Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 323/2023/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Bùi Đức Hinh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2023 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 323/2023/NQ-HĐND
Hoà Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:
STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn, m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu theo Nghị quyết (đồng) | Ghi chú
I | Quặng khoáng sản kim loại
1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000
2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000
3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000
4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000
5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000
6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000
7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000
8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000
9 | Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit) | Tấn | 30.000
10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000
11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000
12 | Quặng crô-mit (cromit) | Tấn | 60.000
13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000
II | Khoáng sản không kim loại
1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000
2 | Đá, sỏi
2.1 | Sỏi | m3 | 9.000
2.2 | Đá
2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90.000
2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500
3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 6.750
4 | Đá làm fluorit | m3 | 4.500
5 | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m3 | 70.000
5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m3 | 7.500
6 | Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m3 | 70.000
7 | Cát vàng | m3 | 7.500
8 | Cát trắng | m3 | 10.500
9 | Các loại cát khác | m3 | 6.000
10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000
11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000
12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m3 | 45.000
13 | Cao lanh | Tấn | 5.800
14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000
15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000
16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000
17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000
18 | Than gồm: | Tấn | 10.000
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than khác
19 | Kim cương, ru-bi, sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000
20 | Cuội, sạn | m3 | 9.000
21 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000
22 | Các loại đất khác | m3 | 2.000
23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000
24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000
25 | Phen-sờ-phát (felspat) | Tấn | 4.600
26 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000
27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ QH; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, TN&MT - Vụ Pháp chê Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND; - UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh: - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - LĐ các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố - LĐVP Đoàn ĐBQH&HDND tỉnh; -TT Tin học và Công báo VPUBND tỉnh; - Công thông tin điện tử tỉnh Hoà Bình; -LĐ và CV các phòng chuyên môn; - Lưu: VT, CTHĐND (Hg). | CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Hinh
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu:
- 323/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 28/12/2023
- Người ký:
- Bùi Đức Hinh
- Ngày hiệu lực:
- 28/12/2023
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.