📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 4505/2005/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 4505/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

📄 Số hiệu: 4505/2005/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 29/12/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu4505/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKhoa học và xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2005
Ngày hiệu lực29/12/2005
Ngày hết hiệu lực10/07/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 4505/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số:4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND ngày 23/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phương án phân bổ Ngân sách tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Cục thuế tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 cho Cục thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (theo phụ lục đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2006 được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và chỉ đạo, tổ chức thực hiện.

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho ngành thuế của tỉnh hoàn thành tốt nhiệm vụ thu thuế năm 2006.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan theo chức năng nhiệm vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chậm nhất 15 ngày sau khi dự toán thu ngân sách Nhà nước được Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi và chỉ đạo thực hiện./.

Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Như điều 3 ( thực hiện); KT.CHỦ TỊCH

- Vụ pháp chế-BTC( để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH

- Cục KTVBQPPL-BTP( để kiểm tra); (Đã ký)

- TT.TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);

- CT, các PCT.UBND tỉnh;

- Sở Tứ pháp ( để tự kiểm tra);

- Công báo tỉnh Nguyễn Thị Thanh Hà

- N/c khối TH,TM

- Lưu: VT.

- N/c khối TH,TM

- Lưu: VT.

PHỤ LỤC DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND, ngày 29/12/2005 của UBND tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN ĐƠN VỊ

Thuế QD

Thuế CTN-NQD

Thuế SD đất NN

Thuế nhà đất

Thuế chuyển QSD đất

Thuế trước bạ

Tiền thuê đất

Thu khác

Phí lệ phí

Thu tiền SD đất

Thu HLCS tại xã…

Đầu tư NN

Thuế thu nhập

Tiền bán nhà

Lệ phí xăng dầu

Thu từ XSKT

Tổng dự toán

T số

Trđ:MB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Thị Xã

40

27.500

1.900

850

1.700

6.700

940

950

2.200

1.800

500

43.180

2

Châu Thành

50

9.500

1.170

90

1.850

2.400

80

600

900

600

500

16.570

3

Chợ Lách

40

6.500

780

300

500

850

10

400

1.150

100

650

10.500

4

Mỏ Cày

40

12.000

1.320

250

1.100

2.350

160

1.050

2.250

250

250

19.700

5

Giồng Trôm

30

9.000

1.000

350

1.500

2.300

50

1.750

1.500

100

300

16.880

6

Bình Đại

50

13.000

1.350

240

1.600

2.100

50

2.100

4.250

400

700

24.490

7

Ba Tri

40

11.000

1.100

210

700

1.400

80

950

1.500

1.000

900

17.780

8

Thạnh Phú

20

7.500

780

210

550

1.300

30

500

750

2.700

200

13.760

9

Tỉnh

Trong đó: thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

131.890

69.000

66.000

230

7.700

8.500

7.050

500

22.000

19.500

42.000

200.000

505.140

69.000

TỔNG CỘNG

132.200

162.000

9.630

2.500

9.500

19.400

1.400

16.000

23.000

14.000

4.000

500

22.000

19.500

42.000

200.000

668.000

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

THỊ XÃ BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

43.180

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

27.500

Trong đó: Môn bài

1.900

5

Lệ phí trước bạ

6.700

6

Thuế nhà đất

850

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

2.200

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.700

13

Tiền sử dụng đất

1.800

14

Thu tiền thuê đất

940

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

950

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… tại xã

500

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHỢ LÁCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

10.500

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

6.500

Trong đó: Môn bài

780

5

Lệ phí trước bạ

850

6

Thuế nhà đất

300

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

1.150

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

500

13

Tiền sử dụng đất

100

14

Thu tiền thuê đất

10

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

400

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

650

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN GIỒNG TRÔM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

16.880

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

30

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.000

Trong đó: Môn bài

1.000

5

Lệ phí trước bạ

2.300

6

Thuế nhà đất

350

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

1.500

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.500

13

Tiền sử dụng đất

100

14

Thu tiền thuê đất

50

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

1.750

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

300

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN MỎ CÀY

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

19.700

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

12.000

Trong đó: Môn bài

1.320

5

Lệ phí trước bạ

2.350

6

Thuế nhà đất

250

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

2.250

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.100

13

Tiền sử dụng đất

250

14

Thu tiền thuê đất

160

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

1.050

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

250

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

16.570

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

9.500

Trong đó: Môn bài

1.170

5

Lệ phí trước bạ

2.400

6

Thuế nhà đất

90

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

900

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.850

13

Tiền sử dụng đất

600

14

Thu tiền thuê đất

80

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

600

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

500

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BÌNH ĐẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

24.490

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

13.000

Trong đó: Môn bài

1.350

5

Lệ phí trước bạ

2.100

6

Thuế nhà đất

240

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

4.250

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1.600

13

Tiền sử dụng đất

400

14

Thu tiền thuê đất

50

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

2.100

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

700

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN BA TRI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

17.780

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

40

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

11.000

Trong đó: Môn bài

1.100

5

Lệ phí trước bạ

1.400

6

Thuế nhà đất

210

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

1.500

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

700

13

Tiền sử dụng đất

1.000

14

Thu tiền thuê đất

80

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

950

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

900

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

HUYỆN THẠNH PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

13.760

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

20

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

7.500

Trong đó: Môn bài

780

5

Lệ phí trước bạ

1.300

6

Thuế nhà đất

210

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

750

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

550

13

Tiền sử dụng đất

2.700

14

Thu tiền thuê đất

30

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

500

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

200

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

439.140

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

12.000

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

119.890

Trong đó Thuế TTĐB nhà máy thuốc lá

69.000

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

500

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

Trong đó: Môn bài

5

Lệ phí trước bạ

6

Thuế nhà đất

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

22.000

9

Thu xổ số kiến thiết

200.000

10

Thu phí xăng dầu

42.000

11

Thu phí, lệ phí

8.500

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

13

Tiền sử dụng đất

7.050

14

Thu tiền thuê đất

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

19.500

16

Thu khác ngân sách

7.700

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

NHIỆM VỤ PHẤN ĐẤU TĂNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2006

PHÒNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SỐ 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4505/2005/QĐ-UBND,

ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND Tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2006

Ghi chú

1

2

3

4

Tổng dự toán

66.000

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

4

Thu từ khu vục CTN, DV NQD

66.000

Trong đó: Môn bài

230

5

Lệ phí trước bạ

6

Thuế nhà đất

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

9

Thu xổ số kiến thiết

10

Thu phí xăng dầu

11

Thu phí, lệ phí

12

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

13

Tiền sử dụng đất

14

Thu tiền thuê đất

15

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu khác ngân sách

17

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,… Tại xã

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản