📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 1247/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi hành án dân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

📄 Số hiệu: 1247/QĐ-BTP🏛️ Bộ Tư pháp📅 30/05/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1247/QĐ-BTP
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tư pháp
Người kýMai Lương Khôi
Ngày ban hành30/05/2022
Ngày hiệu lực30/05/2022
Lĩnh vựcDân sựHành chính

Trích yếu nội dung

Bãi bỏ 04 TTHC các cấp trong lĩnh vực thi hành án dân sự Ngày 30/5/2022, Bộ Tư pháp ra Quyết định 1247/QĐ-BTP về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi hành án dân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. Cụ thể, bãi bỏ thủ tục hành chính (TTHC): Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự; Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 1 và lần 2) đối với cấp Trung ương và cấp tỉnh. Đồng thời 02 thủ tục: Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự và Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự thuộc nhóm TTHC cấp huyện cũng được bãi bỏ theo Quyết định này. Ngoài ra, chuẩn hóa các TTHC sau: Yêu cầu thi hành án dân sự; Nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án; Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên. Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án; Đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án; Xác nhận kết quả thi hành án tại cấp tỉnh và cấp huyện. Quyết định 1247/QĐ-BTP có hiệu lực kể từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 1247/QĐ-BTP tại đây

Nội dung toàn văn

BỘ TƯ PHÁP ________

Số: 1247/QĐ-BTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi hành án dân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự; Nghị định số 33/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 01/2016/TT-BTP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự;

Căn cứ Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định một số vấn đề về thủ tục thi hành án dân sự và phối hợp liên ngành trong thi hành án dân sự;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ; - Cục THA Bộ Quốc phòng; - Văn phòng Bộ (để cập nhật dữ liệu); - Cổng TTĐT BTP, Cổng TTĐT THADS (để đăng tải); - Lưu: VT, TCTHADS.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Mai Lương Khôi

PHỤ LỤC 1:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1247/QĐ-BTP ngày 30 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.003091

Yêu cầu thi hành án dân sự

- Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

- Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự.

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

2

1.003009

Nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

3

1.003201

Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

4

1.002548

Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án

Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

5

1.002520

Đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

6

1.002270

Xác nhận kết quả thi hành án

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

B. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

1.002320

Yêu cầu thi hành án dân sự

- Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

- Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự.

Chi cục Thi hành án dân sự

2

1.002223

Nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án

Chi cục Thi hành án dân sự

3

1.002388

Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên

Chi cục Thi hành án dân sự

4

1.002260

Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án

Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.

Chi cục Thi hành án dân sự

5

1.002284

Đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án

Chi cục Thi hành án dân sự

6

1.002477

Xác nhận kết quả thi hành án

Chi cục Thi hành án dân sự

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

PHỤ LỤC 2:

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1247/QĐ-BTP ngày 30 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1

1.002105

Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự

- Bộ Tư pháp;

- Bộ Quốc phòng;

- Tổng cục Thi hành án dân sự;

- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng.

2

1.001110

Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 1)

- Tổng cục Thi hành án dân sự;

- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng.

3

2.000576

Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 2)

- Tổng cục Thi hành án dân sự;

- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng.

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.002529

Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

2

1.002976

Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 1)

- Cục Thi hành án dân sự;

- Phòng Thi hành án cấp quân khu.

3

1.002964

Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 2)

Cục Thi hành án dân sự

C. Thủ tục hành chính cấp huyện

1

1.002176

Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự

Chi cục Thi hành án dân sự

2

1.002180

Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự

Chi cục Thi hành án dân sự

Ghi chú:

Lý do bãi bỏ thủ tục hành chính: Các thủ tục này đã được công bố tại Quyết định số 1328/QĐ-BTP ngày 01/6/2020. Tuy nhiên, theo quy định tại Điều 12, Điều 142 và Điều 159 Luật Thi hành án dân sự, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP được Chính phủ ban hành ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính thì các thủ tục này không còn đáp ứng đủ điều kiện của thủ tục hành chính, vì vậy được đưa ra khỏi danh mục thủ tục hành chính./.

Bãi bỏ 04 TTHC các cấp trong lĩnh vực thi hành án dân sự

Ngày 30/5/2022, Bộ Tư pháp ra Quyết định 1247/QĐ-BTP về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi hành án dân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Cụ thể, bãi bỏ thủ tục hành chính (TTHC): Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự; Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự (lần 1 và lần 2) đối với cấp Trung ương và cấp tỉnh. Đồng thời 02 thủ tục: Giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự và Giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự thuộc nhóm TTHC cấp huyện cũng được bãi bỏ theo Quyết định này.

Ngoài ra, chuẩn hóa các TTHC sau: Yêu cầu thi hành án dân sự; Nhận tài sản đã kê biên để trừ vào tiền được thi hành án; Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên. Đề nghị miễn, giảm phí thi hành án; Đề nghị miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án; Xác nhận kết quả thi hành án tại cấp tỉnh và cấp huyện.

Quyết định 1247/QĐ-BTP có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 1247/QĐ-BTP tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 1247/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thi hành án dân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp

Cơ quan ban hành:
Bộ Tư pháp
Số hiệu:
1247/QĐ-BTP
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
30/05/2022
Lĩnh vực:
Dân sự
Người ký:
Mai Lương Khôi
Ngày hiệu lực:
30/05/2022
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản