📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp 1 tại các cấp ở địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

📄 Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 15/02/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu13/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýLưu Xuân Vĩnh — Chủ tịch
Ngày ban hành15/02/2019
Ngày hiệu lực25/02/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp 1 tại các cấp ở địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ,
giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác
kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I
tại các cấp ở địa phương trên đỉa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DẲN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 311 /TTr-STC ngày 29 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cỡ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị dự toán cấp I (kể cả đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách) được ủy ban nhân dân tỉnh và ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao dự toán ngân sách.

2. Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố; Kho bạc Nhà nước các cấp ở địa phương.

3. Đơn vị sử dụng ngân sách; tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I I

1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo mẫu quy định tại Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 342/2016/TT-BTC; đồng thời, gửi cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch kèm theo các tài liệu thuyết minh cơ sở phân bổ, giao dự toán theo phụ lục đính kèm (từ mẫu biểu số 01 đến mẫu biểu số 10) ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện; các văn bản liên quan (nếu có) làm cơ sở xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.

Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì lập theo các mẫu biểu nêu trên.

2. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ của đơn vị dự toán cấp I, cơ quan tài chính cùng cấp phải thực hiện kiểm tra dự toán đơn vị dự toán cấp I đã giao cho các đơn vị sử dụng ngân sách về tính chính xác, khớp đúng cả về tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi với dự toán cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị dự toán cấp I:

a) Trường hợp phát hiện việc giao dự toán của đơn vị dự toán cấp I không đúng tổng mức và chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ thu, chi của dự toán ngân sách đã được cấp có thẩm quyền giao hoặc không đúng chính sách, chế độ quy định, cỡ quan tài chính yêu cầu đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại dự toán đã giao. Chậm nhất trong phạm vi 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của cơ quan tài chính, đơn vị dự toán cấp I điều chỉnh lại theo ý kiến của cơ quan tài chính và gửi quyết định giao dự toán điều chỉnh cho cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch theo quy định;

b) Trường hợp đơn vị dự toán cấp I không thống nhất với yêu cầu của cơ quan tài chính, thì đơn vị dự toán cấp I báo cáo ủy ban nhân dân cùng cấp để xem xét, quyết định. Trong thời gian chờ (|quyết định của ủy ban nhân dân cùng cấp, thì đơn vị không được phép chi đối với số dự toán chi ngân sách cơ quan tài chính yêu cầu điều chỉnh lại.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể thuộc tĩnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Lưu Xuân Vĩnh

Số thứ tự mẫu bỉều

Nội dung mẫu biểu

Mầu biểu số 01

Thuyết minh phân bố dự toán sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghê

Mầu biểu số 02 bao gồm: - Mẩu biểu số 02.1 - Mẩu biểu số 02.2

Thuyết minh phân bố dự toán sự nghiệp khoa học và công nghệ

Mẩu biểu số 03 bao gồm: - Mầu biểu số 03.1 - Mầu biểu số 03.2

Thuyết minh phân bồ dự toán sự nghiệp y tế

Mâu biêu sô 04

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp văn hóa, thông tin

Mau biễu số 05

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp phát thanh, truyền hình

Mau biểu số 06

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp thể dục thế thao

Mầu biểu số 07 bao gồm: - Mầu biểu số 07.1 - Mau biểu số 07.2

Thuyết minh phân bổ dự toán sự nghiệp môi trường

Mầu biểu số 08 bão gồm: - Mầu biểu số 08.1 - Mẩu biểu số 08.2

Thuyết minh phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế; chi thường xuyên NSNN cho các đơn vị sự nghiệp kinh tế

Mâu biêu sô 09 bao gôm: - Mau biểu số 09.1 - Mầu biểu số 09.2 - Mầu biểu số 09.3

Thuyết minh phân bổ dự toán chi quản lý hành chính (trong đó: QLNN, Đảng, tổ chức chính trị xã hội sử dụng mẫu biêu 09.1 và 09.2; tổ chức chính trị xã hội - nghê nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sủ dụng mẫu biểu 09.3).

Mau biểu số 10

Thuyết minh phân bổ chi đảm bảo xã hội

PHỤ LỤC

u BIỂU THUYẾT MINH CĂN cứ PHÂN BỎ, GIAO Dự TOÁN heo Quyết định sổẬb../2ỒỈ9/QĐ-ƯBND ngồyjs. tháng 02 năm 20ĩ9 của UBND tinh Ninh Thuận)

Ghi chủ:

  • Theo các lĩnh vực chi thường xuyên, các đơn vị áp dụng các mâu biếu liên quan nêu trên;
  • Các mâu biếu có chỉ tiêu liên quan đến biên chế, quỹ lương: Thuyết mỉnh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương áp dụng và các chi phỉ tính theo lương (lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp);
  • Nhiệm vụ đặc thù, kinh phỉ giao không thường xuyên (không thực hiện tự chủ): Ghì rõ tên nhiệm vụ, dự toán, chủ trương cho phẻp của cấp cỏ thâm quyển

Máu biểu số Ola

IHL ÍÉI MÍNH**HÂN BÓCHl sụ NGH1ẸP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÊ

STT

Tên đơn vị

Ước thực hiện năm.... (nAm hiện hành)

Tẳng nguồn tài chinh cũn đơn vị

Chi

Chênh lệch thu - chi

Chi từ nguồn thu được đề lại

Chi từ nguồn NSNN hồ trự

Tồng cộng

Dự toin NSNN giao

Thu từ các hoạt động' cung cáp dịch vụ công theo khunggiấ NN quy định

Thu địch vp tuyển sinh

Thu từ các hoft động dịch vụ ichic

Tỗng cộng

Chi thưởng xuyên

Chi kh6ng rx

Tổng cộng

Chỉ pht chưa kết cíu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp cống

Kinh phí thực hiện các chính sách cho bọc sinh, sình viên

Chi không thường xuyỉn

Quỹ lương

Chl hoạt động chuyên mãn, chỉ phí quãn lý

Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quân lý

Cáp bù học pht cho học sinh, sinh viên

Cấp bà kinh phi sinh viên sư phạm

Chinh lích cho học sinh dân tộc

Chính sich khícđưực nhà nước cáp kinh phí™

Vốn đốt ứng các dự án ODA

CícĐeốn được Thù tướng Chinh phù giao (chi tiết từng Đề in)

Hỗ trự KP không thuửng xuyên khíc

A

B

1=2+3+ 4+5.

2

3

4

5

6=7-8+9

7

8

9

10=11+ ... +19

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỎNG CÔNG

I

Đon vị tự đảm báo kinh phỉ hoạt động thường xuyên và chi đầu tu

Đơn vi A

2

ĐơnvìB

n

Đơn vì tự đàm bào kinh phỉ hoạt động thường xuyên

1

Đơn vị A

2

ĐơnvịB

m

Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phỉ hoạt động

1

Đơn vj A

2

ĐơnviB

IV

Đon vi đo NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động

1

Đơn vi A

2

Đơn vi B

V

Các đon vị khác

1

Đon vị A

2

Đơn vị B

VI

Mau biểu sổ Olb

THUYẼT MINH PHÂN Bõ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ

STT

Tên đon vị

Dự toán năm nay

L Tẩng nguồn tài chính của đơn vị

IL Dự toán chi

Dự kiến chênh lệch thu - chi

Chi từ nguồn thu được để lại

Chỉ tfr nguồn NSNN hỗ trợ

Tồng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoịtđộng cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy đinh

Thu djch vụ tuyển sinh

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác

Tỗng cộng

Chỉ thưởng xuyên

Chi không TX

Tồng cộng

Chỉ phỉ chưa kết cáu trong giá, phỉ dịch vụ sự nghiệp công

Kinh phí thực hiện các chỉnh sách cho học sinh, sinh viên

Chỉ không thường xuyên

Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quin

■ị

Quỹ lương

Chi hoạt động chuyên thôn, chỉ phí quàn lý

Cấp bù học phí cho học sinh, sinh viên

Cấp bù kỉnh phỉ sinh viên sư phạm

Chính sách cho học sinh dân tộc

Chính sách khác được nhh nước cáp kinh phi

Vốn đổi ứng các dự ỉn ODA

Các Đe án được Thù tướng Chỉnh phủ giao (chỉ tiết từng Đề

Hỉ trự KP khống thường xuyên khảc

A

B

21=21+.., +24

22

23

24

25

26=27+2 8+29

27

28

29

30-31 f 39

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

TỎNG CỘNG

I

Đơn vị tự đảm bảo kỉnh phí hoạt động thưởng xuyên và chi đầu tư

1

Đơn vị A

2

Đơn vị B

u

Đơn vi tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên

1

Đơn vj A

2

Đơn vị B

111

Đơn vị tự đảm bảo một phần kinh phỉ hoạt động

1

Đơn vị A

2 ..

Đon vị B

IV

Đơn vị do NSNN đám bảo kình phí hoạt động

1

Đơn vị A

2

Đơn vị B

V

Các đơn vị khác

] .

Đơn vị A

2 .

Đơn vị B

Mau biểu số 02.1

CHỪƠb'G

THUYẾT MINH PHÂN BÔ Dự TOÁN CHI sự NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

TT

Nội dung

Dự toán giao năm

Tổng số phẫn bổ đợi..

Trong đó

Dự toán còn lại chưa phân bổ

Đom vị A

Đom vị B

....

A

Đ

1

2

3

4

5

6

Tổng số

I

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)

z/

Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia

Loại Khoán (vỉ dụ

Loạ i 370 Khoán 37 ĩ)

1

Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước

1.1

Kin ì phí khoán chi

1.2

Kinh phí không khoán chi

2

Nhiêm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay

2.1

Kinh phí khoán chi

2.2

Kỉnh phí không khoán chi

ỉ. 2

Nhìịm vụ KHCN cấp bộ

Loại Khoán (ví dụ

Loại 370 Khoán 37Ĩ)

1

Nhiệm vụ chuyền tiếp từ năm trước

1.1

Kinh phí khoán chi

1.2

Kinh phí không khoán chi

2

Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay

2.1

Kinh phí khoán chi

2.2

Kinh phí không khoán chi

ỉ. 3

Nhiệm vụ KHCN cáp cơ sở

Loại Khoản (vỉ dụ

Loại 370 Khoản 37ĩ)

ì

Nhiệm vụ chuyền tiếp từ năm trước

TT

Nội dung

Dự toán giao năm

Tổng số phân bể đựt...

Trong đó

Dự toán còn lại chưa phân bồ

Đon v| A

Đon vị B

....

1.1

Kình phí khoán chi

1.2

Kinh phí không khoán chi

2

Nhiệm vụ bát đầu thực hiện từ năm nay

2.1

Kỉnh phỉ khoán chi

2.2

Kinh phí không khoán chi

11

Kinh phí thường xuyên (chia theo loại, Khoản)

Loại Khoản (vỉ dụ

Loại 370 Khoản 37ỉ)

Aỉ

Tiền lương và hoạt động bộ mảy

Kinh phí tự chủ tài chinh

Kinh phí không tự chủ tài chỉnh

1

Tiền lương, tiền công

2

Hoạt động bộ máy

/12

Hoạt động thường xuyên theo chức năng

Kinh phi tự chù tài chinh

Kỉnh phỉ không tự chủ tài chỉnh

A3

Kình phí thường xuyên khác (kinh phi không tự chủ)

111

Kinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)

Aỉ

Hợp tác quốc tể

1

- Đoàn ra

2

- Đoàn vào

3

- Hội nghị, Hội thảo quốc tế tố chức tại VN

4

- Niên liễm tham gia các tổ chức quôc tê

5

- Vốn dối ứng thực hiện các dự án nước ngoài

A2

Tâng cường cơ sớ vật chát, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN

1

Tăng cường co sờ vật chất, trang thiết bj cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước

—í—

TT

Nội dung

Dự toán giao năm

Tổng sổ phân bể đựt...

Trong đó

Dự toán còn lại chưa phân bổ

Đơn vị A

Đơn vị B

....

2

Tăng cường cơ sờ vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay

Sửa chữa, chống xuống cấp

1

Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước

2

Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay

Mẩu biểu số 02.2

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN CHI sự NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

TT

Nội dung

Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (sỗ ngày tháng năm)

Thời gian thực hiện

Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiêm vụ

Đơn vị chủ trì

Tông so

Nguồn NSNN

Nguồn khác

Tổng sổ

Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều

Dự kỉến phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến thực hiện cua năm ... (năm hiện hành)

A

B

1

2

3

4

5

6

7=4-5-6

8

9

10

Tổng cộng

A

Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia

I

Nhiệm vụ chuyển tiếp

Loại Khoản

1

Tên đơn vi dự toán

LI

Nhiệm vụ

1.2

Nhiệm vụ

. 2

Tên đơn vị dự toán

....

n

Nhiệm vụ mở mới

Loại Khoản

TT

Nội dung

n Ắ, ,

ị)uyci Uịiiủ

phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)

Thời gian thực hiện

Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ

Đơn vị chủ trì

Tổng số

Nguồn NSNN

Nguồn khác

Tổng

Ẩ sô

Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đổi với nhiệm vụ thực hiện nhiều

Dự kiến phân bổ đợt này

Số còn lại

Số đâ thực hiện năm trước

Dự kiến thực hỉện của năm ... (năm hiện hành)

1

Tên đon vị dự toán

1.1

Nhiệm vụ

1.2

Nhiệm vụ

...

2

Tên đơn vị dự toán

B

Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ

-

(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)

c

Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)

D

Các hoạt động thường xuyên theo chức năng

1

Tên đơn vị dự toán

1.1

Nhiệm vụ

1.2

Nhiệm vụ

TT

Nội dung

Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)

Thời gian thực hiện

Tông kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ

Đơm vị chủ trì

Tổng số

Nguồn NSNN

Nguồn khác

íTp X

Tông

4...; 1 Dã ùó ti ầ

(Cụ thể theo từng năm đối vói nhiệm

vụ thực hiện nhiều

Dự kiến phân bẳ đợt này

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến thực hiện của năm ... (năm hiện hành)

E

Các hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...

-

1

Tên đom vị dự toán

1.1

Nhiệm vụ

1.2

Nhiệm vụ...

MỈU biều ió 3.1 ■

THUVÊTM1NH PHÂN BỐ CHI sự NGHIỆP YTÊ-KHỐI CÁC ĐƠN v| V TÊ Dự PHÙNG NÀM

Đan vị: Iríịu dổng

TT

Tín dam vị

Người lao động

Qoỹ lương

Tỳ lệ NSNN hổ trơ tiỉn hiơng

Dinh mức chi chuyên môn

Định mứe mua sim, sửa chữa thưàng xuyên

Tong dự toin chi NSNN đuựctử dụng trong nlm

Dự t nín Chi NSNN nltn nay

Chi nhiệm vp thơửng xuyên

Chi nhiệm vy không thưỉrng xuy ỉn

BỈ leng trong nim

Tổng tha phỉ và thu Ithíc

Trong đỏ

Lệ phí

Sổ lượng người lim viêc (biên chề)

Hợp dồng 68

Cộng

Quỹ lương biẻnchí cử m*t

Quỹ lương HĐ68

Cộng

Chi lương theo chế dô

Phàng chổng dịch

Chi hoat động thường xuyỉn chuyỀn

Chi dâc thủ, tỉy mỉu, thừ mỉu, lctra chất lương SP. hảng hỏa

Cộng

Mua sim, sữa chữa thường xụyhn

Theocic DA đưực dưyệt

Cộng

Thưởng xuyín

Không thường xuyên

Phi

Thuhoat động dịch vụ

Thu khic

Kếhonch

Cốmjt

A

B

1

2

3

4-5+6

5

6

7

8

9

10-

11-

12-

13

14

15

16

17- 8+9

18

19

20-

21

22

23

24

25

26

27

A

Phlh bỉ theo đơn vị

I

Đơn vj tơ bio dim chi thơửog layỄa vi chí đỉn tơ

Tên đan vị

n

Dan vị tự bảo dim chi thtrỉmg xoyín

TỄnđon vị

III

Đan v| tọ- Mo dim một phin chl thtrìmg inytn

TỀndơn vi

IV

Đơn vị do NSNNHo dim toin bộ chi thtrửng

Tín đan vị

B

Cíc nhiỆtn vp, ĐỀ in cbtrn phin bỉ lỉn nỉy

Đ^ản...

Nhiệm vụ...

TẲng cộng

Ghi chú:

Cảc nhiêm vụ, dể ản thuyét minh chi tiét (mức dự toán dã đươc duyèt, dă bố tri, bó trí làn niy)

Trưởng hợp dan vi thực hién theo co che giao nhíím vụ, đẶt hảng cỉn thuyết mmh cụ thể sổ lương vi dinh múc phin bổ

l/l

Cơ QUAN, DƠN V[ CHƯƠNG

MỈU bíều lổ 3.1 b

THUYẾT MINH PHẤN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TÈ - KHỦl CÁC DƠN VỊ Y TẾ Dự PHỒNG NÁM

STT

Tỉn dơn vị

_ Dự TOÁN NẮM PHÀN BỐ (theo tửng đợt phin bổ)

" rJ?

Tỳ lệ (•/.) chi NSNN nim nay so với nỉm tnrớc

Bền kỉ

Ngirìri lao động

Quỹ hnmg

Tỳ lè hồ trơ lương

Định mức chi chtiyỉn môn

Định mức mua săm, sửa chữa thường xuyên

Dự toln chi NSNN nim nay

Chi thưởng xuy ỉn

Chi khđng thường xuyỉn

Tổng thu phí và thu khấc

Trong đó

Lệ phi

Biên chẻ

Hợp đảng 68

Cộng

Quỹ lương biỄn chế có mật

Quỹ lương HĐ68

Cộng

Chi lương theo chế độ

Phồng chống dịch

Chi chuyủn môn theo ĐM

Chi đặc thừ, lầy màu, thử mẫu. k. tra chắt lương SP, hảng hóa

Cộng

Mua sẩm. sừa chữa thường xuyên

Cảc DA được duyệt

Phỉ

Thu hoạt động djch vụ

Thu khảc

KÍhoơch

Cỏ mặt

A

B

28

29

30

31- 32+33

32

33

34

35

36

37- 38+43

38- 39+...42

39

40

41

42

43- 44+45

44

45

46

47

48

49

50

51-37/11

A

PhAn bả theo đơn v|

I

Đơn vịtựbio đim chi thưửng xuytn vi chỉ đần tơ

Tên dơn vị

II

Dơn vị tự bio dim chi thcrừng xoyỉn

Tên đơn vị

ni

Dơn vj tựbio dim một phin chi thơửng xụyỉn

Tín đơn vị

IV

Dơn vị dơ NSNN bio đỉm toàn bộ chỉ thưàng xuyên

Tẻn đơn vị

B

Các nhiệm vụ, Đề án chtni phin bổ lln niy

Đồ án...

Nhiệm vụ...

Tồng cộng

Mẩu biểu số 3.2a

TT

Tên đơn vị

Đơn vị: triệu đóng

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH)

Người lao động

Quỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ)

Giường bệnh KH

Định mức phân bỗ NSNN của cấp cỗ thầm quyền

TỞNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SƯ

DỤNG TRONG NĂM

Dự TOÁN NSNN GIAO ĐÀU NĂM

Chi nhiệm vụ thường xuyên

Trong đó:

Số lưựng người làm việc (biên chế)

Họp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chế có mặt

Quỹ lương HĐ68

Tồng GB

trong đó GB tăng

Tiền lương

Chi thường xuyên

Các khoản chỉ đặc thù

Khác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46, Nghị định 116)

Kế hoạch

Có mặt

(+), giảm (') trong năm

Tiền lương

Chi thường xuyên

Chi muã sám, sửa chữa

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

. 9

10

11.

12=13+24

13=14+19

14=15+.. 18

15=4*9

16

17

18

A

Phân bổ theo đơn vị

I

Đơn vị tự bảo đẳm chi thường xuyên và chi đầu tư

. .

Tên đơn vị ■

II

Đơn vị tự bão đẳm chi thường xuyên

Tên đơn vị

in

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thưởng

Tên đơn vị

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thưởng xuyên

Tên đơn vị

B

Các nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần riày

Đê án...

Nhiệm vụ...

Tồng cộng

Ghi chú:

Các .nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

ỉ luuũịị Iiựp ưưn VỊ iíiục ỉiiụii ihcu Cu' cuc gĩuu ũlii^íỉì Vụ, đựi hung cun LỈì'ùyct inĩnh cụ thc 3G ỈLTỌTig vù định mức p

Mầu biểu số 3.2b

THUYÉT MINH PHÂN BỚ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

TT

Tên đơn vị

ƯỚC THỤC HIỆN NĂM....(NĂM HIỆN HÀNH)

Chỉnh lệch tiền lương thu dượt trong giá dịch vụ KB, CBvi quỹ lương

Chi nhiịm vụ không thường xuyên

Trong đổ

Bổ sung trong nim

Tỗng sỗ thu sự nghiệp

Trong đó

Đề án bệnh viện vị tinh, 1816...

Mua sắm đặc thà theo Đề án, nhiệm vụ khic

Mua sim, sủa chữa TSCĐ thường xuyên

Cộng

Nhiệm vụ thưởng xuyên

Nhiệm vụ không thường xuyên

Thu từ ngưởi bệnh có thỉ BHYT

Thu từ người bệnh không có thi BHYT

Thu dịch vụ KB, CB theo yỄu cầu

Thu SN khác (số bỗ sung nguồn

KP)

Cộng

Thuổc, máu, dịch truyền,...

Phần thú do kít cẩu tiền lưomg

Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ . trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

Cộng

Thuốc, mỉu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cáu thêm chi phL. theo lộ trình đ.chỉnh gíi dịch vụ KB, CB

Còn lại

A

B

19=20+ ..23

20

21

23=7*11

24=25+2 6

25

26

27= 28+31 +34+35

28=29+.. 32

29

30

31

32

33=34 +...37

34

35

36

37

38

39

40=30+ 35-4

A

Phân bỗ theo đom vị

I

Đơn vị tự bio đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

Tên đơn vi

n

Đơn vi tự bảo đảm chi thường xuyên

Tên đơn vị

m

Đơn vị tự bio đảm một phần chi thường

Tên đơn vị

1

IV

Đơn vị đo NSNN bảo đảm toàn bộ chi

Tên đơn vị

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bo lần này

Đề án...

Nhiệm vụ...

TT

Tên đơn vj

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM....(NĂM HIỆN HÀNH)

Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB vả quỹ lương

Chi nhiệm vụ không thưửng xuyên

J íơtiịị uu

_

xi ú ỉiìỉìg ii ong rìu ỉu

Tỏng sổ thu sự nghiệp

Đề án bệnh viện vệ tinh, 1816...

Mua sắm đặc thù theo Đề án, nhiệm vụ khác

Mua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên

Cộng

Nhiệm vụ thưửng xuyên

Nhiệm vụ khống thường xuyên

Thu từ người bệnh có thỉ BHYT

Thu từ người bịnh không có thẻ BHYT

Thu djch vụ KB, CB theo yêu cầu

ThuSN khác (sổ bỗ sung nguồn KP)

Cộng

Thuốc, mỉu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chĩnh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

Cộng

Thuốc, máu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kểt cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

Tổng cộng

Mầu biểu sổ'3.2c

THUYÉT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TÉ - KHÔI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỬA BỆNH NĂM

TT

Tên đơn vỉ

Dự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BÔ)

Người lao động

Quỹ lương (không bao gồm ho$t động dịch vụ)

Giường bệnh KH

Định mức phẵn bỗ NSNN cũa cấp có thẩm quyền

TỎNG NGUÒN

NSNN ĐƯỢC Sử DỤNG TRONG NẴM

Dự TOÁN

NSNN GIAO LẰN NÀY

Chì nhiệm vụ thường xuyên

Trong đó:

Chi nhiệm vụ không thưừng xuyên

Trong đó

Số lượng người làm việc (biên chế)

Hợp đồng 68

Cộng

Quỹ lương biên chể có mặt

Quỹ lương HĐ68

Tổng GB

trong đó GB tăng (+), giảm (-) trong năm

Tiền lương

Chi thường xuyên

Các khoản chi đặc . thù

Khác(Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ46)

Đề án bệnh viện vệ tỉnh, 1816...

Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khác

Mua sảm, sửa chữa TSCĐ thường xuyỄn

Kế hoạch

Có mặt

Tiền lương

Chi thường xuyên

Chi mua săm, sửa chữa

A

B

41

42

43

44= 45+46

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

A

Phân bổ theo đơn v|

I

Đơn vị tự bão dim chi thưỉmg xuyỉn vỉ chi đầu tư

Tên đơn vj

II

Đơn vị tự bão đim chi thường xuyên

Tên đơn vị

III

Đơn vj tự bảo đảm một phần chi thưỉmg xuyên

Tên đơn vị

IV

Đơn vị do NSNN bảo đâm toàn bộ chỉ thường xuyên

Tên đơn vị

B

Các nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ tần này

Đề án...

Nhiệm vụ...

Tồng cộng

Mẩu biểu sổ 3.2d

THUYẾT MINH PHÂN BỎ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

TT

Tên đơn vị

Dự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỎ)

Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CBvà quỹ lương

Tỷlệ(%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề

Tổng số thu sự nghiệp

Trong đỗ

Thu từ người bệnh cỏ thẻ BHYT

Thu từ người bệnh không có thẻ BHYT

Thu dịch vụ KJB, CB theo yêu cầu

Thu SN khác (sỗ bổ sung nguồn KP)

Cộng

Thuốc, máu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cẩu thêm chỉ phí... theo lộ trình đ.chinh giả dịch vụ KB, CB

Còn lại

Cộng

Thuốc, máu, dịch tuyền

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB,

Còn lại

A

B

63=64+ 69+74+75

64=65+ ..68

65

66

67

68

69=70+ ...73

70

71

72

73

74

75

76

77

A

Phân bổ theo đơn vị

Đơn vị tự bảo đăm chi thường xuyên và chi đầu tư

Tên đơn vị

n

Đơn vị tự bảo đảm chỉ thường xuyên

Tên đơn vị

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

Tên đơn vị

IV

Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên

Tên đơn vị

TT

Tên đơn vị

Dự TOÁN NĂM PHÂN BÔ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỚ)

Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB va quỹ lương

Tỷ lệ (%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề

Tổng số thu sự nghiệp

i i ũíĩg ùu

Thu từ ngirờỉ bệnh có thẻ BHYT

Thu từ người bệnh không có thẻ BHYT

Thu dịch vụ KB, CB theo yêu cầu

Thu SN khác (số bể sung nguần

KP)

Cộng

Thuốc, máu, dịch truyền,...

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cấu thêm chi phí... theo ỉộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CB

Còn lại

Cộng

Thuốc, máu, dịch tuyền

Phần thu do kết cấu tiền lương

Phần thu do kết cẩu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB,

Còn lại

B

Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này

Đề án...

Nhiệm vụ...

Tổng cộng

THUYÊT MINH PHÂN BÓ DựTOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VÀN HÓA, THÔNG TIN NĂM

STT

Đơn vị/NỘÍ dung

Ước thực hiện nam trước

I. Tổng nguồn tải chính cùa đơn

II. Dự toán chi

IIL Chênh lệch thu - chi

Tổng cộng

Ngân sách nhả nước

Tha phí được đẻ i?i

Các khoản thu khảc

Tổng cộng

Loại - khoản

Chi thường xuyên

Chi không thường xuyên (*)

Cộng chi thường xuyỉn

Quỹluơng

Các khoản chi thường xưyỄn khác

Cộng chi không thưởng xuyên

Nhiệm vụ chưyẺn tiép cùa năm trước

Nhiệm vụ phắt sinh mới trong nãm

NSNN cấp.

Nguồn thu phí được đẻ Ini

Nguồn thu khác

NSNN cấp

Nguồn thu phí được để fflỉ

Nguồn thu khác

NSNN cắp

Nguòn thu phl được để Ini

Nguồn thu khác

NSNN cáp

Nguòn thu phi được đế Ini

. Nguồn thu khác

NSNN cốp

Nguồn thu phí đượcđỉ lnỉ

Nguồn diu khác

NSNN cáp

Nguòn thu pht được đẻ Ini

Nguồn thu khốc

NSN Ncốp

Nguòn thu phi được đẻ Inỉ

Nguồn thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18 ■

19

20

21

22

23

24

25

26

A

Tống dự toán được giao

B

Tổng kỉnh phí phồn bi

1

Đon vị A

2

Đơn vi B

3

Đơn vị c

c

Tổng dự toín chua phỉn bổ

Tổng cộng

(*) Đối với nhiệm vụ không thường xuyên thuyẻt minh chi tiỉt từng nhiệm vụ (cung cẮp quyết định phê duyệt của cấp có thảm quỵèn vả các hổ sa cố liỄn quan) làm cơ sở thảm đinh phân bò.

TH u YẺT MINH PHÂN Bơ Dự TOÁN THU, CHÍ sự NGHIỆP VĂN HÓA, THÔNG TIN NĂM

S'I T

Đơn vị/NỘỈ dung

Dự toán nồm nay

I. Tồng nguồn tài chinh cùa đon v|

II. Dự toán chi

HL Chỉnh lệch thu - chi

Tỏng cộng

Ngfin sách nhà nưửc

Tha phí được để lạl

Các khoản thu khác

II. Tồng cộngchl NS VHTT

Loại - khoản

Chi thường xuytn

Chi không thường xuyên Ợ)

Cộng chi thường xuyln

Quỹ lương

Các khoản chi thưởng xuyên khốc

Cộng chi không thường xuy&t

Nhiệm vu chuyền tiếp của năm trước

Nhiệm vụ phát sinh mới trong năm

NSNN cấp

Nguồn thu phi được đẻ lại

Nguồn thu khác

NSNN cấp

Nguồn thu phí được đẻ lại

Nguồn thu khác

NSNN cáp

Nguòn thu phí được đẻ lại

Nguồn thu khác

NSNN cấp

Nguổn thu phi được đẻ loi

Nguồn thu khác

NSNN cáp

Nguồn thu phl được để lậi

Nguồn thu khác

NSNN cắp

Nguồn thuphl được đẻ lại

Nguồn thu khác

NSNN cẮp

Nguồn thu phl được đẻ lại

Nguồn thu khác

A

B

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

A

Tổng dự toán được giao

B

Tổng kinh phí phAn bồ

1

Đon vi A

2

Đơn vị B

3

Đon vj c

c

Tống dự toán chưa phân bố

Tống cộng

THUYẾT MĨNH PHÂN BỔ CHI sụ NGHIỆP PHẢI THANH, TRƯYEN HÍNH, THÔNG TẤN NĂM

ST T

Tên đơn vị

Ước thực hiện năm hiện hành

I. Tổng nguồn tài chính của đom vị

II. Dự toán chi

III. Chênh lệch thu chi

1. Chi từ nguồn thu được để lại

2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ

Tồng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giả NN quy định

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật

Tổng cộng

Chí thường xuyên

Chi không TX(3)

Tổng cộng

Chi thường xuyên

Chi không thưòmg xuyên

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản tý

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quản ty

Vốn đổi ứng các dự án ODA

Các Đề án được Thủ tướng Chỉnh phũ giao (4)

Hỗ trợ KP không thưốmg xuyên khác (3)

,A

B

1= 2+3+4

2

3

4

5= Ó+...+9

6

7

8

9

10= 11+... +16

11

12

13

14

15

16

17=1-5- 10

Tổng cộng

A

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHÓI HÀNH CHÍNH

1

Đơn vị A

B

CÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP

I

Đơn vị tự đăm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chỉ đầu tư

1

Đơn vị Á

II

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thưòmg xuyên

ST T

Tên đơn vị

Ước thực hiện nãm hiện hành

I. Tổng nguồn tài chính của đơn vị

II. Dự toán chi

III. Chênh lệch thu chi

1, Chi từ ngnẰn thi) đirơc để lai

2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ

Tỗng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật

Tổng cộng

Chỉ thường xuyên

Chi không TX(3)

Tổng cộng

Chi thưởng xuyên

Chi không thưởng xuyên

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quản lý

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chỉ phí quăn lý

Vốn đối ứng các dự án ỎDA

Các Đề án được Thú tướng Chỉnh phủ giao (4)

Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)

1

Đơn vị A

III

Đơn vị tự đảm bảo một phần kỉnh phỉ hoạt động

1

Đơn vị A

IV

Đơn vị do NSNN đảm băo kỉnh phí hoạt động

1

Đơn vị A

c

CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

1

Đơn vị A

(ĩ)Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, sổ biên chế thực tế, hệ số lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương. (2) Thuyết minh rõ cơ sở tính toán. (3) Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh-cơ sờ phân bổ như: các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, dự toán,-kế hoạch mua sắm được duyệt..., (4) Thuyết minh chi tiết từng Đề án, căn cứ tính toán phân bổ.

THU YÉT MINH PHÁN Bô CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NẦM

ST T

Tên đơn vị

Dự toán năm phân bồ

ỉ. Tổng nguồn tài chính cúa đơn vị

II. Dự toán chi

III. Chênh lệch thu chỉ

1. Chi từ nguồn thu được để lại

2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ

Tổng cộng

Dự toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy định

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật

Tỗng cộng

Chi thưòmg xuyên

Chl không TX(3)

Tổng cộng

Chỉ thường xuyên

Chi không thường xuyên

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quẫn ly

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phỉ quân lý

Vốn đổi ứng các dự* án ODA

Các Đề án được Thủ tưởng Chính phũ giao (4)

Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)

A

Đ

18=19+ 20+21

19

20

21

22= 23+...+2 6

23

24

25

26

27=28+.. .+33

28

29

30

31

32

33

34=18- 22-27

Tông cộng

A

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH

1

Đơn vị A

B

CÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP

I

Đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư

1

Đơn vị A

V.

H

Đơn vị tự đảm■ bảo kỉnh phỉ hoạt động thưởng xuyên

1

Đơn vị A

ST T

Tên đơn vị

Dự toán năm phân bổ

ỉ. Tống nguồn tài chính của đơn vị

II. Dự toán chi

III. Chênh lệch thu chi

1. iu ugiìũil iiiii LÌiiộC iic iựi

-* Ch? tìr ""'i™ NSNN HÃ

Tổng cộng

Dợ toán NSNN giao

Thu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ câng theo khung giá NN quy định

Thu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật

Tổng cộng

Chi thưởng xuyên

Chi không TX(3)

Tổng cộng

Chí thưừng xuyên

Chi không thường xuyên

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quăn lý

Quỹ lương (1)

Quỹ nhuận bút (2)

Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quẫn lý

Vốn đối ứng các dự án ODA

Các Đề án được Thú tướng Chính phủ giao (4)

Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)

III

Đơn vị tự đẫm bão một phần kỉnh phỉ hoạt động

1

Đơn vị A

IV

Đơn vị do NSNN đảm bẳo kinh phí hoạt động

1

Đơn vị A

c

CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

1

Đơn vị A

(1) Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ sô lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương.

(2) Thuyết minh rõ cơ sở tính toán.

(3) Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh cơ sở phân bổ như: các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, dự toán, kế hoạch mua sắm được duyệt....

(4) Thuyết minh chi tiết từng Đê án, căn cứ tính toán phân bổ.

MỈU biíu sổ 6a

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN THU, CHI sự NGÍUỆP THẺ DỤC, THÊ THAO NĂM

STT

Đơn vj/Nội dung

ƯÓT thực hiỉn nlm trước

Tổng nguồn tải chỉnh cùa đơn

Dự toán chi

111. Chênh lệch thu- chi

Tổng cộơg

Ngân sách nhà nirủt

Thu phí đưực đế l?i

Các khoản thu khác

Tổng sá

Trong đó

Chi thưởng xuyin

Chỉ không thường xuyín

Cộng chi thường xuyên

Quỹ lương

Các khoản chi thường xuyên khác

Cộng chi không thường xuyên

Nhiệm vụ chuyển tiếp cùa năm trước

Nhiệm vụ phát sinh mới trong năm

NSNN cáp

Nguồn thu phi được để lại

Nguồn thu khàc

NSNN cấp

Nguồn thu phí được đẻ lại

Nguồn thu khác

NSNN cốp

Nguồn thu phỉ được đi lại

Nguồn thu khàc

NSNN cấp

Nguồn thu phi được đẻ lù

Nguồn thu khác

NSNN cáp

Nguồn thu phi được đẻ lai

Nguồn thu khẳc

NSNN cáp

Nguồn thu phỉ dưọcđẻ lại

Nguồn thu khốc

NSNN cáp

Nguồn thu phi được để lại

Nguổn thu khốc

A

Tồng dự toán đirọr giao

B

Tổng kinh phí phin bi

t

Đơn vị

2

Dơn vị B

3

Đơn vị

c

Tổng dự toln chưn phin bỏ

TẲng cộng

(*) Thuyết minh chi tiết tửng nhỉệm vụ; cungcẨp quyết định phỉ duyệt của' cấp có thẩm quyền và cốc hồ sơ có liên quan

Mầu bỉíu íó 6b

THUYÊT MINH PHÂN BỎ DựTOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THÊ DỤC, THẺ THAO NĂM

STT

Dơn vyNội dnng

■■ ■ 11 ■ - ■ ■ 'Ị.

_ Dựtoỉn phin tó

Tâng nguồn tii chính cùa đơn v|

Dựtoínchi

IIL Chênh lệchthn- Chi

Tống

Ngân sỉch nhể nơút

Thn phí đtrợt để 1»i

Các khoio thu khic

Tồng sổ

Trong đố

Chl thưởng xuyín

Chi khàng thường XỊtyin (*Ị

Cộng chi thường xny&i

Quỹhnrag

Cic khoản chì thường xuyên khỉc

Cộng chi không thưởng JOiyin

Nhiệm vụ chưyèn tiếp cùa nim truúc

Nhiệm vu phit sinh mái trong nSm

NSNN cáp

Nguồn thu phi đưực đẬ

NguẶn thu khác

NSNN cíp

Nguin thu phi đượcdỉ

Nguồn thukhảc

NSNN cáp

Nguồn thu phi dược đỉ

Ngưin thukhAc

NSNN cíp

Nguồn thu phi đuựcđé

Nguồn thu khác

NSNN cáp

Nguồn thu phỉ đưựcdỉ

Nguổn thukhảc

NSNN cẳp

NguỀn thu phí đươcđỉ

Nguổn thu khác

NSNN cáp

Nguồn thu phi đưựcđể

Nguổn thu khấc

A

Tống dự toín đtrựe giao

B

Tảng kinh phí phin bố

l

Đcm vị A

2

Dơn vi B

3

Đon vi c

. 1

t

-

c

Táng dự toín chva phin bỉ

Tổng cộng

VI

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI sự NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương bảo cáo Bộ Tải chinh)

STT

Nội dung

Ước thực hiện năm trước

Dự toán giao nãm...

A

B

1

2

Tổng chi

I

Kinh phí chi thường xuyên

1

Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sừ dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)

2

Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phấn bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)

II

Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên

Kinh phí thực hiện cổc chương trinh, đự ổn, đề án, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường (1) .

a

Dự án chuyển tiếp

i-Dự.ánA

-Dự án....

b Ị Dự án mở mới

; - Dự án A

- Dự án....

Hỗ trợ xử tỷ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 2 thuộc khu vực công ích theo quyết định cùa cấp cỏ thẳm quyền (1)

a Dự án chuyển tiếp

- Dự ản A

- Dự án...

b ỊDựánmởmới

1

- Dự án A

- Dự án....

3

Chi các hoạt động khác (2)

1

Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi trường

2

Ghi chú: (1) Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt, lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm hiện hành. (2) Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC CHO CÁC ĐƠN VỊ sự NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
NĂM....

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

sá lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công

Đơn giá sản phẩm (đơn vị tính đồng)

Dự toán giao chi thường xuyên (đon vị tính đồng)

A

B

1

2

3

4=2x3

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư

1

Đơn vị...

a

Danh mục A

MO

2

Đơn vị...

a

Danh mục A

-

4 • •

> *

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên

1

Đơn vị...

a

Danh 'mục A

2

Đơn vị...

Danh mục A

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

1

Đơn vị...

a

Danh mục A (NSNN hỗ trợ phần chỉ phí chưa kết cấu trong giá)

b

Danh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phỉ chưa kết cấu trong giá)

c

2

Đơn vị...

* 4 • .

IV

Đơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)

l

Đơn vị...

Chi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền X Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

MSu biểu số 8.1

THUYẾT MINH PHÂN BỔ pự TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NẰM....

TT

Nộỉ dung

Ước thực hiện năm trước

Dự toán giao năm...

A

B

1

2

I

Tong chi

1

Kinh phí chi thường xuyên

a

Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sừ dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)

b

Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bồ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)

2

Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên

a

Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ

b

Kinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp

d

Vốn đối ứng dự án

đ

II

Tổng chi tại phần I nêu trên chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kỉnh tế như sau:

1

Chỉ sự nghiệp giao thông

a

Chi hoạt động kinh tế đường bộ

- Bảo tri công trình đường bộ

- Quản ỉý công trình đường bộ

«• •

b

Chi hoợt động kỉnh tề đường thảy nội địa

- Sửa chữa, bảo trì thường xuyên

- Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa

. * • •

c

Chi hoạt động kinh tế hàng không

1

- Hoạt động an ninh, an toàn hàng không

d

Chi hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải

- Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn

. « •

đ

Chỉ hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông

e

Chi hoạt động kinh tế đường sát

Chi hoạt động kinh tế hàng hải

h

Chi hoạt động giao thông khác

TT

Nội dung

Ước thực hiện năm trước

Dự toán giao năm...

2

Chi sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, thủy săn, lâm nghiệp

a

Chi hoại động kỉnh tế nông nghiệp

- Khuyến nông

- Chương trình giống

- Sự nghiệp thú y

- Sự nghiệp bảo vệ thực vật

- Điều tra cơ bản về nông nghiệp

' < .

b

Chi hoạt động kinh tê thủy lợi

- Duy tu, bảo dựỡng hệ thống đê điều

- Chi phòng chống thiên tai

- Điều tra cơ bản về thủy lợi

• • .

c

Chi hoạt động kinh tể thủy sản

- Hoạt động kiểm ngư

- Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

- Điều tra cơ bản về thủy sản

» > »

d

Chỉ hoạt động kinh tế lâm nghiệp

- Bảo vệ và phát triên rừng

- Hoạt động lực lượng kiểm lâm

- Điều tra cơ bản về lâm nghiệp

• • »

đ

Chi hoạt động kỉnh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác

3

Chi sự nghiệp tài nguyên

a

Chì hoạt động kinh tê đo đạc bản đô và viên thám

- Đo đạc và bản đồ

- Viễn thám

> » •

b

Chỉ hoạt động kỉnh tể đằt đai

- Điều tra cơ bản về đất đai

- Chi hoạt động khác

» • •

c

Chỉ hoạt động kình tề địa chất khoáng sản

- Điếu tra cơ bản vể địa chất khoáng sản

- Các hoạt động khác

d

Chi hoạt động kinh tể tài nguyên nước

- Điều tra cơ bản về tài nguyên nước

- Các hoạt động khác

. . '

đ

Chi hoọt động kỉnh tế biển và hải đảo

- Điều tra cơ bản về biển và hải đảo

- Các hoạt động khác

TT

Nội dung

Ước thực hiện năm trước

Dự toán giao năm...

* 4 *

e

Chỉ hoọt động kình tể khí tượng thủy văn và biến đểi khỉ hậu

- Hoạt động dự báo khí tượng thủy văn

- Hoạt động liên quan đến biến đổi khí hậu

- Điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu

4 • 4

Chi hoạt động kình tể tài nguyên khác

4

Chi sự nghiệp thương mại, công nghiệp

a

Chi hoạt động kinh tế thương mại

- Hoạt động xúc tiến thương mại

- Hoạt động thương mại điện tử

- Điều tra cơ bản về thương mại

. B .

b

Chi hoạt động kinh tế cõng nghiệp

- Khuyến công

- Điều tra cơ bản về công nghiệp

4 4 4

c

Chi hoạt động kinh tế cổng thương khác

• • 4

5

Chi sự nghiệp xây dựng

a

Chi hoạt động kinh tế xây dựng

- Điều tra cơ bản xây dựng

b

Chi hoạt động xây dựng khác

• 4 4

6

Chi sự nghiệp....

7

Chi nhiệm vụ quy hoạch

8

Chi bảo quản hàng dự trữ quác gia

Trong ẩỏ:

Mặt hàng A

Mặt hàng B

(ghi rõ từng một hàng, đơn giả)

9

Trự giá giữ đàn giếng gốc

10

Chi hoạt động kinh tế khác

• • •

; . Ị * A * 1 t A « Ấ ■ 1 Ghi chú: Thuyêt minh chi tiêt, cụ the theo từng nội dung phân bo, giao dự toán.

Mầu biểu sổ 8.2

THUYẾT MINH PHÂN BỎ Dự TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CÁC ĐƠN VỊ sự
NGHIỆP KINH TẾ NĂM....

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công

Đơn giá sản phẩm (đầng)

Dự toán giao chi thường xuyên (đềng)

A

B

1

2

3

4=2x3

I

Đơn vị tự bảo đảm chi thưòmg xuyên và chi đầu tư (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đù chi phí, có khấu hao TSCĐ)

1

Đon vị...

a

Danh mục A

b

Danh mục B

2

Đon vị...

a

Danh mục A

b

Danh mục B

II

Đơn vị tự bảo đảm chi thưòmg xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, không có khấu hao TSCĐ)

1

Đơn vị...

a

Danh mục A

b

Danh mục B

• • * *

2

Đơn vị...

Danh mục A

Danh mục B

STT

Chỉ íiẻu

Đơn vị tính

Số lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp công

Đơn gỉá sản phẩm (đồng)

Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)

A

B

1

2

3

4=2x3

• • •

III

Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên {đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá chưa tính đủ chi phí (chưa tính chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định)

1

Đơn vị...

a

Danh mục A (NSNN hô trợ phần chi phi chưa kết cấu ưong giá)

b

Danh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phỉ chưa kết cấu trong già)

c

2

Đơn vị...

♦ • •

IV

Đơn VỊ do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)

1

Đơn vị...

2

Đơn vị...

Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên - Sô lượng người làm việc theo quyêt định của cấp có thẩm quyền X Định mức phân bô dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

cơ QUAN, ĐƠN VỊ Mầu biểu số 9.1

CHƯƠNG

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NẰM

TT

Nội dung

Ước thực hiện năm hiện hành

Năm....(năm phân bổ)

Dự toán giao

Dự toán đã phân bổ cho các đom VỊ trực thuộc

Phân bổ cho các đom vị trực thuộc lần này

A

B

1

2

3

4

Tổng chi = (I)+(II)+...

I

Khoản 463

1.1

Kỉnh phỉ giao tự chủ

1.1.1

Quỹ lương (1)

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:

1.1.2.1.

Đoàn ra (2)

1.1.2.2.

Đoàn vào (3)

1.1.2.3.

Hội nghị, hội thảo (4)

i. 1.2.4.

Mua sắm, sửa chữa (5)

1.L25.

Nhiệm vụ đặc thù (6)

•.«

• •.

1.2

Kinh phí giao khâng thực hiện tự chủ ơ)

1.2.1

Tên nhiệm vụ...

1.2.2

Tên nhiệm vụ...

n

Khoăn..

...

Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo: (1) Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;

  1. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  2. Thuỵết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  3. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
  4. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đom vị thực hiện mua sắm, sửa chữa; -
  5. và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.

Mầu số 9.2

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM....

Tên loại, khoăn

Nội dung

Ước thực hiện năm hiện hành

Năm phân bẩ

Mã số đom v| sử dụng ngân sách

MãsốKBNN nơi đom vị giao dịch

Dự toán giao

Dự toán đã phân bổ cho các đom vị trực thuộc

Phân bổ cho các đom vị trực thuộc

A

B

1

2

3

4

5

6

Tổng chì

1

Đom vị A

ỉ. ỉ

Kinh phỉ giao tự chủ

1 1.1

Quỹ lương

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:

1.1.2.1.

Đoàn ra

1.1.2.2.

Đoàn vào

1.1.2.3.

Hội nghị, hội thảo

1.1.2.4.

Mua săm, sửa chữa

1.1.2.5.

Nhiệm vụ đặc thù (1)

. . *

. . ..

1.2

Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (ỉ)

...

2

Đom vị B

• • . •

(1) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đôi với các chương trình, dự án kèm theo Quyệt định phê duyệt nhiệm vụ của câp có thâm quyên.

Mầu biểu số 9.3

THUYẾT ĨVÍÍNH PHÂN BỎ DỤ TỌÁN CHI NGÀN SÁCH NHÀ NƯỚC NẢM

(Dùng cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử đụng ngân sách nhà nước)

Đơn vị: Triệu đồng

Loại, khoản

Nội dung

Ước thực hiện năm.... (năm hiện

Năm...(năm phân

bổ)

Dự toán giao

Dự toán đã phân bổ cho các đon vị trực thuộc

Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này (nếu

A

B

1

2

3

4

Tổng chi (Kỉnh phí giao không thực hiện tự chủ)

1

Loại..., khoản...

LI

Kỉnh phí đảm bảo hoạt động của Hội (đoi với các hội có tính chất đặc thù theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

1.1.1

Quỹ lương (1)

1.1.2

Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:

1.1.2.1.

Đoàn ra (2)

1.1.2.2.

Đoàn vào (3)

1.1.2.3.

Hội nghị, hội thảo (4)

1.1.2.4.

Mua sắm, sửa chữa (5)

1.1.2.5.

Các nhiệm vụ đặc thù (6)

1.2

Kỉnh phỉ nhà nước giao gắn với nhiệm vụ của Nhà nước (7)

L2.Ỉ

Tên nhiệm vụ...

1.2.2

Tên nhiệm vú...

2

Loại..., khoản...

Tài liệu t

luyết minh phân bổ dự toán kèm theo:

  1. Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
  2. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, sổ ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  3. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị -thực hiện;
  4. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
  5. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượựg, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện
  6. và (7) Chi tiết tùng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ cùa cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.

Mẩu biểu số 10

THƯYÉT MINH PHÂN BÕ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....

STT

NỘIDUNG

TÓNG CỘNG

Nhóm đơn vị tự đăm bảo chi hoạt động thường xuyên (và că đầu tư nếu có)

Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thưởng xuyên

Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên

Cộng

Đơn vị A

Đơn vị B

Đơn vịC

Cộng

Đơn vị A

Đơn vị B

Đơn vị c

Cộng

Đơn vị A

Đơn vỉ B

Đơn vị c

A

B

C=D+Đ+E

D

1

2

3

Đ

5

6

7

E

9

10

11

TỔNG CỘNG (I+II)

I

Chi cho đổi tượng (24-3+4+5)

1

Số đối tượng nuôi dưỡng thường xuyên

- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỳ

- Đối tượng bảo trợ xã hội

2

Chi điều trị

' ■ *- ■ ■

- Đổi tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ

- Đối tượng bào trợ xã hội

3

Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng

- Quà và ăn thêm ngày lễ têt

- Hỗ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình

- Các chế độ khác của thương bệnh binh (DCCH, trung cấp đặc biệt, chi tiền tàu, xe cho thương binh, bệnh binh về thăm gia đình, sách báo...)

- HỖ trợ nhà ở cho thương binh về gia đình

STT

NÔ!DUNC

TÔNG CỘNG

Nhóm đơn vị tự đảm bào chi hoạt động thường (.ù cà đâu tu ..cu có)

Nhóm đon vị tự đảm bào một phần chi hoạt úộiig tỈẵiiMÌig xuyciì

Nhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt độlig lùuùilg AUỹéll

Cộng

Đơn v| A

Đơn vị B

Đơn vị c

Cộng

Đơn vị A

Đơn vị B

Đơn v| c

Cộng

Đơn vị A

Đơn vị B

Đơn vị c

A

B

C=D+Đ+E

D

1

2

3

Đ

5

6

7

E

9

10

11

4

Chi phục vụ đối tượng

- Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dầu...

Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa chữa lớn

Trong đó:

- Mua tô tô

5

Chi thăm hôi, đón tiếp đối tượng, thân nhân

NCC

II

Chi cùa đơn vị (3+4)

1

Sỗ biên chế được giao

2

Số người lao động có mặt thực tế tại thời điểm lập dự toán

- Số biên chế có mặt

- Số người lao động HĐ 68

- Số lao động hợp đồng khác

3

Chi nhiệm vụ thường xuyên

Trong đó:

a

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

-

b

Chi thường xuyên theo định mức

4

Chi nhiệm vụ không thường xuyên

- Mua sãm, sửa chữa TSCĐ

- Vốn đối ứng dự án

- Nhiệm vụ...

- Nhiệm vụ...

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản