Quyết định 796/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 117
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 796/QĐ-QLD |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Dược |
| Người ký | Vũ Tuấn Cường |
| Ngày ban hành | 27/10/2023 |
| Ngày hiệu lực | 27/10/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
35 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Ngày 27/10/2023, Cục Quản lý Dược đã ra Quyết định 796/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117. Cụ thể như sau: 1. Danh mục 35 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117 bao gồm: - Thuốc Bronast tablet; - Thuốc Elpesom 50 µg/dose; - Thuốc Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution; - Thuốc Dolorgin-N 100mg/2ml; - Thuốc Facoxia; - Thuốc Facoxia;... 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc; thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 796/QĐ-QLD tại đây
Nội dung toàn văn
BỘYTẾ
CỤCQUẢNLÝDƯỢC
_________
Số:796/QĐ-QLD
CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
________________________
HàNội,ngày27tháng10năm2023
QUYẾTĐỊNH
Vềviệcbanhànhdanhmục35thuốcnướcngoàiđượccấp,giahạngiấyđăngkýlưuhànhtại
ViệtNam-Đợt117
________________
CỤCTRƯỞNGCỤCQUẢNLÝDƯỢC
CăncứLuậtDượcsố105/2016/QH13ngày06/4/2016;
CăncứNghịđịnhsố95/2022/NĐ-CPngày15/11/2022củaChínhphủquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộYtế;
CăncứQuyếtđịnhsố1969/QĐ-BYTngày26/4/2023củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaCụcQuảnlýDượcthuộcBộYtế;
CăncứThôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc;
CăncứkếtluậncủaHộiđồngtưvấncấpgiấyđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc-BộYtế;
TheođềnghịcủaTrưởngphòngĐăngkýthuốc-CụcQuảnlýDược.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàydanhmục35thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngký
lưuhànhtạiViệtNam-Đợt117,cụthể:
1.Danhmục09thuốcnướcngoàiđượccấpgiấyđăngkýlưuhànhhiệulực05năm-Đợt117(tạiPhụ
lụcIkèmtheo).
2.Danhmục03thuốcnướcngoàiđượccấpgiấyđăngkýlưuhànhhiệulực03năm-Đợt117(tạiPhụ
lụcIIkèmtheo).
3.Danhmục15thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực05năm(PhụlụcIII
kèmtheo).
4.Danhmục08thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực03năm(PhụlụcIV
kèmtheo).
Điều2.Cơsởsảnxuấtvàcơsởđăngkýthuốccótráchnhiệm:
1.CungcấpthuốcvàoViệtNamtheođúngcáchồsơ,tàiliệuđãđăngkývớiBộYtếvàphảiinhoặc
dánsốđăngkýđượcBộYtếcấplênnhãnthuốc.
2.ChấphànhđầyđủphápluậtcủanướcCHXHCNViệtNamvàcácquyđịnhcủaBộYtếvềnhậpkhẩu
thuốcvàlưuhànhthuốctạiViệtNam,nếucóbấtcứthayđổigìtrongquátrìnhlưuhànhthuốcởnước
sởtạivàởViệtNamthìphảibáocáongaychoCụcQuảnlýDược-BộYtếViệtNam.
3.ThựchiệnviệccậpnhậttiêuchuẩnchấtlượngcủathuốctheoquyđịnhtạiThôngtưsố11/2018/TT-
BYTngày04/5/2018củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhvềchấtlượngthuốc,nguyênliệulàmthuốc.
4.CậpnhậtnhãnthuốcvàtờhướngdẫnsửdụngthuốctheoquyđịnhtạiThôngtư01/2018/TT-BYT
ngày18/01/2018củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhghinhãnthuốc,nguyênliệulàmthuốcvàtờhướng
dẫnsửdụngthuốctheohìnhthứcthayđổi,bổsunggiấyđăngkýlưuhànhthuốcquyđịnhtạiThôngtư
08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếđốivớithuốcchưacậpnhậtnộidungnhãn
thuốc,tờhướngdẫnsửdụngthuốctheoquyđịnhtạiThôngtư01/2018/TT-BYTngày18/01/2018củaBộ
trưởngBộYtế.
5.Sau12thángkểtừngàykýbanhànhQuyếtđịnhnày,cácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhành
theoQuyếtđịnhnàycóthayđổivềnộidunghànhchính(baogồmcảmẫunhãnvàtờhướngdẫnsử
dụngthuốc)phảinhậpkhẩuvàlưuhànhvớicácnộidungđãđượcphêduyệtthayđổitronghồsơgia
hạn.
6.Phốihợpvớicáccơsởđiềutrịđểthựchiệntheođúngcácquyđịnhhiệnhànhvềthuốckêđơn,theo
dõiantoàn,hiệuquả,tácdụngkhôngmongmuốncủathuốctrênngườiViệtNamvàtổnghợp,báocáo
theoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnh
việcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốcđốivớicácthuốcthuộcDanhmụctạiPhụlụcIIban
hànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.
7.Cơsởđăngkýthuốcphảiđảmbảoduytrìđiềukiệnhoạtđộngtrongthờigianhiệulựccủagiấyđăng
kýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trongtrườnghợpkhôngcònđápứngđủđiềukiệnhoạtđộng,
cơsởđăngkýphảicótráchnhiệmthựchiệnthayđổicơsởđăngkýtheoquyđịnhtạiThôngtưsố
08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếtrongthờihạn30ngàykểtừngàycơsởđăng
kýkhôngcònđủđiềukiệnhoạtđộng.
8.CơsởđăngkýthuốcphảibáocáoBộYtếvềcậpnhậttìnhtrạngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtcủa
cơsởsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trườnghợpcơsởsảnxuấtbịthuhồigiấyphépsảnxuất
hoặckhôngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốcởnướcsởtại,cơsởphải
thựchiệnviệcbáocáotrongthờihạn15ngàykểtừngàycóthôngbáocủacơquanquảnlýcóthẩm
quyềnnướcsởtạitheoquyđịnhtạiđiểmdkhoản1Điều100Nghịđịnhsố54/2017/NĐ-CPngày
08/5/2017củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtDược.
Điều3.CácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtạiQuyếtđịnhnàyđượctiếptụcsửdụngsố
đăngkýđãcấptrướckhigiahạntrongthờihạntốiđa12thángkểtừngàyđượccấpsốđăngkýgia
hạntheoquyđịnhtạiPhụlụcVIbanhànhkèmtheoThôngtưsố08/2022/TT-BYT.
Điều4.Quyếtđịnhcóhiệulựckểtừngàykýbanhành.
Điều5.GiámđốcSởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương,giámđốcnhàsảnxuấtvàcơsở
đăngkýcóthuốctạiĐiều1chịutráchnhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơinhận:
-NhưĐiều5;
-Bộtrưởng(đểb/c);
-TTr.ĐỗXuânTuyên(đểb/c);
-CụcQuânY-BộQuốcphòng,CụcYtế-BộCông
an;CụcYtếGTVT-BộGiaothôngvậntải;
-TổngCụcHảiquan-BộTàichính;
-BảohiểmXãhộiViệtNam;
-BộYtế:VụPC,CụcQLKCB,ThanhtraBộ,Văn
phòngHĐTVcấpGĐKLHthuốc,NLLT;
-SởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương;
-ViệnKNthuốcTƯ,ViệnKNthuốcTP.HCM;
-TổngCôngtyDượcVN-CTCP;
-CácCôngtyXNKdượcphẩm;
-CácBệnhviện&Việncógiườngbệnhtrựcthuộc
BYT;
-Trungtâmmuasắmtậptrungthuốcquốcgia;
-CácphòngCụcQLD:QLGT,QLKDD,QLCLT,PCHN,
VPCục;WebsiteCụcQLD.
-Lưu:VT,ĐKT(2b)(NT).
CỤCTRƯỞNG
VũTuấnCường
PHỤLỤCI
DANHMỤC09THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCCẤPGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAMHIỆU
LỰC5NĂM-ĐỢT117
(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)_____________
STTTênthuốc
(1)(2)
Hoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchHàmlượngchếđónggói
(3)(4)(5)
TiêuTuổithọchuẩn(tháng)
(6)(7)
Sốđăngký
(8)
1.Cơsởđăngký:AristopharmaLimited(Địachỉ:7PuranaPaltanLine,Dhaka-1000,Bangladesh)
1.1.Cơsởsảnxuất:AristopharmaLtd.(Địachỉ:Plot#14-22,Road#11&12,Shampur-Kadamtali
I/A.Dhaka-1204,Bangladesh)
1BronasttabletEsomeprazol
(dướidạng
Viênnén
baotan
Hộp6vỉxNSX24894110444523
10viên
Esomeprazoltrongruột
magnesitrihydrat)
20mg
2.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmNhấtAnh(Địachỉ:Số11HoàngDiệu,Phường10,
QuậnPhúNhuận,ThànhphốHồChíMinh,ViệtNam)
2.1.Cơsởsảnxuất: OrionCorporation(Địachỉ:Volttikatu8,70700Kuopio,Finland)
2Elpesom50
µg/dose
Beclometason
dipropionat
Hỗndịch
xịtmũi
Hộp1chaixNSX36640110444623
23ml(200
0,555mg/ml(tươngliều)
đương0,05mg/liều
xịt)
3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmVạnCườngPhát(Địachỉ:299/28CđườngLýThường
Kiệt,Phường15,Quận11,TP.HồChíMinh,ViệtNam)
3.1.Cơsởsảnxuất:LaboratoriosNormon,S.A.(Địachỉ:RondadeValdecarrizo,6,28760Tres
Cantos(Madrid),Spain)
3MethylprednisoloneMethylprednisolonBộtthuốcHộp1lọNSX24840110444723
Normon40mg(dướidạngphatiêm
Powderfor
injectablesolution
Methylprednisolon
hydrogensuccinat
50,68mg)40mg
4.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHSeamedPtk(Địachỉ:Số61TôNgọcVân,phườngQuảngAn,quận
TâyHồ,thànhphốHàNội,ViệtNam)
4.1.Cơsởsảnxuất:S.C.RompharmCompanyS.R.L(Địachỉ:Str.Eroilornr.1A,OrasOtopeni,cod
075100,Jud.Ilfov,Romania)
4Dolorgin-NKetoprofenDungdịchHộp5ốngNSX36594110444823
100mg/2ml100mg/2mltiêm2ml;Hộp10
ống2ml
5.Cơsởđăngký: Diethelm&Co.,Ltd.(Địachỉ:Wiesenstrasse8,8008Zurich,Switzerland)
5.1.Cơsởsảnxuất:LaboratoriosCINFA,S.A.(Địachỉ:OlazChipi,10.PolígonoAretadeHuarte
31620(Navarre),Spain)
Cơsởđónggóisơcấpvàthứcấp:LaboratoriosCINFA,S.A.(Địachỉ:TravesiaRoncesvalles,1de
Olloki31699,(Navarre),Spain)
5Facoxia
6Facoxia
Etoricoxib90mg
Etoricoxib60mg
Viênnén
baophim
Viênnén
baophim
Hộp3vỉxNSX
10viên
Hộp3vỉxNSX
10viên
30840110444923
30840110445023
6.Cơsởđăngký: GracurePharmaceuticalsLimited(Địachỉ:251-254,IIndFloor,DLFTower,15
ShivajiMarg,NewDelhi,WestDelhiDL110015,India)
6.1.Cơsởsảnxuất: GracurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:E-1105,RIICOIndustrialArea,Phase-
III,Bhiwadi,Alwar(Rajasthan),India)
7KamestinPlusMỗigamkemchứa:Kembôi
Clotrimazole10mg,ngoàida
Hydrocortisone
1(dướidạng
Hydrocortisone
acetate11,2mg)
10mg
Hộp01tuýpBP24890110445123
x15g;Hộp
01tuýpx
30g
7.Cơsởđăngký:JinYangPharm. Co.,Ltd(Địachỉ:231,Hyoryeong-ro,Seocho-gu,Seoul,Korea)
7.1.Cơsởsảnxuất:KyukyuPharmaceuticalCo.,Ltd.(KyukyuPharmaceuticalCo.,Ltd.Toyama
Plant)(Địachỉ:2-10Nihonbashi-honcho4-chome,Chuo-ku,Tokyo(32-7Hibari,ImizuCity,Toyama),
Japan)
8QepentexKetoprofen0,02gMiếngdánGói7miếngNSX24499100445223
8.Cơsởđăngký:UnisonLaboratoriesCo.,Ltd(Địachỉ:39Moo4,KlongUdomcholjorn,Muang
Chachoengsao,Chachoengsao24000,Thailand)
8.1.Cơsởsảnxuất:UnisonLaboratoriesCo.,Ltd(Địachỉ:39Moo4,KlongUdomcholjorn,Muang
Chachoengsao,Chachoengsao24000,Thailand)
9Montulair10MontelukastsodiumViênnénHộp4vỉx7NSX24885110445323
tươngđươngvớibaophimviên
Montelukast10mg
Ghichú:
1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):
-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.
-Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượngdượcđiển:DượcđiểnViệtNam(DĐVN),DượcđiểnAnh(BP),DượcđiểnMỹ(USP),DượcđiểnNhậtBản(JP),DượcđiểnTrungQuốc(CP),DượcđiểnChâuâu(EP),DượcđiểnQuốctế(IP)…
PHỤLỤCII
DANHMỤC03THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCCẤPGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAMHIỆU
LỰC3NĂM-ĐỢT117
(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)__________
STTTênthuốc
(1)(2)
Hoạtchấtchính-
Hàmlượng
(3)
Dạngbào
chế
(4)
Quycách
đónggói
(5)
TiêuTuổithọ
chuẩn(tháng)
(6)(7)
Sốđăngký
(8)
1.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHAstraZenecaViệtNam(Địachỉ:Tầng18,TòanhàA&B,Số76,
ĐườngLêLai,PhườngBếnThành,Quận1,TP.HồChíMinh,ViệtNam)
1.1.Cơsởsảnxuất:AstraZenecaDunkerqueProduction(Địachỉ:224,AvenuedelaDordogne,
59640Dunkerque,France)
1Breztri
Aerosphere
Mỗiliềuphóngthích
chứa:Budesonid
160mcg,
Glycopyrronium
7,2mcg,Formoterol
Hỗndịch
néndưới
ápsuất
dùngđể
hít
Hộpgồm1NSX24300110445423
túinhôm
chứa1bình
xịt120liều
fumaratdihydrat5mcg
2.Cơsởđăngký: HeteroLabsLimited(Địachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,
SanathnagarHyderabadTG500018,India)
2.1.Cơsởsảnxuất: HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-III,22-110,I.D.A,Jeedimetla,Hyderabad,
TelanganaState,India)
2Dolutegravir,Dolutegravir(tươngViênnénHộp1lọNSX24890110445523
Lamivudine
andTenofovir
disoproxil
fumarate
tablets
đươngDolutegravir
natri52,6mg)50mg;
Lamivudine300mg;
Tenofovirdisoproxil
fumarate(tương
baophimHDPE30
viên
50/300/300mgđươngTenofovir
disoproxil245mg)
300mg
3.Cơsởđăngký:Janssen-CilagLtd.,(Địachỉ:106Moo4LadKrabangIndustrialEstate,Chalong
KrungRoad,KwaengLamPlaTew,KhetLadKrabang,BangkokMetropolis,Thailand)
3.1.Cơsởsảnxuất:JanssenPharmaceuticaN.V.(Địachỉ:Turnhoutseweg30,B-2340Beerse,
Belgium)
3InvegaTrinzaMỗibơmtiêmđóng
sẵnchứa410mg
Hỗndịch
tiêm
Hộpchứa1NSX24540110445623
bơmtiêm
paliperidonepalmitatephóngđóngsẵn
tươngđươngvớithíchkéothuốcvà2
263mgpaliperidonedàikimtiêm
Ghichú:
1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):
-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.
2.Thuốctạidanhmụcnàyphảibáocáotheodõi,đánhgiáantoàn,hiệuquảkhinộphồsơđăngkýgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtheoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/9/2022.
PHỤLỤCIII
DANHMỤC15THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM
HIỆULỰC5NĂM-ĐỢT117
(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)___________
STTTênthuốcHoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgiaSố
(1)(2)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)hạn(Sốđăngkýlần(3)(4)(5)(6)(7)đãcấp)gia
(8)hạn
(9)
1.Cơsởđăngký:CiplaLtd.(Địachỉ:CiplaHouse,PeninsulaBusinessPark,GanpatraoKadam
Marg,LowerParel,Mumbai-400013,Maharashtra,India)
1.1.Cơsởsảnxuất:CiplaLtd.(Địachỉ:PlotNo.A-42,M.I.D.C,Patalganga,410220,Dist.Raigad,
MaharashtraState,India)
1TriodayTenofovirDisoproxilViênnénHộp1lọ30NSX3089011044572301
(Tablets)Fumarate300mgbaophimviên(VN3-70-18)
(tươngđương
TenofovirDisoproxil
245mg),
Lamivudine300mg,
Efavirenz600mg
2.Cơsởđăngký:CôngtycổphầndượcphẩmBenovas(Địachỉ:276NguyễnĐìnhChiểu,Phường
VõThịSáu,Quận3,ThànhPhốHồChíMinh,ViệtNam)
2.1.Cơsởsảnxuất:NobilusEnt,TomaszKozluk(Địachỉ:ul.Zegrzynska22A,05-110Jablonna,
Poland)
2BenivatibImatinib(dướiViênnangHộp1chaiNSX2459011444582301
100mgdạngimatinibcứng60viên(VN3-256-20)
mesylat)100mg
3BenivatibImatinib(dướiViênnangHộp1chaiNSX2459011444592301
400mgdạngimatinibcứng30viên(VN3-257-20)
mesylat)400mg
3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHAstraZenecaViệtNam(Địachỉ:Tầng18,TòanhàA&B,Số76,
ĐườngLêLai,PhườngBếnThành,Quận1,TPHồChíMinh,ViệtNam)
3.1.Cơsởsảnxuất:AstraZenecaUKLimited(Địachỉ:SilkRoadBusinessPark,Macclesfield,
Cheshire,SK102NA,UK)
4ZoladexGoserelin(dướiThuốccấyHộp1bơmNSX2450011444602301
dạnggoserelindướidatiêmđơn(VN3-331-21)
acetat)10,8mggiảiphóngliềuchứa
kéodàithuốccấy
chứadướida
trongbơmgiảiphóng
tiêmkéodài
4.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDKSHPharmaViệtNam(Địachỉ:Số23ĐạiLộĐộcLập,Khucông
nghiệpViệtNam-Singapore,PhườngBìnhHòa,ThànhphốThuậnAn,TỉnhBìnhDương,ViệtNam)
4.1.Cơsởsảnxuấtvàđónggóicấp1:VianexS.A.-Plant C(Địachỉ:16thkmMarathonosAve.,
PalliniAttiki,15351,Greece)
Cơsởđónggóicấp2vàxuấtxưởng:LillyFrance(Địachỉ:ZoneIndustrielle,2rueducolonelLilly,
Fegersheim,67640,France)
5GemzarGemcitabine(dướiBộtđôngHộp1lọxNSX3652011444612301
dạngGemcitabine
hydrochloride)
200mg
khôđể442,5mg(VN3-190-19)
phadung
dịchtiêm
truyền
5.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmViệt -Pháp(Địachỉ:Tầng20,tòanhàICON4,243A
ĐêLaThành,phườngLángThượng,quậnĐốngĐa,thànhphốHàNội,ViệtNam)
5.1.Cơsởsảnxuất:RemedicaLtd(Địachỉ:Building5&10,AharnonStreet,LimassolIndustrial
Estate,3056Limassol,Cyprus)
6AlvocevaErlotinib(dưới
dạngerlotinib
hydrocloride)
100mg
Viênnén
baophim
Hộp3vỉxNSX
10viên
4852911444622301
(VN3-227-19)
6.Cơsởđăngký:Dr.Reddy’sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:8-2-337,RoadNo.3,BanjaraHills,
Hyderabad,Telangana-500034,India)
6.1.Cơsởsảnxuất:Dr.Reddy’sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:FormulationUnit-VII,PlotNo.P1to
P9,Phase-III,VSEZ,Duvvada,VisakhapatnamDistrict530046,AndhraPradesh,India)
7CapecitabineCapecitabineViênnénHộp1vỉxUSP2489011444632301
TabletsUSP150mgbaophim10viên41(VN2-454-16)
150mg
8Bortezomib
forinjection
3.5mg/vial
Bortezomib3,5mgBộtđôngHộp1lọNSX
khôpha
tiêm
2489011444642301
(VN2-453-16)
9RedivecImatinib(dướiViênnangHộp6vỉNSX3689011444652301
dạngImatinibcứng
mesylate)100mg
alu-alux10(VN3-122-19)
viên;Hộp6
vỉPVC-
Aclarx10
viên
7.Cơsởđăngký:EmcurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:‘EmcureHouse’,T-184,M.I.D.C,Bhosari,
PuneMH411026,India)
7.1.Cơsởsảnxuất:EmcurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:LaneNo.03,PhaseII,SIDCOIndustrial
Complex,BariBrahmana,Jammu(J&K)-181133,India)
10Tavin-EMTenofovirdisoproxilViênnénHộp1lọxNSX2489011044662301
fumarate300mg;baophim30viên(VN3-71-18)
Emtricitabine
200mg
8.Cơsởđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar
Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)
8.1.Cơsởsảnxuất:MSNLaboratoriesPrivateLimited(Địachỉ:FormulationsDivision,PlotNo.42,
AnrichIndustrialEstate,Bollaram,SangareddyDistrict-502325,Telangana,India)
11Febuday80Febuxostat80mgviênnén
baophim
Hộp3vỉxNSX
10viên
089011044672301
(VN2-600-17)
9.Cơsởđăngký:NaprodLifeSciencesPvt.Ltd.(Địachỉ:304,3RDFloor,TownCentre,Near
MittalEstate,AndheriKurlaRoad,Andheri(East),Mumbai-400059,India)
9.1.Cơsởsảnxuất:NaprodLifeSciencesPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotNo.G-17/1,MIDC,Tarapur,
Boisar,Dist.Palghar401506MaharashtraState,India)
12Pexate500Pemetrexed(dưới
dạngPemetrexed
dinatri)500mg
BộtđôngHộp1lọ
khôpha
tiêm
NSX2489011444682301
(VN2-394-15)
10.Cơsởđăngký:Novartis(Singapore)PteLtd(Địachỉ:20,PasirPanjangRoad,#10-25/28,
MapletreeBusinessCity,Singapore117439,Singapore)
10.1.Cơsởsảnxuất:EbewePharmaGes.m.b.H.Nfg.KG(Địachỉ:Mondseestrasse11,4866
UnterachamAttersee,Austria)
13MethotrexatMỗi5mldungdịchDungdịchHộp1lọNSX2490011444692301
"Ebewe"
500mg/5ml
chứa:Methotrexat
500mg
đậmđặc5ml(VN2-634-17)
phadung
dịchtiêm
truyền
11.Cơsởđăngký:RVLifesciencesLimited(Địachỉ:PlotNo.H-19,M.I.D.C.,Waluj,Aurangabad
431133MaharashtraState,India)
11.1.Cơsởsảnxuất:RVLifesciencesLimited(Địachỉ:PlotNo.H-19,M.I.D.C.,Waluj,Aurangabad
431133MaharashtraState,India)
14Refix550mgRifaximin550mgViênnén
baophim
Hộp3vỉxNSX
10viên
2489011044702301
(VN3-264-20)
12.Cơsởđăngký:SunPharmaceuticalIndustriesLimited(Địachỉ:UBGround,5&6th
Floors,SunHouse,CTSNo.201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)
12.1.Cơsởsảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-
389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)
15OncoteronAbirateroneacetateViênnén
250mg
Hộp1lọxNSX
120viên
2489011444712301
(VN3-299-20)
Ghichú:
1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):
-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.
-Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượngdượcđiển:DượcđiểnViệtNam(DĐVN),DượcđiểnAnh(BP),DượcđiểnMỹ(USP),DượcđiểnNhậtBản(JP),DượcđiểnTrungQuốc(CP),DượcđiểnChâuâu(EP),DượcđiểnQuốctế(IP)…
2.Sốđăngkýtạicột(8):
-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.
-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.
PHỤLỤCIV
DANHMỤC08THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM
HIỆULỰC3NĂM-ĐỢT117
(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)
STTTênthuốcHoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgiaSố
(1)(2)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)hạn(Sốđăngkýlần(3)(4)(5)(6)(7)đãcấp)gia
(8)hạn
(9)
1.Cơsởđăngký:AjantaPharmaLimited(Địachỉ:AjantaHouse,98,GovernmentIndustrialArea,
Charkop,Kandivli(West),Mumbai-400067,India)
1.1.Cơsởsảnxuất:AjantaPharmaLimited(Địachỉ:PlotNo.B-4/5/6,MIDC,Paithan,Aurangabad
431148MaharashtraState,India)
1Febuzex80Febuxostat80mgViênnén
baophim
Hộp3vỉxNSX
10viên;
Hộp10vỉx
10viên
3689011044722301
(VN3-195-19)
2.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHJohnson&Johnson(ViệtNam)(Địachỉ:Tầng12,Toà
VietcombankTower,số5CôngtrườngMêLinh,phườngBếnNghé,Quận1,Tp.HCM,ViệtNam)
2.1.Cơsởsảnxuấtvàđónggóisơcấp:BSPPharmaceuticalsS.p.A.(Địachỉ:ViaAppiaKm65,
561,(loc.LatinaScalo)-04013,Latina(LT),Italy)
Cơsởđónggóithứcấpvàxuấtxưởng:JanssenPharmaceuticaNV(Địachỉ:Turnhoutseweg30,
B-2340Beerse,Belgium)
2VelcadeBortezomib3,5mgBộtphaHộp1lọNSX3680011444732301
dungdịch(VN2-486-16)
tiêm
3.Cơsởđăngký:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1106Budapest,
Keresztúriút30-38,Hungary)
3.1.Cơsởsảnxuất:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1165Budapest,
Bökényföldiút118-120.,Hungary)
3AripegisAripiprazole30mgViênnénHộp2vỉ xNSX
14viên
3659911044742301
(VN3-196-19)
4.Cơsởđăngký:HyphensPharmaPte.Ltd(Địachỉ:16TaiSengStreet,#04-01,Singapore534138,
Singapore)
4.1.Cơsởsảnxuất:Italfarmaco,S.A.(Địachỉ:SanRafael,3,28108Alcobendas(Madrid),Spain)
4RupafinRupatadine(dướiDungdịchHộp1chaiNSX3084011044752301
dạngRupatadineuống
fumarate)1mg/ml
x120ml;(VN2-504-16)
Hộp1chai
x30ml
5.Cơsởđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar
Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)
5.1.Cơsởsảnxuất:TrialLaboratoriesLimited(Địachỉ:F-4&F-12,MIDC,Malegaon,Tal.Sinnar,
Nashik422113MaharastraState,India)
5TenofovirTenofovirdisoproxilViênnénHộp1chaiNSX2489011044762301
Disoproxilfumarate300mg,baophim30viên(VN2-494-16)
fumarateLamivudine300mg
and
lamivudine
tablets
300mg/300
mg
5.2.Cơsởsảnxuất:MylanLaboratoriesLimited(Địachỉ:PlotNo.H12&H13,MIDC,Waluj,
Aurangabad431136,MaharashtraState,India)
6OseltamivirOseltamivir(dướiViênnangHộp1vỉ10NSX2489011044772301
phosphate
capsules
75mg
dạngOseltamivircứngviên(VN3-32-18)
phosphate)75mg
6.Cơsởđăngký:SantenPharmaceuticalAsiaPte.Ltd(Địachỉ:6TemasekBoulevard,#37-01,
SuntecTowerFour,Singapore038986,Singapore)
6.1.Cơsởsảnxuất:Excelvision(Địachỉ:27RuedelaLombardière,ZIlaLombardière,07100
Annonay,France)
7IkervisCiclosporinNhũtươngHộp6túi xNSX3630011044782301
0,3mg/0,3mlnhỏmắt 5lọx0,3ml(VN3-245-19)
7.Cơsởđăngký:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:UBGround,5&6thfloors,
SunHouse,CTSNo201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)
7.1.Cơsởsảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-
389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)
8ZetabinCapecitabin500mgViênnén
baophim
Hộp10vỉxNSX
10viên
2489011444792301
(VN2-492-16)
Ghichú:
1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):
-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.
2.Sốđăngkýtạicột(8):
-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.
-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.
3.CácthuốctạiPhụlụcnàycầntiếptụctheodõiantoàn-hiệuquảtheoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TTBYTngày05/09/2022.
35 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam
Ngày 27/10/2023, Cục Quản lý Dược đã ra Quyết định 796/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117. Cụ thể như sau:
1. Danh mục 35 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117 bao gồm:
- Thuốc Bronast tablet;
- Thuốc Elpesom 50 µg/dose;
- Thuốc Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution;
- Thuốc Dolorgin-N 100mg/2ml;
- Thuốc Facoxia;
- Thuốc Facoxia;...
2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc; thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 796/QĐ-QLD tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 796/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 117
- Cơ quan ban hành:
- Cục Quản lý Dược
- Số hiệu:
- 796/QĐ-QLD
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 27/10/2023
- Lĩnh vực:
- Thực phẩm – Dược phẩm
- Người ký:
- Vũ Tuấn Cường
- Ngày hiệu lực:
- 27/10/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Đã sửa đổi
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.