Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 46/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Trần Đăng Ninh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/07/2017 |
| Ngày hiệu lực | 23/07/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 28/12/2023 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVI KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:
Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)
I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1 | Quặng sắt | tấn | 60.000
2 | Quặng măng-gan | tấn | 50.000
3 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 70.000
4 | Quặng vàng | tấn | 270.000
5 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000
6 | Quặng bạch kim | tấn | 270.000
7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | tấn | 270.000
8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | tấn | 50.000
9 | Quặng chì, Quặng kẽm | tấn | 270.000
10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | tấn | 30.000
11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | tấn | 60.000
12 | Quặng cromit | tấn | 60.000
13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | tấn | 270.000
14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000
II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 70.000
2 | Đá Block | m3 | 90.000
3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | tấn | 70.000
4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000
5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 2.000
6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | tấn | 2.000
7 | Cát vàng | m3 | 5.000
8 | Cát trắng | m3 | 7.000
9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000
10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000
11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000
12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000
13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000
14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000
15 | Sét chịu lửa | tấn | 30.000
16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | tấn | 30.000
17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 30.000
18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 30.000
19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000
20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | tấn | 5.000
21 | Than các loại | tấn | 10.000
22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về sửa đổi, bổ sung quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVI, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh (CT, các PCT); - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, TP; - LĐ Văn phòng HĐND tỉnh; - TT tin học và Công báo VP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND (06). | CHỦ TỊCH Trần Đăng Ninh
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu:
- 46/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 13/07/2017
- Người ký:
- Trần Đăng Ninh
- Ngày hiệu lực:
- 23/07/2017
- Ngày hết hiệu lực:
- 28/12/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.