📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 01/2011/TT-BNNPTNT
Thông tưHết hiệu lực

Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

📄 Số hiệu: 01/2011/TT-BNNPTNT🏛️ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn📅 05/01/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu01/2011/TT-BNNPTNT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người kýVũ Văn Tám — Thứ trưởng
Ngày ban hành05/01/2011
Ngày hiệu lực19/02/2011
Ngày hết hiệu lực25/04/2019

Trích yếu nội dung

Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nội dung toàn văn

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------

Số: 01/2011/TT-BNNPTNT | Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2011

THÔNG TƯ

Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

_________________________

Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản,

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại phần II Danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17 tháng 7 năm 2008 như sau:

1. Bổ sung vào danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 1).

2. Sửa đổi tên Việt Nam, tên Khoa học của các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 2).

3. Sửa đổi mức độ nguy cấp của các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 3).

4. Loại bỏ khỏi danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 4).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:- Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ TNMT, Tài chính, Tư pháp; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Website Chính phủ; - Các Cục, Vụ, Thanh tra Bộ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCTS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám

PHỤ LỤC 1.

BỔ SUNG VÀO DANH SÁCH CÁC LOÀI THUỶ SINH QUÝ HIẾM CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bảng 1. Các loài đã tuyệt chủng ngoài thiên nhiên (EW)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Vùng phân bố tự nhiên

Bộ cá chép | Cypriniformes

Họ cá chép | Cyprinidae

1 | Cá mè huế | Chanodichthys flavpinnis | Thừa Thiên Huế

Bảng 2. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng cực kỳ lớn (CR)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Vùng phân bố tự nhiên

Bộ cá nheo | Siluriformes

Họ Clariidae | Clariidae

1 | Cá trê trắng | Clarias batrachus | Đồng bằng Nam Bộ

Họ cá nheo | Siluridae

2 | Cá chen bầu | Ompok bimaculatus | Đồng bằng Nam Bộ

SAN HÔ

3 | Bộ san hô đen | Antipatharia | Vùng biển xa bờ các đảo: Ba Mùn, Cồn Cỏ, Phú Quốc, Phú Quý

Bảng 3. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng rất lớn (EN)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Vùng phân bố tự nhiên

Bộ cá chép | Cypriniformes

Họ cá chép | Cyprinidae

1 | Cá dày | Channa lucius | Đồng bằng sông cửu long

2 | Cá học trò | Balantiocheilos ambusticauda | Đồng bằng sông cửu long

Bộ cá nheo | Siluriformes

Họ Clariidae | Clariidae

3 | Cá trê | Clarias nieuhofii | Đồng bằng sông cửu long

4 | Cá trê tối | Clarias meladerma | Đồng bằng sông cửu long

Bộ cá mập | Carcharhiniformes

Họ cá mập | Carcharhinidae

5 | Cá mập đầu bạc | Carcharhinus albimarginatus | Vùng biển xa bờ

6 | Cá mập đốm đen đỉnh đuôi | Carcharhinus melanopterus | Vịnh Bắc Bộ và vùng biển xa bờ

Bộ cá đuối | Rajiformes

Họ cá đuối ó | Myliobatidae

7 | Cá đuối ó không chấm | Aetobatus flagellum | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

8 | Cá đuối ó không gai | Aetobatus nichofii | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

Họ cá đuối quạt | Rajidae

9 | Cá đuối quạt | Okamejei kenojei | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

Họ cá đuối bướm | Gymnuridae

10 | Cá đuối bướm nhật bản | Gymnura japonica | Vịnh Bắc Bộ và vùng biển miền Trung

11 | Cá đuối bướm hoa | Gymnura poecilura | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

Bộ cá trích | Clupeiformes

Họ Engraulidae | Engraulidae

12 | Cá lẹp hàm dài | Thrissa setirostris | Vùng ven biển đông nam bộ

13 | Cá lẹp hai quai | Thrissa mystax schneider | Vùng ven biển đông nam bộ

14 | Cá lẹp vàng vây ngực dài | Setipinna taty | Vùng ven biển đông nam bộ

Bộ cá vược | Perciformes

Họ cá mú | Serranidae

15 | Cá mú dẹt | Cromileptes altivelis | Vùng biển Nha Trang, Khánh Hòa

Họ cá bàng chài | Labridae

Cá bàng chài vân sóng | Cheilinus undulatus | Vùng biển Nha Trang, Trường Sa, Côn Đảo

Họ cá mó | Scaridae

Cá mó đầu u | Bolbometopon muricatum | Côn Đảo, Phú Quốc

Bảng 4. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng lớn (VU)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Vùng phân bố tự nhiên

Bộ cá chép | Cypriniformes

Họ cá chép | Cyprinidae

1 | Cá bỗng | Spinibarbus denticulatus | Trung và thượng lưu các sông lớn ở các tỉnh phía Bắc như sông Hồng (Yên Bái trở lên), sông Lam (Son Cuông, của Rào), sông Thu Bồn, sông Trà Khúc (Nam trung Bộ)

2 | Cá cầy | Paraspinibarbus macracanthus | Các sông ở các tỉnh phía Bắc

3 | Cá ngựa nam | Hampala macrolepidota | Đồng bằng sông cửu long

4 | Cá dốc | Spinibarbichthys denticulatus | Thanh Hóa

5 | Cá vền | Megalobrama terminalis | Trung và hạ lưu các sông thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình; sông Lam, sông Thu Bồn

Họ Gyrinocheilidae | Gyrinocheilidae

6 | Cá mây đá | Gyrinocheilus pennocki | Đồng bằng sông cửu long

Bộ cá nheo | Siluriformes

Họ cá chiên | Sisoridae

7 | Cá chiên bạc | Bagarius yarrelli | Đồng bằng sông cửu long

Họ cá lăng | Bagridae

8 | Cá lăng đỏ | Hemibagrus wyckioides | Đồng bằng sông cửu long

9 | Cá chốt cờ | Heterobagrus bocourti | Đồng bằng sông cửu long

Bộ cá mập | Carcharhiniformes

Họ cá mập | Carcharhinidae

10 | Cá mập hiền | Carcharhinus amblyrhynchoides | Vùng biển xa bờ

Bộ cá đuối | Rajiformes

Họ cá đuối bướm | Gymnuridae

11 | Cá đuối bướm 2 chấm | Gymnura bimaculata | Vịnh Bắc Bộ

Họ cá đuối bồng | Dasyatidae

12 | Cá đuối bồng lôi | Dasyatis bennetti | vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ và vùng biển xa bờ

Họ cá giống | Rhinobatidae

13 | Cá đuối đĩa 2 hàng gai | Platyrhina limboonkengi | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

14 | Cá đuối đĩa trung hoa | Platyrhina sinensis | Vịnh Bắc Bộ, vùng biển miền Trung và Đông Nam Bộ

Bộ cá nhám | Lamniformes

Họ cá nhám thu | Lamnidae

15 | Cá mập trắng lớn | Carcharodon carcharias | Vùng biển xa bờ

Họ Pseudocarchariidare | Pseudocarchariidare

16 | Cá nhám thu/ cá mập sâu | Pseudocarcharias kamoharai | Vùng biển xa bờ

THÂN MỀM

Bộ mực ống | Teuthidea

Họ mực ống | Loliginidae

17 | Mực lá | Sepioteuthis lesoniana | Vùng biển ven bờ từ vịnh Bắc Bộ đến Tây Nam Bộ

Bộ Sipunculiformes | Sipunculiformes

Họ Sipunculide | Sipunculide

18 | Sá sùng | Sipunculus nudus | Hải Phòng, Quảng Ninh

SAN HÔ

19 | San hô gai | Anthipathes spp. | Ven đảo

20 | San hô roi | Cirripathes sp | Ven đảo

PHỤ LỤC 2.

SỬA ĐỔI TÊN VIỆT NAM, TÊN KHOA HỌC CỦA CÁC LOÀI THUỶ SINH QUÝ HIẾM CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bảng 2. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng cực kỳ lớn (CR)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

THÂN MỀM

1 | Bộ chân bụng cổ | Vetigastropoda (tên cũ: Archaeogastropoda)

Họ ốc đụn | Trochidae

2 | Ốc đụn cái | Tectus niloticus (tên cũ: Trochus niloticus)

3 | Họ ốc tù và | Ranellidae (tên cũ: Cymatidae)

Bảng 3. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng rất lớn (EN)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

THÂN MỀM

1 | Bộ chân bụng cổ | Vetigastropoda (tên cũ: Archaeogastropoda)

Bảng 4. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng lớn (VU)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

THÂN MỀM

1 | Bộ chân bụng cổ | Vetigastropoda (tên cũ: Archaeogastropoda)

2 | Họ ốc tù và | Ranellidae (tên cũ: Cymatidae)

Bộ cá chép | Cypriniformes

Họ Gyrinocheilidae | Gyrinocheilidae

3 | Cá duồng bay (tên cũ: Cá Duồng xanh) | Cosmochilus harmandi

4 | Cá chày đất | Spinibarbus hollandi (tên cũ: Spinibarbus caldwelli)

Bộ cá vược | Perciformes

Họ cá hường | Coiidae

5 | Cá thái hổ (tên cũ: cá hường) | Datnioides pulcher (tên cũ: Coius microlepis)

6 | Cá hường vện | Datnioides quadrifasciatus (tên cũ: Coius quadrifasciatus)

PHỤ LỤC 3.

SỬA ĐỔI MỨC ĐỘ NGUY CẤP CỦA CÁC LOÀI THUỶ SINH QUÝ HIẾM CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bảng 1. Các loài đã tuyệt chủng ngoài thiên nhiên (EW)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Ghi chú

Bộ cá thát lát | Osteoglossiformes

Họ cá mơn | Osteoglossidae

1 | Cá mơn/cá rồng | Scleropages formosus | mức cũ: EN

Bảng 2. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng cực kỳ lớn (CR)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Ghi chú

Bộ cá vược | Perciformes

Họ cá đù | Sciaenidae

1. | Cá đường/Cá sủ giấy | Otolithoides biauratus | mức cũ: VU

THÂN MỀM

Bộ ngao | Veneroida

Họ trai tai tượng | Tridacnidae

2. | Trai tai tượng khổng lồ | Tridacna gigas | mức cũ: EN

Bảng 3. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng rất lớn (EN)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Mức độ nguy cấp

Bộ cá chép | Cypriniformes

Họ cá chép | Cyprinidae

1 | Cá trà sóc | Probarbus jullieni | mức cũ VU

Bộ cá nheo | Siluriformes

Họ cá tra | Pangasiidae

2 | Cá tra dầu | Pangasianodon gigas | mức cũ VU

Bộ cá thát lát | Osteoglossiformes

Họ cá thát lát | Notopteridae

3 | Cá còm | Chitala ornata | mức cũ VU

DA GAI

Bộ cầu gai | Echinoida

Họ cầu gai | Echinometridae

4 | Cầu gai đá | Heterocentrotus mammillatus | (mức cũ VU

Bảng 4. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng lớn (VU)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học | Mức độ nguy cấp

Bộ cá trích | Clupeiformes

Họ cá trích | Clupeidae

1. | Cá mòi cờ hoa (Cá mòi cờ) | Clupanodon thrissa | mức cũ EN

Bộ cá vược | Perciformes

Họ cá bống đen | Eleotridae

2. | Cá bống bớp | Bostrichthys sinensis | mức cũ CR

THÂN MỀM

Bộ vẹm | Mytiloida

Họ bàn mai | Pinnidae

3. | Trai bàn mai | Atrina vexillum | mức cũ EN

Bộ ngao | Veneroida

Họ vọp | Mactridae

4. | Tu hài | Lutraria rhynchaena | mức cũ EN

PHỤ LỤC 4.

LOẠI BỎ KHỎI DANH SÁCH CÁC LOÀI THUỶ SINH QUÝ HIẾM CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Bảng 4. Các loài có nguy cơ tuyệt chủng lớn (VU)

STT | Tên Việt Nam | Tên Khoa học

Bộ cá chép | Cypriniformes

1 | Cá ét mọi | Morulius chrysophekadion

2 | Cá duồng bay | Cirrlinus microlepis

Bộ cá vược | Perciformes

Họ cá mang rổ | Toxotidae

3 | Cá mang rổ | Toxotes chatareus

4 | Cá lóc bông | Ophiocephalus micopeltes

Họ cá bằng chài | Labridae

5 | Cá bàng chài axin | Bodianus axillaris

6 | Cá bàng chài đầu đen | Thalassoma lunare

THÂN MỀM

Bộ vẹm | Mytiloida

Họ bàn mai | Pinnidae

7 | Vẹm xanh | Perna viridis

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Thông tư số 01/2011/TT-BNNPTNT Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Cơ quan ban hành:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số hiệu:
01/2011/TT-BNNPTNT
Loại văn bản:
Thông tư
Ngày ban hành:
05/01/2011
Người ký:
Vũ Văn Tám
Ngày hiệu lực:
19/02/2011
Ngày hết hiệu lực:
25/04/2019
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản