Quyết định số 4506/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2006.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4506/2005/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 29/12/2005 |
| Ngày hiệu lực | 29/12/2005 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/07/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4506/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2006.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán phấn đấu thu ngân sách Nhà nước năm 2006.
| |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh năm 2006;
Căn cứ Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Bến Tre về giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2006;
Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay giao dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2: Căn cứ dự toán phấn đấu tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2006 được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2006.
Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về mức khen thưởng đối với các tập thể và cá nhân hoàn thành tốt dự toán phấn đấu tăng thu năm 2006.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy .
Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH
- Vụ pháp chế-BTC(để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KTVBQPPL-BTP(để kiểm tra); (Đã ký)
- TT.TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Tứ pháp (để tự kiểm tra);
- Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà
- N/c khối TH,TM;
- Lưu: VT.
PHỤ LỤC DỰ TOÁN PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số: 4506/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Bến Tre)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||
TT | TÊN ĐƠN VỊ | Thuế QD | Thuế CTN-NQD | Thuế SD đất NN | Thuế nhà đất | Thuế chuyễn QSD đất | Thuế trước bạ | Tiền thuê đất | Thu khác | Phí lệ phí | Thu tiền SD đất | Thu HLCS tại xã… | Đầu tư NN | Thuế thu nhập | Tiền bán nhà | Lệ phí xăng dầu | Thu từ XSKT | Tổng dự toán | |||
Tổng số | Trđ:MB | ||||||||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | ||
1 | Thị Xã | 50 | 28.300 | 1.900 |
| 900 | 1.700 | 6.700 | 950 | 1.500 | 2.300 | 1.850 | 650 |
|
|
|
|
| 44.900 | ||
2 | Châu Thành | 70 | 9.800 | 1.170 |
| 100 | 1.850 | 2.400 | 80 | 950 | 950 | 650 | 650 |
|
|
|
|
| 17.500 | ||
3 | Chợ Lách | 50 | 6.700 | 780 |
| 320 | 500 | 850 | 10 | 650 | 1.200 | 150 | 800 |
|
|
|
|
| 11.230 | ||
4 | Mỏ Cày | 50 | 12.350 | 1.320 |
| 270 | 1.100 | 2.350 | 160 | 1.650 | 2.350 | 300 | 330 |
|
|
|
|
| 20.910 | ||
5 | Giồng Trôm | 40 | 9.300 | 1.000 | 50 | 380 | 1.500 | 2.300 | 50 | 2.750 | 1.550 | 150 | 400 |
|
|
|
|
| 18.470 | ||
6 | Bình Đại | 60 | 13.400 | 1.350 | 450 | 260 | 1.600 | 2.100 | 50 | 3.250 | 4.300 | 450 | 850 |
|
|
|
|
| 26.770 | ||
7 | Ba Tri | 50 | 11.400 | 1.100 | 80 | 240 | 700 | 1.400 | 85 | 1.500 | 1.550 | 1.100 | 1.050 |
|
|
|
|
| 19.155 | ||
8 | Thạnh Phú | 20 | 7.750 | 780 | 220 | 240 | 550 | 1.300 | 30 | 750 | 800 | 2.700 | 270 |
|
|
|
|
| 14.630 | ||
9 | Tỉnh Trong đó: thuế TTĐB nhà máy thuốc lá | 135.610
69.000 | 68.000 | 230 |
|
|
|
|
| 12.000 | 9.000 | 7.150 |
| 1.175 | 22.500 | 21.000 | 42.000 | 210.000 | 528.435
69.000 | ||
TỔNG CỘNG | 136.000 | 167.000 | 9.630 | 800 | 2.710 | 9.500 | 19.400 | 1.415 | 25.000 | 24.000 | 14.500 | 5.000 | 1.175 | 22.500 | 21.000 | 42.000 | 210.000 | 702.000 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
THỊ XÃ BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 44.900 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 50 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 28.300 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.900 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 6.700 |
|
6 | Thuế nhà đất | 900 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 2.300 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.700 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 1.850 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 950 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 1.500 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 650 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN CHỢ LÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 11.230 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 50 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 6.700 |
|
| Trong đó: Môn bài | 780 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 850 |
|
6 | Thuế nhà đất | 320 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 1.200 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 500 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 150 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 10 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 650 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 800 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN GIỒNG TRÔM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 18.470 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 40 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 9.300 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.000 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 2.300 |
|
6 | Thuế nhà đất | 380 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 50 |
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 1.550 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.500 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 150 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 50 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 2.750 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 400 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN MỎ CÀY
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 20.910 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 50 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 12.350 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.320 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 2.350 |
|
6 | Thuế nhà đất | 270 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 2.350 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.100 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 300 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 160 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 1.650 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 330 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN CHÂU THÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 17.500 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 70 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 9.800 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.170 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 2.400 |
|
6 | Thuế nhà đất | 100 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 950 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.850 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 650 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 80 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 950 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 650 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN BÌNH ĐẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 26.770 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 60 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 13.400 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.350 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 2.100 |
|
6 | Thuế nhà đất | 260 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 450 |
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 4.300 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 1.600 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 450 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 50 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 3.250 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 850 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN BA TRI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 19.155 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 50 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 11.400 |
|
| Trong đó: Môn bài | 1.100 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 1.400 |
|
6 | Thuế nhà đất | 240 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 80 |
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 1.550 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 700 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 1.100 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 85 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 1.500 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 1.050 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
HUYỆN THẠNH PHÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 14.630 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 20 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 7.750 |
|
| Trong đó: Môn bài | 780 |
|
5 | Lệ phí trước bạ | 1.300 |
|
6 | Thuế nhà đất | 240 |
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 220 |
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí | 800 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 550 |
|
13 | Tiền sử dụng đất | 2.700 |
|
14 | Thu tiền thuê đất | 30 |
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách | 750 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã | 270 |
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 460.435 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý | 12.000 |
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý | 123.610 |
|
| Trong đó Thuế TTĐB nhà máy thuốc lá | 69.000 |
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | 1.175 |
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD |
|
|
| Trong đó: Môn bài |
|
|
5 | Lệ phí trước bạ |
|
|
6 | Thuế nhà đất |
|
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 22.500 |
|
9 | Thu xổ số kiến thiết | 210.000 |
|
10 | Thu phí xăng dầu | 42.000 |
|
11 | Thu phí, lệ phí | 9.000 |
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
|
|
13 | Tiền sử dụng đất | 7.150 |
|
14 | Thu tiền thuê đất |
|
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 21.000 |
|
16 | Thu khác ngân sách | 12.000 |
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã |
|
|
NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006
PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4506/2005/QĐ-UBND,
ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)
|
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |
STT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
| Tổng dự toán | 68.000 |
|
1 | Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
|
|
2 | Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
|
|
3 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
4 | Thu từ khu vục CTN, DV NQD | 68.000 |
|
| Trong đó: Môn bài | 230 |
|
5 | Lệ phí trước bạ |
|
|
6 | Thuế nhà đất |
|
|
7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |
|
|
9 | Thu xổ số kiến thiết |
|
|
10 | Thu phí xăng dầu |
|
|
11 | Thu phí, lệ phí |
|
|
12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
|
|
13 | Tiền sử dụng đất |
|
|
14 | Thu tiền thuê đất |
|
|
15 | Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
16 | Thu khác ngân sách |
|
|
17 | Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã |
|
|
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.