📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh

📄 Số hiệu: 30/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh📅 21/05/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu30/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Người kýBùi Văn Khắng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành21/05/2021
Ngày hiệu lực01/06/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

Số: 30/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1973/TTr-SNNPTNT ngày 17/5/2021 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 94/BC-STP ngày 19 tháng 4 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung lộ trình thực hiện tại điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản mặn, lợ tại Quảng Ninh (QCĐP 08:2020/QN), cụ thể như sau:

"b) Kể từ ngày 01/01/2022: Các cơ sở nuôi trồng thủy sản lợ, mặn đang sử dụng vật liệu làm phao nổi hiện có tại thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành phải thực hiện xong việc chuyển đổi và sử dụng vật liệu làm phao nổi phù hợp đáp ứng yêu cầu theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh (QCĐP 08:2020/QN)".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2021.

Các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh (QCĐP 08:2020/QN).

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khắng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

Số: 31/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm
phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tồ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qụy phạm pháp luật nám 2015;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 thảng ỉ ỉ năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: sổ ỉ27/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuấn kỹ thuật; Nghị định sổ 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 sửa đối, bố sung một số điều của Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 cùa Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Càn cứ Nghị định sổ 34/20Ỉ6/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật.

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tò trình số 3668/TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 8 năm 2020 và Báo cảo thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo số 2Ĩ4/BC-STP ngày 24 tháng 8 năm 2020.

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản mặn, lợ tại Quảng Ninh: QCĐP 08: 2020/QN: Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản mặn, lợ tại Quảng Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành và lộ trình thực hiện

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
  2. Lộ trinh thực hiện:
  1. Kể từ ngày Quy chuẩn kỳ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lọ, mặn tại Quảng Ninh có hiệu lực: Các cơ sở nuôi trồng thủy sản lợ, mặn thục hiện đầu tư mới phải đáp ứng yêu cầu theo Quy chuẩn.
  2. Kê từ ngày 01/01/2023: Các cơ sở nuôi ưồng thủy sản lợ, mặn đang sử dụng vật liệu làm phao nổi hiện có tại thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành phải thục hiện việc chuyển đồi toàn bộ vật liệu không phù hợp để đáp ứng yêu cầu Quy chuẩn này. Điều 3. Tổ chức thực hiện Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thề của tỉnh; Chù tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tồ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.- Nơi nhận: Văn phòng Chính phủ; Bộ Nông nghiệp &PTNT; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tư pháp; TT TU, TTHĐND tinh (b/c); CT, các PCT UBND tinh (b/c); 'Nhưđiều3 (t/h) ; TT Truyền thông tỉnh (để tuyên truyền); TT Thông tin; VO, V2,MT; Lưu: VT, NLN1 (15b-QD 198); TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    CHỦ TỊCH (đã ký) UBND Tinh Quàng Ninh

CỘNG HOÀ XA HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCĐP 08: 2020/QN

QUY CHUẨN Kỹ thuật địa phương

VÈ VẬT LIỆU Sử DỤNG LÀM PHAO NỔI TRONG NUỔI
TRỔNG THỦY SẢN LỢ, MẶN TẠI QUẢNG NINH

Local technical reguỉation on buoyant materlaỉs in
aquacuíture for brackỉsh and salt water
in Quang Ninh province

QUẢNG NINH-2020

Lời nói đàu

QCĐP 0812020/QN do Ban soạn thảo Quy chuẳn kỹ thuật lịa phương vè vật Bệu sử dụng làm phao nỗi trong nuôi trồng thủy sán lợ mặn tại Quảng Ninh biên soạn. Sỡ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trinh duyệt, ủy bí I nhân dân lỉnh Quảng Ninh ban hành theo Quyết đính sổ 31/2020 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020.

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG yÈ VẢT LIỆU SỪ DỤNG
LÀM PHAO NỔI TRONG NUỘÌ TRỔNG THỦY SẢN LỢ, MẶN TẠI
QUẢNG NINH

Local technical regutation on buoyant materials in aquaculture for brackish and salt water in Quang Nính province

  1. QUY ĐỊNH CHUNG Phạm vi điều Chĩnh *

Quy chuần này quy định những điều kiện đảm bảo an toàn vả bảo vệ môi trưởng cùa phao nồi, vật liệu sừ dụng làm phao nỗi trong nuôi trồng thủy săn mặn, lợ tại Quảng Ninh.

  1. Đồi tượng áp dụng Các cơ sờ nuỗi trồng thủy sản lợ, mặn bằng lồng bè, giàn bè có sử dụng phao nổi trẽn địa bàn tình Quảng Ninh. Cảc cơ sờ sàn xuất, nhập khẩu phao nổi, vật liệu làm phao nổi trong nước, nhập khẩu từ nước ngoài để phục vụ nuôi trồng thủy sán trẽn địa bàn tình Quầng Ninh.
  2. Giài thích từ ngữ

Trong Quy chuần này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  • Phao nỗi, vật liệu làm phao nổi trong nuôi trồng thùy sản: Là những dạng sàn phẩm dùng đẻ nâng toàn bộ công trình nuôi, vật tư, trang thiết bị, vật nuôi nổi trên mặt nước.
  • Cơ sở nuôi lồng bè, giàn bè lá nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thủy sản bằng lồng bẻ, giàn bè do cả nhân hoặc tỏ chức làm chủ.
  • Nuôi trồng thủy sẩn lợ, mặn: là hlnh thức nuôi các đối tượng thủy sàn trên vùng nước lợ, vùng biển
  • Độ bền uổn (Hexural strength): ứng suất uốn mà mẫu thử chịu được tại tài trọng tối đa đổi vởi các kiểu phá hữy được chấp nhận
  • Độ bền nén (Compressive strength): ứng suất nén tổi đa chịu được bởi mẫu thừ.
  • Độ bền kéo (Tensile strength): ứng suất lớn nhắt mà mẫu thừ chịu được trong phép thử kéo
  • Độ bền va đập (Impact Strength); ứng suất lớn nhất mà mẫu thử chịu được trong phẻp thử va đập. Tài liệu viện dân

- Điều 38 của Luật thuỷ sàn nâm 2017 - Điều kiện nuôi trồng thuỷ sản

-Điều 34, 35, 36, 37, 38 cùa Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngảy 08/3/2019 của Chính phù Quy đính chi tiết một số điều và biện pháp thỉ hành Luật Thủy sàn

  1. QUY Đ|NH VẺ KỸ THUẬT Chỉ tiêu về đặc tính cùa các loại phao nổi, vật liệu làm phao nồi

Tính chất

Giá trị

Tỷ trọng (kg/m3)

<1020

Độ bền kẻo tại điềm đàn hồi, MPa

£2,69

Độ bền kéo tại điềm tới hạn, MPa

2 7,6

Độ bền va đập Charpy, kj/m2

£2

Độ bền nén tại điểm đản hồi, MPa

£4,0

Độ bền uốn tại điềm đàn hồi, MPa

>13,8

Hấp thụ nước (%/24h)

á 0,01

Độ bền thời tiết

Tồng năng lượng mặt trởi £ 3,5GJ/m2 (tương ứng với việc phơi hàng năm dưới ánh nắng mặt trời gần vĩ tuyén 50 độ).

Thời gan sử dụng

£10 năm

Ghi chú: các tiêu chí về độ bền của phao nổi, vật liệu làm phao nồi được tồng hợp trên cơ sờ độ bền cùa nhựa HDPE theo Hưởng dẫn cùa FAO, 2015 về Vận hành nuôi trồng thủy sản đối với các lồng nhựa HDPE

  1. Gia cổ làm tăng độ bền của phao nổi

Cảc phao nổi phải thường xuyên được kiềm tra, gỉa cổ, chằng buộc chắc chắn vào lồng bẻ, giàn bè đảm bào an toàn khi giỏ bão. Khi bơm các vật liệu cỏ tỳ trọng nhẹ vào phao nồi để tâng độ nổi cùa phao, phái chú ý đến các van, mối ghép nốì, đàm bảo phao không bị căng, nở, vỡ, làm tràn các vật liệu được bơm ra ngoài vùng biễn.

  1. Ghi chép thông tin phao nồi, vật liệu làm phao nổi

Các cơ sở nuôi trồng thủy sàn phải ghi chép các thõng tin liên quan đến hệ thổng phao nồi cho lồng bè, giàn bè trong bàng kê khai thông tin phao nồi, vật liệu lảm phao nồi (phụ lục). Đây là càn cứ quan trọng để xác đính thời gian sử dụng của phao nồi. Trường hợp phao nỗi đang sử dụng nhưng được gia cố cần phải ghi rõ
trong bảng kê khai. Các cơ quan kiểm tra cản cứ vảo thời gian sử dụng của phao nổi, vật liệu làm phao nỗi ghi trong bảng kê khai, kết quả kiểm tra thực tể tại thực địa và khuyến cáo cùa nhà sàn xuất đối vởi từng loại phao nổi để quyết định việc thay thế phao nổi cảc cơ sờ nuôi trổng thủy sàn.

  1. Quy định vè lấy mẫu, phương pháp thử, phương pháp đảnh giá
  • Xác định tỷ trọng theo TCVN 6039-1:2008 (ISO 1183-1 : 2004) về Chất dẻo - Xác định khối lượng riêng cùa chất dèo không xốp - Phần 1: Phương pháp ngâm, phương phảp Picnomet lỏng và phương pháp chuần độ.
  • Xảc định độ bền nén theo TCVN 10593: 2014 - Composite chất dẻo gia cưởng sợi - xác đjnh tính chất nén trong mặt phẳng
  • Xác định độ bền uốn theo TCVN 10592:2014 - Composite chát dẻo gĩa cường sợĩ - xác định tính chất uốn
  • Xảc định độ bền kẻo theo TCVN 4501-1:2014 (ISO-527-1:2012; ISO - 527 - 2:2012) về Nhựa - Xác đinh độ bền kéo
  • Xác định độ bền va đập theo ISO 179-1:2010 (E) - Plastic - Determination of Charpy impact properties - Part 1: Non-instrument impacted test (Nhựa - Xác định các tính chất va đập Charpy - Phần 1: Thử nghiệm va đập không sử dụng thiết bi)
  • Xác (Tinh độ hấp thụ nước theo TCVN 10521:2014 (ISO 62:2008) về Chắt dẻo - Xác đinh độ hấp thụ nước.
  • Thử nghiệm bức xạ mặt trời theo ISO 16871 - Hệ thống ống nhựa và ống dẫn- ồng nhựa và phụ kiện - Phương pháp tiép xúc với thời tiết trực tiếp (tự nhiên) hoặc TCVN 7699-2-5:2011 (IEC 60068-2-5 : 2010) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-5: Các thừ nghiêm - Thừ nghiệm Sa: Mô phỏng bức xạ mặt trời ờ mức mặt đất và hướng dẫn thừ nghiệm bức xạ mặt trời
  • Xác định thời gian sử dụng: dựa trên ghi chép, kê khai vè phao nỗi, vật liệu nỗi theo mẫu ở Phụ lục
  1. QUY ĐỊNH VỀ QUÀN LÝ Công bố hợp quy

Phao nỗi, vật liệu làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sàn mặn, lợ tại Quảng Ninh phài được công bổ phù hợp quy chuân này.

  1. Biện pháp công bố hợp quy

Các tổ chức, cá nhân ờ mục 1.2.2 công bố hợp quy theo biện pháp: Kết quả tự đánh giá sự phù hợp cùa tồ chức, cá nhân.

  1. Trình tự công bố hợp quy

Trinh tự công bổ hợp quy và hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại khoản 3, 4 điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 về việc sửa đỗi, bồ sung một số đièu của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy đĩnh về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá phủ hợp với tiêu chuần, Quy chuẳn kỹ thuật

Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tồ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kỉnh doanh trên địa bàn tĩnh.

  1. Đánh giá sự phù hợp Phương thức đảnh giá sự phù hợp

Các tồ chức, cá nhân ở mục 1.2.2 đánh giá sự phù hợp theo phương thức:

  1. ĐỐĨ vớì sàn phẩm sản xuất trong nước: Thực hiện theo phương thức 1 (Thử nghiệm mẫu điển hình).
  2. Đổi vởi sán phẩm nhập khầu: Thực hiện theo phương thức 7 (Thử nghiệm đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa).
  1. Trình tự đánh giá sự phù hợp

Nội dung, trình tự và nguyên tắc đánh giá sự phù hợp theo quy định tại phụ lục II Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 cua Bộ trương Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuần, công bố hợp quy và phương thức đánh giá phù hợp với tiêu chuẳn, Quy chuần kỹ thuật.

  1. Quy định về thu gom, xừ lý vật liệu từ phao nồi đă sử dụng

Các phao nồi bị hỏng nát, hết thời hạn sử dụng, cơ sờ nuôi frồng thủy sản phải thu gom các vật liệu này chuyền vè đất liền xừ lý, tiêu hùy theo quy định cùa pháp luật về bâo vệ môi trường (thực hiện theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 cùa Chính phủ về quàn lý chất thài và phế liệu và Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 15/5/2109 của Chỉnh phù về sửa đồi, bổ sung một số điều của các nghị đinh quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trưởng). Không được đề các vật liệu này trôi nỗi gây cản trờ giao thông thủy, ânh hưởng đến cânh quan, môi trường.

  1. TRÁCH NHIỆM CỦA TỒ CHỨC, CÁ NHÂN Tồ chức, cá nhân nêu tại mục 1.2.1 có trách nhiệm tuân thủ các quy đinh cùa Quy chuẩn này nhằm đàm bảo an toàn cho việc nuôi lồng bè, gỉàn bẻ vả bảo vệ cảnh quan mõi trường vùng biền ven bờ tĩnh Quảng Ninh. Các cơ sờ nuôi lổng bè, giàn bè chịu sự thanh tra, kiềm tra định kỳ hoặc đột xuất của các cơ quan chửc năng có thảm quyền, cùa Sờ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn và chính quyền địa phương cáp huyện, xă về việc tuân thủ Quy chuàn kỹ thuật địa phương. Các tồ chức, cá nhân nêu tại mục 1.2.2 phải thực hiện công bổ phù hợp Quy chuẳn này. Hồ sơ công bố hợp quy được gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triẻn Nông thôn để tiép nhận hồ sơ công bổ hợp quy của tổ chức, cá nhân theo quy đinh.
  2. TỔ CHỨC THựC HIỆN Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ tri phối hợp với các cơ quan chức nâng cở liên quan hưởng dẫn, triền khai và thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quàn lý tại từng thời điềm, Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thốn cỏ Ưách nhiệm kiến nghị ủy ban nhân dân tình sửa đỗi, bổ sung Quy chuẩn này cho phù hợp với thực té. Trong trường hợp các quy định tại Quy chuản này cỏ sự thay đồi, bỗ sung hoặc thay thế tht áp dụng theo quy đinh tại vân bản mới.

6. PHỤ LỤC: Bàng kê khai thông tin phao nồi, vật Bệu sữ dụng làm phao nỗỉ

TÀI LỆUTHAM KHẢO

  1. ASAHI/AMERICA, 2019. Polyethylene Physical Properties
  2. Cari Heywood Hobbs, 2012. The Beach Book : Science of the Shore. Columbia University Press, New York-195 pages
  3. Cõng ty nhựa Binh Minh, 2019. ống và phụ tùng ống nhựa HDPE - ISO 4427:2007
  4. EPS Industtry Allanace , 2016. Expanded Polystyrene (EPS) Geoíoam Applications & Technical Data, EPS Industry Alliance, Croíton.
  5. FAO, 2015. Aquaculture operations in tloating HDPE cages - A field handbook
  6. Gavatec A/S, 2019. PE100 Material properties.
  7. International Polymer Solutions Inc, 2019. Typical properties of polyethylene
  8. Marley Pipe Systems, 2010. HDPE Physical Properties
  9. Material Property Data, 2019a. Overvievv of materials for High Density Polyethylene (HDPE), Extruded.
  10. Material Property Data, 2019b. Overview of materials for High Density Polyethylene (HDPE), lnjection Molded.
  11. TCVN 7305-1:2008. Hệ thống ổng nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng

dùng để cấp nước - Phần 1: Quy định chung

  1. TCVN 9569:2013. Chát dẻo - tám đùn Potyetylen (HDPE) - yêu càu và phương phảp thử.

PHỤ LỤC. KÊ KHAI THÔNG TIN PHAO NỔI, VẬT LIỆU LẢM PHAO NỔI

  1. CÁC THÔNG TIN CHUNG
  1. Tên chủ cơ sờ nuôi lồng bè, giàn bè:
  2. Địa điểm nuôi:
  3. Mâ sổ lồng bẻ, giàn bè (nếu có):
  4. Hlnh thức, quy mô nuôi:
  5. Thời gian xây dựng lồng bẻ, giàn bẻ:

II. CÁC THÔNG TIN VÈ PHAO NỔI. VẬT LIỆU LÀM PHAO NỔI

STT

Đặc điểm phao nổi

Thông tin

1

Chùng loại vật liệu

2

Loại hlnh (lồng bẻ hay giàn bẻ)

3

Kich thước phao

4

Thời gian lắp đặt

5

Đơn vị cung cấp

1

Chủng loại vật liệu

2

Loại hlnh (lồng bẻ hay giản bè)

3

Kích thước phao

4

Thời gian lắp đặt

5

Đơn vị cung cấp

1

Chủng loại vật liệu

2

Loại hlnh (lòng bè hay giàn bè)

3

Kích thước phao

4

Thời gian lắp đặt

5

Đơn vị cung cáp

Quàng Ninh, ngày.. thảng năm

Đại điện cơ sờ nuôi lồng bẻ/gỉàn bò
(Kỷ, ghi rõ họ tên)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_30_signed.pdf · 7.1 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản