📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 27/NQ-HĐND Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

📄 Số hiệu: 27/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang📅 11/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh An Giang
Người kýVõ Anh Kiệt — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2019
Ngày hiệu lực21/12/2019

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 27/NQ-HĐND Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH AN GIANG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số:27/NQ-HĐND

An Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư

phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình

mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Xét Tờ trình số 747/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phương án phân bổ kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Kế hoạch vốn và danh mục chi tiết các xã sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Tổng số kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia dự kiến phân bổ trong năm 2020 là 288.827 triệu đồng, trong đó:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 267.500 triệu đồng. Trong đó:

- Đối với phần vốn đầu tư được phân bổ theo hệ số ưu tiên quy định tại Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 246.198 triệu đồng;

- Đối với phần vốn đầu tư phát triển còn lại từ nguồn vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được phân bổ thực hiện các đề án, nhiệm vụ do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc chỉ đạo: 21.302 triệu đồng.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 21.327 triệu đồng.

(Đính kèm danh mục chi tiết)

2. Định mức, tiêu chí phân bổ kế hoạch vốn và danh mục dự án:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh An Giang; Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: Theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang.

c) Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang: Theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang theo kế hoạch vốn được giao chính thức từ trung ương.

Việc phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư năm 2020 nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh An Giang đảm bảo tuân thủ theo đúng định mức, tiêu chí phân bổ kế hoạch vốn và danh mục dự án tại Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017, Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017, Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 và Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; đồng thời đảm bảo theo đúng mức vốn được phân bổ chi tiết giao cho từng xã tại Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Anh Kiệt

Phụ lục 1:

DANH MỤC CHI TIẾT CÁC XÃ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

Đvt: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn 2016 - 2020

Dự kiến kế hoạch vốn năm 2020

Chủ đầu tư

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

NSTW

NST

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tổng số

Tổng số (theo DA xã đk)

Lũy kế bố trí đến hết 2019

Còn lại 2020

Giao theo KH (*)

Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018

Dự phòng 10%

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9

10

12

13

14

16

17

18

TỔNG SỐ

743,552

513,156

39,488

544,043

513,156

38,980

261,609

251,547

267,525

251,547

5,305

10,673

I

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

608,312

425,399

27,708

447,207

425,399

26,630

179,201

246,198

246,198

246,198

-

-

1

Huyện Tri Tôn

2016-2020

145,815

125,824

6,017

131,276

125,824

1,145

53,002

72,822

72,822

72,822

-

-

Xã An Tức

26,536

23,863

23,863

23,863

-

9,993

13,870

13,870

13,870

Tri Tôn

Xã Núi Tô

26,537

23,863

23,863

23,863

-

9,994

13,869

13,869

13,869

Xã Ô Lâm

26,467

23,864

23,864

23,864

-

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã Lê Trì

26,444

23,864

23,864

23,864

485

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã Lạc Quới

26,521

23,864

23,864

23,864

-

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã Lương An Trà

13,310

6,506

6,017

11,958

6,506

660

3,033

3,473

3,473

3,473

2

Huyện Tịnh Biên

2016-2020

124,190

95,454

355

95,454

95,454

8,566

39,976

55,478

55,478

55,478

-

-

Xã Văn Giáo

29,814

23,863

23,863

23,863

2,122

9,994

13,869

13,869

13,869

Tịnh Biên

Xã An Cư

30,677

23,863

238

23,863

23,863

1,246

9,994

13,869

13,869

13,869

Xã An Nông

32,400

23,864

117

23,864

23,864

3,898

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã An Phú

31,299

23,864

23,864

23,864

1,300

9,994

13,870

13,870

13,870

3

Huyện An Phú

2016-2020

244,880

143,181

10,432

148,633

143,181

9,252

59,965

83,216

83,216

83,216

-

-

Xã Phú Hội

26,690

23,863

23,863

23,863

1,640

9,995

13,868

13,868

13,868

An Phú

Xã Vĩnh Hội Đông

32,324

23,863

23,863

23,863

4,242

9,994

13,869

13,869

13,869

Xã Khánh Bình

88,421

23,864

7,432

29,316

23,864

-

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã Nhơn Hội

38,995

23,864

2,000

23,864

23,864

2,149

9,994

13,870

13,870

13,870

Xã Quốc Thái

29,074

23,864

1,000

23,864

23,864

805

9,994

13,870

13,870

13,870

An Phú

Xã Phú Hữu

29,376

23,863

23,863

23,863

416

9,994

13,869

13,869

13,869

4

Thị xã Tân Châu

2016-2020

62,312

47,726

-

47,726

47,726

6,572

19,989

27,737

27,737

27,737

-

-

Xã Vĩnh Xương

31,156

23,863

23,863

23,863

5,660

9,994

13,869

13,869

13,869

Tân Châu

Xã Phú Lộc

31,156

23,863

23,863

23,863

912

9,995

13,868

13,868

13,868

5

Huyện Chợ Mới

2016-2020

15,509

6,709

5,452

12,161

6,709

435

3,237

3,472

3,472

3,472

Xã Kiến An

15,509

6,709

5,452

12,161

6,709

435

3,237

3,472

3,472

3,472

Tân Châu

6

Huyện Phú Tân

2016-2020

15,606

6,505

5,452

11,957

6,505

660

3,032

3,473

3,473

3,473

Xã Phú Thạnh

15,606

6,505

5,452

11,957

6,505

660

3,032

3,473

3,473

3,473

UBND xã Phú Thạnh

II

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

135,240

87,757

11,780

96,836

87,757

12,350

82,408

5,349

21,327

5,349

5,305

10,673

1

Huyện Tri Tôn

2018-2020

36,726

29,119

4,126

32,449

29,119

5,308

27,155

1,964

7,823

1,964

1,945

3,914

Xã Ô Lâm

5,779

4,950

1,051

5,563

4,950

208

4,587

363

1,441

363

358

720

Tri Tôn

Xã Núi Tô

7,302

5,502

555

6,057

5,502

1,490

5,174

328

1,304

328

324

652

Xã Lê Trì

4,640

4,013

547

4,510

4,013

1,334

3,720

293

1,167

293

290

584

Tri Tôn

Xã An Tức

4,746

4,013

544

4,510

4,013

257

3,720

293

1,167

293

290

584

Xã Lạc Quới

5,570

3,294

517

3,553

3,294

200

3,141

153

609

153

151

305

Xã Châu Lăng

2,778

2,324

288

2,612

2,324

773

2,155

169

675

169

168

338

TT. Ba Chúc

1,622

1,356

168

1,524

1,356

451

1,258

98

393

98

98

197

Xã Lương An Trà

1,591

1,369

171

1,539

1,369

131

1,269

100

398

100

99

199

Xã Cô Tô

1,632

1,394

173

1,566

1,394

464

1,293

101

405

101

101

203

Xã Lương Phi

1,066

904

112

1,015

904

-

838

66

263

66

65

132

2

Huyện An Phú

2018-2020

41,200

25,273

3,949

27,660

25,273

2,153

23,869

1,404

5,606

1,404

1,395

2,807

Xã Phú Hội

8,564

5,359

539

5,899

5,359

1,450

5,042

317

1,267

317

315

634

An Phú

Xã Vĩnh Hội Đông

10,887

5,278

101

5,818

5,278

-

4,961

317

1,267

317

315

634

Xã Quốc Thái

5,131

2,811

1,348

3,158

2,811

-

2,606

205

817

205

203

409

Xã Khánh Bình

4,508

3,831

348

4,178

3,831

-

3,626

205

817

205

203

409

Xã Nhơn Hội

4,612

3,879

351

4,230

3,879

-

3,673

206

824

206

205

413

Xã Phú Hữu

7,498

4,115

1,262

4,377

4,115

703

3,961

154

615

154

153

308

3

Thị xã Tân Châu

2018-2020

7,642

5,989

1,007

6,495

5,989

1,616

5,692

297

1,187

297

296

595

Xã Phú Lộc

3,653

3,079

257

3,336

3,079

160

2,928

151

603

151

150

302

Tân Châu

Xã Vĩnh Xương

3,989

2,910

750

3,159

2,910

1,456

2,764

146

585

146

146

293

4

Huyện Tịnh Biên

2018-2020

48,748

26,920

2,642

29,719

26,920

2,964

25,269

1,651

6,578

1,651

1,636

3,291

Xã Văn Giáo

7,222

6,008

601

6,563

6,008

880

5,681

327

1,303

327

324

652

Tịnh Biên

Xã An Cư

15,523

4,482

555

5,037

4,482

-

4,155

327

1,303

327

324

652

Xã Nhơn Hưng

4,940

4,321

207

4,732

4,321

-

4,079

242

965

242

240

483

Xã An Phú

6,811

3,425

354

3,779

3,425

952

3,215

210

834

210

207

417

Xã An Nông

7,239

4,047

317

4,398

4,047

128

3,841

206

824

206

205

413

Xã An Hảo

3,626

1,860

230

2,090

1,860

-

1,724

136

541

136

134

270

Xã Vĩnh Trung

1,755

1,407

209

1,581

1,407

369

1,304

103

409

103

102

205

Tịnh Biên

Xã Tân Lợi

1,097

929

115

1,044

929

604

861

68

270

68

67

135

TT. Chi Lăng

535

441

54

495

441

31

409

32

128

32

32

64

5

Huyện Thoại Sơn

2016-2020

924

456

56

513

456

309

423

33

132

33

33

66

TT. Óc Eo

924

456

56

513

456

309

423

33

132

33

33

66

Thoại Sơn

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)27.2019.NQ.HDND.doc · 234 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_27.2019.NQ.HDND.pdf · 124 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản