Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 31/2020/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Đặng Huy Hậu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/08/2020 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2021 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH Số: 31 /2020/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ninh, ngày 31 tháng 8 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3668/TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 8 năm 2020 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo số 214/BC-STP ngày 24 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản mặn, lợ tại Quảng Ninh: QCĐP 08: 2020/QN: Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản mặn, lợ tại Quảng Ninh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành và lộ trình thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
2. Lộ trình thực hiện:
a) Kể từ ngày Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi ưong nuôi ưồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh có hiệu lực: Các cơ sở nuôi trồng thủy sản lợ, mặn thực hiện đầu tư mới phải đáp ứng yêu cầu theo Quy chuẩn.
b) Kể từ ngày 01/01/2023: Các cơ sờ nuôi trồng thủy sản lợ, mặn đang sử dụng vật liệu làm phao nổi hiện có tại thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành phải thực hiện việc chuyển đổi toàn bộ vật liệu không phù hợp để đáp ứng yêu cầu Quy chuẩn này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu
CỌNG HOÀ XÃ HỌI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCĐP 08: 2020/QN
QUY CHUÃN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
VẺ VẬT LIỆU SỬ DỤNG LÀM PHAO NỐI TRONG NUÔI
TRỔNG THỦY SẢN LỢ, MẶN TẠI QUẢNG NINH
Local technical regulation on buoyant materíals in
aquaculture for brackish and saỉt water
in Quang Ninh province
QUẢNG NINH - 2020
I
Lời nói đầu
QCĐP 08:2020/QN do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nỗi trong nuôi trồng thủy sản lợ mặn tại Quàng Ninh biên soạn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình duyệt, ủy ban nhân dân tĩnh Quảng Ninh ban hành theo Quyết định số 31/2020 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020.
QUY CHUẢN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG yỀ VẢT LIỆU sử DỤNG
LÀM PHAO Nỏl TRONG NUÔI TRÒNG THỦY SẢN LỢ, MẶN TẠI
QUẢNG NINH
Local technical regulation on buoyant materíals in aquaculture for brackish and salt water in Quang Ninh province
- QUY ĐỊNH CHUNG Phạm vi điều Chính
Quy chuẩn này quy định những điều kiện đàm bảo an toàn và bảo vệ môi trường của phao nổi, vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thùy sàn mặn, lợ tại Quảng Ninh.
- Đối tượng áp dụng Các cơ sờ nuôi trồng thủy sản lợ, mặn bằng lồng bè, giàn bè có sử dụng phao nồi trẽn địa bàn tỉnh Quàng Ninh. Các cơ sở sản xuất, nhập khẩu phao nổi, vật liệu làm phao nồi trong nước, nhập khẩu từ nước ngoài để phục vụ nuôi trồng thủy sản trẽn địa bàn tình Quảng Ninh.
- Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phao nỗi, vật liệu làm phao nỗi trong nuôi trồng thủy sản: Là những dạng sản phẩm dùng để nâng toàn bộ công trình nuôi, vật tư, trang thiết bị, vật nuôi nỗi trên mặt nước.
- Cơ sờ nuôi lồng bè, giàn bè là nơi diễn ra hoạt động nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè, giàn bè do cá nhân hoặc tồ chức làm chủ.
- Nuôi trồng thủy sản lợ, mặn: là hình thức nuôi các đối tượng thủy sàn trên vùng nước lợ, vùng biển
- Độ bền uốn (Flexural strength): ứng suất uốn mà mẫu thử chịu được tại tải trọng tối đa đối với các kiểu phá hủy được chấp nhận
- Độ bền nén (Compressive strength): ứng suất nén tối đa chịu được bởi mẫu thừ.
- Độ bền kéo (Tensile strength): ứng suất lớn nhất mà mẫu thừ chịu được trong phép thử kéo
- Độ bền va đập (Impact strength): ứng suất lớn nhất mà mẫu thử chịu được trong phép thử va đập. Tài liệu viện dẫn
- Điều 38 của Luật thuỷ sàn năm 2017 - Đièu kiện nuôi trồng thuỷ sân
- Điều 34, 35, 36, 37, 38 của Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thí hành Luật Thủy sàn
- QUY ĐỊNH VÈ KỸ THUẬT Chỉ tiêu về đặc tính của các loại phao nổi, vật liệu làm phao nồi
Bảng 1. Quy định về đặc tính của phao nổi, vật liệu làm phao nỗi (Điều kiện thử nghiệm tại 23°C)Tinh chấtGiá trịTỷ trọng (kg/m3)< 1020Độ bền kéo tại điểm đàn hồi, MPa>2,69Độ bền kéo tại điểm tới hạn, MPa-7,6Độ bền va đập Charpy, kj/m2>2Độ bền nén tại điềm đàn hồi, MPa>4,0Độ bền uốn tại điềm đàn hồi, MPa> 13,8Hấp thụ nước (%/24h)<0,01Độ bền thời tiếtTổng năng lượng mặt trời > 3,5GJ/m2 (tương ứng với việc phơi hàng nãm dưới ánh nắng mặt trời gần vĩ tuyến 50 độ).Thời gan sừ dụngà 10 năm
Ghi chú: các tiêu chí về độ bền của phao nổi, vật liệu làm phao nổi được tồng hợp trên cơ sờ độ bền cùa nhựa HDPE theo Hướng dẫn của FAO, 2015 về Vận hành nuôi trồng thủy sản đối với các lồng nhựa HDPE
- Gia cố làm tăng độ bền của phao nổi
Các phao nỗi phải thường xuyên được kiềm tra, gia cố, chằng buộc chắc chắn vào lồng bè, giàn bè đàm bào an toàn khi gió bão. Khi bơm các vật liệu có tỷ trọng nhẹ vào phao nỗi để tăng độ nổi của phao, phải chú ỷ đến các van, mối ghép nối, đảm bảo phao không bị căng, nở, vỡ, làm tràn các vật liệu được bơm ra ngoài vùng biền.
- Ghi chép thông tin phao nồi, vật liệu làm phao nổi
Các cơ sở nuôi trồng thủy sàn phải ghi chép các thông tin liên quan đển hệ thống phao nổi cho lồng bè, giàn bè trong bàng kê khai thông tin phao nổi, vật liệu làm phao nổi (phụ lục). Đây là căn cứ quan trọng đề xác định thời gian sử dụng của phao nồi. Trưởng hợp phao nổi đang sử dụng nhưng được gia cố cần phải ghi rõ
trong bảng kê khai. Các cơ quan kiểm tra căn cứ vào thời gian sử dụng của phao nổi, vật liệu làm phao nồi ghi trong bàng kê khai, kết quả kiểm tra thực tế tại thực địa và khuyến cáo của nhà sản xuất đối với từng loại phao nồi đẻ quyết định việc thay thế phao nỗi ờ các cơ sờ nuôi trồng thủy sản.
- Quy định về lấy mẫu, phương pháp thử, phương pháp đánh giá
- Xác định tỷ trọng theo TCVN 6039-1:2008 (ISO 1183-1 : 2004) về Chất dẻo - Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp - Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.
- Xác định độ bền nén theo TCVN 10593: 2014 - Composite chất dẻo gia cường sợi - xác định tính chất nén trong mặt phẳng
- Xác định độ bèn uốn theo TCVN 10592:2014 - Composite chất dẻo gia cường sợi - xác định tính chất uốn
- Xác định độ bền kẻo theo TCVN 4501-1:2014 (ISO-527-1:2012; ISO - 527 - 2:2012) về Nhựa - Xác định độ bền kẻo
- Xác định độ bền va đập theo ISO 179-1:2010 (E) - Plastic - Detemnination of Charpy impact properties - Part 1: Non-instrument impacted test (Nhựa - Xác định các tính chất va đập Charpy - Phần 1: Thử nghiệm va đập không sử dụng thiết bị)
- Xác định độ hấp thụ nước theo TCVN 10521:2014 (ISO 62:2008) về Chất dẻo - Xác định độ hấp thụ nước.
- Thừ nghiệm bức xạ mặt trời theo ISO 16871 - Hệ thống ống nhựa và ống dẫn- ồng nhựa và phụ kiện - Phương pháp tiếp xúc với thời tiết trực tiếp (tự nhiên) hoặc TCVN 7699-2-5:2011 (IEC 60068-2-5 : 2010) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-5: Các thừ nghiệm - Thừ nghiêm Sa: Mô phỏng bức xạ mặt trời ở mức mặt đất và hướng dân thử nghiệm bức xạ mặt trời
- Xác định thời gian sử dụng: dựa trên ghi chép, kê khai về phao nồi, vật liệu nổi theo mẫu ờ Phụ lục
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ Công bố hợp quy
Phao nổi, vật liệu làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sàn mặn, lợ tại Quảng Ninh phài được công bố phù hợp quy chuẩn này.
- Biện pháp công bố hợp quy
Các tổ chức, cá nhân ờ mục 1.2.2 công bố hợp quy theo biện pháp: Kết quả tự đánh giá sự phù hợp cùa tồ chức, cá nhân.
- Trình tự công bố họp quy
Trình tự công bố hợp quy và hồ sơ cõng bố hợp quy theo quy định tại khoản 3, 4 điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 về việc sừa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá phù hợp với tiêu chuẩn, Quy chuần kỹ thuật.
Sờ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn Quàng Ninh tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của các tổ chức, cá nhân đãng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
- Đánh giá sự phù hợp Phương thức đánh giá sự phù hợp
Các tỗ chức, cá nhân ở mục 1.2.2 đánh giá sự phù hợp theo phương thức:
- .Đối với sản phẩm sản xuất trong nước: Thực hiện theo phương thức 1 (Thừ nghiệm mẫu điển hình).
- . Đổi vởi sản phẩm nhập khẩu: Thực hiện theo phương thức 7 (Thừ nghiệm đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa).
- Trình tự đảnh giá sự phù hợp
Nội dung, trình tự và nguyên tắc đánh giá sự phù hợp theo quy định tại phụ lục II Thông tư sổ 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá phù hợp với tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật.
- Quy định về thu gom, xừ lý vật liệu từ phao nồi đã sừ dụng
Các phao nổi bị hỏng nát, hết thời hạn sừ dụng, cơ sở nuôi trổng thủy sản phải thu gom các vật liệu này chuyền về đất liền xử lý, tiêu hủy theo quy định cùa pháp luật về bào vệ môi trường (thực hiện theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phũ về quàn lý chất thài và phế liệu và Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 15/5/2109 của Chính phủ về sửa đồi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường). Không được đẻ các vật liệu này trôi nổi gây cản trở giao thông thủy, ảnh hưởng đến cành quan, môi trường.
- TRÁCH NHIỆM CÙA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Tổ chức, cá nhân nêu tại mục 1.2.1 có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Quy chuẩn này nhằm đảm bảo an toàn cho việc nuôi lồng bè, giàn bè và bảo vệ cành quan môi trường vùng biển ven bờ tĩnh Quảng Ninh. Các cơ sờ nuôi lồng bè, giàn bè chịu sự thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của các cơ quan chức năng có thầm quyền, của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chính quyền địa phương cấp huyện, xã về việc tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật địa phương. Các tồ chức, cá nhân nêu tại mục 1.2.2 phải thực hiện cõng bố phù hợp Quy chuẩn này. Hồ sơ công bố hợp quy được gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triẻn Nông thôn để tiếp nhận hồ sơ công bổ hợp quy cũa tổ chức, cá nhân theo quy định.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN Sờ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn, triển khai và thực hiện Quy chuần này. Cân cứ vào yêu cầu quản lý tại từng thời điềm, Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn có trách nhiệm kiến nghị ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này cho phù hợp với thực tế. Trong trường hợp các quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới.
6. PHỤ LỤC: Bảng kê khai thông tin phao nổi, vật liệu sừ dụng làm phao nổi
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- ASAHI/AMERICA, 2019. Polyethylene Physical Properties
- Carl Heywood Hobbs, 2012. The Beach Book : Science of the Shore. Columbia University Press, New York-195 pages
- Công ty nhựa Bình Minh, 2019. ống và phụ tùng ống nhựa HDPE - ISO 4427:2007
- EPS Industtry Allanace , 2016. Expanded Polystyrene (EPS) Geotoam Applications &Technical Data, EPS Industry Alliance, Crotton.
- FAO, 2015. Aquaculture operations in íloating HDPE cages - A tield handbook
- Gavatec A/S, 2019. PE 100 Material properties.
- International Polymer Solutions Inc, 2019. Typical properties of polyethylene
- Marley Pipe Systems, 2010. HDPE Physical Properties
- Material Property Data, 2019a. Overview of materials for High Density Polyethylene (HDPE), Extruded.
- Material Property Data, 2019b. Overvievv of materials íor High Density Polyethylene (HDPE), lnjection Molded.
- TCVN 7305-1:2008. Hệ thống ổng nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - Phần 1: Quy định chung
- TCVN 9569:2013. Chất dẻo - tấm đùn Polyetylen (HDPE) - yêu cầu và phương pháp thử.
PHỤ LỤC. KÊ KHAI THÔNG TIN PHAO NỒI, VẬT LIỆU LÀM PHAO NỔI
- CÁC THÔNG TIN CHUNG
- Tên chủ cơ sờ nuôi lồng bè, giàn bè:
- Địa điểm nuôi:
- Mã số lồng bẻ, giàn bè (nếu có):
- Hình thức, quy mô nuôi:
- Thời gian xây dựng lồng bè, giàn bè:
II. CÁC THÔNG TIN VẺ PHAO NỔI, VẬT LIÊU LÀM PHAO NỔI
STTĐặc điếm phao nốiThông tin1Chùng loại vật liệu2Loại hình (lồng bè hay giàn bè)3Kích thước phao4Thời gian lắp đặt5Đơn vị cung cấp1Chủng loại vật liệu2Loại hình (lổng bè hay giàn bè)3Kích thước phao4Thời gian lắp đặt5Đơn vị cung cấp1Chủng loại vật liệu2Loại hình (lồng bè hay giàn bè)3Kích thước phao4Thời gian lắp đặt5Đơn vị cung cấp
Quảng Ninh, ngày.. tháng nàmĐại điện cơ sờ nuôi lồng bè/giàn bè(Ký, ghi rõ họ tên)
Lược đồ văn bản
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thủy sản lợ, mặn tại Quảng Ninh
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu:
- 31/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 31/08/2020
- Người ký:
- Đặng Huy Hậu
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Chưa xác định
- 68/2006/QH11 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
- 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.