Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 42/2009/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Trần Minh Sanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 12/06/2009 |
| Ngày hiệu lực | 12/06/2009 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;
Căn cứ Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch - Đầu tư tại Công văn số 1335/KHĐT-XDCB ngày 09 tháng 6 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 theo phụ lục đính kèm Quyết định này.
Các dự án thuộc danh mục kế hoạch vốn 2008 đã giao không điều chỉnh tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Sở Kế hoạch - Đầu tư có trách nhiệm thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện, các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong tháng 6 năm 2009.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
__________
Đơn vị tính: triệu đồng
Stt | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch 2008 đã giao | Kế hoạch điều chỉnh 6/2009 | Ghi chú | ||
Tổng số | Trong đó: SXKT | Tổng số | Trong đó: SXKT |
| |||
| Tổng số |
| 278.886 | 23.560 | 278.886 | 23.560 |
|
1 | Trường Trung học Cơ sở Trần Nguyên Hãn | Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu | 17.515 |
| 13.620 |
|
|
2 | Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nguyễn An Ninh (Bàu Trũng) | Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu | 8.500 |
| 11.000 |
|
|
3 | Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 10 (mới) | Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu | 873 |
| 2.500 |
|
|
4 | Trường Mầm non Phước Trung thị xã Bà Rịa | Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa | 2.274 |
| 2.280 |
|
|
5 | Trường Mầm non xã Phước Hoà | Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành | 6.567 |
| 3.200 |
|
|
6 | Mở rộng Trường Trung học Cơ sở Chu Văn An xã Sông Xoài | Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành | 8.950 |
| 2.602 |
|
|
7 | Xây dựng 99 căn hộ tại khu tái định cư 44 ha Vạn Hạnh, thị trấn Phú Mỹ | Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành | 2.440 |
| 100 |
|
|
8 | Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Mỹ 44 ha | Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành | 16.000 |
| 3.500 |
|
|
9 | Trường Trung học Cơ sở Mỹ Xuân cơ sở 2 | Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành | 2.963 |
| 3.463 |
| Bổ sung kinh phí BTGPMB |
10 | Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ (bao gồm quy hoạch chi tiết 1/500) | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 3.084 |
| 3.104 |
|
|
11 | Đường Phước Hội - Lộc An | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 100 |
| 2.100 |
|
|
12 | Trường Tiểu học Long Tân | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 7.360 | 7.360 | 8.360 | 7.360 |
|
13 | Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 5.500 | 5.500 | 8.500 | 5.500 |
|
14 | Trường Tiểu học Lộc An | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 9.000 | 9.000 | 14.000 | 9.000 |
|
15 | Trường Trung học Phổ thông Võ Thị Sáu (xây dựng khu chức năng) | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 1.700 | 1.700 | 3.000 | 1.700 |
|
16 | Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 52 qua khu trung tâm Đất Đỏ | Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ | 142.000 |
| 153.000 |
|
|
17 | Bến xe khách huyện Châu Đức | Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức | 0 |
| 665 |
|
|
18 | Vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh, cấp thoát nước đường số 4, 6, 16, thị trấn Ngãi Giao | Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức | 960 |
| 993 |
|
|
19 | Trường Tiểu học Bình Giã | Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức | 0 |
| 60 |
|
|
20 | Trường Tiểu học Bình Ba | Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức | 0 |
| 92 |
|
|
21 | Chi phí chuẩn bị đầu tư trung tâm thương mại huyện Xuyên Mộc (thi tuyển kiến trúc khối chợ chính) | Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc | 0 |
| 15 |
|
|
22 | Chi phí chuẩn bị đầu tư Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định, huyện Xuyên Mộc | Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc | 0 |
| 291 |
|
|
23 | Thư viện huyện Côn Đảo | Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo | 0 |
| 687 |
|
|
24 | Chuẩn bị đầu tư chợ Vũng Tàu (dự án dãn tiến độ) | Sở Công thương | 0 |
| 112 |
|
|
25 | Sửa chữa chợ Vũng Tàu (khắc phục hậu quả bão số 9) | Sở Công thương | 2.700 |
| 3.205 |
|
|
26 | Chuẩn bị đầu tư trạm biến áp cấp điện cho nhà máy rác Phước Cơ | Sở Công thương | 0 |
| 21 |
|
|
27 | Sửa chữa Trung tâm Quan trắc và Phân tích Môi trường (bão số 9) | Trung tâm Quan trắc và Phân tích Môi trường | 0 |
| 46 |
|
|
28 | Xe phát thanh lưu động | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 0 |
| 262 |
|
|
29 | Bổ sung thiết bị các đài Truyền hình huyện | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 0 |
| 320 |
|
|
30 | Sửa chữa rạp Điện Biên | Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch | 0 |
| 241 |
|
|
31 | Bia di tích đường Hồ Chí Minh trên biển | Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch | 0 |
| 125 |
|
|
32 | Cải tạo Văn phòng Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch | Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch | 0 |
| 52 |
|
|
33 | Trùng tu tôn tạo di tích: trại biệt lập, nhà công quán thuộc khu di tích lịch sử Côn Đảo | Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch | 0 |
| 1.329 |
|
|
34 | Đường điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng các hộ đồng bào dân tộc thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long, Đá Bạc, Nghĩa Thành, huyện Châu Đức | Ban Quản lý dự án định canh - định cư Xuân Sơn, Đá Bạc, Suối Nghệ | 0 |
| 177 |
|
|
35 | Chuẩn bị đầu tư đường cầu cháy, thành phố Vũng Tàu | Sở Giao thông vận tải | 0 |
| 743 |
|
|
36 | Khu tái định cư 25 ha phần còn lại của khu qua hoạch 44 ha huyện Tân Thành | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 27.000 |
| 29.105 |
|
|
37 | Nâng cấp, cải tạo đường từ Quốc lộ 51 vào cảng Baria Serece | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 6.000 |
| 1.270 |
|
|
38 | Nâng cấp, cải tạo đường Chinfon đường từ Quốc lộ 51 đền hàng rào khu công nghiệp Phú Mỹ | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 5.400 |
| 2.736 |
|
|
39 | Trạm kiểm dịch động vật Tân Thành | Chi cục Thú y | 2.000 |
| 2.010 |
|
|
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 94/2007/QĐ-UBND Quyết định số 94/2007/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
- 50/2008/QĐ.UBND Quyết định số 50/2008/QĐ.UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.