Quyết định 805/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc – Đợt 4 năm 2023
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 805/QĐ-QLD |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Ngày ban hành | 01/11/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/11/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Danh mục 66 thuốc biệt dược gốc Đợt 4 - năm 2023 Ngày 01/11/2023, Cục Quản lý Dược ban hành Quyết định 805/QĐ-QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023. Cụ thể: Cục Quản lý Dược công bố Danh mục 66 thuốc biệt dược gốc Đợt 4 - năm 2023 bao gồm: Thuốc Alecensa do Excella GmbH & Co KG sản xuất; Thuốc Arimidex do AstraZeneca Pharmaceuticals LP sản xuất; Thuốc Augmentin 500mg/62,5mg của Glaxo Wellcome Production sản xuất; Thuốc Faslodex do Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co.KG sản xuất;… Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 805/QĐ-QLD tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC _____________
Số: 805/QĐ-QLD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________
Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023
_______________________
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 66 thuốc biệt dược gốc Đợt 4 - năm 2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Đào Hồng Lan (để b/c); - Thứ trưởng Đỗ Xuân Tuyên (để b/c); - Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c); - Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Giao thông vận tải; - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; - Bộ Y tế: Vụ Pháp chế, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ; - Các Viện: KN thuốc TW, KN thuốc TP. HCM; - Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia; - Tổng Công ty Dược Việt Nam- CTCP; - Các cơ sở kinh doanh dược; - Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; - Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT, VPC, Website; - Lưu: VT, ĐK (02b).
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
Phụ lục
DANH MỤC 66 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐỢT 4 - NĂM 2023(Kèm theo Quyết định số 805/QĐ-QLD ngày 01/11/2023 của Cục Quản lý Dược)
____________________________
STT
Tên thuốc
Hoạt chất; Hàm lượng/ Nồng độ
Dạng bào chế; Quy cách đóng gói
Số đăng ký
Cơ sở sản xuất
Địa chỉ cơ sở sản xuất/ Nước sản xuất
1
Alecensa
Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg
Viên nang cứng; Hộp lớn chứa 4 hộp nhỏ x 7 vỉ x 8 viên
VN3-305-21
- Cơ sở sản xuất: Excella GmbH & Co KG
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Delpharm Milano S.r.l
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Nrnberger Strasse 12, 90537 Feucht, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Via Carnevale 1, 20090 Segrate (MI), Italy
2
Alegysal
Pemirolast kali 5mg/5ml
Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml
499110080723 (SĐK đã cấp: VN-17584-13)
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui- gun, Ishikawa, Japan
3
Amlor
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
Viên nang cứng Hộp 3 vỉ x 10 viên
300110025623 (SĐK đã cấp: VN-20049-16)
Fareva Amboise
Zone Industrielle, 29 route des Industries, 37530, Poce sur Cisse, France
4
Arimidex
Anastrozole 1mg
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên
VN-19784-16
- Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP;
- Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 587 Old Baltimore Pike, Newark, Delaware 19702, USA;
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK 10 2NA, UK.
5
Augmentin 500mg/62,5mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 62,5mg
Bột pha hỗn dịch uống; Hộp 12 gói
VN-16487-13
Glaxo Wellcome Production
ZI de la Peyennière, Mayenne, 53100 - France
6
Avodart
Dutasteride 0,5mg
Viên nang mềm; Hộp 3 vỉ x 10 viên
VN-17445-13
Delpharm Poznań S.A.
ul. Grunwaldzka 189, 60- 322 Poznań, Poland
7
Betaloc Zok 25mg
Metoprolol succinat (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol) 23,75mg
Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 1 vỉ x 14 viên
VN-17243-13
AstraZeneca AB
Gartunavagen, Sodertalje, 152 57, Thụy Điển
8
Betaloc Zok 50mg
Metoprolol succinat (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) 47,5mg
Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 2 vỉ x 14 viên
730110022123 (SĐK đã cấp: VN-17244-13)
AstraZeneca AB
Gartunavagen, Sodertalje, 152 57, Thụy Điển
9
Ciprobay 500
Ciprofloxacin hydrochloride, Ciprofloxacin 500mg
Viên nén bao phim Hộp 1 vỉ x 10 viên;
VN-14009-11
Bayer AG
Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Đức
10
Cozaar 100mg
Losartan potassium 100mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
VN-20569-17
Organon Pharma (UK) Limited
Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU- Anh
11
Cozaar 50mg
Losartan potassium 50mg
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên
VN-20570-17
Organon Pharma (UK) Limited
Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU- Anh
12
Dalacin C
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 600mg/4ml
Dung dịch tiêm; Hộp 1 ống 4ml
540110178323 (SĐK đã cấp: VN-16855-13)
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Rijksweg 12, Puurs, 2870, Belgium
13
Eliquis
Apixaban 2,5mg
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
VN2-615-17
- Cơ sở sản xuất: Bristol- Myers Squibb Manufacturing Company Unlimited Company - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Catalent Anagni S.r.l.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: State Road No.3, km 77.5 Humacao, 00791 Puerto Rico, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Localita Fontana del Ceraso SNC, Strada Provinciale Casilina, 41, Anagni (FR), 03012, Italy
14
Eliquis
Apixaban 5mg
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
VN2-616-17
- Cơ sở sản xuất: Bristol- Myers Squibb Manufacturing Company Unlimited Company
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Catalent Anagni S.r.l.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: State Road No.3, km 77.5 Humacao, 00791 Puerto Rico, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Localita Fontana del Ceraso SNC, Strada Provinciale Casilina, 41, Anagni (FR), 03012, Italy
15
Exforge HCT 10mg/160mg/1 2.5mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg; Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên
840110032023 (SĐK đã cấp: VN-19287-15)
Siegfried Barbera, S.L.
Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona, Spain
16
Exforge HCT 5mg/160mg/12 .5mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg, Valsartan 160mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên
840110079223 (SĐK đã cấp: VN-19289-15)
Siegfried Barbera, S.L.
Ronda de Santa Maria 158 08210 Barberà del Vallès, Barcelona, Spain
17
Eylea
Aflibercept 40mg/ml
Dung dịch tiêm nội nhãn; Hộp gồm 1 lọ chứa 278μl dung dịch tiêm có thể lấy ra được 100 μl và 1 kim tiêm
001410090323 (SĐK đã cấp: QLSP-H02-1071-17)
- Cơ sở sản xuất dạng bào chế: Regeneron Pharmaceuticals Inc.;
- Cơ sở đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG;
- Cơ sở đóng thứ cấp và xuất xưởng: Bayer AG
- Địa chỉ cơ sở sản xuất dạng bào chế: 81 Columbia Turnpike Rensselaer, New York 12144, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp: Eisenbahnstraβe 2-4, 88085 Langenargen, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Mllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany
18
Faslodex
Fulvestrant 50mg/ml
Dung dịch tiêm; Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm và 2 kim tiêm
VN-19561-16
- Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG;
- Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Schützenstrasse 87, D- 88212 Ravensburg, Germany;
- Địa chỉ cơ sở đóng gói cấp 2: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK
19
Flumetholon 0,02
Fluorometholon 1mg/5ml
Hỗn dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml
VN-18451-14
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
348-3, Aza-suwa, Oaza- shide, Taga-cho, Inukami- gun, Shiga, Japan
20
Flumetholon 0,1
Fluorometholon 5mg/5ml
Hỗn dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml
VN-18452-14
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
348-3, Aza-suwa, Oaza- shide, Taga-cho, Inukami- gun, Shiga, Japan
21
Fosmicin tablets 500
Fosfomycin calcium hydrate 500mg (potency)
Viên nén; Hộp 2 vỉ x 10 viên
VN-15983-12
Meiji Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant
1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa, Japan
22
Ilomedin 20
Iloprost (dưới dạng Iloprost trometamol) 20mcg/ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền; Hộp 5 ống 1ml
VN-19390-15
Berlimed S.A
C/Francisco Alonso n0 7, Polígono Industrial Santa Rosa, Alcalá de Henares, 28806 Madrid - Spain
23
Invega Sustenna
Ống tiêm 0,75ml chứa: Paliperidone palmitate (Tương đương với 75mg paliperidone) 117mg
Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài; Hộp chứa 1 ống tiêm 0,75ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn.
540110087623 (SĐK đã cấp: VN2-532-16)
Janssen Pharmaceutica N.V.
Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Belgium
24
Jakavi 5mg
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphat) 5mg
Viên nén; Hộp 1 vỉ, 4 vỉ x 14 viên
760110087723 (SĐK đã cấp: VN2-573-17)
Novartis Pharma Stein AG
Schaffhauserstrasse 4332 Stein, Switzerland
25
Kary Uni
Pirenoxin 0,25mg/5ml
Hỗn dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ x 5ml
499110080823 (SĐK đã cấp VN-21338-18)
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui- gun, Ishikawa, Japan
26
Komboglyze XR
Saxagliptin 5mg, Metformin hydroclorid 500mg
Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên
VN-18679-15
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA
27
Komboglyze XR
Saxagliptin 5mg, Metformin hydroclorid 1000mg
Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên
VN-18678-15
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620, USA
28
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci. 1,5H2O) 20mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên
001110025723 (SĐK đã cấp: VN-17767-14)
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Pharmaceuticals LLC
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Km 1.9 Road 689, Vega Baja, PR 00693, Puerto Rico, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
29
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci. 1,5H2O) 40mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên
001110025823 (SĐK đã cấp: VN-17769-14)
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Pharmaceuticals LLC
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Km 1.9 Road 689, Vega Baja, PR 00693, Puerto Rico, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
30
Lipitor
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci. 1,5H2O) 10mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên
VN-17768-14
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Pharmaceuticals LLC
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Km 1.9 Road 689, Vega Baja, PR 00693, Puerto Rico, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
31
Lucentis
Ranibizumab 1,65mg/0,165ml
Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,165ml
400410037923 (SĐK đã cấp: QLSP-1052-17)
- Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: Alcon-Couvreur NV
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Eisenbahnstrasse 2-4, 88085 Langenargen, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Rijksweg 14, 2870 Puurs, Belgium
32
Lyrica
Pregabalin 75mg
Viên nang cứng; Hộp 4 vỉ x 14 viên
VN-16347-13
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
33
Lyrica
Pregabalin 150mg
Viên nang cứng; Hộp 4 vỉ x 14 viên
VN-16856-13
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
34
Motilium
Domperidone 1mg/ml
Hỗn dịch uống; Hộp 1 chai 100ml
540110073823 (SĐK đã cấp: VN-19989-16)
Janssen Pharmaceutica NV
Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse, Belgium
35
Mycamine for injection 50mg/vial
Micafungin natri 50 mg (dạng hoạt tính)
Bột đông khô pha dung dịch tiêm; Hộp 1 Lọ
VN3-102-18
Astellas Pharma Tech Co., Ltd. Takaoka Plant.
30 Toidesakae-machi, Takaoka city, Toyama 939- 1118, Japan
36
Navelbine
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 10 lọ 1ml
VN-20070-16
Fareva Pau
Fareva Pau 1, Avenue du Béarn, Idron, 64320, France
37
Neurontin
Gabapentin 300mg
Viên nang cứng; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
VN-16857-13
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Pharmaceuticals LLC
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Km 1.9, Road 689, Vega Baja, PR 00693, Puerto Rico, USA;
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Betriebsstätte Freiburg, Mooswaldallee 1, 79090 Freiburg, Germany
38
Norditropin NordiFlex 5mg/1.5ml
Somatropin 3,3mg/ml
Dung dịch tiêm; Hộp chứa 1 bút tiêm bơm sẵn x 1,5ml
QLSP-844-15
Novo Nordisk A/S
Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark
39
Omnipaque
Iohexol 647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml
Dung dịch tiêm; Hộp 10 chai 50ml
VN-10687-10
GE Healthcare Ireland Limited
IDA Business Park, Carrigtohill, Co. Cork, Ireland
40
Pantoloc 20mg
Pantoprazole sodium sesquihydrate (tương đương pantoprazole 20mg) 22,57mg
Viên nén bao tan trong ruột; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên
400110034023 (SĐK đã cấp: VN-19534-15)
Takeda GmbH
Product site Oranienburg, Lehnitzstrasse 70-98, 16515 Oranienburg, Germany
41
Pantoloc 40mg
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg
Viên nén bao tan trong ruột; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên
400110081723 (SĐK đã cấp: VN-18402-14)
Takeda GmbH
Lehnitzstrasse 70-98, 16515 Oranienburg, Germany
42
Perjeta
Pertuzumab 420mg/14ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ 14 ml
400410036623 (SĐK đã cấp: QLSP-H02-1040-17)
- Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: F.Hoffmann-La Roche Ltd.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse, 116, 68305 Mannheim, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Switzerland
43
Ryzodeg FlexTouch 100U/ml
Insulin degludec; insulin aspart; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg insulin aspart
Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
QLSP-929-16
- Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Nordisk A/S
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Brennum Park 1, Hilleroed, 3400, Denmark Cách viết khác: Brennum Park 1, DK-3400, Hilleroed, Denmark
44
Sanlein 0.3
Natri hyaluronat tinh khiết 15mg/5ml
Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 5ml
VN-19343-15
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan
45
Saxenda 6mg/ml
Liraglutide 18mg/3ml
Dung dịch tiêm; Hộp chứa 1, 3, 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml
570410090923 (SĐK đã cấp: QLSP-H02-1075-17)
- Cơ sở sản xuất: Novo Nordisk A/S
- Cơ sở dán nhãn, đóng gói: Novo Nordisk A/S
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark Cách viết khác: Novo Alle 1, Bagsvaerd, 2880, Denmark
- Địa chỉ cơ sở dán nhãn, đóng gói: Brennum Park 1, Hilleroed, 3400, Denmark Cách viết khác: Brennum Park 1, DK-3400, Hilleroed, Denmark
46
Simponi
Golimumab 50mg/0,5ml
Dung dịch tiêm; Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc
001410037423 (SĐK đã cấp: QLSP-H02-1041-17)
- Cơ sở sản xuất: Baxter Pharmaceutical Solutions LLC
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Cilag AG
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 927 South Curry Pike, Bloomington, IN 47403, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Switzerland
47
Singulair
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Viên nén bao phim; Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên
VN-21065-18
- Cơ sở sản xuất: Organon Pharma (UK) Limited
- Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU - United Kingdom
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Waarderweg 39, 2031 BN Harleem, the Netherlands
48
Singulair 4mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg
Viên nén nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên
VN-20318-17
- Cơ sở sản xuất: Organon Pharma (UK) Limited
- Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU - United Kingdom
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Waarderweg 39, 2031 BN Harleem, the Netherlands
49
Singulair 5mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg
Viên nén nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên
VN-20319-17
- Cơ sở sản xuất: Organon Pharma (UK) Limited
- Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU - United Kingdom
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Waarderweg 39, 2031 BN Harleem, the Netherlands
50
Solu-Medrol
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg
Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml
540110032623 (SĐK đã cấp: VN-20331-17)
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Rijksweg 12, Puurs 2870, Belgium
51
Stelara
Ustekinumab 45mg/0,5ml
Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốc; Hộp 1 bơm tiêm chứa sẵn 1 ml thuốc; Hộp 1 lọ chứa 0,5 ml thuốc
QLSP-H02-984-16
Cilag AG
Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Switzerland
52
Stivarga
Regorafenib 40mg
Viên nén bao phim Hộp 1 lọ 28 viên, Hộp 3 lọ 28 viên;
400110085523 (SĐK đã cấp: VN3-3-15)
Bayer AG
Kaiser Wilhelm Allee, 51368 Leverkusen, Đức
53
Taflotan
Tafluprost 0,0375mg/2,5ml
Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 2.5ml
VN-20088-16
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga
348-3, Aza-suwa, Oaza- shide, Taga-cho, Inukami- gun, Shiga, Japan
54
Taflotan-S
Tafluprost 4,5µg/0,3ml
Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 3 Túi nhôm x 10 Lọ x 0,3 ml
499110080923 (SĐK đã cấp: VN2-424-15)
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
2-14, Shikinami, Hodatsushimizu-cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan
55
Tagrisso
Osimertinib (tương ứng 47,7mg Osimertinib mesylat) 40mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
730110085823 (SĐK đã cấp: VN3-35-18)
AstraZeneca AB
Gartunavagen, Sodertalje, 152 57 Sweden
56
Tagrisso
Osimertinib (tương ứng 95,4mg Osimertinib mesylat) 80mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
VN3-36-18
AstraZeneca AB
Gartunavagen, Sodertalje, 152 57 Sweden
57
Travatan
Travoprost 0,04mg/ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt; Hộp 1 lọ 2,5ml
540110031923 (SĐK đã cấp: VN-15190-12)
S.A Alcon-Couvreur N.V
Rijksweg 14, 2870 Puurs, Belgium
58
Tresiba FlexTouch 100U/ml
Insulin degludec 100U/ml; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 10,98mg Insulin degludec
Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
QLSP-930-16
- Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Nordisk A/S - Cơ sở lắp ráp, dán nhãn và đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark
- Địa chỉ cơ sở lắp ráp, dán nhãn và đóng gói thứ cấp: Brennum Park 1, Hilleroed, 3400, Denmark Cách viết khác: Brennum Park 1, DK-3400, Hilleroed, Denmark
59
Velcade
Bortezomib 1mg
Bột pha tiêm tĩnh mạch; Hộp 1 lọ
VN2-327-15
- Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: BSP Pharmaceuticals S.p.A.
- Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Via Appia Km 65, 561, 04013 Latina - Italy
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium
60
Vesicare 5mg
Solifenacin succinate 5mg
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên
VN-16193-13
Astellas Pharma Europe B.V.
Hogemaat 2, 7942 JG Meppel - The Netherlands
61
Viagra
Sildenafil 100mg (dưới dạng Sildenafil citrate)
Viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 1 viên, Hộp 1 vỉ x 4 viên
300110074723 (SĐK đã cấp: VN-21098-18)
Fareva Amboise
Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse, France
62
Victoza
Liraglutide 18mg/3ml
Dung dịch tiêm; Hộp chứa 1, 2, 3 bút tiêm bơm sẵn x 3ml
QLSP-1024-17
- Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Nordisk A/S
- Cơ sở lắp ráp bút tiêm: Novo Nordisk A/S
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Novo Alle 1, DK-2880 Bagsvaerd, Denmark
- Địa chỉ cơ sở lắp ráp bút tiêm: Brennum Park 1, Hilleroed, 3400, Denmark Cách viết khác: Brennum Park 1, DK-3400, Hilleroed, Denmark
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Hallas Alle 1, Kalundborg, 4400, Denmark Cách viết khác: Hallas Alle 1, DK-4400, Kalundborg, Denmark
63
Voluven 6%
Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g/500ml; Natri chloride 4,5g/500ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Thùng 20 túi polyolefine (freeflex) 500ml; Túi polyolefine (freeflex) 500ml
VN-19651-16
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Freseniusstraße 1, 61169 Friedberg, Germany
64
Xtandi 40mg
Enzalutamide 40mg
Viên nang mềm; Hộp 4 vỉ dạng ví x 28 viên
VN3-255-20
- Cơ sở sản xuất: Catalent Pharma Solutions, LLC
- Cơ sở đóng gói sơ cấp: AndersonBrecon Inc.
- Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V.
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2725 Scherer Drive, St. Petersburg, FL 33716 - USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói sơ cấp: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL 61109, USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Hogemaat 2, 7942 JG, Meppel, Netherlands
65
Zoladex
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 3,6mg
Thuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn); Hộp 1 bơm tiêm có thuốc
500114177523 (SĐK đã cấp: VN-20226-17)
AstraZeneca UK Limited
Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK
66
Zytiga
Abiraterone acetate 250mg
Viên nén; Hộp 1 lọ 120 viên
754114177823 (SĐK đã cấp: VN-19678-16)
- Cơ sở sản xuất: Patheon Inc. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 2100 Syntex Court, Mississauga, Ontario, L5N 7K9, Canada
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 04100 Latina (LT), Italy
Danh mục 66 thuốc biệt dược gốc Đợt 4 - năm 2023
Ngày 01/11/2023, Cục Quản lý Dược ban hành Quyết định 805/QĐ-QLD về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - Đợt 4 năm 2023. Cụ thể:
Cục Quản lý Dược công bố Danh mục 66 thuốc biệt dược gốc Đợt 4 - năm 2023 bao gồm:
Thuốc Alecensa do Excella GmbH & Co KG sản xuất;
Thuốc Arimidex do AstraZeneca Pharmaceuticals LP sản xuất;
Thuốc Augmentin 500mg/62,5mg của Glaxo Wellcome Production sản xuất;
Thuốc Faslodex do Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co.KG sản xuất;…
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 805/QĐ-QLD tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 805/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc – Đợt 4 năm 2023
- Cơ quan ban hành:
- Cục Quản lý Dược
- Số hiệu:
- 805/QĐ-QLD
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 01/11/2023
- Lĩnh vực:
- Thực phẩm – Dược phẩm
- Người ký:
- Nguyễn Thành Lâm
- Ngày hiệu lực:
- 01/11/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.