - - - Loại khác
0306.95.30
- - - Loại khác
0306.99
- - Loại khác
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
0306.99.39
- - - - Loại khác
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
- Hàu:
0307.11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10
- - - Sống
0307.11.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.12.00
- - Đông lạnh
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10
- - - Sống
0307.21.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.22.00
- - Đông lạnh
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10
- - - Sống
0307.31.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.32.00
- - Đông lạnh
- Mực nang và mực ống:
0307.42
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
0307.42.19
- - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
0307.42.29
- - - - Loại khác
0307.43
- - Đông lạnh:
0307.43.10
- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
0307.43.90
- - - Loại khác
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10
- - - Sống
0307.51.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.52.00
- - Đông lạnh
0307.60
- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10
- - Sống
0307.60.20
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10
- - - Sống
0307.71.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.72.00
- - Đông lạnh
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10
- - - Sống
0307.81.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.82
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10
- - - Sống
0307.82.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.83.00
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
0307.84.00
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
- Loại khác:
0307.91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10
- - - Sống
0307.91.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0307.92.00
- - Đông lạnh
03.08
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10
- - - Sống
0308.11.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.12.00
- - Đông lạnh
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10
- - - Sống
0308.21.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.22.00
- - Đông lạnh
0308.30
- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10
- - Sống
0308.30.20
- - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.30.30
- - Đông lạnh
0308.90
- Loại khác:
0308.90.10
- - Sống
0308.90.20
- - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.90.30
- - Đông lạnh
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10
- - - Sẹ và bọc trứng
0511.99
- - Loại khác:
0511.99.10
- - - Tinh dịch động vật nuôi
(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)
16.04
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11
- - Từ cá hồi:
1604.11.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.11.90
- - - Loại khác
1604.12
- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.12.90
- - - Loại khác
1604.13
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.13.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
1604.13.91
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.13.99
- - - - Loại khác
1604.14
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11
- - - - Từ cá ngừ đại dương
1604.14.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
1604.14.99
- - - - Loại khác
1604.15
- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.15.90
- - - Loại khác
1604.16
- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.16.90
- - - Loại khác
1604.17
- - Cá chình:
1604.17.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.17.90
- - - Loại khác
1604.19.20
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.19.30
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.19.90
- - - Loại khác
1604.20
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.30
- - Cá viên
1604.20.40
- - Cá dạng bột nhão
- - Loại khác:
1604.20.91
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.20.99
- - - Loại khác
16.05
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
1605.10
- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
1605.10.12
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
1605.10.13
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
1605.10.14
- - - Loại khác
1605.10.90
- - Loại khác
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00
- - Không đóng bao bì kín khí
1605.29
- - Loại khác:
1605.29.20
- - - Tôm dạng viên
1605.29.30
- - - Tôm tẩm bột
1605.29.90
- - - Loại khác
1605.30.00
- Tôm hùm
1605.40.00
- Động vật giáp xác khác
- Động vật thân mềm:
1605.51.00
- - Hàu
1605.52.00
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
1605.53.00
- - Vẹm (Mussels)
1605.54
- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.54.90
- - - Loại khác
1605.55.00
- - Bạch tuộc
1605.56.00
- - Nghêu (ngao), sò
1605.57
- - Bào ngư:
1605.57.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.57.90
- - - Loại khác
1605.58.00
- - Ốc, trừ ốc biển
1605.59.00
- - Loại khác
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00
- - Hải sâm
1605.62.00
- - Cầu gai
1605.63.00
- - Sứa
1605.69.00
- - Loại khác
Mục 6
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH TẠI VIỆT NAM
01.06
Động vật sống khác
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Rùa ba vạch (Cuora trifasciata); Ba ba gai (Palea steindachneri); Ba ba hoa (Pelodiscus sinensis); Ba ba Nam Bộ (Amyda cartilaginea); Ba ba trơn (Trionyx sinensis);
kg/con
0106.90.00
- Loại khác: Ba ba gai (Palea steindachneri); Ba ba hoa (Pelodiscus sinensis); Ba ba Nam Bộ (Amyda cartilaginea); Ba ba trơn (Trionyx sinensis); Ếch đồng (Hoplobatrachus tigerinus); Ếch Thái Lan (Hoplobatrachus rugulosus);
kg/con
03.01
Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11
- - Cá nước ngọt:
0301.11.10
- - - Cá bột: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc (Carassius auratus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus);
kg/con
- - - Loại khác: (cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ sử dụng nhân giống, làm giống; trừ cá bột)
0301.11.91
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
kg/con
0301.11.92
- - - - Cá vàng (Carassius auratus)
kg/con
0301.11.95
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
kg/con
0301.11.99
- - - - Loại khác: (trừ cá Koi, cá vàng và cá rồng): Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus);
kg/con
0301.19
- - Loại khác (cá mặn lợ):
0301.19.10
- - - Cá bột (làm giống, nhân giống): Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
kg/con
0301.19.90
- - - Loại khác (ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng, cá bố mẹ thành sử dụng nhân giống, làm giống; trừ cá bột): Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
kg/con
- Cá sống khác (không làm cảnh; bao gồm: cá bột, cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ sử dụng làm giống, nhân giống):
0301.91.00
- - Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss)
kg/con
0301.92.00
- - Cá chình (Anguilla spp.): Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis);
kg/con
0301.93
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
kg/con
- - - Cá chép: Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus ); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus).
kg/con
0301.93.21
- - - - Để nhân giống (cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ, trừ cá bột (SEN))
kg/con
0301.93.22
- - - - Cá bột
kg/con
0301.93.29
- - - - Loại khác
kg/con
- - - Cá chép: Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá vền (Megalobrama terminalis)
0301.93.31
- - - - Để nhân giống (cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ, trừ cá bột (SEN))
kg/con
0301.93.32
- - - - Cá bột
kg/con
0301.93.39
- - - - Loại khác
kg/con
0301.99
- - Loại khác (trừ cá hồi, cá chình, cá chép):
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis )
0301.99.11
- - - - Để nhân giống (SEN)
kg/con
0301.99.19
- - - - Loại khác
kg/con
- - - Cá bột loại khác (trừ cá bột của cá măng biển và của cá mú):
0301.99.24
- - - - Loại khác (cá bột loại khác; trừ cá hồi, cá chình, cá chép; trừ cá bột của cá măng biển và của cá mú; trừ cá chép khác để nhân giống (SEN); trừ cá chép loại khác (SEN), để nhân giống): Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus; Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella; Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus; Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus; Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
kg/con
0301.99.29
- - - - Loại khác (cá bột làm giống): Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus; Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella; Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus; Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus; Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
kg/con
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột (ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ sử dung nhân giống, làm giống):
0301.99.33
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
kg/con
0301.99.34
- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
kg/con
0301.99.35
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
kg/con
0301.99.36
- - - - Cá mú loại khác (trừ cá mú chấm nhỏ, cá mú hoa nâu, cá mú dẹt): Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus);
- - - Cá nước ngọt khác (trừ cá chình, cá hồi, cá chép, cá chép khác, cá chép loại khác):
0301.99.41
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN): Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus).
kg/con
0301.99.49
- - - - Loại khác (cá sử dụng làm giống, nhân giống; trừ cá chình, cá hồi, cá chép, cá chép khác, cá chép loại khác, cá rô phi): Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus);
kg/con
0301.99.50
- - - Cá biển khác (ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ sử dụng làm giống, nhân giống; trừ cá măng biển, cá mú): Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri );; Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
kg/con
0301.99.90
- - - Loại khác (có thể ấu trùng, cá bột, cá hương, cá giống, cá trưởng thành, cá bố mẹ sống được cả hai môi trường nước ngọt, mặn hoặc là cá di cư theo vòng đời làm giống, nhân giống): Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi (synonym)); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis);
Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc Monodactylus sebae); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc (Carassius auratus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus);
kg/con
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác: Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni) ;Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor);
0306.31.10
- - - Để nhân giống
kg
0306.31.20
- - - Loại khác, sống (làm giống…)
kg
0306.33
- - Cua, ghẹ:
- - - Loại khác: Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis); Cua hoàng đế (Ranina ranina) Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus); Rạm (Varuna litterata);
0306.33.91
- - - - Sống (để làm giống, nhân giống)
kg
0306.36
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
kg
0306.36.12
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei/ Penaeus vannamei)
kg
0306.36.13
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
kg
0306.36.19
- - - - Loại khác (trừ tôm càng xanh, tôm thẻ chân trắng, tôm sú, tôm hùm): Tôm càng sông (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus;) Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni);
kg
- - - Loại khác, sống (làm giống…):
0306.36.21
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
kg
0306.36.22
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei/ Penaeus vannamei)
kg
0306.36.23
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
kg
0306.36.29
- - - - Loại khác: Tôm càng sông (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus;) Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni);
kg
0306.39
- - Loại khác (trừ tôm hùm; cua, ghẹ; tôm shrimps và tôm prawn khác): Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni); (Acartia (Acanthacartia) tonsa); (Artemia franciscana); (Artemia monica); (Artemia persimilis); (Artemia salina); (Artemia sinica); (Artemia tibetiana); (Artemia urmiana); (Brachionus plicatilis); (Brachionus rotundiformis); (Calanopia thompsoni); (Daphnia magna); (Daphnia pulex); (Labidocera pavo); (Moina dubia);; (Moina macrocopa); (Moina micrura); (Proales similis);
0306.39.10
- - - Sống (Làm giống, nhân giống)
kg
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu: Hầu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu cửa sông (Crassostrea rivularis); Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas);
0307.11.10
- - - Sống (làm giống, nhân giống)
kg
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: ): Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata);
0307.21.10
- - - Sống (làm giống, nhân giống)
kg
- Vẹm xanh (Perna viridis)
0307.31.10
- - - Sống (làm giống, nhân giống)
kg
- Mực nang và mực ống: Mực lá (Sepioteuthis lessoniana); Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis)
0307.42
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.): Mực lá (Sepioteuthis lessoniana); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis);
kg
0307.42.19
- - - - Loại khác (trừ mực nang): Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis);
kg
0307.60
- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10
- - Sống (nhân giống, làm giống): Ốc nhồi (Pila polita)
kg
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae); Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrata); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulatus; Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera); Tu hài (Lutraria rhynchaena); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea); Trai tai nghé (Tridacna squamosa); Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima);
0307.71
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10
- - - Sống
kg
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina); Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinina)
0307.81
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10
- - - Sống
kg
- Loại khác: Bàn mai (Atrina pectinata); Ngán (Austriella corrugata); Trai cánh mỏng (Cristaria plicata); Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii); Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii); Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera); Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima); Trai ngọc nữ (Pteria penguin); Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii); Trai sông (Sinanodonta elliptica); Vọp (Geloina expansa);
0307.91.10
- - - Sống
kg
03.08
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): Hải sâm (Apostichopus japonicus); Hải sâm vú (Holothuria nobilis); Hải sâm (Apostichopus japonicus); Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra); Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra); Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota); Hải sâm lựu (Thelenota ananas); Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites); Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana);
0308.11.10
- - - Sống
kg
0308.90
- Loại khác: Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus); Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus); Cầu gai đen (Diadema setosum); Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla); Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina); Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris); Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus); Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus);
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0508.00.90
- Loại khác: Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.);
kg
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
- Loại khác:
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá cầu vồng (Glossolepis incisus); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculata); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc (Carassius auratus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá hắc bạc/Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus ); Cá kim long Úc/Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus ); Cá la hán/Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/Cá phát tài/Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon idella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá trôi hai màu/Cá chuột đuôi đỏ (Epalzeorhynchos bicolor); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio; Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates ductor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculata); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm sông (Xenentodon cancila ); Cá leo (Wallago attu); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng biển (Chanos chanos); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis); Cua hoàng đế (Ranina ranina); Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus); Rạm (Varuna litterata); Tôm càng sông (Macrobrachium nipponense); Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor); Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm sú (Penaeus monodon); Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei/Penaeus vannamei); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni); Bàn mai (Atrina pectinata); Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina); Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinina); Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata); Hầu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu cửa sông (Crassostrea rivularis); Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas); Mực lá (Sepioteuthis lessoniana); Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis); Ngán (Austriella corrugata); Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrata); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulatus); Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi (Monodonta labio); Ốc đĩa/Ốc đẻ đen (Nerita balteata); Ốc gạo (Assiminea lutea); Ốc hương (Babylonia areolata); Ốc len (Cerithidea obtusa); Ốc nhồi (Pila polita); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera); Trai cánh mỏng (Cristaria plicata); Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii); Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii); Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera); Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima); Trai ngọc nữ (Pteria penguin); Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii); Trai sông (Sinanodonta elliptica); Trai tai nghé (Tridacna squamosa); Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea); Tu hài (Lutraria rhynchaena); Vẹm xanh (Perna viridis); Vọp (Geloina expansa); Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae);
Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus); Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus); Cầu gai đen (Diadema setosum); Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla); Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina); Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris); Hải sâm (Apostichopus japonicus); Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra); Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra); Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota); Hải sâm lựu (Thelenota ananas); Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites); Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana); Hải sâm vú (Holothuria nobilis); Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus); Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus); (Acartia (Acanthacartia) tonsa); (Artemia franciscana); (Artemia monica); (Artemia persimilis); (Artemia salina); (Artemia sinica); (Artemia tibetiana); (Artemia urmiana); (Brachionus plicatilis); (Brachionus rotundiformis); (Calanopia thompsoni); (Daphnia magna); (Daphnia pulex); (Labidocera pavo); (Moina dubia); (Moina macrocopa); (Moina micrura); (Proales similis);
0511.91.10
- - - Sẹ và bọc trứng
0511.91.90
- - - Loại khác
0511.91.20
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
12.12
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.29
- - Loại khác (làm giống, nhân giống): Rong bắp sú (Kappaphycus striatum); Rong câu chân vịt (Hydropuntia eucheumatoides); Rong câu chỉ (Gracilaria tenuistipitata); Rong câu cước (Gracilariopsis bailiniae); Rong câu thắt (Gracilaria firma); Rong hồng vân (Betaphycus gelatinus); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong nho (Caulerpa lentillifera); Rong sụn (Rong đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum); (Spirulina platensis); (Chaetoceros calcitrans); (Chaetoceros gracilis); (Chaetoceros muelleri); (Chlorella vulgaris); (Chroomonas salina); (Coscinodiscus excentricus); (Coscinodiscus rothii); (Cyclotella comta); (Cyclotella striata); (Cyclotella stylorum); (Diacronema lutheri); (Dunaliella salina); (Dunaliella tertiolecta); (Haematococcus pluvialis); (Isochrysis galbana); (Melosira granulata); (Nannochloropsis oculata); (Navicula cancellata); (Navicula cari f. cari); (Nitzschia longissima); (Phaeodactylum tricornutum); (Rhodomonas salina); (Schizochytrium limacinum); (Schizochytrium mangrovei); (Skeletonema costatum); (Tetraselmis chuii); (Tetraselmis convolutae); (Thalassionema frauenfeldii); (Thalassionema nitzschioides); (Thalassiosira pseudonana); (Thalassiosira weissflogii); (Thalassiothrix frauenfeldii); (Thraustochytrium aureum); (Thraustochytrium striatum); (Các loài thuộc chi Labyrinthula);
1212.29.20
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
kg
1212.29.30
- - - Loại khác, đông lạnh
kg
Mục 7
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN
03.01
Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11
- - Cá nước ngọt:
0301.11.10
- - - Cá bột: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá trê trắng (Clarias batrachus);
kg/con
- - - Loại khác:
0301.11.99
- - - - Loại khác (Trừ các loại: cá chép Koi, cá vàng, cá chọi Thái Lan, cá rồng):
kg/con
0301.19
- - Loại khác (Trừ cá nước ngọt):
0301.19.10
- - - Cá bột: Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes);
kg/con
0301.19.90
- - - Loại khác: Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus);
kg/con
03.02
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.89
- - Loại khác:
- - - Loại khác:
0302.89.29
- - - - Loại khác: ); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei); Cá ba sa (Pangasius bocourti);
kg
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus poliphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm hùm vằn (Panulirus versicolor);
0306.31.10
- - - Để nhân giống
kg
0306.31.20
- - - Loại khác, sống
kg
0306.32
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10
- - - Để nhân giống
kg
0306.32.20
- - - Loại khác, sống
kg
0306.33
- - Cua, ghẹ:
- - - Loại khác: Cua xanh/Cua sen (Scylla paramamosain);
0306.33.91
- - - - Sống
0306.36
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.19
- - - - Loại khác (SEN) (Trừ tôm thẻ chân trắng, tôm sú, tôm càng xanh): Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis);
kg
- - - Loại khác, sống:
0306.36.29
- - - - Loại khác: Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis);
kg
0306.39
- - Loại khác: Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis);
0306.39.10
- - - Sống
kg
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea);
0307.71
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10
- - - Sống
kg
- Loại khác: Trai ngọc môi vàng/ Trai tai tượng (Pinctada maxima);
0307.91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10
- - - Sống
kg
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0508.00.90
- Loại khác: Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.);
kg
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
- Loại khác:
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cua xanh/Cua sen (Scylla paramamosain); Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus poliphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm hùm vằn (Panulirus versicolor); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea); Trai ngọc môi vàng/ Trai tai tượng (Pinctada maxima);
0511.91.10
- - - Sẹ và bọc trứng
kg
0511.91.90
- - - Loại khác
kg
12.12
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.29
- - Loại khác:
1212.29.20
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô: Rong bắp sú (Kappaphycus striatus); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong sụn (Rong Đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum);
kg
1212.29.30
- - - Loại khác, đông lạnh: Rong bắp sú (Kappaphycus striatus); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong sụn (Rong Đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum);
kg
Mục 8
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN CẤM XUẤT KHẨU
01.06
Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.12
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia): Bò biển/ cá cúi (Dugong dugon); cá heo vây trắng (Lipotes vexillifer); Cá ông sư (Cá heo không vây) (Neophocaena phocaenoides); các loài thuộc họ cá heo (Delphinidae); Các loài thuộc Chi cá voi (Balaenoptera)
kg/con
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Rùa Trung Bộ (Mauremys annamensis); Quản đồng (Caretta caretta); Rùa biển (Vích) (Chelonia mydas); Rùa da (Dermochelys coriacea); Rùa đầu to (Platysternon megacephalum); Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) (Cuora trifasciata); Rùa hộp trán vàng miền Bắc (Cuora galbinifrons); Đồi mồi (Eretmochelys imbricata); Đồi mồi dứa (Lepidochelys olivacea); Giải khổng lồ (Pelochelys cantorii); Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) (Rafetus swinhoei);
kg/con
0106.90.00
- Loại khác: Cá cóc Tam Đảo (Paramesotriton deloustali)
kg/con
03.01
Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11
- - Cá nước ngọt:
0301.11.10
- - - Cá bột: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá chép gốc (Procypris merus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
kg/con
- - - Loại khác (Trừ cá bột):
0301.11.99
- - - - Loại khác (trừ các loài: cá chép Koi, cá vàng, cá chọi Thái Lan, cá rồng): Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá chép gốc (Procypris merus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
kg/con
0301.19
- - Loại khác (trừ cá nước ngọt): Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus)
kg/con
0301.19.10
- - - Cá bột
kg/con
0301.19.90
- - - Loại khác
kg/con
- Cá sống khác:
0301.93
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai);
0301.93.21
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
kg/con
0301.93.22
- - - - Cá bột
kg/con
0301.93.29
- - - - Loại khác
kg/con
0301.99
- - Loại khác (trừ cá chép, cá ngừ, cá chình, cá hồi):
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus)
0301.99.11
- - - - Để nhân giống (SEN)
kg/con
0301.99.19
- - - - Loại khác
kg/con
- - - Cá bột loại khác (trừ cá bột của cá măng biển và của cá mú): Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá chép gốc (Procypris merus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.36
- - - - Cá mú loại khác: Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus)
kg/con
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.42
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN): ); Cá chép gốc (Procypris merus)
0301.99.49
- - - - Loại khác (trừ cá chép khác): Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá chép gốc (Procypris merus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
0301.99.50
- - - Cá biển khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
kg/con
0301.99.90
- - - Loại khác (cá sống nước lợ): Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)
kg/con
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Loại khác: Ốc anh vũ (Nautilus pompilius); Ốc đụn cái (Trochus niloticus); Ốc sứ mắt trĩ (Cypraea argus); Ốc tù và (Charonia tritonis); Ốc xà cừ xanh (Turbo marmoratus); Trai cóc dày (Gibbosula crassa);
0307.91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10
- - - Sống
kg
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0508.00.90
- Loại khác: Các loài thuộc Bộ san hô cứng (Stolonifera); Các loài thuộc Bộ san hô đá (Scleractinia); Các loài thuộc Bộ san hô đen (Antipatharia); Các loài thuộc Bộ san hô xanh (Helioporacea);
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
- Loại khác:
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá chép gốc (Procypris merus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus); Ốc anh vũ (Nautilus pompilius); Ốc đụn cái (Trochus niloticus); Ốc sứ mắt trĩ (Cypraea argus); Ốc tù và (Charonia tritonis); Ốc xà cừ xanh (Turbo marmoratus); Trai cóc dày (Gibbosula crassa);
0511.91.10
- - - Sẹ và bọc trứng
Kg
0511.91.90
- - - Loại khác
Kg
Mục 9
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA VIỆT NAM
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
01.06
Động vật sống khác
- Côn trùng:
0106.41.00
- - Các loại ong
Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
0106.90.00
- Loại khác
Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
06.01
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
0601.20
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10
- - Cây rau diếp xoăn
0601.20.20
- - Rễ rau diếp xoăn
0601.20.90
- - Loại khác
06.02
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10
- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10
- - Của cây phong lan
0602.10.20
- - Của cây cao su
0602.10.90
- - Loại khác
0602.20.00
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
0602.30.00
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
0602.40.00
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
0602.90
- Loại khác:
0602.90.10
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
0602.90.20
- - Cây phong lan giống
0602.90.40
- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
0602.90.50
- - Cây cao su giống (SEN)
0602.90.60
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
0602.90.90
- - Loại khác
06.03
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00
- - Hoa hồng
0603.12.00
- - Hoa cẩm chướng
0603.13.00
- - Phong lan
0603.14.00
- - Hoa cúc
0603.15.00
- - Họ hoa ly (Lilium spp.)
0603.19.00
- - Loại khác
0603.90.00
- Loại khác
06.04
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20
- Tươi:
0604.20.10
- - Rêu và địa y
0604.20.90
- - Loại khác
0604.90
- Loại khác:
0604.90.10
- - Rêu và địa y
0604.90.90
- - Loại khác
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00
- Để làm giống
0701.90
- Loại khác
0701.90.90
- - Loại khác
0702.00.00
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10
- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11
- - - Củ giống
0703.10.19
- - - Loại khác
- - Hành, hẹ:
0703.10.21
- - - Củ giống
0703.10.29
- - - Loại khác
0703.20
- Tỏi:
0703.20.10
- - Củ giống
0703.20.90
- - Loại khác
0703.90
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10
- - Củ giống
0703.90.90
- - Loại khác
07.04
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10
- - Súp lơ (1) (Caulifower)
0704.10.20
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
0704.10.90
- - Súp lơ xanh khác
0704.20.00
- Cải Bruc-xen
0704.90
- Loại khác:
0704.90.10
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
0704.90.20
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
0704.90.30
- - Bắp cải khác
0704.90.90
- - Loại khác
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00
- - Xà lách cuộn (head lettuce)
0705.19.00
- - Loại khác
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
0705.29.00
- - Loại khác
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10
- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10
- - Cà rốt
0706.10.20
- - Củ cải
0706.90.00
- Loại khác
0707.00.00
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0708.20
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10
- - Đậu Pháp (SEN)
0708.20.20
- - Đậu dài
0708.20.90
- - Loại khác
0708.90.00
- Các loại rau đậu khác
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00
- Măng tây
0709.30.00
- Cà tím
0709.40.00
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
0709.52.00
- - Nấm thuộc chi Boletus
0709.53.00
- - Nấm thuộc chi Cantharellus
0709.54.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
0709.55.00
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
0709.56.00
- - Nấm cục (Tuber spp.)
0709.59
- - Loại khác:
0709.59.20
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
0709.59.90
- - - Loại khác
0709.60
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0709.60.90
- - Loại khác
0709.70.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Loại khác:
0709.91.00
- - Hoa a-ti-sô
0709.92.00
- - Ô liu
0709.93.00
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
0709.99
- - Loại khác:
0709.99.10
- - - Ngô ngọt
0709.99.20
- - - Đậu bắp (Okra)
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
0709.99.90
- - - Loại khác
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0710.22.00
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0710.29.00
- - Loại khác
0710.30.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0710.40.00
- Ngô ngọt
0710.80.00
- Rau khác
0710.90.00
- Hỗn hợp các loại rau
07.11
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Trừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác
0711.20
- Ôliu:
0711.20.90
- - Loại khác
0711.40
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.90
- - Loại khác
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.90
- - - Loại khác
0711.59
- - Loại khác:
0711.59.90
- - - Loại khác
0711.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10
- - Ngô ngọt
0711.90.20
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0711.90.30
- - Nụ bạch hoa
0711.90.50
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.90
- - Loại khác
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn
0712.20.00
- Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
0712.32.00
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
0712.33.00
- - Nấm tuyết (Tremella spp.)
0712.34.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
0712.39
- - Loại khác:
0712.39.10
- - - Nấm cục (truffles)
0712.39.90
- - - Loại khác
0712.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10
- - Tỏi
0712.90.20
- - Ngô ngọt
0712.90.90
- - Loại khác
07.13
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.10.90
- - Loại khác
0713.20
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.20.90
- - Loại khác
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.31.90
- - - Loại khác
0713.32
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.32.90
- - - Loại khác
0713.33
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.33.90
- - - Loại khác
0713.34
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.34.90
- - - Loại khác
0713.35
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.35.90
- - - Loại khác
0713.39
- - Loại khác:
0713.39.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
0713.39.90
- - - Loại khác
0713.40
- Đậu lăng:
0713.40.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.40.90
- - Loại khác
0713.50
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.50.90
- - Loại khác
0713.60
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.60.90
- - Loại khác
0713.90
- Loại khác:
0713.90.10
- - Phù hợp để gieo trồng
0713.90.90
- - Loại khác
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -180C
0714.10
- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11
- - - Lát đã được làm khô
0714.10.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0714.10.91
- - - Đông lạnh
0714.10.99
- - - Loại khác
0714.20
- Khoai lang:
0714.20.10
- - Đông lạnh
0714.20.90
- - Loại khác
0714.30
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10
- - Đông lạnh
0714.30.90
- - Loại khác
0714.40
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10
- - Đông lạnh
0714.40.90
- - Loại khác
0714.50
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10
- - Đông lạnh
0714.50.90
- - Loại khác
0714.90
- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11
- - - Đông lạnh
0714.90.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0714.90.91
- - - Đông lạnh
0714.90.99
- - - Loại khác
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Dừa:
0801.11.00
- - Đã qua công đoạn làm khô
0801.12.00
- - Dừa còn nguyên sọ
0801.19.10
- - - Quả dừa non (SEN)
0801.19.90
- - - Loại khác
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00
- - Chưa bóc vỏ
0801.22.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt điều:
0801.31.00
- - Chưa bóc vỏ
0801.32.00
- - Đã bóc vỏ
08.02
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.12
- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10
- - - Đã chần (blanched) (SEN)
0802.12.90
- - - Loại khác
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.22.00
- - Đã bóc vỏ
- Quả óc chó:
0802.31.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.32.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.42.00
- - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.52.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.62.00
- - Đã bóc vỏ
0802.70.00
- Hạt cây côla (Cola spp.)
0802.80.00
- Quả cau
- Loại khác
0802.91.00
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ
0802.92.00
- - Hạt thông, đã bóc vỏ
0802.99.00
- - Loại khác
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Trừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0803.10
- Chuối lá:
0803.10.10
- - Tươi
0803.10.20
- - Khô
0803.90
- Loại khác
0803.90.10
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
0803.90.20
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
0803.90.30
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
0803.90.90
- - Loại khác
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0804.10.00
- Quả chà là
0804.20.00
- Quả sung, vả
0804.30.00
- Quả dứa
0804.40.00
- Quả bơ
0804.50
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10
- - Quả ổi
- - Quả xoài
0804.50.21
- - - Tươi
0804.50.22
- - - Khô
0804.50.30
- - Quả măng cụt
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
Trừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn
0805.10
- Quả cam:
0805.10.10
- - Tươi
0805.10.20
- - Khô
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00
- - Quả quýt các loại (kể cả quất)
0805.22.00
- - Cam nhỏ (Clementines)
0805.29.00
- - Loại khác
0805.40.00
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
0805.50
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
0805.50.20
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
0805.90.00
- Loại khác
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00
- Tươi
0806.20.00
- Khô
Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn
08.07
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00
- - Quả dưa hấu
0807.19.00
- - Loại khác
0807.20.00
- Quả đu đủ
08.08
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00
- Quả táo
0808.30.00
- Quả lê
0808.40.00
- Quả mộc qua
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00
- Quả mơ
- Quả anh đào:
0809.21.00
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
0809.29.00
- - Loại khác
0809.30.00
- Quả đào, kể cả xuân đào
0809.40
- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10
- - Quả mận
0809.40.20
- - Quả mận gai
08.10
Quả khác, tươi
0810.10.00
- Quả dâu tây
0810.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
0810.30.00
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
0810.40.00
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0810.50.00
- Quả kiwi
0810.60.00
- Quả sầu riêng
0810.70.00
- Quả hồng (Persimmons)
0810.90
- Loại khác:
0810.90.10
- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)
0810.90.20
- - Quả vải
0810.90.30
- - Quả chôm chôm
0810.90.40
- - Quả bòn bon (Lanzones)
0810.90.50
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
0810.90.60
- - Quả me
0810.90.70
- - Quả khế
- - Loại khác:
0810.90.91
- - - Salacca (quả da rắn)
0810.90.92
- - - Quả thanh long
0810.90.93
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
0810.90.94
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
0810.90.99
- - - Loại khác
08.11
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C
0811.10.00
- Quả dâu tây
0811.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
0811.90.00
- Loại khác
08.12
Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Trừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
0812.10.00
- Quả anh đào
0812.90
- Quả khác:
0812.90.10
- - Quả dâu tây
0812.90.90
- - Loại khác
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
Trừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
0813.10.00
- Quả mơ
0813.20.00
- Quả mận đỏ
0813.30.00
- Quả táo
0813.40
- Quả khác:
0813.40.10
- - Quả nhãn
0813.40.20
- - Quả me
0813.40.90
- - Loại khác
0813.50
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.20
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
0813.50.30
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
0813.50.40
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.90
- - Loại khác
0814.00.00
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
09.01
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11
- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20
- - - Arabica (SEN)
0901.11.30
- - - Robusta (SEN)
0901.12
- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20
- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
0901.90
- Loại khác:
0901.90.10
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
09.02
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0902.20
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10
- - Lá chè
0902.20.90
- - Loại khác
0903.00.00
Chè Paragoay (Maté)
09.04
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0904.21.90
- - - Loại khác
09.05
Vani.
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0905.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
09.06
Quế và hoa quế.
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906.19.00
- - Loại khác
09.07
Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
09.08
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09.09
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
0909.61.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
0909.61.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
0909.61.90
- - - Loại khác
0909.62.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
0909.62.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
0909.62.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
0909.62.90
- - - Loại khác
09.10
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0910.20.00
- Nghệ tây
0910.30.00
- Nghệ (Curcuma)
- Gia vị khác:
0910.91
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10
- - - Cà ri (curry)
0910.91.90
- - - Loại khác
0910.99
- - Loại khác:
0910.99.10
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
0910.99.90
- - - Loại khác
10.01
Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1001.11.00
- - Hạt giống
1001.19.00
- - Loại khác
- Loại khác:
1001.91.00
- - Hạt giống
1001.99
- - Loại khác:
1001.99.11
- - - - Meslin (SEN)
1001.99.12
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
1001.99.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
1001.99.91
- - - - Meslin
1001.99.99
- - - - Loại khác
10.02
Lúa mạch đen
1002.10.00
- Hạt giống
1002.90.00
- Loại khác
10.03
Lúa đại mạch
1003.10.00
- Hạt giống
1003.90.00
- Loại khác
10.04
Yến mạch
1004.10.00
- Hạt giống
1004.90.00
- Loại khác
10.05
Ngô.
1005.10.00
- Hạt giống
1005.90
- Loại khác:
1005.90.10
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
trừ loại đóng gói có ghi nhãn
1005.90.91
- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
1005.90.99
- - - Loại khác
10.06
Lúa gạo
1006.10
- Thóc:
1006.10.10
- - Phù hợp để gieo trồng
1006.10.90
- - Loại khác
1006.20
- Gạo lứt:
1006.20.10
- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.20.90
- - Loại khác
1006.30
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30
- - Gạo nếp (SEN)
1006.30.40
- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.30.50
- - Gạo Basmati (SEN)
1006.30.60
- - Gạo Malys (SEN)
1006.30.70
- - Gạo thơm khác (SEN)
- - Loại khác:
1006.30.91
- - - Gạo đồ (1)
1006.30.99
- - - Loại khác
1006.40
- Tấm:
1006.40.10
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
1006.40.90
- - Loại khác (SEN)
10.07
Lúa miến
1007.10.00
- Hạt giống
1007.90.00
- Loại khác
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008.10.00
- Kiều mạch
- Kê:
1008.21.00
- - Hạt giống
1008.29.00
- - Loại khác
1008.30.00
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
1008.40.00
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
1008.50.00
- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)
1008.60.00
- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale)
1008.90.00
- Ngũ cốc loại khác
11.01
Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.19
- - Loại khác
1101.00.20
- Bột meslin
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00
- Bột ngô
1102.90
- Loại khác:
1102.90.10
- - Bột gạo
1102.90.20
- - Bột lúa mạch đen
1102.90.90
- - Loại khác
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00
- - Của lúa mì
1103.13.00
- - Của ngô
1103.19
- - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10
- - - Của meslin
1103.19.20
- - - Của gạo
1103.19.90
- - - Loại khác
1103.20.00
- Dạng viên
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00
- - Của yến mạch
1104.19
- - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10
- - - Của ngô
1104.19.90
- - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00
- - Của yến mạch
1104.23.00
- - Của ngô
1104.29
- - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20
- - - Của lúa mạch
1104.29.90
- - - Loại khác
1104.30.00
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00
- Bột, bột thô và bột mịn
1105.20.00
- Dạng mảnh lát, hạt và viên
11.06
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
1106.20
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10
- - Từ sắn
1106.20.20
- - Từ cọ sago
1106.20.90
- - Loại khác
1106.30.00
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11.07
Malt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00
- Chưa rang
11.08
Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1108.14.00
- - Tinh bột sắn
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10.00
- Hạt giống
1201.90.00
- Loại khác
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00
- Hạt giống
- Loại khác:
1202.41.00
- - Chưa bóc vỏ
1202.42.00
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1203.00.00
Cùi (cơm) dừa khô
1204.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.05
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
1205.90.00
- Loại khác
1206.00.00
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10
- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
1207.10.30
- - Nhân hạt cọ
- Hạt bông:
1207.21.00
- - Hạt giống
1207.29.00
- - Loại khác
1207.30.00
- Hạt thầu dầu
1207.40
- Hạt vừng:
1207.40.10
- - Loại ăn được
1207.40.90
- - Loại khác
1207.50.00
- Hạt mù tạt
1207.60.00
- Hạt rum (Carthamus tinctorius)
1207.70.00
- Hạt dưa (melon seeds)
- Loại khác:
1207.91.00
- - Hạt thuốc phiện
1207.99
- - Loại khác:
1207.99.40
- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)
1207.99.50
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
1207.99.90
- - - Loại khác
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00
- Từ đậu tương
1208.90.00
- Loại khác
12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00
- Hạt củ cải đường (sugar beet)
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
1209.22.00
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
1209.23.00
- - Hạt cỏ đuôi trâu
1209.24.00
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
1209.25.00
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
1209.29
- - Loại khác:
1209.29.10
- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
1209.29.90
- - - Loại khác
1209.30.00
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- Loại khác:
1209.91
- - Hạt rau:
1209.91.10
- - - Hạt hành tây
1209.91.90
- - - Loại khác
1209.99
- - Loại khác:
1209.99.20
- - - Hạt cây cao su
1209.99.30
- - - Hạt cây kenaf
1209.99.90
- - - Loại khác
12.10
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20
- Rễ cây nhân sâm:
Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1211.20.10
- - Tươi hoặc khô
1211.20.90
- - Loại khác
1211.30.00
- Lá coca
1211.50.00
- Cây ma hoàng
1211.60.00
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
1211.90
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.13
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
1211.90.15
- - - Rễ cây cam thảo
1211.90.17
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.18
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
1211.90.91
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.92
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
1211.90.97
- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
1211.90.98
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.99
- - - Loại khác
12.12
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Trừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina
1212.91.00
- - Củ cải đường
1212.92.00
- - Quả minh quyết (carob) (1)
1212.93
- - Mía đường:
1212.93.10
- - - Phù hợp để làm giống
1212.93.90
- - - Loại khác
1212.94.00
- - Rễ rau diếp xoăn
1212.99
- - Loại khác
1212.99.10
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
1212.99.90
- - - Loại khác
1213.00.00
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
12.14
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.90.00
- Loại khác
14.01
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
1401.10.00
- Tre
1401.20
- Song, mây:
1401.20.10
- - Nguyên cây
1401.90.00
- Loại khác
14.04
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1404.20.00
- Xơ của cây bông
1404.90
- Loại khác:
1404.90.30
- - Bông gòn
- - Loại khác
1404.90.91
- - - Vỏ hạt cọ
1404.90.92
- - - Chùm không quả của cây cọ dầu
1404.90.99
- - - Loại khác
18.01
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.
1801.00.10
- Đã lên men (SEN)
1801.00.90
- Loại khác
1802.00.00
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
20.05
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2005.40.00
- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00
- - Đã bóc vỏ
2005.59
- - Loại khác:
2005.59.90
- - - Loại khác
2005.60.00
- Măng tây
2005.70.00
- Ô liu
2005.80.00
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00
- - Măng tre
2005.99
- - Loại khác:
2005.99.90
- - - Loại khác
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11
- - Lạc:
2008.11.10
- - - Đã rang
2008.40.00
- Lê
2008.50.00
- Mơ
2008.60
- Anh đào (Cherries):
2008.60.90
- - Loại khác
2008.70
- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.90
- - Loại khác
2008.80.00
- Dâu tây:
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00
- - Lõi cây cọ
2008.93
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.97
- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.97.90
- - - Loại khác
2008.99
- - Loại khác:
2008.99.10
- - - Quả vải
2008.99.20
- - - Quả nhãn
2008.99.30
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.99.90
- - - Loại khác
21.02
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00
- Men sống
Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00
- Từ ngô
2302.30
- Từ lúa mì:
2302.30.10
- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
2302.30.90
- - Loại khác
2302.40
- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10
- - Từ thóc gạo
2302.40.90
- - Loại khác
2302.50.00
- Từ cây họ đậu
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.
2303.10
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10
- - Từ sắn hoặc cọ sago
2303.10.90
- - Loại khác
2303.20.00
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
2303.30.00
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
2304.00.90
- Loại khác
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00
- Từ hạt bông
2306.20.00
- Từ hạt lanh
2306.30.00
- Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
2306.41.20
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
2306.49
- - Loại khác:
2306.49.10
- - - Từ hạt cải dầu rape khác
2306.49.20
- - - Từ hạt cải dầu colza khác
2306.50.00
- Từ dừa hoặc cùi dừa
2306.60
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10
- - Dạng xay hoặc dạng viên
2306.60.90
- - Loại khác
2306.90
- Loại khác:
2306.90.10
- - Từ mầm ngô
2306.90.90
- - Loại khác
2308.00.00
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói
2309.90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11
- - - Loại dùng cho gia cầm
2309.90.12
- - - Loại dùng cho lợn
2309.90.13
- - - Loại dùng cho tôm
2309.90.19
- - - Loại khác
24.01
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.10.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.10.40
- - Loại Burley
2401.10.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
2401.10.90
- - Loại khác
2401.20
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.20.30
- - Loại Oriental
2401.20.40
- - Loại Burley
2401.20.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.90
- - Loại khác
2401.30
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10
- - Cọng thuốc lá
2401.30.90
- - Loại khác
24.03
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.19.20
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
44.01
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00
- - Từ cây lá kim
4401.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.39.00
- - Loại khác
4401.41.00
- - Mùn cưa
4401.49.00
- - Loại khác
44.03
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác
- Loại khác, thuộc cây lá kim:
4403.21
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.21.90
- - - Loại khác
4403.22
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.22.90
- - - Loại khác
4403.23
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.23.90
- - - Loại khác
4403.24
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.24.90
- - - Loại khác
4403.25
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.25.90
- - - Loại khác
4403.26
- - Loại khác:
4403.26.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.26.90
- - - Loại khác
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.41.90
- - - Loại khác
4403.42
- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.42.90
- - - Loại khác
4403.49
- - Loại khác:
4403.49.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.49.90
- - - Loại khác
- Loại khác:
4403.95
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.95.90
- - - Loại khác
4403.96
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.96.90
- - - Loại khác
4403.97
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.97.90
- - - Loại khác
4403.98
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.98.90
- - - Loại khác
4403.99
- - Loại khác:
4403.99.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
4403.99.90
- - - Loại khác
44.04
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
Trừ nan gỗ (chipwood)
4404.10.00
- Từ cây lá kim
4404.20
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.90
- - Loại khác
44.06
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00
- - Từ cây lá kim
4406.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
44.07
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11
- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.11.90
- - - Loại khác
4407.12.00
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
4407.13.00
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
4407.14.00
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
4407.19
- - Loại khác:
4407.19.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.19.90
- - - Loại khác
-Từ gỗ nhiệt đới
4407.21
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.21.90
- - - Loại khác
4407.22
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.22.90
- - - Loại khác
4407.23
- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.23.20
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.23.90
- - - Loại khác
4407.25
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.25.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.25.19
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.25.29
- - - - Loại khác
4407.26
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.26.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.26.90
- - - Loại khác
4407.27
- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.27.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.27.90
- - - Loại khác
4407.28
- - Gỗ Iroko:
4407.28.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.28.90
- - - Loại khác
4407.29
- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.19
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.23
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.29
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.33
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.39
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.43
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.49
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.59
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.73
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.79
- - - - Loại khác
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.29.83
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.89
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
4407.29.91
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.92
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
4407.29.94
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.95
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
4407.29.96
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.97
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
4407.29.98
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.29.99
- - - - Loại khác
- Loại khác:
4407.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.91.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.91.90
- - - Loại khác
4407.92
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.92.90
- - - Loại khác
4407.93
- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.93.90
- - - Loại khác
4407.94
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.94.90
- - - Loại khác
4407.95
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.95.90
- - - Loại khác
4407.96
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.96.90
- - - Loại khác
4407.97
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.97.90
- - - Loại khác
4407.99
- - Loại khác:
4407.99.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.99.90
- - - Loại khác
5001.00.00
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.
5003.00.00
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
5201.00.00
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
52.02
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202.10.00
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
Trừ phế liệu chỉ
- Loại khác:
5202.91.00
- - Bông tái chế
5203.00.00
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
53.01
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00
- - Đã tách lõi hoặc đã đập
5301.29.00
- - Loại khác
53.02
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
5302.90.00
- Loại khác
53.03
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10.00
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
5303.90.00
- Loại khác
53.05
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất
5305.00.10
- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
5305.00.21
- - Xơ dừa, loại thô
5305.00.23
- - Xơ chuối abaca
Mục 10
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.90
- Loại khác:
0701.90.10
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
0701.90.90
- - Loại khác
0702.00.00
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10
- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.19
- - - Loại khác
- - Hành, hẹ:
0703.10.29
- - - Loại khác
0703.20
- Tỏi:
0703.20.90
- - Loại khác
0703.90
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.90
- - Loại khác
07.04
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10
- - Súp lơ (1) (Caulifower)
0704.10.20
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
0704.10.90
- - Súp lơ xanh khác
0704.20.00
- Cải Bruc-xen
0704.90
- Loại khác:
0704.90.10
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)(SEN)
0704.90.20
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
0704.90.30
- - Bắp cải khác
0704.90.90
- - Loại khác
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00
- - Xà lách cuộn (head lettuce)
0705.19.00
- - Loại khác
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
0705.29.00
- - Loại khác
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10
- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10
- - Cà rốt
0706.10.20
- - Củ cải
0706.90.00
- Loại khác
0707.00.00
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0708.20
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10
- - Đậu Pháp (SEN)
0708.20.20
- - Đậu dài
0708.20.90
- - Loại khác
0708.90.00
- Các loại rau đậu khác
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00
- Măng tây
0709.30.00
- Cà tím
0709.40.00
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
0709.52.00
- - Nấm thuộc chi Boletus
0709.53.00
- - Nấm thuộc chi Cantharellus
0709.54.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
0709.55.00
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
0709.56.00
- - Nấm cục (Tuber spp.)
0709.59
- - Loại khác:
0709.59.20
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
0709.59.90
- - - Loại khác
0709.60
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0709.60.90
- - Loại khác
0709.70.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Loại khác:
0709.91.00
- - Hoa a-ti-sô
0709.92.00
- - Ô liu
0709.93.00
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
0709.99
- - Loại khác:
0709.99.10
- - - Ngô ngọt
0709.99.20
- - - Đậu bắp (Okra)
0709.99.90
- - - Loại khác
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00
- Khoai tây
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0710.22.00
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0710.29.00
- - Loại khác
0710.30.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0710.40.00
- Ngô ngọt
0710.80.00
- Rau khác
0710.90.00
- Hỗn hợp các loại rau
07.11
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được.
0711.20
- Ôliu:
0711.20.10
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.20.90
- - Loại khác
0711.40
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.40.90
- - Loại khác
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.51.90
- - - Loại khác
0711.59
- - Loại khác:
0711.59.10
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.59.90
- - - Loại khác
0711.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10
- - Ngô ngọt
0711.90.20
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0711.90.30
- - Nụ bạch hoa
0711.90.40
- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.50
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.60
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.90
- - Loại khác
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00
- Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
0712.32.00
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
0712.33.00
- - Nấm tuyết (Tremella spp.)
0712.34.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
0712.39
- - Loại khác:
0712.39.10
- - - Nấm cục (truffles)
0712.39.90
- - - Loại khác
0712.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10
- - Tỏi
0712.90.20
- - Ngô ngọt
0712.90.90
- - Loại khác
07.13
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.90
- - Loại khác
0713.20
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.90
- - Loại khác
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.90
- - - Loại khác
0713.32
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.90
- - - Loại khác
0713.33
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.90
- - - Loại khác
0713.34
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.90
- - - Loại khác
0713.35
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.90
- - - Loại khác
0713.39
- - Loại khác:
0713.39.90
- - - Loại khác
0713.40
- Đậu lăng:
0713.40.90
- - Loại khác
0713.50
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.90
- - Loại khác
0713.60
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.90
- - Loại khác
0713.90
- Loại khác:
0713.90.90
- - Loại khác
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10
- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11
- - - Lát đã được làm khô
0714.10.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0714.10.91
- - - Đông lạnh
0714.10.99
- - - Loại khác
0714.20
- Khoai lang:
0714.20.10
- - Đông lạnh
0714.20.90
- - Loại khác
0714.30
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10
- - Đông lạnh
0714.30.90
- - Loại khác
0714.40
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10
- - Đông lạnh
0714.40.90
- - Loại khác
0714.50
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10
- - Đông lạnh
0714.50.90
- - Loại khác
0714.90
- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11
- - - Đông lạnh
0714.90.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
0714.90.91
- - - Đông lạnh
0714.90.99
- - - Loại khác
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00
- - Đã qua công đoạn làm khô
0801.12.00
- - Dừa còn nguyên sọ
0801.19
- - Loại khác:
0801.19.10
- - - Quả dừa non (SEN)
0801.19.90
- - - Loại khác
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00
- - Chưa bóc vỏ
0801.22.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt điều:
0801.31.00
- - Chưa bóc vỏ
0801.32.00
- - Đã bóc vỏ
08.02
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.12
- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10
- - - Đã chần (blanched) (SEN)
0802.12.90
- - - Loại khác
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.22.00
- - Đã bóc vỏ
- Quả óc chó:
0802.31.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.32.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.42.00
- - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.52.00
- - Đã bóc vỏ
- Hạt mắc - ca (Macadamia nuts):
0802.61.00
- - Chưa bóc vỏ
0802.62.00
- - Đã bóc vỏ
0802.70.00
- Hạt cây côla (Cola spp.)
0802.80.00
- Quả cau
- Loại khác
0802.91.00
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ
0802.92.00
- - Hạt thông, đã bóc vỏ
0802.99.00
- - Loại khác
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10
- Chuối lá:
0803.10.10
- - Tươi
0803.10.20
- - Khô
0803.90
- Loại khác:
0803.90.10
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
0803.90.20
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
0803.90.30
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
0803.90.90
- - Loại khác
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00
- Quả chà là
0804.20.00
- Quả sung, vả
0804.30.00
- Quả dứa
0804.40.00
- Quả bơ
0804.50
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10
- - Quả ổi
- - Quả xoài
0804.50.21
- - - Tươi
0804.50.22
- - - Khô
0804.50.30
- - Quả măng cụt
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10
- Quả cam:
0805.10.10
- - Tươi
0805.10.20
- - Khô
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00
- - Quả quýt các loại (kể cả quất)
0805.22.00
- - Cam nhỏ (Clementines)
0805.29.00
- - Loại khác
0805.40.00
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
0805.50
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
0805.50.20
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
0805.90.00
- Loại khác
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00
- Tươi
0806.20.00
- Khô
08.07
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00
- - Quả dưa hấu
0807.19.00
- - Loại khác
0807.20.00
- Quả đu đủ
08.08
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00
- Quả táo (apples)
0808.30.00
- Quả lê
0808.40.00
- Quả mộc qua
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00
- Quả mơ
- Quả anh đào:
0809.21.00
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
0809.29.00
- - Loại khác
0809.30.00
- Quả đào, kể cả xuân đào
0809.40
- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10
- - Quả mận
0809.40.20
- - Quả mận gai
08.10
Quả khác, tươi.
0810.10.00
- Quả dâu tây
0810.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
0810.30.00
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
0810.40.00
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0810.50.00
- Quả kiwi
0810.60.00
- Quả sầu riêng
0810.70.00
- Quả hồng (Persimmons)
0810.90
- Loại khác:
0810.90.10
- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)
0810.90.20
- - Quả vải
0810.90.30
- - Quả chôm chôm
0810.90.40
- - Quả bòn bon (Lanzones)
0810.90.50
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
0810.90.60
- - Quả me
0810.90.70
- - Quả khế
- - Loại khác:
0810.90.91
- - - Salacca (quả da rắn)
0810.90.92
- - - Quả thanh long
0810.90.93
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
0810.90.94
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
0810.90.99
- - - Loại khác
08.11
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10.00
- Quả dâu tây
0811.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
0811.90.00
- Loại khác
08.12
Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00
- Quả anh đào
0812.90
- Quả khác:
0812.90.10
- - Quả dâu tây
0812.90.90
- - Loại khác
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00
- Quả mơ
0813.20.00
- Quả mận đỏ
0813.30.00
- Quả táo (apples)
0813.40
- Quả khác:
0813.40.10
- - Quả nhãn
0813.40.20
- - Quả me
0813.40.90
- - Loại khác
0813.50
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc nhóm 08:
0813.50.10
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.20
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
0813.50.30
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
0813.50.40
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.90
- - Loại khác
0814.00.00
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
09.01
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11
- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20
- - - Arabica (SEN)
0901.11.30
- - - Robusta (SEN)
0901.11.90
- - - Loại khác
0901.12
- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20
- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
0901.12.90
- - - Loại khác
- Cà phê, đã rang:
0901.21
- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11
- - - - Arabica (SEN)
0901.21.12
- - - - Robusta (SEN)
0901.21.19
- - - - Loại khác
0901.21.20
- - - Đã xay
0901.22
- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10
- - - Chưa xay
0901.22.20
- - - Đã xay
0901.90
- Loại khác:
0901.90.10
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
0901.90.20
- - Các chất thay thế có chứa cà phê
09.02
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10
- - Lá chè
0902.10.90
- - Loại khác
0902.20
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10
- - Lá chè
0902.20.90
- - Loại khác
0902.30
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10
- - Lá chè
0902.30.90
- - Loại khác
0902.40
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10
- - Lá chè
0902.40.90
- - Loại khác
0903.00.00
Chè Paragoay (Maté).
09.04
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10
- - - Trắng
0904.11.20
- - - Đen
0904.11.90
- - - Loại khác
0904.12
- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10
- - - Trắng
0904.12.20
- - - Đen
0904.12.90
- - - Loại khác
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0904.21.90
- - - Loại khác
0904.22
- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0904.22.90
- - - Loại khác
09.05
Vani.
0905.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
0905.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
09.06
Quế và hoa quế.
Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
0906.19.00
- - Loại khác
0906.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
09.07
Đinh hương (cả quả, thân và cành).
Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
0907.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
0907.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
09.08
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0908.12.00
- - Đã xay hoặc nghiền
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0908.22.00
- - Đã xay hoặc nghiền
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0908.32.00
- - Đã xay hoặc nghiền
09.09
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0909.22.00
- - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0909.32.00
- - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
0909.61.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
0909.61.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
0909.61.90
- - - Loại khác
0909.62
- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
0909.62.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
0909.62.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
0909.62.90
- - - Loại khác
09.10
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
- Gừng:
0910.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0910.12.00
- - Đã xay hoặc nghiền
0910.20.00
- Nghệ tây
0910.30.00
- Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
0910.91
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10
- - - Ca-ri (curry)
0910.91.90
- - - Loại khác
0910.99
- - Loại khác:
0910.99.10
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
0910.99.90
- - - Loại khác
10.01
Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.19.00
- - Loại khác
- Loại khác:
1001.99
- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11
- - - - Meslin (SEN)
1001.99.12
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
1001.99.19
- - - - Loại khác (SEN)
1001.99.91
- - - - Meslin
1001.99.99
- - - - Loại khác (SEN)
10.02
Lúa mạch đen.
1002.90.00
- Loại khác
10.03
Lúa đại mạch.
1003.90.00
- Loại khác
10.04
Yến mạch.
1004.90.00
- Loại khác
10.05
Ngô.
1005.90
- Loại khác:
1005.90.10
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
1005.90.91
- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
1005.90.99
- - - Loại khác
10.06
Lúa gạo.
1006.10
- Thóc:
1006.10.90
- - Loại khác
1006.20
- Gạo lứt:
1006.20.10
- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.20.90
- - Loại khác
1006.30
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30
- - Gạo nếp (SEN)
1006.30.40
- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.30.50
- - Gạo Basmati (SEN)
1006.30.60
- - Gạo Malys (SEN)
1006.30.70
- - Gạo thơm khác (SEN)
- - Loại khác:
1006.30.91
- - - Gạo đồ (1)
1006.30.99
- - - Loại khác
1006.40
- Tấm:
1006.40.90
- - Loại khác (SEN)
10.07
Lúa miến.
1007.90.00
- Loại khác
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00
- Kiều mạch
- Kê:
1008.29.00
- - Loại khác
1008.30.00
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
1008.40.00
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
1008.50.00
- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)
1008.60.00
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
1008.90.00
- Ngũ cốc loại khác
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00
- - Của lúa mì
1103.13.00
- - Của ngô
1103.19
- - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10
- - - Của meslin
1103.19.20
- - - Của gạo
1103.19.90
- - - Loại khác
1103.20.00
- Dạng viên
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00
- - Của yến mạch
1104.19
- - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10
- - - Của ngô
1104.19.90
- - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00
- - Của yến mạch
1104.23.00
- - Của ngô
1104.29
- - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20
- - - Của lúa mạch
1104.29.90
- - - Loại khác
1104.30.00
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.20.00
- Dạng mảnh lát, hạt và viên
11.06
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
1106.20
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10
- - Từ sắn
1106.20.20
- - Từ cọ sago
1106.20.90
- - Loại khác
1106.30.00
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11.08
Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.19.10
- - - Tinh bột cọ sago
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.90.00
- Loại khác
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
- Loại khác:
1202.41.00
- - Lạc chưa bóc vỏ
1202.42.00
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1203.00.00
Cùi (cơm) dừa khô.
1204.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
12.05
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10.00
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
1205.90.00
- Loại khác
1206.00.00
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.10
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.30
- - Nhân hạt cọ
1207.10.90
- - Loại khác
- Hạt bông
1207.29.00
- - Loại khác
1207.30.00
- Hạt thầu dầu
1207.40
- Hạt vừng:
1207.40.10
- - Loại ăn được
1207.40.90
- - Loại khác
1207.50.00
- Hạt mù tạt
1207.60.00
- Hạt rum (Carthamus tinctorius)
1207.70.00
- Hạt dưa (melon seeds)
- Loại khác:
1207.99
- - Loại khác:
1207.99.40
- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
1207.99.50
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
1207.99.90
- - - Loại khác
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00
- Từ đậu tương
1208.90.00
- Loại khác
12.10
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.
1210.10.00
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
1210.20.00
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
1211.90.19
- - - Loại khác
1211.90.99
- - - Loại khác
12.12
Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11
- - - - Eucheuma spinosum (SEN)
1212.21.12
- - - - Eucheuma cottonii (SEN)
1212.21.13
- - - - Gracilaria spp. (SEN)
1212.21.19
- - - - Loại khác
1212.21.90
- - - Loại khác
- Loại khác:
1212.29
- - Loại khác:
1212.29.20
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
1212.29.30
- - - Loại khác, đông lạnh
1212.91.00
- - Củ cải đường
1212.92.00
- - Quả minh quyết (carob)(1)
1212.93
- - Mía đường:
1212.93.90
- - - Loại khác
1212.94.00
- - Rễ rau diếp xoăn
1212.99
- - Loại khác:
1212.99.10
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
1212.99.90
- - - Loại khác
13.01
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
1301.20.00
- Gôm Ả rập
1301.90
- Loại khác:
1301.90.30
- - Nhựa cây gai dầu
1301.90.40
- - Nhựa cánh kiến đỏ
1301.90.90
- - Loại khác
13.02
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.12.00
- - Từ cam thảo
1302.13.00
- - Từ hoa bia (hublong)
1302.14.00
- - Từ cây ma hoàng
1302.19
- - Loại khác:
1302.19.20
- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
1302.19.40
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
1302.19.90
- - - Loại khác
1302.20.00
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.32.00
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar
1302.39
- - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1302.39.11
- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
1302.39.12
- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
1302.39.13
- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
1302.39.19
- - - - Loại khác
1302.39.90
- - - Loại khác
17.01
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00
- - Đường củ cải
1701.13.00
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
1701.14.00
- - Các loại đường mía khác
- Loại khác:
1701.91.00
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701.99
- - Loại khác:
1701.99.10
- - - Đường đã tinh luyện
1701.99.90
- - - Loại khác
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
1702.19.00
- - Loại khác
1702.20.00
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
1702.30
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
1702.30.10
- - Glucoza
1702.30.20
- - Xirô glucoza
1702.40.00
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
1702.50.00
- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
1702.60
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10
- - Fructoza
1702.60.20
- - Xirô fructoza
1702.90
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11
- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
1702.90.19
- - - Loại khác
1702.90.20
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
1702.90.30
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
1702.90.40
- - Đường caramen
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
1702.90.51
- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)
1702.90.59
- - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
1702.90.91
- - - Xi rô đường
1702.90.99
- - - Loại khác
17.03
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10
- Mật mía:
1703.10.10
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
1703.10.90
- - Loại khác
1703.90
- Loại khác:
1703.90.10
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
1703.90.90
- - Loại khác
18.01
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.
1801.00.10
- Đã lên men (SEN)
1801.00.90
- Loại khác
18.03
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00
- Chưa khử chất béo
1803.20.00
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
1804.00.00
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
1805.00.00
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
18.06
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
Trừ sản phẩm uống dạng nước giải khát; bánh kẹo, mứt có chứa ca cao
1806.10.00
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
1806.20
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
1806.20.90
- - Loại khác
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00
- - Có nhân
1806.32.00
- - Không có nhân
1806.90
- Loại khác:
1806.90.30
- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
1806.90.40
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
1806.90.90
- - Loại khác
19.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10
- - Chứa ca cao
1904.10.90
- - Loại khác
1904.20
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10
- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
1904.20.90
- - Loại khác
1904.30.00
- Lúa mì bulgur (1)
1904.90
- Loại khác:
1904.90.10
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
1904.90.90
- - Loại khác
20.01
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axêtic.
2001.10.00
- Dưa chuột và dưa chuột ri
2001.90
- Loại khác:
2001.90.10
- - Hành tây
2001.90.90
- - Loại khác
20.02
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10.00
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
2002.90
- Loại khác:
2002.90.10
- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)
2002.90.20
- - Bột cà chua
2002.90.90
- - Loại khác
20.03
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00
- Nấm thuộc chi Agaricus
2003.90
- Loại khác:
2003.90.10
- - Nấm cục (truffles)
2003.90.90
- - Loại khác
20.04
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00
- Khoai tây
2004.90
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2004.90.90
- - Loại khác
20.05
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10
- Rau đồng nhất:
2005.10.20
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2005.10.30
- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
2005.20
- Khoai tây:
- - Dạng thanh và dạng que:
2005.20.11
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
2005.20.19
- - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
2005.20.91
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.20.99
- - - Loại khác
2005.40.00
- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00
- - Đã bóc vỏ
2005.59
- - Loại khác:
2005.59.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.59.90
- - - Loại khác
2005.60.00
- Măng tây
2005.70.00
- Ô liu
2005.80.00
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00
- - Măng tre
2005.99
- - Loại khác:
2005.99.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2005.99.90
- - - Loại khác
2006.00.00
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Trừ các mặt hàng do Bộ Công Thương quản lý
2008.99.30
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.99.90
- - - Loại khác
20.09
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
Trừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công Thương quản lý
- Nước cam ép:
2009.11.00
- - Đông lạnh
2009.12.00
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
2009.19.00
- - Loại khác
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
2009.29.00
- - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
2009.39.00
- - Loại khác
- Nước dứa ép:
2009.41.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
2009.49.00
- - Loại khác
2009.50.00
- Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00
- - Với trị giá Brix không quá 30
2009.69.00
- - Loại khác
- Nước táo ép:
2009.71.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
2009.79.00
- - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.81
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.81.90
- - - Loại khác
2009.89
- - Loại khác:
2009.89.10
- - - Nước ép từ quả lý chua đen
2009.89.20
- - - Nước dừa (SEN)
2009.89.30
- - - Nước dừa cô đặc (SEN)
2009.89.40
- - - Nước xoài ép cô đặc
- - - Loại khác:
2009.89.91
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.89.99
- - - - Loại khác
2009.90
- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
2009.90.91
- - - Dùng ngay được
2009.90.99
- - - Loại khác
21.01
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
2101.11.11
- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
2101.11.19
- - - - Loại khác
2101.11.90
- - - Loại khác
2101.12
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10
- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
- - - Loại khác:
2101.12.91
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
2101.12.92
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
2101.12.99
- - - - Loại khác
2101.20
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20
- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
2101.20.30
- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
2101.20.90
- - Loại khác
2101.30.00
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
21.02
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.30.00
- Bột nở đã pha chế
21.03
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00
- Nước xốt đậu tương
2103.20.00
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
2103.30.00
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
2103.90
- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11
- - - Tương ớt
2103.90.13
- - - Nước xốt loại khác
2103.90.19
- - - Loại khác
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.29
- - - Loại khác
21.04
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
2104.10.91
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
2104.10.99
- - - Loại khác
2104.20
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
2104.20.91
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
2104.20.99
- - - Loại khác
21.06
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances )
2106.90
- Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
2106.90.12
- - - Đậu phụ tươi (tofu)
2106.90.19
- - - Loại khác
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41
- - - Dạng bột
2106.90.49
- - - Loại khác
- - Loại khác:
2106.90.93
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
2106.90.99
- - - Loại khác
2209.00.00
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
2302.10.00
- Từ ngô
2302.30
- Từ lúa mì:
2302.30.10
- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
2302.30.90
- - Loại khác
2302.40
- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10
- - Từ thóc gạo
2302.40.90
- - Loại khác
2302.50.00
- Từ cây họ đậu
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
2304.00.10
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (SEN)
- Bột đậu tương thô:
2304.00.21
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người (SEN)
2304.00.29
- - Loại khác
2304.00.90
- Loại khác
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
2306.10.00
- Từ hạt bông
2306.20.00
- Từ hạt lanh
2306.30.00
- Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
2306.41.20
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
2306.49
- - Loại khác:
2306.49.10
- - - Từ hạt cải dầu rape khác
2306.49.20
- - - Từ hạt cải dầu colza khác
2306.50.00
- Từ dừa hoặc cùi dừa
2306.60
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10
- - Dạng xay hoặc dạng viên
2306.60.90
- - Loại khác
2306.90
- Loại khác:
2306.90.10
- - Từ mầm ngô
2306.90.90
- - Loại khác
2940.00.00
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39.
3504.00.00
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
Trừ các mặt hàng do Bộ Y tế, Bộ Công Thương quản lý
Mục 11
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG
Mã hàng
Tên hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
1006.10.10
Hạt Lúa (thóc)
Hạt lúa (thóc) để làm giống
1001.11.00
Hạt Lúa mì Durum
Hạt lúa mì Durum để làm giống
1001.91.00
Hạt Lúa mì khác
Hạt lúa mì khác để làm giống
1002.10.00
Hạt Lúa mạch đen
Hạt lúa mạch đen để làm giống
1003.10.00
Hạt Lúa đại mạch
Hạt lúa đại mạch để làm giống
1004.10.00
Hạt Yến mạch
Hạt yến mạch để làm giống
1008.21.00
Hạt Kê
Hạt kê để làm giống
1207.40.90
Hạt Vừng
Hạt vừng để làm giống
1201.10.00
Hạt Đậu tương
Hạt đậu tương để làm giống
1202.30.00
Hạt Lạc
Hạt lạc để làm giống
1007.10.00
Hạt Cao lương (Lúa miến)
Hạt cao lương (lúa miến) để làm giống
1005.10.00
Hạt Ngô
Hạt ngô để làm giống
0602.10.90
Hom Sắn
Hom giống của cây sắn không có rễ để làm giống
0602.90.90
Hom Sắn
Hom giống của cây sắn có rễ để làm giống
1209.10.00
Hạt Củ cải đường
Hạt giống của củ cải đường để làm giống
1209.91.90
Hạt Rau cải các loại: cải ngọt, cải bi, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo, ...
Hạt giống của các loại rau cải: cải ngọt, cải bi, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo,... để làm giống
12079990
0704.10.10
- - Hạt Súp lơ (1) (Caulifower)
Hạt giống rau Súp lơ làm giống
12079990
0704.10.20
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
Đầu súp lơ xanh làm giống
0704.10.90
- - Hạt Súp lơ xanh khác
Hạt Súp lơ xanh làm giống
12079990
0704.20.00
- Hạt Cải Bruc-xen
Hạt cải Bruc-xen để làm giống
12079990
0704.90.10
- Hạt Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
Hạt cải bắp cuộn tròn để làm giống
12079990
0704.90.20
- Hạt Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
Hạt cải bẹ xanh để làm giống
12079990
0704.90.30
- - Hạt Bắp cải khác
Hạt cải bắp khác để làm giống
12079990
0706.10.10
- - Hạt Cà rốt
Hạt cà rốt để làm giống
12079990
0706.10.20
- - Hạt Cải củ
Hạt cải củ để làm giống
12079990
0705.11.00
- Hạt Xà lách cuộn (head lettuce)
Hạt xà lách cuộn để làm giống
12099190
0705.21.00
- Hạt Rau diếp xoăn rễ củ
Hạt rau diếp để làm giống
12099190
0601.20.10
- - Cây rau diếp xoăn
Cây rau diếp xoăn làm giống
0601.20.20
- - Rễ rau diếp xoăn
Rễ rau diếp xoăn làm giống
0709.20.00
- Hạt Măng tây
Hạt măng tây để làm giống
12099190
0709.30.00
- Hạt Cà tím
Hạt cà tím để làm giống
12099190
0709.40.00
- Hạt Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
Hạt cần tây để làm giống
12099190
0713.90.10
Hạt Đậu đen
Hạt đậu đen để làm giống
12099190
0713.32.10
Hạt Đậu đỏ
Hạt đậu đỏ để làm giống
12099190
0713.35.10
Hạt Đậu đũa
Hạt đậu đũa để làm giống
12099190
0713.40.10
Hạt Đậu lăng
Hạt đậu lăng để làm giống
12099190
0713.33.10
Hạt Đậu trắng
Hạt đậu trắng để làm giống
12099190
1201.10.00
Hạt Đậu tương rau
Hạt đậu tương rau để làm giống
12099190
0713.31.10
Hạt Đậu xanh
Hạt đậu xanh để làm giống
12099190
0713.10.10
Hạt Đậu Hà Lan
Hạt đậu Hà Lan để làm giống
12099190
0713.20.10
Hạt Đậu gà (Chickpeas) (đậu Hà Lan loại nhỏ)
Hạt đậu gà (Chickpeas) để làm giống
12099190
0713.31.10
Hạt Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) Wilczek
Hạt đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) Wilczek, để làm giống
12099190
0713.32.10
Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)
Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) để làm giống
12099190
0713.34.10
Hạt Đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean)
Hạt đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean) để làm giống
12099190
0713.50.10
Hạt Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)
Hạt đậu tằm (Vicia faba var. major) và hạt đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) để làm giống
12099190
1209.91.90
Hạt Đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba )
Hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) để làm giống
12099190
0713.60.10
Hạt Đậu triều, đậu săng
Hạt đậu triều, đậu săng để làm giống
12099190
0713.35.10
- Hạt đậu đũa
Hạt đậu đũa để làm giống
12099190
0713.39.90
Hạt Đậu khác
Hạt đậu khác để làm giống
12099190
0707.00.00
Hạt Dưa chuột
Hạt dưa chuột để làm giống
1207.99.90
1209.91.90
Hạt Mướp đắng
Hạt mướp đắng để làm giống
1209.99.90
Hạt Dưa hấu
Hạt dưa hấu để làm giống
12077000
1209.99.90
Hạt Dưa lê
Hạt dưa lê để làm giống
12077000
1209.99.90
Hạt Dưa hồng
Hạt dưa hồng để làm giống
12077000
0703.10.11
Củ Hành tây
Củ hành tây để làm giống
1209.91.10
Hạt Hành tây
Hạt hành tây để làm giống
0703.10.21
Củ Hành
Củ hành để làm giống
1209.91.90
Hạt Hành
Hạt hành để làm giống
0703.10.21
Củ Hẹ
Củ hẹ để làm giống
1209.91.90
Hạt Hẹ
Hạt hẹ để làm giống
0703.90.10
Củ Kiệu
Củ kiệu để làm giống
1209.91.90
Hạt Kiệu
Hạt kiệu để làm giống
0703.20.10
Củ Tỏi
Củ tỏi để làm giống
1209.91.90
Hạt Tỏi
Hạt tỏi để làm giống
0703.90.10
Củ Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác
Củ giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống
1209.91.90
Hạt Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác
Hạt giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống
0601.10.00
Củ Khoai lang
Củ khoai lang để làm giống
0601.10.00
Củ Khoai sọ
Củ khoai sọ để làm giống
0601.10.00
Củ Khoai môn
Củ khoai môn để làm giống
0601.10.00
Củ Từ
Củ từ để làm giống
0701.10.00
Củ Khoai tây
Củ khoai tây để làm giống
0602.90.90
Cây Nấm
Cây nấm (bào tử nấm, hệ sợi nấm) để làm giống
1209.99.90
Hạt Ớt cay làm gia vị
Hạt ớt cay để làm giống
1209.91.90
1209.91.90
Hạt Ớt rau
Hạt ớt rau (ớt ngọt) để làm giống
0702.00.00
Hạt Cà chua
Hạt cà chua để làm giống
1209.91.90
0602.20.00
Cây Cà chua
Cây ghép của cà chua
1209.91.90
Hạt Họ cà
Hạt giống của các loại cây họ cà
1209.91.90
Hạt Bầu
Hạt bầu để làm giống
1209.91.90
Hạt Bí
Hạt bí để làm giống
12079990
1209.91.90
Hạt Mướp
Hạt mướp để làm giống
1209.91.90
Cà rốt
Hạt cà rốt để làm giống
1209.99.90
Hạt Dưa lưới
Hạt dưa lưới để làm giống
12077000
1209.99.90
Hạt Dưa vàng
Hạt dưa vàng để làm giống
12077000
0602.10.10
Cành không có rễ của Hoa phong lan
Cành giâm không có rễ của phong lan để làm giống
0602.90.10
Cành có rễ của Hoa phong lan
Cành giâm có rễ của phong lan để làm giống
0602.90.20
Cây Hoa phong lan
Cây phong lan để làm giống
0602.90.20
Cây Hoa phong lan
Cây phong lan nuôi cấy mô để làm giống
0602.40.00
Cây Hoa hồng
Cây hoa hồng để làm giống
0602.40.00
Cây Hoa hồng
Cây hoa hồng nuôi cấy mô để làm giống
0601.10.00
Củ Hoa Lily
Củ hoa lily để làm giống
0602.90.90
Cây Hoa Lily
Cây lily nuôi cấy mô để làm giống
0602.10.90
Cành Hoa cúc
Cành cúc để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Hoa cúc
Cây cúc để làm giống
0602.90.90
Cây Hoa cúc
Cây cúc nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống
1209.30.00
Hạt Hoa cúc
Hạt hoa cúc để làm giống
0602.30.00
Cây Hoa đỗ quyên
Cây đỗ quyên giống để làm giống
0602.30.00
Cây Hoa đỗ quyên
Cây đỗ quyên nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống
0601.10.00
Củ các loài hoa khác
Củ các loài hoa khác để làm giống
0602.10.90
Cành các loài hoa khác
Cành các loài hoa khác để nhân giống
0602.90.90
Cây các loài hoa khác
Cây các loài hoa khác để làm giống
0602.90.90
Cây nuôi cấy mô các loài hoa khác
Cây nuôi cấy mô trong các ống nghiệm của các loài hoa khác để làm giống
1209.30.00
Hạt các loài hoa khác
Hạt của các loài hoa thân thảo (herbaceous plants) khác để làm giống
1209.99.90
Hạt các loài hoa khác
Hạt của các loài cây khác để làm giống
1209.21.00
Hạt Cỏ linh lăng (Alfalfa)
Hạt cỏ linh lăng (Alfalfa) để làm giống
1209.22.00
Hạt Cỏ ba lá (Trifolium spp)
Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp) để làm giống
1209.23.00
Hạt Cỏ đuôi trâu
Hạt cỏ đuôi trâu để làm giống
1209.24.00
Hạt Cỏ Kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) để làm giống
1209.25.00
Hạt Cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) để làm giống
1209.29.10
Hạt Cỏ đuôi mèo
Hạt cỏ đuôi mèo để làm giống
1209.29.90
Hạt Cỏ hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khác
Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khác để làm giống
1207.21.00
Hạt Bông vải
Hạt bông để làm giống
0602.10.90
Cành Dâu
Cành dâu để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Dâu
Cây dâu để làm giống
1212.93.10
Hom Mía
Hom giống của mía để làm giống
0602.90.90
Cây Mía
Cây mía để làm giống
1209.99.90
Hạt Thuốc lá
Hạt thuốc lá để làm giống
0602.90.90
Cây Thuốc lá
Cây thuốc lá để làm giống
1207.99.90
Hạt Cà phê
Hạt cà phê để làm giống
0602.10.90
Cành Cà phê
Cành ghép của cây cà phê để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Cà phê
Cây cà phê để làm giống
1209.99.20
Hạt Cao su
Hạt cây cao su để làm giống
0602.10.20
Cành Cao su
Cành ghép của cây cao su để làm giống, không có rễ
0602.90.40
Cây Cao su
Cây giống cao su loại tum trần
0602.90.50
Cây Cao su
Cây giống cao su loại có bầu
1207.99.90
Hạt Chè
Hạt chè để làm giống
0602.10.90
Cành Chè
Cành (hom) chè để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Chè
Cây chè để làm giống
0602.10.90
Cành Ca cao
Cành ghép của cây ca cao để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Ca cao
Cây ca cao để làm giống
0602.10.90
Cành Điều
Cành ghép của cây điều để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Điều
Cây điều để làm giống
0602.20.00
Cây Dừa
Cây dừa để làm giống
0602.10.90
Cành Bưởi
Cành ghép của cây bưởi để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Bưởi
Cây bưởi để làm giống
0602.10.90
Cành Cam
Cành ghép của cây cam để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Cam
Cây cam để làm giống
0602.10.90
Cành Quýt
Cành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Quýt
Cây quýt để làm giống
0602.10.90
Cành Chanh
Cành ghép của cây chanh để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Chanh
Cây chanh để làm giống
0602.10.90
Cành Thanh long
Cành thanh long để làm giống, không có rễ
0602.90.90
Cây Thanh long
Cây thanh long để làm giống
0602.10.90
Cành Chôm chôm
Cành ghép của cây chôm chôm để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Chôm chôm
Cây chôm chôm để làm giống
0602.90.90
Cây Chuối
Cây chuối để làm giống
0602.10.90
Cành Đào
Cành ghép của cây đào để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Đào
Cây đào để làm giống
0602.20.00
Cây Đu đủ
Cây đu đủ để làm giống
0602.20.00
Cây Dứa
Cây dứa để làm giống
0602.20.00
Cây Lạc tiên
Cây lạc tiên để làm giống
0602.10.90
Cành Hồng
Cành ghép của cây hồng để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Hồng
Cây hồng để làm giống
0602.10.90
Cành Hồng xiêm
Cành ghép của cây hồng xiêm để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Hồng xiêm
Cây hồng xiêm để làm giống
0602.10.90
Cành Khế
Cành ghép của cây khế để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Khế
Cây khế để làm giống
0602.10.90
Cành Lê
Cành ghép của cây lê để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Lê
Cây lê để làm giống
0602.10.90
Cành Mận
Cành ghép của cây mận để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Mận
Cây mận để làm giống
0602.10.90
Cành Măng cụt
Cành ghép của cây măng cụt để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Măng cụt
Cây măng cụt để làm giống
0602.10.90
Cành Nhãn
Cành ghép của cây nhãn để làm giống không có rễ
0602.20.00
Cây Nhãn
Cây nhãn để làm giống
0602.10.90
Cành Nho
Cành ghép của cây nho để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Nho
Cây nho để làm giống
0602.10.90
Cành Ổi
Cành ghép của cây ổi để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Ổi
Cây ổi để làm giống
0602.10.90
Cành Quýt
Cành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Quýt
Cây quýt để làm giống
0602.10.90
Cành Roi
Cành ghép của cây roi để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Roi
Cây roi để làm giống
0602.10.90
Cành Sầu riêng
Cành ghép của cây sầu riêng để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Sầu riêng
Cây sầu riêng để làm giống
0602.10.90
Cành Táo
Cành ghép của cây táo để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Táo
Cây táo để làm giống
0602.10.90
Cành Vải
Cành ghép của cây vải để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Vải
Cây vải để làm giống
0602.10.90
Cành Xoài
Cành ghép của cây xoài để làm giống, không có rễ
0602.20.00
Cây Xoài
Cây xoài để làm giống
0602.10.90
Cành cây ăn quả khác
Cành giâm và cành ghép không có rễ
0602.20.00
Cây ăn quả khác
Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được
Mục 12
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG
CẤM XUẤT KHẨU
TT
Họ, loài cây trồng
Tên nguồn gen
Mô tả hàng hóa
Mã hàng
Ghi chú
HỌ HÒA THẢO
Lúa, Oryza sativa
1
Nếp Cẩm
Hạt lúa phù hợp để gieo trồng
1006.10.10
2
Nếp cái Hoa vàng
3
Nếp Tú Lệ
4
Lúa Tám
5
Dự hương
6
Nàng thơm Chợ đào
7
Dòng bố, mẹ của các tổ hợp lúa lai
Ngô, Zea mays
1
Dòng bố, mẹ của các tổ hợp ngô lai
Hạt ngô phù hợp để gieo trồng
1005.10.00
HỌ TRÀ
Chè,
Camelia sinensis
1
Các giống chè Shan bản địa
- Hạt chè để làm giống
- Cành (hom) chè
- Cây chè
1207.99.90
0602.10.90
0602.90.90
HỌ CAM CHANH
Cam ngọt,
Citrus sinensis
1
Cam Bù
- Cành ghép của cây cam
- Cây cam
0602.10.90
0602.20.00
2
Cam Bố Hạ
3
Cam Xã Đoài
4
Cam Đường Canh
Bưởi,
Citrus maxima
1
Bưởi Năm roi
- Cành ghép của cây bưởi
- Cây bưởi
0602.10.90
0602.20.00
2
Thanh Trà
3
Phúc Trạch
4
Đoan Hùng
5
Phú Diễn
6
Da xanh
HỌ BỒ HÒN
Nhãn,
Dimocarpus longan
1
Nhãn lồng Hưng Yên
- Cành ghép của cây nhãn
- Cây nhãn
0602.10.90
0602.20.00
2
Nhãn tiêu Da bò
3
Nhãn Xuồng cơm vàng
Vải,
Litchi sinensis
1
Vải thiều Thanh Hà
- Cành ghép của cây vải
- Cây vải
0602.10.90
0602.20.00
2
Vải thiều Hùng Long
HỌ XOÀI
Xoài,
Mangifera indica
1
Xoài cát Hòa Lộc
- Cành ghép
- Cây
0602.10.90
0602.20.00
2
Xoài Cát Chu
HỌ HOA HỒNG
Mơ,
Prunus mume
1
Mơ Hương Tích
- Cành ghép
- Cây mơ để làm giống
0602.10.90
0602.20.00
HỌ XƯƠNG RỒNG
Thanh long,
Hylocereus undulatus
1
Các giống thanh long bản địa
- Cành thanh long
- Cây thanh long
0602.10.90
0602.90.90
HỌ GÒN TA
Sầu riêng,
Durio Zibethinus
1
Sầu riêng Chín hóa
- Cành ghép của cây sầu riêng
- Cây sầu riêng
0602.10.90
0602.20.00
2
Sầu riêng Ri-6
Họ Cuồng cuồng
(Araliaceae)
Panax vietnamensis
1
Sâm Ngọc Linh
- Cây, hạt, thân, cành (hom), rễ
1211.90.19
Mục 13
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MUỐI
(KỂ CẢ MUỐI ĂN VÀ MUỐI BỊ LÀM BIẾN TÍNH)
STT
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
25.01
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
1
2501.00.10
- Muối thực phẩm
2
2501.00.20
- Muối mỏ chưa chế biến
3
25.01.00.50
- Nước biển
- Loại khác
4
2501.00.91
-- Muối có hàm lượng Natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung I-ốt (SEN)
Muối thực phẩm
5
2501.00.93
- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
Muối tinh
6
2501.00.99
-- Loại khác
Muối công nghiệp
Mục 14
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THƯƠNG MẠI ĐƯỢC CÔNG BỐ TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I. Nguyên liệu thức ăn truyền thống
TT
Nguyên liệu
Mã HS
1
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
1.1
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
23.01; 05.08
1.2
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
04.01; 04.02; 04.03; 04.04; 04.05; 04.06; 04.07; 04.08; 0410.10.00; 0410.90.90;
0504.00.00; 05.05; 05.06
1.3
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật
05.11
2
Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
2.1
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
2.1.1
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
10.01; 10.02; 10.03; 10.04; 10.05; 10.06;10.07; 10.08; 11.02; 11.03; 11.04; 23.02; 23.06
2.1.2
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
12.01; 12.04; 12.08;
23.02
2.1.3
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
12.02; 1204.00.00; 08.01; 12.07; 12.08; 20.08; 23.02
2.1.4
Hạt khác
20.08; 12.07
2.2
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác
23.04; 2305.00.00; 23.06
2.3
Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
07.01; 0702.00.00; 07.03; 07.04; 07.05; 07.06; 0707.00.00; 07.08, 07.09; 07.10; 07.12; 07.13; 07.14; 08.01; 08.02; 08.03; 08.04; 08.05; 08.06; 08.07; 08.09; 08.10; 08.11; 08.13; 0814.00.00;
12.11; 12.12; 12.14; 13.02; 23.03
2.4
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.
1102.90.10; 1109.00.00; 2303.10.90
2.5
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm
2.5.1
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
17.03; 17.04; 19.04;
23.03
2.5.2
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia
2302.40.90; 2303.30.00; 2307.00.00
2.5.3
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.
23.03; 2308.00.00
2.5.4
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
1108.11.00; 1108.12.00; 1108.13.00; 1108.14.00; 1108.19; 1903.00.00
2.6
Thức ăn thô
2.6.1
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn.
12.11; 12.12; 1213.00.00;
12.14; 23.02; 44.02; 44.05
2.6.2
Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh.
2.6.3
Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.
3
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản
02.09; 15.01; 15.02; 15.03; 15.04; 15.05; 15.06.00.00; 15.07; 15.08; 15.09; 15.10; 15.11; 15.12; 15.13; 15.14; 15.15; 15.16; 15.17; 15.18
4
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
17.01; 17.02
5
Muối ăn (NaCl)
25.01
6
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại
3102.10.00
7
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate
2517.49.00;
2836.50.10;
2836.50.90
8
Nấm men bất hoạt
2102.20.10;
2102.20.90
II. Thức ăn bổ sung.
TT
Tên hàng hóa
Mã số HS
1
Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin
Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)
2936.21.00
Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)
2936.22.00
Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)
2936.23.00
Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide).
2936.24.00
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate); D-panthenol
2936.24.00
Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride)
2936.25.00
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
2936.26.00
Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)
2936.27.00
Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA)
2936.29.00
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxy cholecalciferol)
2936.29.00
Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)
2936.28.00
Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)
2936.29.00
Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
2936.90.00
Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)
15.04
2
Các axít amin tổng hợp
Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)
2922.49.00
Aspartic Acid
2922.49.00
Cysteine (L-Cysteine)
2930.90.90
Cystine
2930.90.90
DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
2930.90.90
Glutamate (Monosodium L-glutamate)
2922.42.20
Glutamic Acid
2922.42.10
Glutamine
2922.49.00
Glycine
2922.49.00
Histidine (L-Histidine)
2922.49.00
Leucine (L-Leucine, Isoleucine)
2922.49.00
Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)
2922.41.00
Methionine (DL-Methionine, L-Methionine)
2930.40.00
Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium
2930.90.90
Phenylalanine
2922.49.00
Proline (L-Proline)
2933.99.90
Serine
2922.50.10
Taurine
2921.19.00
Threonine (L-Threonine)
2922.50.90
Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)
2922.50.90
Tyrosine (L-Tyrosine)
2922.50.90
Valine (L-Valine)
2922.49.00
Các axit amin tổng hợp khác
29.22
3
Monocalcium Phosphate
2835.25.10
4
Dicalcium Phosphate
2835.25.10
5
Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1302.12.00;
1302.13.00;
1302.19;
1302.39
6
Men sống
2102.10.00
7
Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt)
2102.20.10;
2102.20.90
8
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
9
Bentonite
2508.10.00
10
Khoáng sét khác
2508.40.90
11
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate
2510.20.90
12
Các chất khoáng khác
2530.10.00;
2530.90.90;
2842.10.00
13
Hoá chất vô cơ
Selen
2804.90.00
Silic dioxit
2811.22.10;
2811.22.90
Kẽm oxit
2817.00.10
Mangan oxit
2820.90.00
Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng
2827.41.00
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
28.29
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
28.33
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
28.35
Các loại khác
2836.30.00;
2836.99.90;
2842.10.00
14
Hoá chất hữu cơ
Axit propionic, muối và este của nó
2915.50.00
Axit lactic, muối và este của nó
2918.11.00
Axit citric
2918.14.00
Cholin và muối của nó
2923.10.00
Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2923.20.11;
2923.20.19
Các hợp chất arsen - hữu cơ
2931.90.41;
2931.90.49
Các loại khác
29.06;
29.14;
29.33
15
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
3103.11.10;
3103.19.10
16
Sản phẩm tạo màu
3201.90.00;
3203.00.90;
3204.19.00;
3204.90.00
17
Chất tạo mùi
3302.90.00;
2106.90.98
18
Enzyme
35.07
19
Tinh dầu thực vật
3301.12.00;
3301.13.00;
3301.19.00;
3301.24.00;
3301.25.00;
3301.29.20;
3301.29.30;
3301.29.50;
3301.29.70;
3301.29.90;
3301.90.90
III. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.
TT
Tên hàng hóa
Mã số HS
1
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)
2309.90.11
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn
2309.90.12
3
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo
2309.10
4
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác
2309.90.14;
2309.90.19
5
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt;
Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
Mục 15
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, SẢN PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
TT
Tên hóa chất
Mã HS
1
Carbuterol
2924.21.90
2
Cimaterol
2926.90.00
3
Clenbuterol
2922.19.90
4
Chloramphenicol
2941.40.00
5
Diethylstilbestrol (DES)
2907.29.90
6
Dimetridazole
2933.29.00
7
Fenoterol
2922.50.90
8
Furazolidon và các dẫn xuất nhóm Nitrofuran
2934.99.90
9
Isoxuprin
2922.50.90
10
Methyl-testosterone
2937.29.00
11
Metronidazole
2933.29.00
12
19 Nor-testosterone
2937.29.00
13
Salbutamol
2922.50.90
14
Terbutaline
2922.50.90
15
Stilbenes
2921.59.00
16
Melamine (Với hàm lượng Melamin trong thức ăn chăn nuôi lớn hơn 2,5 mg/kg)
2933.61.00
17
Bacitracin Zn
2941.90.00
18
Carbadox
2933.99.90
19
Olaquidox
2933.99.90
20
Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16-dione.
32.04
21
Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione.
32.04
22
Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.
32.04
23
Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.
32.04
24
Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.
32.04
25
Cysteamin
2930.90.90
Mục 16
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM
PHẦN A: DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM
I. HÓA CHẤT
1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
TT
Tên thành phần, hóa chất
Mã hàng hoá
1.
Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)
2818.20.00; 2818.30.00
2.
Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)
2827.20.10; 2827.20.90; 2829.90.90;
2833.29.90;
2835.25.10;
2835.25.90
2835.26.00;
2835.26.00;
2836.50.90;
2915.12.00;
2918.11.00;
2918.15.10;
2918.16.00; 2825.90.00
3.
Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)
2827.39.10;
2833.29.90;
2836.99.90;
2915.29.10; 2931.90.90
4.
Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate )
2827.39.90;
2833.25.00;
2835.29.90;
2922.41.00;
2922.49.00;
2931.90.90;
3504.00.00; 2836.50.90
5.
Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)
2821.10.00;
2827.39.20;
2827.39.20;
2833.29.90;
2836.99.90;
2915.12.00;
2918.11.00;
2918.15.90;
2918.15.90;
2918.15.90;
2922.49.00;
2931.90.90;
3504.00.00; 2835.39.90
6.
K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)
2827.39.90;
2829.90.90;
2829.90.90;
2835.24.00;
2835.24.00;
2835.24.00;
2835.24.00; 2825.90.00
7.
Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)
2827.31.00;
2833.21.00;
2835.29.90;
2836.99.90;
2931.90.90;
2825.90.00; 3504.00.00
8.
Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)
2820.90.00;
2827.49.00;
2835.29.90;
2836.99.90;
2922.49.00;
2931.90.90;
3504.00.00; 2833.29.90
9.
Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)
2827.49.00;
2829.90.90;
2833.19.00;
2835.22.00;
2835.22.00;
2835.29.90;
2836.30.00;
2915.12.00;
2931.90.90;
2835.22.00;
2841.70.00;
2825.90.00; 2842.90.90
10.
Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)
2811.29.90; 2931.90.90
11.
Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α-Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride)
2817.00.10;
2827.39.30;
2833.29.90;
2836.99.90;
2915.29.90;
2918.11.00;
2922.41.00;
2922.49.00;
2931.90.90;
3504.00.00
12.
Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast)
2931.90.90;
3824.99.99;
3824.99.99;
2942.00.00; 3504.00.00
2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Tên hóa chất
Mã hàng hoá
1.
2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt)
2904.99.00
2.
Acetic acid
2915.21.00
3.
Alkyl benzene sulfonic acid
3402.11.90
4.
Alkyl phenoxy
3402.13.90
5.
Ammonium Chloride
2827.49.00
6.
Ammonium phosphate monobasic
3105.40.00
7.
Amyl acetate (pentyl acetat)
2915.29.90
8.
Azomite
2530.90.90
9.
Benzalkonium Bromide
2923.90.00
10.
Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N- dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride)
2923.90.00
11.
Boric acid
2810.00.00
12.
Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5- dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5- dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5-dimethylhydantoin)
2903.39.90
13.
Bronopol
2905.59.00
14.
Calcium cyanamide
2853.90.90
15.
Calcium hydrogenphosphate dihydrate
2835.26.00
16.
Calcium hydroxide
2828.10.00
17.
Calcium hypochlorite
2828.10.00
18.
Calcium peroxide
2825.90.00
19.
Calcium silicate
2839.90.00
20.
Cetrimonium Bromide
2923.90.00
21.
Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide)
2935.90.00
22.
Chlorine Dioxide
2811.29.90
23.
Citric acid
2918.14.00
24.
Cobalt sulfate
2833.29.90
25.
Complex Iodine
3905.99.90
26.
Copper as Elemental (Đồng chelate)
2931.90.90
27.
Copper Sulfate Pentahydrate
2833.25.00
28.
Copper Triethanolamine Complex
2922.15.00
29.
Đá vôi - CaCO3/MgCO3
2836.50.90
30.
Dibromohydantoin
2933.21.00
31.
Dissolvine Na2 - EDTA 2Na
2921.21.00
32.
Dolomite - CaMg(CO3)2
2518.10.00
33.
EDTA Disodium
2921.21.00
34.
Ethanol (Ethyl alcohol)
2207.10.00
35.
Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA)
2921.21.00
36.
Ferrous sulfate
2833.29.90
37.
Folic acid
2936.29.00
38.
Formalin, Formaldehyde
2912.11.10
39.
Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5- Pentanedial)
2912.19.00
40.
Hydrochloric acid
2806.10.00
41.
Hydrogen peroxide
2847.00.10
42.
Isopropyl alcohol
2905.12.00
43.
Malic acid
2915.90.90
44.
Methionine Iodine
2931.90.90
45.
Monoamonium phosphat
3105.40.00
46.
Monoethanolamine
2922.11.00
47.
Myristalkonium chloride
2827.39.90
48.
Nonyl Phenol Ethoxylates
3402.13.90
49.
Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol
3402.13.90
50.
Octyldecyldimethyl ammonium chloride
3402.90.19
51.
Ozone
52.
Panthenic acid
2915.90.90
53.
Peracetic acid
2915.90.90
54.
Phosphoric acid
2809.20.92
55.
Phosphorus Pentoxide
2812.90.00
56.
Poly Aluminium Chloride
2827.32.00
57.
Polysorbate 20
3402.13.90
58.
Potasium monopersulphate
2833.29.90
59.
Potassium carbonate
2836.99.90
60.
Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO5.KHSO4.K2SO4)
2833.22.90
61.
Potassium nitrate
3105.90.00
62.
Potassium permanganate
2841.61.00
63.
Potassium persulphate
2833.29.90
64.
Potassium phosphate
2835.24.00
65.
Potassium sulfate
2833.29.90
66.
Povidone Iodine
3905.99.90
67.
Propanol
2905.12.00
68.
Quaternary ammonium
2923.90.00
69.
Salicylic acid
2918.21.00
70.
Silicon dioxide
2811.22
71.
Sodium Bromide
2827.59.00
72.
Sodium carbonate
2836.99.90
73.
Sodium carbonate peroxide
2836.99.90
74.
Sodium carbonate peroxyhydrate
2836.99.90
75.
Sodium chlorite
2827.49.00
76.
Sodium dibutyl naphthalene sulfornate
3817.00.00
77.
Sodium dichloroisocyanurate
2933.69.00
78.
Sodium dodecylbenzene sulphonate
2904.99.00
79.
Sodium hexameta phosphate
2835.29.90
80.
Sodium hydroxide
2815.11.00
81.
Sodium hypochlorite
2828.90.10
82.
Sodium laureth sulfate
3402.19.90
83.
Sodium Lauryl Ether Sulfate
3402.19.90
84.
Sodium Lauryl sulfate
3402.19.90
85.
Sodium perborate monohydrate
2840.20.00
86.
Sodium percarbonate
2836.30.00
87.
Sodium percarbonate peroxide
2836.30.00
88.
Sodium periodate
2828.90.90
89.
Sodium polymeta phosphat
2835.22.00
90.
Sodium Silicate
2839.19.10
91.
Sodium thiosulfite
2832.10.00
92.
Sodium thiosulphate
2832.30.00
93.
Sulfamic acid
2811.19.90
94.
Sulfuric acid
2808.00.00
95.
Tetradecyl trimethya ammonium bromide
2942.00.00
96.
Than hoạt tính
3802.10.00
97.
Titanium dioxide
2811.29.90
98.
Trichloroisocyanuric acid
2917.19.00
99.
Tristyrylphenol
3402.90.99
100.
Vôi nung - CaO/MgO
2522.10.00
101.
Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)2
2522.20.00
102.
Zeolite
2842.10.00
103.
5-Chloro-2- methyl-4- isothiazolin-3- one (CIT) và 2- Methyl-4- isothiazolin-3- one (MIT)
3808.94.90
3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Thành phần
Mã hàng hoá
1.
Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite)
2918.12.00; 3906.90.92;
2815.11.00; 2815.12.00;
2918.16.00; 2915.29.10;
3501.90.10; 3912.31.00;
2836.20.00; 2836.30.00;
2916.31.00; 3913.10.00;
2905.32.00; 2915.50.00;
2828.90.90; 2809.20.32;
2915.90.90; 2918.11.00;
2915.11.00; 2918.14.00;
2916.31.00; 2915.50.00;
2915.12.00; 2936.27.00;
2917.12.90; 2915.21.00;
2918.15.10; 2918.15.90;
2915.12.00; 2918.16.00;
2507.00.00; 3802.90.90
2.
Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)
3302.90.00; 2106.90.98
2106.90.98
3.
Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid)
2309.90.20; 2936.28.00;
2101.20.90; 2909.50.00;
2916.31.00
4.
Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2- Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate)
2309.90.20; 2923.20;
2923.20.11; 2923.20.90;
2905.32.00
5.
Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)
2309.90.20
6.
Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate), DMPT (2- Carboxyethyl Dimethylsulfonium Bromide)
2309.90.20; 2309.90.20
II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Chế phẩm sinh học
Mã hàng hoá
1.
Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria
1302.19.90
2.
Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera
3.
Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ.
4.
Chitosan-oligosaccharide
5.
Fructo-oligosaccharides
6.
Galactomanno-oligosaccharides
7.
Galacto-oligosaccharides
8.
Low-molecular-weight Chitosan
9.
Manno-oligosaccharides
10.
Xylo-oligosaccharides
11.
β-Glucan (beta-glucan)
12.
Mannan-oligosaccharides
13.
Milk Thistle
14.
Sorbitol
2905.44.00
15.
(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride
2930.90.90
16.
Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)
2306.90.90;
3808.99.90
17.
Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)
2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Tên vi sinh vật
Mã hàng hoá
1.
Acetobacillus spp.
3002.90.00
3002.49.00
2.
Alcaligenes sp.
3.
Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)
4.
Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus)
5.
Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)
6.
Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)
7.
Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)
8.
Candida utilis
9.
Cellulomonas
10.
Clostridium butyricum
11.
Dekkera bruxellensis
12.
Enterobacter
13.
Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)
14.
Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)
15.
Nitrifier bacteria
16.
Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)
17.
Nitrococcus
18.
Nitrosococcus
19.
Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)
20.
Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)
21.
Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)
22.
Pichia farinosa
23.
Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)
24.
Rhodobacter
25.
Rhodococus
26.
Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)
27.
Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)
28.
Streptococcus thermophilus
29.
Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)
30.
Rhodospirillum spp.
3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Thành phần
Mã hàng hoá
1.
Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate)
2936.21.00
2.
Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride
2936.22.00
3.
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
2936.26.00
4.
Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate)
2936.23.00
5.
Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid)
2936.24.00
6.
Vitamin B4 (Choline Chloride)
2936.29.00
7.
Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L- Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate)
2936.24.00
8.
Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)
2936.25.00
9.
Vitamin B8 (Inositol)
2936.29.00
10.
Vitamin B9 (Folic Acid)
2936.29.00
11.
Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride)
2936.29.00
12.
Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L- Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L- Ascorbic Acid, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2- phosphate ester)
2936.27.00
13.
Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol)
2936.29.00
14.
Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha- Tocopherol, DL-alpha-Tocopherol Acetate)
2936.28.00
15.
Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid)
2936.29.00
16.
Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite)
2936.29.00
17.
Vitamin B13 (Orotic acid)
2936.29.00
18.
Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol)
2936.29.00;
2936.90.00
4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Thành phần
Mã hàng hoá
1.
Alpha galactosidase
35.07
2.
Amylase
3.
Arabinase
4.
Beta glucanase
5.
Catalase
6.
Cellulase
7.
Cellulobiase
8.
Endo- Glucanase
9.
Esterase
10.
Glucose Oxidase
11.
Hemicellulase
12.
Hydrolase
13.
Isomerase
14.
Keratinase
15.
Lactase
16.
Ligninase
17.
Lipase
18.
Maltase
19.
Oxidoreductase
20.
Pectinase
21.
Phytase
22.
Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase)
23.
Urease
24.
Xylanase
25.
α-Galactosidase
26.
β-Glucanase
27.
β-Mannanase
5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Thành phần
Mã hàng hoá
1.
Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)
2922.49.00
2.
Aspartic Acid
2922.49.00
3.
Carnitine (L-Carnitine)
2923.90.00
4.
Cysteine (L-Cysteine)
2930.90.90
5.
Cystine
2930.90.90
6.
DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
2930.90.90
7.
Glutamate (Monosodium L-glutamate)
2922.42.20
8.
Glutamic Acid
2922.42.10
9.
Glutamine
2922.49.00
10.
Glycine
2922.49.00
11.
Histidine (L-Histidine)
2922.49.00
12.
Leucine (L-Leucine, Isoleucine)
2922.49.00
13.
Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)
2922.41.00
14.
Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine )
2930.40.00
15.
Phenylalanine
2922.49.00
16.
Proline (L-Proline)
2933.99.90
17.
Serine
2922.50.10
18.
Taurine
2921.19.00
19.
Threonine (L-Threonine)
2922.50.90
20.
Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)
2922.50.90
21.
Tyrosine (L-Tyrosine)
2922.50.90
22.
Valine (L-Valine)
2922.49.00
III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN
TT
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
Mã hàng hóa
III.1. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
1.
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản:
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23.01
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05.08
2.
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn:
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.01
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.02
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04.03
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.04
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04.05
Pho mát và curd
04.06
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.08
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0504.00.00
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
05.05
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05.06
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23.01
3.
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.10
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
05.11
III.2. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
4.
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc
Lúa mì và meslin
10.01
Lúa mạch đen
10.02
Lúa đại mạch
10.03
Yến mạch
10.04
Ngô
10.05
Lúa gạo
10.06
Lúa miến
10.07
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
10.08
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11.02
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
11.03
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
11.04
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23.06
5.
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.01
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
12.08
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
23.04
6.
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
12.02
Cùi (cơm) dừa khô
1203.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1204.00.00
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.05
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00.00
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.07
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
12.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
20.08
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23.06
7.
Hạt khác
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
20.08
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.07
8.
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23.06
9.
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
07.01
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0702.00.00
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.03
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
07.04
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
07.05
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
07.06
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00.00
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07.08
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.09
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
07.10
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07.12
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
07.13
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
07.14
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
08.01
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
080.2
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
08.03
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08.04
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
08.05
Quả nho, tươi hoặc khô
08.06
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
08.07
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
08.09
Quả khác, tươi
08.10
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08.11
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
08.13
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
0814.00.00
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11.05
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11.06
Malt, rang hoặc chưa rang
11.07
Tinh bột; inulin
11.08
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1109.00.00
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
12.11
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
12.12
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
12.14
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
13.02
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
23.03
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
1213.00.00
10.
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.
Bột gạo
1102.90.10
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1109.00.00
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
-- Loại khác
2303.10.90
11.
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu):
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2308.00.00
12.
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác:
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
02.09
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04.05
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15.01
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15.02
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15.03
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.04
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
15.05
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1506.00.00
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.07
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.08
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.09
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15.10
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15.11
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.12
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.13
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.14
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.15
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
15.16
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
15.17
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
15.18
13.
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:
- Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);
- Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;
- Sinh khối vi sinh vật, rong, tảo sử dụng trong thức ăn thủy sản.
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- - - Dạng bột
2106.90.41
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- - - Loại khác
2106.90.49
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- - Loại khác
3002.90.00
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
1212.29
Men sống
2102.10.00
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết
2102.20
III.3. Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm
14.
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
17.03
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
17.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
19.04
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
23.03
15.
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia
Loại khác
2302.40.90
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2303.30.00
Bã rượu vang; cặn rượu
2307.00.00
16.
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23.01
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
23.03
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2308.00.00
17.
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
Tinh bột mì
1108.11.00
Tinh bột ngô
1108.12.00
Tinh bột khoai tây
1108.13.00
Tinh bột sắn
1108.14.00
Tinh bột khác
1108.19
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
1903.00.00
18.
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
17.02
III.4. Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác
19.
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
0511.91.20
20.
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
2309.90.20
PHẦN B. THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM
1. Thức ăn thủy sản thành phẩm
STT
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
Mã hàng hóa
1
Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm
2309.90.13
2
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác
2309.90.19
3
Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
1212.29.20
1212.29.30
4
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)
0511.91.20
5
Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
2309.90.20
6
Loại khác
2309.90.90
2. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm
STT
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
Mã hàng hóa
1
Zeolite
2842.10.00
2
Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết
2518.10.00
3
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
2518.20.00
4
Vôi sống
2522.10.00
5
Vôi tôi
2522.20.00
6
CaCO3
2836.50.90
7
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
3808.94.90
8
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,…):
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit:
- Loại khác:
- - Loại khác
2842.90.90
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
31.01
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
31.03
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
31.05
9
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)
3002.90.00
10
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).
2306.90.90; 3808.99.90
Mục 17
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Stt
Tên hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật
Mã hàng hoá
1
Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúng
1211.90.19
2
Chloramphenicol
2941.40.00
3
Chloroform
2903.13.00
4
Chlorpromazine
3004.90.95
5
Colchicine
2939.79.00
6
Clenbuterol
2922.19.90
7
Cypermethrin
3808.93.19
8
Ciprofloxacin
3004.20.99
9
Cysteamine
2930.90.90
10
Các Nitroimidazole khác
3822.90.90
11
Deltamethrin
3808.91.99
12
Diethylstilbestrol (DES)
2907.29.90
13
Dapsone
3004.90.55
14
Dimetridazole
2933.29.00
15
Enrofloxacin
3822.90.90
16
Ipronidazole
3822.90.90
17
Green Malachite (Xanh Malachite)
3204.13.00
18
Gentian Violet (Crystal violet)
3204.13.00
19
Glycopeptides
2937.19.00
20
Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone)
2934.99.90
21
Nhóm Fluoroquinolones
3822.90.90
22
Metronidazole
2933.29.00
23
Trichlorfon (Dipterex)
3822.90.90
24
Trifluralin
2921.43.00
25
Ronidazole
2933.99.90
26
Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8- klmna]acridine-8,16-dione.
3204.15.00
27
Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d’]bisthiazole-6,12-dione.
3204.15.00
28
Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.
3204.15.00
29
Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.
3204.15.00
30
Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.
3204.13.00
Mục 18
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC THÚ Y, NGUYÊN LIỆU THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU, LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y
TT
Loại thuốc
Mô tả chi tiết (nếu có)
Mã số HS
1
Kháng thể dùng trong thú y
Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3002.15.00
2
Vắc xin thú y
Vắc xin dùng trong thú y
3002.42.00
3
Thuốc kháng sinh
1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
1.1. Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.10
1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.20
1.1.3. Loại khác nhóm 1.1
3003.10.90
1.2. Loại khác, chứa kháng sinh
3003.20.00
1.3. Loại khác
3003.90.00
2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
3004.10.15
2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống
3004.10.16
2.1.3. Loại khác
3004.10.19
2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
3004.10.20
3. Loại khác, chứa kháng sinh
3004.20
3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.10
3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng
3.2.1 Dạng uống
3004.20.31
3.2.2 Dạng mỡ
3004.20.32
3.2.3 Dạng khác
3004.20.39
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng
3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.71
3.3.2. Dạng khác
3004.20.79
3.4. Các kháng sinh còn lại
3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.91
3.4.2. Dạng khác
3004.20.99
4
Sản phẩm chứa hormon
1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
3004.32
1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
3004.32.10
1.2. Loại khác
3004.32.90
2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên
3004.39.00
3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
3006.60.00
5
Sản phẩm chứa berberine
Chứa berberine, dạng uống
3004.49.51
6
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất
1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin
1.1. Dạng uống
3004.50.21
1.2. Dạng khác
3004.50.29
2. Chứa một loại vitamin
2.1. Vitamin A, B hoặc C
3004.50.91
2.2. Các loại vitamin khác
3004.50.99
7
Thuốc khử trùng
1. Thuốc sát trùng
3004.90.30
2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
3808.94.90
8
Thuốc gây tê, gây mê
1. Chứa procain hydroclorua
3004.90.41
2. Loại khác
3004.90.49
9
Thuốc giảm đau, hạ sốt
1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN) , dạng uống (*)
3004.90.51
2. Chứa hoạt chất khác
3004.90.59
10
Thuốc tẩy giun
1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
3004.90.71
2. Chứa hoạt chất khác
3004.90.79
11
Thuốc từ thảo dược
Thuốc có nguồn gốc từ thực vật
3004.90.98
12
Enzym
Thuốc có chứa enzym
3507.90.00
13
Thuốc trừ côn trùng
1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt
3808.59.11
2. Loại khác
3808.59.19
3. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi
3808.91.99
14
Thuốc diệt chuột
Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại
3808.69.90
15
Thuốc trừ nấm
Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm
3808.92.90
16
Thuốc thú y khác
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.
3004.90.99
B. DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC THÚ Y
TT
Loại hàng
Mô tả hàng hóa
Mã số HS
1
Kháng sinh
1. Các kháng sinh nhóm penicillins và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng
1.1. Amoxicillin và muối của nó
1.1.1. Loại không tiệt trùng
2941.10.11
1.1.2. Loại khác
2941.10.19
1.2. Ampicillin và các muối của nó
2941.10.20
1.3. Loại khác
2941.10.90
2. Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
2941.20.00
3. Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
2941.30.00
4. Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
2941.40.00
5. Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
2941.50.00
6. Loại kháng sinh khác
2941.90.00
Nguyên liệu kháng sinh gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau
1. Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.10
1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.20
1.3. Loại khác
3003.10.90
2. Loại khác, chứa kháng sinh
3003.20.00
2
Vitamin và Acid amin
1. Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
1.1. Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
2936.21.00
1.2. Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
2936.22.00
1.3. Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
2936.23.00
1.4. Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
2936.24.00
1.5 Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
2936.25.00
1.6. Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
2936.26.00
1.7. Vitamin C và các dẫn xuất của nó
2936.27.00
1.8. Vitamin E và các dẫn xuất của nó
2936.28.00
1.9. Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
2936.29.00
2. Loại khác: Tiền vitamin, các chất cô đặc tự nhiên
2936.90.00
3. Acid amin: L-Leucine, L-Arginine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Threonine, L-Methionine, Glycine, L-Valine
2922.49.00
3
Hormon
Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone(dehydrohydrocortisone)
2937.21.00
Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
2937.22.00
Oestrogens và progestogens, Gonadorelin (Hormon)
2937.23.00
Dexamethasone base
2937.29.00
Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
2937.50.00
Synthetic Oxytocin
2937.19.00
4
Thuốc hạ sốt, chống viêm không thuộc nhóm Steroid
Axit salicylic (Aspirin) và muối của nó
2918.21.00
Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó
2918.22.00
Este khác của axit salicylic và muối của chúng
2918.23.00
Tolfenamic
2922.50.90
Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide
2924.29.30
Analgin (Metamizole)
2933.11.00
Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
2933.11.00
Ketoprofen
2918.30.00
Meloxicam
2934.10.00
5
Thuốc trị kí sinh trùng, ruồi, muỗi
Piperazine citrate
2933.59.90
Amitraz
2925.29.00
Piperonyl Butoxide
2932.99.90
Carnidazole
2933.29.00
Mebendazole và parbendazole
2933.99.10
Levamisole, Azamethiphos, Deltamethrin, Cypermethrin, Ivermectin, Triclabendazole
2934.99.90
Praziquantel
2933.59.90
Albendazole
2933.29.00
Permethrin,
2916.20.00
Closantel
2942.00.00
Rafoxanide
2925.19.00
Febantel,
2942.00.00
Nitroxynil
2926.90.00
Fipronil
3808.94.90
6
Hóa chất sát trùng
Chloramine – T
2935.90.00
Povidone Iodine, Iodine
3905.99.90
Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride
2902.90.90
Glutaraldehyde
2912.19.00
EDTA, Methylene Blue
3808.94.90
DBDMH (1,3-dibromo-5-Dimethyl Hydantoin)
2933.21.00
7
Enzym
Enzym, enzym đã chế biến, trừ Rennet và dạng cô đặc của nó
3507.90.00
8
Chất gây tê, gây mê
Acepromazine Maleate, Xylazine
2942.00.00
Lidocaine
2924.29.90
9
Thuốc trừ nấm
Ketoconazole
3808.59.29
Clotrinazole
3808.92.90
Fluconazole
2933.99.90
Nystatin, thuốc trừ nấm khác
3808.92.90
10
Dược liệu
Dược liệu sản xuất thuốc thú y
1211.90.99
11
Trị cầu trùng
Toltrazuril
2933.69.00
Diclazuril
2942.00.00
Amprolium, Diaveridine
2933.59.90
12
Nguyên liệu khác
Alpha-Chymotrypsin
3507.90.00
Potassium Monopersulfate
2833.40.00
Sodium Hexametaphosphate
2835.39.90
Sodium Selenite
2842.90.90
Guaifenesin
2909.49.00
Butaphosphan
2931.39.00
Halquinol
2933.49.90
Hexamine
2933.69.00
Atropin Sulfate
2939.79.00
Adenosine Triphosphate Disodium Salt (ATP)
2934.99.90
Các Sulphonamides khác (Sulfadiazine, Sulfachloropyrazine)
2935.90.00
Diminazene Diaceturate
2927.00.90
Clorsulon, Methoprene
2942.00.00
Sodium Camphorsulphonate
2939.69.00
Iron Dextran
3003.90.00
Cobalt Gluconate, Copper Carbonate
2526.20.10
Sodium Carbonate
2836.20.00
Sodium percarbonate
2836.30.00
Manganese Sulfate
2836.99.90
Manganese Carbonate
2833.29.90
Fructose 1,6-Diphosphate Trisodium
2940.00.00
Potassium Chloride
2827.39.90
Potassium Sulphate
2833.29.90
Robenidine Hcl
2928.00.90
Clopidol
2933.39.90
Benzethonium Chloride
2921.59.00
Ferrous Sulfate
2833.29.90
13
Dung môi, tá dược
Các chất tạo mùi: Sweet milk flavour (mùi sữa), Orange flavour (mùi cam), Chocolate flavour (mùi ca-cao), Strawberry flavour (mùi dâu), Lima flavour (mùi chanh), Cinnamon flavour (mùi quế)
2106.90.98
Caprylic / capric triglycerides
2905.32.00
Benzyl Alcohol
2906.21.00
Polyoxyethylene (35) castor oil
2909.49.00
Propylene Glycol Dicaprylate / Dicaprate
2915.90.90
N-Methyl-2-Pyrrolidone
2922.49.00
Glycine
2931.49.10
Lactose
1702.19.00
2-Pyrrolidone
2933.79.00
Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil)
2811.22.10
Calcium Carbonate
2836.50.90
Calcium Phosphate Dibasic
2835.25.90
Caramel Powder
1702.90.40
Citric Acid Anhydrous
2918.14.00
Glucose (Dextrose) Anhydrous
1702.30.10
Corn Starch
1108.12.00
Disodium Edetate
2931.90.90
Glycerine
2905.45.00
Guar Gum
1302.32.00
Magnesium Stearate
2915.70.30
Magnesium Sulfate
2833.21.00
Maltodextrin
3505.10.10
Manganese Sulfate
2833.29.90
Phosphoric Acid
2809.20.92
Polyethylene Glycol 400
3907.29.90
Propyl Paraben, Methyl Paraben
2918.29.90
Sodium Acetate
2915.29.10
Sodium Benzoate
2916.31.00
Sodium Bisulfite
2832.10.00
Sodium Chloride
2827.39.90
Sodium Citrate
2918.15.90
Sodium Hydroxide
2815.11.00
Sodium Lauryl Sulphate
3402.31.90
Sodium Metabisulfite
2832.10.00
Sodium Saccharin
2925.11.00
Tween 80
3402.49.90
Xanthan Gum
1302.39.90
Monoethanolamine
2922.11.00
Mục 19
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC PHÂN BÓN
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Ghi chú
31.01
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
3101.00.10
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật
Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng
- Loại khác:
3101.00.92
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng
3101.00.99
- - Loại khác
Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92
31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước (đối với urê sử dụng làm phân bón)
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00
- - Amoni sulphat
3102.29.00
- - Loại khác
3102.60.00
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
3102.80.00
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
3102.90.00
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
31.03
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
- Supephosphat:
3103.11
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
3103.11.90
- - - Loại khác
Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
3103.19
- - Loại khác:
3103.19.90
- - - Loại khác
3103.90
- Loại khác:
3103.90.10
- - Phân phosphat đã nung (SEN)
3103.90.90
- - Loại khác
Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00
- Kali clorua
3104.30.00
- Kali sulphat
3104.90.00
- Loại khác
Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
31.05
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105.10
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10
- - Supephosphat và phân phosphat đã nung
3105.10.20
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
3105.10.90
- - Loại khác
Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất
3105.20.00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
3105.30.00
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
3105.40.00
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51.00
- - Chứa nitrat và phosphat
3105.59.00
- - Loại khác
3105.60.00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
3105.90.00
- Loại khác
Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoáng
Mục 20
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA CẤM XUẤT KHẨU LÀ GỖ TRÒN, GỖ XẺ CÁC LOẠI TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Đơn vị tính
44.03
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11
-- Từ cây lá kim
4403.11.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.11.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.12
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
4403.12.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.12.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21
- - Từ cây thông (Pinus spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.21.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.22
Từ cây thông (Pinus spp), loại khác
4403.22.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.22.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.23
- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.23.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.24
- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), loại khác
4403.24.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.24.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.25
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.25.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.25.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.26
- - Loại khác:
4403.26.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.26.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.41.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.42
- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.42.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.49
- - Loại khác:
4403.49.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.49.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác:
4403.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.91.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.93
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.),có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.93.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.94
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác :
4403.94.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.94.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.95
- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.95.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.96
- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), loại khác:
4403.96.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.96.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.97
- - Từ cây dương (polar and aspen) (populus spp.) :
4403.97.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.97.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.98
- - Từ cây bạch đàn (Eucaliyptus spp.):
4403.98.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.98.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.99
- - Loại khác:
4403.99.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.99.90
- - - Loại khác
kg/m3
44.06
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00
- - Từ cây lá kim
m3/chiếc
4406.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
m3/chiếc
- Loại khác
4406.91.00
- - Từ cây lá kim
m3/chiếc
4406.92.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
m3/chiếc
44.07
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Từ cây lá kim
4407.11
- - Từ cây thông (Pinus spp)
m3
4407.11.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.11.90
- - - Loại khác
m3
4407.12.00
- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp)
m3
4407.13.00
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.),cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
m3
4407.14.00
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
m3
4407.19
- - Loại khác
m3
4407.19.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.19.90
- - - Loại khác
m3
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.21.90
- - - Loại khác
m3
4407.22
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.22.90
- - - Loại khác
m3
4407.23
- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.23.20
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.23.90
- - - Loại khác
m3
4407.25
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.25.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.25.19
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
440725.29
- - - - Loại khác
m3
4407.26
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.26.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.26.90
- - - Loại khác
m3
4407.27
- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.27.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.27.90
- - - Loại khác
m3
4407.28
- - Gỗ Iroko:
4407.28.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.28.90
- - - Loại khác
m3
4407.29
- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.19
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.23
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.29
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.33
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.39
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.43
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.49
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.59
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.73
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.79
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.83
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.89
- - - - Loại khác
m3
- - - Loại khác:
4407.29.91
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.92
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
m3
4407.29.94
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.95
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
m3
4407.29.96
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.97
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), loại khác
m3
4407.29.98
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.99
- - - - Loại khác
m3
- Loại khác:
4407.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.91.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.91.90
- - - Loại khác
m3
4407.92
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.92.90
- - - Loại khác
m3
4407.93
- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.93.90
- - - Loại khác
m3
4407.94
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.94.90
- - - Loại khác
m3
4407.95
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.95.90
- - - Loại khác
m3
4407.96
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.96.90
- - - Loại khác
m3
4407.97
- - Từ gỗ cây dương (polar and aspen) (populus spp.)
4407.97.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.97.90
- - - Loại khác
m3
4407.99
- - Loại khác:
4407.99.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.99.90
- - - Loại khác
m3
44.08
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10
- Từ cây lá kim:
4408.10.10
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)
kg/ m3/chiếc
4408.10.90
- - Loại khác
kg/m3/chiếc
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
kg/ m3/chiếc
4408.39
- - Loại khác:
kg/ m3/chiếc
4408.39.10
- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì
kg/ m3/chiếc
4408.39.20
- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
kg/ m3/chiếc
4408.39.90
- - - Loại khác
kg/ m3/chiếc
4408.90
- Loại khác:
4408.90.10
- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
kg/ m3/chiếc
4408.90.90
- - Loại khác
kg/ m3/chiếc
Mục 21
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GỖ VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ GỖ KHI XUẤT KHẨU PHẢI CÓ HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Đơn vị tính
44.01
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00
- - Từ cây lá kim
kg
4401.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
kg
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00
- - Từ cây lá kim
kg
4401.22.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
kg
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.32.00
- - Đóng thành bánh (briquettes)
kg
4401.39.00
- - Loại khác
kg
44.03
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11
- - Từ cây lá kim:
4403.11.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.11.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.12
- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.12.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.21.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.22
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.22.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.23
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.23.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.24
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.24.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.25
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.25.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.25.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.26
- - Loại khác:
4403.26.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.26.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.41.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.42
- - Gỗ Tếch (Teak):
4403.42.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.42.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.49
- - Loại khác:
4403.49.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.49.90
- - - Loại khác
kg/m3
- Loại khác:
4403.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.91.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.93
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.93.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.94
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.94.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.95
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.95.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.96
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.96.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.97
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.97.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.98
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.98.90
- - - Loại khác
kg/m3
4403.99
- - Loại khác:
4403.99.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
kg/m3
4403.99.90
- - - Loại khác
kg/m3
44.04
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00
- Từ cây lá kim
kg/m3
4404.20
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10
- - Nan gỗ (Chipwood)
kg/m3
4404.20.90
- - Loại khác
kg/m3
44.05
Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10
- Sợi gỗ
kg
4405.00.20
- Bột gỗ
kg
44.06
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00
- - Từ cây lá kim
m3/chiếc
4406.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
m3/chiếc
- Loại khác:
4406.91.00
- - Từ cây lá kim
m3/chiếc
4406.92.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
m3/chiếc
44.07
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Từ cây lá kim:
4407.11
- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.11.90
- - - Loại khác
m3
4407.12.00
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
m3
4407.13.00
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.),cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
m3
4407.14.00
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
m3
4407.19
- - Loại khác:
4407.19.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.19.90
- - - Loại khác
m3
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.21.90
- - - Loại khác
m3
4407.22
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.22.90
- - - Loại khác
m3
4407.23
- - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.23.20
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.23.90
- - - Loại khác
m3
4407.25
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.25.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.25.19
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.25.29
- - - - Loại khác
m3
4407.26
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.26.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.26.90
- - - Loại khác
m3
4407.27
- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.27.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.27.90
- - - Loại khác
m3
4407.28
- - Gỗ Iroko:
4407.28.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.28.90
- - - Loại khác
m3
4407.29
- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.19
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.23
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.29
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.33
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.39
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.43
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.49
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.59
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.73
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.79
- - - - Loại khác
m3
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.29.83
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.89
- - - - Loại khác
m3
- - - Loại khác:
4407.29.91
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.92
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
m3
4407.29.94
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.95
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
m3
4407.29.96
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.97
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
m3
4407.29.98
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.29.99
- - - - Loại khác
m3
- Loại khác:
4407.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
m3
4407.91.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.91.90
- - - Loại khác
m3
4407.92
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.92.90
- - - Loại khác
m3
4407.93
- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.93.90
- - - Loại khác
m3
4407.94
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.94.90
- - - Loại khác
m3
4407.95
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.95.90
- - - Loại khác
m3
4407.96
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.96.90
- - - Loại khác
m3
4407.97
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.97.90
- - - Loại khác
m3
4407.99
- - Loại khác:
4407.99.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
m3
4407.99.90
- - - Loại khác
m3
44.08
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10
- Từ cây lá kim:
4408.10.10
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN)
kg/m3/chiếc
4408.10.30
- - Làm lớp mặt
kg/m3/chiếc
4408.10.90
- - Loại khác
kg/m3/chiếc
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
kg/m3/chiếc
4408.39
- - Loại khác:
4408.39.10
- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)
kg/m3/chiếc
4408.39.20
- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
kg/m3/chiếc
4408.39.90
- - - Loại khác
kg/m3/chiếc
4408.90
- Loại khác:
4408.90.10
- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
kg/m3/chiếc
4408.90.90
- - Loại khác
kg/m3/chiếc
44.09
Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00
- Từ cây lá kim
kg/m3
- Từ cây không thuộc loài cây lá kim
4409.22.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/m3
440929.00
- - Loại khác
44.10
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00
- - Ván dăm
kg/m3
4410.12.00
- - Ván dăm định hướng (OSB)
kg/m3
4410.19.00
- - Loại khác
kg/m3
44.11
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm
kg/m3
4411.13.00
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
kg/m3
4411.14.00
- - Loại có chiều dày trên 9 mm
kg/m3
- Loại khác:
4411.92.00
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
kg/m3
4411.93.00
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3
kg/m3
4411.94.00
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
kg/m3
44.12
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
kg/m3
4412.33.00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
kg/m3
4412.34.00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
kg/m3
4412.39.00
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
kg/m3
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
4412.41
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.41.10
- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
kg/m3
4412.41.90
- - - Loại khác
kg/m3
4412.42.00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
kg/m3
4412.49.00
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
kg/m3
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót :
4412.51.00
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
kg/m3
4412.52.00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
kg/m3
4412.59.00
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
kg/m3
- Loại khác:
4412.91
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4412.91.10
- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
kg/m3
4412.91.90
- - - Loại khác
kg/m3
4412.92.00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
kg/m3
4412.99.90
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
kg/m3
4413.00.00
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.
kg/m3
4414.00.00
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.
kg/chiếc
44.15
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.
4415.10.00
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
chiếc
4415.20.00
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)
chiếc
44.16
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10
- Tấm ván cong
kg/chiếc
4416.00.90
- Loại khác
kg/chiếc
44.17
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10
- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng
kg/chiếc/đôi
4417.00.90
- Loại khác
kg/chiếc/đôi
44.18
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc
4418.19.00
- - Loại khác
kg/chiếc
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
4418.21.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc
4418.29.00
- - Loại khác
kg/chiếc
4418.30.00
- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
kg/chiếc
4418.40.00
- Ván cốp pha xây dựng
kg/chiếc
4418.50.00
- Ván lợp (shingles and shakes)
kg/chiếc
- Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ:
4418.74.00
- - Sàn khảm (mosaic floors)
kg/chiếc
4418.75.00
- - Sàn nhiều lớp
kg/chiếc
4418.79.00
- - Loại khác
kg/chiếc
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81
- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4418.81.10
- - - Hình khối (SEN)
kg/chiếc
4418.81.90
- - - Loại khác
kg/chiếc
4418.82.00
- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
kg/chiếc
4418.83.00
- - Dầm chữ I
kg/chiếc
4418.89.00
- - Loại khác
kg/chiếc
- Loại khác:
4418.92.00
- - Tấm gỗ có lõi xốp
kg/chiếc
4418.99.00
- - Loại khác
kg/chiếc
44.19
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
4419.20.00
- Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc/bộ
4419.90.00
- Loại khác từ gỗ
kg/chiếc/bộ
44.20
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11.00
- - Từ gỗ nhiệt đới
kg/chiếc
4420.19.00
- - Loại khác
kg/chiếc
4420.90
- Loại khác:
4420.90.10
- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
kg/chiếc
4420.90.90
- - Loại khác
kg/chiếc
44.21
Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00
- Mắc treo quần áo
kg/chiếc
4421.20.00
- Quan tài
kg/chiếc
- Loại khác:
4421.99
- - Loại khác từ gỗ:
4421.99.10
- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
kg/chiếc
4421.99.20
- - - Thanh gỗ để làm diêm
kg/chiếc
4421.99.30
- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép
kg/chiếc
4421.99.40
- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
kg/chiếc
4421.99.70
- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng
kg/chiếc
4421.99.80
- - - Tăm
kg/chiếc
- - - Loại khác:
4421.99.93
- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
kg/chiếc
4421.99.94
- - - - Chuỗi hạt khác
kg/chiếc
4421.99.95
- - - - Que để làm nén hương
kg/chiếc
4421.99.96
- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)
kg/chiếc
4421.99.99
- - - - Loại khác
kg/chiếc
9401
- Ghế có khung bằng gỗ:
9401.61.00
- - Đã nhồi đệm
chiếc
9401.69
- - Loại khác:
9401.69.10
- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
chiếc
9401.69.90
- - - Loại khác
chiếc
94.03
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng bằng gỗ.
9403.30.00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
chiếc
9403.40.00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
chiếc
9403.50.00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
chiếc
9403.60
- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
94036010
- - Tủ hút hơi độc
Chiếc
94036090
- - loại khác
Chiếc
Mục 22
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA LÀ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Đơn vị tính
06.02
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10
- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.90
- - Của các loài cây Bạch đàn
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Keo
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Thông
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Hồi
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Giổi
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Mắc ca
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Sơn tra
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Trám
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Bời lời đỏ
kg/cành
0602.10.90
- - Của các loài cây Trôm
kg/cành
0602.10.90
- - Của loài cây Quế
kg/cành
0602.10.90
- - Các giống khác
kg/cành
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây Hồi
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây Giổi
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây Mắc ca
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây Sơn tra
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây Trám
kg/cây
0602.20.00
- - Cây các loài cây khác
kg/cây
0602.90
- Loại khác:
0602.90.90
- - Cây các loài cây Bạch đàn
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Keo
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Thông
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Tràm
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Lát
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Sa mộc
kg/cây
0602.90.90
- - Cây các loài cây Lim
kg/cây
0602.90.90
- - Cây loài cây Sao đe
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Mỡ
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Bồ đề
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Dầu rái
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Vối thuốc
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Bời lời đỏ
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Trôm
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Quế
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Đước đôi
kg/cây
0602.90.90
- - Cây Bần chua
kg/cây
0602.90.90
- - Các cây giống khác
kg/cây
06.04
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20
- Tươi:
0604.20.90
- - Hạt của các loài Bạch đàn
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Keo
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Thông
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Tràm
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Lát
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Sa mộc
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Lim
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Hồi
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Giổi
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Mắc ca
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Sơn tra
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của các loài Trám
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Sao đen
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Mỡ
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Bồ đề
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Dầu rái
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Vối thuốc
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Bời lời đỏ
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Trôm
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Quế
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Đước đôi
kg/cành
0604.20.90
- - Hạt của Bần chua
kg/cành
0604.20.90
- - Các loài khác
kg/cành
0604.90
- Loại khác:
0604.90.10
- - Rêu và địa y
kg/cành
0604.90.90
- - Loại khác
kg/cành
Mục 23
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
38.08
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
3808.91
- - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10
- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)
3808.91.30
- - - Dạng bình xịt
3808.91.99
- - - Loại khác
3808.92
- - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808.92.11
- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
3808.92.19
- - - - Loại khác
3808.92.90
- - - Loại khác
3808.93
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11
- - - - Dạng bình xịt
3808.93.19
- - - - Loại khác
3808.93.20
- - - Thuốc chống nảy mầm
3808.93.30
- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
3808.94
- - Thuốc khử trùng:
3808.94.10
- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
3808.94.20
- - - Loại khác, dạng bình xịt
3808.94.90
- - - Loại khác
3808.99
- - Loại khác:
3808.99.10
- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
3808.99.90
- - - Loại khác
Mục 24
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
Mã hàng
HOẠT CHẤT/
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT
(COMMON NAMES)
2903.82.00
Aldrin
2903.81.00
Lindane (BHC)
2620.91.00
Cadmium compound (Cd)
2932.96.00
Carbofuran
2903.82.00
Chlordane
2925.21.00
Chlordimeform
2903.92.00
DDT
2910.40.00
Dieldrin
2920.30.00
Endosulfan
2910.50.00
Endrin
2903.82.00
Heptachlor
2932.99.00
Isobenzan
2903.89.00
Isodrin
2620.21.00
Lead (Pb)
2930.80.00
Methamidophos
2920.11.00
Methyl Parathion
2924.12.20
Monocrotophos
2920.11.00
Parathion
2908.19.00
Sodium Pentachlorophenate monohydrate
2908.11.00
Pentachlorophenol
2924.12.10
Phosphamidon
2903.89.00
Polychlorocamphene
3808.99.90
Trichlorfon (Chlorophos)
2620.60.00
Arsenic (As)
2930.90.90
Captan
2930.80.00
Captafol
2903.92.00
Hexachlorobenzene
2852.10.90
2804.90.00
Selenium (Se)
2918.91.00
2,4,5-T
Mục 25
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI LĨNH VỰC KHAI THÁC THỦY SẢN
TT
Mã hàng
Tên nhóm hàng
1
89.02
Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt
Tàu cá đánh bắt thủy sản:
8902.00.31
Chiều dài lớn nhất không quá 12 mét
8902.00.32
Chiều dài lớn nhất từ 12 mét nhưng không quá 24 mét
8902.00.33
Chiều dài lớn nhất từ 24 mét nhưng không quá 45 mét
8902.00.34
Chiều dài lớn nhất từ 45 mét nhưng không qua 60 mét
8902.00.35
Chiều dài lớn nhất từ 60 mét nhưng không quá 75 mét
8902.00.36
Chiều dài lớn nhất trên 75 mét nhưng không quá 90 mét
8902.00.37
Chiều dài trên 90 mét
Loại khác
8902.00.41
Chiều dài lớn nhất không quá 12 mét
8902.00.42
Chiều dài lớn nhất từ 12 mét nhưng không quá 24 mét
8902.00.43
Chiều dài lớn nhất từ 24 mét nhưng không quá 45 mét
8902.00.44
Chiều dài lớn nhất từ 45 mét nhưng không qua 60 mét
8902.00.45
Chiều dài lớn nhất từ 60 mét nhưng không quá 75 mét
8902.00.46
Chiều dài lớn nhất trên 75 mét nhưng không quá 90 mét
8902.00.47
Chiều dài trên 90 mét
2
89.06
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
8906.90.10
Có lượng dãn nước không quá 30 tấn
8906.90.90
Loại khác
3
89.07
Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)
8907.10.00
- Bè mảng có thể bơm hơi
8907.90
- Loại khác:
8907.90.10
- - Các loại phao nổi (buoys)
8907.90.90
- - Loại khác
4
8408.10
Động cơ máy thuỷ
8408.10.10
Công suất không quá 22.38 kW
8408.10.20
Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
8408.10.30
Công suất trên 100 kW nhưng dưới 750 kW
8408.10.90
Loại khác
5
95.07
Cần câu, lưỡi câu, dây câu, vợt cá và mồi giả được phép sản xuất và kinh doanh tại Việt Nam
9507.10.00
Cần câu cá
9507.20.00
Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
9507.30.00
Bộ cuộn dây câu
9507.90.00
Các loại dụng cụ dùng cho câu cá khác
6
56.08
Tấm lưới đánh cá thắt nút bằng sợi xe, chão bện hoặc thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện từ vật liệu dệt; các loại nguyên vật liệu khác dùng làm lưới đánh cá được phép sản xuất và kinh doanh tại Việt Nam
- Từ vật liệu dệt nhân tạo
5608.11.00
- Lưới đánh cá thành phẩm
5608.19
-- Loại khác
5608.19.20
--- Túi lưới
5608.19.90
--- Loại khác
5608.90
- Loại khác
5608.90.10
- - Túi lưới
5608.90.90
- - Loại khác
7
3926.90.10
Phao cho lưới đánh cá
8
90.14
Trang thiết bị hàng hải lắp đặt trên tàu cá (Ra đa, định vị, thiết bị nhận dạng tự động, thiết bị giám sát trên tàu cá đèn tín hiệu, đèn đánh cá, đèn hàng hải dùng trong tàu cá) được phép sản xuất và kinh doanh tại Việt Nam
9014.10.00
La bàn xác định phương hướng
9014.80
Thiết bị và dụng cụ khác:
Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:
9014.80.11
Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
9014.80.19
Loại khác
9014.80.90
- - Loại khác
9014.90
- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10
- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
9014.90.90
Thiết bị khác
Mục 26
MÃ BẢNG MÃ HS HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI TẠI VIỆT NAM
____________
1. Bảng mã HS hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
STT
Tên hóa chất
Mã HS
1
Vôi nung
2522.10.00
2
Vôi tôi
2522.20.00
3
Canxi carbonat
2836.50.90
4
Zinc sulfate
2833.29.90
5
Nano Bạc
3808.99.90
6
Axit hipoclorơ
2811.19.90
7
Carbon hoạt tính
3802.10
8
Zeolite
2842.10.00
9
Poly aluminium chloride
2827.32.00
2. Bảng mã HS chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
STT
Tên chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin
Mã HS
I
Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật
1
Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera
1302.19.90
II
Vi sinh vật
2
Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus paramycoides, Bacillus tropicus, Bacillus velezenis, Bacillus coagulans
3002.90.00
3
Lactobacillus fermentum, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus paracasei
3002.90.00
4
Pediococcus pentosaceus, pediococcus acidilactici
3002.90.00
5
Rhodopseudomonas palustris, Rhodobacter sphaeroides
3002.90.00
6
Saccharomyces cerevisiae
3002.90.00
7
Streptomyces rochei
3002.90.00
8
Trichoderma asperellum
3002.90.00
III
Enzym
9
Amylase
35.07
10
Beta glucanase
35.07
11
Protease
35.07
12
Xylanase
35.07
IV
Axit amin
13
Alanine
2922.49.00
14
Arginine
2922.49.00
15
Aspartic acid
2922.49.00
16
Cystine
2930.90.90
17
Glutamic
2922.42.10
18
Glycine
2922.49.00
19
Histidine
2922.49.00
20
Lysine
2922.41.00
21
Leucine, Isoleucine
2922.49.00
22
Methionine
2930.40.00
23
Phenylalanine
2922.49.00
24
Proline
2933.99.90
25
Serine
2922.50.10
26
Threonine
2922.50.90
27
Tyrosine
2922.50.90
28
Valine
2922.49.00
Mục 27
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MÁY, THIẾT BỊ NÔNG NGHIỆP
Mô tả hàng hàng hóa
Mã HS
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp
8424
- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tay
84244110
- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ
- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong
84244120
- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điện
84244190
Phụ lục II
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH TRƯỚC THÔNG QUAN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ______________________________
TT
Mã HS
Tên sản phẩm hàng hóa (Mô tả hàng hóa)
THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA KTCN
TC, QC/VBQPPL dùng để kiểm tra
Cơ quan kiểm tra
KD
KTCL
KTATTP
I. Động vật, sản phẩm động vật trên cạn
- Luật Thú y;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 24/2013/TT-BYT;
- Thông tư số 01/2016/TT-BNNPTNT;
- TCVN 8711-1,2: 2011;
- Bộ TCVN 8400; TCVN 8710;
- QCVN số 8-2:2011/BYT;
- QCVN 8-3: 2012/BYT;
- Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT;
Cục Thú y
01.01
Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
1.
0101.21.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
2.
0101.29.00
- - Loại khác
x
0101.30
- Lừa:
3.
0101.30.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
4.
0101.30.90
- - Loại khác
x
5.
0101.90.00
- Loại khác
x
01.02
Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
6.
0102.21.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
0102.29
- - Loại khác:
- - Gia súc đực:
7.
0102.29.11
- - - - Bò thiến (SEN)
x
8.
0102.29.19
- - - - Loại khác
x
9.
0102.29.90
- - - Loại khác
x
- Trâu:
10.
0102.31.00
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
11.
0102.39.00
- - Loại khác
x
0102.90
- Loại khác:
12.
0102.90.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
13.
0102.90.90
- - Loại khác
x
01.03
Lợn sống.
14.
0103.10.00
- Loại thuần chủng để nhân giống
x
- Loại khác:
15.
0103.91.00
- - Khối lượng dưới 50 kg
x
16.
0103.92.00
- - Khối lượng từ 50 kg trở lên
x
01.04
Cừu, dê sống.
0104.10
- Cừu:
17.
0104.10.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
18.
0104.10.90
- - Loại khác
x
0104.20
- Dê:
19.
0104.20.10
- - Loại thuần chủng để nhân giống
x
20.
0104.20.90
- - Loại khác
x
01.05
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
21.
0105.11.10
- - - Để nhân giống (SEN)
x
22.
0105.11.90
- - - Loại khác
x
0105.12
- - Gà tây:
23.
0105.12.10
- - - - Để nhân giống (SEN)
x
24.
0105.12.90
- - - Loại khác
x
0105.13
- - Vịt, ngan:
25.
0105.13.10
- - - Để nhân giống (SEN)
x
26.
0105.13.90
- - - Loại khác
x
0105.14
- - Ngỗng:
27.
0105.14.10
- - - Để nhân giống (SEN)
x
28.
0105.14.90
- - - Loại khác
x
0105.15
- - Gà lôi:
29.
0105.15.10
- - - Để nhân giống (SEN)
x
30.
0105.15.90
- - - Loại khác
x
- Loại khác:
0105.94
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
31.
0105.94.10
- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
x
- - - Gà chọi:
32.
0105.94.41
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
x
33.
0105.94.49
- - - - Loại khác
x
- - - Loại khác:
34.
0105.94.91
- - - - Khối lượng không quá 2 kg
x
35.
0105.94.99
- - - - Loại khác
x
0105.99
- - Loại khác:
36.
0105.99.10
- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
x
37.
0105.99.20
- - - Vịt, ngan loại khác
x
38.
0105.99.30
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
x
39.
0105.99.40
- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
x
- Động vật có vú:
40.
0106.11.00
- - Bộ động vật linh trưởng
x
41.
0106.13.00
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
x
42.
0106.14.00
- - Thỏ (Rabbits và hares)
x
43.
0106.19.00
- - Loại khác
x
44.
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
x
(Áp dụng đối với động vật sống trên cạn)
- Các loại chim:
45.
0106.31.00
- - Chim săn mồi
x
46.
0106.32.00
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
x
47.
0106.33.00
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
x
48.
0106.39.00
- - Loại khác
x
- Côn trùng:
49.
0106.41.00
- - Các loại ong
x
50.
0106.49.00
- - Loại khác
x
51.
0106.90.00
- Loại khác
x
02.01
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
52.
0201.10.00
- Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
53.
0201.20.00
- Thịt pha có xương khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
54.
0201.30.00
- Thịt lọc không xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.02
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
55.
0202.10.00
- Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
56.
0202.20.00
- Thịt pha có xương khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
57.
0202.30.00
- Thịt lọc không xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.03
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
58.
0203.11.00
- - Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
59.
0203.12.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
60.
0203.19.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Đông lạnh:
61.
0203.21.00
- - Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
62.
0203.22.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
63.
0203.29.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.04
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
64.
0204.10.00
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
65.
0204.21.00
- - Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với
sản phẩm làm thực phẩm)
66.
0204.22.00
- - Thịt pha có xương khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
67.
0204.23.00
- - Thịt lọc không xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
68.
0204.30.00
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
69.
0204.41.00
- - Thịt cả con và nửa con
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
70.
0204.42.00
- - Thịt pha có xương khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
71.
0204.43.00
- - Thịt lọc không xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
72.
0204.50.00
- Thịt dê
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0205.00.00
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.06
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
73.
0206.10.00
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
74.
0206.21.00
- - Lưỡi
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
75.
0206.22.00
- - Gan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
76.
0206.29.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
77.
0206.30.00
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của lợn, đông lạnh:
78.
0206.41.00
- - Gan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
79.
0206.49.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
80.
0206.80.00
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
81.
0206.90.00
- Loại khác, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.07
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
82.
0207.11.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
83.
0207.12.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
84.
0207.13.00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.14
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
85.
0207.14.10
- - - Cánh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
86.
0207.14.20
- - - Đùi
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
87.
0207.14.30
- - - Gan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
88.
0207.14.91
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
89.
0207.14.99
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của gà tây:
90.
0207.24.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
91.
0207.25.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
92.
0207.26.00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.27
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
93.
0207.27.10
- - - Gan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
94.
0207.27.91
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
95.
0207.27.99
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của vịt, ngan:
96.
0207.41.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
97.
0207.42.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
98.
0207.43.00
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
99.
0207.44.00
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.45
- - Loại khác, đông lạnh:
100.
0207.45.10
- - - Gan béo
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
101.
0207.45.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Của ngỗng:
102.
0207.51.00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
103.
0207.52.00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
104.
0207.53.00
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
105.
0207.54.00
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
x
x (ÁP ' dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.55
- - Loại khác, đông lạnh:
106.
0207.55.10
- - - Gan béo
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
107.
0207.55.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0207.60
- Của gà lôi:
108.
0207.60.10
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
109.
0207.60.20
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
110.
0207.60.30
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
111.
0207.60.40
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.08
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
112.
0208.10.00
- Của thỏ hoặc thỏ rừng
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
113.
0208.30.00
- Của bộ động vật linh trưởng
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
114.
0208.50.00
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
x
(Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
115.
0208.60.00
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0208.90
- Loại khác:
116.
0208.90.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.09
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
117.
0209.10.00
- Của lợn
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
118.
0209.90.00
- Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
02.10
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
119.
0210.11.00
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
120.
0210.12.00
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0210.19
- - Loại khác:
121.
0210.19.30
- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
122.
0210.19.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
123.
0210.20.00
- Thịt động vật họ trâu bò
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
124.
0210.91.00
- - Của bộ động vật linh trưởng
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
125.
0210.93.00
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
x
(Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0210.99
- - Loại khác:
126.
0210.99.10
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
127.
0210.99.20
- - - Da lợn khô
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
128.
0210.99.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
129.
0401.10.10
- - Dạng lỏng
x
130.
0401.10.90
- - Loại khác
x
0401.20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
131.
0401.20.10
- - Dạng lỏng
x
132.
0401.20.90
- - Loại khác
x
0401.40
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
133.
0401.40.10
- - Sữa dạng lỏng
x
134.
0401.40.20
- - Sữa dạng đông lạnh
x
135.
0401.40.90
- - Loại khác
x
0401.50
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
136.
0401.50.10
- - Dạng lỏng
x
137.
0401.50.90
- - Loại khác
x
04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
138.
0402.10.41
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
x
139.
0402.10.42
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
x
140.
0402.10.49
- - - Loại khác
x
- - Loại khác:
141.
0402.10.91
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
x
142.
0402.10.92
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
x
143.
0402.10.99
- - - Loại khác
x
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
0402.21
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
144.
0402.21.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
x
145.
0402.21.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
x
146.
0402.21.90
- - - Loại khác
x
0402.29
- - Loại khác:
147.
0402.29.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
x
148.
0402.29.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
x
149.
0402.29.90
- - - Loại khác
x
- Loại khác:
150.
0402.91.00
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
x
151.
0402.99.00
- - Loại khác
x
04.03
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.20
- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
152.
0403.20.11
- - -Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
x
153.
0403.20.19
- - - Loại khác
x
- - Loại khác:
154.
0403.20.91
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
x
155.
0403.20.99
- - - Loại khác
x
0403.90
- Loại khác:
156.
0403.90.10
- - Buttermilk
x
157.
0403.90.90
- - Loại khác
x
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
158.
0404.10.11
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
x
159.
0404.10.19
- - - Loại khác
x
- - Loại khác:
160.
0404.10.91
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
x
161.
0404.10.99
- - - Loại khác
x
162.
0404.90.00
- Loại khác
x
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
163.
0405.10.00
- Bơ
x
164.
0405.20.00
- Chất phết từ bơ sữa
x
0405.90
- Loại khác:
165.
0405.90.10
- - Chất béo khan của bơ
x
166.
0405.90.20
- - Dầu bơ (butteroil)
x
167.
0405.90.30
- - Ghee
x
168.
0405.90.90
- - Loại khác
x
04.06
Pho mát và curd.
0406.10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
169.
0406.10.10
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
x
170.
0406.10.20
- - Curd
x
0406.20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
171.
0406.20.10
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
x
172.
0406.20.90
- - Loại khác
x
173.
0406.30.00
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
x
174.
0406.40.00
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
x
175.
0406.90.00
- Pho mát loại khác
x
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
176.
0407.11.10
- - - Để nhân giống
x
177.
0407.11.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.19
- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
178.
0407.19.11
- - - - Để nhân giống
x
179.
0407.19.19
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
180.
0407.19.91
- - - - Để nhân giống
x
181.
0407.19.99
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Trứng sống khác:
182.
0407.21.00
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.29
- - Loại khác:
183.
0407.29.10
- - - Của vịt, ngan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
184.
0407.29.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0407.90
- Loại khác:
185.
0407.90.10
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
186.
0407.90.20
- - Của vịt, ngan
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
187.
0407.90.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
188.
0408.11.00
- - Đã làm khô
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
189.
0408.19.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Loại khác:
190.
0408.91.00
- - Đã làm khô
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
191.
0408.99.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
192.
0409.00.00
Mật ong tự nhiên.
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
04.10
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.10.00
- Côn trùng
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0410.90
- Loại khác:
193.
0410.90.10
- - Tổ yến
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
194.
0410.90.20
- - Trứng rùa
x
(Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
195.
0410.90.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
05.02
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
196.
0502.10.00
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
x
197.
0502.90.00
- Loại khác
x
198.
0504.00.00
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
05.05
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
0505.10
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
199.
0505.10.10
- - Lông vũ của vịt, ngan
x
200.
0505.10.90
- - Loại khác
x
0505.90
- Loại khác:
201.
0505.90.10
- - Lông vũ của vịt, ngan
x
202.
0505.90.90
- - Loại khác
x
05.06
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
203.
0506.10.00
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
x
204.
0506.90.00
- Loại khác
x
05.07
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
205.
0507.10.00
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
x
0507.90
- Loại khác:
206.
0507.90.20
- - Mai động vật họ rùa
x
207.
0507.90.90
- - Loại khác
x
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
208.
0508.00.20
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
x
209.
0508.00.90
- Loại khác
x
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
210.
0511.10.00
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
x
- Loại khác:
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
211.
0511.91.20
- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
212.
0511.91.90
- - - Loại khác
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
0511.99
- - Loại khác:
213.
0511.99.10
- - - Tinh dịch động vật nuôi
x
(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi)
214.
0511.99.90
- - - Loại khác
x
(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn)
15.01
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
215.
1501.10.00
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
216.
1501.20.00
- Mỡ lợn khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
217.
1501.90.00
- Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.02
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.90
- Loại khác:
218.
1502.90.10
- - Loại ăn được
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
219.
1502.90.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
1504.10
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
220.
1504.10.20
- - Các phần phân đoạn thể rắn
x
221.
1504.10.90
- - Loại khác
x
1504.20
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
222.
1504.20.10
- - Các phần phân đoạn thể rắn
x
223.
1504.20.90
- - Loại khác
x
224.
1506.00.00
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
15.21
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.
1521.90
- Loại khác:
225.
1521.90.10
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác
x
(Áp dụng đối với
sáp ong)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.01
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
226.
1601.00.10
- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
X
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
227.
1601.00.90
- Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.02
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10
- Chế phẩm đồng nhất:
228.
1602.10.10
- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
229.
1602.10.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
230.
1602.20.00
- Từ gan động vật
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31
- - Từ gà tây:
231.
1602.31.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
232.
1602.31.91
- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
233.
1602.31.99
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.32
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
234.
1602.32.10
- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
235.
1602.32.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
236.
1602.39.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- Từ lợn:
1602.41
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
237.
1602.41.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
238.
1602.41.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.42
- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
239.
1602.42.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
240.
1602.42.90
- - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.49
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
241.
1602.49.11
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
242.
1602.49.19
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
- - - Loại khác:
243.
1602.49.91
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
244.
1602.49.99
- - - - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.50
- Từ động vật họ trâu bò:
245.
1602.50.10
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
246.
1602.50.90
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
1602.90
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
247.
1602.90.10
- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
248.
1602.90.20
- - Các chế phẩm từ tiết
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
249.
1602.90.90
- - Loại khác (SEN)
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
16.03
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.
(Áp dụng đối với
sản phẩm động vật trên cạn.)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
250.
1603.00.10
- Từ thịt
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
251.
1603.00.90
- Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
Áp dụng với đường Lactose sữa.
252.
1702.11.00
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
x
253.
1702.19.00
- - Loại khác
x
21.04
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn)
2104.10
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
254.
2104.10.11
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
x
255.
2104.10.19
- - - Loại khác
x
- - Loại khác:
256.
2104.10.91
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
(SEN)
x
257.
2104.10.99
- - - Loại khác
x
2104.20
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
258.
2104.20.11
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
259.
2104.20.19
- - - Loại khác
x
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
260.
2301.10.00
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
x
2301.20
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
261.
2301.20.10
- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
x
262.
2301.20.20
- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
x
263.
2301.20.90
- - Loại khác
x
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
264.
2309.10.10
- - Chứa thịt
x
(Áp dụng đối với
chế phẩm có chứa
sản phẩm động vật)
265.
2309.10.90
- - Loại khác
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
2309.90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
266.
2309.90.11
- - - Loại dùng cho gia cầm
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
267.
2309.90.12
- - - Loại dùng cho lợn
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
268.
2309.90.13
- - - Loại dùng cho tôm
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
269.
2309.90.14
- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
270.
2309.90.19
- - - Loại khác
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
271.
2309.90.20
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
x
(Áp dụng cho sản phẩm chứa sản phẩm động vật)
272.
2309.90.90
- - Loại khác
x
(Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật)
35.02
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
273.
3502.11.00
- - Đã làm khô
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
274.
3502.19.00
- - Loại khác
x
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
275.
3502.20.00
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
x
35.03
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01
(Áp dụng với sản phẩm chế biến từ sản phẩm động vật trên cạn)
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
(Áp dụng đối với Gelatin)
276.
3503.00.41
- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)
x
277.
3503.00.49
- - Loại khác
x
278.
3504.00.00
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.
x
(Trừ collagen)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
41.01
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
279.
4101.20.00
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
x
280.
4101.50.00
- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
x
4101.90
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
281.
4101.90.10
- - Đã được chuẩn bị để thuộc
x
282.
4101.90.90
- - Loại khác
x
41.02
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
283.
4102.10.00
- Loại còn lông
x
- Loại không còn lông:
284.
4102.21.00
- - Đã được axit hoá
x
285.
4102.29.00
- - Loại khác
x
41.03
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
286.
4103.20.00
- Của loài bò sát
x
(Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
287.
4103.30.00
- Của lợn
x
288.
4103.90.00
- Loại khác
x
43.01
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
289.
4301.10.00
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
x
290.
4301.30.00
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
x
291.
4301.60.00
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
x
292.
4301.80.00
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
x
293.
4301.90.00
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
x
51.01
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
294.
5101.11.00
- - Lông cừu đã xén
x
295.
5101.19.00
- - Loại khác
x
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
296.
5101.21.00
- - Lông cừu đã xén
x
297.
5101.29.00
- - Loại khác
x
51.02
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Lông động vật loại mịn:
298.
5102.19.00
- - Loại khác
x
299.
5102.20.00
- Lông động vật loại thô
x
51.03
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
300.
5103.10.00
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
x
301.
5103.20.00
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
x
302.
5103.30.00
- Phế liệu từ lông động vật loại thô
x
II. Động vật, sản phẩm động vật thủy sản
- Luật Thú y;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT
- Thông tư số 24/2013/TT-BYT;
- Quyết định số: 46/2007/QĐ-BYT;
- TCVN 8711 -1,2: 2011;
- QCVN số 8-2:2011/BYT;
- QCVN 8-3: 2012/BYT;
- TCVN 8710 (các tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm tra bệnh động vật thủy sản).
01.06
Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.12
- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
303.
0106.12.10
- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
x
304.
0106.12.20
- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
x
305.
0106.19.00
- - Loại khác
x
(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)
306.
0106.20.00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
x
(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)
307.
0106.90.00
- - Loại khác
x
02.08
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.40
- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
308.
0208.40.10
- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
x
x
309.
0208.40.90
- - Loại khác
x
x
310.
0208.50.00
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng
cư)
x
(Áp dụng đối với sản phẩm làm thực phẩm)
0208.90
- Loại khác:
311.
0208.90.10
- - Đùi ếch
x
x
02.10
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.92
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
312.
0210.92.10
- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
x
313.
0210.92.90
- - - Loại khác
x
03.01
Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11
- - Cá nước ngọt:
314.
0301.11.10
- - - Cá bột
x
- - - Loại khác:
315.
0301.11.91
- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
x
316.
0301.11.92
- - - - Cá vàng (Carassius auratus)
x
317.
0301.11.93
- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
x
318.
0301.11.95
- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
x
319.
0301.11.99
- - - - Loại khác
x
0301.19
- - Loại khác:
320.
0301.19.10
- - - Cá bột
x
321.
0301.19.90
- - - Loại khác
x
- Cá sống khác:
322.
0301.91.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
323.
0301.92.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
x
0301.93
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
324.
0301.93.21
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
x
325.
0301.93.22
- - - - Cá bột
x
326.
0301.93.29
- - - - Loại khác
x
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
327.
0301.93.31
- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
x
328.
0301.93.32
- - - - Cá bột
x
329.
0301.93.39
- - - - Loại khác
x
330.
0301.94.00
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
x
331.
0301.95.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
x
0301.99
- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
332.
0301.99.11
- - - - Để nhân giống (SEN)
x
333.
0301.99.19
- - - - Loại khác (SEN)
x
- - - Cá bột loại khác:
334.
0301.99.22
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
x
335.
0301.99.23
- - - - Cá chép loại khác (SEN)
x
336.
0301.99.24
- - - - Loại khác, để nhân giống
x
337.
0301.99.29
- - - - Loại khác
x
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
338.
0301.99.31
- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
x
339.
0301.99.32
- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
x
340.
0301.99.33
- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
x
341.
0301.99.34
- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
x
342.
0301.99.35
- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
x
343.
0301.99.36
- - - - Cá mú loại khác
x
- - - Cá nước ngọt khác:
344.
0301.99.41
- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
x
345.
0301.99.42
- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
x
346.
0301.99.49
- - - - Loại khác
x
347.
0301.99.50
- - - Cá biển khác
x
348.
0301.99.90
- - - Loại khác
x
03.02
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
349.
0302.11.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
x
350.
0302.13.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
x
x
351.
0302.14.00
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
x
x
352.
0302.19.00
- - Loại khác
x
x
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
353.
0302.21.00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)
x
x
354.
0302.22.00
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
x
x
355.
0302.23.00
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
x
x
356.
0302.24.00
- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
x
x
357.
0302.29.00
- - Loại khác
x
x
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
358.
0302.31.00
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
x
x
359.
0302.32.00
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
x
x
360.
0302.33.00
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
x
x
361.
0302.34.00
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
x
x
362.
0302.35.00
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
x
x
363.
0302.36.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
x
x
364.
0302.39.00
- - Loại khác
x
x
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
365.
0302.41.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
x
x
366.
0302.42.00
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
x
x
367.
0302.43.00
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
x
x
368.
0302.44.00
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
x
x
369.
0302.45.00
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
x
x
370.
0302.46.00
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
x
x
371.
0302.47.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
372.
0302.49.00
- - Loại khác
x
x
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
373.
0302.51.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
x
374.
0302.52.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
x
x
375.
0302.53.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
x
x
376.
0302.54.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
x
x
377.
0302.55.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
x
x
378.
0302.56.00
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
x
x
379.
0302.59.00
- - Loại khác
x
x
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đen 0302.99:
380.
0302.71.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
x
x
0302.72
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
381.
0302.72.10
- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
x
x
382.
0302.72.90
- - - Loại khác
x
x
383.
0302.73.00
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
x
x
384.
0302.74.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
x
x
385.
0302.79.00
- - Loại khác
x
x
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
386.
0302.81.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
x
x
387.
0302.82.00
- - Cá đuối (Rajidae)
x
x
388.
0302.83.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
389.
0302.84.00
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
x
x
390.
0302.85.00
- - Cá tráp biển (Sparidae)
x
x
0302.89
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
391.
0302.89.11
- - - - Cá mú (SEN)
x
x
392.
0302.89.12
- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
x
x
393.
0302.89.13
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
x
x
394.
0302.89.14
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
x
x
395.
0302.89.15
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
x
x
396.
0302.89.16
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
x
x
397.
0302.89.17
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
x
x
398.
0302.89.18
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
x
x
399.
0302.89.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
400.
0302.89.22
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
x
x
401.
0302.89.23
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
x
x
402.
0302.89.27
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
x
x
403.
0302.89.28
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
x
x
404.
0302.89.29
- - - - Loại khác
x
x
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
405.
0302.91.00
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
x
x
406.
0302.92.00
- - Vây cá mập
x
x
407.
0302.99.00
- - Loại khác
x
x
03.03
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
408.
0303.11.00
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
x
x
409.
0303.12.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
x
x
410.
0303.13.00
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
x
x
411.
0303.14.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
x
412.
0303.19.00
- - Loại khác
x
x
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
413.
0303.23.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
x
x
414.
0303.24.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
x
x
415.
0303.25.00
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
x
x
416.
0303.26.00
- - Cá chình (Anguilla spp.)
x
x
417.
0303.29.00
- - Loại khác
x
x
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
418.
0303.31.00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
x
x
419.
0303.32.00
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
x
x
420.
0303.33.00
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
x
x
421.
0303.34.00
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
x
x
422.
0303.39.00
- - Loại khác
x
x
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
423.
0303.41.00
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
x
x
424.
0303.42.00
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
x
x
425.
0303.43.00
- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
x
x
426.
0303.44.00
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
x
x
0303.45
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
427.
0303.45.10
- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
x
x
428.
0303.45.90
- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
x
x
429.
0303.46.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
x
x
430.
0303.49.00
- - Loại khác
x
x
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
431.
0303.51.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
x
x
432.
0303.53.00
- - Cá trích dẫu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
x
x
0303.54
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
433.
0303.54.10
- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
x
x
434.
0303.54.20
- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
x
x
435.
0303.55.00
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
x
x
436.
0303.56.00
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
x
x
437.
0303.57.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
0303.59
- - Loại khác:
438.
0303.59.10
- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
x
x
439.
0303.59.20
- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
x
x
440.
0303.59.90
- - - Loại khác
x
x
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
441.
0303.63.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
x
442.
0303.64.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus)
x
x
443.
0303.65.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
x
x
444.
0303.66.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
x
x
445.
0303.67.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
x
x
446.
0303.68.00
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
x
x
447.
0303.69.00
- - Loại khác
x
x
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
448.
0303.81.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
x
x
449.
0303.82.00
- - Cá đuối (Rajidae)
x
x
450.
0303.83.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
451.
0303.84.00
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
x
x
0303.89
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
452.
0303.89.11
- - - - Cá mú (SEN)
x
x
453.
0303.89.13
- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
x
x
454.
0303.89.14
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
x
x
455.
0303.89.15
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
x
x
456.
0303.89.16
- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
x
x
457.
0303.89.17
- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
x
x
458.
0303.89.18
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
x
x
459.
0303.89.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
460.
0303.89.22
- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
x
x
461.
0303.89.23
- - - - Cá măng biển (Chanos chemos) (SEN)
x
x
462.
0303.89.24
- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
x
x
463.
0303.89.27
- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
x
x
464.
0303.89.28
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
x
x
465.
0303.89.29
- - - - Loại khác
x
x
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
466.
0303.91.00
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
x
x
467.
0303.92.00
- - Vây cá mập
x
x
468.
0303.99.00
- - Loại khác
x
x
03.04
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
469.
0304.31.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
x
x
470.
0304.32.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
x
x
471.
0304.33.00
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
x
x
472.
0304.39.00
- - Loại khác
x
x
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
473.
0304.41.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
x
x
474.
0304.42.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
x
475.
0304.43.00
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
x
x
476.
0304.44.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
x
x
477.
0304.45.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
478.
0304.46.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
479.
0304.47.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
x
x
480.
0304.48.00
- - Cá đuối (Rajidae)
x
x
481.
0304.49.00
- - Loại khác
x
x
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
482.
0304.51.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
x
483.
0304.52.00
- - Cá hồi
x
x
484.
0304.53.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
x
x
485.
0304.54.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
486.
0304.55.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
487.
0304.56.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
x
x
488.
0304.57.00
- - Cá đuối (Rajidae)
x
x
489.
0304.59.00
- - Loại khác
x
x
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
490.
0304.61.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
x
x
491.
0304.62.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
x
x
492.
0304.63.00
- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
x
x
493.
0304.69.00
- - Loại khác
x
x
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
494.
0304.71.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
x
495.
0304.72.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
x
x
496.
0304.73.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
x
x
497.
0304.74.00
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
x
x
498.
0304.75.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
x
x
499.
0304.79.00
- - Loại khác
x
x
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
500.
0304.81.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
x
x
501.
0304.82.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
x
502.
0304.83.00
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
x
x
503.
0304.84.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
504.
0304.85.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
505.
0304.86.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
x
x
506.
0304.87.00
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
x
x
507.
0304.88.00
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
x
x
0304.89
- - Loại khác:
508.
0304.89.10
- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
x
x
509.
0304.89.90
- - - Loại khác
x
x
- Loại khác, đông lạnh:
510.
0304.91.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
x
x
511.
0304.92.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
x
x
512.
0304.93.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
x
513.
0304.94.00
- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
x
x
514.
0304.95.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)
x
x
515.
0304.96.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
x
x
516.
0304.97.00
- - Cá đuối (Rajidae)
x
x
0304.99
- - Loại khác:
517.
0304.99.10
- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
x
x
518.
0304.99.90
- - - Loại khác
x
x
03.05
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
0305.20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
519.
0305.20.10
- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
520.
0305.20.90
- - Loại khác
x
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
521.
0305.31.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
522.
0305.32.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
x
0305.39
- - Loại khác:
523.
0305.39.10
- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
x
524.
0305.39.20
- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
x
- - - Loại khác:
525.
0305.39.91
- - - - Của cá nước ngọt
x
526.
0305.39.92
- - - - Của cá biển
x
527.
0305.39.99
- - - - Loại khác
x
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
528.
0305.41.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
x
529.
0305.42.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
x
530.
0305.43.00
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
x
531.
0305.44.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
0305.49
- - Loại khác:
532.
0305.49.10
- - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
x
533.
0305.49.90
- - - Loại khác
x
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
534.
0305.51.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
535.
0305.52.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
536.
0305.53.00
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
537.
0305.54.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardinapilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)
x
0305.59
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
538.
0305.59.21
- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) (SEN)
x
539.
0305.59.29
- - - - Loại khác
x
540.
0305.59.90
- - - Loại khác
x
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
541.
0305.61.00
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
x
542.
0305.62.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
x
543.
0305.63.00
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
x
544.
0305.64.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
x
0305.69
- - Loại khác:
545.
0305.69.10
- - - Cá biển
x
546.
0305.69.90
- - - Loại khác
x
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71
- - Vây cá mập:
547.
0305.71.10
- - - Khô hoặc hun khói
x
548.
0305.71.90
- - - Loại khác
x
0305.72
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
549.
0305.72.11
- - - - Của cá tuyết (SEN)
x
550.
0305.72.19
- - - - Loại khác (SEN)
x
- - - Loại khác:
551.
0305.72.91
- - - - Của cá tuyết
x
552.
0305.72.99
- - - - Loại khác
x
0305.79
- - Loại khác:
553.
0305.79.10
- - - Của cá tuyết
x
554.
0305.79.90
- - - Loại khác
x
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên
men,... )
- Đông lạnh:
0306.11
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
555.
0306.11.10
- - - Hun khói
x
556.
0306.11.90
- - - Loại khác
x
x
0306.12
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
557.
0306.12.10
- - - Hun khói
x
558.
0306.12.90
- - - Loại khác
x
x
0306.14
- - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
559.
0306.14.11
- - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
x
560.
0306.14.19
- - - - Loại khác
x
- - - Loại khác:
561.
0306.14.91
- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
x
x
562.
0306.14.92
- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
x
x
563.
0306.14.93
- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
x
x
564.
0306.14.99
- - - - Loại khác
x
x
565.
0306.15.00
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
x
x
566.
0306.16.00
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
x
x
0306.17
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
567.
0306.17.11
- - - - Đã bỏ đầu
x
x
568.
0306.17.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
569.
0306.17.21
- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
x
x
570.
0306.17.22
- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
x
x
571.
0306.17.29
- - - - Loại khác
x
x
572.
0306.17.30
- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
x
x
573.
0306.17.90
- - - Loại khác
x
x
574.
0306.19.00
- - Loại khác
x
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
575.
0306.31.10
- - - Để nhân giống
x
576.
0306.31.20
- - - Loại khác, sống
x
577.
0306.31.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
0306.32
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
578.
0306.32.10
- - - Để nhân giống
x
579.
0306.32.20
- - - Loại khác, sống
x
580.
0306.32.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
0306.33
- - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
581.
0306.33.11
- - - - Sống
x
x
582.
0306.33.12
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
- - - Loại khác:
583.
0306.33.91
- - - - Sống
x
x
584.
0306.33.92
- - - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
585.
0306.34.00
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
x
x
0306.35
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
586.
0306.35.10
- - - Để nhân giống (SEN)
x
587.
0306.35.20
- - - Loại khác, sống
x
588.
0306.35.30
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
0306.36
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
- - - Để nhân giống:
589.
0306.36.11
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
x
590.
0306.36.12
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
(SEN)
x
591.
0306.36.13
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
x
592.
0306.36.19
- - - - Loại khác (SEN)
x
- - - Loại khác, sống:
593.
0306.36.21
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
x
594.
0306.36.22
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
x
595.
0306.36.23
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
x
596.
0306.36.29
- - - - Loại khác
x
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
597.
0306.36.31
- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
x
x
598.
0306.36.32
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
x
x
599.
0306.36.33
- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
x
x
600.
0306.36.39
- - - - Loại khác
x
x
0306.39
- - Loại khác:
601.
0306.39.10
- - - Sống
x
602.
0306.39.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
- Loại khác:
0306.91
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
603.
0306.91.21
- - - - Hun khói
x
604.
0306.91.29
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
605.
0306.91.31
- - - - Hun khói
x
606.
0306.91.39
- - - - Loại khác
x
x
0306.92
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
607.
0306.92.21
- - - - Hun khói
x
608.
0306.92.29
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
609.
0306.92.31
- - - - Hun khói
x
610.
0306.92.39
- - - - Loại khác
x
x
0306.93
- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
611.
0306.93.21
- - - - Hun khói
x
612.
0306.93.29
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
613.
0306.93.31
- - - - - - - - Hun khói
x
614.
0306.93.39
- - - - Loại khác
x
x
0306.94
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
615.
0306.94.21
- - - - Hun khói
x
616.
0306.94.29
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
617.
0306.94.31
- - - - Hun khói
x
618.
0306.94.39
- - - - Loại khác
x
x
0306.95
- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
619.
0306.95.21
- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
x
620.
0306.95.29
- - - - Loại khác
x
x
621.
0306.95.30
- - - Loại khác
x
x
0306.99
- - Loại khác
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
622.
0306.99.21
- - - - Hun khói
x
623.
0306.99.29
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
624.
0306.99.31
- - - - Hun khói
x
625.
0306.99.39
- - - - Loại khác
x
x
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...)
- Hàu:
0307.11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
626.
0307.11.10
- - - Sống
x
627.
0307.11.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
628.
0307.12.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.19
- - Loại khác:
629.
0307.19.20
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
630.
0307.19.30
- - - Hun khói
x
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
0307.21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
631.
0307.21.10
- - - Sống
x
632.
0307.21.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
633.
0307.22.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.29
- - Loại khác:
634.
0307.29.30
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
635.
0307.29.40
- - - Hun khói
x
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
636.
0307.31.10
- - - Sống
x
637.
0307.31.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
638.
0307.32.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.39
- - Loại khác:
639.
0307.39.30
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
640.
0307.39.40
- - - Hun khói
x
- Mực nang và mực ống:
0307.42
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
641.
0307.42.11
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
x
642.
0307.42.19
- - - - Loại khác
x
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
643.
0307.42.21
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
x
x
644.
0307.42.29
- - - - Loại khác
x
x
0307.43
- - Đông lạnh:
645.
0307.43.10
- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
x
x
646.
0307.43.90
- - - Loại khác
x
x
0307.49
- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
647.
0307.49.21
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
x
648.
0307.49.29
- - - - Loại khác
x
- - - Hun khói
649.
0307.49.31
- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
x
650.
0307.49.39
- - - - Loại khác
x
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
651.
0307.51.10
- - - Sống
x
652.
0307.51.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
653.
0307.52.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.59
- - Loại khác:
654.
0307.59.20
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
655.
0307.59.30
- - - Hun khói
x
0307.60
- Ốc, trừ ốc biển:
656.
0307.60.10
- - Sống
x
657.
0307.60.20
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
x
x
658.
0307.60.40
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
659.
0307.60.50
- - Hun khói
x
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae,
Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae,
Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
660.
0307.71.10
- - - Sống
x
661.
0307.71.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
662.
0307.72.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.79
- - Loại khác:
663.
0307.79.30
- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
664.
0307.79.40
- - - Hun khói
x
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombusspp.):
0307.81
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
665.
0307.81.10
- - - Sống
x
666.
0307.81.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
0307.82
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
667.
0307.82.10
- - - Sống
x
668.
0307.82.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
669.
0307.83.00
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
x
x
670.
0307.84.00
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
x
x
0307.87
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
671.
0307.87.10
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
672.
0307.87.20
- - - Hun khói
x
0307.88
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
673.
0307.88.10
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
674.
0307.88.20
- - - Hun khói
x
- Loại khác:
0307.91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
675.
0307.91.10
- - - Sống
x
676.
0307.91.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
677.
0307.92.00
- - Đông lạnh
x
x
0307.99
- - Loại khác:
678.
0307.99.30
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
679.
0307.99.40
- - - Hun khói
x
03.08
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...)
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
680.
0308.11.10
- - - Sống
x
681.
0308.11.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
682.
0308.12.00
- - Đông lạnh
x
x
0308.19
- - Loại khác:
683.
0308.19.20
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
684.
0308.19.30
- - - Hun khói
x
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
685.
0308.21.10
- - - Sống
x
686.
0308.21.20
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
687.
0308.22.00
- - Đông lạnh
x
x
0308.29
- - Loại khác:
688.
0308.29.20
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
689.
0308.29.30
- - - Hun khói
x
0308.30
- Sứa (Rhopilema spp.):
690.
0308.30.10
- - Sống
x
691.
0308.30.20
- - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
692.
0308.30.30
- - Đông lạnh
x
x
693.
0308.30.40
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
694.
0308.30.50
- - Hun khói
x
0308.90
- Loại khác:
695.
0308.90.10
- - Sống
x
696.
0308.90.20
- - Tươi hoặc ướp lạnh
x
x
697.
0308.90.30
- - Đông lạnh
x
x
698.
0308.90.40
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
x
699.
0308.90.50
- - Hun khói
x
03.09
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
700.
0309.10.00
- Của cá
x
0309.90
- Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
701.
0309.90.11
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
702.
0309.90.12
- - - Đông lạnh
x
703.
0309.90.19
- - - Loại khác
x
- - Của động vật thân mềm:
704.
0309.90.21
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
x
705.
0309.90.22
- - - Đông lạnh
x
706.
0309.90.29
- - - Loại khác
x
707.
0309.90.90
- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống khác
x
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
708.
0511.91.10
- - - Sẹ và bọc trứng
x
0511.99
- - Loại khác:
709.
0511.99.10
- - - Tinh dịch động vật nuôi
x (Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.
1504.10
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
710.
1504.10.20
- - Các phần phân đoạn thể rắn
x
711.
1504.10.90
- - Loại khác
x
1504.20
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
712.
1504.20.10
- - Các phần phân đoạn thể rắn
x
713.
1504.20.90
- - Loại khác
x
16.04
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...)
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11
- - Từ cá hồi:
714.
1604.11.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
715.
1604.11.90
- - - Loại khác
x
x
1604.12
- - Từ cá trích nước lạnh:
716.
1604.12.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
717.
1604.12.90
- - - Loại khác
x
x
1604.13
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
718.
1604.13.11
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
719.
1604.13.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
720.
1604.13.91
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
721.
1604.13.99
- - - - Loại khác
x
x
1604.14
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
722.
1604.14.11
- - - - Từ cá ngừ đại dương
x
x
723.
1604.14.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
724.
1604.14.99
- - - Loại khác
x
x
1604.15
- - Từ cá nục hoa:
725.
1604.15.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
726.
1604.15.90
- - - Loại khác
x
x
1604.16
- - Từ cá cơm (cá trỏng):
727.
1604.16.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
728.
1604.16.90
- - - Loại khác
x
x
1604.17
- - Cá chình:
729.
1604.17.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
730.
1604.17.90
- - - Loại khác
x
x
1604.18
- - Vây cá mập:
(Trừ sản phẩm đã chế biến làm thực phẩm chức năng)
731.
1604.18.10
- - - Đã chế biến để sử dụng ngay
x
- - - Loại khác:
732.
1604.18.91
- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
733.
1604.18.99
- - - - Loại khác
x
1604.19
- - Loại khác:
734.
1604.19.20
- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
735.
1604.19.30
- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
736.
1604.19.90
- - - Loại khác
x
x
1604.20
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
737.
1604.20.20
- - Xúc xích cá
x
738.
1604.20.30
- - Cá viên
x
x
739.
1604.20.40
- - Cá dạng bột nhão
x
x
- - Loại khác:
740.
1604.20.91
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
741.
1604.20.99
- - - Loại khác
x
x
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
742.
1604.31.00
- - Trứng cá tầm muối
x
743.
1604.32.00
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
x
16.05
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
Trừ các sản phẩm đã chế biến
(nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men...)
1605.10
- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
744.
1605.10.11
- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
x
x
745.
1605.10.12
- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
x
x
746.
1605.10.13
- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
x
x
747.
1605.10.14
- - - Loại khác
x
x
748.
1605.10.90
- - Loại khác
x
x
- Tôm shrimp và tôm prawn:
749.
1605.21.00
- - Không đóng bao bì kín khí
x
x
1605.29
- - Loại khác:
750.
1605.29.20
- - - Tôm dạng viên
x
x
751.
1605.29.30
- - - Tôm tẩm bột
x
x
752.
1605.29.90
- - - Loại khác
x
x
753.
1605.30.00
- Tôm hùm
x
x
754.
1605.40.00
- Động vật giáp xác khác
x
x
- Động vật thân mềm:
755.
1605.51.00
- - Hàu
x
x
756.
1605.52.00
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
x
x
757.
1605.53.00
- - Vẹm (Mussels)
x
x
1605.54
- - Mực nang và mực ống:
758.
1605.54.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
759.
1605.54.90
- - - Loại khác
x
x
760.
1605.55.00
- - Bạch tuộc
x
x
761.
1605.56.00
- - Nghêu (ngao), sò
x
x
1605.57
- - Bào ngư:
762.
1605.57.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
x
763.
1605.57.90
- - - Loại khác
x
x
764.
1605.58.00
- - Ốc, trừ ốc biển
x
x
765.
1605.59.00
- - Loại khác
x
x
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
766.
1605.61.00
- - Hải sâm
x
x
767.
1605.62.00
- - Cầu gai
x
x
768.
1605.63.00
- - Sứa
x
x
769.
1605.69.00
- - Loại khác
x
x
21.03
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.90
- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
770.
2103.90.12
- - - Nước mắm
x
771.
2103.90.13
- - - Nước xốt loại khác
x
(áp dụng với nước xốt chế biến từ thủy sản)
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
772.
2103.90.21
- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
x
III. Thực vật, sản phẩm thực vật
* Đối với kiểm dịch:
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT;
- Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT;
- Thông tư 35/2014/TT-BNNPTNT;
- Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT;
- QCVN 01-192:
2020/BNNPTNT
* Đối với kiểm tra an toàn thực phẩm:
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 50/2016/TT-BYT
- QCVN số 8-1:2011/BYT
- QCVN số 8-2:2011/BYT
- QCVN 8-3: 2012/BYT
Cục Bảo vệ thực vật
01.06
Động vật sống khác
- Côn trùng:
773.
0106.41.00
- - Các loại ong
x
Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực
vật
774.
0106.90.00
- Loại khác
x
Áp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
06.01
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
775.
0601.10.00
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
x
0601.20
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
776.
0601.20.10
- - Cây rau diếp xoăn
x
777.
0601.20.20
- - Rễ rau diếp xoăn
x
778.
0601.20.90
- - Loại khác
x
06.02
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10
- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
779.
0602.10.10
- - Của cây phong lan
x
780.
0602.10.20
- - Của cây cao su
x
781.
0602.10.90
- - Loại khác
x
782.
0602.20.00
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
x
783.
0602.30.00
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
x
784.
0602.40.00
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
x
0602.90
- Loại khác:
785.
0602.90.10
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
x
786.
0602.90.20
- - Cây phong lan giống
x
787.
0602.90.40
- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
x
788.
0602.90.50
- - Cây cao su giống (SEN)
x
789.
0602.90.60
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
x
790.
0602.90.90
- - Loại khác
x
06.03
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
791.
0603.11.00
- - Hoa hồng
x
792.
0603.12.00
- - Hoa cẩm chướng
x
793.
0603.13.00
- - Phong lan
x
794.
0603.14.00
- - Hoa cúc
x
795.
0603.15.00
- - Họ hoa ly (Lilium spp.)
x
796.
0603.19.00
- - Loại khác
x
797.
0603.90.00
- Loại khác
x
06.04
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604.20
- Tươi:
798.
0604.20.10
- - Rêu và địa y
x
799.
0604.20.90
- - Loại khác
x
0604.90
- Loại khác:
800.
0604.90.10
- - Rêu và địa y
x
801.
0604.90.90
- - Loại khác
x
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
802.
0701.10.00
- Để làm giống
x
0701.90
- Loại khác
803.
0701.90.10
- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
x
804.
0701.90.90
- - Loại khác
x
x
805.
0702.00.00
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0703.10
- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
806.
0703.10.11
- - - Củ giống
x
807.
0703.10.19
- - - Loại khác
x
x
- - Hành, hẹ:
808.
0703.10.21
- - - Củ giống
x
809.
0703.10.29
- - - Loại khác
x
x
0703.20
- Tỏi:
810.
0703.20.10
- - Củ giống
x
811.
0703.20.90
- - Loại khác
x
x
0703.90
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
812.
0703.90.10
- - Củ giống
x
813.
0703.90.90
- - Loại khác
x
x
07.04
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0704.10
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
814.
0704.10.10
- - Súp lơ (1) (Caulifower)
x
x
815.
0704.10.20
- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
x
x
816.
0704.10.90
- - Súp lơ xanh khác
x
x
817.
0704.20.00
- Cải Bruc-xen
x
x
0704.90
- Loại khác:
818.
0704.90.10
- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
x
x
819.
0704.90.20
- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
x
x
820.
0704.90.30
- - Bắp cải khác
x
x
821.
0704.90.90
- - Loại khác
x
x
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
822.
0705.11.00
- - Xà lách cuộn (head lettuce)
x
x
823.
0705.19.00
- - Loại khác
x
x
- Rau diếp xoăn:
824.
0705.21.00
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
x
x
825.
0705.29.00
- - Loại khác
x
x
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10
- Cà rốt và củ cải:
826.
0706.10.10
- - Cà rốt
x
x
827.
0706.10.20
- - Củ cải
x
x
828.
0706.90.00
- Loại khác
x
x
829.
0707.00.00
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
x
x
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
830.
0708.10.00
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
x
x
0708.20
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
831.
0708.20.10
- - Đậu Pháp (SEN)
x
x
832.
0708.20.20
- - Đậu dài
x
x
833.
0708.20.90
- - Loại khác
x
x
834.
0708.90.00
- Các loại rau đậu khác
x
x
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
835.
0709.20.00
- Măng tây
x
x
836.
0709.30.00
- Cà tím
x
x
837.
0709.40.00
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
x
x
- Nấm và nấm cục (truffle):
838.
0709.51.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
x
x
839.
0709.52.00
- - Nấm thuộc chi Boletus
x
x
840.
0709.53.00
- - Nấm thuộc chi Cantharellus
x
x
841.
0709.54.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
x
x
842.
0709.55.00
- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma
anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
x
x
843.
0709.56.00
- - Nấm cục (Tuber spp.)
x
x
0709.59
- - Loại khác:
844.
0709.59.20
- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
x
x
845.
0709.59.90
- - - Loại khác
x
x
0709.60
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
846.
0709.60.10
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
x
x
847.
0709.60.90
- - Loại khác
x
x
848.
0709.70.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
x
x
- Loại khác:
849.
0709.91.00
- - Hoa a-ti-sô
x
x
850.
0709.92.00
- - Ô liu
x
x
851.
0709.93.00
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
x
x
0709.99
- - Loại khác:
852.
0709.99.10
- - - Ngô ngọt
x
x
853.
0709.99.20
- - - Đậu bắp (Okra)
x
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C.
x
854.
0709.99.90
- - - Loại khác
x
x
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
Trừ loại đã
hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C.
855.
0710.10.00
- Khoai tây
x
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
856.
0710.21.00
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
x
x
857.
0710.22.00
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
x
x
858.
0710.29.00
- - Loại khác
x
x
859.
0710.30.00
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
x
x
860.
0710.40.00
- Ngô ngọt
x
x
861.
0710.80.00
- Rau khác
x
x
862.
0710.90.00
- Hỗn hợp các loại rau
x
x
07.11
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Trừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác
0711.20
- Ôliu:
863.
0711.20.10
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
x
864.
0711.20.90
- - Loại khác
x
x
0711.40
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
865.
0711.40.10
- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
x
866.
0711.40.90
- - Loại khác
x
x
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
867.
0711.51.10
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
x
868.
0711.51.90
- - - Loại khác
x
x
0711.59
- - Loại khác:
869.
0711.59.10
- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
x
870.
0711.59.90
- - - Loại khác
x
x
0711.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
871.
0711.90.10
- - Ngô ngọt
x
x
872.
0711.90.20
- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
x
x
873.
0711.90.30
- - Nụ bạch hoa
x
x
874.
0711.90.40
- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
x
875.
0711.90.50
- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
x
x
876.
0711.90.60
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
x
877.
0711.90.90
- - Loại khác
x
x
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn
878.
0712.20.00
- Hành tây
x
x
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
879.
0712.31.00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
x
x
880.
0712.32.00
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
x
x
881.
0712.33.00
- - Nấm tuyết (Tremella spp.)
x
x
882.
0712.34.00
- - Nấm hương (Lentinus edodes)
x
x
0712.39
- - Loại khác:
883.
0712.39.10
- - - Nấm cục (truffles)
x
x
884.
0712.39.90
- - - Loại khác
x
x
0712.90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
885.
0712.90.10
- - Tỏi
x
x
886.
0712.90.20
- - Ngô ngọt
x
x
887.
0712.90.90
- - Loại khác
x
x
07.13
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
888.
0713.10.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
889.
0713.10.90
- - Loại khác
x
x
0713.20
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
890.
0713.20.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
891.
0713.20.90
- - Loại khác
x
x
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
892.
0713.31.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
893.
0713.31.90
- - - Loại khác
x
x
0713.32
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)
894.
0713.32.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
895.
0713.32.90
- - - Loại khác
x
x
0713.33
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris).
896.
0713.33.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
897.
0713.33.90
- - - Loại khác
x
x
0713.34
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
898.
0713.34.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
899.
0713.34.90
- - - Loại khác
x
x
0713.35
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
900.
0713.35.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
901.
0713.35.90
- - - Loại khác
x
x
0713.39
- - Loại khác:
902.
0713.39.10
- - - Phù hợp để gieo trồng
x
903.
0713.39.90
- - - Loại khác
x
x
0713.40
- Đậu lăng:
904.
0713.40.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
905.
0713.40.90
- - Loại khác
x
x
0713.50
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
906.
0713.50.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
907.
0713.50.90
- - Loại khác
x
x
0713.60
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
908.
0713.60.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
909.
0713.60.90
- - Loại khác
x
x
0713.90
- Loại khác:
910.
0713.90.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
911.
0713.90.90
- - Loại khác
x
x
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ - 180C
0714.10
- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
912.
0714.10.11
- - - Lát đã được làm khô
x
x
913.
0714.10.19
- - - Loại khác
x
x
- - Loại khác:
914.
0714.10.91
- - - Đông lạnh
x
x
915.
0714.10.99
- - - Loại khác
x
x
0714.20
- Khoai lang:
916.
0714.20.10
- - Đông lạnh
x
x
917.
0714.20.90
- - Loại khác
x
x
0714.30
- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
918.
0714.30.10
- - Đông lạnh
x
x
919.
0714.30.90
- - Loại khác
x
x
0714.40
- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
920.
0714.40.10
- - Đông lạnh
x
x
921.
0714.40.90
- - Loại khác
x
x
0714.50
- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
922.
0714.50.10
- - Đông lạnh
x
x
923.
0714.50.90
- - Loại khác
x
x
0714.90
- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
924.
0714.90.11
- - - Đông lạnh
x
x
925.
0714.90.19
- - - Loại khác
x
x
- - Loại khác:
926.
0714.90.91
- - - Đông lạnh
x
x
927.
0714.90.99
- - - Loại khác
x
x
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Dừa:
928.
0801.11.00
- - Đã qua công đoạn làm khô
x
x
929.
0801.12.00
- - Dừa còn nguyên sọ
x
x
930.
0801.19.10
- - - - Quả dừa non (SEN)
x
x
931.
0801.19.90
- - - Loại khác
x
x
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
932.
0801.21.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
933.
0801.22.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
- Hạt điều:
934.
0801.31.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
935.
0801.32.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
08.02
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Trừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
- Quả hạnh nhân:
936.
0802.11.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
0802.12
- - Đã bóc vỏ:
937.
0802.12.10
- - - Đã chần (blanched) (SEN)
x
x
938.
0802.12.90
- - - Loại khác
x
x
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
939.
0802.21.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
940.
0802.22.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
- Quả óc chó:
941.
0802.31.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
942.
0802.32.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
943.
0802.41.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
944.
0802.42.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
945.
0802.51.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
946.
0802.52.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
947.
0802.61.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
948.
0802.62.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
949.
0802.70.00
- Hạt cây côla (Cola spp.)
x
x
950.
0802.80.00
- Quả cau
x
x
- Loại khác
x
951.
0802.91.00
- - Hạt thông, chưa bóc vỏ
x
x
952.
0802.92.00
- - Hạt thông, đã bóc vỏ
x
x
953.
0802.99.00
- - Loại khác
x
x
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Trừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0803.10
- Chuối lá:
954.
0803.10.10
- - Tươi
x
x
955.
0803.10.20
- - Khô
x
x
0803.90
- Loại khác
956.
0803.90.10
- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
x
x
957.
0803.90.20
- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
x
x
958.
0803.90.30
- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
x
x
959.
0803.90.90
- - Loại khác
x
x
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
960.
0804.10.00
- Quả chà là
x
x
961.
0804.20.00
- Quả sung, vả
x
x
962.
0804.30.00
- Quả dứa
x
x
963.
0804.40.00
- Quả bơ
x
x
0804.50
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
964.
0804.50.10
- - Quả ổi
x
x
- - Quả xoài:
x
965.
0804.50.21
- - - Tươi
x
x
966.
0804.50.22
- - - Khô
x
x
967.
0804.50.30
- - Quả măng cụt
x
x
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
Trừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn
0805.10
- Quả cam:
968.
0805.10.10
- - Tươi
x
x
969.
0805.10.20
- - Khô
x
x
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
970.
0805.21.00
- - Quả quýt các loại (kể cả quất)
x
x
971.
0805.22.00
- - Cam nhỏ (Clementines)
x
x
972.
0805.29.00
- - Loại khác
x
x
973.
0805.40.00
- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
x
x
0805.50
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
974.
0805.50.10
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
x
x
975.
0805.50.20
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
x
x
976.
0805.90.00
- Loại khác
x
x
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô
977.
0806.10.00
- Tươi
x
x
978.
0806.20.00
- Khô
x
Trừ nho khô đã
tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn
x
08.07
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
979.
0807.11.00
- - Quả dưa hấu
x
x
980.
0807.19.00
- - Loại khác
x
x
981.
0807.20.00
- Quả đu đủ
x
x
08.08
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
982.
0808.10.00
- Quả táo
x
x
983.
0808.30.00
- Quả lê
x
x
984.
0808.40.00
- Quả mộc qua
x
x
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
985.
0809.10.00
- Quả mơ
x
x
- Quả anh đào:
986.
0809.21.00
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
x
x
987.
0809.29.00
- - Loại khác
x
x
988.
0809.30.00
- Quả đào, kể cả xuân đào
x
x
0809.40
- Quả mận và quả mận gai:
989.
0809.40.10
- - Quả mận
x
x
990.
0809.40.20
- - Quả mận gai
x
x
08.10
Quả khác, tươi
991.
0810.10.00
- Quả dâu tây
x
x
992.
0810.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
x
x
993.
0810.30.00
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
x
x
994.
0810.40.00
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
x
x
995.
0810.50.00
- Quả kiwi
x
x
996.
0810.60.00
- Quả sầu riêng
x
x
997.
0810.70.00
- Quả hồng (Persimmons)
x
x
0810.90
- Loại khác:
998.
0810.90.10
- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)
x
x
999.
0810.90.20
- - Quả vải
x
x
1000
0810.90.30
- - Quả chôm chôm
x
x
1001
0810.90.40
- - Quả bòn bon (Lanzones)
x
x
1002
0810.90.50
- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
x
x
1003
0810.90.60
- - Quả me
x
x
1004
0810.90.70
- - Quả khế
x
x
- - Loại khác:
1005
0810.90.91
- - - Salacca (quả da rắn)
x
x
1006
0810.90.92
- - - Quả thanh long
x
x
1007
0810.90.93
- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
x
x
1008
0810.90.94
- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
x
x
1009
0810.90.99
- - - Loại khác
x
x
08.11
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ - 180C
1010
0811.10.00
- Quả dâu tây
x
x
1011
0811.20.00
- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
x
x
1012
0811.90.00
- Loại khác
x
x
08.12
Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Trừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
1013
0812.10.00
- Quả anh đào
x
x
0812.90
- Quả khác:
1014
0812.90.10
- - Quả dâu tây
x
x
1015
0812.90.90
- - Loại khác
x
x
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
Trừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1016
0813.10.00
- Quả mơ
x
x
1017
0813.20.00
- Quả mận đỏ
x
x
1018
0813.30.00
- Quả táo
x
x
0813.40
- Quả khác:
1019
0813.40.10
- - Quả nhãn
x
x
1020
0813.40.20
- - Quả me
x
x
1021
0813.40.90
- - Loại khác
x
x
0813.50
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
1022
0813.50.10
- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
x
x
1023
0813.50.20
- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
x
x
1024
0813.50.30
- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
x
x
1025
0813.50.40
- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
x
x
1026
0813.50.90
- - Loại khác
x
x
1027
0814.00.00
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
x
Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
x
09.01
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11
- - Chưa khử chất caffeine:
1028
0901.11.20
- - - Arabica (SEN)
x
x
1029
0901.11.30
- - - Robusta (SEN)
x
x
1030
0901.11.90
- - - Loại khác
x
0901.12
- - Đã khử chất caffeine:
1031
0901.12.20
- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
x
x
1032
0901.12.90
- - - Loại khác
x
- Cà phê, đã rang:
0901.21
- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
1033
0901.21.11
- - - - Arabica (SEN)
x
1034
0901.21.12
- - - - Robusta (SEN)
x
1035
0901.21.19
- - - - Loại khác
x
1036
0901.21.20
- - - Đã xay
x
0901.22
- - Đã khử chất caffeine:
1037
0901.22.10
- - - Chưa xay
x
1038
0901.22.20
- - - Đã xay
x
1039
0901.90
- Loại khác:
1040
0901.90.10
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
x
x
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
1041
0901.90.20
- - Các chất thay thế có chứa cà phê
x
09.02
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Trừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0902.10
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
1042
0902.10.10
- - Lá chè
x
1043
0902.10.90
- - Loại khác
x
0902.20
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
1044
0902.20.10
- - Lá chè
x
x
1045
0902.20.90
- - Loại khác
x
x
0902.30
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
1046
0902.30.10
- - Lá chè
x
1047
0902.30.90
- - Loại khác
x
0902.40
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
1048
0902.40.10
- - Lá chè
x
1049
0902.40.90
- - Loại khác
x
1050
0903.00.00
Chè Paragoay (Maté)
x
x
09.04
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Hạt tiêu:
0904.11
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
1051
0904.11.10
- - - Trắng
x
1052
0904.11.20
- - - Đen
x
1053
0904.11.90
- - - Loại khác
x
0904.12
- - Đã xay hoặc nghiền:
1054
0904.12.10
- - - Trắng
x
1055
0904.12.20
- - - Đen
x
1056
0904.12.90
- - - Loại khác
x
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
1057
0904.21.10
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
x
x
1058
0904.21.90
- - - Loại khác
x
x
0904.22
- - Đã xay hoặc nghiền:
1059
0904.22.10
- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
x
1060
0904.22.90
- - - Loại khác
x
09.05
Vani.
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
1061
0905.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1062
0905.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
x
09.06
Quế và hoa quế.
Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
1063
0906.11.00
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
x
x
1064
0906.19.00
- - Loại khác
x
x
1065
0906.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
x
09.07
Đinh hương (cả quả, thân và cành)
1066
0907.10.00
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1067
0907.20.00
- Đã xay hoặc nghiền
x
09.08
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
1068
0908.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1069
0908.12.00
- - Đã xay hoặc nghiền
x
- Vỏ nhục đậu khấu:
1070
0908.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1071
0908.22.00
- - Đã xay hoặc nghiền
- Bạch đậu khấu:
1072
0908.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1073
0908.32.00
- - Đã xay hoặc nghiền
x
09.09
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
1074
0909.21.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1075
0909.22.00
- - Đã xay hoặc nghiền
x
- Hạt cây thì là Ai cập:
1076
0909.31.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1077
0909.32.00
- - Đã xay hoặc nghiền
x
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
1078
0909.61.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
x
x
1079
0909.61.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
x
x
1080
0909.61.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
x
x
1081
0909.61.90
- - - Loại khác
x
x
1082
0909.62.10
- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
x
x
1083
0909.62.20
- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
x
x
1084
0909.62.30
- - - Của cây ca-rum (caraway)
x
x
1085
0909.62.90
- - - Loại khác
x
x
09.10
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
1086
0910.11.00
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
x
x
1087
0910.12.00
- - Đã xay hoặc nghiền
x
1088
0910.20.00
- Nghệ tây
x
x
1089
0910.30.00
- Nghệ (Curcuma)
x
x
- Gia vị khác:
0910.91
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
1090
0910.91.10
- - - Cà ri (curry)
x
x
1091
0910.91.90
- - - Loại khác
x
x
0910.99
- - Loại khác:
1092
0910.99.10
- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
x
x
1093
0910.99.90
- - - Loại khác
x
x
10.01
Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
1094
1001.11.00
- - Hạt giống
x
1095
1001.19.00
- - Loại khác
x
x
- Loại khác:
1096
1001.91.00
- - Hạt giống
x
1001.99
- - Loại khác:
1097
1001.99.11
- - - - Meslin (SEN)
x
x
1098
1001.99.12
- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
x
x
1099
1001.99.19
- - - - Loại khác
x
x
- - - Loại khác:
1100
1001.99.91
- - - - Meslin
x
x
1101
1001.99.99
- - - - Loại khác
x
x
10.02
Lúa mạch đen
1102
1002.10.00
- Hạt giống
x
1103
1002.90.00
- Loại khác
x
x
10.03
Lúa đại mạch
1104
1003.10.00
- Hạt giống
x
1105
1003.90.00
- Loại khác
x
x
10.04
Yến mạch
1106
1004.10.00
- Hạt giống
x
1107
1004.90.00
- Loại khác
x
x
10.05
Ngô.
1108
1005.10.00
- Hạt giống
x
1005.90
- Loại khác:
1109
1005.90.10
- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
x
trừ loại đóng gói có ghi nhãn
x
- - Loại khác
1110
1005.90.91
- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
x
x
1111
1005.90.99
- - - Loại khác
x
x
10.06
Lúa gạo
1006.10
- Thóc:
1112
1006.10.10
- - Phù hợp để gieo trồng
x
1113
1006.10.90
- - Loại khác
x
x
1006.20
- Gạo lứt:
1114
1006.20.10
- - Gạo Hom Mali (SEN)
x
x
1115
1006.20.90
- - Loại khác
x
x
1006.30
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1116
1006.30.30
- - Gạo nếp (SEN)
x
x
1117
1006.30.40
- - Gạo Hom Mali (SEN)
x
x
1118
1006.30.50
- - Gạo Basmati (SEN)
x
x
1119
1006.30.60
- - Gạo Malys (SEN)
x
x
1120
1006.30.70
- - Gạo thơm khác (SEN)
x
x
- - Loại khác:
1121
1006.30.91
- - - Gạo đồ (1)
x
x
1122
1006.30.99
- - - Loại khác
x
x
1006.40
- Tấm:
1123
1006.40.10
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
x
1124
1006.40.90
- - Loại khác (SEN)
x
x
10.07
Lúa miến
1125
1007.10.00
- Hạt giống
x
1126
1007.90.00
- Loại khác
x
x
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1127
1008.10.00
- Kiều mạch
x
x
- Kê:
1128
1008.21.00
- - Hạt giống
x
1129
1008.29.00
- - Loại khác
x
x
1130
1008.30.00
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
x
x
1131
1008.40.00
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
x
x
1132
1008.50.00
- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa}
x
x
1133
1008.60.00
- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale)
x
x
1134
1008.90.00
- Ngũ cốc loại khác
x
x
11.01
Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1135
1101.00.19
- - Loại khác
x
1136
1101.00.20
- Bột meslin
x
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1137
1102.20.00
- Bột ngô
x
1102.90
- Loại khác:
1138
1102.90.10
- - Bột gạo
x
1139
1102.90.20
- - Bột lúa mạch đen
x
1140
1102.90.90
- - Loại khác
x
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1141
1103.11.00
- - Của lúa mì
x
x
1142
1103.13.00
- - Của ngô
x
x
1103.19
- - Của ngũ cốc khác:
1143
1103.19.10
- - - Của meslin
x
x
1144
1103.19.20
- - - Của gạo
x
x
1145
1103.19.90
- - - Loại khác
x
x
1146
1103.20.00
- Dạng viên
x
x
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1147
1104.12.00
- - Của yến mạch
x
x
1104.19
- - Của ngũ cốc khác:
1148
1104.19.10
- - - Của ngô
x
x
1149
1104.19.90
- - - Loại khác
x
x
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1150
1104.22.00
- - Của yến mạch
x
x
1151
1104.23.00
- - Của ngô
x
x
1104.29
- - Của ngũ cốc khác:
1152
1104.29.20
- - - Của lúa mạch
x
x
1153
1104.29.90
- - - Loại khác
x
x
1154
1104.30.00
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
x
x
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1155
1105.10.00
- Bột, bột thô và bột mịn
x
1156
1105.20.00
- Dạng mảnh lát, hạt và viên
x
x
11.06
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1157
1106.10.00
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
x
x
1106.20
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1158
1106.20.10
- - Từ sắn
x
x
1159
1106.20.20
- - Từ cọ sago
x
x
1160
1106.20.90
- - Loại khác
x
x
1161
1106.30.00
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
x
x
11.07
Malt, rang hoặc chưa rang
1162
1107.10.00
- Chưa rang
x
11.08
Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
1163
1108.14.00
- - Tinh bột sắn
x
1108.19
- - Tinh bột khác:
1164
1108.19.10
- - - Tinh bột cọ sago
x
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1165
1201.10.00
- Hạt giống
x
1166
1201.90.00
- Loại khác
x
x
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1167
1202.30.00
- Hạt giống
x
- Loại khác:
1168
1202.41.00
- - Chưa bóc vỏ
x
x
1169
1202.42.00
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
x
1170
1203.00.00
Cùi (cơm) dừa khô
x
x
1171
1204.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
x
12.05
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1172
1205.10.00
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
x
x
1173
1205.90.00
- Loại khác
x
x
1174
1206.00.00
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
x
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1175
1207.10.10
- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
x
1176
1207.10.30
- - Nhân hạt cọ
x
x
1177
1207.10.90
- - Loại khác
x
- Hạt bông:
1178
1207.21.00
- - Hạt giống
x
1179
1207.29.00
- - Loại khác
x
x
1180
1207.30.00
- Hạt thầu dầu
x
x
1207.40
- Hạt vừng:
1181
1207.40.10
- - Loại ăn được
x
x
1182
1207.40.90
- - Loại khác
x
x
1183
1207.50.00
- Hạt mù tạt
x
x
1184
1207.60.00
- Hạt rum (Carthamus tinctorius)
x
x
1185
1207.70.00
- Hạt dưa (melon seeds)
x
x
- Loại khác:
1186
1207.91.00
- - Hạt thuốc phiện
x
1207.99
- - Loại khác:
1187
1207.99.40
- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)
x
x
1188
1207.99.50
- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
x
x
1189
1207.99.90
- - - Loại khác
x
x
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1190
1208.10.00
- Từ đậu tương
x
x
1191
1208.90.00
- Loại khác
x
x
12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1192
1209.10.00
- Hạt củ cải đường (sugar beet)
x
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1193
1209.21.00
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
x
1194
1209.22.00
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
x
1195
1209.23.00
- - Hạt cỏ đuôi trâu
x
1196
1209.24.00
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
x
1197
1209.25.00
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
x
1209.29
- - Loại khác:
1198
1209.29.10
- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
x
1199
1209.29.90
- - - Loại khác
x
1200
1209.30.00
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
x
- Loại khác:
1209.91
- - Hạt rau:
1201
1209.91.10
- - - Hạt hành tây
x
1202
1209.91.90
- - - Loại khác
x
1209.99
- - Loại khác:
1203
1209.99.20
- - - Hạt cây cao su
x
1204
1209.99.30
- - - Hạt cây kenaf
x
1205
1209.99.90
- - - Loại khác
x
12.10
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1206
1210.10.00
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
x
x
1207
1210.20.00
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
x
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
1211.20
- Rễ cây nhân sâm:
Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1208
1211.20.10
- - Tươi hoặc khô
x
1209
1211.20.90
- - Loại khác
x
1210
1211.30.00
- Lá coca
x
1211
1211.50.00
- Cây ma hoàng
x
1212
1211.60.00
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
x
1211.90
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1213
1211.90.13
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
x
1214
1211.90.15
- - - Rễ cây cam thảo
x
1215
1211.90.17
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
x
1216
1211.90.18
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
x
1217
1211.90.19
- - - Loại khác
x
x
- - Loại khác:
1218
1211.90.91
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
x
1219
1211.90.92
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
x
1220
1211.90.97
- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm)
(SEN)
x
1221
1211.90.98
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
x
1222
1211.90.99
- - - Loại khác
x
x
12.12
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Trừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21
- - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1223
1212.21.11
- - - - Eucheuma spinosum(SEN)
x
1224
1212.21.12
- - - - Eucheuma cottonii (SEN)
x
1225
1212.21.13
- - - - Gracilaria spp.
x
1226
1212.21.19
- - - - Loại khác
x
1227
1212.21.90
- - - Loại khác
x
1212.29
- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1228
1212.29.20
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
x
1229
1212.29.30
- - - Loại khác, đông lạnh
x
- Loại khác:
1230
1212.91.00
- - Củ cải đường
x
x
1231
1212.92.00
- - Quả minh quyết (carob) (1)
x
x
1212.93
- - Mía đường:
1232
1212.93.10
- - - Phù hợp để làm giống
x
1233
1212.93.90
- - - Loại khác
x
x
1234
1212.94.00
- - Rễ rau diếp xoăn
x
x
1212.99
- - Loại khác
1235
1212.99.10
- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
x
x
1236
1212.99.90
- - - Loại khác
x
x
1237
1213.00.00
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
x
12.14
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1238
1214.90.00
- Loại khác
x
13.01
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
1239
1301.20.00
- Gôm Ả rập
x
1301.90
- Loại khác
1240
1301.90.30
- - Nhựa cây gai dầu
x
1241
1301.90.40
- - Nhựa cánh kiến đỏ
x
1242
1301.90.90
- - Loại khác
x
13.02
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm, trừ các mặt hàng do Bộ Y tế quản lý
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1243
1302.12.00
- - Từ cam thảo
x
1244
1302.13.00
- - Từ hoa bia (hublong)
x
1245
1302.14.00
- - Từ cây ma hoàng
x
1302.19
- - Loại khác:
1246
1302.19.20
- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
x
1247
1302.19.40
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
x
1248
1302.19.90
- - - Loại khác
x
1249
1302.20.00
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
x
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1250
1302.32.00
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar
x
1302.39
- - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1251
1302.39.11
- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
x
1252
1302.39.12
- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
x
1253
1302.39.13
- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
x
1254
1302.39.19
- - - - Loại khác
x
1255
1302.39.90
- - - Loại khác
x
14.01
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
1256
1401.10.00
- Tre
x
1401.20
- Song, mây:
1257
1401.20.10
- - Nguyên cây
x
1258
1401.90.00
- Loại khác
x
14.04
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1259
1404.20.00
- Xơ của cây bông
x
1404.90
- Loại khác:
1260
1404.90.30
- - Bông gòn
x
- - Loại khác
1261
1404.90.91
- - - Vỏ hạt cọ
x
1262
1404.90.92
- - - Chùm không quả của cây cọ dầu
x
1263
1404.90.99
- - - Loại khác
x
17.01
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1264
1701.12.00
- - Đường củ cải
x
1265
1701.13.00
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
x
1266
1701.14.00
- - Các loại đường mía khác
x
- Loại khác:
1267
1701.91.00
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
x
1701.99
- - Loại khác:
1268
1701.99.10
- - - Đường đã tinh luyện
x
1269
1701.99.90
- - - Loại khác
x
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1270
1702.11.00
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
x
1271
1702.19.00
- - Loại khác
x
1272
1702.20.00
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
x
1702.30
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
1273
1702.30.10
- - Glucoza
x
1274
1702.30.20
- - Xirô glucoza
x
1275
1702.40.00
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
x
1276
1702.50.00
- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
x
1702.60
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1277
1702.60.10
- - Fructoza
x
1278
1702.60.20
- - Xirô fructoza
x
1702.90
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1279
1702.90.11
- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
x
1280
1702.90.19
- - - Loại khác
x
1281
1702.90.20
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
x
1282
1702.90.30
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
x
1283
1702.90.40
- - Đường caramen
x
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
1284
1702.90.51
- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)
x
1285
1702.90.59
- - - Loại khác (SEN)
x
- - Loại khác:
1286
1702.90.91
- - - Xi rô đường
x
1287
1702.90.99
- - - Loại khác
x
17.03
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10
- Mật mía:
1288
1703.10.10
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
x
1289
1703.10.90
- - Loại khác
x
1703.90
- Loại khác:
1290
1703.90.10
- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
x
1291
1703.90.90
- - Loại khác
x
18.01
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.
1292
1801.00.10
- Đã lên men (SEN)
x
x
1293
1801.00.90
- Loại khác
x
x
1294
1802.00.00
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
x
18.03
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1295
1803.10.00
- Chưa khử chất béo
x
1296
1803.20.00
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
x
1297
1804.00.00
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
x
18.06
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1298
1806.10.00
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
x
1806.20
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
1299
1806.20.90
- - Loại khác
x
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1300
1806.31.00
- - Có nhân
x
1301
1806.32.00
- - Không có nhân
x
1806.90
- Loại khác:
1302
1806.90.30
- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
x
1303
1806.90.40
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
x
1304
1806.90.90
- - Loại khác
x
19.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1305
1904.10.10
- - Chứa ca cao
x
1306
1904.10.90
- - Loại khác
x
1904.20
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và
mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1307
1904.20.10
- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
x
1308
1904.20.90
- - Loại khác
x
1309
1904.30.00
- Lúa mì bulgur (1)
x
1904.90
- Loại khác:
1310
1904.90.10
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
x
1311
1904.90.90
- - Loại khác
x
20.01
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
1312
2001.10.00
- Dưa chuột và dưa chuột ri
x
2001.90
- Loại khác:
1313
2001.90.10
- - Hành tây
x
1314
2001.90.90
- - Loại khác
x
20.02
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
1315
2002.10.00
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
x
2002.90
- Loại khác:
1316
2002.90.10
- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)
x
1317
2002.90.20
- - Bột cà chua
x
1318
2002.90.90
- - Loại khác
x
20.03
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
1319
2003.10.00
- Nấm thuộc chi Agaricus
x
2003.90
- Loại khác:
1320
2003.90.10
- - Nấm cục (truffles)
x
1321
2003.90.90
- - Loại khác
x
20.04
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
1322
2004.10.00
- Khoai tây
x
2004.90
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
1323
2004.90.10
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
1324
2004.90.90
- - Loại khác
x
20.05
Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2005.10
- Rau đồng nhất:
1325
2005.10.20
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
1326
2005.10.30
- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
x
2005.20
- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
1327
2005.20.11
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
x
1328
2005.20.19
- - - Loại khác (SEN)
x
- - Loại khác:
1329
2005.20.91
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
1330
2005.20.99
- - - Loại khác
x
1331
2005.40.00
- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
x
x
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
1332
2005.51.00
- - Đã bóc vỏ
x
x
2005.59
- - Loại khác:
1333
2005.59.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
1334
2005.59.90
- - - Loại khác
x
x
1335
2005.60.00
- Măng tây
x
x
1336
2005.70.00
- Ô liu
x
x
1337
2005.80.00
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
x
x
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
1338
2005.91.00
- - Măng tre
x
x
2005.99
- - Loại khác:
1339
2005.99.10
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
x
1340
2005.99.90
- - - Loại khác
x
x
1341
2006.00.00
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).
x
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
Trừ các sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11
- - Lạc:
1342
2008.11.10
- - - Đã rang
x
1343
2008.40.00
- Lê
x
1344
2008.50.00
- Mơ
x
2008.60
- Anh đào (Cherries):
1345
2008.60.90
- - Loại khác
x
2008.70
- Đào, kể cả quả xuân đào:
1346
2008.70.90
- - Loại khác
x
1347
2008.80.00
- Dâu tây:
x
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
1348
2008.91.00
- - Lõi cây cọ
x
2008.93
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.97
- - Dạng hỗn hợp:
1349
2008.97.10
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
x
1350
2008.97.90
- - - Loại khác
x
2008.99
- - Loại khác:
1351
2008.99.10
- - - Quả vải
x
1352
2008.99.20
- - - Quả nhãn
x
1353
2008.99.30
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
x
x
1354
2008.99.90
- - - Loại khác
x
x
20.09
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
Trừ các sản phẩm được đóng hộp do Bộ Công thương quản lý
- Nước cam ép:
1355
2009.11.00
- - Đông lạnh
x
1356
2009.12.00
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
x
1357
2009.19.00
- - Loại khác
x
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
1358
2009.21.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
x
1359
2009.29.00
- - Loại khác
x
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
1360
2009.31.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
x
1361
2009.39.00
- - Loại khác
x
- Nước dứa ép:
1362
2009.41.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
x
1363
2009.49.00
- - Loại khác
x
1364
2009.50.00
- Nước cà chua ép
x
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
1365
2009.61.00
- - Với trị giá Brix không quá 30
x
1366
2009.69.00
- - Loại khác
x
- Nước táo ép:
1367
2009.71.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
x
1368
2009.79.00
- - Loại khác
x
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
1369
2009.81.10
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
1370
2009.81.90
- - - Loại khác
x
2009.89
- - Loại khác:
1371
2009.89.10
- - - Nước ép từ quả lý chua đen
x
1372
2009.89.20
- - - Nước dừa (SEN)
x
1373
2009.89.30
- - - Nước dừa cô đặc (SEN)
x
1374
2009.89.40
- - - Nước xoài ép cô đặc
x
- - - Loại khác:
1375
2009.89.91
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
1376
2009.89.99
- - - - Loại khác
x
2009.90
- Nước ép hỗn hợp:
1377
2009.90.10
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
x
- - Loại khác:
1378
2009.90.91
- - - Dùng ngay được
x
1379
2009.90.99
- - - Loại khác
x
21.01
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
1380
2101.11.11
- - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
x
1381
2101.11.19
- - - - Loại khác
x
1382
2101.11.90
- - - Loại khác
x
2101.12
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
1383
2101.12.10
- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
x
- - - Loại khác:
1384
2101.12.91
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
x
1385
2101.12.92
- - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
x
1386
2101.12.99
- - - - Loại khác
x
2101.20
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
1387
2101.20.20
- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
x
1388
2101.20.30
- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
x
1389
2101.20.90
- - Loại khác
x
1390
2101.30.00
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
x
21.02
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
1391
2102.10.00
- Men sống
x
Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
1392
2102.30.00
- Bột nở đã pha chế
x
21.03
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
1393
2103.10.00
- Nước xốt đậu tương
x
1394
2103.20.00
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
x
1395
2103.30.00
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
x
2103.90
- Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
1396
2103.90.11
- - - Tương ớt
x
1397
2103.90.13
- - - Nước xốt loại khác
x
1398
2103.90.19
- - - Loại khác
x
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
1399
2103.90.29
- - - Loại khác
x
21.04
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
1400
2104.10.91
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
(SEN)
x
1401
2104.10.99
- - - Loại khác
x
2104.20
- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
1402
2104.20.91
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
(SEN)
x
1403
2104.20.99
- - - Loại khác
x
21.06
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404
2106.10.00
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances )
x
2106.90
- Loại khác:
- - Đậu phụ:
1405
2106.90.11
- - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
x
1406
2106.90.12
- - - Đậu phụ tươi (tofu)
x
1407
2106.90.19
- - - Loại khác
x
- - Chất chiết nấm men tự phân:
1408
2106.90.41
- - - Dạng bột
x
1409
2106.90.49
- - - Loại khác
x
- - Loại khác:
1410
2106.90.93
- - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột
(SEN)
x
1411
2106.90.99
- - - Loại khác
x
1412
2209.00.00
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.
x
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
1413
2302.10.00
- Từ ngô
x
x
2302.30
- Từ lúa mì:
1414
2302.30.10
- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
x
x
1415
2302.30.90
- - Loại khác
x
x
2302.40
- Từ ngũ cốc khác:
1416
2302.40.10
- - Từ thóc gạo
x
x
1417
2302.40.90
- - Loại khác
x
x
1418
2302.50.00
- Từ cây họ đậu
x
x
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
1419
2303.10.10
- - Từ sắn hoặc cọ sago
x
1420
2303.10.90
- - Loại khác
x
1421
2303.20.00
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
x
1422
2303.30.00
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
x
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
1423
2304.00.10
- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
x
x
- Bột đậu tương thô:
1424
2304.00.21
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người (SEN)
x
1425
2304.00.29
- - Loại khác
x
1426
2304.00.90
- Loại khác
x
x
1427
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
x
x Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Áp dụng đối với sản phẩm là thực phẩm hoặc dùng làm thực phẩm
1428
2306.10.00
- Từ hạt bông
x
x
1429
2306.20.00
- Từ hạt lanh
x
x
1430
2306.30.00
- Từ hạt hướng dương
x
x
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
1431
2306.41.10
- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
x
x
1432
2306.41.20
- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
x
x
2306.49
- - Loại khác:
1433
2306.49.10
- - - Từ hạt cải dầu rape khác
x
x
1434
2306.49.20
- - - Từ hạt cải dầu colza khác
x
x
1435
2306.50.00
- Từ dừa hoặc cùi dừa
x
x
2306.60
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
1436
2306.60.10
- - Dạng xay hoặc dạng viên
x
x
1437
2306.60.90
- - Loại khác
x
x
2306.90
- Loại khác:
1438
2306.90.10
- - Từ mầm ngô
x
x
1439
2306.90.90
- - Loại khác
x
x
1440
2308.00.00
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói)
2309.90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
1441
2309.90.11
- - - Loại dùng cho gia cầm
x
1442
2309.90.12
- - - Loại dùng cho lợn
x
1443
2309.90.13
- - - Loại dùng cho tôm
x
1444
2309.90.19
- - - Loại khác
x
24.01
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
1445
2401.10.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
x
1446
2401.10.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
x
1447
2401.10.40
- - Loại Burley
x
1448
2401.10.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
x
1449
2401.10.90
- - Loại khác
x
2401.20
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
1450
2401.20.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
x
1451
2401.20.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
x
1452
2401.20.30
- - Loại Oriental
x
1453
2401.20.40
- - Loại Burley
x
1454
2401.20.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
x
1455
2401.20.90
- - Loại khác
x
2401.30
- Phế liệu lá thuốc lá:
1456
2401.30.10
- - Cọng thuốc lá
x
1457
2401.30.90
- - Loại khác
x
24.03
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.19
- - Loại khác:
1458
2403.19.20
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
x
1459
2940.00.00
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39.
x
1460
3504.00.00
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
x
Trừ các mặt hàng do. Bộ Y tế, Bộ Công
Thương quản lý
44.01
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
1461
4401.11.00
- - Từ cây lá kim
x
1462
4401.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
x
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
1463
4401.39.00
- - Loại khác
x
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
1464
4401.41.00
- - Mùn cưa
x
1465
4401.49.00
- - Loại khác
x
44.03
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
1466
4403.21.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1467
4403.21.90
- - - Loại khác
x
4403.22
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
1468
4403.22.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1469
4403.22.90
- - - Loại khác
x
4403.23
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
1470
4403.23.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1471
4403.23.90
- - - Loại khác
x
4403.24
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
1472
4403.24.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1473
4403.24.90
- - - Loại khác
x
4403.25
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
1474
4403.25.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1475
4403.25.90
- - - Loại khác
x
4403.26
- - Loại khác:
1476
4403.26.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1477
4403.26.90
- - - Loại khác
x
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
1478
4403.41.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1479
4403.41.90
- - - Loại khác
x
4403.42
- - Gỗ Tếch (Teak):
1480
4403.42.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1481
4403.42.90
- - - Loại khác
x
4403.49
- - Loại khác:
1482
4403.49.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1483
4403.49.90
- - - Loại khác
x
- Loại khác:
4403.95
- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
1484
4403.95.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1485
4403.95.90
- - - Loại khác
x
4403.96
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
1486
4403.96.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1487
4403.96.90
- - - Loại khác
x
4403.97
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
1488
4403.97.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1489
4403.97.90
- - - Loại khác
x
4403.98
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
1490
4403.98.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1491
4403.98.90
- - - Loại khác
x
1492
4403.99
- - Loại khác:
1493
4403.99.10
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
x
1494
4403.99.90
- - - Loại khác
x
44.04
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
Trừ nan gỗ (chipw ood)
1495
4404.10.00
- Từ cây lá kim
x
4404.20
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
1496
4404.20.90
- - Loại khác
x
44.06
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
1497
4406.11.00
- - Từ cây lá kim
x
1498
4406.12.00
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
x
44.07
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11
- - Từ cây thông (Pinus spp.):
1499
4407.11.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1500
4407.11.90
- - - Loại khác
x
1501
4407.12.00
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
x
1502
4407.13.00
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
x
1503
4407.14.00
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
x
4407.19
- - Loại khác:
1504
4407.19.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1505
4407.19.90
- - - Loại khác
x
- Từ gỗ nhiệt đới
4407.21
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
1506
4407.21.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1507
4407.21.90
- - - Loại khác
x
4407.22
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
1508
4407.22.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1509
4407.22.90
- - - Loại khác
x
4407.23
- - Gỗ Tếch (Teak):
1510
4407.23.10
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1511
4407.23.20
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1512
4407.23.90
- - - Loại khác
x
4407.25
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
1513
4407.25.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1514
4407.25.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1515
4407.25.19
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Meranti Bakau:
1516
4407.25.21
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1517
4407.25.29
- - - - Loại khác
x
4407.26
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
1518
4407.26.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1519
4407.26.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1520
4407.26.90
- - - Loại khác
x
4407.27
- - Gỗ Sapelli:
1521
4407.27.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1522
4407.27.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1523
4407.27.90
- - - Loại khác
x
4407.28
- - Gỗ Iroko:
1524
4407.28.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1525
4407.28.90
- - - Loại khác
x
4407.29
- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
1526
4407.29.12
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1527
4407.29.13
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1528
4407.29.19
- - - Loại khác
x
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
1529
4407.29.22
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1530
4407.29.23
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1531
4407.29.29
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
1532
4407.29.32
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1533
4407.29.33
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1534
4407.29.39
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
1535
4407.29.42
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1536
4407.29.43
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1537
4407.29.49
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
1538
4407.29.51
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1539
4407.29.59
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
1540
4407.29.72
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1541
4407.29.73
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1542
4407.29.79
- - - - Loại khác
x
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
1543
4407.29.82
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1544
4407.29.83
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1545
4407.29.89
- - - - Loại khác
x
- - - Loại khác:
1546
4407.29.91
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1547
4407.29.92
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ
x
Merbau (Intsia spp.), loại khác
1548
4407.29.94
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1549
4407.29.95
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
x
1550
4407.29.96
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1551
4407.29.97
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
x
1552
4407.29.98
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1553
4407.29.99
- - - - Loại khác
x
- Loại khác:
4407.91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
1554
4407.91.20
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
x
1555
4407.91.30
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1556
4407.91.90
- - - Loại khác
x
4407.92
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
1557
4407.92.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1558
4407.92.90
- - - Loại khác
x
4407.93
- - Gỗ thích (Acer spp.):
1559
4407.93.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1560
4407.93.90
- - - Loại khác
x
4407.94
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
1561
4407.94.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1562
4407.94.90
- - - Loại khác
x
4407.95
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
1563
4407.95.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1564
4407.95.90
- - - Loại khác
x
4407.96
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
1565
4407.96.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1566
4407.96.90
- - - Loại khác
x
4407.97
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
1567
4407.97.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1568
4407.97.90
- - - Loại khác
x
4407.99
- - Loại khác:
1569
4407.99.10
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
x
1570
4407.99.90
- - - Loại khác
x
1571
5001.00.00
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.
x
1572
5003.00.00
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
x
1573
5201.00.00
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
x
52.02
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
1574
5202.10.00
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
x
Trừ phế liệu chỉ
- Loại khác:
1575
5202.91.00
- - Bông tái chế
x
1576
5203.00.00
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
x
53.01
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1577
5301.10.00
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
x
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
1578
5301.21.00
- - Đã tách lõi hoặc đã đập
x
1579
5301.29.00
- - Loại khác
x
53.02
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1580
5302.10.00
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
x
1581
5302.90.00
- Loại khác
x
53.03
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1582
5303.10.00
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
x
1583
5303.90.00
- Loại khác
x
53.05
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất
1584
5305.00.10
- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
x
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
1585
5305.00.21
- - Xơ dừa, loại thô
x
1586
5305.00.23
- - Xơ chuối abaca
x
IV. Giống cây trồng
1587
1006.10.10
Lúa (Hạt lúa để làm giống)
x
- QCVN 01-50:2011/
BNNPTNT;
- QCVN 01-51:2011/
BNNPTNT;
- QCVN 01-54:2011/
BNNPTNT;
- Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT
Cục Trồng
trọt
1588
1005.10.00
Ngô (Hạt ngô để làm giống)
x
- QCVN 01-47:2011/
BNNPTNT;
- QCVN 01-53:2011/
BNNPTNT;
- Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT
Cục Trồng
trọt
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- QCVN 01-190:
2020/BNNPTNT
- Sửa đổi 1:2021 QCVN
01-190:2020/BNNPTNT
Cục Chăn nuôi
1589
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học: Loại khác (Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids))
x
1590
2102.10.00
Men sống
x
1591
2102.20.10
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt)
x
1592
2102.20.90
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt).
x
1593
2921.19.00
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine
x
1594
2922.41.00
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)
x
1595
2922.42.10
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic
x
1596
2922.42.20
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate)
x
1597
2922.49.00
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride);
Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine).
x
1598
2922.50.10
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
x
1599
2922.50.90
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)
x
1600
29.22
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác
x
1601
2930.40.00
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionin: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine)
x
1602
2930.90.90
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L-Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
x
1603
2933.99.90
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)
x
1604
2936.21.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)
x
1605
2936.22.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)
x
1606
2936.23.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5’-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)
x
1607
2936.24.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate)
x
1608
2936.25.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride)
x
1609
2936.26.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
x
1610
2936.27.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)
x
1611
2936.28.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)
x
1612
2936.29.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L-Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA);
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)
x
1613
2936.90.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên.
x
1614
2835.25.10
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate
x
1615
2508.10.00
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite
x
1616
2508.40.90
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác
x
1617
2510.20.90
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate
x
1618
2530.10.00
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác
x
1619
2530.90.90
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác
x
1620
2842.10.00
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác
x
1621
1302.12.00
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
x
1622
1302.13.00
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
x
1623
1302.19
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
x
1624
1302.39
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.
x
1625
2804.90.00
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen
x
1626
2811.22.10
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit
x
1627
2811.22.90
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit
x
1628
2817.00.10
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit
x
1629
2820.90.00
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit
x
1630
2827.41.00
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng
x
1631
28.29
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
x
1632
28.33
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
x
1633
28.35
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
x
1634
2836.30.00
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
x
1635
2836.99.90
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
x
1636
2842.10.00
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
x
1637
2915.50.00
Axit propionic, muối và este của nó
x
1638
2918.11.00
Axit lactic, muối và este của nó
x
1639
2918.14.00
Axit citric
x
1640
2923.10.00
Cholin và muối của nó
x
1641
2923.20.11
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
x
1642
2923.20.19
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
x
1643
2931.90.41
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ
x
1644
2931.90.49
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ
x
1645
29.06
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)
x
1646
29.14
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)
x
1647
29.33
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác)
x
1648
3103.11.10
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
x
1649
3103.19.10
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
x
1650
3201.90.00
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu
x
1651
3203.00.90
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu
x
1652
3204.19.00
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu
x
1653
3204.90.00
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu
x
1654
3301.12.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật
x
1655
3301.13.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật
x
1656
3301.19.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật
x
1657
3301.24.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật
x
1658
3301.25.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật
x
1659
3301.29.20
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật
x
1660
3301.29.30
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật
x
1661
3301.29.50
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật
x
1662
3301.29.70
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật
x
1663
3301.29.90
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật
x
1664
3301.90.90
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật
x
1665
3302.90.00
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi
x
1666
2106.90.98
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi
x
1667
35.07
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme
x
1668
2309.10.10
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
x
1669
2309.10.90
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
x
1670
2309.90.20
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
x
1671
2309.90.90
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.
x
VI. Muối
25.01
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
1672.
2501.00.10 hoặc mã
2501.00.91
Muối thực phẩm (muối ăn)
x
QCVN 01-193:2021/BNNPTNT
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1673.
2501.00.93
Muối tinh
x
QCVN 01-194:2021/BNNPTNT
Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
VII. Thuốc thú y
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Cục Thú y
1674.
3002.15.00
Kháng thể dùng trong thú y
x
1675.
3002.42.00
Vắc xin dùng trong thú y
x
Thuốc kháng sinh:
1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
1.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
1676.
3003.10.10
1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
x
1677.
3003.10.20
1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
x
1678.
3003.10.90
1.1.3. Loại khác nhóm 1.1
x
1679.
3003.20.00
1.2. Loại khác, chứa kháng sinh
x
1680.
3003.90.00
1.3. Loại khác
x
2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
1681.
3004.10.15
2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
x
1682.
3004.10.16
2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống
x
1683.
3004.10.19
2.1.3. Loại khác
x
1684.
3004.10.20
2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
3. Loại khác, chứa kháng sinh
1685.
3004.20.10
3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng
x
1686.
3004.20.31
3.2.1 Dạng uống
x
1687.
3004.20.32
3.2.2 Dạng mỡ
x
1688.
3004.20.39
3.2.3 Dạng khác
x
3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng
1689.
3004.20.71
3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ
x
1690.
3004.20.79
3.3.2. Dạng khác
x
3.4. Các kháng sinh còn lại
1691.
3004.20.91
3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ
x
1692.
3004.20.99
3.4.2. Dạng khác
x
Sản phẩm chứa hormone:
1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
x
1693.
3004.32.10
1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
x
1694.
3004.32.90
1.2. Loại khác
x
1695.
3004.39.00
2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên
x
1696.
3006.60.00
3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
x
1697.
3004.49.51
Sản phẩm chứa berberine, dạng uống
x
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất
1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin
1698.
3004.50.21
1.1. Dạng uống
x
1699.
3004.50.29
1.2. Dạng khác
x
2. Chứa một loại vitamin
1700.
3004.50.91
2.1. Vitamin A, B hoặc C
x
1701.
3004.50.99
2.2. Các loại vitamin khác
x
Thuốc khử trùng:
1702.
3004.90.30
1. Thuốc sát trùng
x
1703.
3808.94.90
2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
x
Chất gây tê, gây mê
1704.
3004.90.41
1. Chứa procain hydroclorua
x
1705.
3004.90.49
2. Loại khác
x
Thuốc giảm đau, hạ sốt
1706.
3004.90.51
1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
x
1707.
3004.90.59
2. Chứa hoạt chất khác
x
Thuốc tẩy giun
1708.
3004.90.71
1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
x
1709.
3004.90.79
2. Chứa hoạt chất khác
x
1710.
3004.90.98
Thuốc có nguồn gốc từ thực vật
x
1711.
3507.90.00
Thuốc có chứa enzym
x
Thuốc trừ côn trùng
1712.
3808.59.11
1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt
x
1713.
3808.91.99
2. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi
x
1714.
3808.59.19
3. Loại khác
Thuốc diệt chuột
1715.
3808.69.90
Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại
x
Thuốc trừ nấm
1716.
3808.92.90
Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm
x
Thuốc thú y khác:
1717.
3004.90.99
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.
x
VIII. Phân bón
QCVN 01-189:2019/BNNPTNT
Cục Bảo vệ thực vật
31.01
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
1718
3101.00.10
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật
Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng
x
- Loại khác:
1719
3101.00.92
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
x
Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng
1720
3101.00.99
- - Loại khác
Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92
x
31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
1721
3102.10.00
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước (đối với urê sử dụng làm phân bón)
x
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
1722
3102.21.00
- - Amoni sulphat
x
1723
3102.29.00
- - Loại khác
x
1724
3102.60.00
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
x
1725
3102.80.00
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
x
1726
3102.90.00
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
x
31.03
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
- Supephosphat:
3103.11
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
1727
3103.11.90
- - - Loại khác
Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
x
3103.19
- - Loại khác:
1728
3103.19.90
- - - Loại khác
x
3103.90
- Loại khác:
1729
3103.90.10
- - Phân phosphat đã nung (SEN)
x
1730
3103.90.90
- - Loại khác
Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
x
31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
1731
3104.20.00
- Kali clorua
x
1732
3104.30.00
- Kali sulphat
x
1733
3104.90.00
- Loại khác
Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
x
31.05
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105.10
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
1734
3105.10.10
- - Supephosphat và phân phosphat đã nung
x
1735
3105.10.20
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
x
1736
3105.10.90
- - Loại khác
Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất
x
1737
3105.20.00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
x
1738
3105.30.00
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni
phosphat)
x
1739
3105.40.00
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
x
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
1740
3105.51.00
- - Chứa nitrat và phosphat
x
1741
3105.59.00
- - Loại khác
x
1742
3105.60.00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
x
1743
3105.90.00
- Loại khác
Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ-khoáng
x
IX. Thuốc bảo vệ thực vật
QCVN 01-188:2018/BNNPTNT
Cục Bảo vệ thực vật
38.08
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.91
- - Thuốc trừ côn trùng:
1744
3808.91.10
- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-
(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
x
1745
3808.91.30
- - - Dạng bình xịt
x
1746
3808.91.99
- - - Loại khác
x
3808.92
- - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
1747
3808.92.11
- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
x
1748
3808.92.19
- - - - Loại khác
x
1749
3808.92.90
- - - Loại khác
x
3808.93
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
1750
3808.93.11
- - - - Dạng bình xịt
x
1751
3808.93.19
- - - - Loại khác
x
1752
3808.93.20
- - - Thuốc chống nảy mầm
x
1753
3808.93.30
- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
x
3808.94
- - Thuốc khử trùng:
1754
3808.94.10
- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
x
1755
3808.94.20
- - - Loại khác, dạng bình xịt
x
1756
3808.94.90
- - - Loại khác
x
3808.99
- - Loại khác:
1757
3808.99.10
- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
x
1758
3808.99.90
- - - Loại khác
x
Ghi chú:
- KTCN: viết tắt của Kiểm tra chuyên ngành.
- KD: viết tắt của Kiểm dịch
- KTCL: viết tắt của Kiểm tra chất lượng
- KTATTP: viết tắt của Kiểm tra an toàn thực phẩm. Việc kiểm tra an toàn thực phẩm chỉ thực hiện đối với hàng hóa sử dụng với mục đích làm thực phẩm.
- TCQCKT/VBQPPL: Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật.
- Căn cứ đánh giá các mặt hàng kiểm tra tại Phụ lục Thông tư này là các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam, quy định quốc tế. Trường hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật dùng để kiểm tra tại Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật/văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa là các cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành (tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật; hoặc tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được chỉ định theo quy định của pháp luật).
- Đối với các hàng hóa có mã HS trùng với mã HS của thuốc bảo vệ thực vật, phân bón nhưng nhập khẩu không dùng làm thuốc bảo vệ thực vật, phân bón thì không phải kiểm tra chất lượng theo quy định tại Thông tư này.
Phụ lục III
BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH SAU THÔNG QUAN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT
Mã HS
Mô tả sản phẩm, hàng hóa (theo Thông tư số
31/2022/TT-BTC)
Tên sản phẩm, hàng hóa
Kiểm tra chất lượng
Tiêu chuẩn, QCKT
Cơ quan kiểm tra
I. Muối công nghiệp
1.
2501.00.20 hoặc
2501.00.99
Muối công nghiệp (Muối mỏ chưa chế biến hoặc loại khác)
x
TCVN 9640:2013
Chi cục thuộc Sở
Nông nghiệp và PTNT
II. Máy, thiết bị dùng trong nông nghiệp
2.
8424
Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp
x
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
III. Keo dán gỗ
3.
3506.10.00 hoặc
3506.91.90 hoặc
3506.99.00
Keo dán gỗ có chứa hàm lượng formaldehyde tự do
x
QCVN 03-01:2018/BNNPTNT
Cục Lâm nghiệp
IV. Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Cục Thủy sản
A. Thức ăn thủy sản thành phẩm
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
4.
2309.90.13
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
- - - Loại dùng cho tôm
Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm
x
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT
5.
2309.90.19
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
- - - Loại khác
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác
x
QCVN 02-31-1:2019/BNNPT
NT
6.
1212.29.20
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
Rong biển và các loại tảo khác: Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
x
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT;
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT
1212.29.30
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
- - - Loại khác, đông lạnh
x
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT;
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT
7.
0511.91.20
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)
x
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT
8.
2309.90.20
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
- Loại khác:
- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
x
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT.
9.
2309.90.90
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
- Loại khác:
-- Loại khác
Loại khác
x
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT;
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT
B. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm
Cục Thuỷ sản
10.
2842.10.00
Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Zeolite
x
QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT
11.
2518.10.00
Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết
x
12.
2518.20.00
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
x
13.
2522.10.00
Vôi sống
Vôi sống
x
14.
2522.20.00
Vôi tôi
Vôi tôi
x
15.
2836.50.90
- Canxi carbonat:
- Loại khác
CaCO3
x
16.
3808.94.90
- - Thuốc khử trùng:
- - - Loại khác
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
x
17.
2842.90.90
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất axit:
- Loại khác:
- - Loại khác
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,...)
x
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT
31.01
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
31.03
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
31.05
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
18.
3002.90.00
- Loại khác
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,...)
x
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT
19.
2306.90.90
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05:
- Loại khác:
- - Loại khác
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).
x
QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT
3808.99.90
- Loại khác:
- - Loại khác:
- - - Loại khác
C. Nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản
C1. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đối với nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
20.
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản
x
QCVN 01-190:2020/BNNPT
NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
21.
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn.
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.03
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04.06
Pho mát và curd
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0504.00.00
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
05.05
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
05.06
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
22.
04.10
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
C2. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra nguyên liệu phải kiểm dịch đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
23.
10.01
Lúa mì và meslin
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
10.02
Lúa mạch đen
10.03
Lúa đại mạch
10.04
Yến mạch
10.05
Ngô
10.06
Lúa gạo
10.07
Lúa miến
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
24.
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
x
QCVN 01-190:2020/BNNPT NT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
25.
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
1203.00.00
Cùi (cơm) dừa khô
1204.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.05
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00.00
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
26.
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Hạt khác
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
27.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác;
x
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
28.
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
0702.00.00
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.04
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00.00
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07.13
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
08.02
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô
08.07
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
08.10
Quả khác, tươi
08.11
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0814.00.00
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11.06
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11.07
Malt, rang hoặc chưa rang
11.08
Tinh bột; inulin
1109.00.00
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
12.12
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
12.14
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
13.02
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
1213.00.00
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
29.
1102.90.10
Bột gạo
Gluten: Gluten ngô, gluten
mì, gluten khác.
x
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
1109.00.00
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
2303.10.90
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
- - Loại khác
30.
2308.00.00
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu).
x
QCVN 01-190: 2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
31.
02.09
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
15.01
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15.02
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15.03
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.05
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1506.00.00
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.07
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.08
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.09
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.10
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15.11
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15.12
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.13
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.14
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.15
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.16
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
15.17
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
15.18
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
32.
2106.90.41
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- - - Dạng bột
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:
- Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);
- Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT;
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT
2106.90.49
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- - - Loại khác
3002.90.00
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- - Loại khác
- Sinh khối vi sinh vật, rong, tảo sử dụng trong thức ăn thủy sản.
1212.29
Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
2102.10.00
Men sống
2102.20
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết
C3. Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024
33.
17.03
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
17.04
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
19.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
34.
2302.40.90
Loại khác
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
2303.30.00
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2307.00.00
Bã rượu vang; cặn rượu
35.
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác.
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2308.00.00
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
36.
1108.11.00
Tinh bột mì
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
1108.12.00
Tinh bột ngô
1108.13.00
Tinh bột khoai tây
1108.14.00
Tinh bột sắn
1108.19
Tinh bột khác
1903.00.00
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
37.
17.01
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
x
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
x
C4. Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác
Cục Thú y (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc động vật phải kiểm dịch)/ Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn thuỷ sản có nguồn gốc thực vật phải kiểm dịch) thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Thuỷ sản thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
38.
0511.91.20
Trứng Artemia (trứng Brine
shrimp)
Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)
x
QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT
39.
2309.90.20
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, .... phụ gia)
x
QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT
V. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
A. Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Cục Thú y thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
40.
23.01
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
x
41.
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
x
42.
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
x
43.
04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
x
44.
04.03
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
x
45.
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
46.
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
x
47.
04.06
Pho mát và curd
x
48.
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
x
49.
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
x
50.
0410.10.00
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng
x
51.
0410.90.90
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác
x
52.
0504.00.00
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
x
53.
05.05
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
x
54.
05.06
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
x
55.
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật
x
B. Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra từ ngày 16 tháng 5 năm 2024.
56.
10.01
Lúa mì và meslin
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
x
57.
10.02
Lúa mạch đen
x
58.
10.03
Lúa đại mạch
x
59.
10.04
Yến mạch
x
60.
10.05
Ngô
x
61.
10.06
Lúa gạo
x
62.
10.07
Lúa miến
x
63.
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
x
64.
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
x
65.
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
x
66.
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
x
67.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
x
68.
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại
thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
x
69.
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
70.
12.04
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
x
71.
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
x
72.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
x
73.
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều, hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
x
74.
1204.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
75.
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
x
76.
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
x
77.
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
x
78.
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
79.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
x
80.
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha
Hạt khác
x
81.
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Hạt khác
x
82.
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác
x
83.
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
x
84.
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại
thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
x
85.
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau...); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
x
86.
0702.00.00
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
x
87.
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
x
88.
07.04
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
x
89.
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
x
90.
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
x
91.
0707.00.00
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
x
92.
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
x
93.
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
x
94.
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
x
95.
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
x
96.
07.13
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
x
97.
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
x
98.
08.01
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
x
99.
08.02
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
x
100.
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
x
101.
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
x
102.
08.05
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
x
103.
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô
x
104.
08.07
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
x
105.
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
x
106.
08.10
Quả khác, tươi
x
107.
08.11
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
x
108.
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
x
109.
0814.00.00
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
x
110.
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
x
111.
12.12
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
112.
12.14
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
x
113.
13.02
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
x
114.
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
x
115.
1102.90.10
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo
x
116.
1109.00.00
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.
x
117.
2303.10.90
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác
x
118.
17.03
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
x
119.
17.04
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
x
120.
19.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
121.
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
x
122.
2302.40.90
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến
cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sảnxuất, chế biến cồn, rượu, bia
x
123.
2303.30.00
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng
x
viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
124.
2307.00.00
Bã rượu vang; cặn rượu
x
125.
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.
x
126.
2308.00.00
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
127.
1108.11.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
x
128.
1108.12.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô
x
129.
1108.13.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây
x
130.
1108.14.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn
x
131.
1108.19
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác
x
132.
1903.00.00
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh
x
bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
133.
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
- Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn.
- Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh.
- Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.
x
134.
12.12
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
135.
1213.00.00
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
x
136.
12.14
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
x
137.
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
x
138.
44.02
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
x
139.
44.05
Sợi gỗ; bột gỗ
x
C. Thức ăn truyền thống khác
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y (đối với thức ăn có nguồn gốc động
vật)/Cục Bảo vệ thực vật (đối với thức ăn có nguồn gốc thực vật) thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024)
140.
02.09
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản
x
141.
15.01
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
x
142.
15.02
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
x
143.
15.03
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa
pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
x
144.
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
145.
15.05
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
x
146.
15.06.00.00
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
147.
15.07
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
148.
15.08
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
149.
15.09
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
150.
15.10
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
x
151.
15.11
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
152.
15.12
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
153.
15.13
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
154.
15.14
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
155.
15.15
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
x
156.
15.16
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
x
157.
15.17
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
x
158.
15.18
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
x
159.
17.01
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
x
160.
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
x
Cục Chăn nuôi (những dòng hàng có mã hS 1702.11.00 và 1702.19.00 phải kiểm dịch tại Phụ lục II do Cục Thú y thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024)
161.
25.01
Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
Muối ăn (NaCl)
x
162.
3102.10.00
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại
x
163.
2517.49.00
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate
x
164.
2836.50.10
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm
x
165.
2836.50.90
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khác
x
166.
2102.20.10
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật
Nấm men bất hoạt
x
167.
2102.20.90
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác
x
D. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-190:
2020/BNNPTNT và Sửa đổi 1:2021
QCVN 01-90:2020/BNNPTNT
Doanh nghiệp lựa
chọn Cục Thú y/Cục Bảo vệ thực vật thực hiện kiểm tra chất lượng đến hết ngày 15 tháng 5 năm 2024. Cục Chăn nuôi thực hiện kiểm tra chất lượng từ ngày 16 tháng 5 năm 2024
168.
2309.90.11
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho gia cầm
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)
x
169.
2309.90.12
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại dùng cho lợn
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn
x
170.
2309.10
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo
x
171.
2309.90.19
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Thức ăn hoàn chỉnh: Loại khác
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác
x
Ghi chú:
- Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra chất lượng tại Cục Thuỷ sản hoặc Cục Chăn nuôi. Nguyên liệu sản xuất thức ăn dùng chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp quản lý.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT
Tên sản phẩm/ hàng hóa
Căn cứ kiểm tra
Phương thức kiểm tra hàng nhập khẩu và văn bản điều chỉnh
3.1
Thức ăn chăn nuôi:
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT.
- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh; thức ăn truyền thống
- Kiểm tra sau thông quan;
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
- Thức ăn bổ sung, thức ăn đậm đặc
- Kiểm tra trước thông quan;
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP.
4
Thức ăn thủy sản; Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
QCVN 02-31-1/2019/BNNPTNT;
QCVN 02-31-
2/2019/BNNPTNT;
QCVN 02-31-3/2019/BNNPTNT;
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT;
QCVN 02-32-
1/2019/BNNPTNT;
QCVN 02-32-
2/2020/BNNPTNT.
- Kiểm tra sau thông quan;
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
8
Keo dán gỗ
QCVN 03-1:2022/BNNPTNT
- Kiểm tra sau thông quan;
- Thông tư số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ.
9
Máy, thiết bị dùng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
- Kiểm tra sau thông quan;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 21/12/2008 của Chính phủ; Nghị định số 154/2018/NĐ CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản ý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền của Bộ NNPTNT
Ngày 02/02/2024, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này.
1. Kể từ ngày 20/3/2024, bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT bao gồm:
- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT, gồm 27 mục:
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch;
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi;
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn;
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch…
- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT.
- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT.
2. Quy định sử dụng danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT
- Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPNT đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam.
- Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC.
Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ NNPNT để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
- Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.
Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2024.
Xem chi tiết Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT tại đây
Lược đồ văn bản
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Số hiệu:
- 01/2024/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản:
- Thông tư
- Ngày ban hành:
- 02/02/2024
- Lĩnh vực:
- Nông nghiệp – Lâm nghiệp
- Người ký:
- Phùng Đức Tiến
- Ngày hiệu lực:
- 20/03/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.