Quyết định 2510/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 2510/QĐ-BCT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công Thương |
| Người ký | Lý Quốc Hùng |
| Ngày ban hành | 29/09/2023 |
| Ngày hiệu lực | 29/09/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
BỘ CÔNG THƯƠNG
_________
Số: 2510/QĐ-BCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phâm
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 43/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
Xét Đơn đề nghị của Công ty TNHH Công nghệ NHONHO đăng ký thay đổi, bổ sung chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm; Đơn đề nghị số 354-23/NHO-CV ngày 22 tháng 9 năm 2023 đề nghị đính chính bổ sung Phụ lục tại Quyết định số 2381/QĐ-BCT chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ QLNN.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Bộ Y tế; Bộ NN&PTNT (để biết); - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (để đăng tải); - Lưu: VT, K.HCN, vietvi.
TUQ. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG
VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Lý Quốc Hùng
DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 2510/QĐ-BCT ngày 29 tháng 9 năm 2023)
TT
Phạm vi áp dụng
Tên chỉ tiêu được chỉ định
Phương pháp thử
Giới hạn phát hiện
I
Lĩnh vực vi sinh
1
Sữa chế biến; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Định lượng vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C
ISO 4833-1:2013/
Amd1:2022
10 CFU/g,
1 CFU/mL
2
Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 21528-2:2017
1 CFU/mL
10 CFU/g
3
Định lượng Coliform bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
1 CFU/mL
10 CFU/g
4
Phát hiện Coliform bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006)
eLOD50=3
CFU/g (ml)
5
Định lượng Escherichia coli dương tính P-glucuronidase bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C
TCVN 7924-2:2008
(ISO 16649-2:2001)
1 CFU/mL
10 CFU/g
6
Phát hiện Escherichia coli giả định-kỹ thuật đếm số có xác suất lớn
TCVN 6848:2007 (ISO 7251:2005)
eLOD50=3
CFU/g (ml)
7
Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C
ISO 7932:2004/
Amd1:2020
1 CFU/mL
10 CFU/g
8
Định lượng Clostridium perfringens bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 7937:2004
1 CFU/mL
10 CFU/g
9
Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase trên đĩa thạch baird-parker
ISO 6888-1:2021
1 CFU/mL
10 CFU/g
10
Phát hiện Salmonella spp.
ISO 6579-1:2017/ Amd1:2020
eLOD50=3
CFU/25g (25ml)
11
Phát hiện Listeria monocytogenes
ISO 11290-1:2017
eLOD50=3
CFU/25g (25ml)
12
Định lượng Listeria monocytogenes - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 11290-2:2017
1 CFU/mL
10 CFU/g
13
Sữa chế biến
Định lượng nấm men và nấm mốc bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc (aw>0,95)
TCVN 8275-1:2010
(ISO 21527-1:2008)
1 CFU/mL
14
Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Định lượng nấm men và nấm mốc bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc (aw<0,95)
TCVN 8275-2:2010 (ISO 21527-2:2008)
10 CFU/g
15
Bia; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia) - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
TCVN 7902:2008
(ISO 15213:2003)
1 CFU/mL
10 CFU/g
16
Định lượng Staphylococcus aureus
AOAC 975.55
1 CFU/mL
10 CFU/g
II
Lĩnh vực hóa
1
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Aftoxin B1, B2, G1, G2 và Aftoxin tổng số bằng phương pháp HPLC-FLD
MKL-HH307
Ref: TCVN 7596:2007
ISO 16050:2003
B1: 0,5 μg/kg
B2: 0,5 μg/kg
G1: 0,5 μg/kg
G2: 0,5 μg/kg
2
Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Tinopal CBS-X. Phương phap HPLC- FLD.
MKL-HH329 Ref. Food additives & contaminants: Part A, 2014 vol.31, no. 9, 1451-1459
20 μg/kg
3
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Borat. Phương pháp ICP-MS.
MKL-HH284 (Ref. Vietnamese Journal of Food Control, Vol. 4, No. 2, 2021)
16 mg/kg
DANH MỤC CHỈ TIÊU ĐÃ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Tại Quyết định số 2041/QĐ-BCT ngày 05 tháng 10 năm 2022)
(Kèm theo Quyết định số: 2510/QĐ-BCT ngày 29 tháng 9 năm 2023)
TT
Phạm vi áp dụng
Tên chí tiêu được chí định
Phương pháp thử
Giới hạn phát hiện
I.
Lĩnh vực vi sinh
1
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C
ISO 4833-1:2013/
Amd1:2022
10 CFU/g,
1 CFU/ml
2
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 21528-2:2017
10 CFU/g,
1 CFU/ml
3
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng Coliform bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
TCVN 6848:2007
(ISO 4832:2006)
10 CFU/g,
1 CFU/ml
4
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp phát hiện Coliform bằng kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất
TCVN 4882:2007
(ISO 4831:2006)
0 MPN/g (ml)
5
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng Escherichia coll dương tính β - glucuronidase bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C
TCVN 7924-2:2008
(ISO 16649-2:2001)
10 CFU/g,
1 CFU/ml
6
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp phát hiện Escherichia coli giả định- Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn
TCVN 6846:2007
(ISO 7251:2005)
g(ml)
7
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng
Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc (aw>0,95)
TCVN 8275-1:2010'>TCVN 8275- 1:2010
(ISO 21527- 1:2008)
1 CFU/ml
8
Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc (aw<0,95)
TCVN 8275-2:2010'>TCVN 8275- 2:2010
(ISO 21527-2:2008)
10 CFU/g
9
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp định lượng Clostridium perfringens bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 7937:2004
10 CFU/g,
1 CFU/ml
10
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30°C
ISO 7932:2004/
Amd1:2020
10 CFU/g,
1 CFU/ml
11
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia) Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 15213:2003
10 CFU/g,
1 CFU/ml
12
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phương pháp phát hiện Salmonella spp
ISO 6579-1:2017/
Amd1:2020
eLOD50=3
CFU/25g(ml)
13
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Phát hiện Listeria monocytogenes
ISO 11290-1:2017
eLOD50=3
CFU/25g (ml)
14
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng Listeria monocytogenes
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ISO 11290-2:2017
10 CFU/g,
1 CFU/ml
15
Nước giải khát
Phát hiện và đếm E.coli và vi khuẩn Coliform
ISO 9308-1:2014/
Amd.1:2016
1 CFU/ml
16
Nước giải khát
Phát hiện và định lượng cầu khuẩn đường ruột
ISO 7899-2:2000
1 CFU/ml
17
Nước giải khát
Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa
ISO 16266:2006
1 CFU/ml
18
Bia; Nước giải khát; Sữa tươi tiệt trùng; Dầu thực vật; Bánh bông lan
Định lượng Staphylococci có dương tính Coagulasepositive trên đĩa thạch baird - parker
ISO 6888-1:2021
10 CFU/g,
1 CFU/ml
II.
Lĩnh vực hóa
19
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng nhóm Beta Lactam (Amoxicillin, Ampicillin, Cefalexin, Penicillin G, Oxacillin, Cloxacillin, Dicloxacillin) Phương pháp LC/MS/MS
MKL-HH614 Ref. Food Additives & Contaminants: Part A 35(4) January 2018
1 μg/kg,
Sữa dạng lỏng
1 μg/L
20
Sữa chế biến
Xác định dư lượng Macrolide và Lincosamide (Erythomycin, Tylosin, Lincomycin, Tilmiconsin, Spiramycin)
Phương pháp LC/MS/MS
MKL-HH615 Ref. CLG-MAL1.02 30/07/2007
10 μg/kg,
Sữa dạng lỏng
10 μg/L
21
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng nhóm Aminoglycoside (Streptomycin, Dihydrotreptomycin, Spectinomycin, Gentamycin, Neomycin, Aspramycin)
Phương pháp LC/MS/MS
MKL-HH633
Ref CLG-AMG2.07 04/06/2015
100 μg/kg,
Sữa dạng lỏng
100 μg/L
22
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng Melamine
Phương pháp LC/MS/MS
MKL-HH621
Ref. TCVN
9048:2012
50 μg/kg,
Sữa dạng lỏng
50 μg/L
23
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng Aflatoxin MI
Phương pháp LC/MS/MS
MKL-HH619
Ref. TRAC-2008-393.R1
0,15 μg/kg
24
Nước giải khát;
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Cyclamate
Phương pháp HPLC
TCVN 8472:2010
37,3 mg/kg,
Nước giải khát
37,3 mg/L
25
Nước giải khát; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Natri benzoat, Kali sorbate bằng phương pháp HPLC- MWD
MKL-HH332 Ref. TCVN 8122:2009
Natri benzoat:
5 mg/kg,
Kali sorbate:
3 mg/kg;
Nước giải khát Natri benzoat:
5 mg/L,
Kali sorbate:
3 mg/L,
26
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
Xác định hàm lượng Ochratoxin A bằng phương pháp HPLC-FLD
TCVN 9524:2012
(EN 14133:2009)
0,5 μg/L
27
Nước giải khát; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Sunset yellow, Tartrazine, Amaranth, Ponceau 4R, Azorubin, Allura red, Indigotine, Erythrosine B, Quinoline yellow, Orangell sodium bằng phương pháp HPLC- DAD
MKL-HH301
Ref. TCVN
5517:1991
5,0 mg/kg;
Nước gải khát:
5,0 mg/l
28
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Aftoxin B1, B2, G1, G2 và Aftoxin tổng số bằng phương pháp HPLC-FLD
MKL-HH307
Ref: TCVN 7596:2007
ISO 16050:2003
0,5 μg/kg
29
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
Xác định hàm lượng Alcohol, Aldehyde, Ester, Rượu bậc cao bằng phương pháp GC-FID
MKL-HH712
Ref. QCVN
6-3:2010/BYT
Ethanol: 0,10 % (v/v) Methanol: 2,5 mg/L, Acetaldehyde: 1,5 mg/L,
Ethyl acetate: 1,5 mg/L,
Isobutanol: 1,5 mg/L, Furfural: 1,5 mg/L
30
Sữa chế biến
Xác định dư lượng thuốc BVTV (Bifenthrin, Phenothrin, Lambda- Cyhalothrin, Permethrin, Cyfluthrin, Cypermethrin, Etofenprox, Fenvalerate, Deltamethrin, Endosulfan, Aldrin, Dieldrin, chlordane, DDT) bằng phương pháp GC-MS
AOAC 2007.01
10 μg/kg,
Sữa dạng lỏng
10 μg/L
31
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
Xác định độ cồn bằng phương pháp tỷ trọng và cồn kế
TCVN 8008:2009
-
32
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
Xác định hàm lượng Methanol bằng phương pháp UV-Vis
MKL-HH222
Ref: TCVN 9637- 7:2013, TCVN 8008:2009
80 mg/L
33
Rượu, cồn và đồ uống có cồn
Xác định hàm lượng SO2
AOAC 940.20
10 mg/L
34
Bia
Xác định hàm lượng CO2
TCVN 5563:2009
-
35
Nước giải khát
Xác định hàm đường tổng số, đường khử
TCVN 4594:1988
Đường tổng: 0,5 g/100ml
Đường khử: 0,4 g/100ml
36
Nước giải khát
Xác định axit tổng số
TCVN 4589:1988
0,015 g/100ml
37
Bánh, mứt, kẹo
Xác định độ ẩm
TCVN 4069:2009
0,05%
38
Bánh, mứt, kẹo
Xác định tro không tan trong axit clohydric
TCVN 4071:2009
0,02%
39
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng đường tổng số
TCVN 4074:2009
0,5%
40
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng đường khử
TCVN 4075:2009
0,8%
41
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng chất béo
TCVN 4072:2009
0,04%
42
Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng axit
TCVN 4073:2009
0,03%
43
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và tính protein thô
MKL-HH 866
0,2%
44
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Tro tổng
MKL-HH 867
0,03%
45
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Ẩm
MKL-HH 868
0,2%
46
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Béo
MKL-HH 869
0,1%
47
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng chất khô tổng số
TCVN 8081:2013
(ISO 6734:2010)
Sữa dạng rắn: 0,3% Sữa dạng lỏng:
0,3 g/100ml
48
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng protein
TCVN 8099-1:2015
Sữa dạng rắn: 0,1% Sữa dạng lỏng:
0,1 g/100ml
49
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng béo
TCVN 6688-1:2007
Sữa dạng rắn: 0,2% Sữa dạng lỏng:
0,2 g/100ml
50
Sữa chế biến
Xác định tỷ trọng
TCVN 5860:2007
-
51
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng Nito protein
TCVN 8099-5:2009
Sữa dạng rắn: 0,1% Sữa dạng lỏng:
0,1 g/100ml
52
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng Canxi
TCVN 6838:2011
Sữa dạng rắn:
30 mg/100g Sữa dạng lỏng:
30 mg/100ml
53
Sữa chế biến
Xác định hàm lượng Phospho
TCVN 6271:2007
Sữa dạng rắn:
10 mg/100g; Sữa dạng lỏng:
10 mg/100ml
54
Dầu thực vật
Xác định trị số axit và độ axit - F.F.A. (as Oleic acid)
TCVN 6127:2010
-
55
Dầu thực vật
Xác định tạp chất
TCVN 6125:2010
-
56
Dầu thực vật
Xác định hàm lượng Peroxide
TCVN 6121:2018
0,05 meq/kg
57
Dầu thực vật
Xác định chỉ số Iodine
TCVN 6122:2015
-
58
Dầu thực vật
Xác định hàm lượng ẩm
TCVN 6120:2018
0,016%
59
Dầu thực vật
Xác định chỉ số xà phòng hóa
TCVN 6126:2015
-
60
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm bằng nhựa trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Xác định hàm lượng Chì (Pb)
Phương pháp thử vật liệu
Phương pháp GF-AAS
QCVN
12-1:2011/BYT
Pb: 0,07 μg/g
61
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm bằng nhựa trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Xác định hàm lượng
Cadinii (Cd)
Phương pháp thử vật liệu
Phương pháp GF-AAS
QCVN
12-1:2011/BYT
Cd: 0,01 μg/g
62
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm bằng giấy và cactong trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg) trong dịch chiết nước bằng phương pháp CV-AAS
TCVN 10092:2013
(EN 12497:2005)
0,075 mg/kg
63
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm bằng giấy và cactong trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Xác định hàm lượng Chì (Pb) trong dịch chiết nước bằng phương pháp GF-AAS
TCVN 10093:2013
(EN 12498:2005)
Pb: 0,2 mg/kg
64
Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm bằng giấy và cactong trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý.
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) trong dịch chiết nước bằng phương pháp GF-AAS
TCVN 10093:2013
(EN 12498:2005)
Cd: 0,03 mg/kg
65
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Asen (As) bằng phương pháp Hydride-AAS
AOAC 986.15
10 μg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
10 μg/L
66
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Thủy ngân (Hg) bằng phương pháp CV-AAS
AOAC 971.21
10 μg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
10 μg/L
67
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phương pháp GF-AAS
AOAC 999.11
16 μg/kg,
Sữa 3,3 μg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
16 μg/L
68
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) bằng phương pháp GF-AAS
AOAC 999.11
2 μg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
2 μg/L
69
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Đồng (Cu) bằng phương pháp F- AAS
AOAC 999.11
Cu: 2,0 mg/kg;
Thực phẩm dạng lỏng
Cu: 0,2 mg/L
70
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Kẽm (Zn) bằng phương pháp F- AAS
AOAC 999.11
Zn: 2,0 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
Zn: 0,2 mg/L
71
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng sắt (Fe) bằng phương pháp F-AAS
AOAC 999.11
Fe: 3,3 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
Fe: 1 mg/L
72
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có còn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Natri (Na) bằng phương pháp F- AAS
TCVN 10916:2015
Na: 5 mg/kg, Thực phẩm dạng lỏng
Na: 5 mg/L
73
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Kali (K) bằng phương pháp F-AAS
TCVN 10916:2015
K: 30 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
K: 30 mg/L
74
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Mangan (Mn) bằng phương pháp F-AAS
TCVN 10916:2015
Mn: 1 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
Mn: 1 mg/L
75
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Canxi (Ca) bằng phương pháp F- AAS
TCVN 10916:2015
Ca: 3 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
Ca: 3 mg/L
76
Bia; Rượu, cồn và đồ uống có cồn; Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Magie (Mg) bằng phương pháp F-AAS
TCVN 10916:2015
Mg: 5 mg/kg,
Thực phẩm dạng lỏng
Mg: 5 mg/L
77
Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng As, Pb, Cd, Hg bằng phương pháp ICP-MS
MKL HH960
Ref AOAC
2013.06
As: 3 μg/kg,
Pb: 7 μg/kg,
Cd: 3 μg/kg,
Hg: 6 μg/kg
78
Nước giải khát; Sữa chế biến; Dầu thực vật; Bột, tinh bột; Bánh, mứt, kẹo
Xác định hàm lượng Natri (Na), Kali (K), Canxi (Ca), Magie (Mg), sắt (Fe), Mangan (Mn), Kẽm (Zn), Đồng (Cu), Bo (B).
Phương pháp ICP-MS
MKL HH952
Ref AOAC
2015.06
Na, Ca: 6,0 mg/kg,
K, Mg: 20 mg/kg,
Fe: 3,3 mg/kg,
Mn, Cu: 0,12 mg/kg, Zn: 15 mg/kg
B: 30 mg/kg
79
Bột, tinh bột
Xác định hàm lượng Ethylen Oxide và 2-ChloroEthanol Phương pháp GC-MS/MS
MKL-HH752 Ref.
EURL-SRM (Ver 1.1, December 2020)
EO: 3,0 μg/kg, 2-
CE: 1,64 μg/kg (tính theo EO)
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Quyết định 2510/QĐ-BCT của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Công Thương
- Số hiệu:
- 2510/QĐ-BCT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 29/09/2023
- Lĩnh vực:
- Thực phẩm – Dược phẩm
- Người ký:
- Lý Quốc Hùng
- Ngày hiệu lực:
- 29/09/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.